Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình nhà hiệu bộ trường THCS xã Cẩm Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220332008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình nhà hiệu bộ trường THCS xã Cẩm Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220165196 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện 1,5 tỷ đồng; phần còn lại do ngân sách xã Cẩm Châu đối ứng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 10:39:00 đến ngày 2022-03-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,057,242,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.086E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động - Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥ 14 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay ≥ 5 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình nhà hiệu bộ trường THCS xã Cẩm Châu Nhà hiệu bộ trường THCS xã Cẩm Châu, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá 07 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện 1,5 tỷ đồng; phần còn lại do ngân sách xã Cẩm Châu đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020 và xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020. - Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự chủ chốt huy động để thực hiện gói thầu. - Hóa đơn thiết bị thi công huy động để thực hiện gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê kèm theo hóa đơn thiết bị thi công của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà hiệu bộ 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mục II Chương V | 2,7099 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mục II Chương V | 14,7636 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mục II Chương V | 15,3468 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mục II Chương V | 8,5546 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V | 0,2822 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 23,9381 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V | 1,5164 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,2838 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 1,3045 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục II Chương V | 1,9061 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 47,3035 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 0,1356 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn bê tông lót | Mục II Chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 7,9068 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,7188 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,192 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,6913 | tấn |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Phần hoàn trả móng từ cos -2.35 đến cos -0.45) | Mục II Chương V | 2,2594 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Từ cos -0.45 đến -0.1) | Mục II Chương V | 0,5227 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 14,8764 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II Chương V | 22,32 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V | 49,6 | m |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II Chương V | 0,2326 | 100m3 |
| 24 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 8,2456 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,2114 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 1,0755 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mục II Chương V | 0,8701 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 1,3604 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 15,0127 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 1,5467 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,526 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 2,8857 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 48,6378 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V | 3,582 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 5,2777 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 3,9526 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V | 0,4459 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1527 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 0,273 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,9301 | m3 |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,2418 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1331 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,1236 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 2,3071 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cầu thang thường | Mục II Chương V | 0,2002 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,254 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 0,0317 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V | 0,94 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V | 0,94 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 59,904 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mục II Chương V | 1,972 | 100m2 |
| 52 | Lợp tấm úp nóc, máng nước | Mục II Chương V | 33,04 | m |
| 53 | Ke chống bão (6 cái/1m2) | Mục II Chương V | 990 | cái |
| 54 | Thép D20 làm bậc lên thăm mái, Nắp tôn và bản lề | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II Chương V | 76,7192 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II Chương V | 13,0586 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Mục II Chương V | 5,3096 | m3 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V | 265,13 | m |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 370,0598 | m2 |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 101,2396 | m2 |
| 61 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mục II Chương V | 50,7762 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 50,7762 | m2 |
| 63 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa bằng Sikagrout | Mục II Chương V | 11 | cổ ống |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II Chương V | 573,622 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V | 358,2 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V | 102,964 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V | 154,67 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 493,6194 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 1.189,456 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 161,85 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 161,85 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 20,9172 | m2 |
| 73 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục II Chương V | 3,84 | m2 |
| 74 | Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can hành lang bằng inox | Mục II Chương V | 33,86 | m |
| 75 | Gia công lắp dựng tay vịn cầu thang bằng inox | Mục II Chương V | 9,37 | m |
| 76 | Trụ thang inox | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt) | Mục II Chương V | 28,08 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, phụ kiện Kinlong, công lắp đặt) | Mục II Chương V | 1,3875 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, phụ kiện Kinlong, công lắp đặt) | Mục II Chương V | 28,08 | m2 |
| 80 | Sản xuất vách nhôm hệ kính cố định 6,38 (bao gồm cả phụ kiện kim khí, phụ kiện Kinlong, công lắp đặt) | Mục II Chương V | 12,6 | m2 |
| 81 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa (sơn, lắp dựng hoàn thiện) | Mục II Chương V | 28,08 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục II Chương V | 4,3632 | 100m2 |
| 83 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mục II Chương V | 2,0992 | m3 |
| 84 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 2,0992 | m3 |
| 85 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II Chương V | 4,2483 | m3 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 18,8964 | m2 |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V | 20 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục II Chương V | 7 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt trần | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 95 | Tủ điện 300x400x200mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 96 | Bảng điện tầng vỏ sino 8 module | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V | 32 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục II Chương V | 38 | cái |
| 100 | Cáp điện lõi đồng CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Mục II Chương V | 100 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 | Mục II Chương V | 45 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Mục II Chương V | 130 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Mục II Chương V | 240 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mục II Chương V | 410 | m |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mục II Chương V | 15 | hộp |
| 106 | Lắp đặt đế âm | Mục II Chương V | 42 | cái |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 108 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mục II Chương V | 6 | cọc |
| 109 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mục II Chương V | 30 | m |
| 110 | Gối đỡ chôn tường, mái | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 111 | Thép dẹt D40x4 | Mục II Chương V | 20 | m |
| 112 | Hộp kiểm tra điện trở | Mục II Chương V | 1 | Hộp |
| 113 | Bộ định tuyến ASUS RT-AX55U - AX1800 Dual Band WiFi 6 | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 114 | ổ cắm máy tính âm tường | Mục II Chương V | 8 | Bộ |
| 115 | Cáp mạng máy tính UTP Cat5e | Mục II Chương V | 150 | m |
| 116 | Cáp mạng máy tính đôi STP Cat6 | Mục II Chương V | 100 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mục II Chương V | 150 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mục II Chương V | 0,86 | 100m |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mục II Chương V | 22 | cái |
| 120 | Cầu chắn rác | Mục II Chương V | 11 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mục II Chương V | 0,01 | 100m |
| 122 | Tủ chữa cháy 600x700X180mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 - ABC | Mục II Chương V | 2 | bình |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 125 | Biển báo thoát hiểm, đèn sự cố | Mục II Chương V | 2 | cái |
| B | Hành lang cầu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mục II Chương V | 0,936 | m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | Mục II Chương V | 0,0843 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 1,086 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 2,3158 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,0846 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0216 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,1579 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục II Chương V | 0,0872 | tấn |
| 11 | Đắp nền móng công trình | Mục II Chương V | 5,9079 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II Chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 13 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,2584 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,2288 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0341 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,2261 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,2346 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,1122 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0405 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,225 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 3,3548 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V | 0,2168 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,3491 | tấn |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II Chương V | 1,0296 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II Chương V | 1,8583 | m3 |
| 26 | Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,2341 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V | 0,0181 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0032 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 0,0204 | tấn |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 2,288 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 24,508 | m2 |
| 32 | Tay vịn inox D76 | Mục II Chương V | 6,84 | m |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V | 11,22 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V | 21,68 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II Chương V | 7,1064 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 7,1064 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 59,696 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục II Chương V | 17,76 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II Chương V | 17,76 | m2 |
| 40 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 0,0974 | m3 |
| 41 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,1531 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0034 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,0205 | tấn |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,0139 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,464 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0803 | tấn |
| 47 | Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 48 | Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II Chương V | 0,3132 | m3 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 6,5424 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn bậc | Mục II Chương V | 3,6234 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.086E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng. | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát chất lượng | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng. | 3 | 1 |
| 4 | An toàn lao động - Vệ sinh lao động | 1 | Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥ 14 kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1 kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 5 HP | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,1 kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,5 kw | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi