Gói thầu: Gói thầu RRQM.06 2022 HH: Cung cấp cột thép, xà, tiếp địa các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220327971-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu RRQM.06 2022 HH: Cung cấp cột thép, xà, tiếp địa các loại
Số hiệu KHLCNT 20220317284
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-13 21:16:00 đến ngày 2022-03-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,938,173,108 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V”.N=2, V= 3.456.000.000; (GGT*70%) VNĐ.Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: có cung cấp cột thép, xà, tiếp địa các loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.456.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.912.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất (nước ngoài) phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu RRQM.06 2022 HH: Cung cấp cột thép, xà, tiếp địa các loại
Cung cấp cột thép, xà, tiếp địa các loại
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn của kế hoạch đầu tư xây dựng, sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, địa chỉ: 32 Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam. Điện thoại 0234-2210457.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; Không áp dụng + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế; Không áp dụng + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 102 Nguyễn Huệ - Thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, địa chỉ: 32 Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam. Điện thoại 0234-2210457.


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có ủy quyền, mẫu số 05); - Kê khai lịch sử không hoàn thành hợp đồng (Mẫu số 12); Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu, được nêu tại Chương V; - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001-2015 hoặc tương đương còn hiệu lực của nhà sản xuất hoặc nhà máy chịu trách nhiệm sản xuất thiết bị của nhà sản xuất. - Cam kết không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; Bảng kê khai hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (theo mẫu của E-HSMT), Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi và Báo cáo kiểm toán độc lập của 03 năm 2018, 2019, 2020 chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu ≥25% (Nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu đề xuất được ưu tiên nội địa). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, ..., và thuế GTGT. (Do chưa xác định rõ ràng được mức thuế suất thuế giá trị gia tăng cụ thể trong giai đoạn lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu tạm xác định mức thuế suất GTGT là 10%, nhà thầu được yêu cầu tính toán giá hàng hóa, dịch vụ chưa thuế GTGT và chào thầu với mức thuế suất GTGT 10%. Bên mời thầu sẽ tính toán đơn giá hàng hóa, dịch vụ chưa thuế GTGT tương ứng với mức thuế suất 10% để làm cơ sở đánh giá thầu và ký hợp đồng). Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 10 năm
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh nhà thầu có kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh hàng hóa chào thầu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu; - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13), Nguồn lực tài chính (Mẫu số 14); Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (Mẫu số 15) kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020; cam kết tín dụng vô điều kiện của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có) ...); - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Mẫu số 16): Không áp dụng; - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10b); - Bản sao có chứng thực của ít nhất 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; - Tài liệu chứng minh nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện ở Việt Nam (đối với hàng hóa nhập khẩu) được ủy quyền để thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất về bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…; - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, địa chỉ: 32 Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam. Điện thoại 0234-2210457.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đại Phúc - Giám đốc Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, số 32 Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam; Điện thoại 0912.200.245.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, địa chỉ: số 32 Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam. Điện thoại 0234-2210457.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Khi phát hiện hành vi, nội dung không phù hợp quy định của pháp luật đấu thầu, nhà thầu có trách nhiệm thông báo cho tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát theo địa chỉ sau: a. Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: 32 Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam; ĐT: (0234) 2 2210457; b. Hệ thống thông tin Quản lý đấu thầu của Tập đoàn Điện lực Việt Nam tại địa chỉ: https://dauthau.evn.com.vn/ c. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024-3768.6611; d. Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected].
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cột tháp thép 14m CS14B-610BV-01-ĐTXD+ BV-01a-ĐTXD3CộtĐược mô tả tại mục 2 chương này
2Bách lắp CSVBV-02-ĐTXD75BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
3Bách lắp sứ chuỗiBV-03-ĐTXD3BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
4Xà đỡ thẳng 2 pha (mạch kép) ĐT-10ABCBV-04-ĐTXD107BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
5Xà đỡ vượt 2 pha (mạch kép) ĐV-10ABCBV-05-ĐTXD43BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
6Xà đỡ góc 2 pha (mạch kép) ĐG-10ABCBV-06-ĐTXD22BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
7Giá giữ cáp ngầm và đai thép buộc cột BTLT đôi (GGCN-ĐD)BV-07-ĐTXD8BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
8Xà đỡ thẳng 2 pha (mạch kép) ĐT-10ABC lắp chụp đầu cộtBV-08-ĐTXD31BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
9Xà đỡ vượt 2 pha (mạch kép) ĐV-10ABC lắp chụp đầu cộtBV-09-ĐTXD4BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
10Xà đỡ góc 2 pha (mạch kép) ĐV-10ABC lắp chụp đầu cộtBV-10-ĐTXD4BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
11Chụp đầu cột BTLT 3 mét (loại L63x63x6)BV-11-ĐTXD40BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
12Xà đỡ lèoBV-12-ĐTXD4BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
13Xà đỡ lèo trụ LT (XĐL-2)BV-13-ĐTXD3BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
14Xà néo góc đơn pha NG-Đ-1PBV-14-ĐTXD3BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
15Xà néo góc cột đôi dọc tuyến (mạch kép) NG-Đ-D-10ABCBV-15-ĐTXD20BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
16Xà néo góc cột đôi ngang tuyến (mạch kép) NG-Đ-N-10ABCBV-16-ĐTXD33BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
17Xà néo tam giác cột đôi (mạch kép) NTG-10ABCBV-17-ĐTXD8BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
18Xà néo góc cột sắtBV-18-ĐTXD9BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
19Cờ tiếp địa ngọn TĐN-1BV-19-ĐTXD202BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
20Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi (GĐTĐ-Đ)BV-20-ĐTXD15BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
21Giá giữ MBA cột BTLT đôi (GGMBA-Đ)BV-21-ĐTXD15BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
22Thanh chống MBA -2LTBV-22-ĐTXD15BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
23Xà đỡ máy biến áp cột BTLT đôi (XMBA-Đ)BV-23-ĐTXD15BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
24Xà sứ đỡ dưới TBA cột đôi BTLT (cách đỉnh 3.5 mét)BV-24-ĐTXD15BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
25Xà cầu chì cột BTLT đôi (XCC-Đ)BV-25-ĐTXD15BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
26Giá đỡ tủ điện trên 2 cột LT (đôi ngang tuyến)BV-26-ĐTXD3BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
27Gông giữ MBABV-27-ĐTXD3BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
28Thanh chống MBA (mạ)BV-28-ĐTXD3BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
29Xà đỡ MBA TBA trên 2 cột BTLT 10-14mBV-29-ĐTXD3BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
30Xà sứ đỡ TBA 3P lắp trên cột đôi BTLTBV-30-ĐTXD3BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
31Xà cầu chì trung thế 2 trụ BTLT ngang tuyếnBV-31-ĐTXD3CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
32Cổ dề néo góc CDG-95BV-32-ĐTXD1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
33Xà đỡ góc cột BTLT (ĐG-10T)BV-33-ĐTXD10BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
34Xà đỡ thẳng cột BTLT ( ĐT-10T)BV-34-ĐTXD33BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
35Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT (ĐTL-10T)BV-35-ĐTXD1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
36Xà đỡ vượt cột BTLT ( ĐV-10T)BV-36-ĐTXD2BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
37Xà đỡ vượt nạnh cột BTLT (ĐVN)BV-37-ĐTXD24BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
38Giá giữ cáp ngầm và đai thép buộc cột BTLT (GGCN)BV-38-ĐTXD4BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
39Xà néo góc đôi cột BTLT ( NĐ-N-10T)BV-39-ĐTXD10BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
40Xà néo góc đôi cột BTLT (NĐ-D-10T)BV-40-ĐTXD16BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
41Xà néo góc lèo 3 pha thẳng đứng cột đôi (NLĐ3Đ)BV-41-ĐTXD3BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
42Xà néo góc trụ II (NII-2,5-3-2,5)BV-45-ĐTXD2BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
43Xà néo góc nạnh cột BTLT (NN-10T)BV-46-ĐTXD10BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
44Thanh giằng cột PI TG-IIBV-47-ĐTXD1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
45Xà chuyển hướng cột đôiBV-48-ĐTXD2BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
46Xà néo góc cột BTLT ( NG-10T)BV-49-ĐTXD10BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
47Xà đỡ MOF 1,2 mét XĐMOF-1,2BV-50-ĐTXD1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
48Xà sứ đỡ + chống sét van 02 cột bê tông ly tâmBV-51-ĐTXD1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
49Xà sứ đỡ TBA 3 pha cột II (XSĐ-II(55))BV-52-ĐTXD7BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
50Xà sứ đỡ TBA 3 pha cột II (XSĐ-II(78))BV-53-ĐTXD8BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
51Giá giữ MBA cột đơn (GGMBA)BV-54-ĐTXD4BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
52Giá đỡ tủ điện hạ thế (GĐTĐ)BV-55-ĐTXD5BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
53Thanh chống xà đỡ MBABV-56-ĐTXD4BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
54Xà cầu chì cột BTLT (XCC)BV-57-ĐTXD4BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
55Xà đỡ máy biến áp 3 pha cột BTLT (XMBA)BV-58-ĐTXD4BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
56Xà sứ đỡ cột BTLT (XSĐ)BV-59-ĐTXD4BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
57Xà cầu chì, chống sét van TBA 3 pha cột II (XCC-CSV-II(55))BV-60-ĐTXD7BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
58Xà đỡ MBA cột II (XMBA-II)BV-61-ĐTXD7BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
59Xà đỡ tủ điện cột pi XĐTĐ-IIBV-62-ĐTXD7BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
60Tăng đơ giữ máy biến áp cột BTLT hình IIBV-63-ĐTXD16BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
61Cờ tiếp địa ngọn TĐN-3BV-64-ĐTXD13BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
62Xà đỡ đỉnh cột 1 phaBV-65-ĐTXD18BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
63Xà rẽ nhánh - cầu chì XRN-FCOBV-66-ĐTXD4BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
64Xà FCO cột đôi dây bọcBV-67-ĐTXD2BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
65Xà cầu chì rẽ nhánh cột đôi ngang tuyếnBV-68-ĐTXD1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
66Xà néo góc cột PI tim 2,5 mét NG-II-25-35kVBV-69-ĐTXD1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
67Xà néo góc chử A cột BTLT (NGA-10T)BV-70-ĐTXD6BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
68Xà sứ đỡ trên TBA 2 cột LT 14mBV-71-ĐTXD12BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
69Cờ tiếp địa ngọn TĐN-2BV-72-ĐTXD8BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
70Chụp đầu cột tròn 2,3métBV-73-ĐTXD13CộtĐược mô tả tại mục 2 chương này
71Chụp đầu cột tròn 3,1métBV-73-ĐTXD10CộtĐược mô tả tại mục 2 chương này
72Xà cầu chì trung thế trụ BTLT đôi (XCC-2Đ)BV-74-ĐTXD2CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
73Cọc tiếp địa fi27/34 - 6M0.058CọcĐược mô tả tại mục 2 chương này
74Cọc tiếp địa bằng thép L63x6 dài 2,5 mét0.01.294CọcĐược mô tả tại mục 2 chương này
75Tia tiếp địa bằng thép mạ phi 120.04.414MétĐược mô tả tại mục 2 chương này
76Nối đất trụ đỡ thiết bị CT30x4 (50m)0.049kgĐược mô tả tại mục 2 chương này
77Dây nối đất mạ kẽm 30x4 (40m)0.037,68kgĐược mô tả tại mục 2 chương này
78Dây néo TK-70-14 không có sứ phân cách TK-50-14BV-75-ĐTXD2BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
79Dây néo TK-70-14 có sứ phân cách TK-70-14-CSBV-76-ĐTXD4BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
80Móng néo (phần Móc neo, chi tiết 4,5,6,7,8 trong bản vẽ)BV-77-ĐTXD6BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
81Bu lông móng cột sắt 14m0.03BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
82Tiếp địa R2C4BV0135BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
83Tiếp địa R3C6BV0270BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
84Tiếp địa R3C9BV0321BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
85Tiếp địa ngọn TĐN-1BV0837BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
86Tiếp địa ngọn TĐN-2BV096BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
87Tiếp địa ngọn TĐN-3BV1016BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
88Chụp đầu cột BTLT đơn loại 2,5mBV1328BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
89Chụp đầu cột BTLT đôi loại 2,5mBV164BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
90Colie ốp xà dài 415mm + 2 ERUBV1740BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
91Colie ốp xà dài 535mm + 2 ERUBV1922BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
92Xà đỡ góc cột BTLT ĐG-10TBV2111BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
93Xà đỡ góc đôi ngang tuyến cột BTLT ĐGĐ-10TBV223BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
94Xà đỡ góc chụp đầu cột 10TBV241BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
95Xà đỡ góc nạnh cột BTLTBV2511BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
96Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-10TBV2782BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
97Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-12TBV2819BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
98Xà đỡ thẳng lắp trên chụp đầu cột ĐT-CĐC-10TBV301BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
99Xà đỡ thẳng cột CH 10TBV327BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
100Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT ĐTN-10TBV334BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
101Xà đỡ vượt cột BTLT ĐV-10TBV3419BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
102Xà đỡ vượt cột BTLT ĐV-12TBV359BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
103Xà đỡ vượt đôi ngang tuyến cột BTLT ĐVĐ-10TBV372BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
104Xà néo góc cột BTLT NG-10TBV386BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
105Xà néo góc cột BTLT dây bọcBV391BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
106Xà néo góc chữ A cột BTLT NGA-10TBV404BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
107Xà néo góc đôi cột dọc tuyến BTLTBV411BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
108Xà néo góc đôi cột dọc tuyến BTLT dây bọcBV4213BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
109Xà néo góc đôi cột ngang tuyến BTLT NĐ-N-10TBV439BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
110Xà néo góc đôi cột ngang tuyến BTLTBV449BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
111Xà néo góc nạnh cột BTLTBV451BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
112Xà néo góc đôi nạnh ngang tuyến cột BTLTBV466BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
113Xà chuyển hướng cột đôi BTLTBV492BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
114Xà FCO + chống sét van cột đôiBV501BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
115Xà rẽ nhánh cột đôi dọc tuyếnBV522BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
116Xà lắp máy biến áp nguồn cột BTLTBV532BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
117Thanh xà L70x70x7BV545BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
118Xà đỡ lèo cột đôi ngang tuyếnBV551BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
119Xà néo góc cột đôi dọc tuyến 35kVBV571BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
120Xà néo góc cột PI tim 2 mét 35kVBV581BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
121Xà néo góc cột PI tim 2.5 mét 35kVBV592BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
122Xà néo góc cột PI tim 3 mét 35kVBV607BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
123Xà 3 pha 8 sứ cột BTLT X1-3P-C-0,4 (đi chung 22kV)BV652BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
124Xà 3 pha 8 sứ cột BTLT cột đôi ngang tuyến X2-3P8-D-N-C-0.4 (đi chung 22kV)BV662BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
125Giá đỡ tủ điện hạ thế cột đôiBV675BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
126Giá giữ máy biến áp cột đôiBV685BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
127Thanh chống máy biến ápBV695BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
128Giá cầu chì cột đôiBV705BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
129Xà đỡ máy biến áp cột đôiBV715BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
130Xà sứ đỡ cột đôi (Lắp cách đỉnh cột 1,8 mét)BV724BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
131Xà sứ đỡ cột đôi (Lắp cách đỉnh cột 3,5 mét)BV734BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
132Bách lắp chống sét vanBV743BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
133Xà cầu chì cột đôi ngang tuyếnBV751BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
134Xà cầu chì cột đôi dọc tuyếnBV761BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
135GĐTĐ Gia do tu dien ha theBV7710BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
136Xà cầu chì cột BTLTBV781BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
137Xà sứ đỡ cột BTLTBV792BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
138Thang thao tácBV8010BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
139Giá đỡ tủ điện TBA 3 phaBV813BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
140Tăng đơ giữ máy biến áp 3 phaBV823BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
141Xà lắp cầu chì, chống sét van 3 pha cột IIBV833BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
142Xà đỡ MBA 3 pha cột IIBV843BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
143Xà sứ đỡ TBA 3 pha cột II (55)BV852BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
144Xà sứ đỡ TBA 3 pha cột II (78)BV863BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
145Xà cầu chì tự rơi (3m)BV871BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
146Xà sứ đỡ (3m)BV882BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
147Bulong M16x50 và ecu0.080CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
148Bulong M16x180 và ecu0.050CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
149Bulong M16x200 và ecu0.0180CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
150Bulong M16x250 và ecu0.0164CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
151Bulong M16x300 và ecu0.0142CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
152Bulong M16x450 và ecu0.018CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
153Bulong M18x250 và ecu0.014CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
154Bulong M18x300 và ecu0.024CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
155Bulong M18x350 và ecu0.06CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
156Bulong M18x400 và ecu0.0120CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
157Bulong M18x450 và ecu0.08CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
158Guzong M16x180 kèm ecu0.04BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
159Guzong M16x300 kèm ecu0.026BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
160Guzong M18x350 kèm ecu0.0148BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
161Guzong M18x400 kèm ecu0.038BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
162Guzong M18x450 kèm ecu0.0112BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V”.N=2, V= 3.456.000.000; (GGT*70%) VNĐ.Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: có cung cấp cột thép, xà, tiếp địa các loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.456.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.912.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất (nước ngoài) phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->