Gói thầu: Thi công xây lắp- công trình: Sửa chữa các line B01÷B04 cảng Quốc tế Tân Cảng Cái Mép (TCIT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220332587-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN
Tên gói thầu Thi công xây lắp- công trình: Sửa chữa các line B01÷B04 cảng Quốc tế Tân Cảng Cái Mép (TCIT)
Số hiệu KHLCNT 20220332456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 15:48:00 đến ngày 2022-03-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,047,473,651 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.207E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.414E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01.01.2018 đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng thi công (thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp) công trình giao thông đường bộ (đường giao thông, bãi hàng) trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình đường, bãi trong cảng container, cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,64 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,28 tỷ đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu là 02 hợp đồng thi công (thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp) công trình giao thông đường bộ (đường giao thông, bãi hàng), trong đó mỗi thành viên phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công đường, bãi trong cảng container, cấp III trở lên; giá trị mỗi hợp đồng ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.- Tổng các thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng và tổng giá trị các hợp đồng của liên danh theo quy định như Mục a.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản có chứng thực).Ghi chú: + Nếu nhà thầu cung cấp số lượng hợp đồng tương tự bằng 02; mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là 5,64 tỷ đồng.+ Nếu số lượng hợp đồng tương tự > 2, phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,64 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,28 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có kinh nghiệm tối thiểu là 05 nămCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có chữ ký của cán bộ đề xuất chỉ huy trưởng, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng), Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, có kinh nghiệm tối thiểu là 03 nămCác kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm, đã phụ trách kỹ thuật thi công chuyên môn ít nhất 01 công trình giao thông. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm.Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm; (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Vệ sinh mối trường, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cào bóc đường chuyên dụng≥ 1000C
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hạn đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải Bê tông nhựa công suất ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hạn đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 16 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hạn đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm bê tông tự hành - năng suất: 40 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hạn đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe bồn vận chuyển bê tông≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hạn đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị hồ sơ chứng minh thiết bị của thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị hò sơ chứng minh thiết bị của thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
8-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hạn đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị hồ sơ chứng minh thiết bị của thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị hồ sơ chứng minh thiết bị của thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: ≥ 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị hồ sơ chứng minh thiết bị của thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tưới nước - dung tích: ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hạn đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp- công trình: Sửa chữa các line B01÷B04 cảng Quốc tế Tân Cảng Cái Mép (TCIT)
Sửa chữa các line B01÷B04 cảng Quốc tế Tân Cảng Cái Mép (TCIT)
80 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN , địa chỉ: 722 Điện Biên Phủ, Phường 22, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh + Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





•Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thịnh Long, địa chỉ: 54 đường Tân Cảng, phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM. •Công ty cổ phần UTC2, địa chỉ: Số 450 Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú A, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN , địa chỉ: 722 Điện Biên Phủ, Phường 22, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh + Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Giấy chứng nhận đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp. -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông -Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020. -Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định tại E-CDNT 29.2 thì nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bảng kê khai để bảo đảm quyền lợi của mình Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh + Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc – Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. + Điện thoại: 02838990694 - Fax: 028.38993950; + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. + Điện thoại: 02838990694 - Fax: 028.38993950; + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A B01
1Cắt mặt đường nhựa tạo biên cào bócTheo yêu cầu HSTK0,449100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa hiện hữu, chiều dày lớp bóc Theo yêu cầu HSTK0,522100m2
3Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tôTheo yêu cầu HSTK1,65m3
4Cung cấp, thi công tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1H, 0,5 kg/m2Theo yêu cầu HSTK0,522100m2
5Cung cấp, thi công Rải thảm mặt đường bê tông nhựa CTheo yêu cầu HSTK2,92m3
6Vệ sinh mặt đường nhựa hiện hữuTheo yêu cầu HSTK358,743m2
7Cung cấp, thi công tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1H, 0,5 kg/m2Theo yêu cầu HSTK3,587100m2
8Cung cấp, thi công tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1H, 0,5 kg/m2 (Kết cấu 3)Theo yêu cầu HSTK0,611100m2
9Cung cấp, thi công rải thảm mặt đường bê tông nhựa CTheo yêu cầu HSTK20,29m3
10Vệ sinh mặt đường nhựa hiện hữuTheo yêu cầu HSTK37,488m2
11Cung cấp, thi công tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1H, 0,5 kg/m2Theo yêu cầu HSTK0,3749100m2
12Cung cấp, thi công lớp bù vênh bằng bê tông nhựa C19, chiều dày TB 5cmTheo yêu cầu HSTK1,72m3
13Cung cấp, thi công tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1H, 0,5 kg/m2Theo yêu cầu HSTK0,3749100m2
14Cung cấp, thi công rải thảm mặt đường bê tông nhựa CTheo yêu cầu HSTK1,8m3
B B02
1Đục bề mặt bê tông dầm hiện hữuTheo yêu cầu HSTK46,88m3
2Tháo dỡ tấm kê ContainerTheo yêu cầu HSTK8,478tấn
3Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tôTheo yêu cầu HSTK46,88m3
4Vệ sinh bề mặt khi đổ bê tôngTheo yêu cầu HSTK937,08m2
5Cung cấp, thi công bê tông dầm kê, đá 1x2, mác 300-R7Theo yêu cầu HSTK158,72m3
6Cung cấp, thi công cốt thép dầm kê, đường kính 14mmTheo yêu cầu HSTK0,9714tấn
7Cung cấp, thi công Cốt thép dầm kê, đường kính 16mmTheo yêu cầu HSTK14,3059tấn
8Cung cấp, thi công Cốt thép dầm kê, đường kính 20mmTheo yêu cầu HSTK7,9819tấn
9Cung cấp, thi công hàn nối thép D14 với cốt thép hiện hữuTheo yêu cầu HSTK29,00810m
10Cung cấp, thi công thép râu tấm kê d10Theo yêu cầu HSTK1,3983tấn
11Lắp đặt tấm kê cũTheo yêu cầu HSTK9,8763tấn
12Cung cấp, thi công Sơn chống rỉ 2 nướcTheo yêu cầu HSTK54m2
13Cung cấp, thi công Sơn kẻ vạch định vị tấm kêTheo yêu cầu HSTK30m2
14Cung cấp, thi công Ván khuôn dầm kêTheo yêu cầu HSTK1,7801100m2
15Đục bề mặt bê tông dầm hiện hữuTheo yêu cầu HSTK38,48m3
16Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tôTheo yêu cầu HSTK38,48m3
17Vệ sinh bề mặt trước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu HSTK759,1m2
18Cung cấp, thi công Quét sika dur 732 hoặc loại tương đương liên kết bê tông cũ, mớiTheo yêu cầu HSTK759,1m2
19Cung cấp, thi công Bê tông dầm chạy cẩu, đá 1x2, mác 300-R7Theo yêu cầu HSTK188,05m3
20Cung cấp, thi công Hàn nối thép D14 với cốt thép hiện hữuTheo yêu cầu HSTK19,65610m
21Cung cấp, thi công Cốt thép dầm chạy cẩu, đường kính 12mmTheo yêu cầu HSTK1,1747tấn
22Cung cấp, thi công Cốt thép dầm chạy cẩu, đường kính 14mmTheo yêu cầu HSTK0,7399tấn
23Cung cấp, thi công Cốt thép dầm chạy cẩu, đường kính 16mmTheo yêu cầu HSTK5,5959tấn
24Cung cấp, thi công Cốt thép dầm chạy cẩu, đường kính 20mmTheo yêu cầu HSTK7,5789tấn
25Cung cấp, thi công Ván khuôn dầm chạy cẩuTheo yêu cầu HSTK1,5849100m2
26Cung cấp, thi công Sika grout 214-11 hoặc loại tương đương tạo dốcTheo yêu cầu HSTK0,9m3
27Cung cấp vật tư, thi công Thi công khe phân đoạnTheo yêu cầu HSTK67,5m
28Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu HSTK0,757100m
29Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa hiện hữu, chiều dày lớp bóc Theo yêu cầu HSTK0,922100m2
30Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu HSTK3,07m3
31Cung cấp, thi công Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1H, 0,5 kg/m2Theo yêu cầu HSTK0,922100m2
32Cung cấp, thi công Rải thảm mặt đường bê tông nhựa CTheo yêu cầu HSTK5,37m3
33Vệ sinh mặt đường nhựa hiện hữuTheo yêu cầu HSTK245,52m2
34Cung cấp, thi công Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1H, 0,5 kg/m2Theo yêu cầu HSTK2,4552100m2
35Cung cấp, thi công Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1H, 0,5 kg/m2 (Kết cấu 3)Theo yêu cầu HSTK0,592100m2
36Cung cấp, thi công Rải thảm mặt đường bê tông nhựa CTheo yêu cầu HSTK16,76m3
37Vệ sinh mặt đường nhựa hiện hữuTheo yêu cầu HSTK109,065m2
38Cung cấp, thi công Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1H, 0,5 kg/m2Theo yêu cầu HSTK1,0907100m2
39Cung cấp, thi công lớp Bù vênh bê tông nhựa C19, chiều dày TB 6cmTheo yêu cầu HSTK6,28m3
40Cung cấp, thi công Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1H, 0,5 kg/m2Theo yêu cầu HSTK1,0907100m2
41Cung cấp, thi công Rải thảm mặt đường bê tông nhựa CTheo yêu cầu HSTK6,61m3
42Cắt mặt đường tạo biên đào bócTheo yêu cầu HSTK0,778100m
43Đào mặt đường nhựaTheo yêu cầu HSTK0,093100m3
44Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tôTheo yêu cầu HSTK9,3m3
45Cung cấp, thi công lớp Bù vênh cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu HSTK0,203100m3
46Cung cấp, thi công Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu, 1,0 kg/m2Theo yêu cầu HSTK1,1748100m2
47Cung cấp, thi công Rải thảm mặt đường bê tông nhựa CTheo yêu cầu HSTK8,18m3
C B03
1Cắt biên đục phá dầm bê tôngTheo yêu cầu HSTK17,1m
2Đục bề mặt bê tông dầm hiện hữuTheo yêu cầu HSTK46,38m3
3Tháo dỡ tấm kê ContainerTheo yêu cầu HSTK8,1389tấn
4Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tôTheo yêu cầu HSTK46,38m3
5Vệ sinh bề mặt trước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu HSTK921,69m2
6Cung cấp, thi công Hàn nối thép D14 với cốt thép hiện hữuTheo yêu cầu HSTK27,83210m
7Cung cấp, thi công Hàn nối thép D16 với cốt thép hiện hữuTheo yêu cầu HSTK1,82410m
8Cung cấp, thi công Bê tông dầm kê, đá 1x2, mác 300-R7Theo yêu cầu HSTK126,36m3
9Cung cấp, thi công Cốt thép dầm kê, đường kính 14mmTheo yêu cầu HSTK0,9234tấn
10Cung cấp, thi công Cốt thép dầm kê, đường kính 16mmTheo yêu cầu HSTK14,2612tấn
11Cung cấp, thi công Cốt thép dầm kê, đường kính 20mmTheo yêu cầu HSTK6,8781tấn
12Cung cấp, thi công Gia công thép râu tấm kê d10Theo yêu cầu HSTK1,3423tấn
13Lắp đặt tấm kê cũTheo yêu cầu HSTK9,4812tấn
14Cung cấp, thi công Sơn chống rỉ 2 nướcTheo yêu cầu HSTK51,84m2
15Cung cấp, thi công Sơn kẻ vạch định vị tấm kêTheo yêu cầu HSTK28,8m2
16Cung cấp, thi công Ván khuôn dầm kêTheo yêu cầu HSTK1,3394100m2
17Đục bề mặt bê tông dầm hiện hữuTheo yêu cầu HSTK17m3
18Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tôTheo yêu cầu HSTK17m3
19Vệ sinh bề mặt trước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu HSTK330,6m2
20Cung cấp, thi công Hàn nối thép D14 với cốt thép hiện hữuTheo yêu cầu HSTK8,56810m
21Cung cấp, thi công Quét sika dur 732 hoặc loại tương đương liên kết bê tông cũ, mớiTheo yêu cầu HSTK330,6m2
22Cung cấp, thi công Bê tông dầm chạy cẩu, đá 1x2, mác 300-R7Theo yêu cầu HSTK66,08m3
23Cung cấp, thi công Cốt thép dầm chạy cẩu, đường kính 14mmTheo yêu cầu HSTK0,3328tấn
24Cung cấp, thi công Cốt thép dầm chạy cẩu, đường kính 16mmTheo yêu cầu HSTK2,9486tấn
25Cung cấp, thi công Cốt thép dầm chạy cẩu, đường kính 20mmTheo yêu cầu HSTK3,9916tấn
26Cung cấp, thi công Ván khuôn dầm chạy cẩuTheo yêu cầu HSTK0,5706100m2
27Cung cấp, thi công Sika grout 214-11 hoặc loại tương đương tạo dốcTheo yêu cầu HSTK1,53m3
28Cung cấp, thi công Thi công khe phân đoạnTheo yêu cầu HSTK30m
29Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu HSTK0,116100m
30Cào bóc lớp mặt đường bê tông, chiều dày lớp bóc Theo yêu cầu HSTK0,083100m2
31Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu HSTK0,083100m2
32Cung cấp, thi công Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1H, 0,5 kg/m2Theo yêu cầu HSTK0,083100m2
33Cung cấp, thi công Rải thảm mặt đường bê tông nhựa CTheo yêu cầu HSTK0,45m3
34Vệ sinh mặt đường nhựa hiện hữuTheo yêu cầu HSTK14,7m2
35Cung cấp, thi công Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1H, 0,5 kg/m2Theo yêu cầu HSTK0,147100m2
36Cung cấp, thi công Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1H, 0,5 kg/m2 (Kết cấu 3)Theo yêu cầu HSTK0,078100m2
37Cung cấp, thi công Rải thảm mặt đường bê tông nhựa CTheo yêu cầu HSTK1m3
38Vệ sinh mặt đường nhựa hiện hữuTheo yêu cầu HSTK97,119m2
39Cung cấp, thi công Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1H, 0,5 kg/m2Theo yêu cầu HSTK0,9712100m2
40Cung cấp, thi công lớp Bù vênh bê tông nhựa C19, chiều dày TB 7cmTheo yêu cầu HSTK6,4m3
41Cung cấp, thi công Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1H, 0,5 kg/m2Theo yêu cầu HSTK0,9712100m2
42Cung cấp, thi công Rải thảm mặt đường bê tông nhựa CTheo yêu cầu HSTK5,88m3
43Cắt mặt đường tạo biên đào bócTheo yêu cầu HSTK2,051100m
44Đào mặt đường nhựaTheo yêu cầu HSTK0,266100m3
45Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tôTheo yêu cầu HSTK26,6m3
46Cung cấp, thi công lớp Bù vênh cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu HSTK0,564100m3
47Cung cấp, thi công Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu, 1,0 kg/m2Theo yêu cầu HSTK3,38100m2
48Cung cấp, thi công Rải thảm mặt đường bê tông nhựa CTheo yêu cầu HSTK23,44m3
D B04
1Đục bề mặt bê tông dầm hiện hữuTheo yêu cầu HSTK67,64m3
2Tháo dỡ tấm kê ContainerTheo yêu cầu HSTK12,2083tấn
3Vận chuyển phế thải điTheo yêu cầu HSTK67,64m3
4Vệ sinh bề mặt trước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu HSTK1.350,9m2
5Cung cấp, thi công Bê tông dầm kê, đá 1x2, mác 300-R7Theo yêu cầu HSTK193,48m3
6Cung cấp, thi công Hàn nối thép D14 với cốt thép hiện hữuTheo yêu cầu HSTK41,94410m
7Cung cấp, thi công Cốt thép dầm kê, đường kính 14mmTheo yêu cầu HSTK1,3974tấn
8Cung cấp, thi công Cốt thép dầm kê, đường kính 16mmTheo yêu cầu HSTK21,154tấn
9Cung cấp, thi công Cốt thép dầm kê, đường kính 20mmTheo yêu cầu HSTK10,5832tấn
10Cung cấp, thi công Gia công thép râu tấm kêTheo yêu cầu HSTK2,0135tấn
11Lắp đặt tấm kê cũTheo yêu cầu HSTK14,2218tấn
12Cung cấp, thi công Sơn chống rỉ 2 nướcTheo yêu cầu HSTK77,76m2
13Cung cấp, thi công Sơn kẻ vạch định vị tấm kêTheo yêu cầu HSTK43,2m2
14Cung cấp, thi công Ván khuôn dầm kêTheo yêu cầu HSTK2,1218100m2
15Đục bề mặt bê tông dầm hiện hữuTheo yêu cầu HSTK47,9m3
16Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tôTheo yêu cầu HSTK47,9m3
17Vệ sinh bề mặt trước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu HSTK930,45m2
18Cung cấp, thi công Quét sika dur 732 hoặc loại tương đương liên kết bê tông cũ, mớiTheo yêu cầu HSTK930,45m2
19Cung cấp, thi công Bê tông dầm chạy cẩu, đá 1x2, mác 300-R7Theo yêu cầu HSTK149,58m3
20Cung cấp, thi công Hàn nối thép D14 với cốt thép hiện hữuTheo yêu cầu HSTK23,39410m
21Cung cấp, thi công Cốt thép dầm chạy cẩu, đường kính 12mmTheo yêu cầu HSTK2,461tấn
22Cung cấp, thi công Cốt thép dầm chạy cẩu, đường kính 14mmTheo yêu cầu HSTK0,8593tấn
23Cung cấp, thi công Cốt thép dầm chạy cẩu, đường kính 16mmTheo yêu cầu HSTK5,5959tấn
24Cung cấp, thi công Cốt thép dầm chạy cẩu, đường kính 20mmTheo yêu cầu HSTK7,5789tấn
25Cung cấp, thi công Ván khuôn dầm chạy cẩuTheo yêu cầu HSTK1,2836100m2
26Cung cấp, thi công Sika grout 214-11 hoặc loại tương đương tạo dốcTheo yêu cầu HSTK1,98m3
27Cung cấp, thi công Thi công khe phân đoạnTheo yêu cầu HSTK87,5m
28Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu HSTK0,33100m
29Cào bóc lớp mặt đường bê tông, chiều dày lớp bóc Theo yêu cầu HSTK0,436100m2
30Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu HSTK0,99m3
31Cung cấp, thi công Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1H, 0,5 kg/m2Theo yêu cầu HSTK0,436100m2
32Cung cấp, thi công Rải thảm mặt đường bê tông nhựa CTheo yêu cầu HSTK1,98m3
33Cắt mặt đường tạo biên đào bócTheo yêu cầu HSTK2,2508100m
34Cào bóc lớp mặt đường bê tông, chiều dày lớp bóc Theo yêu cầu HSTK0,66100m2
35Vận chuyển phế thải đi đổTheo yêu cầu HSTK2,64m3
36Đào mặt đường nhựaTheo yêu cầu HSTK0,1107100m3
37Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tôTheo yêu cầu HSTK11,07m3
38Cung cấp, thi công Bù vênh cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu HSTK0,1534100m3
39Cung cấp, thi công Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu, 1,0 kg/m2Theo yêu cầu HSTK1,3953100m2
40Cung cấp, thi công Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1H, 0,5 kg/m2Theo yêu cầu HSTK0,66100m2
41Cung cấp, thi công Rải thảm mặt đường bê tông nhựa CTheo yêu cầu HSTK3,8598m3
42Cung cấp, thi công Rải thảm mặt đường bê tông nhựa CTheo yêu cầu HSTK9,7102m3
E Phụ trợ
1Thi công Nạo vét bùn hố ga,Theo yêu cầu HSTK0,324m3 bùn
2Thi công Nạo vét bùn mương thoát nướcTheo yêu cầu HSTK34,468m3 bùn
3Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổTheo yêu cầu HSTK34,792m3 bùn
4Cung cấp, thi công Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu HSTK233,08m2
5Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu HSTK7,5251100m
6Đào mặt đường nhựaTheo yêu cầu HSTK12m3
7Đào lớp cấp phối đá dămTheo yêu cầu HSTK90,013m3
8Đào móng mương thoát nướcTheo yêu cầu HSTK42,006m3
9Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tôTheo yêu cầu HSTK144,22m3
10Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu HSTK10,2015100m2
11Cung cấp, thi công Bê tông mương thu nước, đá 1x2, mác 300-R7Theo yêu cầu HSTK120,02m3
12Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép mương thu nước D 10mmTheo yêu cầu HSTK7,989tấn
13Cung cấp, thi công Ván khuôn mương thu nướcTheo yêu cầu HSTK5,7008100m2
14Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu HSTK0,1533100m
15Đào mặt đường nhựaTheo yêu cầu HSTK0,375m3
16Đào lớp cấp phối đá dămTheo yêu cầu HSTK0,414m3
17Đào móng hố gaTheo yêu cầu HSTK0,684m3
18Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tôTheo yêu cầu HSTK1,478m3
19Cắt cống bê tôngTheo yêu cầu HSTK8,4m
20Đục lỗ cống bê tôngTheo yêu cầu HSTK31lỗ
21Cung cấp, thi công Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 300-R7Theo yêu cầu HSTK1,2m3
22Cung cấp, thi công Cốt thép hố ga, D10mmTheo yêu cầu HSTK0,138tấn
23Cung cấp, thi công Ván khuôn hố gaTheo yêu cầu HSTK0,171100m2
24Cung cấp, thi công thép V50x5Theo yêu cầu HSTK0,033tấn
25Cung cấp, thi công thép râuTheo yêu cầu HSTK0,0043tấn
26Lắp đặt thép viền hố gaTheo yêu cầu HSTK0,0373tấn
27Cung cấp, thi công Sơn chống rỉ 2 nướcTheo yêu cầu HSTK0,9m2
28Cung cấp, thi công thép tấm nắp hố gaTheo yêu cầu HSTK0,045tấn
29Cung cấp, thi công thép hình nắp hố gaTheo yêu cầu HSTK0,063tấn
30Cung cấp, thi công Sơn chống rỉ 2 nướcTheo yêu cầu HSTK6,45m2
31Lắp đặt nắp hố gaTheo yêu cầu HSTK31 cấu kiện
32Đắp đất lấp hố ga, K>0,95Theo yêu cầu HSTK0,0146100m3
33Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2, mác 150-R7Theo yêu cầu HSTK0,117m3
34Cung cấp, thi công Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1H, 0,5 kg/m2Theo yêu cầu HSTK0,0593100m2
35Cung cấp, thi công Rải thảm mặt đường bê tông nhựa CTheo yêu cầu HSTK0,0593100m2
36Cắt mặt đường bê tông Asphalt phạm vi phía bụng ContainerTheo yêu cầu HSTK3,885100m
37Đào mặt đường nhựaTheo yêu cầu HSTK3,108m3
38Đào lớp cấp phối đá dămTheo yêu cầu HSTK15,54m3
39Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tôTheo yêu cầu HSTK18,648m3
40Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu HSTK2,331100m2
41Cung cấp, thi công Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 300-R7Theo yêu cầu HSTK27,032m3
42Cung cấp, thi công Cốt thép bó vỉa, D 10mmTheo yêu cầu HSTK2,583tấn
43Cung cấp, thi công Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu HSTK0,5746100m2
44Đào mặt đường nhựaTheo yêu cầu HSTK5,29m3
45Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tôTheo yêu cầu HSTK5,29m3
46Vệ sinh mặt đường nhựa hiện hữuTheo yêu cầu HSTK52,896m2
47Cung cấp, thi công Bê tông, đá 1x2, mác 150-R7Theo yêu cầu HSTK5,29m3
48Đào mặt đường nhựaTheo yêu cầu HSTK0,1506100m3
49Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tôTheo yêu cầu HSTK15,06m3
50Lu lèn lại mặt đườngTheo yêu cầu HSTK3,765100m2
51Cung cấp, thi công Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu, 1,0 kg/m2Theo yêu cầu HSTK3,514100m2
52Cung cấp, thi công Rải thảm mặt đường bê tông nhựa CTheo yêu cầu HSTK3,514100m2
53Thi công Tháo dỡ, lắp đặt lại cọc tiêuTheo yêu cầu HSTK2511 cọc
54Cung cấp, thi công Bê tông dải trải cáp đá 1x2, mác 150-R7Theo yêu cầu HSTK1,004m3
55Thi công Xoa nền dải trải cáp (không tính vữa)Theo yêu cầu HSTK25,1m2
56Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu HSTK3,4m2
57Cung cấp, thi công Quét sika dur 732 hoặc loại tương đương liên kết bê tông cũ, mớiTheo yêu cầu HSTK3,4m2
58Cung cấp, thi công Cốt thép hố ga nâng cấp DTheo yêu cầu HSTK0,045tấn
59Cung cấp, thi công Ván khuôn hố gaTheo yêu cầu HSTK0,0398100m2
60Cung cấp, thi công Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 300-R7Theo yêu cầu HSTK0,4m3
61Cung cấp, thi công thép V50x50 viền hố gaTheo yêu cầu HSTK0,121tấn
62Thi công Lắp đặt cấu kiện thép viền hố gaTheo yêu cầu HSTK0,121tấn
63Tháo dỡ móc neo bão hiện hữuTheo yêu cầu HSTK0,128tấn
64Phá dỡ bê tông thành móc neo bãoTheo yêu cầu HSTK0,28m3
65Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tôTheo yêu cầu HSTK0,28m3
66Cung cấp, thi công Cốt thép móc neo bão D 16mmTheo yêu cầu HSTK0,0784tấn
67Cung cấp, thi công Quét sika dur 732 hoặc loại tương đương liên kết bê tông cũ, mớiTheo yêu cầu HSTK1,42m2
68Cung cấp, thi công Gia công thép L50x5Theo yêu cầu HSTK0,0178tấn
69Cung cấp, thi công Gia công thép râu D6mmTheo yêu cầu HSTK0,0022tấn
70Cung cấp, thi công Hàn nối thép D16Theo yêu cầu HSTK0,4810m
71Cung cấp, thi công Sơn chống rỉ 2 lớpTheo yêu cầu HSTK2,18m2
72Lắp đặt thép viền móc neo bãoTheo yêu cầu HSTK0,02tấn
73Cung cấp, thi công Bê tông thành móc neo bão, đá 1x2, mác 300-R7Theo yêu cầu HSTK0,56m3
74Cung cấp, thi công Ván khuôn thành móc neo bãoTheo yêu cầu HSTK0,0334100m2
75Lắp đặt lại tấm thépTheo yêu cầu HSTK21 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.207E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.414E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01.01.2018 đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng thi công (thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp) công trình giao thông đường bộ (đường giao thông, bãi hàng) trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình đường, bãi trong cảng container, cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,64 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,28 tỷ đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu là 02 hợp đồng thi công (thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp) công trình giao thông đường bộ (đường giao thông, bãi hàng), trong đó mỗi thành viên phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công đường, bãi trong cảng container, cấp III trở lên; giá trị mỗi hợp đồng ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.- Tổng các thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng và tổng giá trị các hợp đồng của liên danh theo quy định như Mục a.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản có chứng thực).Ghi chú: + Nếu nhà thầu cung cấp số lượng hợp đồng tương tự bằng 02; mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là 5,64 tỷ đồng.+ Nếu số lượng hợp đồng tương tự > 2, phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,64 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,28 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có kinh nghiệm tối thiểu là 05 nămCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có chữ ký của cán bộ đề xuất chỉ huy trưởng, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng), Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này.55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 2 Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, có kinh nghiệm tối thiểu là 03 nămCác kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm, đã phụ trách kỹ thuật thi công chuyên môn ít nhất 01 công trình giao thông. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng)33
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm.Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm; (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Vệ sinh mối trường, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cào bóc đường chuyên dụng≥ 1000C Thiết bị còn hạn đăng kiểm1
2 Máy rải Bê tông nhựa công suất ≥ 130CV Thiết bị còn hạn đăng kiểm1
3 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 16 T Thiết bị còn hạn đăng kiểm1
4 Máy bơm bê tông tự hành - năng suất: 40 - 60 m3/h Thiết bị còn hạn đăng kiểm1
5 Xe bồn vận chuyển bê tông≥ 5m3 Thiết bị còn hạn đăng kiểm5
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 kW hồ sơ chứng minh thiết bị của thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW hò sơ chứng minh thiết bị của thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê5
8 Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 7T Thiết bị còn hạn đăng kiểm3
9 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW hồ sơ chứng minh thiết bị của thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
10 Máy hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kW hồ sơ chứng minh thiết bị của thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê5
11 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: ≥ 360 m3/h hồ sơ chứng minh thiết bị của thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
12 Ô tô tưới nước - dung tích: ≥ 5 m3 Thiết bị còn hạn đăng kiểm1
13 Máy thủy bình Thiết bị còn hạn kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->