Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220332773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220150606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 14:57:00 đến ngày 2022-03-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,950,105,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.925157E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85031E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.365.073.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng: 01 người.- Là Kỹ sư công trình giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải 5T đến 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa dung tích >= 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu tĩnh bánh thép tự hành – trọng lượng >=8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh lốp tự hành – trọng lượng >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung tự hành – trọng lượng >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào – dung tích gầu 0,4 m3 đến 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Huỳnh Thúc Kháng (đoạn phía Đông khu chợ truyền thống kết hợp thương mại Bắc Sơn) phường Bắc Sơn, thành phố Sầm Sơn 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu (bao gồm cả nhà thầu phụ nếu có) được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn, Số 07, đường Tây Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại chương V | 129,45 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 32,19 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 613,45 | 1m3 |
| 4 | Đào đất thi công cống dọc, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 421,52 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,63 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,19 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,71 | 100m3 |
| 8 | Đất đắp K95 | Theo yêu cầu tại chương V | 385,47 | m3 |
| 9 | Đất đắp K98 | Theo yêu cầu tại chương V | 801,92 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thải đổ đi- Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 10,67 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thải đổ đi- Cấp đất IV | Theo yêu cầu tại chương V | 1,29 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu tại chương V | 11,97 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại chương V | 1,71 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại chương V | 1,37 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V | 10,6 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu tại chương V | 10,6 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo yêu cầu tại chương V | 1,51 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa | Theo yêu cầu tại chương V | 1,51 | 100tấn |
| B | VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V | 33,45 | m3 |
| 2 | Đệm VXM M50 dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V | 477,92 | m2 |
| 3 | Lát đá xẻ đục nhám mặt KT(30x30x5)cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 477,92 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,3 | m3 |
| 5 | Lắp dựng bó vỉa thẳng, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 242,24 | m |
| 6 | Bó vỉa đá KT(26x23x100)cm | Theo yêu cầu tại chương V | 242,24 | m |
| 7 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,88 | m3 |
| 8 | Lắp dựng bó vỉa cong, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 34 | m |
| 9 | Bó vỉa đá KT(26x23x40)cm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,58 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,9 | m3 |
| 11 | Bê tông khoá hè, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,28 | m3 |
| 12 | Ván khuôn khoá hè | Theo yêu cầu tại chương V | 0,81 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,97 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đan rãnh | Theo yêu cầu tại chương V | 0,33 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,39 | m3 |
| 16 | Đệm VXM M50 dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V | 11,29 | m2 |
| 17 | Đắp đất màu trồng cây | Theo yêu cầu tại chương V | 14,7 | m3 |
| 18 | Mua đất màu | Theo yêu cầu tại chương V | 14,7 | m3 |
| 19 | Thanh đá hố trồng cây | Theo yêu cầu tại chương V | 2,27 | m3 |
| 20 | Lắp đặt thanh đá hố trồng cây | Theo yêu cầu tại chương V | 84 | 1cấu kiện |
| 21 | Cây trồng vỉa hè (cây sao đen đường kính 14-15cm, cao 3m) | Theo yêu cầu tại chương V | 31 | Cây |
| 22 | Bốc xếp lên, xuống gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 5,31 | 1000v |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V | 12,29 | tấn |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo yêu cầu tại chương V | 9,59 | 10 tấn |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột + biến báo Chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 2 | Biển báo hình vuông | Theo yêu cầu tại chương V | 5,12 | m2 |
| 3 | Cột đỡ biển báo | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | m |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu tại chương V | 45,9 | m2 |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu tại chương V | 26,82 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 40,23 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,68 | 100m2 |
| 4 | Xây rãnh bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 80,91 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 413,65 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 20,23 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,99 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,95 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V | 227 | 1cấu kiện |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,78 | m3 |
| 14 | Bê tông móng + thân rãnh M150 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,94 | m3 |
| 15 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu tại chương V | 0,17 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,79 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,03 | tấn |
| 18 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu tại chương V | 0,07 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,72 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,07 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,06 | tấn |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,03 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,56 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,34 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,13 | 100m2 |
| 27 | Xây tường hố ga bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 13,76 | m3 |
| 28 | Trát VXM M75 dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V | 57,01 | m2 |
| 29 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,74 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,06 | tấn |
| 31 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu tại chương V | 0,33 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép lưới chắn rác ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0034 | tấn |
| 33 | Cốt thép lưới chắn rác ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,04 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 18,38 | m3 |
| 35 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,25 | tấn |
| 36 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,18 | tấn |
| 37 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,12 | 100m2 |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu tại chương V | 1,15 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng | Theo yêu cầu tại chương V | 26 | 1cấu kiện |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đường cáp- Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 53,24 | 1m3 |
| 2 | Cát đen | Theo yêu cầu tại chương V | 22,815 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu tại chương V | 22,815 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc 6,0x10,5x22cm | Theo yêu cầu tại chương V | 845 | viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu tại chương V | 0,845 | 1000v |
| 6 | Lưới báo hiệu cáp | Theo yêu cầu tại chương V | 50,7 | m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu tại chương V | 0,507 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3043 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thải - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2282 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 4,86 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,765 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V | 2,605 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thải - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0273 | 100m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1425 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn, chân đế M24x300, chiều cao 8m, dày 3mm | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | 1 cột |
| 17 | Lắp đèn Led 150W Dimming 5 cấp, IP66 | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | bộ |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | bảng |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | 1 đầu cáp |
| 21 | Luồn dây 2 ruột mềm bọc đặc dạng ô van 250V Cu/PVC-2x2,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,43 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 23 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu tại chương V | 58 | 1 đầu cáp |
| 24 | Dây đồng M10 tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V | 194 | m |
| 25 | Khung móng cột chiếu sáng, 4M24x300x300x675mm | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | bộ |
| 26 | Khung móng tủ điện, 4M16x200x500x650mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 27 | Rải Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x10 + 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,51 | 100m |
| 28 | Rải Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x16 + 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,43 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Theo yêu cầu tại chương V | 1,74 | 100m |
| 30 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | 1 bộ |
| 31 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | 1 bộ |
| 32 | Đánh số cột | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cột |
| 33 | Côliê ôm ống nhựa xoắn cột cấp nguồn | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 34 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | sợi |
| 35 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.925157E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85031E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.365.073.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng: 01 người.- Là Kỹ sư công trình giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 3 | Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5T đến 12T | - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động | 3 |
| 2 | Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít | - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa dung tích >= 80 lít | - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 7 | Máy lu tĩnh bánh thép tự hành – trọng lượng >=8T | - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 8 | Máy lu bánh lốp tự hành – trọng lượng >=16T | - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 9 | Máy lu rung tự hành – trọng lượng >=16T | - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 10 | Máy nén khí | - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 11 | Thiết bị tưới nhựa đường | - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 12 | Máy đào – dung tích gầu 0,4 m3 đến 1,25m3 | - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 14 | Thiết bị sơn kẻ vạch | - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | - Hoạt động tốt, có đầy đủ hồ sơ chứng minh khả năng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi