Gói thầu: Thi công xây lắp – công trình: Nâng cấp đường, bãi Line M07-M08 cảng Tân Cảng Cát Lái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220331383-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN
Tên gói thầu Thi công xây lắp – công trình: Nâng cấp đường, bãi Line M07-M08 cảng Tân Cảng Cát Lái
Số hiệu KHLCNT 20220240818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 09:48:00 đến ngày 2022-03-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,986,401,519 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.348E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng thi công công trình đường, bãi container, cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,29 tỷ đồng. b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng thi công công trình đường, bãi container, cấp III trở lên. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng), có giá trị ≥ 12,58 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có kinh nghiệm tối thiểu là 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực, Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có chữ ký của Chủ đầu tư, nhân sự là chỉ huy trưởng công trường; các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng), Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình phục vụ thi công gói thầu tối thiểu là 02 kỹ sư, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Các kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, hợp đồng lao động, (các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phục vụ thi công gói thầu tối thiểu là 01 kỹ sư. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động; có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm. Đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình). Hồ sơ chứng minh đính kèm: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện về an toàn còn hiệu lực (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình), Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị - tiêu hao khí nén >= 3,0 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị - năng suất >= 40 - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị - công suất >= 12 cv (MCD 218)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - công suất >= 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất >= 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất >= 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất >= 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - công suất >= 23 kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - công suất >= 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị - năng suất >= 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - trọng tải >= 7 t
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt ống
- Đặc điểm thiết bị - công suất >= 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp – công trình: Nâng cấp đường, bãi Line M07-M08 cảng Tân Cảng Cát Lái
Nâng cấp đường, bãi Line M07-M08 cảng Tân Cảng Cát Lái
80 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh + Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ TƯ VẤN THIẾT KẾ SỐ MỘT - Địa chỉ: 123 Tôn Thất Thuyết, P15, Q4, Tp.HCM. - Mã số thuế: 0309187096. + Đơn vị Thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG THỊNH LONG - Địa chỉ:Số 54, đường Tân Cảng, P25, Q. Bình Thạnh, Tp.HCM - Mã số thuế: 0304874585.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN , địa chỉ: 722 Điện Biên Phủ, Phường 22, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh + Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh + Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc – Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch Đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Thí nghiệm đo modun đàn hồiMô tả kỹ thuật theo chương V7điểm TN
2Đục phá bê tông cốt thép M300Mô tả kỹ thuật theo chương V67,701m3
3Vận chuyển phế thải sau khi đục pháMô tả kỹ thuật theo chương V67,701m3
4Vệ sinh phạm vi đục pháMô tả kỹ thuật theo chương V1.354,02m2
5Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Mô tả kỹ thuật theo chương V527,226m3
6Cung cấp và thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V5,301100m2
7Cung cấp và Quét sika liên kết cũ mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1.282,021m2
8Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V0,64tấn
9Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V15,547tấn
10Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V19,675tấn
11Cung cấp và thi công rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,672100m2
12Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
13Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V1,473tấn
14Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V1,807tấn
15Cung cấp và thi công rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
16Cung cấp MatitMô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
17Cung cấp Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,245m2
18Cung cấp Gỗ chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
19Cung cấp Mùn cưa trộn nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,011m3
20Cung cấp Màng nilonMô tả kỹ thuật theo chương V12,245m2
21Cung cấp Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
22Cung cấp Thép Ø6 CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V254,092kg
23Cung cấp Thép Ø32 CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V1.325,802kg
24Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V120m
25Đục phá bê tông cốt thép M300Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m3
26Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m3
27Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m3
28Cung cấp và Quét sika liên kết cũ mớiMô tả kỹ thuật theo chương V721m2
29Cung cấp và thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
30Cắt bê tông tạo biên phục vụ đục bê tông sâu 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3121m
31Đục phá bê tông cốt thép M300Mô tả kỹ thuật theo chương V36,405m3
32Đào bóc BTN hiện hữu dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V63,559m2
33Đào đá gia cố xi măng hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V9,121m3
34Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V48,068m3
35Vệ sinh phạm vi đục phá trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.029,074m2
36Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Mô tả kỹ thuật theo chương V528,967m3
37Cung cấp và thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V7,18100m2
38Cung cấp và thi công rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m2
39Cung cấp và Quét sika liên kết cũ mớiMô tả kỹ thuật theo chương V727,8061m2
40Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
41Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,743tấn
42Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,853tấn
43Cung cấp và Gia công cấu kiện thép tấm d10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
44Lắp đặt cấu kiện thép tấm d10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
45Cung cấp vật tư và thi công Đường hàn d10 (thép cũ mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7210m
46Cung cấp và thi công sơn chống gỉ 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,786m2
47Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
48Cung cấp và lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
49Cung cấp và Quét sika liên kết cũ mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1,51m2
50Cắt bê tông tạo biên phục vụ đục bê tông sâu 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V91m
51Cung cấp và thi công rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
52Đục phá bê tông phục vụ nối thép đầu dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
53Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
54Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
55Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,243tấn
56Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,281tấn
57Cung cấp và Gia công cấu kiện thép tấm d10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
58Lắp đặt cấu kiện thép tấm d10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
59Cung cấp và thi công Đường hàn d10 (thép cũ mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1210m
60Cung cấp và thi công sơn chống gỉ 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,595m2
61Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075m3
62Cung cấp và lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
63Cung cấp và Quét sika liên kết cũ mớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5191m2
64Cắt bê tông tạo biên phục vụ đục bê tông sâu 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0381m
65Cung cấp và Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
66Đục phá bê tông phục vụ nối thép đầu dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075m3
67Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,075m3
68Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V0,268tấn
69Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V3,402tấn
70Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø22 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V4,745tấn
71Cung cấp và Gia công cấu kiện thép tấm d10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,568tấn
72Lắp đặt cấu kiện thép tấm d10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,568tấn
73Cung cấp và thi công Đường hàn d11 (thép cũ mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,810m
74Cung cấp và thi công sơn chống gỉ 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V7,242m2
75Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
76Cung cấp và Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
77Cung cấp và Quét sika liên kết cũ mớiMô tả kỹ thuật theo chương V61m2
78Cắt bê tông tạo biên phục vụ đục bê tông sâu 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V321m
79Cung cấp và Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m2
80Đục phá bê tông phục vụ nối thép đầu dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
81Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
82Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
83Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V1,255tấn
84Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø22 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V1,744tấn
85Cung cấp và Gia công cấu kiện thép tấm d10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213tấn
86Lắp đặt cấu kiện thép tấm d10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213tấn
87Cung cấp vật tư và thi công Đường hàn d11 (thép cũ mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,910m
88Cung cấp và thi công sơn chống gỉ 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,716m2
89Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
90Cung cấp và thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
91Cung cấp và Quét sika liên kết cũ mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2,3361m2
92Cắt bê tông tạo biên phục vụ đục bê tông sâu 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,1141m
93Cung cấp và thi công rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
94Đục phá bê tông phục vụ nối thép đầu dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
95Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
96Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
97Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V1,561tấn
98Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø22 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V6,241tấn
99Cung cấp và Gia công cấu kiện thép tấm d10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,284tấn
100Lắp đặt cấu kiện thép tấm d10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,284tấn
101Cung cấp và thi công sơn chống gỉ 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V3,621m2
102Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
103Cung cấp và thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
104Cung cấp và Quét sika liên kết cũ mớiMô tả kỹ thuật theo chương V3,7921m2
105Cắt bê tông tạo biên phục vụ đục bê tông sâu 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,0561m
106Cung cấp và thi công rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
107Đục phá bê tông phục vụ nối thép đầu dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
108Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
109Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V0,247tấn
110Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V3,275tấn
111Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø22 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V4,786tấn
112Cung cấp và Gia công cấu kiện thép tấm d10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,568tấn
113Lắp đặt cấu kiện thép tấm d10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,568tấn
114Cung cấp vật tư và thi công Đường hàn d11 (thép cũ mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,210m
115Cung cấp và thi công sơn chống gỉ 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V7,242m2
116Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
117Cung cấp và lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
118Cung cấp và Quét sika liên kết cũ mớiMô tả kỹ thuật theo chương V101m2
119Cắt bê tông tạo biên phục vụ đục bê tông sâu 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V299,361m
120Cung cấp và thi công rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m2
121Đục phá bê tông phục vụ nối thép đầu dầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
122Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
123Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
124Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V1,346tấn
125Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø22 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V1,784tấn
126Cung cấp và Gia công cấu kiện thép tấm d10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213tấn
127Lắp đặt cấu kiện thép tấm d10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213tấn
128Cung cấp vật tư và thi công Đường hàn d11 (thép cũ mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3510m
129Cung cấp và thi công Sơn chống gỉ 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,716m2
130Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,608m3
131Cung cấp và thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
132Cung cấp và Quét sika liên kết cũ mớiMô tả kỹ thuật theo chương V3,8931m2
133Cắt bê tông tạo biên phục vụ đục bê tông sâu 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V112,81m
134Cung cấp và thi công rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
135Đục phá bê tông phục vụ nối thép đầu dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,608m3
136Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,608m3
137Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
138Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V1,429tấn
139Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø22 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V6,242tấn
140Cung cấp và Gia công cấu kiện thép tấm d10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,284tấn
141Lắp đặt cấu kiện thép tấm d10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,284tấn
142Cung cấp và Sơn chống gỉ 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V3,621m2
143Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
144Cung cấp và lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
145Cung cấp và Quét sika liên kết cũ mớiMô tả kỹ thuật theo chương V6,321m2
146Cắt bê tông tạo biên phục vụ đục bê tông sâu 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,0561m
147Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
148Đục phá bê tông phục vụ nối thép đầu dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
149Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
150Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
151Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,963tấn
152Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø22 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V3,482tấn
153Cung cấp và Gia công cấu kiện thép tấm d10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,191tấn
154Lắp đặt cấu kiện thép tấm d10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,191tấn
155Cung cấp và Sơn chống gỉ 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
156Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
157Cung cấp và lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
158Cung cấp và Quét sika liên kết cũ mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8961m2
159Cung cấp và Cắt bê tông tạo biên phục vụ đục bê tông sâu 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,5281m
160Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,191100m2
161Đục phá bê tông phục vụ nối thép đầu dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
162Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
163Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
164Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V1,128tấn
165Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø22 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V1,381tấn
166Cung cấp và Gia công cấu kiện thép tấm d10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,239tấn
167Lắp đặt cấu kiện thép tấm d10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,239tấn
168Cung cấp và thi công Đường hàn d11 (thép cũ mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610m
169Cung cấp và Sơn chống gỉ 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V3,05m2
170Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,375m3
171Cung cấp và lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
172Cung cấp và Quét sika liên kết cũ mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2,5951m2
173Cắt bê tông tạo biên phục vụ đục bê tông sâu 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,0761m
174Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
175Đục phá bê tông phục vụ nối thép đầu dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,375m3
176Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,375m3
177Cung cấp và thi công Bê tông nhựa Polime 12,5 dày 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,842100m2
178Cung cấp và thi công Tưới nhựa dính bám TC 0,5 lit/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,842100m2
179Cung cấp và thi công Bê tông nhựa C19 dày TB 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,842100m2
180Cung cấp và thi công Tưới nhựa thấm bám TC 1 lit/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,842100m2
181Cung cấp và thi công Bê tông B12.5 (M150) đá 1x2, R7Mô tả kỹ thuật theo chương V139,161m3
182Đào bóc lớp BTN hiện hữu dày 10cm và vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V5,926100m2
183Cung cấp và thi công Bê tông nhựa Polime 12,5 dày 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,941100m2
184Cung cấp và thi công Tưới nhựa dính bám TC 0,5 lit/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,941100m2
185Cung cấp và thi công Bê tông nhựa C19 dày TB 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,941100m2
186Cung cấp và thi công Tưới nhựa thấm bám TC 1 lit/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,941100m2
187Cung cấp và thi công Bê tông B12.5 (M150) đá 1x2, R7Mô tả kỹ thuật theo chương V175,99m3
188Đào bóc lớp BTN hiện hữu dày 10cm và vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V5,937100m2
189Cung cấp và thi công Bê tông nhựa Polime 12,5 dày 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,627100m2
190Cung cấp và thi công Tưới nhựa dính bám TC 0,5 lit/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,627100m2
191Cung cấp và thi công Bê tông nhựa C19 dày TB 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,627100m2
192Cung cấp và thi công Tưới nhựa thấm bám TC 1 lit/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,627100m2
193Cung cấp và thi công Bê tông B12.5 (M150) đá 1x2, R7Mô tả kỹ thuật theo chương V77,643m3
194Đào bóc lớp BTN hiện hữu dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,611100m2
195Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V3,611100m2
196Cắt kheMô tả kỹ thuật theo chương V3,085100m
197Cung cấp Cát trộn nhựa chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
198Thi công chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V30,85210m
199Vệ sinh mặt đường BTXM hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V134,8m2
200Cung cấp và thi công Bê tông B12.5 (M150) đá 1x2, R7Mô tả kỹ thuật theo chương V48,272m3
201Xoa nền tạo nhẵn bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V134,8m2
202Cung cấp và thi công Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (tính cả khe phân cách)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,652100m2
203Cung cấp Matit chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,086m3
204Thi công matit chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V1,210m
205Đào bóc lớp gạch BTTC hiện hữu dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V134,8m2
206Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V10,784m3
207Đào bóc cát hạt thôMô tả kỹ thuật theo chương V4,044m3
208Vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
209Cung cấp và thi công Bê tông B12.5 (M150) đá 1x2, R7Mô tả kỹ thuật theo chương V77,968m3
210Xoa nền tạo nhẵn bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V134,8m2
211Cung cấp và thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (tính cả khe phân cách)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,053100m2
212Cung cấp Matit chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,139m3
213Thi công matit chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V1,210m
214Đào bóc lớp gạch BTTC hiện hữu dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V45,99m2
215Đào đá gia cố xi măng hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V3,007m3
216Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V6,686m3
217Đào bóc cát hạt thôMô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
218Vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
219Cung cấp và thi công Bê tông B12.5 (M150) đá 1x2, R7Mô tả kỹ thuật theo chương V5,133m3
220Cung cấp và thi công Bê tông nhựa Polime 12,5 dày TB 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m2
221Cung cấp và thi công Tưới nhựa dính bám TC 0,5 lit/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m2
222Cung cấp và thi công Bê tông nhựa C19 dày TB 7cm bù cao độMô tả kỹ thuật theo chương V0,456100m2
223Cung cấp và thi công Tưới nhựa thấm bám TC 1 lit/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m2
224Đào bóc lớp BTN hiện hữu dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V112,729m2
225Đào đá gia cố xi măng hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V11,487m3
226Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V22,76m3
227Cung cấp và thi công Bê tông B12.5 (M150) đá 1x2, R7Mô tả kỹ thuật theo chương V19,345m3
228Cung cấp và thi công Bê tông nhựa Polime 12,5 dày TB 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,159100m2
229Cung cấp và thi công Tưới nhựa dính bám TC 0,5 lit/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,159100m2
230Cung cấp và thi công Bê tông nhựa C19 dày TB 7cm bù cao độMô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m2
231Cung cấp và thi công Tưới nhựa thấm bám TC 1 lit/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,159100m2
232Cung cấp và thi công gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
233Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Mô tả kỹ thuật theo chương V1,267m3
234Cung cấp và thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
235Đào đá gia cố xi măng hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
236Đào bóc lớp gạch BTTC hiện hữu dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,336m2
237Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,077m3
238Đào bóc lớp cát hạt thô hiện hữu dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
239Vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
240Cung cấp và thi công gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V2,612tấn
241Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Mô tả kỹ thuật theo chương V34,843m3
242Cung cấp và thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,118100m2
243Đào bóc lớp BTN hiện hữu dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V68,32m2
244Đào đá gia cố xi măng hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V6,832m3
245Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V13,664m3
246Cung cấp và thi công gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø6 CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
247Cung cấp và thi công gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø16 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,258tấn
248Cung cấp và Gia công cấu kiện thép hình L50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
249Lắp đặt cấu kiện thép hình L50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
250Cung cấp và thi công Đường hàn d8 (thép cũ mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15210m
251Đục phá bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,854m3
252Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,854m3
253Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Mô tả kỹ thuật theo chương V2,136m3
254Cung cấp và thi công Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m2
255Cung cấp và thi công Sơn 02 nước chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V2,528m2
256Cung cấp và thi công Quét sika liên kết cũ mớiMô tả kỹ thuật theo chương V4,261m2
257Thanh thải thanh đỡ máng trải cáp, máng trải cáp hiện hữu L50x5, trụ thép ống, tấm thép bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,749tấn
258Cắt ống thép phục vụ thanh thảiMô tả kỹ thuật theo chương V79mối
259Thanh thải cát lòng trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,377m3
260Vận chuyển lưu kho thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7TMô tả kỹ thuật theo chương V0,27510 tấn
261Bốc xuống thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,749tấn
262Cung cấp và thi công Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V360,78m2
263Cung cấp và thi công Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V67,4m2
264Đào bóc lớp BTN hiện hữu dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V135,864m2
265Đào đá gia cố xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V59,78m3
266Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V65,215m3
267Đục phá mương hiện hữu phục vụ kết nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,018m3
268Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,018m3
269Cắt bê tông 5cm phục vụ đục thành mương kết nốiMô tả kỹ thuật theo chương V21m
270Cung cấp và thi công gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V2,115tấn
271Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Mô tả kỹ thuật theo chương V30,85m3
272Cung cấp và thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,128100m2
273Cung cấp và thi công Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,064100m2
274Cung cấp và thi công gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V0,493tấn
275Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Mô tả kỹ thuật theo chương V7,002m3
276Cung cấp và thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,405100m2
277Cung cấp và thi công Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,295100m2
278Đào bóc lớp BTN hiện hữu dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,35m2
279Đào đá gia cố xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V13,268m3
280Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V14,002m3
281Đục phá mương hiện hữu phục vụ kết nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,075m3
282Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,075m3
283Cắt bê tông 5cm phục vụ đục thành mương kết nốiMô tả kỹ thuật theo chương V3,51m
284Cung cấp và thi công gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V0,384tấn
285Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Mô tả kỹ thuật theo chương V7,904m3
286Cung cấp và thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,356100m2
287Cung cấp và thi công Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,183100m2
288Cung cấp Thép tấm d5Mô tả kỹ thuật theo chương V370,583kg
289Cung cấp Thép tấm d3Mô tả kỹ thuật theo chương V138,474kg
290Gia công kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,509tấn
291Lắp đặt nắp mươngMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
292Cung cấp và thi công Sơn chống gỉ 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V30,643m2
293Cung cấp và thi công gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø6 CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
294Cung cấp và thi công gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø16 CB300-TMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
295Cung cấp và Gia công cấu kiện thép hình L100x10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
296Lắp đặt cấu kiện thép hình L100x10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
297Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
298Cung cấp và thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
299Đục phá hố ga hiện hữu phục vụ kết nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
300Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
301Cung cấp và thi công Sơn chống gỉ 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,84m2
302Cung cấp và thi công gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø6 CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
303Cung cấp và thi công gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
304Cung cấp và thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,402m3
305Cung cấp và thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
306Cắt bê tông nhựa sâu 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,601100m
307Cắt bê tông nhựa sâu 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,416100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.348E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng thi công công trình đường, bãi container, cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,29 tỷ đồng. b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng thi công công trình đường, bãi container, cấp III trở lên. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng), có giá trị ≥ 12,58 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có kinh nghiệm tối thiểu là 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực, Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có chữ ký của Chủ đầu tư, nhân sự là chỉ huy trưởng công trường; các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng), Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này.55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 2 Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình phục vụ thi công gói thầu tối thiểu là 02 kỹ sư, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Các kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, hợp đồng lao động, (các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng)33
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phục vụ thi công gói thầu tối thiểu là 01 kỹ sư. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động; có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm. Đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình). Hồ sơ chứng minh đính kèm: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện về an toàn còn hiệu lực (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình), Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén - tiêu hao khí nén >= 3,0 m3/ph2
2 Máy bơm bê tông - năng suất >= 40 - 60 m3/h1
3 Máy cắt bê tông - công suất >= 12 cv (MCD 218)1
4 Máy cắt gạch đá - công suất >= 1,5 kW1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >= 1,0 kW1
6 Máy cắt uốn cốt thép - công suất >= 5 kW1
7 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >= 1,5 kW1
8 Máy hàn xoay chiều - công suất >= 23 kW3
9 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất >= 1,50 kW2
10 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất >= 360 m3/h2
11 Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7 t2
12 Máy cắt ống - công suất >= 5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->