Gói thầu: Thi công xây lắp – công trình: Nâng cấp đường, bãi Line M07-M08 cảng Tân Cảng Cát Lái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220331383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp – công trình: Nâng cấp đường, bãi Line M07-M08 cảng Tân Cảng Cát Lái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220240818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 09:48:00 đến ngày 2022-03-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,986,401,519 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.348E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng thi công công trình đường, bãi container, cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,29 tỷ đồng. b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng thi công công trình đường, bãi container, cấp III trở lên. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng), có giá trị ≥ 12,58 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có kinh nghiệm tối thiểu là 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực, Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có chữ ký của Chủ đầu tư, nhân sự là chỉ huy trưởng công trường; các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng), Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình phục vụ thi công gói thầu tối thiểu là 02 kỹ sư, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Các kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, hợp đồng lao động, (các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phục vụ thi công gói thầu tối thiểu là 01 kỹ sư. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động; có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm. Đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình). Hồ sơ chứng minh đính kèm: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện về an toàn còn hiệu lực (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình), Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | - tiêu hao khí nén >= 3,0 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - năng suất >= 40 - 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất >= 12 cv (MCD 218) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất >= 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất >= 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất >= 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất >= 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | - năng suất >= 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng tải >= 7 t |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất >= 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp – công trình: Nâng cấp đường, bãi Line M07-M08 cảng Tân Cảng Cát Lái Nâng cấp đường, bãi Line M07-M08 cảng Tân Cảng Cát Lái 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn.
+ 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh
+ Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc – Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Thí nghiệm đo modun đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | điểm TN |
| 2 | Đục phá bê tông cốt thép M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,701 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải sau khi đục phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,701 | m3 |
| 4 | Vệ sinh phạm vi đục phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.354,02 | m2 |
| 5 | Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,226 | m3 |
| 6 | Cung cấp và thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,301 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp và Quét sika liên kết cũ mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.282,02 | 1m2 |
| 8 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | tấn |
| 9 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,547 | tấn |
| 10 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,675 | tấn |
| 11 | Cung cấp và thi công rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 13 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,473 | tấn |
| 14 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,807 | tấn |
| 15 | Cung cấp và thi công rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 16 | Cung cấp Matit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 17 | Cung cấp Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,245 | m2 |
| 18 | Cung cấp Gỗ chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 19 | Cung cấp Mùn cưa trộn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | m3 |
| 20 | Cung cấp Màng nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,245 | m2 |
| 21 | Cung cấp Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 22 | Cung cấp Thép Ø6 CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,092 | kg |
| 23 | Cung cấp Thép Ø32 CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.325,802 | kg |
| 24 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 25 | Đục phá bê tông cốt thép M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 27 | Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 28 | Cung cấp và Quét sika liên kết cũ mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1m2 |
| 29 | Cung cấp và thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 30 | Cắt bê tông tạo biên phục vụ đục bê tông sâu 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | 1m |
| 31 | Đục phá bê tông cốt thép M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,405 | m3 |
| 32 | Đào bóc BTN hiện hữu dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,559 | m2 |
| 33 | Đào đá gia cố xi măng hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,121 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,068 | m3 |
| 35 | Vệ sinh phạm vi đục phá trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.029,074 | m2 |
| 36 | Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,967 | m3 |
| 37 | Cung cấp và thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,18 | 100m2 |
| 38 | Cung cấp và thi công rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| 39 | Cung cấp và Quét sika liên kết cũ mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,806 | 1m2 |
| 40 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 41 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | tấn |
| 42 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,853 | tấn |
| 43 | Cung cấp và Gia công cấu kiện thép tấm d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 45 | Cung cấp vật tư và thi công Đường hàn d10 (thép cũ mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 10m |
| 46 | Cung cấp và thi công sơn chống gỉ 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,786 | m2 |
| 47 | Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 48 | Cung cấp và lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 49 | Cung cấp và Quét sika liên kết cũ mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 1m2 |
| 50 | Cắt bê tông tạo biên phục vụ đục bê tông sâu 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1m |
| 51 | Cung cấp và thi công rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 52 | Đục phá bê tông phục vụ nối thép đầu dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 54 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 55 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 56 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 57 | Cung cấp và Gia công cấu kiện thép tấm d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 59 | Cung cấp và thi công Đường hàn d10 (thép cũ mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 10m |
| 60 | Cung cấp và thi công sơn chống gỉ 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | m2 |
| 61 | Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 62 | Cung cấp và lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 63 | Cung cấp và Quét sika liên kết cũ mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | 1m2 |
| 64 | Cắt bê tông tạo biên phục vụ đục bê tông sâu 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,038 | 1m |
| 65 | Cung cấp và Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 66 | Đục phá bê tông phục vụ nối thép đầu dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 68 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 69 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,402 | tấn |
| 70 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø22 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,745 | tấn |
| 71 | Cung cấp và Gia công cấu kiện thép tấm d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | tấn |
| 73 | Cung cấp và thi công Đường hàn d11 (thép cũ mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10m |
| 74 | Cung cấp và thi công sơn chống gỉ 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,242 | m2 |
| 75 | Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 76 | Cung cấp và Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 77 | Cung cấp và Quét sika liên kết cũ mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1m2 |
| 78 | Cắt bê tông tạo biên phục vụ đục bê tông sâu 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1m |
| 79 | Cung cấp và Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 80 | Đục phá bê tông phục vụ nối thép đầu dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 82 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 83 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,255 | tấn |
| 84 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø22 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,744 | tấn |
| 85 | Cung cấp và Gia công cấu kiện thép tấm d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 87 | Cung cấp vật tư và thi công Đường hàn d11 (thép cũ mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10m |
| 88 | Cung cấp và thi công sơn chống gỉ 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,716 | m2 |
| 89 | Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 90 | Cung cấp và thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 91 | Cung cấp và Quét sika liên kết cũ mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,336 | 1m2 |
| 92 | Cắt bê tông tạo biên phục vụ đục bê tông sâu 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,114 | 1m |
| 93 | Cung cấp và thi công rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 94 | Đục phá bê tông phục vụ nối thép đầu dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 95 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 96 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 97 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,561 | tấn |
| 98 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø22 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,241 | tấn |
| 99 | Cung cấp và Gia công cấu kiện thép tấm d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 101 | Cung cấp và thi công sơn chống gỉ 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,621 | m2 |
| 102 | Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 103 | Cung cấp và thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 104 | Cung cấp và Quét sika liên kết cũ mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,792 | 1m2 |
| 105 | Cắt bê tông tạo biên phục vụ đục bê tông sâu 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,056 | 1m |
| 106 | Cung cấp và thi công rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 107 | Đục phá bê tông phục vụ nối thép đầu dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 108 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 109 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | tấn |
| 110 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,275 | tấn |
| 111 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø22 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,786 | tấn |
| 112 | Cung cấp và Gia công cấu kiện thép tấm d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | tấn |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | tấn |
| 114 | Cung cấp vật tư và thi công Đường hàn d11 (thép cũ mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 10m |
| 115 | Cung cấp và thi công sơn chống gỉ 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,242 | m2 |
| 116 | Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 117 | Cung cấp và lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 118 | Cung cấp và Quét sika liên kết cũ mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1m2 |
| 119 | Cắt bê tông tạo biên phục vụ đục bê tông sâu 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,36 | 1m |
| 120 | Cung cấp và thi công rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 121 | Đục phá bê tông phục vụ nối thép đầu dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 122 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 123 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 124 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,346 | tấn |
| 125 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø22 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,784 | tấn |
| 126 | Cung cấp và Gia công cấu kiện thép tấm d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 127 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 128 | Cung cấp vật tư và thi công Đường hàn d11 (thép cũ mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 10m |
| 129 | Cung cấp và thi công Sơn chống gỉ 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,716 | m2 |
| 130 | Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 131 | Cung cấp và thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 132 | Cung cấp và Quét sika liên kết cũ mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,893 | 1m2 |
| 133 | Cắt bê tông tạo biên phục vụ đục bê tông sâu 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,8 | 1m |
| 134 | Cung cấp và thi công rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 135 | Đục phá bê tông phục vụ nối thép đầu dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 136 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 137 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 138 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,429 | tấn |
| 139 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø22 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,242 | tấn |
| 140 | Cung cấp và Gia công cấu kiện thép tấm d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 141 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 142 | Cung cấp và Sơn chống gỉ 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,621 | m2 |
| 143 | Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 144 | Cung cấp và lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 145 | Cung cấp và Quét sika liên kết cũ mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | 1m2 |
| 146 | Cắt bê tông tạo biên phục vụ đục bê tông sâu 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,056 | 1m |
| 147 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 148 | Đục phá bê tông phục vụ nối thép đầu dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 149 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 150 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 151 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,963 | tấn |
| 152 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø22 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,482 | tấn |
| 153 | Cung cấp và Gia công cấu kiện thép tấm d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 154 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 155 | Cung cấp và Sơn chống gỉ 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 156 | Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 157 | Cung cấp và lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 158 | Cung cấp và Quét sika liên kết cũ mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,896 | 1m2 |
| 159 | Cung cấp và Cắt bê tông tạo biên phục vụ đục bê tông sâu 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,528 | 1m |
| 160 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m2 |
| 161 | Đục phá bê tông phục vụ nối thép đầu dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 162 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 163 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 164 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | tấn |
| 165 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø22 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,381 | tấn |
| 166 | Cung cấp và Gia công cấu kiện thép tấm d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| 167 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| 168 | Cung cấp và thi công Đường hàn d11 (thép cũ mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10m |
| 169 | Cung cấp và Sơn chống gỉ 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | m2 |
| 170 | Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 171 | Cung cấp và lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 172 | Cung cấp và Quét sika liên kết cũ mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,595 | 1m2 |
| 173 | Cắt bê tông tạo biên phục vụ đục bê tông sâu 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,076 | 1m |
| 174 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 175 | Đục phá bê tông phục vụ nối thép đầu dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 176 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 177 | Cung cấp và thi công Bê tông nhựa Polime 12,5 dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,842 | 100m2 |
| 178 | Cung cấp và thi công Tưới nhựa dính bám TC 0,5 lit/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,842 | 100m2 |
| 179 | Cung cấp và thi công Bê tông nhựa C19 dày TB 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,842 | 100m2 |
| 180 | Cung cấp và thi công Tưới nhựa thấm bám TC 1 lit/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,842 | 100m2 |
| 181 | Cung cấp và thi công Bê tông B12.5 (M150) đá 1x2, R7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,161 | m3 |
| 182 | Đào bóc lớp BTN hiện hữu dày 10cm và vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,926 | 100m2 |
| 183 | Cung cấp và thi công Bê tông nhựa Polime 12,5 dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,941 | 100m2 |
| 184 | Cung cấp và thi công Tưới nhựa dính bám TC 0,5 lit/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,941 | 100m2 |
| 185 | Cung cấp và thi công Bê tông nhựa C19 dày TB 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,941 | 100m2 |
| 186 | Cung cấp và thi công Tưới nhựa thấm bám TC 1 lit/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,941 | 100m2 |
| 187 | Cung cấp và thi công Bê tông B12.5 (M150) đá 1x2, R7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,99 | m3 |
| 188 | Đào bóc lớp BTN hiện hữu dày 10cm và vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,937 | 100m2 |
| 189 | Cung cấp và thi công Bê tông nhựa Polime 12,5 dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,627 | 100m2 |
| 190 | Cung cấp và thi công Tưới nhựa dính bám TC 0,5 lit/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,627 | 100m2 |
| 191 | Cung cấp và thi công Bê tông nhựa C19 dày TB 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,627 | 100m2 |
| 192 | Cung cấp và thi công Tưới nhựa thấm bám TC 1 lit/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,627 | 100m2 |
| 193 | Cung cấp và thi công Bê tông B12.5 (M150) đá 1x2, R7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,643 | m3 |
| 194 | Đào bóc lớp BTN hiện hữu dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,611 | 100m2 |
