Gói thầu: 05: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị của dự án
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220128982-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế |
| Tên gói thầu | 05: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị của dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20220128864 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn và nguồn đấu giá tháo dỡ thanh lý công trình cũ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 16:04:00 đến ngày 2022-03-24 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,698,448,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. Trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng, trụ, cột, dầm sàn bằng bê tông cốt thép và có hạng mục phòng cháy và chữa cháy.b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 7.000.000.000 VND.Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên( Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; ( Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp ngành xây dựng trở lên; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên; ( Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động Và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dung ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên.( Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế |
| E-CDNT 1.2 |
05: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị của dự án Trường Tiểu học Phú Cát – Hạng mục: Nhà 3 tầng 8 phòng học, 5 phòng chức năng và bếp 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn và nguồn đấu giá tháo dỡ thanh lý công trình cũ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu liên quan đến yêu cầu tại khoản 1 Điều 157. Điều kiện của tổ chức thi công xây dung công trình của Luật Xây Dựng số 50/2014/QH13; - Tài liệu liên quan đến yêu cầu tại khoản 4 Điều 159. Quản lý và giám sát năng lực hoạt động xây dựng của Luật Xây Dựng số 50/2014/QH13; - Tài liệu liên quan đến yêu cầu tại khoản 5 Điều 148. Quy định chung về điều kiện năng lực của tổ chức cá nhân hoạt động xây dựng của Luật Xây Dựng số 50/2014/QH13; - Các tài liệu khác theo quy định tại Điều 57, Điều 65 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Huế; 24 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối 8 phòng học: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 412,7403 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85(mua đất đắp) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 355,3642 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T để đổ đi(Bãi An Tây); Phạm vi | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 57,376 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5T; Cự ly 4km, Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 57,376 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5T; phạm vi 1km, Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 57,376 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 28,7803 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 137,6625 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn KL móng dài; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 81,12 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột có tiết diện > 0.1 m2; vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,9972 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại cổ cột; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 39,7325 | 1 m2 |
| 11 | Xây tường móng gạch thẻ ko nung (6x9.5x20); Dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15,5412 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông dầm, giằng móng; Vữa BTTP đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,2048 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn kim loại giằng móng; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 82,248 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,4585 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,7132 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d>18mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,6662 | Tấn |
| 17 | Bê tông nền đá 4x6, M100; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24,4125 | 1 m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm; Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 46,086 | 1 m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 55,2 | 1 m |
| 20 | Lát đá Granít tự nhiên bậc tam cấp; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 40,4192 | 1 m2 |
| 21 | Cắt đá granít tạo rãnh chống trượt; + Bậc cấp a200mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 117,6 | md |
| 22 | Bê tông cột có tiết diện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 21,5588 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép...; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 367,2 | 1 m2 |
| 24 | Trát trụ, cột có lớp dính bám; Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 182,88 | 1 m2 |
| 25 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,9535 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,8353 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,1695 | Tấn |
| 28 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái; Vữa BTTP đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 48,9747 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...; Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 497,6601 | 1 m2 |
| 30 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính; Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 425,76 | 1 m2 |
| 31 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,3216 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,376 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,6706 | Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,7275 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,2608 | Tấn |
| 36 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,5524 | Tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái; Vữa BTTP đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 92,169 | 1 m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...; Ván khuôn sàn mái, Cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 790,3872 | 1 m2 |
| 39 | Trát trần, có bả lớp bám dính; Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 713,707 | 1 m2 |
| 40 | Gia công cốt thép sàn mái; Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,2606 | Tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô mái hắt; máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13,8384 | 1 m3 |
| 42 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt,; máng nước, tấm đan | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 217,5578 | 1 m2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang; Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 101,84 | 1 m2 |
| 44 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...; Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,8462 | Tấn |
| 45 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...; Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,6472 | Tấn |
| 46 | Xây cột, trụ gạch ko nung đặc (6x9.5x20); Cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,4443 | 1 m3 |
| 47 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20); cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 26,0425 | 1 m3 |
| 48 | Xây tường trong gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20); cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 25,5825 | 1 m3 |
| 49 | Xây cột, trụ gạch ko nung đặc (6x9.5x20); Cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,0285 | 1 m3 |
| 50 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20); Dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 61,3283 | 1 m3 |
| 51 | Xây tường trong gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20); Dày >10cm,Cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 41,339 | 1 m3 |
| 52 | Trát trụ, má cửa có lớp dính bám; Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 294,877 | 1 m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường; trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 495,0037 | 1 m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường; trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 499,5822 | 1 m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch Granite 60x60cm; XM cát mịn M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 486,705 | 1 m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch Granite 60x60cm chống trượt; XM cát mịn M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 181,17 | 1 m2 |
| 57 | Lát nền, sàn Granite chống trượt; Gạch 30x30cm, XM cát mịn M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 76,68 | 1 m2 |
| 58 | Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic; Gạch 30x60cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 224,7792 | 1 m2 |
| 59 | Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic; Gạch 40x40cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 328,86 | 1 m2 |
| 60 | Vách ngăn+cửa tấm Compact HPL dày 18mm; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 75,648 | m2 |
| 61 | Làm trần bằng tấm Prima; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 76,68 | 1 m2 |
| 62 | Sản xuất lan can INOX 304 ống; Lan can hành lang T1(trục D) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,1177 | Tấn |
| 63 | LD lan can INOX ống; Vữa XM cát vàng M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10,5675 | m2 |
| 64 | Mua xà gồ thép hình mạ kẽm; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,1383 | Tấn |
| 65 | Lắp dựng thép hình mạ kẽm; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,1383 | Tấn |
| 66 | Lợp mái tôn sóng 0.45mm+ke chống bảo 4cái/m2; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 344,8309 | 1 m2 |
| 67 | Xây các kcấu khác=gạch ko nung đặc(6x9.5x20); Cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,4741 | 1 m3 |
| 68 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính; Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,4816 | 1 m2 |
| 69 | Máng xối INOX 304, rộng 600mm dày 0.5mm; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,52 | m |
| 70 | Cửa thăm mái thép V30x30x3+Thép dày 0.5mm KT0.8x0.8m; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 71 | SXLD cửa đi khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 47,52 | m2 |
| 72 | SXLD cửa đi khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly mờ; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,04 | m2 |
| 73 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18 | Bộ |
| 74 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Bộ |
| 75 | SXLD cửa sổ khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 89,96 | m2 |
| 76 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Bộ |
| 77 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 36 | Bộ |
| 78 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 44 | Bộ |
| 79 | SXLD vách khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 42,6 | m2 |
| 80 | SXLD hoa sắt cửa sơn thép hộp KT14x14x1.1mm, sơn chống rỉ; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 44,8 | m2 |
| 81 | SXLD gương kính tráng thủy 5mm; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14 | m2 |
| 82 | Lát đá Granít màu trắng mặt bệ Lavabo; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11,704 | 1 m2 |
| 83 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước; dày 3cm, Vữa M75+Sika Latex TH | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 245,256 | 1 m2 |
| 84 | Quét Sika TopSeal 107 chống thấm mái, 2 lớp; + Sênô(quét cao lên 10cm) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 245,256 | 1 m2 |
| 85 | Ngâm nước xi măng; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 245,256 | 1 m2 |
| 86 | Căng lưới mắt cao gia cố tường chống nứt; Tầng 1 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 429,69 | 1 m2 |
| 87 | Chống thấm vị trí ống thoát nước; bằng Sika Water Bar 0-32 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10,1736 | m |
| 88 | Chống thấm vị trí ống thoát nước; bằng Sika Grout +xi măng+cát | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10,1736 | m |
| 89 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 174,96 | 1 m |
| 90 | Đắp phào đơn, Vữa XM M75; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 57,7 | 1 m |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả; 1 nước lót,2 nước phủ = sơn Joton | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.592,0807 | 1m2 |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót,2 nước phủ = sơn Joton | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.033,965 | 1m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài; Chiều cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 751,68 | 1 m2 |
| 94 | Đào móng bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22,737 | 1 m3 |
| 95 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,5474 | 1 m3 |
| 96 | Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,038 | 1 m3 |
| 97 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,557 | 1 m3 |
| 98 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,55 | 1 m2 |
| 99 | Xây tường BTH bằng Bơlô (10x20x30)cm; vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,792 | 1 m3 |
| 100 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,828 | 1 m3 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ; ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,212 | 1 m2 |
| 102 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu; Trọng lượng 50-200Kg | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | 1 c/kiện |
| 103 | Cốt thép tấm đan; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,1859 | 1 tấn |
| 104 | Bê tông xà, dầm, giằng móng; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,372 | 1 m3 |
| 105 | Ván khuôn xà dầm, giằng; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,96 | 1 m2 |
| 106 | Trát tường trong, bề dày 1 cm; Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22,88 | 1 m2 |
| 107 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm; Vữa XM M75 lần 2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22,88 | 1 m2 |
| 108 | Láng nền, sàn có đánh màu; Dày 2 cm , Vữa M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,64 | 1 m2 |
| 109 | Hố tự thấm than, cát, sạn....; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,704 | m3 |
| 110 | LĐ ống nhựa PVC D49x3.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 19 | 1 m |
| 111 | LĐ ống nhựa PVC D140x5.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1 m |
| 112 | LĐ cút nhựa PVC D49mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 113 | LĐ tê nhựa PVC D49mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 114 | LĐ cút nhựa PVC D140mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 115 | LĐ chụp nhựa thông hơi PVC D49mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 116 | Kẹp Omega D49mm INOX | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | Cái |
| 117 | LĐ đèn dài 1.2m bóng led 1x18W phản quang(Chiếu bảng) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18 | 1 Bộ |
| 118 | LĐ đèn dài 1.2m bóng led 2x18W phản quang(Chiếu bàn TH) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | 1 Bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 2x18W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 58 | 1 Bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn ốp trần led D271-9W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 48 | 1 Bộ |
| 121 | LĐ đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng Led, ắc quy >2h | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,6 | 5Đèn |
| 122 | LĐ đèn Exít chỉ dẫn 2 hướng Led, ắc quy >2h | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,4 | 5Đèn |
| 123 | Lắp đặt quạt đảo trần 360độ, 45W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 34 | Cái |
| 124 | Lắp đặt quạt gắn tường, sải cánh 400mm, 45W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 52 | Cái |
| 125 | Lắp đặt quạt hút ẩm tường KT250x250mm, 40W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 126 | Lắp đặt máy sấy tay tự động 1500W-200V/50hz, V.Tốc16m/s | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc đơn+đế+mặt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc đôi+đế+mặt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc ba+đế+mặt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5 | Cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc bốn+đế+mặt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | Cái |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế chìm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 70 | Cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm điện, mạng+mắt+đế âm sàn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 41 | Cái |
| 133 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A-6kA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 134 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6kA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30 | Cái |
| 135 | Lắp đặt MCB 3 pha 32A-6kA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 136 | Lắp đặt MCB 3 pha 50A-6kA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 137 | Lắp đặt MCCB 3 pha 75A-16kA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 138 | Lđặt tủ điện 6 cực+hộp âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Tủ |
| 139 | Lđặt tủ điện 10 cực+hộp âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Tủ |
| 140 | Lđặt tủ điện KT520x350x170mm dày 1mm loại 2 cửa | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Tủ |
| 141 | Lđặt tủ điện KT450x350x150mm dày 1mm loại 2 cửa | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Tủ |
| 142 | Lđặt hộp nối KT150x150mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30 | Hộp |
| 143 | Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2.355 | 1m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2.915 | 1m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn CV1x4.0mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 790 | 1m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn CV1x6.0mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 95 | 1m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn CV1x10mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 45 | 1m |
| 148 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA4x25mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16 | 1 m |
| 149 | Kéo rải dây đồng trần M35mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14 | m |
| 150 | LĐ ống nhựa HDPE D32/25mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14 | 1 m |
| 151 | LĐ ống nhựa HDPE D65/50mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16 | 1 m |
| 152 | LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.825 | 1 m |
| 153 | LĐ ống nhựa SP d32mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 170 | 1 m |
| 154 | Lắp đặt ống INOX hộp 12x12x1mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 72 | 1 m |
| 155 | Tấm INOX KT30x50x1mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 96 | Tấm |
| 156 | Vít nở d6mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 96 | Cái |
| 157 | Tắc kê đạn INOX D6mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 96 | Cái |
| 158 | Bulông+đai ốc+long đền d6mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 96 | Bộ |
| 159 | Đào móng bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,2 | 1 m3 |
| 160 | Lát gạch thẻ ko nung 6x9.5x20 cm; Vữa XM cát mịn M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,95 | 1 m2 |
| 161 | Đắp bột đá bằng máy đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,8 | 1 m3 |
| 162 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,4 | 1 m3 |
| 163 | Gia công kim thu sét d20mm,L=1m mạ kẽm; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10 | Cái |
| 164 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều L=kim 1m; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10 | Cái |
| 165 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột; Dây thép d12mm mạ kẽm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 180 | m |
| 166 | Đóng cọc V63x63x6mm, L=2.5m; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cọc |
| 167 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất; Dây thép d16mm mạ kẽm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22,6 | m |
| 168 | Hộp đo điện trở; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | m3 |
| 169 | Điểm đo điện trở; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Điểm |
| 170 | Đào móng bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,64 | 1 m3 |
| 171 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,64 | 1 m3 |
| 172 | LĐ ống nhựa PVC D21x1.9mm; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | 1 m |
| 173 | Kẹp ống OMEGA D21mm INOX; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | Cái |
| 174 | Lắp đặt tủ Cabinet Rack 10U(W600xH400xD500) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 175 | Lắp đặt thiết bị Switch 48 Port | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 176 | Lắp đặt Patch Panel 48 Port | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 177 | Lắp đặt ổ mạng+mặt+đế chìm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | Cái |
| 178 | Lđặt hộp nối KT150x150mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Hộp |
| 179 | Hạt mạng (Connetor) RJ45 Cat5 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 88 | Hạt |
| 180 | Dây Patch Cord dài 2m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 45 | Sợi |
| 181 | LĐ cáp mạng UTP 4 Pair Cat 5 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 51 | 10m |
| 182 | LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 275 | 1 m |
| 183 | LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16 | 1 m |
| 184 | LĐ ống nhựa PVC D49x3.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | 1 m |
| 185 | LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 210 | 1 m |
| 186 | LĐ ống nhựa PVC D125x4.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 25 | 1 m |
| 187 | LĐ tê xiên(Y) nhựa PVC D90mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18 | Cái |
| 188 | LĐ cút nhựa PVC D90mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 45 | Cái |
| 189 | LĐ côn thu hẹp PVC D125x90mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 190 | LĐ tê xiên thu hẹp PVC D125x90mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 191 | LĐ măng sông nhựa PVC D90mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30 | Cái |
| 192 | Phểu thu mái (Cầu chắn rác D90mm) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15 | Cái |
| 193 | Lắp đặt xí bệt+PK | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16 | 1 Bộ |
| 194 | Lắp hang xịt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16 | Cái |
| 195 | Lắp đặt van khống chế chữ T INOX, chia 2 đầu | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16 | Cái |
| 196 | Lắp đặt Lavabo | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 19 | 1 Bộ |
| 197 | Lắp vòi lavabo | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 19 | Cái |
| 198 | Lắp bộ thu nước Lavabo | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 19 | Cái |
| 199 | Lắp phễu thu INOX KT150x150mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 200 | Lắp vòi tay gạt đồng d21mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.3mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 80 | 1 m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2.9mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 27 | 1 m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40x3.7mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10 | 1 m |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm ren trong | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 41 | Cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 95 | Cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 207 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 36 | Cái |
| 209 | LĐặt côn nhựa PPR d40x20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 210 | LĐặt tê nhựa PPR d40x20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 211 | LĐặt tê nhựa PPR d40x32mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 212 | Lắp đặt van khoá PPR D20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 213 | Lắp đặt van khoá PPR D32mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 214 | Lắp đặt van khoá PPR D40mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 215 | Hộp đựng van kháo đúc sẵn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 216 | Đào móng bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,2 | 1 m3 |
| 217 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,2 | 1 m3 |
| 218 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1 m3 |
| 219 | Băng tín hiệu cấp nước; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10 | m |
| 220 | LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30 | 1 m |
| 221 | LĐ ống nhựa PVC D60x3.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 40 | 1 m |
| 222 | LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 35 | 1 m |
| 223 | LĐ ống nhựa PVC D114x3.5mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30 | 1 m |
| 224 | LĐ ống nhựa PVC D125x4.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11 | 1 m |
| 225 | LĐ cút nhựa PVC D34mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 38 | Cái |
| 226 | LĐ cút nhựa PVC D60x34mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 227 | LĐ tê nhựa PVC D60x34mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 228 | LĐ cút nhựa PVC D90x34mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 229 | LĐ tê nhựa PVC D90x34mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | Cái |
| 230 | LĐ cút nhựa PVC D60mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 231 | LĐ côn nhựa PVC D90x60mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 232 | LĐ côn thu hẹp PVC D125x60mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 233 | LĐ cút nhựa PVC D90mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | Cái |
| 234 | LĐ tê xiên(Y) nhựa PVC D90mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 235 | LĐ cút nhựa PVC D114mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 43 | Cái |
| 236 | LĐ tê xiên(Y) nhựa PVC D114mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14 | Cái |
| 237 | LĐ côn thu hẹp PVC D125x114mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 238 | LĐ tê xiên thu hẹp PVC D125x114mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 239 | LĐ cút nhựa PVC D125mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 240 | LĐ chụp thông hơi nhựa PVC D60mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 241 | Ty treo M6 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 26 | Bộ |
| 242 | Bulong nở d6mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 26 | Cái |
| 243 | Thép C mạ kẽm(treo ống nước L=100mm) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 26 | Bộ |
| 244 | Cùm treo mạ kẽm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 26 | Bộ |
| B | Khối phòng học và bếp: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 254,3619 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 215,7785 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T để đổ đi(Bãi An Tây); Phạm vi | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 38,582 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5T; Cự ly 4km, Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 38,582 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5T; phạm vi 1km, Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 38,582 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 17,7013 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 91,8549 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn KL móng dài; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 92,242 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột có tiết diện > 0.1 m2; vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,6761 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại cổ cột; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 21,045 | 1 m2 |
| 11 | Xây tường móng gạch thẻ ko nung (6x9.5x20); Dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11,7049 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông dầm, giằng móng; Vữa BTTP đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,517 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn kim loại giằng móng; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 65,17 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,6577 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,0561 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d>18mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,6498 | Tấn |
| 17 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.90(nông nền) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 81,6685 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông nền đá 4x6, M100; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16,0887 | 1 m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm; Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 50,038 | 1 m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 28,6 | 1 m |
| 21 | Lát đá Granít tự nhiên bậc tam cấp; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 39,5468 | 1 m2 |
| 22 | Cắt đá granít tạo rãnh chống trượt; + Bậc cấp a200mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 120 | md |
| 23 | Bê tông cột có tiết diện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13,8732 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép...; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 239,074 | 1 m2 |
| 25 | Trát trụ, cột có lớp dính bám; Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 106,004 | 1 m2 |
| 26 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,6632 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,2676 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,1695 | Tấn |
| 29 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái; Vữa BTTP đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 32,401 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...; Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 323,1372 | 1 m2 |
| 31 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính; Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 290,862 | 1 m2 |
| 32 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,2047 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,9673 | Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,4376 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,5281 | Tấn |
| 36 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,4107 | Tấn |
| 37 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,1529 | Tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái; Vữa BTTP đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 59,0933 | 1 m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...; Ván khuôn sàn mái, Cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 506,6045 | 1 m2 |
| 40 | Trát trần, có bả lớp bám dính; Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 463,824 | 1 m2 |
| 41 | Gia công cốt thép sàn mái; Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,9958 | Tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô mái hắt; máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,782 | 1 m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt,; máng nước, tấm đan | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 151,7238 | 1 m2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang; Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 67,0248 | 1 m2 |
| 45 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...; Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,5832 | Tấn |
| 46 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...; Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,4433 | Tấn |
| 47 | Xây cột, trụ gạch ko nung đặc (6x9.5x20); Cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,158 | 1 m3 |
| 48 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20); cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20,1936 | 1 m3 |
| 49 | Xây tường trong gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20); cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16,0728 | 1 m3 |
| 50 | Xây cột, trụ gạch ko nung đặc (6x9.5x20); Cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,906 | 1 m3 |
| 51 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20); Dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 50,5355 | 1 m3 |
| 52 | Xây tường trong gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20); Dày >10cm,Cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24,7322 | 1 m3 |
| 53 | Trát trụ, má cửa có lớp dính bám; Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 214,438 | 1 m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường; trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 240,5473 | 1 m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường; trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 369,3436 | 1 m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch Granite 60x60cm; XM cát mịn M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 312,984 | 1 m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch Granite 60x60cm chống trượt; XM cát mịn M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 123,1248 | 1 m2 |
| 58 | Lát nền, sàn Granite chống trượt; Gạch 30x30cm, XM cát mịn M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 42,78 | 1 m2 |
| 59 | Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic; Gạch 30x60cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 171,06 | 1 m2 |
| 60 | Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic; Gạch 40x40cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 226,32 | 1 m2 |
| 61 | Vách ngăn+cửa tấm Compact HPL dày 18mm; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 44,916 | m2 |
| 62 | Làm trần bằng tấm Prima; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 42,78 | 1 m2 |
| 63 | Sản xuất lan can INOX 304 ống; Lan can hành lang T1(trục A) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,089 | Tấn |
| 64 | LD lan can INOX ống; Vữa XM cát vàng M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,932 | m2 |
| 65 | Mua xà gồ thép hình mạ kẽm; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,7389 | Tấn |
| 66 | Lắp dựng thép hình mạ kẽm; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,7389 | Tấn |
| 67 | Lợp mái tôn sóng 0.45mm+ke chống bảo 4cái/m2; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 221,423 | 1 m2 |
| 68 | Xây các kcấu khác=gạch ko nung đặc(6x9.5x20); Cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,4708 | 1 m3 |
| 69 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính; Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,708 | 1 m2 |
| 70 | Cửa thăm mái thép V30x30x3+Thép dày 0.5mm KT0.8x0.8m; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 71 | SXLD cửa đi khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 33 | m2 |
| 72 | SXLD cửa đi khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly mờ; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,04 | m2 |
| 73 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11 | Bộ |
| 74 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Bộ |
| 75 | SXLD cửa sổ khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 57,86 | m2 |
| 76 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Bộ |
| 77 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22 | Bộ |
| 78 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30 | Bộ |
| 79 | SXLD vách khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 28,8 | m2 |
| 80 | SXLD gương kính tráng thủy 5mm; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,5 | m2 |
| 81 | SXLD hoa sắt cửa sơn thép hộp KT14x14x1.1mm, sơn chống rỉ; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 26,88 | m2 |
| 82 | Lát đá Granít màu trắng mặt bệ Lavabo; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13,2255 | 1 m2 |
| 83 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước; dày 3cm, Vữa M75+Sika Latex TH | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 161,8172 | 1 m2 |
| 84 | Quét Sika TopSeal 107 chống thấm mái, 2 lớp; + Sênô(quét cao lên 20cm) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 161,8172 | 1 m2 |
| 85 | Ngâm nước xi măng; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 161,817 | 1 m2 |
| 86 | Căng lưới mắt cao gia cố tường chống nứt; Tầng 1 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 277,68 | 1 m2 |
| 87 | Chống thấm vị trí ống thoát nước; bằng Sika Water Bar 0-32 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,5216 | m |
| 88 | Chống thấm vị trí ống thoát nước; bằng Sika Grout +xi măng+cát | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,5216 | m |
| 89 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 110,5 | 1 m |
| 90 | Đắp phào đơn, Vữa XM M75; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 40,28 | 1 m |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả; 1 nước lót,2 nước phủ = sơn Joton | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.081,3004 | 1m2 |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót,2 nước phủ = sơn Joton | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 626,849 | 1m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài; Chiều cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 415,28 | 1 m2 |
| 94 | Đào móng bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22,737 | 1 m3 |
| 95 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,5474 | 1 m3 |
| 96 | Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,038 | 1 m3 |
| 97 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,557 | 1 m3 |
| 98 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,55 | 1 m2 |
| 99 | Xây tường BTH bằng Bơlô (10x20x30)cm; vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,792 | 1 m3 |
| 100 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,828 | 1 m3 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ; ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,212 | 1 m2 |
| 102 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu; Trọng lượng 50-200Kg | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | 1 c/kiện |
| 103 | Cốt thép tấm đan; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,1859 | 1 tấn |
| 104 | Bê tông xà, dầm, giằng móng; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,372 | 1 m3 |
| 105 | Ván khuôn xà dầm, giằng; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,96 | 1 m2 |
| 106 | Trát tường trong, bề dày 1 cm; Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22,88 | 1 m2 |
| 107 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm; Vữa XM M75 lần 2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22,88 | 1 m2 |
| 108 | Láng nền, sàn có đánh màu; Dày 2 cm , Vữa M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,64 | 1 m2 |
| 109 | Hố tự thấm than, cát, sạn....; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,704 | m3 |
| 110 | LĐ ống nhựa PVC D49x3.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 19 | 1 m |
| 111 | LĐ ống nhựa PVC D140x5.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1 m |
| 112 | LĐ cút nhựa PVC D49mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 113 | LĐ tê nhựa PVC D49mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 114 | LĐ cút nhựa PVC D140mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 115 | LĐ chụp nhựa thông hơi PVC D49mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 116 | Kẹp Omega D49mm INOX | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | Cái |
| 117 | LĐ đèn dài 1.2m bóng led 1x18W phản quang(Chiếu bảng) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | 1 Bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 1x18W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1 Bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 2x18W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 32 | 1 Bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn ốp trần led D271-9W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 23 | 1 Bộ |
| 121 | LĐ đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng Led, ắc quy >2h | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,6 | 5Đèn |
| 122 | LĐ đèn Exít chỉ dẫn 2 hướng Led, ắc quy >2h | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,4 | 5Đèn |
| 123 | Lắp đặt quạt đảo trần 360độ, 45W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 21 | Cái |
| 124 | Lắp đặt quạt gắn tường, sải cánh 400mm, 45W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 28 | Cái |
| 125 | Lắp đặt quạt hút ẩm tường KT250x250mm, 40W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 126 | Lắp đặt máy sấy tay tự động 1500W-200V/50hz, V.Tốc16m/s | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc đơn+đế+mặt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc đôi+đế+mặt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc ba+đế+mặt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc bốn+đế+mặt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế chìm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 46 | Cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm điện, mạng+mắt+đế âm sàn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 35 | Cái |
| 133 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A-6kA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 134 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6kA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13 | Cái |
| 135 | Lắp đặt MCB 1 pha 25A-6kA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 28 | Cái |
| 136 | Lắp đặt MCB 3 pha 32A-6kA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 137 | Lắp đặt MCB 3 pha 50A-10kA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 138 | Lắp đặt MCCB 3 pha 50A-10kA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 139 | Lắp đặt MCCB 3 pha 75A-16kA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 140 | Lđặt tủ điện 2 cực+hộp âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Tủ |
| 141 | Lđặt tủ điện 6 cực+hộp âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Tủ |
| 142 | Lđặt tủ điện 9 cực+hộp âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Tủ |
| 143 | Lđặt tủ điện KT520x350x170mm dày 1mm loại 2 cửa | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Tủ |
| 144 | Lđặt tủ điện KT450x350x150mm dày 1mm loại 2 cửa | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Tủ |
| 145 | Lđặt hộp nối KT150x150mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30 | Hộp |
| 146 | Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.460 | 1m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.615 | 1m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn CV1x4.0mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 345 | 1m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn CV1x6.0mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 275 | 1m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn CV1x10mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 45 | 1m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn CV1x25mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 66 | 1m |
| 152 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA4x25mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 66 | 1 m |
| 153 | LĐ ống nhựa HDPE D65/50mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 66 | 1 m |
| 154 | LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.085 | 1 m |
| 155 | LĐ ống nhựa SP d32mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 145 | 1 m |
| 156 | Lắp đặt ống INOX hộp 12x12x1mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24 | 1 m |
| 157 | Tấm INOX KT30x50x1mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 32 | Tấm |
| 158 | Vít nở d6mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 32 | Cái |
| 159 | Tắc kê đạn INOX D6mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 32 | Cái |
| 160 | Bulông+đai ốc+long đền d6mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 32 | Bộ |
| 161 | Đào móng bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 19,2 | 1 m3 |
| 162 | Lát gạch thẻ ko nung 6x9.5x20 cm; Vữa XM cát mịn M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,7 | 1 m2 |
| 163 | Đắp bột đá bằng máy đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,8 | 1 m3 |
| 164 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14,4 | 1 m3 |
| 165 | Gia công kim thu sét d20mm,L=1m mạ kẽm; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | Cái |
| 166 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều L=kim 1m; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | Cái |
| 167 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột; Dây thép d12mm mạ kẽm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 125 | m |
| 168 | Đóng cọc V63x63x6mm, L=2.5m; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cọc |
| 169 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất; Dây thép d16mm mạ kẽm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22,6 | m |
| 170 | Hộp đo điện trở; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 171 | Điểm đo điện trở; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Điểm |
| 172 | Đào móng bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,64 | 1 m3 |
| 173 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,64 | 1 m3 |
| 174 | LĐ ống nhựa PVC D21x1.9mm; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | 1 m |
| 175 | Kẹp ống OMEGA D21mm INOX; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cái |
| 176 | Lắp đặt tủ Cabinet Rack 10U(W600xH400xD500) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 177 | Lắp đặt thiết bị Switch 48 Port | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 178 | Lắp đặt Patch Panel 48 Port | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 179 | Lắp đặt ổ cắm mạng+mặt+đế chìm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 180 | Lđặt hộp nối KT150x150mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Hộp |
| 181 | Hạt mạng (Connetor) RJ45 Cat5 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 78 | Hạt |
| 182 | Dây Patch Cord dài 2m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 40 | Sợi |
| 183 | LĐ cáp mạng UTP 4 Pair Cat 5 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 43,5 | 10m |
| 184 | LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 205 | 1 m |
| 185 | LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13 | 1 m |
| 186 | LĐ ống nhựa PVC D49x3.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | 1 m |
| 187 | LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 160 | 1 m |
| 188 | LĐ ống nhựa PVC D125x4.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15 | 1 m |
| 189 | LĐ tê xiên(Y) nhựa PVC D90mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18 | Cái |
| 190 | LĐ cút nhựa PVC D90mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 36 | Cái |
| 191 | LĐ côn thu hẹp PVC D125x90mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 192 | LĐ tê xiên thu hẹp PVC D125x90mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 193 | LĐ măng sông nhựa PVC D90mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24 | Cái |
| 194 | Phểu thu mái (Cầu chắn rác D90mm) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | Cái |
| 195 | Lắp đặt xí bệt+PK | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | 1 Bộ |
| 196 | Lắp hang xịt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cái |
| 197 | Lắp đặt van khống chế chữ T INOX, chia 2 đầu | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cái |
| 198 | Lắp đặt Lavabo | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | 1 Bộ |
| 199 | Lắp vòi lavabo | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cái |
| 200 | Lắp bộ thu nước Lavabo | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cái |
| 201 | Lắp phễu thu INOX KT150x150mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 202 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | 1 Bộ |
| 203 | Lắp đặt chậu rửa INOX 2 ngăn+vòi lạnh | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | 1 Bộ |
| 204 | Thùng lọc dầu mỡ INOX 304, KT600x400x400mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.3mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30 | 1 m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.8mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10 | 1 m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40x3.7mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 25 | 1 m |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm ren trong | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 23 | Cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 37 | Cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 211 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7 | Cái |
| 213 | LĐặt côn nhựa PPR d40x20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 214 | LĐặt tê nhựa PPR d40x20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11 | Cái |
| 215 | LĐặt tê nhựa PPR d40x25mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 216 | Lắp đặt van khoá PPR D20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 217 | Lắp đặt van khoá PPR D25mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 218 | Lắp đặt van khoá PPR D40mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 219 | Hộp đựng van kháo đúc sẵn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 220 | Đào móng bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,2 | 1 m3 |
| 221 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.9 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,2 | 1 m3 |
| 222 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1 m3 |
| 223 | Băng tín hiệu cấp nước; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10 | m |
| 224 | LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13 | 1 m |
| 225 | LĐ ống nhựa PVC D60x3.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 17 | 1 m |
| 226 | LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 45 | 1 m |
| 227 | LĐ ống nhựa PVC D114x3.5mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 25 | 1 m |
| 228 | LĐ cút nhựa PVC D34mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16 | Cái |
| 229 | LĐ cút nhựa PVC D90x34mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 230 | LĐ tê nhựa PVC D90x34mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 231 | LĐ côn nhựa PVC D90x60mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 232 | LĐ côn nhựa PVC D114x60mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 233 | LĐ cút nhựa PVC D90mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 29 | Cái |
| 234 | LĐ tê xiên(Y) nhựa PVC D90mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cái |
| 235 | LĐ cút nhựa PVC D114mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24 | Cái |
| 236 | LĐ tê xiên(Y) nhựa PVC D114mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7 | Cái |
| 237 | LĐ chụp thông hơi nhựa PVC D60mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 238 | Ty treo M6 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22 | Bộ |
| 239 | Bulong nở d6mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22 | Cái |
| 240 | Thép C mạ kẽm(treo ống nước L=100mm) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22 | Bộ |
| 241 | Cụm treo mạ kẽm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22 | Bộ |
| C | Phần cải tạo và hoàn trả mặt bằng: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10,6849 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép; bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,1168 | m3 |
| 3 | Bốc xếp phế thải các loại; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14,8 | m3 |
| 4 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m; bằng ôtô 5 tấn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14,8 | 1m3 |
| 5 | V/chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô 5T; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14,8 | 1m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 129,8225 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công; Chiều cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 167,8898 | 1 m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép = thủ công; Chiều cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,8277 | Tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm; Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 129,8225 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,7053 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...; Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 25,8164 | 1 m2 |
| 12 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính; Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 25,816 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,0367 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,2543 | Tấn |
| 15 | Sika Dure 732; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | Kg |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình tiền chế; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,6134 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép hình tiền chế; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,6134 | Tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại; 1 nước lót, 2 nước phủ = sơn epoxy | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 75,037 | 1m2 |
| 19 | Bulong nở d14x150mm; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Con |
| 20 | Mua xà gồ thép hình mạ kẽm; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,3979 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng thép hình mạ kẽm; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,3979 | Tấn |
| 22 | Lợp mái tôn sóng 0.45mm+ke chống bảo 4cái/m2; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 146,6451 | 1 m2 |
| 23 | Lợp mái tôn sóng+ke chống bảo 4cái/m2(tận dụng tôn); | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 40 | 1 m2 |
| 24 | Lợp mái tôn INOX dày 0.5mm; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 19,0674 | 1 m2 |
| 25 | Khe co dãn nhôm; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13,71 | m |
| 26 | Đào móng bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7 | 1 m3 |
| 27 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,3333 | 1 m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T để đổ đi(Bãi An Tây); Phạm vi | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,667 | 1 m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5T; Cự ly 4km, Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,667 | 1 m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5T; phạm vi 1km, Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,667 | 1 m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,6 | 1 m3 |
| 32 | Bê tông móng chiều rộng R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,25 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn KL móng cột; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,2 | 1 m2 |
| 34 | Ván khuôn KL móng dài; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,8 | 1 m2 |
| 35 | Bê tông cột có tiết diện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,494 | 1 m3 |
| 36 | Ván khuôn kim loại cổ cột; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,88 | 1 m2 |
| 37 | Gia công cốt thép móng cột, trụ; Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,0594 | Tấn |
| 38 | Xây móng gạch thẻ ko nung (6x9.5x20); Dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,403 | 1 m3 |
| 39 | Bê tông xà, dầm, giằng; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,448 | 1 m3 |
| 40 | Ván khuôn kim loại giằng; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,48 | 1 m2 |
| 41 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,0346 | Tấn |
| 42 | Xây cột, trụ gạch ko nung đặc (6x9.5x20); Cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,6175 | 1 m3 |
| 43 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20); cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,394 | 1 m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường; trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 78,96 | 1 m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 37,76 | 1 m |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót,2 nước phủ= sơn Joton | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 168,96 | 1m2 |
| 47 | Xây tường trong gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20); cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,323 | 1 m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường; trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 43,23 | 1 m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả; 1 nước lót,2 nước phủ = sơn Joton | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 43,23 | 1m2 |
| 50 | Hút hầm cầu cũ KT3x2x2m; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 51 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | 1 m3 |
| 52 | Bê tông nền; Vữa bê tông đá 2x4M150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 39,25 | 1 m3 |
| 53 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè; Gạch Terrazzo 30x30,VM75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 379 | 1 m2 |
| D | Mương thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 61,9972 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 23,1758 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T để đổ đi(Bãi An Tây); Phạm vi | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 38,822 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5T; Cự ly 4km, Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 38,822 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5T; phạm vi 1km, Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 38,822 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,618 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4M200; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,917 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn KL móng dài; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 33,7 | 1 m2 |
| 9 | Xây tường MT,HG gạch thẻ ko nung (6x9.5x20); Dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,1494 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,13 | 1 m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ; ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11,52 | 1 m2 |
| 12 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu; Trọng lượng 50-200Kg | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 51 | 1 c/kiện |
| 13 | Cốt thép tấm đan; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,5039 | 1 tấn |
| 14 | Bê tông xà, dầm, giằng móng; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,154 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn kim loại giằng; | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 28,8 | 1 m2 |
| 16 | Trát tường trong, bề dày 1 cm; Vữa XM M75 lần 1 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 46,063 | 1 m2 |
| 17 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm; Vữa XM M75 lần 2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 46,063 | 1 m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp; dày 2 cm, Vữa M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14,14 | 1 m2 |
| 19 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục; Đkính ống D300mm(ko chịu lực) - ống L=2.5m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14 | 1 m |
| 20 | Nối ống BT bằng PP xảm; Đkính ống 300mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | 1mối nố |
| E | Hệ thống PCCC+BCTĐ+tủ điện tổng: | |||
| 1 | Lắp đặt đế+đầu báo khói, điện áp 8-35VDC, cường độ 150m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5 | 10Đầu |
| 2 | Lắp đặt đế+đầu báo nhiệt, điện áp 8-35VDC, cường độ 150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,6 | 10Đầu |
| 3 | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy khu vực | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,8 | 5đèn |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy, điện áp 24VDC | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,8 | 5Chuông |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy, điện áp 24VDC | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,8 | 5Nút |
| 7 | Lắp đặt đèn báo chỉ thị phòng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,4 | 5đèn |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu nhánh 4x0.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 690 | 1m |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu chính 10x2x0.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 36 | 1m |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu chính 20x2x0.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 280 | 1m |
| 11 | LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 725 | 1 m |
| 12 | Lắp trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 kênh | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1trugtâ |
| 13 | Lđặt hộp nối KT150x150mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | Hộp |
| 14 | Kéo rải dây đồng trần M35mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 105 | m |
| 15 | LĐ ống nhựa HDPE D32/25mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 385 | 1 m |
| 16 | Đào móng bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 81,92 | 1 m3 |
| 17 | Lát gạch thẻ ko nung 6x9.5x20 cm; Vữa XM cát mịn M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24,32 | 1 m2 |
| 18 | Đắp bột đá bằng máy đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20,48 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 61,44 | 1 m3 |
| 20 | Lắp đặt MCCB 3 pha 50A-10kA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 21 | Lắp đặt MCCB 3 pha 75A-16kA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt MCCB 3 pha 180A-36kA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 23 | Lđặt tủ điện KT800x600x350mm dày 1mm loại 2 cửa | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Tủ |
| 24 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA4x35mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 53 | 1 m |
| 25 | Kéo rải dây đồng trần M35mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7 | m |
| 26 | LĐ ống nhựa HDPE D32/25mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7 | 1 m |
| 27 | LĐ ống nhựa HDPE D85/65mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 53 | 1 m |
| 28 | Đào móng bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12,8 | 1 m3 |
| 29 | Lát gạch thẻ ko nung 6x9.5x20 cm; Vữa XM cát mịn M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,8 | 1 m2 |
| 30 | Đắp bột đá bằng máy đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,2 | 1 m3 |
| 31 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,6 | 1 m3 |
| 32 | LĐ đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng Led, ắc quy >2h | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,8 | 5Đèn |
| 33 | LĐ đèn Exít chỉ dẫn 2 hướng Led, ắc quy >2h | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,8 | 5Đèn |
| 34 | LĐ đèn Exít chỉ dẫn 1 hướng Led, ắc quy >2h | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,4 | 5Đèn |
| 35 | Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 250 | 1m |
| 36 | LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 125 | 1 m |
| 37 | Lđặt tủ điện KT500x600x180mm dày 1mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24 | Tủ |
| 38 | Nội quy tiểu lệnh chữa cháy | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11 | Cái |
| 39 | Lắp hộp chữa cháy KT900x750x250mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Tủ |
| 40 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà 2 họng D65mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 41 | Lăng chữa cháy D15mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 42 | Khớp nối vòi chữa cháy d65mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 43 | Lắp đặt tê thép D114mm nối = PP hàn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 44 | Bê tông móng chiều rộng R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,1283 | 1 m3 |
| F | Hệ thống âm thanh: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Cabinet Rack 10U(W600xH400xD500) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu âm thanh 2x1.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 235 | 1m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 95 | 1m |
| 4 | LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 95 | 1 m |
| 5 | LĐ ống nhựa HDPE D32/25mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 65 | 1 m |
| 6 | Đào móng bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20,8 | 1 m3 |
| 7 | Lát gạch thẻ ko nung 6x9.5x20 cm; Vữa XM cát mịn M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,175 | 1 m2 |
| 8 | Đắp bột đá bằng máy đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,2 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15,6 | 1 m3 |
| G | Thiết bị PCCC và âm thanh | |||
| 1 | Vòi ống vải gai chữa cháy D65(30m) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | cuộn |
| 2 | Bình chữa cháy MT3 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 36 | Bình |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ4 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 36 | Bình |
| 4 | Nội quy tiểu lệnh chữa cháy | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11 | Bộ |
| 5 | Lăng chữa cháy D16mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Bộ |
| 6 | Trụ cứu hỏa ngoài nhà 2 họng D65 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Trung tâm báo cháy 16 kênh + ắc quy | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Loa hộp Bose 101/45W/86DB | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Bộ |
| 9 | Mixer Amplifier amply 506N/16 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Micro không dây Kp-7900(bộ 2 mic) + Bộ thu sóng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Máy sấy tay tự động P=1200W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Bộ |
| 12 | Micro có dây | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Tủ Rack 10v | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. Trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng, trụ, cột, dầm sàn bằng bê tông cốt thép và có hạng mục phòng cháy và chữa cháy.b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 7.000.000.000 VND.Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên( Có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; ( Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 | 1 | -Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp ngành xây dựng trở lên; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên; ( Có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động Và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dung ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên.( Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥250 Lít | 3 |
| 2 | Máy đào | 2 | |
| 3 | Máy vận thăng | ≥ 2 Tấn | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 Tấn | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi