Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình: Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220331859-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình: Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220330255
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 245 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 10:37:00 đến ngày 2022-03-24 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,974,984,823 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình: Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình: Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
245 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải. Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hào Gia ( Đơn vị tư vấn thiết kế). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải. Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng, hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải. Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mù Cang Chải; địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mù Cang Chải; Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái..
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1Phí môi trường, thuế tài nguyênChương V. E-HSMT1Khoản
B XÂY LẮP
C NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
D Tháo dỡ
1Tháo tấm lợp tônChương V. E-HSMT2,5461100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V. E-HSMT0,8084tấn
3Tháo dỡ trầnChương V. E-HSMT187,11m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. E-HSMT4,393m3
5Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. E-HSMT346,3691m2
6Phá dỡ nền đá cầu thang cũChương V. E-HSMT23,1165m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. E-HSMT1,2197m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. E-HSMT16,6897m3
9Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnChương V. E-HSMT0,1669100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V. E-HSMT15,47m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 2000mChương V. E-HSMT15,47m3
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. E-HSMT57,82m2
13Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V. E-HSMT140,9m
14Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ S1, lan canChương V. E-HSMT30,888m2
15Tháo dỡ thiết bị điện, ống thoát nước cũChương V. E-HSMT6công
16Vận chuyển tôn mái, sắt mái, cửa cũ đến nơi tập kếtChương V. E-HSMT15công
E Cải tạo kết cấu
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,4162100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1281tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,5836tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,5507tấn
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT22,128m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT2,0944100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT2,5042tấn
8Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT20,944m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,6715100m2
10Đổ bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT3,7164m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT168,848m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT64,548m2
13Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Chương V. E-HSMT64,548m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT41,616m2
15Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT177,6566m2
16Trát phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT173,16m
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT65,2m
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ, chiều dày Chương V. E-HSMT8,5091m3
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT2,2968100m2
20Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V. E-HSMT1,8711100m2
21Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT0,7333tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,7333tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT2,2461100m2
24Úp nócChương V. E-HSMT39,5m
F Cải tạo hoàn thiện
1Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT346,3691m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT346,3691m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. E-HSMT1.040,7134m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. E-HSMT181,0638m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. E-HSMT453,59m2
6Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT453,59m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT401,3832m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT1.543,9814m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. E-HSMT3,5m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT3,5m2
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT13,7557m2
12Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT21,606m2
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. E-HSMT0,495100m
14Rọ chắn rácChương V. E-HSMT6cái
15Đai giữ ốngChương V. E-HSMT54cái
16Chếnh D110Chương V. E-HSMT6cái
G Cửa
1SX cửa nhôm hệ kính trắng 02 lớp dày 6,38 mm (Giá khoán gọn)Chương V. E-HSMT36,48m2
2SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính trắng 02 lớp dày 6,38 mm (Giá khoán gọn)Chương V. E-HSMT19,8m2
3SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính trắng 02 lớp dày 6,38 mm (Giá khoán gọn)Chương V. E-HSMT1,54m2
4Phụ kiện cửa D1Chương V. E-HSMT13bộ
5Phụ kiện cửa D2Chương V. E-HSMT1bộ
6Phụ kiện cửa sổ 2 cánhChương V. E-HSMT11bộ
7Vách nhôm hệ Vk1Chương V. E-HSMT9,636m2
8Lan can InoxChương V. E-HSMT207,5325KG
9Gia công, lắp dựng Hoa sắt cửa sổ InoxChương V. E-HSMT144,0446kg
H Điện chiếu sáng
1Tháo dỡ đường dây điện chìm tường cũ tầng 1,2Chương V. E-HSMT3công
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V. E-HSMT3sứ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. E-HSMT24bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. E-HSMT8bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. E-HSMT12cái
6Móc treo quạtChương V. E-HSMT12cái
7Mặt B1, B2Chương V. E-HSMT12cái
8Mặt B3, B4Chương V. E-HSMT30cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT20cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. E-HSMT34cái
11Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT8cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT85m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. E-HSMT40m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT32m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x2,5mm2Chương V. E-HSMT300m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V. E-HSMT700m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT750m
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. E-HSMT24hộp
20Tủ át tô mát 2PChương V. E-HSMT2cái
21Tiêu lệnh chữa cháyChương V. E-HSMT2bộ
22Bình bột chữa cháyMFZChương V. E-HSMT4bình
23Bình bột chữa cháy CO2Chương V. E-HSMT2bình
I Phần thu sét
1Gia công kim thu sét dài 1,5mChương V. E-HSMT4cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V. E-HSMT4cái
3Ống thép mạ kẽmChương V. E-HSMT4cái
4Con tiện sứChương V. E-HSMT4cái
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. E-HSMT80m
6Ống nhựa D21 luồn dâyChương V. E-HSMT46,8m
7Hàn nối dây chống sét mới vào dây cũChương V. E-HSMT2công
8Thử điện trởChương V. E-HSMT3lần
J NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. E-HSMT5bộ
2Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. E-HSMT20,4977m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. E-HSMT79,632m2
4Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. E-HSMT20,4977m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT79,632m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. E-HSMT3,0039m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V. E-HSMT3,0039m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 2000mChương V. E-HSMT3,0039m3
K Cấp nước
1Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. E-HSMT5cái
2Lắp đặt chậu xí bệtChương V. E-HSMT5bộ
3Lắp đặt hộp đựngChương V. E-HSMT6cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. E-HSMT3bộ
5Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT3cái
6Lắp đặt giá treoChương V. E-HSMT3cái
7Lắp đặt kệ để xà phòngChương V. E-HSMT3cái
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V. E-HSMT1bể
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V. E-HSMT0,71100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V. E-HSMT0,08100m
11Cút PVC D21Chương V. E-HSMT10cái
12Tê PVC D21Chương V. E-HSMT7cái
13Ren trong D21Chương V. E-HSMT3cái
14Cút PVC D34Chương V. E-HSMT3cái
15Van khóa D34Chương V. E-HSMT1cái
L Thoát nước
1Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmChương V. E-HSMT2cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. E-HSMT0,06100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. E-HSMT0,8100m
4Cút PVC D110Chương V. E-HSMT4cái
5Tê PVC D110Chương V. E-HSMT6cái
6Tê PVC D110-60Chương V. E-HSMT1cái
7Cút PVC D60Chương V. E-HSMT4cái
8Keo dán nhựaChương V. E-HSMT5hộp
M Vận chuyển thiết bị
1Vận chuyển thiết bị điện đến công trìnhChương V. E-HSMT1chuyến
N Điện chiếu sáng nhà vệ sinh
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V. E-HSMT1sứ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóngChương V. E-HSMT2bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. E-HSMT6bộ
4Mặt đế ấmChương V. E-HSMT5cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT1cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT2cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT3cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. E-HSMT30m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Chương V. E-HSMT20m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT30m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT30m
12Băng dính cách điệnChương V. E-HSMT3cuộn
O NHÀ TẮM
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. E-HSMT2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V. E-HSMT2bộ
3Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. E-HSMT30,8858m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. E-HSMT24,444m2
5Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. E-HSMT30,8858m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT24,444m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT45,5107m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT15,7408m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. E-HSMT1,6599m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V. E-HSMT1,6599m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 2000mChương V. E-HSMT1,6599m3
P Cấp nước
1Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. E-HSMT2bộ
2Lắp đặt hộp đựngChương V. E-HSMT2cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. E-HSMT2bộ
4Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT2cái
5Lắp đặt giá treoChương V. E-HSMT2cái
6Lắp đặt kệ để xà phòngChương V. E-HSMT2cái
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V. E-HSMT0,12100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V. E-HSMT0,06100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V. E-HSMT0,1100m
10Cút PVC D21Chương V. E-HSMT3cái
11Tê PVC D21Chương V. E-HSMT2cái
12Ren trong D21Chương V. E-HSMT2cái
13Cút PVC D34Chương V. E-HSMT3cái
14Van khóa D34Chương V. E-HSMT1cái
Q Thoát nước
1Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmChương V. E-HSMT2cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. E-HSMT0,06100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. E-HSMT0,2100m
4Cút PVC D110Chương V. E-HSMT2cái
5Tê PVC D110Chương V. E-HSMT1cái
6Tê PVC D110-60Chương V. E-HSMT1cái
7Cút PVC D60Chương V. E-HSMT3cái
8Keo dán nhựaChương V. E-HSMT3cái
R Điện chiếu sáng nhà vệ sinh
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V. E-HSMT1sứ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóngChương V. E-HSMT2bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. E-HSMT1bộ
4Mặt đế ấmChương V. E-HSMT3bộ
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT1cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT2cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT3cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. E-HSMT20m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. E-HSMT20m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT15m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT20m
12Băng dính cách điệnChương V. E-HSMT2cuộn
S HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
T KÈ ĐƯỜNG, RÃNH
1Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT14,6978m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,3298m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT2,677m3
4Xây móng bằng gạch đặc, chiều dày Chương V. E-HSMT6,9336m3
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ, chiều dày Chương V. E-HSMT3,2772m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT54,949m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT4,8993m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,098100m3
9Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,098100m3
10Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,9344m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,1389100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,1844tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT62cấu kiện
14Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,53m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,0585tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,016100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT5cấu kiện
18Thang đi xuống nhà bếp ăn trường học hộp 40x80x1.1: 0,8x1mChương V. E-HSMT1cái
U CỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. E-HSMT10,145m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,354100m3
3Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT4,878m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. E-HSMT0,0155100m3
5Đổ bê tông móng cống, chiều rộng Chương V. E-HSMT10,689m3
6Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,502m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính Chương V. E-HSMT0,2366tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V. E-HSMT1,0485100m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT8,3m2
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V. E-HSMT12đoạn ống
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT16,26m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,341100m3
13Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,341100m3
14Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. E-HSMT9,2m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. E-HSMT0,033100m3
V CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. E-HSMT2,592m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,072m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,5648m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0018tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,039tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT0,864m3
7Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT0,1791m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,0326100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0033tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,035tấn
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,9746m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,0929100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0053tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0286tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,0262tấn
16Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,32m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT0,0376100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0311tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ, chiều dày Chương V. E-HSMT0,0667m3
20Xây cột trụ bằng gạch đặc, chiều cao Chương V. E-HSMT0,4623m3
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT5,664m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT10,3051m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT4,064m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT14,3691m2
25Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. E-HSMT5,76m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT10m
27Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. E-HSMT0,0502tấn
28Gia công cổng sắtChương V. E-HSMT0,1684tấn
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. E-HSMT1,422m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT9,3157m2
31Tôn bịt dày 1 lyChương V. E-HSMT11,16kg
32Bánh xe đạn bạcChương V. E-HSMT3Bộ
33Khóa cổngChương V. E-HSMT1Bộ
34Alu chữ nổi tên cơ quan, alu ngoài trời, khung thép hộpChương V. E-HSMT1,888m2
W SÂN CỔNG
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V. E-HSMT20,8564m2
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT6,2569m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT20,856m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,2086100m3
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V. E-HSMT0,2086100m3
X KÈ GIA CỐ MÁI TA LUY
1Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT15,8661m3
2Đào móng đất C3 = máy 95%Chương V. E-HSMT5,13100m3
3Đắp đất K95Chương V. E-HSMT3,4784100m3
4Vận chuyển đất C3, cự ly Chương V. E-HSMT1,3581100m3
5Vận chuyển đất C3, cự ly 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT1,3581100m3
6Bê tông kè chắn đất M200, đá 2x4Chương V. E-HSMT78,2m3
7Bê tông kè chân M250, đá 2x4Chương V. E-HSMT51,8m3
8Bê tông ốp mái M200, đá 2x4Chương V. E-HSMT28,95m3
9Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT17,35m3
10Cốt thép kè dChương V. E-HSMT0,8088tấn
11Cốt thép kè dChương V. E-HSMT1,4188tấn
12Cốt thép giằng kè dChương V. E-HSMT0,4118tấn
13Cốt thép giằng kè dChương V. E-HSMT0,9012tấn
14Ván khuôn giằng kèChương V. E-HSMT1,301100m2
15Ván khuôn kèChương V. E-HSMT3,3063100m2
16Bê tông rãnh dọc, M200, đá 2x4Chương V. E-HSMT6m3
17Bê tông tấm bản M250Chương V. E-HSMT1,57m3
18Cốt thép tấm bản dChương V. E-HSMT0,2306tấn
19Ván khuôn rãnh dọcChương V. E-HSMT0,56100m2
20Ván khuôn tấm bảnChương V. E-HSMT0,0736100m2
21Lắp đặt tấm bảnChương V. E-HSMT16cấu kiện
22Bao tải nhét khe phòng lúnChương V. E-HSMT17,11m2
23Vữa đệm, h=5cmChương V. E-HSMT193m2
24Lắp đặt ống nhựa d60mmChương V. E-HSMT0,6100m
25Lắp đặt ống nhựa d110mmChương V. E-HSMT0,152100m
26Đắp cátChương V. E-HSMT35,76m3
27Đá dăm đệm dChương V. E-HSMT15,83m3
28Vải địa bịt đầu cốngChương V. E-HSMT0,048100m2
29Đào móng cột đất C3Chương V. E-HSMT1,536m3
30Bê tông chôn cột, đá 2x4, mác 150Chương V. E-HSMT1,536m3
31Hộ lan tôn sóngChương V. E-HSMT30m
32Trụ hộ lan Cột j113,5x4x1320mmChương V. E-HSMT16cái
33Đầu cong hộ lan mềm tôn sóngChương V. E-HSMT2cái
34Mắt phản quang dầy 2 lyChương V. E-HSMT16cái
35Tấm đệm 70x300x5mmChương V. E-HSMT16kg
36Nắp chụp cộtChương V. E-HSMT16kg
37Đắp đất sétChương V. E-HSMT1,17m3
Y THIẾT BỊ
1Máy chiếu phục vụ giảng dạy + Màn chiếuChương V. E-HSMT2bộ
2Bộ Máy tính để bàn PCChương V. E-HSMT3bộ
3Tăng âm loa đài nhà hội trường và lớp họcChương V. E-HSMT1bộ
4Loa JBL SRX 715Chương V. E-HSMT2cặp
5SUB JBL STX 818sChương V. E-HSMT2cặp
6Mixer EFX8Chương V. E-HSMT2bộ
7Vang số X5Chương V. E-HSMT2bộ
8Midiverb 4Chương V. E-HSMT2bộ
9Micro UGX (2x4)Chương V. E-HSMT4cái
10Cục đẩy công suất Labgruppen FB1000QChương V. E-HSMT2bộ
11Máy lọc nước Ro KanggoruChương V. E-HSMT1cái
12Bàn hội trường gỗ tự nhiên (loại 4 ghế)Chương V. E-HSMT10cái
13Ghế hội trường đơn, gỗ tự nhiênChương V. E-HSMT50cái
14Giường ngủ học viên bằng gỗ Lim, gường đơn 1,2x1,9mChương V. E-HSMT19cái
15Bộ chăn ga, gối đệm: 1 chăn, 1 ga, 2 gối, 1 đệmChương V. E-HSMT19bộ
16Tủ tài liệu tôn sơn phủ 2 cánh 1,0x0,45x1,8 mChương V. E-HSMT6cái
17Bàn làm việc gỗ tự nhiên, mặt kínhChương V. E-HSMT6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
3 Phụ trách KCS 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5-7T Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
2 Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
3 Máy ủi Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
4 Máy lu Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
6 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
7 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
8 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
9 Máy cắt uốn thép 5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
10 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
11 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->