| 195 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,611 | 100m2 |
| 196 | Cắt khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,085 | 100m |
| 197 | Cung cấp Cát trộn nhựa chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 198 | Thi công chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,852 | 10m |
| 199 | Vệ sinh mặt đường BTXM hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,8 | m2 |
| 200 | Cung cấp và thi công Bê tông B12.5 (M150) đá 1x2, R7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,272 | m3 |
| 201 | Xoa nền tạo nhẵn bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,8 | m2 |
| 202 | Cung cấp và thi công Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (tính cả khe phân cách) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | 100m2 |
| 203 | Cung cấp Matit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | m3 |
| 204 | Thi công matit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10m |
| 205 | Đào bóc lớp gạch BTTC hiện hữu dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,8 | m2 |
| 206 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,784 | m3 |
| 207 | Đào bóc cát hạt thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,044 | m3 |
| 208 | Vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 209 | Cung cấp và thi công Bê tông B12.5 (M150) đá 1x2, R7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,968 | m3 |
| 210 | Xoa nền tạo nhẵn bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,8 | m2 |
| 211 | Cung cấp và thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (tính cả khe phân cách) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | 100m2 |
| 212 | Cung cấp Matit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | m3 |
| 213 | Thi công matit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10m |
| 214 | Đào bóc lớp gạch BTTC hiện hữu dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,99 | m2 |
| 215 | Đào đá gia cố xi măng hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,007 | m3 |
| 216 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,686 | m3 |
| 217 | Đào bóc cát hạt thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 218 | Vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 219 | Cung cấp và thi công Bê tông B12.5 (M150) đá 1x2, R7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,133 | m3 |
| 220 | Cung cấp và thi công Bê tông nhựa Polime 12,5 dày TB 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m2 |
| 221 | Cung cấp và thi công Tưới nhựa dính bám TC 0,5 lit/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m2 |
| 222 | Cung cấp và thi công Bê tông nhựa C19 dày TB 7cm bù cao độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m2 |
| 223 | Cung cấp và thi công Tưới nhựa thấm bám TC 1 lit/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m2 |
| 224 | Đào bóc lớp BTN hiện hữu dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,729 | m2 |
| 225 | Đào đá gia cố xi măng hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,487 | m3 |
| 226 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,76 | m3 |
| 227 | Cung cấp và thi công Bê tông B12.5 (M150) đá 1x2, R7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,345 | m3 |
| 228 | Cung cấp và thi công Bê tông nhựa Polime 12,5 dày TB 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,159 | 100m2 |
| 229 | Cung cấp và thi công Tưới nhựa dính bám TC 0,5 lit/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,159 | 100m2 |
| 230 | Cung cấp và thi công Bê tông nhựa C19 dày TB 7cm bù cao độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m2 |
| 231 | Cung cấp và thi công Tưới nhựa thấm bám TC 1 lit/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,159 | 100m2 |
| 232 | Cung cấp và thi công gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 233 | Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,267 | m3 |
| 234 | Cung cấp và thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 235 | Đào đá gia cố xi măng hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 236 | Đào bóc lớp gạch BTTC hiện hữu dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | m2 |
| 237 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,077 | m3 |
| 238 | Đào bóc lớp cát hạt thô hiện hữu dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 239 | Vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 240 | Cung cấp và thi công gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,612 | tấn |
| 241 | Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,843 | m3 |
| 242 | Cung cấp và thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,118 | 100m2 |
| 243 | Đào bóc lớp BTN hiện hữu dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,32 | m2 |
| 244 | Đào đá gia cố xi măng hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,832 | m3 |
| 245 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,664 | m3 |
| 246 | Cung cấp và thi công gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø6 CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 247 | Cung cấp và thi công gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø16 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 248 | Cung cấp và Gia công cấu kiện thép hình L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 249 | Lắp đặt cấu kiện thép hình L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 250 | Cung cấp và thi công Đường hàn d8 (thép cũ mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | 10m |
| 251 | Đục phá bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,854 | m3 |
| 252 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,854 | m3 |
| 253 | Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,136 | m3 |
| 254 | Cung cấp và thi công Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m2 |
| 255 | Cung cấp và thi công Sơn 02 nước chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,528 | m2 |
| 256 | Cung cấp và thi công Quét sika liên kết cũ mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | 1m2 |
| 257 | Thanh thải thanh đỡ máng trải cáp, máng trải cáp hiện hữu L50x5, trụ thép ống, tấm thép bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,749 | tấn |
| 258 | Cắt ống thép phục vụ thanh thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | mối |
| 259 | Thanh thải cát lòng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | m3 |
| 260 | Vận chuyển lưu kho thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 10 tấn |
| 261 | Bốc xuống thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,749 | tấn |
| 262 | Cung cấp và thi công Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,78 | m2 |
| 263 | Cung cấp và thi công Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4 | m2 |
| 264 | Đào bóc lớp BTN hiện hữu dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,864 | m2 |
| 265 | Đào đá gia cố xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,78 | m3 |
| 266 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,215 | m3 |
| 267 | Đục phá mương hiện hữu phục vụ kết nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 268 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 269 | Cắt bê tông 5cm phục vụ đục thành mương kết nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1m |
| 270 | Cung cấp và thi công gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,115 | tấn |
| 271 | Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,85 | m3 |
| 272 | Cung cấp và thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | 100m2 |
| 273 | Cung cấp và thi công Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | 100m2 |
| 274 | Cung cấp và thi công gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | tấn |
| 275 | Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,002 | m3 |
| 276 | Cung cấp và thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m2 |
| 277 | Cung cấp và thi công Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m2 |
| 278 | Đào bóc lớp BTN hiện hữu dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,35 | m2 |
| 279 | Đào đá gia cố xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,268 | m3 |
| 280 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,002 | m3 |
| 281 | Đục phá mương hiện hữu phục vụ kết nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 282 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 283 | Cắt bê tông 5cm phục vụ đục thành mương kết nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 1m |
| 284 | Cung cấp và thi công gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | tấn |
| 285 | Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,904 | m3 |
| 286 | Cung cấp và thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m2 |
| 287 | Cung cấp và thi công Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m2 |
| 288 | Cung cấp Thép tấm d5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,583 | kg |
| 289 | Cung cấp Thép tấm d3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,474 | kg |
| 290 | Gia công kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 291 | Lắp đặt nắp mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 292 | Cung cấp và thi công Sơn chống gỉ 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,643 | m2 |
| 293 | Cung cấp và thi công gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø6 CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 294 | Cung cấp và thi công gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø16 CB300-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 295 | Cung cấp và Gia công cấu kiện thép hình L100x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 296 | Lắp đặt cấu kiện thép hình L100x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 297 | Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 298 | Cung cấp và thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 299 | Đục phá hố ga hiện hữu phục vụ kết nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 300 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 301 | Cung cấp và thi công Sơn chống gỉ 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m2 |
| 302 | Cung cấp và thi công gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø6 CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 303 | Cung cấp và thi công gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 304 | Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | m3 |
| 305 | Cung cấp và thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 306 | Cắt bê tông nhựa sâu 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,601 | 100m |
| 307 | Cắt bê tông nhựa sâu 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,416 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.348E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng thi công công trình đường, bãi container, cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,29 tỷ đồng. b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng thi công công trình đường, bãi container, cấp III trở lên. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng), có giá trị ≥ 12,58 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có kinh nghiệm tối thiểu là 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực, Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có chữ ký của Chủ đầu tư, nhân sự là chỉ huy trưởng công trường; các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng), Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình phục vụ thi công gói thầu tối thiểu là 02 kỹ sư, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Các kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, hợp đồng lao động, (các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phục vụ thi công gói thầu tối thiểu là 01 kỹ sư. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động; có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm. Đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình). Hồ sơ chứng minh đính kèm: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện về an toàn còn hiệu lực (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình), Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | - tiêu hao khí nén >= 3,0 m3/ph | 2 |
| 2 | Máy bơm bê tông | - năng suất >= 40 - 60 m3/h | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | - công suất >= 12 cv (MCD 218) | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | - công suất >= 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | - công suất >= 1,0 kW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | - công suất >= 5 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | - công suất >= 1,5 kW | 1 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều | - công suất >= 23 kW | 3 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | - công suất >= 1,50 kW | 2 |
| 10 | Máy nén khí, động cơ diezel | - năng suất >= 360 m3/h | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | - trọng tải >= 7 t | 2 |
| 12 | Máy cắt ống | - công suất >= 5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi