Gói thầu: Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220333239-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220333074
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 15:45:00 đến ngày 2022-03-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,935,503,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2018 trở lại đây + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo văn bản đồng ý của Chủ đầu tư + Hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc hồ sơ thanh toán để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
E-CDNT 1.2 Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Nhà học 3 tầng 18 phòng Trường Tiểu học Cẩm Nhượng, xã Cẩm Nhượng
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên , địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp Vương Thịnh - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nhật Khoa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên , địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 0941.085969
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần kiến trúc
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,063100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt63,1711m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt8,151m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt56,729m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,599m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt55,7m3
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt205,841m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,21m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt20,754m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt24,748m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,68m3
12Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,409100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,948100m2
14Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,53100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,786tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,802tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,994tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,965100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,968100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,89100m3
21Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt38,08m3
22Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12,734m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt103,596m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt26,453m2
25Lát gạch TEZARO, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,284m2
26Quét nước xi măng trắng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt103,596m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt103,596m2
B Phần thân
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt38,685m3
2Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt114,081m3
3Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt196,376m3
4Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,55m3
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5,846100m2
6Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt14,023100m2
7Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18,261100m2
8Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,098100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,61tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,456tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt9,333tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,359tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5,972tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt15,952tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt28,325tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,111tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,586tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,198tấn
19Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo bản vẽ thiết kế được duyệt419,2m2
20Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt208,117m3
21Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt133,056m3
22Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt49,801m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,099m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,955m3
25Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt36,942m3
26Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,21tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,21tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 0,45mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7,181100m2
29Tôn úp nóc khổ 600mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt89,55m
30Ke chống bão md xà gồ 3 cáiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2.340cái
31Thanh nhôm bịt khe lúnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt27,6md
32Thi công trần khung xương nổi bằng tấm thạch caoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt69,312m2
33Trát tường ngoài gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt945,985m2
34Trát tường trong gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2.017,74m2
35Trát tường trong gạch không nung dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt452,736m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt939,366m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.270,403m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.756,768m2
39Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt239,41m
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt173,56m
41Phun bắn vữa xi măng cát vàng M75 có gia cố kết cấu bê tông, lớp phun bám 2cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7,88m2
42Chi tiết kiến trúcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
43Đắp vữa dòng chữ " TIÊN HỌC LỄ- HẬU HỌC VĂN":Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
44Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt98,065m2
45Lát nền, sàn - gạch CERAMIC KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.570,77m2
46Lát nền, sàn gạch - KT 300*300, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt69,774m2
47Khò màng chống thấm vén chân 20cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt270,649m2
48Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt133,963m2
49Ốp tường trụ, cột - KT 300*600, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt318,84m2
50Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt85,902m2
51Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6.776,927m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5.830,942m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt945,985m2
54Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt134,31m2
55Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt31,266m2
56Lan can hành lang ống thép INOC D60+ thép hộp mạ kẽm Sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt134,31m2
57Lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm Sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt31,266m2
58Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt37,53m
59Trụ thang gỗ nhóm III 2 cấu kiệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
60Hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt203,56m2
61Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt203,56m2
62Cửa đi thanh nhôm Việt pháp kính dày 6,38 lyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt154,23m2
63Cửa sổ cánh mở quay nhôm 4400, 4500 phụ kiện bản lề chữ A thanh chuyển động đa điểm, tay nắm kính dày 6,38 lyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt74,48m2
64Cửa sổ cánh trượt nhôm hệ 2600 phụ kiện khóa sập, bánh xe trượt, kính dày 6,38 lyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt123,5m2
65Cửa sổ cánh mở hất thanh nhôm hệ phụ kiện bản lề, một tay cái đơn kính dày 6,38 lyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,34m2
66Cửa sổ cánh mở hất thanh nhôm hệ phụ kiện 2 bản lề, một tay cái đơn điểm kính dày 6,38 lyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,24m2
67Vách kính thanh nhôm Việt pháp kính dày 6,38 lyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt28,69m2
68Gia công thanh đỡ vách kínhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,091tấn
69Vách COMPACT HPLTheo bản vẽ thiết kế được duyệt54,615m2
70Ke INOC đỡ bàn đáTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
71Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,1m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt70,21m2
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt16,405100m2
C Thiết bị điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*25mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt120m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt40m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt430m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt620m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.280m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.500m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1.800m
8Lắp đặt quạt đảo trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt78cái
9Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt96cái
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt156bộ
11Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt61bộ
12Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt78cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt50cái
14Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt123cái
16Lắp đặt hộp nối dây,Theo bản vẽ thiết kế được duyệt11hộp
17Lắp đặt tủ điện tổng 400*600*200mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3hộp
18Lắp đặt tủ điện phòng 300*300*150mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt21hộp
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
20Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
21Lắp đặt các automat 1 pha ≤20ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt84cái
22Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
23Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 AmpeTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
D Vật liệu chống sét
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,369100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,0971m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,41100m3
4Gia công, đóng cọc chống sétTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cọc
5Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt120m
7Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt75m
8Thép chân bật Fi 10Theo bản vẽ thiết kế được duyệt30m
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1m3
E Thoát nước mái, cấp nước, thoát nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,74100m
2Rọ chắn rácTheo bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt45cái
4Đai giữ ốngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt192cái
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
9Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ thiết kế được duyệt60cái
12Rắc co D60Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
13Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
14Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ thiết kế được duyệt60cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ thiết kế được duyệt40cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4100m
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt40cái
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42*60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110*42mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
30Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
32Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt21cái
33Van khóa D62Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
34Van khóa D40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
35Van khóa D25Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
36Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt15bộ
37Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
38Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
40Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
41Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
42Lắp đặt kệ kínhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
43Lắp đặt giá treoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
44Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
45Van phao tự độngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
46Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
47Máy bơm công suất 10m3/hTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
48Rọ bơmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
F Bể tự hoại
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,2031m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,288100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,093100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,591m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,051tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,023100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,151m3
8Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,366m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt29,868m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt20,832m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,897m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt50,7m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,036100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,087tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt61cấu kiện
G Bể nước
1Đào xúc đất, máy đào Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,44100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,28m3
3Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,057100m2
4Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,908100m2
5Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,005100m2
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,005tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,07tấn
8Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,114tấn
9Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,092tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,264m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,607m3
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,874m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,106100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,017tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,159tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,864m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,413100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,246tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,403m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,007100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,001tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,106tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,037m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,915m3
25Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,382m2
26Trát trần, vữa XM cát mịn M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,39m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt50,019m2
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt62,141m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt16,337m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt22,563m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt59,753m2
32Chống thấm bằng phương pháp màng khò nhiệtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10,13m2
33Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,495m3
34Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh thanh nhôm Việp Pháp, kính an toàn 6.38lyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,665m2
35Sản xuất, lắp dựng cửa sổ thanh nhôm Việp Pháp, kính an toàn 6.38lyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,72m2
H Sân lát gạch
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,763100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt30,5m3
3Lát gạch TEZARO, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt305m2
I Mương thoát nước
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,72100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt8,0031m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt13,12m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt14,08m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,272100m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,936m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,454100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,553tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2001cấu kiện
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt128m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt64m2
J Phòng cháy chữa cháy
1Bình bọt cứu hỏa khí CO2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6bình
2Bình bôt cứu hỏa khí MFZ4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12bình
3Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
4Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
5Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy 500*600*180mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12hộp
6Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2hộp
7Vòi chữa cháy trong nhà D65 dài 20mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cuộn
8Lăng chữa cháy D65Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
9Vòi chữa cháy trong nhà D50 dài 20mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cuộn
10Lăng chữa cháy D50Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
11Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
12Lắp dựng bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
13Lắp đặt tiêu lệnh nội quy PCCCTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
14Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,05100m
15Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,55100m
16Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
17Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
18Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
19Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
20Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
21Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
22Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cặp bích
23Lắp bích thép - Đường kính 80mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3cặp bích
24Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
25Lắp đặt van khóa - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
26Lắp đặt hút gió - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
27Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
28Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
29Máy bơm chữa cháy động cơ điện P=11KW, Q=17,5L/S, H40MTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
30Máy bơm động cơ DIESEL P=11KW, Q=17,5L/S, H40MTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
31Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
32Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*25mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt100m
33Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt100m
34Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*0,75mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt65m
35Lắp đặt nút ấn điều khiển máy bơmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
36Đào đất đặt đường ốngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt39,3751m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt38,457m3
38Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt11 trung tâm
39Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
40Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khóiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,110 đầu
41Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,610 đầu
42Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,25 nút
43Lắp đặt chuông báo cháyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,25 chuông
44Lắp đặt đèn báo cháyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,25 đèn
45Lắp đặt hộp đựng tổ hợp báo cháyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6hộp
46Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dâyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*0,75mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt750m
48Lắp đặt dây dẫn 0,5*2*10mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt120m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt120m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt750m
51Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,25 đèn
52Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,25 đèn
53Gia công, đóng cọc chống sétTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cọc
54Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10m
55Lát gạch TEZARO, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt16m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2018 trở lại đây + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo văn bản đồng ý của Chủ đầu tư + Hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc hồ sơ thanh toán để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
3 Ô tô Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->