Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220332470-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210456318
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 14:41:00 đến ngày 2022-03-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,800,054,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3200081E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6400162E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị ≥ 6.160.038.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.160.038.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư điện.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng từ 7T÷12T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Mày hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)
Nhà lớp học 03 tầng 15 phòng Trường tiểu học Bắc Sơn, thành phố Sầm Sơn
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Liên danh Viện công nghệ kỹ thuật xây dựng, trường Đại học Xây dựng – Công ty cổ phần An Thanh Sơn. Địa chỉ: Phòng 605B, nhà thí nghiệm, trường Đại học Xây dựng, số 55, đường Giải Phóng, phường Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và Dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Thanh Hóa. Địa hỉ: Số 44 Minh Khai, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Độ. Địa chỉ: Số 176 Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. + Thẩm định E-HSMT, đánh giá KQLCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Sầm Sơn. Tên đường, phố: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn. Tên đường, phố: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Độ. Địa chỉ: Số 176 Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1Khoản
B Hạng mục 2: Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp116,714m3
2Phá dỡ kết cấu gạchTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp87,8305m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp53,1616m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp178,0916m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp235,2786m3
6Tháo dỡ cửaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp168,48m2
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,795100m3
8Vận chuyển đá hỗn hợpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,795100m3
C Hạng mục 3: Nhà lớp học
1Đào móng đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.151,1367m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24,8567m3
3Bê tông móng M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp119,4324m3
4Bê tông cột M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,0086m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,7995m3
6Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9516100m2
7Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,9584100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4363100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,9112tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2676tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,9896tấn
12Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,7735100m3
13Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,6125100m3
14Xây móng bằng gạch 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp87,6191m3
15Bê tông nền M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40,1931m3
16Vận chuyển đấtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,7379100m3
17Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp29,8179m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,4884100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5817tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,2596tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,3929tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp45,3373m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,1213100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,6584tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,8038tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,0327tấn
27Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp117,1642m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,0828100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,1801tấn
30Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,3912m3
31Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6211100m2
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7536tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,181tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,438m3
35Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8734100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,471tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2081tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp319,714m3
39Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,4771m3
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2714tấn
41Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7512100m2
42Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,1641m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp775,3734m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.623,382m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp166,7738m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp412,13m2
47Trát trần, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.208,28m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp171,0494m2
49Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp125,0522m2
50Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.050,8752m2
51Lát đá bậc cầu thangTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp67,0348m2
52Lát đá mặt bệ các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp23,76m2
53Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp136,82m2
54Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp475,5622m2
55Đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18,744m3
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp85,2m2
57Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,31m2
58Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,71671m3
59Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,4658m3
60Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,3399m3
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,195m3
62Lát đá bậc tam cấpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp69,419m2
63Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,48161m3
64Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,4055m3
65Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,7406m3
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp72,9974m2
67Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp67,23m2
68Lát đá mặt bệ các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,8942m2
69Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dán 2 lớp an toàn 6.38mm - Cửa đi 2 cánh mở quayTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp86,4m2
70Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dán 2 lớp an toàn 6.38mm - Cửa sổ 2 cánh mở quayTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp121,5m2
71Vách kính cố định nhựa lõi thép, kính trắng dán 2 lớp an toàn 6.38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp104,9m2
72Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6854tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp48,61m2
74Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp48,6m2
75Gia công lan canTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,0666tấn
76Lắp dựng lan can sắtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp94,0686m2
77Gia công xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,4232tấn
78Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,4232tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp94,43521m2
80Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,7136100m2
81Tấm ốp mái khổ rộng 600mm, dày 0.45mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60,614md
82Cung cấp, lắp đặt biển tên trường, biển khẩu hiệu bằng tấm mika chữ đỏ dày 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,1144m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3.410,5658m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp775,3734m2
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,1848100m2
86Đèn Huỳnh quang 2 bóng 2x36W - 220V, kèm bộ treoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp90bộ
87Đèn ốp trần 1x22WTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp90bộ
88Công tắc đôi 10A-220VTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
89Công tắc ba 10A-220VTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16cái
90Công tắc đảo chiều 10A-220VTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
91Ổ cắm đôi 2P+1E âm tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30cái
92Lắp đặt quạt điện-Quạt trần + hộp điều khiển 80W-220VTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60cái
93Aptomat MCCB-3P-50A-18KATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
94Aptomat 1P 2 cực-50A-10KATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
95Aptomat 1P 2 cực-25A-6KATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15cái
96Aptomat 1P-16A-6KATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15cái
97Aptomat 1P-10A-6KATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18cái
98Hộp điện chứa 4-8 MCBTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15hộp
99Tủ điên kim loại, sơn tĩnh điện dày 1,2mm, kích thước 600x400x250mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2tủ
100Tủ điên kim loại, sơn tĩnh điện dày 1,2mm, kích thước 800x600x250mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1tủ
101Dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 4x10mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60m
102Dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x10mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp35m
103Dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x4.0mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp350m
104Dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp90m
105Dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp650m
106Dây tiếp địa Cu/PVC - 1x10mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp95m
107Dây tiếp địa Cu/PVC - 1x4mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp350m
108Dây tiếp địa Cu/PVC - 1x2.5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp90m
109Ống nhựa PVC-D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp35m
110Ống nhựa PVC-D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp350m
111Ống nhựa PVC-D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp740m
112Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6100 m
113Kim thu sét thép D16 dài 1,0m mạ kẽmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
114Dây thu sét D10 mạ kẽmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp135m
115Dây tiếp địa D14 mạ kẽmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp85m
116Cọc thép tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2.5mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14cọc
117Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3hộp
118Ống thoát uPVC PN8 D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,85100m
119Chếch DN90-uPVCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
120Cút DN90-uPVCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
121Rọ chắn rác D150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
122Đai giữ ốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp128cái
123Đào móng rộng ≤6m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4549100m3
124Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,3837m3
125Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,808m3
126Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0241100m2
127Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1182tấn
128Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,1359m3
129Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp119,8948m2
130Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp29,97m2
131Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,993m3
132Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4572tấn
133Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2931100m2
134Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp261cấu kiện
135Bê tông nền M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,7m3
136Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,149100m3
137Vận chuyển đất phạm vi ≤1000mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3059100m3
138Hộp đựng bình chữa cháy chìm tường 750x500x180Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6hộp
139Bình chữa cháy 4kg-MFZ4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12bình
140Bình chữa cháy CO2-MT3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6bình
141Bảng nội quy PCCC, Tiêu lệnh PCCCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6bộ
D Hạng mục 4: Cổng, sân đường nội bộ
1Tháo dỡ cửaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,9m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,16m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,8915m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5422m3
5Vận chuyển đất đá thảiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1759100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0694100m3
7Bê tông bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6679m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,3426m3
9Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3412m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0542100m2
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0536100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,062100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1207tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0419tấn
15Xây móng bằng gạch 6,0x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,4189m3
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2042m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0097tấn
18Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0139100m2
19Xây cột, trụ bằng gạch 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,4737m3
20Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9024m3
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp26,7048m2
22Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,6172m2
23Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp38,322m2
24Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,224m2
25Đắp chữ nổi tên, địa điểm trườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,4178m2
26Sản xuất cổng sắt, khung cánh sắt hộp 50x50mm dày 1.2mm, khung bao sắt hộp 50x50mm dày 1.2mm (có bông sắt hộp vuông 16x16mm bảo vệ theo cánh, phía trên hàn mũi mác bảo vệ, phía dưới bịt tôn gò huỳnh 2 mặt dày 1mm, chân có lắp bánh lăn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,095m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,0951m2
28Lắp dựng cửa khung sắtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,095m2
29Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4m3
30Xây móng bằng gạch 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,5942m3
31Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3171m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30,4135m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30,4135m2
34Lắp đặt đèn trụ cổng - Đèn tròn D350 có chân đếTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3bộ
35Dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10m
36Ống nhựa PVC-D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10m
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,4403100m3
38Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,4927m3
39Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,612m3
40Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2409100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2836tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp32,6713m3
43Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp265,4178m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp67,38m2
45Bê tông nắp đan M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,222m3
46Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,0042100kg
47Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6798100m2
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2291cấu kiện
49Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4801100m3
50Lắp đặt ống nhựa PVC C1 đường kính 250mm chiều dày 6,2mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,15100m
51Vận chuyển đất cấp IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9602100m3
52Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4644100m3
53Bê tông sân, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp297,682m3
54Cắt khe sân bê tông ô 5mx5mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,396100m
55Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.976,82m2
E Hạng mục 5: Chi phí thiết bị
1Bàn ghế tiểu học:
- Chân bàn kiểu hình chữ nhật, ống thép chính 20x50
- Ghế có thanh giằng ngang chữ I, chân đế ống thép 30x30
- Mặt bàn và đệm ghế gỗ melamine dày 18mm, đáy ngăn bàn và yếm gỗ dày 12mm.
Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp270bộ
2Bàn ghế giáo viên - Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25, mặt bàn gỗ dày 18mm - Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15cái
3Bảng xanh treo tường: - KT: 3100x1200 mm - Mặt bảng màu xanh, có dòng kẻ mờ, lớp lót đằng sau bằng nhựa xốp dày 15mm.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15cái
4Tủ tài liệu: - KT: 1650x452x1830mm - Tủ đứng 20 cánhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3200081E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6400162E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị ≥ 6.160.038.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.160.038.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư điện.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
4 Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng 1 - Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng từ 7T÷12T Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu5
2 Máy đào Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Mày hàn điện Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Búa căn khí nén Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->