Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình:Chỉnh trang đô thị thị tứ Khao Mang, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220332486-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng công trình:Chỉnh trang đô thị thị tứ Khao Mang, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220330223
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (vốn sự nghiệp) bố trí cho các dự án kiến thiết thị chính và chỉnh trang đô thị và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 13:58:00 đến ngày 2022-03-24 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,897,019,829 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.165E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học, chuyên ngành giao thông) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ trung cấp giao thông hoặc trung cấp xây dựng trở lên), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học, học các chuyên ngành kỹ thuật) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm phụ trách KCS. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây dựng công trình:Chỉnh trang đô thị thị tứ Khao Mang, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình: Chỉnh trang đô thị thị tứ Khao Mang, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (vốn sự nghiệp) bố trí cho các dự án kiến thiết thị chính và chỉnh trang đô thị và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải. Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Yên Bái ( Đơn vị tư vấn thiết kế). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải. Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng IV trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải. Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mù Cang Chải; địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mù Cang Chải; Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1Phí môi trường, thuế tài nguyênChương V. E-HSMT1Khoản
B XÂY LẮP
C VỈA HÈ TUYẾN TRÁI
1Phá dỡ kết cấu gạchChương V. E-HSMT45,2737m3
2Xúc đá xây cũ phá ra lên phương tiện vận chuyểnChương V. E-HSMT0,4527100m3
3Vận chuyển đá xây cũ + viên bó vỉa cũ nhấc lên bỏ đi trong phạm vi Chương V. E-HSMT1,0421100m3
4Đào đất móng rãnh, rộng Chương V. E-HSMT33,1117m3
5Đào rãnh, chiều rộng Chương V. E-HSMT6,2912100m3
6Vận chuyển đất đổ đi đất đào rãnh + Ta luy trong phạm vi Chương V. E-HSMT5,3211100m3
7Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT1,2578100m3
8Đào bùn rãnh cũ, 5%Chương V. E-HSMT8,9472m3
9Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,7100m3
10Vận chuyển đất bùn đổ đi trong phạm vi Chương V. E-HSMT1,7894100m3
11Đổ bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150Chương V. E-HSMT59,3762m3
12Đổ bê tông tường rãnh, đá 2x4, mác 150Chương V. E-HSMT130,1703m3
13Đổ bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT20,3041m3
14Đổ bê tông xà mũ đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT20,4816m3
15Đổ bê tông đáy rãnh đoạn chịu lực, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT18,6174m3
16Đổ bê tông tường rãnh đoạn chịu lực, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT24,9164m3
17Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT80,1m3
18Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT30,876m3
19Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. E-HSMT20,16m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. E-HSMT3,1472tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V. E-HSMT4,6751tấn
22Cốt thép viên bó vỉa, đường kính Chương V. E-HSMT0,0172tấn
23Cốt thép viên bó vỉa, đường kính Chương V. E-HSMT0,1931tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh chịu lực, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,4147tấn
25Lắp đặt viên bó vỉa thẳngChương V. E-HSMT758m
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn viên bó vỉaChương V. E-HSMT6,9838100m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V. E-HSMT3,176100m2
28Ván khuôn thép. Ván khuôn tường, rãnh, xà mũChương V. E-HSMT16,9661100m2
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnhChương V. E-HSMT1,2214100m2
30Lắp ống nhựa PVC D34Chương V. E-HSMT0,84100m
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. E-HSMT0,1512100m3
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V. E-HSMT277,44tấn
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V. E-HSMT277,44tấn
34Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V. E-HSMT27,74410 tấn/1km
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT7521 cấu kiện
36Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (NCx0,5, MTCx0,5)Chương V. E-HSMT1.0341 cấu kiện
D TƯỜNG XÂY TALUY ÂM
1Đào đất móng Taluy, rộng Chương V. E-HSMT8,2352m3
2Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT18,9069m3
E VỈA HÈ
1Đào khuôn đường, đất cấp III, 5%Chương V. E-HSMT11,382m3
2Đào khuôn đường đường trong phạm vi Chương V. E-HSMT2,1626100m3
3Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V. E-HSMT2,2764100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. E-HSMT172,0076m3
5Xúc bê tông phá ra lên phương tiện vận chuyểnChương V. E-HSMT1,7201100m3
6Vận chuyển bê tông cũ phá ra đổ đi trong phạm vi Chương V. E-HSMT1,7201100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT1,9775100m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT23,5213m2
9Lát gạch Tearo kích thước gạch Chương V. E-HSMT1.176,0631m2
10Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT7,3065m3
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT58,8032m3
F BẬC NƯỚC TUYẾN TRÁI
1Đào đất móng bậc nước, rộng Chương V. E-HSMT117,0411m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. E-HSMT8,1275m3
3Đắp đất bậc nước, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,4518100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,6734100m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT23,544m3
6Đổ bê tông tường rãnh, đá 2x4, mác 15017,052m3
7Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,288m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn tường, giằngChương V. E-HSMT1,7916100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V. E-HSMT0,7389100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0691tấn
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V. E-HSMT4,48m2
G CỬA THOÁT NƯỚC TẠI CỌC T65
1Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT0,8m3
2Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,17m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT7,09m3
4Đổ bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT15,39m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. E-HSMT0,0262tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V. E-HSMT0,0522tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0042tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0225tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,03100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng, tườngChương V. E-HSMT1,0976100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V. E-HSMT0,1056100m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. E-HSMT0,54m3
13Đào đất móng đất, rộng Chương V. E-HSMT15,15m3
14Đắp đất cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,3727100m3
H VỈA HÈ TUYẾN PHẢI
1Phá dỡ kết cấu gạchChương V. E-HSMT102,8032m3
2Xúc đá xây cũ lên phương tiện vận chuyểnChương V. E-HSMT1,028100m3
3Vận chuyển đá xây cũ + viên bó vỉa cũ nhấc lên bỏ đi trong phạm vi Chương V. E-HSMT1,5604100m3
4Đào đất móng rãnh, rộng Chương V. E-HSMT23,8259m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. E-HSMT4,5269100m3
6Vận chuyển đất đào rãnh + taluy đổ đi trong phạm vi Chương V. E-HSMT3,8273100m3
7Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,8737100m3
8Đào bùn lòng rãnh cũ 5%Chương V. E-HSMT9,9462m3
9Đào rãnh, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,8898100m3
10Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V. E-HSMT1,9892100m3
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT60,6034m3
12Đổ bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT118,9939m3
13Đổ bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 15016,0387m3
14Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT21,912m3
15Đổ bê tông đáy rãnh đoạn chịu lực, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT2,4m3
16Đổ bê tông thành rãnh đoạn chịu lực, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT3,2m3
17Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT74,7m3
18Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT28,978m3
19Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. E-HSMT2,88m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. E-HSMT2,4422tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V. E-HSMT4,364tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép viên bó vỉa, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0187tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép viên bó vỉa, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2101tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh chịu lực, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2021tấn
25Lắp đặt viên bó vỉa thẳngChương V. E-HSMT730m
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn viên bó vỉaChương V. E-HSMT6,7271100m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT2,984100m2
28Ván khuôn thép. Ván khuôn tường rãnhChương V. E-HSMT13,9601100m2
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnhChương V. E-HSMT0,9724100m2
30Lắp ống nhựa PVC D34Chương V. E-HSMT0,12100m
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. E-HSMT0,0216100m3
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V. E-HSMT259,195tấn
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V. E-HSMT259,195tấn
34Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V. E-HSMT25,919510 tấn/1km
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT7401 cấu kiện
36Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (NCx 0,5, MTCx0,5)Chương V. E-HSMT9571 cấu kiện
I TƯỜNG XÂY TA LUY ÂM
1Đào đất móng ta luy, rộng Chương V. E-HSMT2,3197m3
2Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT2,4638m3
J VỈA HÈ
1Đào khuôn đường, đất cấp III, 5%Chương V. E-HSMT15,1524m3
2Đào khuôn đường trong phạm vi Chương V. E-HSMT2,879100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi trong phạm vi Chương V. E-HSMT3,0305100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. E-HSMT77,3273m3
5Xúc bê tông cũ lên phương tiện vận chuyểnChương V. E-HSMT0,7733100m3
6Vận chuyển bê tông cũ trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,7733100m3
7Đắp đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,7547100m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT17,3907m2
9Lát gạch Tearo kích thước gạch Chương V. E-HSMT869,5358m2
10Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT6,1216m3
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT43,4768m3
K CỬA THU NƯỚC TẠI CỌC P30, P45,P72,P85
1Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT1,06m3
2Đổ bê tông giằng chống, xà ngang, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,15m3
3Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. E-HSMT3,67m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT3,46m3
5Đổ bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT4,86m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. E-HSMT0,034tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V. E-HSMT0,0652tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0032tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0168tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0412100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn tường, giằng chốngChương V. E-HSMT0,3848100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V. E-HSMT0,0514100m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. E-HSMT3,04m3
14Đào đất móng cửa thoát nước, rộng Chương V. E-HSMT20,02m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,1100m3
16Vận chuyển đất thừa đổ đi trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,0902100m3
17Vận chuyển bê tông cũ trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,0304100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. E-HSMT0,0275100m3
19Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,46m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT2,17m2
21Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mmChương V. E-HSMT0,09100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.165E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 có trình độ đại học, chuyên ngành giao thông) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 có trình độ từ trung cấp giao thông hoặc trung cấp xây dựng trở lên), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
3 Phụ trách KCS 1 có trình độ đại học, học các chuyên ngành kỹ thuật) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm phụ trách KCS. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5-7T Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
2 Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
4 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
5 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
6 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
7 Máy cắt uốn thép 5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
9 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->