Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201126677-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201112366 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 15:24:00 đến ngày 2020-11-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 292,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | PBS 1X | 1 | Lọ | PBS nồng độ 1X và có độ pH là 7,4. PBS 1X dạng vô trùng.giúp cân bằng độ pH, sử dụng để rửa tế bào. Lọ 100ml | ||
| 2 | Phloroglucinol | 1 | Lọ | Công thức phân tử: C6H6O3, Trọng lượng phân tử: 126,12, Độ tinh khiết:> 98%, Bảo quản: 2-8 °C, Độ hòa tan: H2O: 10 mg / mL ở 20 °C. Dạng bột màu trắng đến nâu nhạt, đóng lọ 100g/Lọ | ||
| 3 | Ethanol | 10 | Chai | Công thức phân tử: C2H5OH, Trọng lượng phân tử: 46, Độ tinh khiết:> 97%, dùng trong sinh học phân tử. Đóng chai 500ml | ||
| 4 | Cetyltrimethylammonium Bromide (CTAB) | 1 | Lọ | Công thức phân tử: C19H42BrN, Trọng lượng phân tử: 364,45, Độ tinh khiết:> 99%. Cetyltrimethylammonium bromide (CTAB) là chất tẩy rửa dạng cation được sử dụng để tách chiết DNA trọng lượng phân tử cao. CTAB được dùng để kết tủa DNA. Lọ 100g | ||
| 5 | NaCl | 3 | Lọ | Công thức phân tử: NaCl, Trọng lượng phân tử: 58.5, Độ tinh khiết:> 97%, dùng trong sinh học phân tử. Màu trắng, Đóng lọ 500g. | ||
| 6 | Sorbitol | 2 | Lọ | Công thức phân tử: C6H14O6, Trọng lượng phân tử 182,17, Độ tinh khiết:> 98%. Dạng bột hoặc tinh thể, đóng lọ 100g/lọ. Sử dụng để rửa các tế bào hình cầu hoặc được sử dụng tạo sự tăng thẩm thấu của tế bào. Lọ 100g | ||
| 7 | H2O deion | 2 | Lọ | Công thức phân tử: H2O, Trọng lượng phân tử 18, de ion, đã khử trùng, không chứa DNA, RNA. Là dung môi để pha loãng các chất trong sinh học phân tử, Đóng chai 500ml/lọ | ||
| 8 | NaH2PO4 | 2 | Lọ | Công thức phân tử: NaH2PO4 Trọng lượng phân tử: 119,98. Dạng bột, thích hợp cho nuôi cấy tế bào, thích hợp cho nuôi cấy tế bào côn trùng, thích hợp cho nuôi cấy tế bào thực vật, độ tinh khiết ≥99,0% , đóng lọ 500g | ||
| 9 | EDTA | 5 | Lọ | Công thức phân tử: C10H14N2Na2O8, Trọng lượng phân tử: 292,24 , độ tinh khiết >99%. Dạng bột trắng, Đóng lọ 250g, Hoá chất dùng trong phòng thí nghiệm và sinh học phân tử | ||
| 10 | Tris_HCl | 1 | Chai | Công thức phân tử: NH2C (CH2OH) 3 • HCl, Trọng lượng phân tử: 157,60. Sử dụng nhiều trong sinh học phân tử để pha chế các môi trường, ổn định cân bằng pH, thích hợp cho nuôi cấy tế bào. Đóng chai 500 ml | ||
| 11 | Isoamylalchohol | 2 | Chai | Công thức phân tử: C5H12OTrọng lượng phân tử: 88,15. Isoamyl alcohol là một hợp chất hữu cơ dễ bay hơi, đươc sử dụng trong sinh học phân tử, đặc biệt là trong quá trình tinh sạch DNA. Nó được sử dụng rộng rãi cùng với phenol và chloroform, để loại bỏ protein khỏi DNA được tách chiết. Độ tinh sạch >98%, đóng chai 1 lít | ||
| 12 | Isopropanol | 2 | Lọ | Công thức phân tử: (CH3) 2CHOH, Trọng lượng phân tử: 60,10. Sử dụng kết tủa DNA từ mô động vật có vú, chiết xuất ethidium bromide từ các mẫu DNA và phân lập RNA từ tế bào và mô, Kết tinh protein, Cô lập retinoids khỏi ma trận sinh học để phân tích HPLC và HPLC-MS. Độ tinh sạch >99.5%, đóng lọ 500ml | ||
| 13 | Agarose | 2 | lọ | Agarose là một polysaccharide được sử dụng rất phổ biến trong lĩnh vực sinh học. Agarose được sử dụng cho điện di, nuôi cấy, sắc ký, giá đỡ sinh học…. Đóng lọ100g/lọ | ||
| 14 | Rnase | 1 | Bộ | Là RNase A được sử dụng để loại bỏ RNA từ DNA plasmid và các chế phẩm DNA và các mẫu protein trong sinh học phân tử. Đóng gói 100 unit/bộ, bảo quản ở -20°C | ||
| 15 | Đệm tách CTAB (Extraction Buffer) | 1 | Lọ | Dung dịch chiết DNA tổng số. Dạng dịch, đóng lọ 60ml/lọ | ||
| 16 | Đệm rửa CTAB (Washing Buffer) | 1 | Lọ | Dung dịch rửa mẫu trong quá trình chiết DNA tổng số. Dạng dịch, đóng lọ 60ml/lọ | ||
| 17 | Nito lỏng | 50 | lít | Dùng để nghiền mẫu Không màu, không mùi, -196°C, Đóng bình 50 lít | ||
| 18 | β-mercaptoethanol | 1 | Lọ | Công thức cấu tạo: HSCH2CH2OH, Trọng lượng phân tử: 78,13. Độ tinh khiết >99%, dạng dịch. Dùng trong sinh học phân tử để phá vỡ các cầu nối disulfide trong cấu trúc bậc cao của protein. Đóng lọ 5ml/lọ | ||
| 19 | Ethidium Bromide | 1 | Lọ | Công thức phân tử: C21H20BrN3, Trọng lượng phân tử: 394,31. Ethidium bromide (EtBr) là chất nhuộm màu axit nucleic được sử dụng phổ biến nhất cho điện di trên gel PAGE hoặc agarose. Đóng lọ 5g | ||
| 20 | HCl | 1 | Chai | Dung dung dịch HCl đậm đặc 37%. Không màu, đóng chai 1 lít, sử dụng trong phòng thí nghiệm | ||
| 21 | Ethanol (EtOH) | 13 | Chai | Độ cồn >96%, dùng để sát khuẩn trong phòng thí nghiệm Đóng gói: 1 lít/chai | ||
| 22 | Methanol (MeOH) | 2 | chai | Công thức phân tử: CH3OH, Trọng lượng phân tử 32, sử dụng trong các nghiên cứu miễn dịch huỳnh quang của mô phôi, tế bào. Độ tinh sạch >99.9%, Dạng dung dịch không màu, đóng chai 500ml/chai | ||
| 23 | Thuốc thử Folin-Ciocalteu | 2 | Chai | Dạng dung dịch, đóng chai 100ml, sử dụng xác định khả năng kháng oxy hoá trong phân tích kiểm nghiệm, pH: | ||
| 24 | gallic acid (GA) | 2 | Lọ | Công thức phân tử: C7H6O5, Trọng lượng phân tử: 170. Dạng bột đóng lọ 250 g, sử dụng trong phân tích kiểm nghiệm ở phương pháp Folin –Ciocalteu | ||
| 25 | Dung dịch H2O2 | 13 | Chai | Dạng dịch không màu, đóng chai 500 ml | ||
| 26 | Quercetin (QE) | 2 | Lọ | Công thức phân tử: C15H1O17, Trọng lượng phân tử 302, Dạng bột tinh khiết >95%, đóng lọ 10g | ||
| 27 | Ascorbic acid | 2 | Lọ | Công thức phân tử:C6H8O6, Trọng lượng phân tử: 176. Dạng bột màu vàng nhạt, độ tinh khiết >95%, Đóng lọ 250g | ||
| 28 | CH3COOK | 3 | Lọ | Dạng bột, độ tinh khiết >99%, đóng lọ 500g, dùng làm pha đệm trong sinh học phân tử | ||
| 29 | Na2CO3 | 2 | Lọ | Dạng bột, độ tinh khiết >99%, đóng lọ 500g, dùng làm pha đệm trong sinh học phân tử | ||
| 30 | AlCl3 | 2 | Lọ | Dạng bột, độ tinh khiết >98%, đóng lọ 500g, dùng trong sinh học phân tử | ||
| 31 | Môi trường MS | 3 | hộp | Dùng nuôi cấy mô thực vật Dạng lỏng Đóng gói:50 lit/ hộp | ||
| 32 | Sacarose | 20 | Lọ | Công thức phân tử C₁₂H₂₂O₁₁. Khối lượng phân tử: 342,29 g/mol. Đóng gói 500G/Lọ | ||
| 33 | BAP (6-Benzylaminopurine) | 5 | lọ | Dạng bột,màu trắng, tan khó trong nước Đóng gói: 1g/lọ | ||
| 34 | NAA (1-Naphthaleneacetic acid) | 7 | lọ | Dạng bột, màu trắng Tinh khiết ≥ 99% Đóng gói: 1g/ lọ | ||
| 35 | Thạch (Agar) | 20 | gói | Dùng trong môi trường nuôi cấy mô tế bào thực vật Dạng bột, màu ngà Đóng gói: 50/gói | ||
| 36 | Cồn tuyệt đối | 200 | chai | Độ cồn >99.5% Đóng gói: 2.5 lít/chai | ||
| 37 | Kinetin | 2 | lọ | Dùng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật Dạng bột, màu trắng nhạt Tinh khiết ≥ 98% Đóng gói: 1g/ lọ | ||
| 38 | Chloroform | 2 | chai | Độ tinh khiết ≥ 99%,1lit/ chai | ||
| 39 | Đầu côn 1000ul | 25 | túi | Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free). Dung tích: 1 ml. Đóng gói: 1000 chiếc/túi | ||
| 40 | Đầu côn 200ul | 70 | túi | Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free). Dung tích: 0.2 ml. Đóng gói: 1000 chiếc/túi | ||
| 41 | Đầu côn 10ul | 80 | túi | Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free). Dung tích: 0.01 ml. Đóng gói: 1000 chiếc/túi | ||
| 42 | Bông không thấm nước | 15 | gói | 100% bông tự nhiên, loại bỏ tạp chất,mịn, mềm, không thấm nước Đóng gói: 1kg/ gói | ||
| 43 | Giấy parafilm | 10 | Cuộn | Chất liệu; nhựa nhiệt dẻo chống ẩm. Cuộn 5x76cm | ||
| 44 | Ống ly tâm nhựa tiệt trùng 15ml ,lực ly tâm 13.000 vòng/phút (Túi/50 cái) | 5 | túi | Ống nhựa có chia vạch, đáy côn có nắp 15 ml,. Chất liệu: Polypropylene, có thể khử trùng. Đóng gói 50 cái/túi | ||
| 45 | Ống ly tâm nhựa tiệt trùng 50ml, lực ly tâm 14.000 vòng/phút (Túi/25 cái) | 5 | túi | Ống nhựa có chia vạch, đáy côn có nắp 50 ml,. Chất liệu: Polypropylene, có thể khử trùng. Đóng gói 25 cái/túi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi