Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220332773-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220150606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 14:57:00 đến ngày 2022-03-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,950,105,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.925157E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85031E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.365.073.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng: 01 người.- Là Kỹ sư công trình giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải 5T đến 12T
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa dung tích >= 80 lít
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu tĩnh bánh thép tự hành – trọng lượng >=8T
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh lốp tự hành – trọng lượng >=16T
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung tự hành – trọng lượng >=16T
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào – dung tích gầu 0,4 m3 đến 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường Huỳnh Thúc Kháng (đoạn phía Đông khu chợ truyền thống kết hợp thương mại Bắc Sơn) phường Bắc Sơn, thành phố Sầm Sơn
04 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nghi Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Trường Độ. + Đơn vị thẩm định HS TKBVTC, dự toán: Phòng Quản lý đô thị - UBND thành phố Sầm Sơn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, đánh giá KQ LCNT: Phòng Kỹ thuật – Thẩm định, Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu (bao gồm cả nhà thầu phụ nếu có) được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn, Số 07, đường Tây Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu tại chương V129,45m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V32,191m3
3Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V613,451m3
4Đào đất thi công cống dọc, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V421,521m3
5Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V1,63100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V1,19100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu tại chương V5,71100m3
8Đất đắp K95Theo yêu cầu tại chương V385,47m3
9Đất đắp K98Theo yêu cầu tại chương V801,92m3
10Vận chuyển đất thải đổ đi- Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V10,67100m3
11Vận chuyển đất thải đổ đi- Cấp đất IVTheo yêu cầu tại chương V1,29100m3
12San đất bãi thảiTheo yêu cầu tại chương V11,97100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại chương V1,71100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại chương V1,37100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu tại chương V10,6100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo yêu cầu tại chương V10,6100m2
17Sản xuất bê tông nhựa hạt trungTheo yêu cầu tại chương V1,51100tấn
18Vận chuyển bê tông nhựaTheo yêu cầu tại chương V1,51100tấn
B VỈA HÈ, CÂY XANH
1Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại chương V33,45m3
2Đệm VXM M50 dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V477,92m2
3Lát đá xẻ đục nhám mặt KT(30x30x5)cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V477,92m2
4Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại chương V6,3m3
5Lắp dựng bó vỉa thẳng, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V242,24m
6Bó vỉa đá KT(26x23x100)cmTheo yêu cầu tại chương V242,24m
7Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại chương V0,88m3
8Lắp dựng bó vỉa cong, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V34m
9Bó vỉa đá KT(26x23x40)cmTheo yêu cầu tại chương V0,58m3
10Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại chương V1,9m3
11Bê tông khoá hè, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V5,28m3
12Ván khuôn khoá hèTheo yêu cầu tại chương V0,81100m2
13Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V4,97m3
14Ván khuôn đan rãnhTheo yêu cầu tại chương V0,33100m2
15Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại chương V0,39m3
16Đệm VXM M50 dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V11,29m2
17Đắp đất màu trồng câyTheo yêu cầu tại chương V14,7m3
18Mua đất màuTheo yêu cầu tại chương V14,7m3
19Thanh đá hố trồng câyTheo yêu cầu tại chương V2,27m3
20Lắp đặt thanh đá hố trồng câyTheo yêu cầu tại chương V841cấu kiện
21Cây trồng vỉa hè (cây sao đen đường kính 14-15cm, cao 3m)Theo yêu cầu tại chương V31Cây
22Bốc xếp lên, xuống gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu tại chương V5,311000v
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V12,29tấn
24Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo yêu cầu tại chương V9,5910 tấn
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột + biến báo Chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V4cái
2Biển báo hình vuôngTheo yêu cầu tại chương V5,12m2
3Cột đỡ biển báoTheo yêu cầu tại chương V15m
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu tại chương V45,9m2
D THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu tại chương V26,82m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V40,23m3
3Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V0,68100m2
4Xây rãnh bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V80,91m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V413,65m2
6Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V16m3
7Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu tại chương V2100m2
8Cốt thép mũ mốTheo yêu cầu tại chương V0,5tấn
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V20,23m3
10Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V1,99tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,95100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V2271cấu kiện
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu tại chương V0,78m3
14Bê tông móng + thân rãnh M150Theo yêu cầu tại chương V3,94m3
15Ván khuôn rãnhTheo yêu cầu tại chương V0,17100m2
16Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,79m3
17Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,03tấn
18Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu tại chương V0,07100m2
19Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,72m3
20Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,07tấn
21Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo yêu cầu tại chương V0,06tấn
22Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,03100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V61cấu kiện
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu tại chương V3,56m3
25Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V5,34m3
26Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V0,13100m2
27Xây tường hố ga bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V13,76m3
28Trát VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V57,01m2
29Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V2,74m3
30Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,06tấn
31Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu tại chương V0,33100m2
32Cốt thép lưới chắn rác ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,0034tấn
33Cốt thép lưới chắn rác ĐK >10mmTheo yêu cầu tại chương V0,04tấn
34Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V18,38m3
35Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,25tấn
36Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo yêu cầu tại chương V0,18tấn
37Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,12100m2
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu tại chương V1,15tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọngTheo yêu cầu tại chương V261cấu kiện
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào đường cáp- Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V53,241m3
2Cát đenTheo yêu cầu tại chương V22,815m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu tại chương V22,815m3
4Gạch chỉ đặc 6,0x10,5x22cmTheo yêu cầu tại chương V845viên
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu tại chương V0,8451000v
6Lưới báo hiệu cápTheo yêu cầu tại chương V50,7m2
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu tại chương V0,507100m2
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,3043100m3
9Vận chuyển đất thải - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,2282100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V4,861m3
11Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại chương V0,0252100m2
12Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V2,765m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V2,605m3
14Vận chuyển đất thải - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,0273100m3
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V0,1425m2
16Lắp dựng cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn, chân đế M24x300, chiều cao 8m, dày 3mmTheo yêu cầu tại chương V51 cột
17Lắp đèn Led 150W Dimming 5 cấp, IP66Theo yêu cầu tại chương V5bộ
18Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu tại chương V5bảng
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu tại chương V5cái
20Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu tại chương V101 đầu cáp
21Luồn dây 2 ruột mềm bọc đặc dạng ô van 250V Cu/PVC-2x2,5mm2 từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu tại chương V0,43100m
22Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu tại chương V11 tủ
23Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu tại chương V581 đầu cáp
24Dây đồng M10 tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V194m
25Khung móng cột chiếu sáng, 4M24x300x300x675mmTheo yêu cầu tại chương V5bộ
26Khung móng tủ điện, 4M16x200x500x650mmTheo yêu cầu tại chương V1bộ
27Rải Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x10 + 1x6mm2Theo yêu cầu tại chương V1,51100m
28Rải Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x16 + 1x10mm2Theo yêu cầu tại chương V0,43100m
29Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápTheo yêu cầu tại chương V1,74100m
30Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu tại chương V51 bộ
31Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu tại chương V21 bộ
32Đánh số cộtTheo yêu cầu tại chương V5cột
33Côliê ôm ống nhựa xoắn cột cấp nguồnTheo yêu cầu tại chương V2cái
34Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu tại chương V20sợi
35Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTheo yêu cầu tại chương V61 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.925157E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85031E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.365.073.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng: 01 người.- Là Kỹ sư công trình giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.32
2 Cán bộ phụ trách thi công 3 Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.22
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.22
4 Cán bộ quản lý khối lượng, thanh quyết toán 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có đầy đủ tài liệu chứng minh31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải 5T đến 12T - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động3
2 Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động1
3 Máy trộn vữa dung tích >= 80 lít - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động1
4 Máy đầm dùi - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động1
5 Máy đầm đất cầm tay - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động1
6 Máy thủy bình - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động1
7 Máy lu tĩnh bánh thép tự hành – trọng lượng >=8T - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động1
8 Máy lu bánh lốp tự hành – trọng lượng >=16T - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động1
9 Máy lu rung tự hành – trọng lượng >=16T - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động1
10 Máy nén khí - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động1
11 Thiết bị tưới nhựa đường - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động1
12 Máy đào – dung tích gầu 0,4 m3 đến 1,25m3 - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động1
14 Thiết bị sơn kẻ vạch - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động1
15 Máy bơm nước - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->