Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình nhà hiệu bộ trường THCS xã Cẩm Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220332008-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình nhà hiệu bộ trường THCS xã Cẩm Châu
Số hiệu KHLCNT 20220165196
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện 1,5 tỷ đồng; phần còn lại do ngân sách xã Cẩm Châu đối ứng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 10:39:00 đến ngày 2022-03-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,057,242,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.086E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động - Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥ 14 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn ≥ 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay ≥ 5 HP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,1 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình nhà hiệu bộ trường THCS xã Cẩm Châu
Nhà hiệu bộ trường THCS xã Cẩm Châu, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá
07 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện 1,5 tỷ đồng; phần còn lại do ngân sách xã Cẩm Châu đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng An Bách Hưng; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cẩm Thủy; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng thương mại Minh Anh; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cẩm Thủy.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020 và xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020. - Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự chủ chốt huy động để thực hiện gói thầu. - Hóa đơn thiết bị thi công huy động để thực hiện gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê kèm theo hóa đơn thiết bị thi công của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà hiệu bộ 2 tầng
1Đào móng - Cấp đất IIIMục II Chương V2,7099100m3
2Đào móng băng - Cấp đất IIIMục II Chương V14,7636m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMục II Chương V15,3468m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mục II Chương V8,5546m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V0,2822100m2
6Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V23,9381m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V1,5164100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,2838tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V1,3045tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMục II Chương V1,9061tấn
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V47,3035m3
12Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V0,1356m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn bê tông lótMục II Chương V0,0124100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V7,9068m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V0,7188100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,192tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,6913tấn
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Phần hoàn trả móng từ cos -2.35 đến cos -0.45)Mục II Chương V2,2594100m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Từ cos -0.45 đến -0.1)Mục II Chương V0,5227100m3
20Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V14,8764m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mục II Chương V22,32m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V49,6m
23Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục II Chương V0,2326100m3
24Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V8,2456m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,2114tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMục II Chương V1,0755tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMục II Chương V0,8701tấn
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V1,3604100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V15,0127m3
30Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V1,5467100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,526tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V2,8857tấn
33Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V48,6378m3
34Ván khuôn sàn máiMục II Chương V3,582100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMục II Chương V5,2777tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V3,9526m3
37Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V0,4459100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,1527tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMục II Chương V0,273tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V1,9301m3
41Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V0,2418100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,1331tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,1236tấn
44Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V2,3071m3
45Ván khuôn cầu thang thườngMục II Chương V0,2002100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,254tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMục II Chương V0,0317tấn
48Gia công xà gồ thépMục II Chương V0,94tấn
49Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V0,94tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V59,904m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múiMục II Chương V1,972100m2
52Lợp tấm úp nóc, máng nướcMục II Chương V33,04m
53Ke chống bão (6 cái/1m2)Mục II Chương V990cái
54Thép D20 làm bậc lên thăm mái, Nắp tôn và bản lềMục II Chương V1bộ
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mục II Chương V76,7192m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mục II Chương V13,0586m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40Mục II Chương V5,3096m3
58Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V265,13m
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V370,0598m2
60Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V101,2396m2
61Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mục II Chương V50,7762m2
62Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V50,7762m2
63Chống thấm cổ ống thoát nước mưa bằng SikagroutMục II Chương V11cổ ống
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mục II Chương V573,622m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V358,2m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V102,964m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V154,67m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V493,6194m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V1.189,456m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V161,85m2
71Lát nền, sàn, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V161,85m2
72Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V20,9172m2
73Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMục II Chương V3,84m2
74Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can hành lang bằng inoxMục II Chương V33,86m
75Gia công lắp dựng tay vịn cầu thang bằng inoxMục II Chương V9,37m
76Trụ thang inoxMục II Chương V1bộ
77Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt)Mục II Chương V28,08m2
78Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, phụ kiện Kinlong, công lắp đặt)Mục II Chương V1,3875m2
79Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, phụ kiện Kinlong, công lắp đặt)Mục II Chương V28,08m2
80Sản xuất vách nhôm hệ kính cố định 6,38 (bao gồm cả phụ kiện kim khí, phụ kiện Kinlong, công lắp đặt)Mục II Chương V12,6m2
81Gia công lắp dựng hoa sắt cửa (sơn, lắp dựng hoàn thiện)Mục II Chương V28,08m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoàiMục II Chương V4,3632100m2
83Đào móng băng - Cấp đất IIIMục II Chương V2,0992m3
84Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V2,0992m3
85Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mục II Chương V4,2483m3
86Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V18,8964m2
87Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục II Chương V20bộ
88Lắp đặt đèn sát trần có chụpMục II Chương V7bộ
89Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtMục II Chương V1bộ
90Lắp đặt quạt trầnMục II Chương V6cái
91Lắp đặt quạt treo tườngMục II Chương V6cái
92Lắp đặt công tắc 1 hạtMục II Chương V2cái
93Lắp đặt công tắc 2 hạtMục II Chương V6cái
94Lắp đặt công tắc 3 hạtMục II Chương V2cái
95Tủ điện 300x400x200mmMục II Chương V2cái
96Bảng điện tầng vỏ sino 8 moduleMục II Chương V6cái
97Lắp đặt ổ cắm đôiMục II Chương V32cái
98Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMục II Chương V1cái
99Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMục II Chương V38cái
100Cáp điện lõi đồng CU/XLPE/PVC (2x10)mm2Mục II Chương V100m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2Mục II Chương V45m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2Mục II Chương V130m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Mục II Chương V240m
104Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMục II Chương V410m
105Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mục II Chương V15hộp
106Lắp đặt đế âmMục II Chương V42cái
107Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMục II Chương V3cái
108Gia công, đóng cọc chống sétMục II Chương V6cọc
109Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMục II Chương V30m
110Gối đỡ chôn tường, máiMục II Chương V8cái
111Thép dẹt D40x4Mục II Chương V20m
112Hộp kiểm tra điện trởMục II Chương V1Hộp
113Bộ định tuyến ASUS RT-AX55U - AX1800 Dual Band WiFi 6Mục II Chương V2bộ
114ổ cắm máy tính âm tườngMục II Chương V8Bộ
115Cáp mạng máy tính UTP Cat5eMục II Chương V150m
116Cáp mạng máy tính đôi STP Cat6Mục II Chương V100m
117Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMục II Chương V150m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMục II Chương V0,86100m
119Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMục II Chương V22cái
120Cầu chắn rácMục II Chương V11cái
121Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMục II Chương V0,01100m
122Tủ chữa cháy 600x700X180mmMục II Chương V2cái
123Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 - ABCMục II Chương V2bình
124Cung cấp, lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyMục II Chương V2cái
125Biển báo thoát hiểm, đèn sự cốMục II Chương V2cái
B Hành lang cầu
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMục II Chương V0,936m3
2Đào móng - Cấp đất IIIMục II Chương V0,0843100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V1,086m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V0,042100m2
5Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V2,3158m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V0,0846100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V0,066100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0216tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,1579tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMục II Chương V0,0872tấn
11Đắp nền móng công trìnhMục II Chương V5,9079m3
12Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục II Chương V0,0346100m3
13Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V1,2584m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V0,2288100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0341tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,2261tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V1,2346m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V0,1122100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0405tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,225tấn
21Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V3,3548m3
22Ván khuôn sàn máiMục II Chương V0,2168100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,3491tấn
24Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mục II Chương V1,0296m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mục II Chương V1,8583m3
26Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,2341m3
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V0,0181100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0032tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMục II Chương V0,0204tấn
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V2,288m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V24,508m2
32Tay vịn inox D76Mục II Chương V6,84m
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V11,22m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V21,68m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mục II Chương V7,1064m2
36Lát nền, sàn, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V7,1064m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V59,696m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMục II Chương V17,76m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mục II Chương V17,76m2
40Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V0,0974m3
41Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,1531m3
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0034tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,0205tấn
44Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V0,0139100m2
45Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,464m3
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0803tấn
47Ván khuôn sàn máiMục II Chương V0,0464100m2
48Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mục II Chương V0,3132m3
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V6,5424m2
50Sản xuất, lắp dựng tay vịn bậcMục II Chương V3,6234m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.086E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.51
2 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng.31
3 Giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng.31
4 An toàn lao động - Vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt1
3 Máy hàn ≥ 14 kw Hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn ≥ 1 kw Hoạt động tốt1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw Hoạt động tốt1
8 Máy đầm đất cầm tay ≥ 5 HP Hoạt động tốt1
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,1 kw Hoạt động tốt1
10 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kw Hoạt động tốt1
11 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,5 kw Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->