Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình: Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220331859-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình: Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220330255 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 245 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 10:37:00 đến ngày 2022-03-24 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,974,984,823 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình: Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình: Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái 245 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng, hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải. Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mù Cang Chải; địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mù Cang Chải; Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí môi trường, thuế tài nguyên | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP | |||
| C | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| D | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. E-HSMT | 2,5461 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. E-HSMT | 0,8084 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V. E-HSMT | 187,11 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. E-HSMT | 4,393 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. E-HSMT | 346,3691 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền đá cầu thang cũ | Chương V. E-HSMT | 23,1165 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. E-HSMT | 1,2197 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. E-HSMT | 16,6897 | m3 |
| 9 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 0,1669 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. E-HSMT | 15,47 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m | Chương V. E-HSMT | 15,47 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 57,82 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V. E-HSMT | 140,9 | m |
| 14 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ S1, lan can | Chương V. E-HSMT | 30,888 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ thiết bị điện, ống thoát nước cũ | Chương V. E-HSMT | 6 | công |
| 16 | Vận chuyển tôn mái, sắt mái, cửa cũ đến nơi tập kết | Chương V. E-HSMT | 15 | công |
| E | Cải tạo kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,4162 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1281 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,5836 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,5507 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 22,128 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 2,0944 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,5042 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 20,944 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,6715 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,7164 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 168,848 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 64,548 | m2 |
| 13 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V. E-HSMT | 64,548 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 41,616 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 177,6566 | m2 |
| 16 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 173,16 | m |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 65,2 | m |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 8,5091 | m3 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,2968 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. E-HSMT | 1,8711 | 100m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,7333 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,7333 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 2,2461 | 100m2 |
| 24 | Úp nóc | Chương V. E-HSMT | 39,5 | m |
| F | Cải tạo hoàn thiện | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 346,3691 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 346,3691 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 1.040,7134 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. E-HSMT | 181,0638 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 453,59 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 453,59 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 401,3832 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 1.543,9814 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 13,7557 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 21,606 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 0,495 | 100m |
| 14 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 54 | cái |
| 16 | Chếnh D110 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| G | Cửa | |||
| 1 | SX cửa nhôm hệ kính trắng 02 lớp dày 6,38 mm (Giá khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 36,48 | m2 |
| 2 | SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính trắng 02 lớp dày 6,38 mm (Giá khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 3 | SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính trắng 02 lớp dày 6,38 mm (Giá khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa D1 | Chương V. E-HSMT | 13 | bộ |
| 5 | Phụ kiện cửa D2 | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Vách nhôm hệ Vk1 | Chương V. E-HSMT | 9,636 | m2 |
| 8 | Lan can Inox | Chương V. E-HSMT | 207,5325 | KG |
| 9 | Gia công, lắp dựng Hoa sắt cửa sổ Inox | Chương V. E-HSMT | 144,0446 | kg |
| H | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo dỡ đường dây điện chìm tường cũ tầng 1,2 | Chương V. E-HSMT | 3 | công |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 3 | sứ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Móc treo quạt | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Mặt B1, B2 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Mặt B3, B4 | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 85 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 32 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 300 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 700 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 750 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. E-HSMT | 24 | hộp |
| 20 | Tủ át tô mát 2P | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Bình bột chữa cháyMFZ | Chương V. E-HSMT | 4 | bình |
| 23 | Bình bột chữa cháy CO2 | Chương V. E-HSMT | 2 | bình |
| I | Phần thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Ống thép mạ kẽm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Con tiện sứ | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 6 | Ống nhựa D21 luồn dây | Chương V. E-HSMT | 46,8 | m |
| 7 | Hàn nối dây chống sét mới vào dây cũ | Chương V. E-HSMT | 2 | công |
| 8 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 3 | lần |
| J | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. E-HSMT | 20,4977 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. E-HSMT | 79,632 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 20,4977 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 79,632 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. E-HSMT | 3,0039 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. E-HSMT | 3,0039 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m | Chương V. E-HSMT | 3,0039 | m3 |
| K | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ để xà phòng | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V. E-HSMT | 0,71 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 11 | Cút PVC D21 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Tê PVC D21 | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Ren trong D21 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Cút PVC D34 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Van khóa D34 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| L | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 4 | Cút PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Tê PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Tê PVC D110-60 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cút PVC D60 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Keo dán nhựa | Chương V. E-HSMT | 5 | hộp |
| M | Vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị điện đến công trình | Chương V. E-HSMT | 1 | chuyến |
| N | Điện chiếu sáng nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Mặt đế ấm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Băng dính cách điện | Chương V. E-HSMT | 3 | cuộn |
| O | NHÀ TẮM | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. E-HSMT | 30,8858 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. E-HSMT | 24,444 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 30,8858 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 24,444 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 45,5107 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 15,7408 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. E-HSMT | 1,6599 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. E-HSMT | 1,6599 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m | Chương V. E-HSMT | 1,6599 | m3 |
| P | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ để xà phòng | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 10 | Cút PVC D21 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Tê PVC D21 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Ren trong D21 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cút PVC D34 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Van khóa D34 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| Q | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Cút PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tê PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tê PVC D110-60 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cút PVC D60 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Keo dán nhựa | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| R | Điện chiếu sáng nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Mặt đế ấm | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Băng dính cách điện | Chương V. E-HSMT | 2 | cuộn |
| S | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| T | KÈ ĐƯỜNG, RÃNH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 14,6978 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,3298 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,677 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 6,9336 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,2772 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 54,949 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 4,8993 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,9344 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,1389 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,1844 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 62 | cấu kiện |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0585 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 18 | Thang đi xuống nhà bếp ăn trường học hộp 40x80x1.1: 0,8x1m | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| U | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. E-HSMT | 10,145 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,354 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 4,878 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. E-HSMT | 0,0155 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng cống, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 10,689 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,502 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,2366 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. E-HSMT | 1,0485 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V. E-HSMT | 8,3 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V. E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 16,26 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,341 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,341 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. E-HSMT | 9,2 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| V | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,5648 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0018 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 0,1791 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0326 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0033 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,9746 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0929 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0286 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,0262 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,0376 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0311 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,0667 | m3 |
| 20 | Xây cột trụ bằng gạch đặc, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,4623 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 5,664 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 10,3051 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,064 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 14,3691 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 10 | m |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. E-HSMT | 0,0502 | tấn |
| 28 | Gia công cổng sắt | Chương V. E-HSMT | 0,1684 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. E-HSMT | 1,422 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 9,3157 | m2 |
| 31 | Tôn bịt dày 1 ly | Chương V. E-HSMT | 11,16 | kg |
| 32 | Bánh xe đạn bạc | Chương V. E-HSMT | 3 | Bộ |
| 33 | Khóa cổng | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Alu chữ nổi tên cơ quan, alu ngoài trời, khung thép hộp | Chương V. E-HSMT | 1,888 | m2 |
| W | SÂN CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V. E-HSMT | 20,8564 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 6,2569 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 20,856 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,2086 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 0,2086 | 100m3 |
| X | KÈ GIA CỐ MÁI TA LUY | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 15,8661 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C3 = máy 95% | Chương V. E-HSMT | 5,13 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Chương V. E-HSMT | 3,4784 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C3, cự ly | Chương V. E-HSMT | 1,3581 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C3, cự ly 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 1,3581 | 100m3 |
| 6 | Bê tông kè chắn đất M200, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 78,2 | m3 |
| 7 | Bê tông kè chân M250, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 51,8 | m3 |
| 8 | Bê tông ốp mái M200, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 28,95 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 17,35 | m3 |
| 10 | Cốt thép kè d | Chương V. E-HSMT | 0,8088 | tấn |
| 11 | Cốt thép kè d | Chương V. E-HSMT | 1,4188 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng kè d | Chương V. E-HSMT | 0,4118 | tấn |
| 13 | Cốt thép giằng kè d | Chương V. E-HSMT | 0,9012 | tấn |
| 14 | Ván khuôn giằng kè | Chương V. E-HSMT | 1,301 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn kè | Chương V. E-HSMT | 3,3063 | 100m2 |
| 16 | Bê tông rãnh dọc, M200, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 6 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm bản M250 | Chương V. E-HSMT | 1,57 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm bản d | Chương V. E-HSMT | 0,2306 | tấn |
| 19 | Ván khuôn rãnh dọc | Chương V. E-HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn tấm bản | Chương V. E-HSMT | 0,0736 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm bản | Chương V. E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 22 | Bao tải nhét khe phòng lún | Chương V. E-HSMT | 17,11 | m2 |
| 23 | Vữa đệm, h=5cm | Chương V. E-HSMT | 193 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa d60mm | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa d110mm | Chương V. E-HSMT | 0,152 | 100m |
| 26 | Đắp cát | Chương V. E-HSMT | 35,76 | m3 |
| 27 | Đá dăm đệm d | Chương V. E-HSMT | 15,83 | m3 |
| 28 | Vải địa bịt đầu cống | Chương V. E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 29 | Đào móng cột đất C3 | Chương V. E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 30 | Bê tông chôn cột, đá 2x4, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 31 | Hộ lan tôn sóng | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 32 | Trụ hộ lan Cột j113,5x4x1320mm | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 33 | Đầu cong hộ lan mềm tôn sóng | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Mắt phản quang dầy 2 ly | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 35 | Tấm đệm 70x300x5mm | Chương V. E-HSMT | 16 | kg |
| 36 | Nắp chụp cột | Chương V. E-HSMT | 16 | kg |
| 37 | Đắp đất sét | Chương V. E-HSMT | 1,17 | m3 |
| Y | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy chiếu phục vụ giảng dạy + Màn chiếu | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bộ Máy tính để bàn PC | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tăng âm loa đài nhà hội trường và lớp học | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Loa JBL SRX 715 | Chương V. E-HSMT | 2 | cặp |
| 5 | SUB JBL STX 818s | Chương V. E-HSMT | 2 | cặp |
| 6 | Mixer EFX8 | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Vang số X5 | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Midiverb 4 | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Micro UGX (2x4) | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cục đẩy công suất Labgruppen FB1000Q | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Máy lọc nước Ro Kanggoru | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Bàn hội trường gỗ tự nhiên (loại 4 ghế) | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Ghế hội trường đơn, gỗ tự nhiên | Chương V. E-HSMT | 50 | cái |
| 14 | Giường ngủ học viên bằng gỗ Lim, gường đơn 1,2x1,9m | Chương V. E-HSMT | 19 | cái |
| 15 | Bộ chăn ga, gối đệm: 1 chăn, 1 ga, 2 gối, 1 đệm | Chương V. E-HSMT | 19 | bộ |
| 16 | Tủ tài liệu tôn sơn phủ 2 cánh 1,0x0,45x1,8 m | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Bàn làm việc gỗ tự nhiên, mặt kính | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách KCS | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5-7T | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 2 | Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 3 | Máy ủi | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 4 | Máy lu | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 6 | Đầm bàn ≥1Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 8 | Máy hàn ≥ 23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép 5KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi