Gói thầu: 05: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị của dự án

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220128982-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế
Tên gói thầu 05: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị của dự án
Số hiệu KHLCNT 20220128864
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn và nguồn đấu giá tháo dỡ thanh lý công trình cũ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 16:04:00 đến ngày 2022-03-24 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,698,448,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. Trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng, trụ, cột, dầm sàn bằng bê tông cốt thép và có hạng mục phòng cháy và chữa cháy.b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 7.000.000.000 VND.Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên( Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; ( Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp ngành xây dựng trở lên; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên; ( Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động Và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dung ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên.( Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 Lít
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế
E-CDNT 1.2 05: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị của dự án
Trường Tiểu học Phú Cát – Hạng mục: Nhà 3 tầng 8 phòng học, 5 phòng chức năng và bếp
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn và nguồn đấu giá tháo dỡ thanh lý công trình cũ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế , địa chỉ: 24 Tố Hữu, thành phố Huê
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Một thành viên Đất Việt; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Kiến trúc Xanh; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Huế; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Thừa Thiên Huế;


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế , địa chỉ: 24 Tố Hữu, thành phố Huê
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu liên quan đến yêu cầu tại khoản 1 Điều 157. Điều kiện của tổ chức thi công xây dung công trình của Luật Xây Dựng số 50/2014/QH13; - Tài liệu liên quan đến yêu cầu tại khoản 4 Điều 159. Quản lý và giám sát năng lực hoạt động xây dựng của Luật Xây Dựng số 50/2014/QH13; - Tài liệu liên quan đến yêu cầu tại khoản 5 Điều 148. Quy định chung về điều kiện năng lực của tổ chức cá nhân hoạt động xây dựng của Luật Xây Dựng số 50/2014/QH13; - Các tài liệu khác theo quy định tại Điều 57, Điều 65 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Huế; 24 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối 8 phòng học:
1Đào móng bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế412,74031 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85(mua đất đắp)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế355,36421 m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T để đổ đi(Bãi An Tây); Phạm vi Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế57,3761 m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5T; Cự ly 4km, Đất cấp IITham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế57,3761 m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5T; phạm vi 1km, Đất cấp IITham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế57,3761 m3
6Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế28,78031 m3
7Bê tông móng chiều rộng RTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế137,66251 m3
8Ván khuôn KL móng dài;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế81,121 m2
9Bê tông cổ cột có tiết diện > 0.1 m2; vữa bê tông đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,99721 m3
10Ván khuôn kim loại cổ cột;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế39,73251 m2
11Xây tường móng gạch thẻ ko nung (6x9.5x20); Dày Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế15,54121 m3
12Bê tông dầm, giằng móng; Vữa BTTP đổ=máy bơm đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9,20481 m3
13Ván khuôn kim loại giằng móng;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế82,2481 m2
14Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,4585Tấn
15Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,7132Tấn
16Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d>18mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,6662Tấn
17Bê tông nền đá 4x6, M100;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế24,41251 m3
18Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm; Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế46,0861 m2
19Trát gờ chỉ, Vữa XM M75;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế55,21 m
20Lát đá Granít tự nhiên bậc tam cấp;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế40,41921 m2
21Cắt đá granít tạo rãnh chống trượt; + Bậc cấp a200mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế117,6md
22Bê tông cột có tiết diện Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế21,55881 m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép...; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế367,21 m2
24Trát trụ, cột có lớp dính bám; Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế182,881 m2
25Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,9535Tấn
26Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,8353Tấn
27Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,1695Tấn
28Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái; Vữa BTTP đổ=máy bơm đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế48,97471 m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép ...; Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế497,66011 m2
30Trát xà dầm, có bả lớp bám dính; Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế425,761 m2
31Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,3216Tấn
32Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,376Tấn
33Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,6706Tấn
34Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,7275Tấn
35Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,2608Tấn
36Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,5524Tấn
37Bê tông sàn mái; Vữa BTTP đổ=máy bơm đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế92,1691 m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép ...; Ván khuôn sàn mái, Cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế790,38721 m2
39Trát trần, có bả lớp bám dính; Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế713,7071 m2
40Gia công cốt thép sàn mái; Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9,2606Tấn
41Bê tông lanh tô mái hắt; máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế13,83841 m3
42Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt,; máng nước, tấm đanTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế217,55781 m2
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang; Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế101,841 m2
44Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...; Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,8462Tấn
45Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...; Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,6472Tấn
46Xây cột, trụ gạch ko nung đặc (6x9.5x20); Cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5,44431 m3
47Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20); cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế26,04251 m3
48Xây tường trong gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20); cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế25,58251 m3
49Xây cột, trụ gạch ko nung đặc (6x9.5x20); CaoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9,02851 m3
50Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20); Dày Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế61,32831 m3
51Xây tường trong gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20); Dày >10cm,Cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế41,3391 m3
52Trát trụ, má cửa có lớp dính bám; Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế294,8771 m2
53Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường; trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế495,00371 m2
54Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường; trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế499,58221 m2
55Lát nền, sàn gạch Granite 60x60cm; XM cát mịn M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế486,7051 m2
56Lát nền, sàn gạch Granite 60x60cm chống trượt; XM cát mịn M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế181,171 m2
57Lát nền, sàn Granite chống trượt; Gạch 30x30cm, XM cát mịn M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế76,681 m2
58Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic; Gạch 30x60cmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế224,77921 m2
59Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic; Gạch 40x40cmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế328,861 m2
60Vách ngăn+cửa tấm Compact HPL dày 18mm;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế75,648m2
61Làm trần bằng tấm Prima;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế76,681 m2
62Sản xuất lan can INOX 304 ống; Lan can hành lang T1(trục D)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,1177Tấn
63LD lan can INOX ống; Vữa XM cát vàng M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế10,5675m2
64Mua xà gồ thép hình mạ kẽm;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,1383Tấn
65Lắp dựng thép hình mạ kẽm;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,1383Tấn
66Lợp mái tôn sóng 0.45mm+ke chống bảo 4cái/m2;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế344,83091 m2
67Xây các kcấu khác=gạch ko nung đặc(6x9.5x20); Cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,47411 m3
68Trát xà dầm, có bả lớp bám dính; Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9,48161 m2
69Máng xối INOX 304, rộng 600mm dày 0.5mm;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7,52m
70Cửa thăm mái thép V30x30x3+Thép dày 0.5mm KT0.8x0.8m;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
71SXLD cửa đi khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế47,52m2
72SXLD cửa đi khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly mờ;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7,04m2
73Phụ kiện cửa đi 2 cánh;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế18Bộ
74Phụ kiện cửa đi 1 cánh;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Bộ
75SXLD cửa sổ khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế89,96m2
76Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8Bộ
77Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế36Bộ
78Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế44Bộ
79SXLD vách khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế42,6m2
80SXLD hoa sắt cửa sơn thép hộp KT14x14x1.1mm, sơn chống rỉ;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế44,8m2
81SXLD gương kính tráng thủy 5mm;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế14m2
82Lát đá Granít màu trắng mặt bệ Lavabo;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11,7041 m2
83Láng sê nô, mái hắt, máng nước; dày 3cm, Vữa M75+Sika Latex THTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế245,2561 m2
84Quét Sika TopSeal 107 chống thấm mái, 2 lớp; + Sênô(quét cao lên 10cm)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế245,2561 m2
85Ngâm nước xi măng;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế245,2561 m2
86Căng lưới mắt cao gia cố tường chống nứt; Tầng 1Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế429,691 m2
87Chống thấm vị trí ống thoát nước; bằng Sika Water Bar 0-32Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế10,1736m
88Chống thấm vị trí ống thoát nước; bằng Sika Grout +xi măng+cátTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế10,1736m
89Trát gờ chỉ, Vữa XM M75;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế174,961 m
90Đắp phào đơn, Vữa XM M75;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế57,71 m
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả; 1 nước lót,2 nước phủ = sơn JotonTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.592,08071m2
92Sơn tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót,2 nước phủ = sơn JotonTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.033,9651m2
93Lắp dựng dàn giáo thép ngoài; Chiều cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế751,681 m2
94Đào móng bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế22,7371 m3
95Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,54741 m3
96Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,0381 m3
97Bê tông móng chiều rộng R>250cm; Vữa bê tông đá 1x2 M200Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,5571 m3
98Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,551 m2
99Xây tường BTH bằng Bơlô (10x20x30)cm; vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,7921 m3
100Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,8281 m3
101Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ; ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,2121 m2
102LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu; Trọng lượng 50-200KgTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế91 c/kiện
103Cốt thép tấm đan;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,18591 tấn
104Bê tông xà, dầm, giằng móng; Vữa bê tông đá 1x2 M200Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,3721 m3
105Ván khuôn xà dầm, giằng;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,961 m2
106Trát tường trong, bề dày 1 cm; Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế22,881 m2
107Trát tường trong, bề dày 1.5 cm; Vữa XM M75 lần 2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế22,881 m2
108Láng nền, sàn có đánh màu; Dày 2 cm , Vữa M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,641 m2
109Hố tự thấm than, cát, sạn....;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,704m3
110LĐ ống nhựa PVC D49x3.0mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế191 m
111LĐ ống nhựa PVC D140x5.0mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế21 m
112LĐ cút nhựa PVC D49mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cái
113LĐ tê nhựa PVC D49mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
114LĐ cút nhựa PVC D140mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
115LĐ chụp nhựa thông hơi PVC D49mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
116Kẹp Omega D49mm INOXTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế20Cái
117LĐ đèn dài 1.2m bóng led 1x18W phản quang(Chiếu bảng)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế181 Bộ
118LĐ đèn dài 1.2m bóng led 2x18W phản quang(Chiếu bàn TH)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế61 Bộ
119Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 2x18WTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế581 Bộ
120Lắp đặt đèn ốp trần led D271-9WTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế481 Bộ
121LĐ đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng Led, ắc quy >2hTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,65Đèn
122LĐ đèn Exít chỉ dẫn 2 hướng Led, ắc quy >2hTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,45Đèn
123Lắp đặt quạt đảo trần 360độ, 45WTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế34Cái
124Lắp đặt quạt gắn tường, sải cánh 400mm, 45WTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế52Cái
125Lắp đặt quạt hút ẩm tường KT250x250mm, 40WTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Cái
126Lắp đặt máy sấy tay tự động 1500W-200V/50hz, V.Tốc16m/sTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Cái
127Lắp đặt công tắc đơn+đế+mặtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cái
128Lắp đặt công tắc đôi+đế+mặtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
129Lắp đặt công tắc ba+đế+mặtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5Cái
130Lắp đặt công tắc bốn+đế+mặtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9Cái
131Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế chìmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế70Cái
132Lắp đặt ổ cắm điện, mạng+mắt+đế âm sànTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế41Cái
133Lắp đặt MCB 1 pha 10A-6kATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Cái
134Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6kATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế30Cái
135Lắp đặt MCB 3 pha 32A-6kATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Cái
136Lắp đặt MCB 3 pha 50A-6kATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
137Lắp đặt MCCB 3 pha 75A-16kATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
138Lđặt tủ điện 6 cực+hộp âmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6Tủ
139Lđặt tủ điện 10 cực+hộp âmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Tủ
140Lđặt tủ điện KT520x350x170mm dày 1mm loại 2 cửaTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Tủ
141Lđặt tủ điện KT450x350x150mm dày 1mm loại 2 cửaTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Tủ
142Lđặt hộp nối KT150x150mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế30Hộp
143Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2.3551m
144Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2.9151m
145Lắp đặt dây đơn CV1x4.0mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7901m
146Lắp đặt dây đơn CV1x6.0mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế951m
147Lắp đặt dây đơn CV1x10mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế451m
148Rải cáp ngầm CXV/DSTA4x25mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế161 m
149Kéo rải dây đồng trần M35mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế14m
150LĐ ống nhựa HDPE D32/25mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế141 m
151LĐ ống nhựa HDPE D65/50mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế161 m
152LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.8251 m
153LĐ ống nhựa SP d32mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1701 m
154Lắp đặt ống INOX hộp 12x12x1mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế721 m
155Tấm INOX KT30x50x1mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế96Tấm
156Vít nở d6mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế96Cái
157Tắc kê đạn INOX D6mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế96Cái
158Bulông+đai ốc+long đền d6mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế96Bộ
159Đào móng bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,21 m3
160Lát gạch thẻ ko nung 6x9.5x20 cm; Vữa XM cát mịn M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,951 m2
161Đắp bột đá bằng máy đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.90Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,81 m3
162Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,41 m3
163Gia công kim thu sét d20mm,L=1m mạ kẽm;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế10Cái
164Lắp đặt kim thu sét, Chiều L=kim 1m;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế10Cái
165Kéo rải dây chống sét theo tường,cột; Dây thép d12mm mạ kẽmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế180m
166Đóng cọc V63x63x6mm, L=2.5m;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8Cọc
167Kéo rải dây chống sét dưới mương đất; Dây thép d16mm mạ kẽmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế22,6m
168Hộp đo điện trở;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1m3
169Điểm đo điện trở;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Điểm
170Đào móng bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8,641 m3
171Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8,641 m3
172LĐ ống nhựa PVC D21x1.9mm;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế91 m
173Kẹp ống OMEGA D21mm INOX;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế12Cái
174Lắp đặt tủ Cabinet Rack 10U(W600xH400xD500)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Bộ
175Lắp đặt thiết bị Switch 48 PortTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Bộ
176Lắp đặt Patch Panel 48 PortTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Bộ
177Lắp đặt ổ mạng+mặt+đế chìmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9Cái
178Lđặt hộp nối KT150x150mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Hộp
179Hạt mạng (Connetor) RJ45 Cat5Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế88Hạt
180Dây Patch Cord dài 2mTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế45Sợi
181LĐ cáp mạng UTP 4 Pair Cat 5Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5110m
182LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2751 m
183LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế161 m
184LĐ ống nhựa PVC D49x3.0mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế61 m
185LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2101 m
186LĐ ống nhựa PVC D125x4.0mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế251 m
187LĐ tê xiên(Y) nhựa PVC D90mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế18Cái
188LĐ cút nhựa PVC D90mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế45Cái
189LĐ côn thu hẹp PVC D125x90mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
190LĐ tê xiên thu hẹp PVC D125x90mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6Cái
191LĐ măng sông nhựa PVC D90mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế30Cái
192Phểu thu mái (Cầu chắn rác D90mm)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế15Cái
193Lắp đặt xí bệt+PKTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế161 Bộ
194Lắp hang xịtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế16Cái
195Lắp đặt van khống chế chữ T INOX, chia 2 đầuTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế16Cái
196Lắp đặt LavaboTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế191 Bộ
197Lắp vòi lavaboTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế19Cái
198Lắp bộ thu nước LavaboTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế19Cái
199Lắp phễu thu INOX KT150x150mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Cái
200Lắp vòi tay gạt đồng d21mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6Cái
201Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.3mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế801 m
202Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2.9mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế271 m
203Lắp đặt ống nhựa PPR D40x3.7mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế101 m
204Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm ren trongTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế41Cái
205Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế95Cái
206Lắp đặt tê nhựa PPR D20mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
207Lắp đặt côn nhựa PPR D32x20mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
208Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế36Cái
209LĐặt côn nhựa PPR d40x20mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
210LĐặt tê nhựa PPR d40x20mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
211LĐặt tê nhựa PPR d40x32mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
212Lắp đặt van khoá PPR D20mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
213Lắp đặt van khoá PPR D32mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
214Lắp đặt van khoá PPR D40mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
215Hộp đựng van kháo đúc sẵnTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
216Đào móng bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,21 m3
217Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,21 m3
218Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế21 m3
219Băng tín hiệu cấp nước;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế10m
220LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế301 m
