Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình:Chỉnh trang đô thị thị tứ Khao Mang, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220332486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng công trình:Chỉnh trang đô thị thị tứ Khao Mang, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220330223 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (vốn sự nghiệp) bố trí cho các dự án kiến thiết thị chính và chỉnh trang đô thị và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 13:58:00 đến ngày 2022-03-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,897,019,829 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.165E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học, chuyên ngành giao thông) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ từ trung cấp giao thông hoặc trung cấp xây dựng trở lên), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học, học các chuyên ngành kỹ thuật) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm phụ trách KCS. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây dựng công trình:Chỉnh trang đô thị thị tứ Khao Mang, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình: Chỉnh trang đô thị thị tứ Khao Mang, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (vốn sự nghiệp) bố trí cho các dự án kiến thiết thị chính và chỉnh trang đô thị và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng IV trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải. Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mù Cang Chải; địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mù Cang Chải; Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí môi trường, thuế tài nguyên | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP | |||
| C | VỈA HÈ TUYẾN TRÁI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V. E-HSMT | 45,2737 | m3 |
| 2 | Xúc đá xây cũ phá ra lên phương tiện vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 0,4527 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá xây cũ + viên bó vỉa cũ nhấc lên bỏ đi trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 1,0421 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng rãnh, rộng | Chương V. E-HSMT | 33,1117 | m3 |
| 5 | Đào rãnh, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 6,2912 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi đất đào rãnh + Ta luy trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 5,3211 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,2578 | 100m3 |
| 8 | Đào bùn rãnh cũ, 5% | Chương V. E-HSMT | 8,9472 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,7 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bùn đổ đi trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 1,7894 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 59,3762 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông tường rãnh, đá 2x4, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 130,1703 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 20,3041 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông xà mũ đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 20,4816 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đáy rãnh đoạn chịu lực, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 18,6174 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông tường rãnh đoạn chịu lực, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 24,9164 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 80,1 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 30,876 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. E-HSMT | 20,16 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V. E-HSMT | 3,1472 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 4,6751 | tấn |
| 22 | Cốt thép viên bó vỉa, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0172 | tấn |
| 23 | Cốt thép viên bó vỉa, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,1931 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh chịu lực, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,4147 | tấn |
| 25 | Lắp đặt viên bó vỉa thẳng | Chương V. E-HSMT | 758 | m |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn viên bó vỉa | Chương V. E-HSMT | 6,9838 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V. E-HSMT | 3,176 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường, rãnh, xà mũ | Chương V. E-HSMT | 16,9661 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnh | Chương V. E-HSMT | 1,2214 | 100m2 |
| 30 | Lắp ống nhựa PVC D34 | Chương V. E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. E-HSMT | 0,1512 | 100m3 |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V. E-HSMT | 277,44 | tấn |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V. E-HSMT | 277,44 | tấn |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V. E-HSMT | 27,744 | 10 tấn/1km |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 752 | 1 cấu kiện |
| 36 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (NCx0,5, MTCx0,5) | Chương V. E-HSMT | 1.034 | 1 cấu kiện |
| D | TƯỜNG XÂY TALUY ÂM | |||
| 1 | Đào đất móng Taluy, rộng | Chương V. E-HSMT | 8,2352 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 18,9069 | m3 |
| E | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III, 5% | Chương V. E-HSMT | 11,382 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đường trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 2,1626 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 2,2764 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. E-HSMT | 172,0076 | m3 |
| 5 | Xúc bê tông phá ra lên phương tiện vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 1,7201 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông cũ phá ra đổ đi trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 1,7201 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,9775 | 100m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 23,5213 | m2 |
| 9 | Lát gạch Tearo kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 1.176,0631 | m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 7,3065 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 58,8032 | m3 |
| F | BẬC NƯỚC TUYẾN TRÁI | |||
| 1 | Đào đất móng bậc nước, rộng | Chương V. E-HSMT | 117,0411 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. E-HSMT | 8,1275 | m3 |
| 3 | Đắp đất bậc nước, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,4518 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,6734 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 23,544 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tường rãnh, đá 2x4, mác 150 | 17,052 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,7916 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V. E-HSMT | 0,7389 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0691 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V. E-HSMT | 4,48 | m2 |
| G | CỬA THOÁT NƯỚC TẠI CỌC T65 | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 7,09 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 15,39 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0262 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0522 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0042 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng, tường | Chương V. E-HSMT | 1,0976 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V. E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 13 | Đào đất móng đất, rộng | Chương V. E-HSMT | 15,15 | m3 |
| 14 | Đắp đất cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,3727 | 100m3 |
| H | VỈA HÈ TUYẾN PHẢI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V. E-HSMT | 102,8032 | m3 |
| 2 | Xúc đá xây cũ lên phương tiện vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 1,028 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá xây cũ + viên bó vỉa cũ nhấc lên bỏ đi trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 1,5604 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng rãnh, rộng | Chương V. E-HSMT | 23,8259 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 4,5269 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào rãnh + taluy đổ đi trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 3,8273 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,8737 | 100m3 |
| 8 | Đào bùn lòng rãnh cũ 5% | Chương V. E-HSMT | 9,9462 | m3 |
| 9 | Đào rãnh, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,8898 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 1,9892 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 60,6034 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 118,9939 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 150 | 16,0387 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 21,912 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đáy rãnh đoạn chịu lực, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thành rãnh đoạn chịu lực, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 74,7 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 28,978 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V. E-HSMT | 2,4422 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 4,364 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép viên bó vỉa, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0187 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép viên bó vỉa, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2101 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh chịu lực, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2021 | tấn |
| 25 | Lắp đặt viên bó vỉa thẳng | Chương V. E-HSMT | 730 | m |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn viên bó vỉa | Chương V. E-HSMT | 6,7271 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 2,984 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường rãnh | Chương V. E-HSMT | 13,9601 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnh | Chương V. E-HSMT | 0,9724 | 100m2 |
| 30 | Lắp ống nhựa PVC D34 | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. E-HSMT | 0,0216 | 100m3 |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V. E-HSMT | 259,195 | tấn |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V. E-HSMT | 259,195 | tấn |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V. E-HSMT | 25,9195 | 10 tấn/1km |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 740 | 1 cấu kiện |
| 36 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (NCx 0,5, MTCx0,5) | Chương V. E-HSMT | 957 | 1 cấu kiện |
| I | TƯỜNG XÂY TA LUY ÂM | |||
| 1 | Đào đất móng ta luy, rộng | Chương V. E-HSMT | 2,3197 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,4638 | m3 |
| J | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III, 5% | Chương V. E-HSMT | 15,1524 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 2,879 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 3,0305 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. E-HSMT | 77,3273 | m3 |
| 5 | Xúc bê tông cũ lên phương tiện vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 0,7733 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông cũ trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,7733 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,7547 | 100m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 17,3907 | m2 |
| 9 | Lát gạch Tearo kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 869,5358 | m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 6,1216 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 43,4768 | m3 |
| K | CỬA THU NƯỚC TẠI CỌC P30, P45,P72,P85 | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông giằng chống, xà ngang, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. E-HSMT | 3,67 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 3,46 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0652 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0032 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0168 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0412 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường, giằng chống | Chương V. E-HSMT | 0,3848 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V. E-HSMT | 0,0514 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 14 | Đào đất móng cửa thoát nước, rộng | Chương V. E-HSMT | 20,02 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ đi trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,0902 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bê tông cũ trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,0304 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. E-HSMT | 0,0275 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,17 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm | Chương V. E-HSMT | 0,09 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.165E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | có trình độ đại học, chuyên ngành giao thông) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | có trình độ từ trung cấp giao thông hoặc trung cấp xây dựng trở lên), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách KCS | 1 | có trình độ đại học, học các chuyên ngành kỹ thuật) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm phụ trách KCS. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5-7T | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 2 | Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 4 | Đầm bàn ≥1Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi