Gói thầu: Gói thầu số 09.2022 - Mua sắm Dao cách ly, chống sét van, cách điện và vật liệu điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220312526-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 09.2022 - Mua sắm Dao cách ly, chống sét van, cách điện và vật liệu điện
Số hiệu KHLCNT 20220300345
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD và vay TM năm 2021 và 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 09:04:00 đến ngày 2022-03-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,730,116,120 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (5)Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng tương tự được hiểu là: + Tương tự về chủng loại, tính chất: có cung cấp các loại gồm dao cách ly, cách điện, chống sét van, kẹp răng, khóa néo, khóa đỡ và kẹp cáp (mỗi hợp đồng có thể có 1 hoặc nhiều loại hàng hóa nhưng tổng các hợp đồng phải có đầy đủ các loại hàng hóa như yêu cầu nêu trên).+ Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.9150.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.830.000.000 VNĐ. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự đệ trình, nhà thầu chỉ tham gia với tư cách nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính chất hợp đồng để xác định hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần công việc mà nhà thầu đó đảm nhận trong hợp đồng đó.- Hợp đồng của mỗi thành viên liên danh chỉ được xác định là tương tự khi phạm vi công việc của hợp đồng đó tương ứng với phần công việc mà thành viên đó được phân công đảm nhận trong liên danh để thực hiện gói thầu này và giá trị của hợp đồng đó tương đương với tỉ lệ giá trị công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Ví dụ: Thành viên A được phân công (trong Thỏa thuận liên danh) thực hiện sản xuất/cung cấp [hàng hóa X] thì hợp đồng tương tự của thành viên A được hiểu là hợp đồng có cung cấp [hàng hóa X] với giá trị hợp đồng không nhỏ hơn giá trị tương ứng với tỉ lệ phần công việc sản xuất/cung cấp [hàng hóa X] của gói thầu này.(6)Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.830.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Toàn bộ hàng hóa của hợp đồng phải được bảo hành ≥ 18 tháng kể từ ngày hoàn tất thủ tục giao hàng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09.2022 - Mua sắm Dao cách ly, chống sét van, cách điện và vật liệu điện
Các công trình ĐTXD đợt 1/2022
45 Ngày
E-CDNT 3 ĐTXD và vay TM năm 2021 và 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa , địa chỉ: Số 11 Lý Thánh Tôn, phường Vạn Thạnh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 - Người phụ trách phát hành HSMT: Nguyễn Đức Huy, điện thoại: 0905171929.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: • Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa • Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: • Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Chủ đầu tư tự thực hiện; • Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chủ đầu tư tự thực hiện; • Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tự thực hiện. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: • Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa • Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa , địa chỉ: Số 11 Lý Thánh Tôn, phường Vạn Thạnh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 - Người phụ trách phát hành HSMT: Nguyễn Đức Huy, điện thoại: 0905171929.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu khác sau đây: - Giấy ủy quyền (Nếu có); - Tuyên bố và cam kết bảo hành hàng hóa chào thầu; - Bản cam kết của Nhà thầu về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với các hàng hóa chào thầu; - Bảng kê khai hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (theo mẫu của E-HSMT), Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi và Báo cáo kiểm toán độc lập của năm 2019 hoặc 2020 chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu ≥ 25% (Nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu đề xuất được ưu tiên nội địa). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Biên bản thí nghiệm, xác nhận vận hành của người sử dụng theo yêu cầu Chương V; - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương còn hiệu lực của nhà sản xuất hoặc nhà máy chịu trách nhiệm sản xuất thiết bị của nhà sản xuất. Việc thiếu một số nội dung trong tài liệu có dấu (*) có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình xem xét, đánh giá E-HSDT. E-HSDT không nộp kèm tài liệu có dấu (*) tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, ..., và thuế GTGT. (chi tiết như phụ lục 2 đính kèm theo hồ sơ này) Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Do chưa xác định rõ ràng được mức thuế suất thuế giá trị gia tăng cụ thể trong giai đoạn lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu tạm xác định mức thuế suất GTGT là 10%, nhà thầu được yêu cầu tính toán giá hàng hóa, dịch vụ chưa thuế GTGT và chào thầu với mức thuế suất GTGT 10%. Bên mời thầu sẽ tính toán đơn giá hàng hóa, dịch vụ chưa thuế GTGT tương ứng với mức thuế suất 10% để làm cơ sở đánh giá thầu và ký hợp đồng.
E-CDNT 14.3 Thời gian sử dụng dự kiến của hàng hoá: 15 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13) kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020); - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10b); - Bản sao có chứng thực của các hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 - Người phụ trách phát hành HSMT: Nguyễn Đức Huy, điện thoại: 0905171929.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 - Người phụ trách phát hành HSMT: Nguyễn Đức Huy, điện thoại: 0905171929.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 - Người phụ trách phát hành HSMT: Nguyễn Đức Huy, điện thoại: 0905171929.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected].
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dao cách ly 1 pha LTD 24kV-630A12BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2Dao cách ly 3 pha 24kV 630A chém đứng2BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3Bộ ngắt nối + dây đồng mềm (nối từ đáy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính)24BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4Chống sét van 21kV kèm bộ ngắt nối + Dây đồng mềm (nối từ đấy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính)102CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5Cách điện đứng 24kV Polymer + kẹp dây636BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6Cách điện đứng polymer kèm ty 24kV65BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV 70KN383CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV 120kN54ChuỗiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9Cầu chì tự rơi 24kV 100A bằng polymer120CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10Bộ thoát quá điện áp dây 50-150mm24BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11Bộ thoát quá áp cho vị trí đỡ9BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12Bộ thoát quá điện áp dây 150-240mm54BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13Biến dòng điện hạ áp 125/5A2CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14Biến dòng điện hạ áp 150/5A13CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15Biến dòng điện hạ áp 200/5A6CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16Biến dòng điện hạ áp 250/5A6CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17Biến dòng điện hạ áp 400/5A87CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18Biến dòng điện hạ áp 600/5A27CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19Biến dòng điện hạ áp 800/5A3CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 35 mm222SợiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 120mm21SợiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22Dây buộc cổ sứ (hông) 120mm26SợiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 240 mm276SợiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24Dây buộc cổ sứ (hông) 240 mm2264SợiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25Ống nối dây nhôm trần A 95 mm28CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26Ống nối dây nhôm trần A 120 mm26CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27Ống nối dây ABC 150 mm22CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28Kẹp nối dây tiếp địa M3824CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29Kẹp hotline đồng 2/0 M1057CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30Kẹp quai nhôm đồng 2/0139CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31Kẹp quai nhôm đồng 4/0 (2BL)55CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32Kẹp quai đồng nhôm 185-70mm23CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33Kẹp ngừng cáp ABC 95mm288CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34Kẹp ngừng cáp ABC 120mm29CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 70mm221CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL)1.748CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL)934CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL)723CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-185/6-150 (2BL)296CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40Kẹp răng IPC 35-150/ 35-150 (2BL)10CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 150/150 (2 BL)238CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/25-95 (2BL)340BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 70-120/70-120 (2BL)105BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/25-120 (2BL)214CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 150-185 (2 BL)830CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL)1.432CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
47Kẹp răng trung thế 95-240/95-24045CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
48Kẹp răng trung thế 50-185/50-18563CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
49Kẹp răng trung thế 35-18557CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
50Kẹp răng trung thế 70-240/35-95 mm260CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
51Cụm đấu rẽ hotline cho dây trần CĐR-HL-T.2/011BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
52Cụm đấu rẽ hotline cho dây trần CĐR-HL-T.4/03BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
53Cụm đấu rẽ hotline cho dây bọc CĐR-ĐNĐ3BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
54Cụm đấu rẽ CĐR-18536CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
55Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 95-240 mm2 (loại 2 kẹp răng)13CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
56Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 50mm250CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
57Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 70 mm2158CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
58Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 95mm2156CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
59Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 120-240 mm29CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
60Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-703CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
61Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-150232CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
62Kẹp cáp 3 bu lông đồng nhôm 35-240 mm28CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
63Giá móc cáp vặn xoắn665CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
64Móc treo chữ U 70 KN1.704CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
65Móc treo chữ U 120 kN162CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
66Khóa đỡ cáp ABC 4x7024CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
67Khóa đỡ thẳng KT-ABC-1-5010BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
68Khóa đỡ thẳng KT-ABC-1-70117BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
69Khóa đỡ thẳng KT-ABC-1-9532BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
70Khóa đỡ thẳng KT-ABC-1-12041BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
71Khóa néo góc KN-ABC-1-7023BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
72Khóa néo góc KN-ABC-1-1207BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
73Khóa néo góc cột ghép KN-ABC-2-7017BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
74Khóa néo góc cột ghép KN-ABC-2-958BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
75Khóa néo góc cột ghép KN-ABC-2-12014BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
76Khóa néo cuối cột đơn KNC-ABC-1-7023BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
77Khóa néo cuối cột đơn KNC-ABC-1-9519BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
78Khóa néo cuối cột đơn KNC-ABC-1-12030BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
79Khóa néo cuối cột đơn KNC-ABC-1-1508BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
80Khóa néo cuối cột ghép KNC-ABC-2-504BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
81Khóa néo cuối cột ghép KNC-ABC-2-7034BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
82Khóa néo cuối cột ghép KNC-ABC-2-9521BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
83Khóa néo cuối cột ghép KNC-ABC-2-12036BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
84Khóa néo cuối cột ghép KNC-ABC-2-1507BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
85Khóa néo ép cho dây ACSR 70/11-XLPE/PVC/12,7(24)kV115CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
86Khóa néo dây trung thế XLPE - 70KN115CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
87Khóa néo ép dây dẫn 240mm236CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
88Khóa néo ép dây dẫn 240mm29CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
89Khóa néo ép dây AC, ACSR 95mm8CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
90Khóa néo 03 boulon dây AC, ACSR 7015CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
91Khóa néo ép dây AC, ACSR 7048CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
92Khóa đỡ cáp ABC 2x705CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
93Khóa đỡ cáp ABC 4x9552CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
94Khóa đỡ cáp ABC 4x120150CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
95Khóa đỡ cáp ABC 4x15090CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
96Khóa néo cáp ABC 2x708CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
97Khoá néo cáp ABC 4x5027CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
98Khóa néo cáp ABC 4x7073CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
99Khóa néo cáp ABC 4x95105CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
100Khóa néo cáp ABC 4x120111CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
101Khóa néo cáp ABC 4x150222CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
102Khóa đỡ cáp ABC 4x16-5018CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
103Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2285CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
104Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 95 mm2107CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
105Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 240 mm2123CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
106Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm26CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
107Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm220CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
108Đầu cốt ép đồng nhôm MA 120 mm224CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
109Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 50 mm272CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
110Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2150CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
111Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95 mm269CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
112Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 120 mm2164CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
113Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 150 mm2311CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
114Đầu cốt ép đồng nhôm MA 2 lỗ 240 mm260CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
115Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2934CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
116Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 95 mm26CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
117Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 120 mm218CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
118Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 150 mm226CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
119Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 240 mm244CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
120Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 300 mm224CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
121Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 35 mm2596CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
122Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 50 mm236CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
123Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 70 mm220CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
124Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 95 mm2111CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
125Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 120 mm232CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
126Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 185 mm2151CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
127Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 240 mm220CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
128Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 3,5 mm215CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
129Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 6 mm22.048CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
130Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 16 mm2433CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
131Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm23.694CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
132Măng sông HDPE 130/100 & phụ kiện (băng keo, epoxy...)2BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
133Nắp chụp cụm dấu nhánh rẽ hotline30CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
134Nắp chụp kẹp quai + hotline44CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
135Giáp níu cáp AC/XLPE 70mm2 + Yếm cáp220CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
136Giáp níu cáp AC/XLPE 240mm2 + Yếm cáp48BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
137Ốc siết cáp đồng 2/0374CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
138Ốc siết cáp đồng 35mm223CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
139Ốc siết cáp thép phi 1232CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
140Ốc siết cáp thép phi 108CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
141Ốc siết cáp thép phi 1624CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
142Kẹp chữ U F16116CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
143Kẹp chữ U F7306CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
144Boulon móc M14x26034CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
145Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế92CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
146Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế168CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
147Nắp chụp đầu cực sứ MBA75CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
148Nắp chụp đầu cực CSV loại silicone156CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
149Nắp chụp cực trên đầu cực FCO230CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
150Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 160/12528MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
151Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 40/30507MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
152Rack 2 sứ + ty51CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
153Rack 4 sứ + ty118CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
154Sứ ống chỉ nhỏ527CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
155Dây đai thép A20x0,7mm7.405MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
156Khóa đai thép4.369CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
157Dây chảy bằng chì 6K51SợiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
158Dây chảy bằng chì 8K6CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
159Dây chảy bằng chì 10K108SợiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
160Dây chảy bằng chì 12K9SợiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
161Dây chảy bằng chì 15K61SợiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
162Dây chảy bằng chì 20K6SợiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
163Dây chảy bằng chì 30K6SợiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
164Bảng nhựa 80x16023CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
165Phíp cách điện 120x40x10mm24CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
166Phíp cách điện 120x40x10mm45TấmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
167Móc võng treo cáp viễn thông127BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
168Bu lông thép mạ có đai ốc 08x30406CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
169Bu lông thép mạ có đai ốc 08x40322BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
170Bu lông thép mạ có đai ốc 08x50612BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
171Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30438CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
172Bu lông thép mạ có đai ốc 10x40326BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
173Bu lông thép mạ có đai ốc 10x50443BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
174Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30422CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
175Bu lông thép mạ có đai ốc 12x50128BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
176Bu lông thép mạ có đai ốc 12x10045BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
177Bu lông thép mạ có đai ốc 14x50426BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
178Bu lông thép mạ có đai ốc 14x10024CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
179Bu lông thép mạ có đai ốc 16x50476BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
180Bu lông thép mạ có đai ốc 16x25038CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
181Bu lông đồng M 12x50364CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
182Bu lông đồng M 10x4032CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
183Bu lông đồng M 12x4028CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
184Bu lông đồng M 14x5028CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
185Ống nhựa uPVC Ø 27x1,8mm244MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
186Dây rút nhựa 8x300254SợiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
187Băng keo điện319CuộnDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
188Băng keo điện trung thế5CuộnDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
189Liên kết 2 cột bê tông ly tâm 8,5m46BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
190Liên kết 2 cột bê tông ly tâm 10m52BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
191Liên kết 2 cột bê tông ly tâm 12m11BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
192Liên kết 2 cột bê tông ly tâm 14 mét70BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (5)Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng tương tự được hiểu là: + Tương tự về chủng loại, tính chất: có cung cấp các loại gồm dao cách ly, cách điện, chống sét van, kẹp răng, khóa néo, khóa đỡ và kẹp cáp (mỗi hợp đồng có thể có 1 hoặc nhiều loại hàng hóa nhưng tổng các hợp đồng phải có đầy đủ các loại hàng hóa như yêu cầu nêu trên).+ Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.9150.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.830.000.000 VNĐ. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự đệ trình, nhà thầu chỉ tham gia với tư cách nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính chất hợp đồng để xác định hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần công việc mà nhà thầu đó đảm nhận trong hợp đồng đó.- Hợp đồng của mỗi thành viên liên danh chỉ được xác định là tương tự khi phạm vi công việc của hợp đồng đó tương ứng với phần công việc mà thành viên đó được phân công đảm nhận trong liên danh để thực hiện gói thầu này và giá trị của hợp đồng đó tương đương với tỉ lệ giá trị công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Ví dụ: Thành viên A được phân công (trong Thỏa thuận liên danh) thực hiện sản xuất/cung cấp [hàng hóa X] thì hợp đồng tương tự của thành viên A được hiểu là hợp đồng có cung cấp [hàng hóa X] với giá trị hợp đồng không nhỏ hơn giá trị tương ứng với tỉ lệ phần công việc sản xuất/cung cấp [hàng hóa X] của gói thầu này.(6)Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.830.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Toàn bộ hàng hóa của hợp đồng phải được bảo hành ≥ 18 tháng kể từ ngày hoàn tất thủ tục giao hàng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->