221LĐ ống nhựa PVC D60x3.0mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế401 m
222LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế351 m
223LĐ ống nhựa PVC D114x3.5mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế301 m
224LĐ ống nhựa PVC D125x4.0mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế111 m
225LĐ cút nhựa PVC D34mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế38Cái
226LĐ cút nhựa PVC D60x34mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
227LĐ tê nhựa PVC D60x34mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
228LĐ cút nhựa PVC D90x34mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Cái
229LĐ tê nhựa PVC D90x34mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế12Cái
230LĐ cút nhựa PVC D60mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Cái
231LĐ côn nhựa PVC D90x60mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
232LĐ côn thu hẹp PVC D125x60mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
233LĐ cút nhựa PVC D90mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế20Cái
234LĐ tê xiên(Y) nhựa PVC D90mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6Cái
235LĐ cút nhựa PVC D114mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế43Cái
236LĐ tê xiên(Y) nhựa PVC D114mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế14Cái
237LĐ côn thu hẹp PVC D125x114mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
238LĐ tê xiên thu hẹp PVC D125x114mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
239LĐ cút nhựa PVC D125mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cái
240LĐ chụp thông hơi nhựa PVC D60mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
241Ty treo M6Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế26Bộ
242Bulong nở d6mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế26Cái
243Thép C mạ kẽm(treo ống nước L=100mm)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế26Bộ
244Cùm treo mạ kẽmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế26Bộ
B Khối phòng học và bếp:
1Đào móng bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế254,36191 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế215,77851 m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T để đổ đi(Bãi An Tây); Phạm vi Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế38,5821 m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5T; Cự ly 4km, Đất cấp IITham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế38,5821 m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5T; phạm vi 1km, Đất cấp IITham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế38,5821 m3
6Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế17,70131 m3
7Bê tông móng chiều rộng RTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế91,85491 m3
8Ván khuôn KL móng dài;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế92,2421 m2
9Bê tông cổ cột có tiết diện > 0.1 m2; vữa bê tông đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,67611 m3
10Ván khuôn kim loại cổ cột;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế21,0451 m2
11Xây tường móng gạch thẻ ko nung (6x9.5x20); Dày Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11,70491 m3
12Bê tông dầm, giằng móng; Vữa BTTP đổ=máy bơm đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7,5171 m3
13Ván khuôn kim loại giằng móng;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế65,171 m2
14Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,6577Tấn
15Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,0561Tấn
16Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d>18mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,6498Tấn
17Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.90(nông nền)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế81,66851 m3
18Bê tông nền đá 4x6, M100;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế16,08871 m3
19Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm; Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế50,0381 m2
20Trát gờ chỉ, Vữa XM M75;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế28,61 m
21Lát đá Granít tự nhiên bậc tam cấp;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế39,54681 m2
22Cắt đá granít tạo rãnh chống trượt; + Bậc cấp a200mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế120md
23Bê tông cột có tiết diện Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế13,87321 m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép...; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế239,0741 m2
25Trát trụ, cột có lớp dính bám; Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế106,0041 m2
26Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,6632Tấn
27Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,2676Tấn
28Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,1695Tấn
29Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái; Vữa BTTP đổ=máy bơm đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế32,4011 m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép ...; Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế323,13721 m2
31Trát xà dầm, có bả lớp bám dính; Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế290,8621 m2
32Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,2047Tấn
33Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,9673Tấn
34Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,4376Tấn
35Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,5281Tấn
36Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,4107Tấn
37Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,1529Tấn
38Bê tông sàn mái; Vữa BTTP đổ=máy bơm đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế59,09331 m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép ...; Ván khuôn sàn mái, Cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế506,60451 m2
40Trát trần, có bả lớp bám dính; Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế463,8241 m2
41Gia công cốt thép sàn mái; Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5,9958Tấn
42Bê tông lanh tô mái hắt; máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9,7821 m3
43Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt,; máng nước, tấm đanTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế151,72381 m2
44Trát sê nô, mái hắt, lam ngang; Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế67,02481 m2
45Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...; Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,5832Tấn
46Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...; Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,4433Tấn
47Xây cột, trụ gạch ko nung đặc (6x9.5x20); Cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,1581 m3
48Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20); cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế20,19361 m3
49Xây tường trong gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20); cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế16,07281 m3
50Xây cột, trụ gạch ko nung đặc (6x9.5x20); CaoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6,9061 m3
51Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20); Dày Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế50,53551 m3
52Xây tường trong gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20); Dày >10cm,Cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế24,73221 m3
53Trát trụ, má cửa có lớp dính bám; Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế214,4381 m2
54Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường; trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế240,54731 m2
55Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường; trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế369,34361 m2
56Lát nền, sàn gạch Granite 60x60cm; XM cát mịn M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế312,9841 m2
57Lát nền, sàn gạch Granite 60x60cm chống trượt; XM cát mịn M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế123,12481 m2
58Lát nền, sàn Granite chống trượt; Gạch 30x30cm, XM cát mịn M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế42,781 m2
59Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic; Gạch 30x60cmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế171,061 m2
60Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic; Gạch 40x40cmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế226,321 m2
61Vách ngăn+cửa tấm Compact HPL dày 18mm;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế44,916m2
62Làm trần bằng tấm Prima;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế42,781 m2
63Sản xuất lan can INOX 304 ống; Lan can hành lang T1(trục A)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,089Tấn
64LD lan can INOX ống; Vữa XM cát vàng M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7,932m2
65Mua xà gồ thép hình mạ kẽm;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,7389Tấn
66Lắp dựng thép hình mạ kẽm;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,7389Tấn
67Lợp mái tôn sóng 0.45mm+ke chống bảo 4cái/m2;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế221,4231 m2
68Xây các kcấu khác=gạch ko nung đặc(6x9.5x20); Cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,47081 m3
69Trát xà dầm, có bả lớp bám dính; Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,7081 m2
70Cửa thăm mái thép V30x30x3+Thép dày 0.5mm KT0.8x0.8m;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
71SXLD cửa đi khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế33m2
72SXLD cửa đi khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly mờ;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7,04m2
73Phụ kiện cửa đi 2 cánh;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11Bộ
74Phụ kiện cửa đi 1 cánh;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6Bộ
75SXLD cửa sổ khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế57,86m2
76Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Bộ
77Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế22Bộ
78Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế30Bộ
79SXLD vách khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế28,8m2
80SXLD gương kính tráng thủy 5mm;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,5m2
81SXLD hoa sắt cửa sơn thép hộp KT14x14x1.1mm, sơn chống rỉ;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế26,88m2
82Lát đá Granít màu trắng mặt bệ Lavabo;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế13,22551 m2
83Láng sê nô, mái hắt, máng nước; dày 3cm, Vữa M75+Sika Latex THTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế161,81721 m2
84Quét Sika TopSeal 107 chống thấm mái, 2 lớp; + Sênô(quét cao lên 20cm)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế161,81721 m2
85Ngâm nước xi măng;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế161,8171 m2
86Căng lưới mắt cao gia cố tường chống nứt; Tầng 1Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế277,681 m2
87Chống thấm vị trí ống thoát nước; bằng Sika Water Bar 0-32Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,5216m
88Chống thấm vị trí ống thoát nước; bằng Sika Grout +xi măng+cátTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,5216m
89Trát gờ chỉ, Vữa XM M75;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế110,51 m
90Đắp phào đơn, Vữa XM M75;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế40,281 m
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả; 1 nước lót,2 nước phủ = sơn JotonTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.081,30041m2
92Sơn tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót,2 nước phủ = sơn JotonTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế626,8491m2
93Lắp dựng dàn giáo thép ngoài; Chiều cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế415,281 m2
94Đào móng bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế22,7371 m3
95Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,54741 m3
96Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,0381 m3
97Bê tông móng chiều rộng R>250cm; Vữa bê tông đá 1x2 M200Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,5571 m3
98Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,551 m2
99Xây tường BTH bằng Bơlô (10x20x30)cm; vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,7921 m3
100Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,8281 m3
101Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ; ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,2121 m2
102LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu; Trọng lượng 50-200KgTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế91 c/kiện
103Cốt thép tấm đan;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,18591 tấn
104Bê tông xà, dầm, giằng móng; Vữa bê tông đá 1x2 M200Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,3721 m3
105Ván khuôn xà dầm, giằng;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,961 m2
106Trát tường trong, bề dày 1 cm; Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế22,881 m2
107Trát tường trong, bề dày 1.5 cm; Vữa XM M75 lần 2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế22,881 m2
108Láng nền, sàn có đánh màu; Dày 2 cm , Vữa M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,641 m2
109Hố tự thấm than, cát, sạn....;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,704m3
110LĐ ống nhựa PVC D49x3.0mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế191 m
111LĐ ống nhựa PVC D140x5.0mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế21 m
112LĐ cút nhựa PVC D49mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cái
113LĐ tê nhựa PVC D49mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
114LĐ cút nhựa PVC D140mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
115LĐ chụp nhựa thông hơi PVC D49mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
116Kẹp Omega D49mm INOXTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế20Cái
117LĐ đèn dài 1.2m bóng led 1x18W phản quang(Chiếu bảng)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế81 Bộ
118Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 1x18WTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế21 Bộ
119Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 2x18WTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế321 Bộ
120Lắp đặt đèn ốp trần led D271-9WTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế231 Bộ
121LĐ đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng Led, ắc quy >2hTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,65Đèn
122LĐ đèn Exít chỉ dẫn 2 hướng Led, ắc quy >2hTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,45Đèn
123Lắp đặt quạt đảo trần 360độ, 45WTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế21Cái
124Lắp đặt quạt gắn tường, sải cánh 400mm, 45WTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế28Cái
125Lắp đặt quạt hút ẩm tường KT250x250mm, 40WTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Cái
126Lắp đặt máy sấy tay tự động 1500W-200V/50hz, V.Tốc16m/sTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
127Lắp đặt công tắc đơn+đế+mặtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cái
128Lắp đặt công tắc đôi+đế+mặtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Cái
129Lắp đặt công tắc ba+đế+mặtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
130Lắp đặt công tắc bốn+đế+mặtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6Cái
131Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế chìmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế46Cái
132Lắp đặt ổ cắm điện, mạng+mắt+đế âm sànTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế35Cái
133Lắp đặt MCB 1 pha 10A-6kATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Cái
134Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6kATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế13Cái
135Lắp đặt MCB 1 pha 25A-6kATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế28Cái
136Lắp đặt MCB 3 pha 32A-6kATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Cái
137Lắp đặt MCB 3 pha 50A-10kATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
138Lắp đặt MCCB 3 pha 50A-10kATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
139Lắp đặt MCCB 3 pha 75A-16kATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
140Lđặt tủ điện 2 cực+hộp âmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Tủ
141Lđặt tủ điện 6 cực+hộp âmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Tủ
142Lđặt tủ điện 9 cực+hộp âmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Tủ
143Lđặt tủ điện KT520x350x170mm dày 1mm loại 2 cửaTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Tủ
144Lđặt tủ điện KT450x350x150mm dày 1mm loại 2 cửaTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Tủ
145Lđặt hộp nối KT150x150mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế30Hộp
146Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.4601m
147Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.6151m
148Lắp đặt dây đơn CV1x4.0mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3451m
149Lắp đặt dây đơn CV1x6.0mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2751m
150Lắp đặt dây đơn CV1x10mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế451m
151Lắp đặt dây đơn CV1x25mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế661m
152Rải cáp ngầm CXV/DSTA4x25mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế661 m
153LĐ ống nhựa HDPE D65/50mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế661 m
154LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.0851 m
155LĐ ống nhựa SP d32mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1451 m
156Lắp đặt ống INOX hộp 12x12x1mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế241 m
157Tấm INOX KT30x50x1mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế32Tấm
158Vít nở d6mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế32Cái
159Tắc kê đạn INOX D6mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế32Cái
160Bulông+đai ốc+long đền d6mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế32Bộ
161Đào móng bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế19,21 m3
162Lát gạch thẻ ko nung 6x9.5x20 cm; Vữa XM cát mịn M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5,71 m2
163Đắp bột đá bằng máy đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.90Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,81 m3
164Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế14,41 m3
165Gia công kim thu sét d20mm,L=1m mạ kẽm;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9Cái
166Lắp đặt kim thu sét, Chiều L=kim 1m;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9Cái
167Kéo rải dây chống sét theo tường,cột; Dây thép d12mm mạ kẽmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế125m
168Đóng cọc V63x63x6mm, L=2.5m;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8Cọc
169Kéo rải dây chống sét dưới mương đất; Dây thép d16mm mạ kẽmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế22,6m
170Hộp đo điện trở;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1cái
171Điểm đo điện trở;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Điểm
172Đào móng bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8,641 m3
173Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8,641 m3
174LĐ ống nhựa PVC D21x1.9mm;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế61 m
175Kẹp ống OMEGA D21mm INOX;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8Cái
176Lắp đặt tủ Cabinet Rack 10U(W600xH400xD500)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Bộ
177Lắp đặt thiết bị Switch 48 PortTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Bộ
178Lắp đặt Patch Panel 48 PortTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Bộ
179Lắp đặt ổ cắm mạng+mặt+đế chìmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Cái
180Lđặt hộp nối KT150x150mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Hộp
181Hạt mạng (Connetor) RJ45 Cat5Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế78Hạt
182Dây Patch Cord dài 2mTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế40Sợi
183LĐ cáp mạng UTP 4 Pair Cat 5Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế43,510m
184LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2051 m
185LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế131 m
186LĐ ống nhựa PVC D49x3.0mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế41 m
187LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1601 m
188LĐ ống nhựa PVC D125x4.0mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế151 m
189LĐ tê xiên(Y) nhựa PVC D90mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế18Cái
190LĐ cút nhựa PVC D90mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế36Cái
191LĐ côn thu hẹp PVC D125x90mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
192LĐ tê xiên thu hẹp PVC D125x90mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Cái
193LĐ măng sông nhựa PVC D90mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế24Cái
194Phểu thu mái (Cầu chắn rác D90mm)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế12Cái
195Lắp đặt xí bệt+PKTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế81 Bộ
196Lắp hang xịtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8Cái
197Lắp đặt van khống chế chữ T INOX, chia 2 đầuTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8Cái
198Lắp đặt LavaboTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế81 Bộ
199Lắp vòi lavaboTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8Cái
200Lắp bộ thu nước LavaboTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8Cái
201Lắp phễu thu INOX KT150x150mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Cái
202Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế41 Bộ
203Lắp đặt chậu rửa INOX 2 ngăn+vòi lạnhTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế31 Bộ
204Thùng lọc dầu mỡ INOX 304, KT600x400x400mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
205Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.3mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế301 m
206Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.8mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế101 m
207Lắp đặt ống nhựa PPR D40x3.7mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế251 m
208Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm ren trongTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế23Cái
209Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế37Cái
210Lắp đặt tê nhựa PPR D20mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Cái
211Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
212Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7Cái
213LĐặt côn nhựa PPR d40x20mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
214LĐặt tê nhựa PPR d40x20mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11Cái
215LĐặt tê nhựa PPR d40x25mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
216Lắp đặt van khoá PPR D20mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
217Lắp đặt van khoá PPR D25mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
218Lắp đặt van khoá PPR D40mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
219Hộp đựng van kháo đúc sẵnTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
220Đào móng bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,21 m3
221Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.9Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,21 m3
222Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế21 m3
223Băng tín hiệu cấp nước;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế10m
224LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế131 m
225LĐ ống nhựa PVC D60x3.0mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế171 m
226LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế451 m
227LĐ ống nhựa PVC D114x3.5mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế251 m
228LĐ cút nhựa PVC D34mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế16Cái
229LĐ cút nhựa PVC D90x34mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6Cái
230LĐ tê nhựa PVC D90x34mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
231LĐ côn nhựa PVC D90x60mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
232LĐ côn nhựa PVC D114x60mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
233LĐ cút nhựa PVC D90mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế29Cái
234LĐ tê xiên(Y) nhựa PVC D90mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8Cái
235LĐ cút nhựa PVC D114mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế24Cái
236LĐ tê xiên(Y) nhựa PVC D114mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7Cái
237LĐ chụp thông hơi nhựa PVC D60mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
238Ty treo M6Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế22Bộ
239Bulong nở d6mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế22Cái
240Thép C mạ kẽm(treo ống nước L=100mm)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế22Bộ
241Cụm treo mạ kẽmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế22Bộ
C Phần cải tạo và hoàn trả mặt bằng:
1Phá dỡ tường xây gạch;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế10,6849m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép; bằng máy khoan bê tông 1.5KWTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,1168m3
3Bốc xếp phế thải các loại;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế14,8m3
4V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m; bằng ôtô 5 tấnTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế14,81m3
5V/chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô 5T;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế14,81m3
6Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế129,8225m2
7Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công; Chiều cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế167,88981 m2
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép = thủ công; Chiều cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,8277Tấn
9Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm; Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế129,82251 m2
10Bê tông xà, dầm, giằng nhà cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,70531 m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép ...; Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế25,81641 m2
12Trát xà dầm, có bả lớp bám dính; Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế25,8161 m2
13Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,0367Tấn
14Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,2543Tấn
15Sika Dure 732;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9Kg
16Gia công vì kèo thép hình tiền chế;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,6134Tấn
17Lắp dựng vì kèo thép hình tiền chế;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,6134Tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại; 1 nước lót, 2 nước phủ = sơn epoxyTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế75,0371m2
19Bulong nở d14x150mm;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8Con
20Mua xà gồ thép hình mạ kẽm;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,3979Tấn
21Lắp dựng thép hình mạ kẽm;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,3979Tấn
22Lợp mái tôn sóng 0.45mm+ke chống bảo 4cái/m2;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế146,64511 m2
23Lợp mái tôn sóng+ke chống bảo 4cái/m2(tận dụng tôn);Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế401 m2
24Lợp mái tôn INOX dày 0.5mm;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế19,06741 m2
25Khe co dãn nhôm;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế13,71m
26Đào móng bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế71 m3
27Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,33331 m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T để đổ đi(Bãi An Tây); Phạm vi Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,6671 m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5T; Cự ly 4km, Đất cấp IITham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,6671 m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5T; phạm vi 1km, Đất cấp IITham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,6671 m3
31Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,61 m3
32Bê tông móng chiều rộng RTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,251 m3
33Ván khuôn KL móng cột;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,21 m2
34Ván khuôn KL móng dài;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,81 m2
35Bê tông cột có tiết diện Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,4941 m3
36Ván khuôn kim loại cổ cột;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9,881 m2
37Gia công cốt thép móng cột, trụ; Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,0594Tấn
38Xây móng gạch thẻ ko nung (6x9.5x20); Dày Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,4031 m3
39Bê tông xà, dầm, giằng; Vữa bê tông đá 1x2 M200Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,4481 m3
40Ván khuôn kim loại giằng;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7,481 m2
41Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,0346Tấn
42Xây cột, trụ gạch ko nung đặc (6x9.5x20); Cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,61751 m3
43Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20); cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,3941 m3
44Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường; trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế78,961 m2
45Trát gờ chỉ, Vữa XM M75;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế37,761 m
46Sơn tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót,2 nước phủ= sơn JotonTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế168,961m2
47Xây tường trong gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20); cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,3231 m3
48Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường; trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế43,231 m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả; 1 nước lót,2 nước phủ = sơn JotonTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế43,231m2
50Hút hầm cầu cũ KT3x2x2m;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
51Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.90Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế121 m3
52Bê tông nền; Vữa bê tông đá 2x4M150Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế39,251 m3
53Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè; Gạch Terrazzo 30x30,VM75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3791 m2
D Mương thoát nước:
1Đào móng bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế61,99721 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế23,17581 m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T để đổ đi(Bãi An Tây); Phạm vi Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế38,8221 m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5T; Cự ly 4km, Đất cấp IITham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế38,8221 m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5T; phạm vi 1km, Đất cấp IITham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế38,8221 m3
6Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5,6181 m3
7Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4M200;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8,9171 m3
8Ván khuôn KL móng dài;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế33,71 m2
9Xây tường MT,HG gạch thẻ ko nung (6x9.5x20); Dày Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8,14941 m3
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,131 m3
11Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ; ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11,521 m2
12LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu; Trọng lượng 50-200KgTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế511 c/kiện
13Cốt thép tấm đan;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,50391 tấn
14Bê tông xà, dầm, giằng móng; Vữa bê tông đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,1541 m3
15Ván khuôn kim loại giằng;Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế28,81 m2
16Trát tường trong, bề dày 1 cm; Vữa XM M75 lần 1Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế46,0631 m2
17Trát tường trong, bề dày 1.5 cm; Vữa XM M75 lần 2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế46,0631 m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp; dày 2 cm, Vữa M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế14,141 m2
19Lắp đặt ống BT bằng cần trục; Đkính ống D300mm(ko chịu lực) - ống L=2.5mTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế141 m
20Nối ống BT bằng PP xảm; Đkính ống 300mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế61mối nố
E Hệ thống PCCC+BCTĐ+tủ điện tổng:
1Lắp đặt đế+đầu báo khói, điện áp 8-35VDC, cường độ 150mTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế510Đầu
2Lắp đặt đế+đầu báo nhiệt, điện áp 8-35VDC, cường độ 150Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,610Đầu
3Thiết bị kiểm soát cuối đường dâyTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9Bộ
4Lắp đặt đèn báo cháy khu vựcTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,85đèn
5Lắp đặt chuông báo cháy, điện áp 24VDCTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,85Chuông
6Lắp đặt nút ấn báo cháy, điện áp 24VDCTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,85Nút
7Lắp đặt đèn báo chỉ thị phòngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,45đèn
8Lắp đặt cáp tín hiệu nhánh 4x0.5mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6901m
9Lắp đặt cáp tín hiệu chính 10x2x0.5mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế361m
10Lắp đặt cáp tín hiệu chính 20x2x0.5mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2801m
11LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7251 m
12Lắp trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 kênhTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11trugtâ
13Lđặt hộp nối KT150x150mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9Hộp
14Kéo rải dây đồng trần M35mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế105m
15LĐ ống nhựa HDPE D32/25mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3851 m
16Đào móng bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế81,921 m3
17Lát gạch thẻ ko nung 6x9.5x20 cm; Vữa XM cát mịn M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế24,321 m2
18Đắp bột đá bằng máy đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.90Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế20,481 m3
19Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế61,441 m3
20Lắp đặt MCCB 3 pha 50A-10kATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Cái
21Lắp đặt MCCB 3 pha 75A-16kATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
22Lắp đặt MCCB 3 pha 180A-36kATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
23Lđặt tủ điện KT800x600x350mm dày 1mm loại 2 cửaTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Tủ
24Rải cáp ngầm CXV/DSTA4x35mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế531 m
25Kéo rải dây đồng trần M35mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7m
26LĐ ống nhựa HDPE D32/25mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế71 m
27LĐ ống nhựa HDPE D85/65mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế531 m
28Đào móng bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế12,81 m3
29Lát gạch thẻ ko nung 6x9.5x20 cm; Vữa XM cát mịn M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,81 m2
30Đắp bột đá bằng máy đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.90Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,21 m3
31Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9,61 m3
32LĐ đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng Led, ắc quy >2hTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,85Đèn
33LĐ đèn Exít chỉ dẫn 2 hướng Led, ắc quy >2hTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,85Đèn
34LĐ đèn Exít chỉ dẫn 1 hướng Led, ắc quy >2hTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,45Đèn
35Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2501m
36LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1251 m
37Lđặt tủ điện KT500x600x180mm dày 1mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế24Tủ
38Nội quy tiểu lệnh chữa cháyTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11Cái
39Lắp hộp chữa cháy KT900x750x250mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Tủ
40Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà 2 họng D65mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
41Lăng chữa cháy D15mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
42Khớp nối vòi chữa cháy d65mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
43Lắp đặt tê thép D114mm nối = PP hànTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
44Bê tông móng chiều rộng RTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,12831 m3
F Hệ thống âm thanh:
1Lắp đặt tủ Cabinet Rack 10U(W600xH400xD500)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Bộ
2Lắp đặt dây cáp tín hiệu âm thanh 2x1.5mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2351m
3Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế951m
4LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế951 m
5LĐ ống nhựa HDPE D32/25mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế651 m
6Đào móng bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế20,81 m3
7Lát gạch thẻ ko nung 6x9.5x20 cm; Vữa XM cát mịn M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6,1751 m2
8Đắp bột đá bằng máy đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.90Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5,21 m3
9Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế15,61 m3
G Thiết bị PCCC và âm thanh
1Vòi ống vải gai chữa cháy D65(30m)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2cuộn
2Bình chữa cháy MT3Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế36Bình
3Bình chữa cháy MFZ4Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế36Bình
4Nội quy tiểu lệnh chữa cháyTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11Bộ
5Lăng chữa cháy D16mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Bộ
6Trụ cứu hỏa ngoài nhà 2 họng D65Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Bộ
7Trung tâm báo cháy 16 kênh + ắc quyTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Bộ
8Loa hộp Bose 101/45W/86DBTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8Bộ
9Mixer Amplifier amply 506N/16Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Bộ
10Micro không dây Kp-7900(bộ 2 mic) + Bộ thu sóngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Bộ
11Máy sấy tay tự động P=1200WTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Bộ
12Micro có dâyTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Bộ
13Tủ Rack 10vTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. Trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng, trụ, cột, dầm sàn bằng bê tông cốt thép và có hạng mục phòng cháy và chữa cháy.b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 7.000.000.000 VND.Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên( Có tài liệu chứng minh)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 1 - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; ( Có tài liệu chứng minh)32
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 1 -Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp ngành xây dựng trở lên; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên; ( Có tài liệu chứng minh)53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động Và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dung ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên.( Có tài liệu chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250 Lít3
2 Máy đào 2
3 Máy vận thăng ≥ 2 Tấn2
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->