Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, cải tạo nhà lớp học bộ môn và sân trường Dân tộc nội trú

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220332093-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, cải tạo nhà lớp học bộ môn và sân trường Dân tộc nội trú
Số hiệu KHLCNT 20220217355
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 10:56:00 đến ngày 2022-03-22 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,625,298,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.87E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.138.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động - Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay ≥ 5 HP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,1 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn ≥ 14 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, cải tạo nhà lớp học bộ môn và sân trường Dân tộc nội trú
Sửa chữa, cải tạo nhà lớp học bộ môn và sân trường Dân tộc nội trú huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Đức Phong; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cẩm Thủy; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng thương mại Minh Anh; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cẩm Thủy.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020. - Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự chủ chốt huy động để thực hiện gói thầu. - Hóa đơn thiết bị thi công huy động để thực hiện gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê kèm theo hóa đơn thiết bị thi công của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V783,9892m2
2Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V39,5833m3
3Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600Mục II Chương V783,9892m2
4Tháo dỡ cửaMục II Chương V167,92m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMục II Chương V425,578m2
6Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V425,578m2
7Lắp dựng cửa vào khuônMục II Chương V167,92m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMục II Chương V289,136m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V289,136m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đáMục II Chương V3,7714m3
11Xây bậc tam cấp gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V3,7714m3
12Lát đá bậc tam cấp, vữa xi măng mác 75Mục II Chương V29,344m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V333,1888m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V205,928m2
15Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V51,0576m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMục II Chương V51,0576m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 2000mMục II Chương V51,0576m3
18Trát tường ngoài, vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V333,1888m2
19Trát tường trong, vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V205,928m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục II Chương V732,9773m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục II Chương V1.140,485m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMục II Chương V949,3558m2
23Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V1.066,1661m2
24Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V2.295,7688m2
25Tháo dỡ thiết bị điện cũMục II Chương V2công
26Lắp đặt đèn led đơn 1,2m 36wMục II Chương V44bộ
27Lắp đặt quạt trầnMục II Chương V6cái
28Lắp đặt đèn lốp trầnMục II Chương V16bộ
29Tháo dỡ đường ống nước cũMục II Chương V1công
30Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMục II Chương V0,92100m
31Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmMục II Chương V24cái
32Cầu chắn rác D120 inoxMục II Chương V12cái
33Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMục II Chương V8,185100m2
34Lưới chắn bụi công trìnhMục II Chương V818,5m2
B Sân lát gạch, tam cấp, rãnh thoát nước, bồn cây, bể nước lọc
1Phá dỡ tường xây gạchMục II Chương V16,2782m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMục II Chương V9,8961m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMục II Chương V8,5332m3
4Phá lớp vữa trát bậc tam cấpMục II Chương V33m2
5Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V26,8343m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMục II Chương V26,8343m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMục II Chương V26,8343m3
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,8054100m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V930,14m2
10Lát gạch Terrazo 400x400x33Mục II Chương V1.825,2m2
11Lát nền, sàn gạch gạch Ceramic chống trượt KT400x400Mục II Chương V59,07m2
12Lát nền gạch Ceramic KT500x500Mục II Chương V10,4m2
13Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V6,6385m3
14Đào móng băng - Cấp đất IIIMục II Chương V7,623m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMục II Chương V7,623m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMục II Chương V7,623m3
17Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V3,0492m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V11,979m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V15,972m2
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIIMục II Chương V11,9331m3
21Đào móng - Cấp đất IIIMục II Chương V1,074100m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,3978100m3
23Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmMục II Chương V10,024610m³/1km
24Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10kmMục II Chương V10,024610m³/1km
25Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V14,882m3
26Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V10,7498m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V0,4109100m2
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V20,7134m3
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V60,459m2
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V170,76m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V0,6161100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép nắp tấm đan, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,6782tấn
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMục II Chương V10,47m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II Chương V204cấu kiện
35Lát tam cấp gạch chống trơn KT300x300Mục II Chương V33m2
36Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V1,344m3
37Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V2,5443m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V0,0411100m2
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0265tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,4374tấn
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V6,4099m3
42Bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V1,164m3
43Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,5174m3
44Ván khuôn sàn máiMục II Chương V0,1039100m2
45Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V0,045100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0626tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0322tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,1586tấn
49Trát bể nước, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V70,2736m2
50Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V11,6736m2
51Thi công tầng lắng lọcMục II Chương V1tb
52Lắp đặt ống nhựa PVC D48Mục II Chương V0,08100m
53Lắp đặt tê D48Mục II Chương V5cái
54Lắp đặt cút D48Mục II Chương V8cái
55Lắp đặt van ren - Đường kính 60mmMục II Chương V1cái
56Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mục II Chương V0,02100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mục II Chương V0,1100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC D25Mục II Chương V0,55100m
59Lắp đặt cút nhựa D60Mục II Chương V1cái
60Lắp đặt cút nhựa D34Mục II Chương V5cái
61Lắp đặt cút nhựa D25Mục II Chương V15cái
62Nắp bể nước KT600x600Mục II Chương V1cái
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II Chương V3bộ
64Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V133,252m2
65Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V133,252m2
66Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V133,252m2
67Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V0,605m3
68Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V5,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.87E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.138.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.51
2 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng.31
3 Giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng.31
4 An toàn lao động - Vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3 Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn ≥ 1 kw Hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw Hoạt động tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay ≥ 5 HP Hoạt động tốt1
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,1 kw Hoạt động tốt1
9 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,5 kw Hoạt động tốt1
10 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kw Hoạt động tốt1
11 Máy hàn ≥ 14 kw Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->