Gói thầu: Thi công xây lắp- công trình: Sửa chữa các line B01÷B04 cảng Quốc tế Tân Cảng Cái Mép (TCIT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220332587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp- công trình: Sửa chữa các line B01÷B04 cảng Quốc tế Tân Cảng Cái Mép (TCIT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220332456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 15:48:00 đến ngày 2022-03-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,047,473,651 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.207E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.414E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01.01.2018 đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng thi công (thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp) công trình giao thông đường bộ (đường giao thông, bãi hàng) trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình đường, bãi trong cảng container, cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,64 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,28 tỷ đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu là 02 hợp đồng thi công (thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp) công trình giao thông đường bộ (đường giao thông, bãi hàng), trong đó mỗi thành viên phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công đường, bãi trong cảng container, cấp III trở lên; giá trị mỗi hợp đồng ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.- Tổng các thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng và tổng giá trị các hợp đồng của liên danh theo quy định như Mục a.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản có chứng thực).Ghi chú: + Nếu nhà thầu cung cấp số lượng hợp đồng tương tự bằng 02; mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là 5,64 tỷ đồng.+ Nếu số lượng hợp đồng tương tự > 2, phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,64 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,28 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có kinh nghiệm tối thiểu là 05 nămCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có chữ ký của cán bộ đề xuất chỉ huy trưởng, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng), Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, có kinh nghiệm tối thiểu là 03 nămCác kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm, đã phụ trách kỹ thuật thi công chuyên môn ít nhất 01 công trình giao thông. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm.Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm; (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Vệ sinh mối trường, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cào bóc đường chuyên dụng≥ 1000C | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hạn đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải Bê tông nhựa công suất ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hạn đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hạn đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm bê tông tự hành - năng suất: 40 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hạn đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe bồn vận chuyển bê tông≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hạn đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hồ sơ chứng minh thiết bị của thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hò sơ chứng minh thiết bị của thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hạn đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hồ sơ chứng minh thiết bị của thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hồ sơ chứng minh thiết bị của thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: ≥ 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | hồ sơ chứng minh thiết bị của thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tưới nước - dung tích: ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hạn đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp- công trình: Sửa chữa các line B01÷B04 cảng Quốc tế Tân Cảng Cái Mép (TCIT) Sửa chữa các line B01÷B04 cảng Quốc tế Tân Cảng Cái Mép (TCIT) 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Giấy chứng nhận đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp. -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông -Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020. -Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định tại E-CDNT 29.2 thì nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bảng kê khai để bảo đảm quyền lợi của mình Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn.
+ 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh
+ Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc – Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. + Điện thoại: 02838990694 - Fax: 028.38993950; + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. + Điện thoại: 02838990694 - Fax: 028.38993950; + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | B01 | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa tạo biên cào bóc | Theo yêu cầu HSTK | 0,449 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa hiện hữu, chiều dày lớp bóc | Theo yêu cầu HSTK | 0,522 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô | Theo yêu cầu HSTK | 1,65 | m3 |
| 4 | Cung cấp, thi công tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1H, 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu HSTK | 0,522 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp, thi công Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C | Theo yêu cầu HSTK | 2,92 | m3 |
| 6 | Vệ sinh mặt đường nhựa hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 358,743 | m2 |
| 7 | Cung cấp, thi công tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1H, 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu HSTK | 3,587 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp, thi công tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1H, 0,5 kg/m2 (Kết cấu 3) | Theo yêu cầu HSTK | 0,611 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp, thi công rải thảm mặt đường bê tông nhựa C | Theo yêu cầu HSTK | 20,29 | m3 |
| 10 | Vệ sinh mặt đường nhựa hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 37,488 | m2 |
| 11 | Cung cấp, thi công tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1H, 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu HSTK | 0,3749 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp, thi công lớp bù vênh bằng bê tông nhựa C19, chiều dày TB 5cm | Theo yêu cầu HSTK | 1,72 | m3 |
| 13 | Cung cấp, thi công tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1H, 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu HSTK | 0,3749 | 100m2 |
| 14 | Cung cấp, thi công rải thảm mặt đường bê tông nhựa C | Theo yêu cầu HSTK | 1,8 | m3 |
| B | B02 | |||
| 1 | Đục bề mặt bê tông dầm hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 46,88 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm kê Container | Theo yêu cầu HSTK | 8,478 | tấn |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô | Theo yêu cầu HSTK | 46,88 | m3 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt khi đổ bê tông | Theo yêu cầu HSTK | 937,08 | m2 |
| 5 | Cung cấp, thi công bê tông dầm kê, đá 1x2, mác 300-R7 | Theo yêu cầu HSTK | 158,72 | m3 |
| 6 | Cung cấp, thi công cốt thép dầm kê, đường kính 14mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,9714 | tấn |
| 7 | Cung cấp, thi công Cốt thép dầm kê, đường kính 16mm | Theo yêu cầu HSTK | 14,3059 | tấn |
| 8 | Cung cấp, thi công Cốt thép dầm kê, đường kính 20mm | Theo yêu cầu HSTK | 7,9819 | tấn |
| 9 | Cung cấp, thi công hàn nối thép D14 với cốt thép hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 29,008 | 10m |
| 10 | Cung cấp, thi công thép râu tấm kê d10 | Theo yêu cầu HSTK | 1,3983 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm kê cũ | Theo yêu cầu HSTK | 9,8763 | tấn |
| 12 | Cung cấp, thi công Sơn chống rỉ 2 nước | Theo yêu cầu HSTK | 54 | m2 |
| 13 | Cung cấp, thi công Sơn kẻ vạch định vị tấm kê | Theo yêu cầu HSTK | 30 | m2 |
| 14 | Cung cấp, thi công Ván khuôn dầm kê | Theo yêu cầu HSTK | 1,7801 | 100m2 |
| 15 | Đục bề mặt bê tông dầm hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 38,48 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô | Theo yêu cầu HSTK | 38,48 | m3 |
| 17 | Vệ sinh bề mặt trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu HSTK | 759,1 | m2 |
| 18 | Cung cấp, thi công Quét sika dur 732 hoặc loại tương đương liên kết bê tông cũ, mới | Theo yêu cầu HSTK | 759,1 | m2 |
| 19 | Cung cấp, thi công Bê tông dầm chạy cẩu, đá 1x2, mác 300-R7 | Theo yêu cầu HSTK | 188,05 | m3 |
| 20 | Cung cấp, thi công Hàn nối thép D14 với cốt thép hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 19,656 | 10m |
| 21 | Cung cấp, thi công Cốt thép dầm chạy cẩu, đường kính 12mm | Theo yêu cầu HSTK | 1,1747 | tấn |
| 22 | Cung cấp, thi công Cốt thép dầm chạy cẩu, đường kính 14mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,7399 | tấn |
| 23 | Cung cấp, thi công Cốt thép dầm chạy cẩu, đường kính 16mm | Theo yêu cầu HSTK | 5,5959 | tấn |
| 24 | Cung cấp, thi công Cốt thép dầm chạy cẩu, đường kính 20mm | Theo yêu cầu HSTK | 7,5789 | tấn |
| 25 | Cung cấp, thi công Ván khuôn dầm chạy cẩu | Theo yêu cầu HSTK | 1,5849 | 100m2 |
| 26 | Cung cấp, thi công Sika grout 214-11 hoặc loại tương đương tạo dốc | Theo yêu cầu HSTK | 0,9 | m3 |
| 27 | Cung cấp vật tư, thi công Thi công khe phân đoạn | Theo yêu cầu HSTK | 67,5 | m |
| 28 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu HSTK | 0,757 | 100m |
| 29 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa hiện hữu, chiều dày lớp bóc | Theo yêu cầu HSTK | 0,922 | 100m2 |
| 30 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu HSTK | 3,07 | m3 |
| 31 | Cung cấp, thi công Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1H, 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu HSTK | 0,922 | 100m2 |
| 32 | Cung cấp, thi công Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C | Theo yêu cầu HSTK | 5,37 | m3 |
| 33 | Vệ sinh mặt đường nhựa hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 245,52 | m2 |
| 34 | Cung cấp, thi công Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1H, 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu HSTK | 2,4552 | 100m2 |
| 35 | Cung cấp, thi công Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1H, 0,5 kg/m2 (Kết cấu 3) | Theo yêu cầu HSTK | 0,592 | 100m2 |
| 36 | Cung cấp, thi công Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C | Theo yêu cầu HSTK | 16,76 | m3 |
| 37 | Vệ sinh mặt đường nhựa hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 109,065 | m2 |
| 38 | Cung cấp, thi công Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1H, 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu HSTK | 1,0907 | 100m2 |
| 39 | Cung cấp, thi công lớp Bù vênh bê tông nhựa C19, chiều dày TB 6cm | Theo yêu cầu HSTK | 6,28 | m3 |
| 40 | Cung cấp, thi công Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1H, 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu HSTK | 1,0907 | 100m2 |
| 41 | Cung cấp, thi công Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C | Theo yêu cầu HSTK | 6,61 | m3 |
| 42 | Cắt mặt đường tạo biên đào bóc | Theo yêu cầu HSTK | 0,778 | 100m |
| 43 | Đào mặt đường nhựa | Theo yêu cầu HSTK | 0,093 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô | Theo yêu cầu HSTK | 9,3 | m3 |
| 45 | Cung cấp, thi công lớp Bù vênh cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu HSTK | 0,203 | 100m3 |
| 46 | Cung cấp, thi công Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu, 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu HSTK | 1,1748 | 100m2 |
| 47 | Cung cấp, thi công Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C | Theo yêu cầu HSTK | 8,18 | m3 |
| C | B03 | |||
| 1 | Cắt biên đục phá dầm bê tông | Theo yêu cầu HSTK | 17,1 | m |
| 2 | Đục bề mặt bê tông dầm hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 46,38 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm kê Container | Theo yêu cầu HSTK | 8,1389 | tấn |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô | Theo yêu cầu HSTK | 46,38 | m3 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu HSTK | 921,69 | m2 |
| 6 | Cung cấp, thi công Hàn nối thép D14 với cốt thép hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 27,832 | 10m |
| 7 | Cung cấp, thi công Hàn nối thép D16 với cốt thép hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 1,824 | 10m |
| 8 | Cung cấp, thi công Bê tông dầm kê, đá 1x2, mác 300-R7 | Theo yêu cầu HSTK | 126,36 | m3 |
| 9 | Cung cấp, thi công Cốt thép dầm kê, đường kính 14mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,9234 | tấn |
| 10 | Cung cấp, thi công Cốt thép dầm kê, đường kính 16mm | Theo yêu cầu HSTK | 14,2612 | tấn |
| 11 | Cung cấp, thi công Cốt thép dầm kê, đường kính 20mm | Theo yêu cầu HSTK | 6,8781 | tấn |
| 12 | Cung cấp, thi công Gia công thép râu tấm kê d10 | Theo yêu cầu HSTK | 1,3423 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm kê cũ | Theo yêu cầu HSTK | 9,4812 | tấn |
| 14 | Cung cấp, thi công Sơn chống rỉ 2 nước | Theo yêu cầu HSTK | 51,84 | m2 |
| 15 | Cung cấp, thi công Sơn kẻ vạch định vị tấm kê | Theo yêu cầu HSTK | 28,8 | m2 |
| 16 | Cung cấp, thi công Ván khuôn dầm kê | Theo yêu cầu HSTK | 1,3394 | 100m2 |
| 17 | Đục bề mặt bê tông dầm hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 17 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô | Theo yêu cầu HSTK | 17 | m3 |
| 19 | Vệ sinh bề mặt trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu HSTK | 330,6 | m2 |
| 20 | Cung cấp, thi công Hàn nối thép D14 với cốt thép hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 8,568 | 10m |
| 21 | Cung cấp, thi công Quét sika dur 732 hoặc loại tương đương liên kết bê tông cũ, mới | Theo yêu cầu HSTK | 330,6 | m2 |
| 22 | Cung cấp, thi công Bê tông dầm chạy cẩu, đá 1x2, mác 300-R7 | Theo yêu cầu HSTK | 66,08 | m3 |
| 23 | Cung cấp, thi công Cốt thép dầm chạy cẩu, đường kính 14mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,3328 | tấn |
| 24 | Cung cấp, thi công Cốt thép dầm chạy cẩu, đường kính 16mm | Theo yêu cầu HSTK | 2,9486 | tấn |
| 25 | Cung cấp, thi công Cốt thép dầm chạy cẩu, đường kính 20mm | Theo yêu cầu HSTK | 3,9916 | tấn |
| 26 | Cung cấp, thi công Ván khuôn dầm chạy cẩu | Theo yêu cầu HSTK | 0,5706 | 100m2 |
| 27 | Cung cấp, thi công Sika grout 214-11 hoặc loại tương đương tạo dốc | Theo yêu cầu HSTK | 1,53 | m3 |
| 28 | Cung cấp, thi công Thi công khe phân đoạn | Theo yêu cầu HSTK | 30 | m |
| 29 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu HSTK | 0,116 | 100m |
| 30 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông, chiều dày lớp bóc | Theo yêu cầu HSTK | 0,083 | 100m2 |
| 31 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu HSTK | 0,083 | 100m2 |
| 32 | Cung cấp, thi công Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1H, 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu HSTK | 0,083 | 100m2 |
| 33 | Cung cấp, thi công Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C | Theo yêu cầu HSTK | 0,45 | m3 |
| 34 | Vệ sinh mặt đường nhựa hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 14,7 | m2 |
| 35 | Cung cấp, thi công Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1H, 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu HSTK | 0,147 | 100m2 |
| 36 | Cung cấp, thi công Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1H, 0,5 kg/m2 (Kết cấu 3) | Theo yêu cầu HSTK | 0,078 | 100m2 |
| 37 | Cung cấp, thi công Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C | Theo yêu cầu HSTK | 1 | m3 |
| 38 | Vệ sinh mặt đường nhựa hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 97,119 | m2 |
| 39 | Cung cấp, thi công Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1H, 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu HSTK | 0,9712 | 100m2 |
| 40 | Cung cấp, thi công lớp Bù vênh bê tông nhựa C19, chiều dày TB 7cm | Theo yêu cầu HSTK | 6,4 | m3 |
| 41 | Cung cấp, thi công Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1H, 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu HSTK | 0,9712 | 100m2 |
| 42 | Cung cấp, thi công Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C | Theo yêu cầu HSTK | 5,88 | m3 |
| 43 | Cắt mặt đường tạo biên đào bóc | Theo yêu cầu HSTK | 2,051 | 100m |
| 44 | Đào mặt đường nhựa | Theo yêu cầu HSTK | 0,266 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô | Theo yêu cầu HSTK | 26,6 | m3 |
| 46 | Cung cấp, thi công lớp Bù vênh cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu HSTK | 0,564 | 100m3 |
| 47 | Cung cấp, thi công Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu, 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu HSTK | 3,38 | 100m2 |
| 48 | Cung cấp, thi công Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C | Theo yêu cầu HSTK | 23,44 | m3 |
| D | B04 | |||
| 1 | Đục bề mặt bê tông dầm hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 67,64 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm kê Container | Theo yêu cầu HSTK | 12,2083 | tấn |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi | Theo yêu cầu HSTK | 67,64 | m3 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu HSTK | 1.350,9 | m2 |
| 5 | Cung cấp, thi công Bê tông dầm kê, đá 1x2, mác 300-R7 | Theo yêu cầu HSTK | 193,48 | m3 |
| 6 | Cung cấp, thi công Hàn nối thép D14 với cốt thép hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 41,944 | 10m |
| 7 | Cung cấp, thi công Cốt thép dầm kê, đường kính 14mm | Theo yêu cầu HSTK | 1,3974 | tấn |
| 8 | Cung cấp, thi công Cốt thép dầm kê, đường kính 16mm | Theo yêu cầu HSTK | 21,154 | tấn |
| 9 | Cung cấp, thi công Cốt thép dầm kê, đường kính 20mm | Theo yêu cầu HSTK | 10,5832 | tấn |
| 10 | Cung cấp, thi công Gia công thép râu tấm kê | Theo yêu cầu HSTK | 2,0135 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm kê cũ | Theo yêu cầu HSTK | 14,2218 | tấn |
| 12 | Cung cấp, thi công Sơn chống rỉ 2 nước | Theo yêu cầu HSTK | 77,76 | m2 |
| 13 | Cung cấp, thi công Sơn kẻ vạch định vị tấm kê | Theo yêu cầu HSTK | 43,2 | m2 |
| 14 | Cung cấp, thi công Ván khuôn dầm kê | Theo yêu cầu HSTK | 2,1218 | 100m2 |
| 15 | Đục bề mặt bê tông dầm hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 47,9 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô | Theo yêu cầu HSTK | 47,9 | m3 |
| 17 | Vệ sinh bề mặt trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu HSTK | 930,45 | m2 |
| 18 | Cung cấp, thi công Quét sika dur 732 hoặc loại tương đương liên kết bê tông cũ, mới | Theo yêu cầu HSTK | 930,45 | m2 |
| 19 | Cung cấp, thi công Bê tông dầm chạy cẩu, đá 1x2, mác 300-R7 | Theo yêu cầu HSTK | 149,58 | m3 |
| 20 | Cung cấp, thi công Hàn nối thép D14 với cốt thép hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 23,394 | 10m |
| 21 | Cung cấp, thi công Cốt thép dầm chạy cẩu, đường kính 12mm | Theo yêu cầu HSTK | 2,461 | tấn |
| 22 | Cung cấp, thi công Cốt thép dầm chạy cẩu, đường kính 14mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,8593 | tấn |
| 23 | Cung cấp, thi công Cốt thép dầm chạy cẩu, đường kính 16mm | Theo yêu cầu HSTK | 5,5959 | tấn |
| 24 | Cung cấp, thi công Cốt thép dầm chạy cẩu, đường kính 20mm | Theo yêu cầu HSTK | 7,5789 | tấn |
| 25 | Cung cấp, thi công Ván khuôn dầm chạy cẩu | Theo yêu cầu HSTK | 1,2836 | 100m2 |
| 26 | Cung cấp, thi công Sika grout 214-11 hoặc loại tương đương tạo dốc | Theo yêu cầu HSTK | 1,98 | m3 |
| 27 | Cung cấp, thi công Thi công khe phân đoạn | Theo yêu cầu HSTK | 87,5 | m |
| 28 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu HSTK | 0,33 | 100m |
| 29 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông, chiều dày lớp bóc | Theo yêu cầu HSTK | 0,436 | 100m2 |
| 30 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu HSTK | 0,99 | m3 |
| 31 | Cung cấp, thi công Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1H, 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu HSTK | 0,436 | 100m2 |
| 32 | Cung cấp, thi công Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C | Theo yêu cầu HSTK | 1,98 | m3 |
| 33 | Cắt mặt đường tạo biên đào bóc | Theo yêu cầu HSTK | 2,2508 | 100m |
| 34 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông, chiều dày lớp bóc | Theo yêu cầu HSTK | 0,66 | 100m2 |
| 35 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo yêu cầu HSTK | 2,64 | m3 |
| 36 | Đào mặt đường nhựa | Theo yêu cầu HSTK | 0,1107 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô | Theo yêu cầu HSTK | 11,07 | m3 |
| 38 | Cung cấp, thi công Bù vênh cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu HSTK | 0,1534 | 100m3 |
| 39 | Cung cấp, thi công Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu, 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu HSTK | 1,3953 | 100m2 |
| 40 | Cung cấp, thi công Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1H, 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu HSTK | 0,66 | 100m2 |
| 41 | Cung cấp, thi công Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C | Theo yêu cầu HSTK | 3,8598 | m3 |
| 42 | Cung cấp, thi công Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C | Theo yêu cầu HSTK | 9,7102 | m3 |
| E | Phụ trợ | |||
| 1 | Thi công Nạo vét bùn hố ga, | Theo yêu cầu HSTK | 0,324 | m3 bùn |
| 2 | Thi công Nạo vét bùn mương thoát nước | Theo yêu cầu HSTK | 34,468 | m3 bùn |
| 3 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ | Theo yêu cầu HSTK | 34,792 | m3 bùn |
| 4 | Cung cấp, thi công Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu HSTK | 233,08 | m2 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu HSTK | 7,5251 | 100m |
| 6 | Đào mặt đường nhựa | Theo yêu cầu HSTK | 12 | m3 |
| 7 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu HSTK | 90,013 | m3 |
| 8 | Đào móng mương thoát nước | Theo yêu cầu HSTK | 42,006 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô | Theo yêu cầu HSTK | 144,22 | m3 |
| 10 | Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu HSTK | 10,2015 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp, thi công Bê tông mương thu nước, đá 1x2, mác 300-R7 | Theo yêu cầu HSTK | 120,02 | m3 |
| 12 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép mương thu nước D 10mm | Theo yêu cầu HSTK | 7,989 | tấn |
| 13 | Cung cấp, thi công Ván khuôn mương thu nước | Theo yêu cầu HSTK | 5,7008 | 100m2 |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu HSTK | 0,1533 | 100m |
| 15 | Đào mặt đường nhựa | Theo yêu cầu HSTK | 0,375 | m3 |
| 16 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu HSTK | 0,414 | m3 |
| 17 | Đào móng hố ga | Theo yêu cầu HSTK | 0,684 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô | Theo yêu cầu HSTK | 1,478 | m3 |
| 19 | Cắt cống bê tông | Theo yêu cầu HSTK | 8,4 | m |
| 20 | Đục lỗ cống bê tông | Theo yêu cầu HSTK | 3 | 1lỗ |
| 21 | Cung cấp, thi công Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 300-R7 | Theo yêu cầu HSTK | 1,2 | m3 |
| 22 | Cung cấp, thi công Cốt thép hố ga, D10mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,138 | tấn |
| 23 | Cung cấp, thi công Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu HSTK | 0,171 | 100m2 |
| 24 | Cung cấp, thi công thép V50x5 | Theo yêu cầu HSTK | 0,033 | tấn |
| 25 | Cung cấp, thi công thép râu | Theo yêu cầu HSTK | 0,0043 | tấn |
| 26 | Lắp đặt thép viền hố ga | Theo yêu cầu HSTK | 0,0373 | tấn |
| 27 | Cung cấp, thi công Sơn chống rỉ 2 nước | Theo yêu cầu HSTK | 0,9 | m2 |
| 28 | Cung cấp, thi công thép tấm nắp hố ga | Theo yêu cầu HSTK | 0,045 | tấn |
| 29 | Cung cấp, thi công thép hình nắp hố ga | Theo yêu cầu HSTK | 0,063 | tấn |
| 30 | Cung cấp, thi công Sơn chống rỉ 2 nước | Theo yêu cầu HSTK | 6,45 | m2 |
| 31 | Lắp đặt nắp hố ga | Theo yêu cầu HSTK | 3 | 1 cấu kiện |
| 32 | Đắp đất lấp hố ga, K>0,95 | Theo yêu cầu HSTK | 0,0146 | 100m3 |
| 33 | Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2, mác 150-R7 | Theo yêu cầu HSTK | 0,117 | m3 |
| 34 | Cung cấp, thi công Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1H, 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu HSTK | 0,0593 | 100m2 |
| 35 | Cung cấp, thi công Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C | Theo yêu cầu HSTK | 0,0593 | 100m2 |
| 36 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt phạm vi phía bụng Container | Theo yêu cầu HSTK | 3,885 | 100m |
| 37 | Đào mặt đường nhựa | Theo yêu cầu HSTK | 3,108 | m3 |
| 38 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu HSTK | 15,54 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô | Theo yêu cầu HSTK | 18,648 | m3 |
| 40 | Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu HSTK | 2,331 | 100m2 |
| 41 | Cung cấp, thi công Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 300-R7 | Theo yêu cầu HSTK | 27,032 | m3 |
| 42 | Cung cấp, thi công Cốt thép bó vỉa, D 10mm | Theo yêu cầu HSTK | 2,583 | tấn |
| 43 | Cung cấp, thi công Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu HSTK | 0,5746 | 100m2 |
| 44 | Đào mặt đường nhựa | Theo yêu cầu HSTK | 5,29 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô | Theo yêu cầu HSTK | 5,29 | m3 |
| 46 | Vệ sinh mặt đường nhựa hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 52,896 | m2 |
| 47 | Cung cấp, thi công Bê tông, đá 1x2, mác 150-R7 | Theo yêu cầu HSTK | 5,29 | m3 |
| 48 | Đào mặt đường nhựa | Theo yêu cầu HSTK | 0,1506 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô | Theo yêu cầu HSTK | 15,06 | m3 |
| 50 | Lu lèn lại mặt đường | Theo yêu cầu HSTK | 3,765 | 100m2 |
| 51 | Cung cấp, thi công Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu, 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu HSTK | 3,514 | 100m2 |
| 52 | Cung cấp, thi công Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C | Theo yêu cầu HSTK | 3,514 | 100m2 |
| 53 | Thi công Tháo dỡ, lắp đặt lại cọc tiêu | Theo yêu cầu HSTK | 251 | 1 cọc |
| 54 | Cung cấp, thi công Bê tông dải trải cáp đá 1x2, mác 150-R7 | Theo yêu cầu HSTK | 1,004 | m3 |
| 55 | Thi công Xoa nền dải trải cáp (không tính vữa) | Theo yêu cầu HSTK | 25,1 | m2 |
| 56 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu HSTK | 3,4 | m2 |
| 57 | Cung cấp, thi công Quét sika dur 732 hoặc loại tương đương liên kết bê tông cũ, mới | Theo yêu cầu HSTK | 3,4 | m2 |
| 58 | Cung cấp, thi công Cốt thép hố ga nâng cấp D | Theo yêu cầu HSTK | 0,045 | tấn |
| 59 | Cung cấp, thi công Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu HSTK | 0,0398 | 100m2 |
| 60 | Cung cấp, thi công Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 300-R7 | Theo yêu cầu HSTK | 0,4 | m3 |
| 61 | Cung cấp, thi công thép V50x50 viền hố ga | Theo yêu cầu HSTK | 0,121 | tấn |
| 62 | Thi công Lắp đặt cấu kiện thép viền hố ga | Theo yêu cầu HSTK | 0,121 | tấn |
| 63 | Tháo dỡ móc neo bão hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 0,128 | tấn |
| 64 | Phá dỡ bê tông thành móc neo bão | Theo yêu cầu HSTK | 0,28 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô | Theo yêu cầu HSTK | 0,28 | m3 |
| 66 | Cung cấp, thi công Cốt thép móc neo bão D 16mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,0784 | tấn |
| 67 | Cung cấp, thi công Quét sika dur 732 hoặc loại tương đương liên kết bê tông cũ, mới | Theo yêu cầu HSTK | 1,42 | m2 |
| 68 | Cung cấp, thi công Gia công thép L50x5 | Theo yêu cầu HSTK | 0,0178 | tấn |
| 69 | Cung cấp, thi công Gia công thép râu D6mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,0022 | tấn |
| 70 | Cung cấp, thi công Hàn nối thép D16 | Theo yêu cầu HSTK | 0,48 | 10m |
| 71 | Cung cấp, thi công Sơn chống rỉ 2 lớp | Theo yêu cầu HSTK | 2,18 | m2 |
| 72 | Lắp đặt thép viền móc neo bão | Theo yêu cầu HSTK | 0,02 | tấn |
| 73 | Cung cấp, thi công Bê tông thành móc neo bão, đá 1x2, mác 300-R7 | Theo yêu cầu HSTK | 0,56 | m3 |
| 74 | Cung cấp, thi công Ván khuôn thành móc neo bão | Theo yêu cầu HSTK | 0,0334 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt lại tấm thép | Theo yêu cầu HSTK | 2 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.207E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.414E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01.01.2018 đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng thi công (thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp) công trình giao thông đường bộ (đường giao thông, bãi hàng) trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình đường, bãi trong cảng container, cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,64 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,28 tỷ đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu là 02 hợp đồng thi công (thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp) công trình giao thông đường bộ (đường giao thông, bãi hàng), trong đó mỗi thành viên phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công đường, bãi trong cảng container, cấp III trở lên; giá trị mỗi hợp đồng ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.- Tổng các thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng và tổng giá trị các hợp đồng của liên danh theo quy định như Mục a.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản có chứng thực).Ghi chú: + Nếu nhà thầu cung cấp số lượng hợp đồng tương tự bằng 02; mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là 5,64 tỷ đồng.+ Nếu số lượng hợp đồng tương tự > 2, phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,64 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,28 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có kinh nghiệm tối thiểu là 05 nămCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có chữ ký của cán bộ đề xuất chỉ huy trưởng, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng), Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, có kinh nghiệm tối thiểu là 03 nămCác kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm, đã phụ trách kỹ thuật thi công chuyên môn ít nhất 01 công trình giao thông. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm.Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm; (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Vệ sinh mối trường, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cào bóc đường chuyên dụng≥ 1000C | Thiết bị còn hạn đăng kiểm | 1 |
| 2 | Máy rải Bê tông nhựa công suất ≥ 130CV | Thiết bị còn hạn đăng kiểm | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 16 T | Thiết bị còn hạn đăng kiểm | 1 |
| 4 | Máy bơm bê tông tự hành - năng suất: 40 - 60 m3/h | Thiết bị còn hạn đăng kiểm | 1 |
| 5 | Xe bồn vận chuyển bê tông≥ 5m3 | Thiết bị còn hạn đăng kiểm | 5 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 kW | hồ sơ chứng minh thiết bị của thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW | hò sơ chứng minh thiết bị của thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 5 |
| 8 | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 7T | Thiết bị còn hạn đăng kiểm | 3 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW | hồ sơ chứng minh thiết bị của thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kW | hồ sơ chứng minh thiết bị của thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 5 |
| 11 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: ≥ 360 m3/h | hồ sơ chứng minh thiết bị của thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Ô tô tưới nước - dung tích: ≥ 5 m3 | Thiết bị còn hạn đăng kiểm | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Thiết bị còn hạn kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi