Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp + thiết bị toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220331339-02
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp + thiết bị toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220309313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 15:56:00 đến ngày 2022-05-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,221,235,904 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.76E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là bản gốc hoặc công chứng; (Kèm theo bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên)- Có 3 hợp đồng đảm bảo:+) Có tối thiểu 01 hợp đồng trở lên có giá trị xây lắp tương tự tối thiểu 5.960.000.000 đồng+) Có tối thiểu 01 hợp đồng trở lên có giá trị PCCC tối thiểu: 420.000.000 đồng+) Có tối thiểu 01 hợp đồng trở lên, có giá trị chống mối tối thiểu: 120.000.000 đồng.- Hoặc 01 hợp đồng đảm bảo tương tự cả xây lắp, PCCC, Chống mối có giá trị tối thiểu 6.500.000.000 đồng.- Hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc công chứng; (Kèm theo hóa đơn; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trinh·
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng (còn thời hạn), Kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân, số điện thoại liên hệ, Kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư với từng công trình kê khai theo biểu kinh nghiệm (trong vòng 45 ngày tính từ ngày mở thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, Kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân, số điện thoại liên hệ, Kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư với từng công trình kê khai theo biểu kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hoạt động chống mối(bản gốc hoặc công chứng). Kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư với từng công trình kê khai theo biểu kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật PCCC:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành PCCC- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC- Có thời gian tham gia thi công hệ thống PCCC tối thiểu 3 năm, trực tiếp tham gia thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động.Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư tham gia trực tiếp thi công công trình có các hạng mục tương tự như gói thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định trong khoảng thời gian từ khi hợp đồng có hiệu lực đến khi có văn bản xác nhận nghiệm thu của chủ đầu tư.Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời gian tốt nghiệp cao đẳng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Loại 1,7kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Loại 5kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Loại 70kg trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Loại 1,5kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Loại 1kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Loại cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Loại 23kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại 250 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Loại 150l trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài - công suất:
- Đặc điểm thiết bị Loại 1,0 kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
11-Pa lăng xích - sức nâng:
- Đặc điểm thiết bị Loại 5 T trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tời điện - sức kéo:
- Đặc điểm thiết bị Loại 5,0 T trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Loại - công suất: 0,62 kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Loại - sức nâng: 2 T trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Loại 7T trở lên
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy đào dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị Loại 0,8m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây lắp + thiết bị toàn bộ công trình
Bổ sung cơ sở vật chất trường PTDTBT Tiểu học Hoang Thèn (giai đoạn 2) xã Hoang Thèn huyện Phong Thổ
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách huyện và nguồn thu sử dụng đất hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Thị trấn Phong thổ huyện Phong Thổ Tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư; bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu - Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ - SĐT: 02313 896 210
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập HSTK: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phương Anh - Thẩm định HSTK: Phòng Kinh tế & Hạ tâng huyện Phong Thổ- Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường - Thẩm định E-HSMT; đánh giá E- HSDT; Thẩm định KQLCNT: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tự thực hiện


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Thị trấn Phong thổ huyện Phong Thổ Tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư; bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu - Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ - SĐT: 02313 896 210


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu làm rõ HSDT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư; bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu - Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ - SĐT: 02313 896 210
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ. - SĐT: 02313 896 210 - Người có thẩm quyền: Trần Viết Điệp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ. - SĐT: 02313 896 210
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ. - SĐT: 0375432088 - Ông: Triệu Văn Thường
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà hiệu bộ + lớp học bộ môn
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,985100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,2611m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,476100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,034m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,213tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,346tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,175tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,229100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V122,43m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,872m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,127m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,739tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,932tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,379100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,347m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,751100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6710m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6710m³/1km
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,027m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,376tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,406tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,382100m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,789m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,813tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,552tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,389tấn
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,94100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,891m3
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,943tấn
31Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,404100m2
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,263m3
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,376tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,377tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,382100m2
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,789m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,808tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,523tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,371tấn
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,921100m2
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,693m3
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,725tấn
44Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m2
45Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,905m3
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,361tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,552tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
49Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,382100m2
50Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,789m3
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,872tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,621tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,11tấn
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,028100m2
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,376m3
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,946tấn
57Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,137100m2
58Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,218m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,532tấn
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m2
63Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,023m3
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,439tấn
66Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,258100m2
67Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,061m3
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,424tấn
70Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m2
71Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,521m3
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,439tấn
74Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,258100m2
75Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,061m3
76Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V61,282m3
77Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,666m3
78Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,453m3
79Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V60,332m3
80Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,159m3
81Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,019m3
82Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V69,334m3
83Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,378m3
84Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,033m3
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,285tấn
87Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,284100m2
88Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,572m3
89Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
90Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
91Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m2
92Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59m3
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,315tấn
95Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,361100m2
96Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,991m3
97Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
98Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
99Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m2
100Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59m3
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,355tấn
103Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,391100m2
104Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,321m3
105Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
106Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
107Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,157100m2
108Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
109Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,892m3
110Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,451m3
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,308tấn
112Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,267100m2
113Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,938m3
114Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,756tấn
115Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,756tấn
116Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,292100m2
117Máng sốiMô tả kỹ thuật theo chương V13,584m
118Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V78,482m2
119SX -LD cửa đi khung thép huỳnh tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,584m2
120Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.734,367m2
121Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.078,596m2
122Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V206,551m2
123Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V280,089m2
124Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V55,332m2
125Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.108,053m2
126Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V182,001m2
127Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V282,836m
128Đắp hoa văn trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1CT
129Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.414,017m2
130Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.230,971m2
131Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.060,048m2
132Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,059m2
133Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V66,081m2
134Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V215,208m2
135SX-LD vách nhựa Compact HPL dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
136Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V66,081m2
137Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V62,802m2
138Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,832m2
139SX-LD cửa đi, cửa sổ, vánh kính khung nhôm Việt Pháp, kính 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V185,13m2
140Gia công, lắp dựng song cửa sổ, lam chắn nắng bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2.103,535kg
141Gia công, lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V953,728kg
142Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,5521m3
143Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1555100m3
144Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V117,3m
145Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,6m
146Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
147Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
148Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
149Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
150Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
151Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
152Đèn pha LED 200WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
153Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
154Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
155Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
156Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Lắp đặt các automat 1 pha ≤150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
159Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
160Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
161Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
162Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
163Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V338,4m
164Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V201m
165Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V687,55m
166Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V655,07m
167Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
168Công sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,192100m
170Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
171Cầu chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
172Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
173Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
174Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
175Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
176Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
177Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
178Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
179Tê kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
180Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
181Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
182Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m
183Lơ thép 40-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1quả
184Rắc co ren ngoài 40-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
185Van khóa hàn nhiệt D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
186Tê T40-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
187Côn 40-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
188Chếch 40-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
189Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
190Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
191Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
192Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
193Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
194Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
195Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
196Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
197Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
198Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
199Rọ thu rác InoxMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
200Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
201Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
202Máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
203Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
204Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
205Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
206Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
207Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
208Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,201m3
209Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,119m3
210Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152m3
211Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
212Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
213Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352m3
214Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
215Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
216Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
217Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
218Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,387m2
219Đánh màu tường bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V15,387m2
220Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,522m2
221Cút nhựa phi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
222Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,910m³/1km
223Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,910m³/1km
224Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,365m3
225Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1492100m3
226Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5171m3
227Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,784m3
228Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
229Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
230Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
231Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,897m3
232Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,039m3
233Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,736m3
234Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
235Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
236Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
237Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,482m3
238Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
239Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,639110m³/1km
240Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,639110m³/1km
241Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
242Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,249tấn
243Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m2
244Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,944m3
245Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
246Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,301tấn
247Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
248Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
249Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,266tấn
250Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m2
251Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,009m3
252Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
253Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
254Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m2
255Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,944m3
256Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
257Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,358tấn
258Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m2
259Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,692m3
260Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,406tấn
261Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,409100m2
262Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,015m3
263Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,658m3
264Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
265Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
266Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
267Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
268Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,965m2
269Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,32m2
270Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,365m2
271Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,571m2
272Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V172,221m2
273Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,522m3
274Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,178m2
275Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,21m2
276Hoa lan can Inox (SXLD)Mô tả kỹ thuật theo chương V40kg
277Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,871m2
278Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,219100m
279Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
280Cầu chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
281Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
282Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
283Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V37m
284Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,8m
285Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
B Hạng mục: Nhà bảo vệ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,2441m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,043m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,252m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,436m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0451100m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,802m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
14Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,849m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
21Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,664m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,288m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,536m2
27Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,128m2
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,882m3
29Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,662m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,824m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,664m2
32Sản xuất - lắp dựng cửa sổ, cửa đi, cửa khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,44m2
33Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,8991m2
35Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m
37Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Cầu chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
39Đai sắt neo giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
42Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
43Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
47Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Công sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C Hạng mục: Bể nước + Nhà đặt máy bơm
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,439tấn
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,261tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,096100m2
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,903m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,404m3
14Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,513tấn
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,493m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V171cấu kiện
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0671100m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,766m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m2
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,927m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,27m2
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,825m2
30Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,958m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,494m2
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,499m2
33Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
34Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,9521m2
36SX-LD cửa đi, cửa sổ, cửa thép, huỳnh tônMô tả kỹ thuật theo chương V6,25m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,825m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,452m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,87m2
40Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
41Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
48Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
49Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
50Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
D Hạng mục: Phụ trợ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3521m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0078100m3
6Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
7Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,292tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,292tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,6651m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,694100m2
12Máng nước bằng tôn láMô tả kỹ thuật theo chương V21,8m
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,41m3
16Lát gạch terazzo 40x40cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V74,1m2
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,2541m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,913m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,264tấn
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,35m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,552m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0844100m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,191tấn
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,618m3
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,403tấn
37Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,309100m2
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,085m3
39Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,007m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172m3
41Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,763m2
42Ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V29,97m
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,024m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,479m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,864m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,882m2
48Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,485m2
49Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3565tấn
50Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V17,9421m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,891m2
52Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
53Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Thép liên kết bản lề Inox V50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V77,225kg
55Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
56SX-LD khung biển hiệu bằng tấm ALUMINUMMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m2
57Bộ chữ Inox mầu vàng + logoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,211m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
60Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
62Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,686m3
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,11m2
64SX-LD cột cờ Inox (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m
65Bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
66Lá cờMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V39,2421m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,848m3
69Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,154m3
70Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,722tấn
71Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,367100m2
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,669m3
73Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1171 cấu kiện
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V93,6m2
75Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V81,9m2
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0472100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,452410m³/1km
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,452410m³/1km
79Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,0421m3
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,247m3
81Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,599m3
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V80,959m2
83Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V61,051m2
84Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,576100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V25,7610m³/1km
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V25,7610m³/1km
87Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V196,035m3
88Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3210m
89Lát gạch Terazo công nghệ Nga 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.960,35m2
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,9081m3
91Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V64,1141m3
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,616m3
93Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,736m3
94Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,228m3
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,429tấn
96Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,375100m2
97Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,125m3
98Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,032m3
99Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3141100m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,861210m³/1km
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,861210m³/1km
102Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,393m3
103Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,567m3
104Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,621m3
105Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V163,759m2
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V582,178m2
107Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V254,2m
108Đắp đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V745,937m2
110Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,216tấn
111Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V357,611m2
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V230,2071m2
113SX-LD lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V225,515m2
E Hạng mục: Chống mối
1Tạo hào phòng mối bao ngoài bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V41,568m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V41,52m3
3Phòng mối nền công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V230,499m2
4Xử lý tường, phần móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V211,104m2
F Hạng mục: Phòng cháy, chữa cháy
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,464100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4918100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9722100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,211m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121m3
6Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0516100m2
7Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,441m3
8Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041tấn
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0444100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,05100m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
18Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt giá treo + giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V601m2
21Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt bể nước Inox 0,3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
23Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
24Rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt bộ chống rungMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
30Lắp đặt van chặn - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt van khóa - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cặp bích
33Lắp bích thép - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
34Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
35Lắp đặt van an toàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
37Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Lắp đặt T thép tráng kẽm - Đường kính D100/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt côn thép tráng kẽm Đường kính D80x65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
42Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
43Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V230m
44Lắp đặt linh kiện báo cháy (bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 đèn
47Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo chương V2,110 đầu
48Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2,110 đầu
49Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 chuông
50Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 nút
51Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
52Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42hộp
53Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V230m
54Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
G Hạng mục: Thiết bị
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện H>=40m Q>=54m3/h.Mô tả kỹ thuật: Tương đương sản phẩm Model: CN65-200/22,5, P = 22,5 kW, Q = 54 - 144 m3/h, H = 56,7 - 44 m.c.n. Xuất xứ: Mitsuky/Việt Nam. “ Vật liệu: Mô tơ bằng thép không rỉ, trục bom bằng gang, cánh bơm bằng gang. Máy bơm li tâm dạng xoay đầu gang sử dụng cánh quạt trục, bơm đầu mặt bích inox 204.1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel H>=40m, Q>=54m3/h.Mô tả kỹ thuật :Tương đương sản phẩm Model: YD480/CNR65-200/22,5, Động cơ Diezel: p = 29 kw Đầu bơm: p = 22,5 kw Q = Q = 54.144 m3/h H = 56,7 - 44 m.c.n, Xuất xứ: Động cơ: Yangdong/ Trung Quốc; Đầu bơm: Mitsuky/ Việt Nam. Vật liệu: Trục bơm thép không rỉ, buồng bơm gang đúc, cánh bom bàng gang. Bơm và động cơ được giữ cố định trên khung thép.1cái
3Tủ điều khiển bơmMô tả kỹ thuật: Vật liệu vỏ tủ; Bằng thép sơn chống gỉ, vỏ tủ chống thấm nước. Điện áp: 380VAC-3 pha. Thiết bị đóng cắt: MCB, BCCB.... Bảo vệ mất pha: PMR, rơ le nhiệt. Chế độ vận hành: Tự động (Auto)/Bằng tay (Manual)1cái
4Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh.Mô tả kỹ thuật :Chuẩn UL 864, Có 2 đèn LED 2 màu trên mạch hiển thị để chỉ thị trạng thái Báo Động/ Giám sát và báo lỗi cho tùng zone, Điện áp dong AC 120V 60Hz / 240V 501cái
5Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x600x180.Mô tả kỹ thuật:Vật liệu vỏ tủ; Bằng thép sơn đỏ chống gỉ, vỏ tủ chống thấm nước3cái
6Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200 x 600 x200.Mô tả kỹ thuật: Vật liệu vỏ tủ; Bằng thép sơn đỏ chống gỉ, vỏ tủ chống thấm nước6cái
7Cuộn vòi D50 dài 20mMô tả kỹ thuật: áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối, Áp lực làm việc: >16 bar3cuộn
8Cuộn vòi D65 dài 20m ,Mô tả kỹ thuật :áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối. Áp lực làm việc: >16 bar12cuộn
9Ngàm nối nhanh D50.Mô tả kỹ thuật :Vật liệu: Gang đúc nguyên khối. Đường kính: D503cái
10Ngàm nối nhanh D65.Mô tả kỹ thuật:Vật liệu: Gang đúc nguyên khối Đường kính: D6512cái
11Lăng phun chữa cháy D50 /DI3.Mô tả kỹ thuật: Vật liệu: Gang đúc nguyên khối. Đường kính: D50; Tiết diện dầu phun: 13mm3cái
12Lăng phun chữa cháy D65/19.Mô tả kỹ thuật :Vật liệu: Gang đúc nguyên khối. Đường kính: D65; Tiết diện dầu phun: 19mm12cái
13Trụ cứu hoả đường kính 100mm.Mô tả kỹ thuật : Vật liệu: Gang, thép chịu lực. Áp suất làm việc: l0bar6cái
14Trụ tiếp nước, 2 cửa ra D65.Mô tả kỹ thuật : Vật liệu: Gang, thép chịu lực. Áp suất làm việc: l0bar1cái
15Ổn áp Lioa 1KVA.Mô tả kỹ thuật: Điện áp vào: 90V - 250v. Điện áp ra: 100V - 110V - 220V. Công suất: 1 KVA1cái
16Tủ đựng tổ hộp chông, đèn, nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Bình cửu hoả MFZ4, Chất chữa cháy: bột ABCMô tả kỹ thuật: Dung tích: 4kg, Vật liệu chế tạo vỏ bình: bằng thép, Nhiệt độ môi trường: -20°C+55°C, Khoảng cách phun: 6bình
18Bình cứu hỏa MT3, Chất chữa cháy: khí CO2.Mô tả kỹ thuật: Dung tích: 3kg, Vật liệu chế tạo vỏ bình: bằng thép, Nhiệt độ môi trường: "20°C+55°c, Khoảng cách phun: 3bình
19Bảng nội quy + tiêu lênh,Mô tả kỹ thuật: Chất liệu: Tôn, Màu sắc: In chữ màu, Kích thước: (44x32)cm3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.76E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là bản gốc hoặc công chứng; (Kèm theo bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên)- Có 3 hợp đồng đảm bảo:+) Có tối thiểu 01 hợp đồng trở lên có giá trị xây lắp tương tự tối thiểu 5.960.000.000 đồng+) Có tối thiểu 01 hợp đồng trở lên có giá trị PCCC tối thiểu: 420.000.000 đồng+) Có tối thiểu 01 hợp đồng trở lên, có giá trị chống mối tối thiểu: 120.000.000 đồng.- Hoặc 01 hợp đồng đảm bảo tương tự cả xây lắp, PCCC, Chống mối có giá trị tối thiểu 6.500.000.000 đồng.- Hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc công chứng; (Kèm theo hóa đơn; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trinh· 1 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng (còn thời hạn), Kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân, số điện thoại liên hệ, Kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư với từng công trình kê khai theo biểu kinh nghiệm (trong vòng 45 ngày tính từ ngày mở thầu).77
2 Kỹ thuật xây dựng 1 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, Kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân, số điện thoại liên hệ, Kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư với từng công trình kê khai theo biểu kinh nghiệm55
3 Kỹ thuật chống mối 1 Có chứng chỉ hoạt động chống mối(bản gốc hoặc công chứng). Kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư với từng công trình kê khai theo biểu kinh nghiệm.33
4 Cán bộ kỹ thuật PCCC: 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành PCCC- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC- Có thời gian tham gia thi công hệ thống PCCC tối thiểu 3 năm, trực tiếp tham gia thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động.Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư tham gia trực tiếp thi công công trình có các hạng mục tương tự như gói thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định trong khoảng thời gian từ khi hợp đồng có hiệu lực đến khi có văn bản xác nhận nghiệm thu của chủ đầu tư.Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời gian tốt nghiệp cao đẳng trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Loại 1,7kW trở lên2
2 Máy cắt uốn cốt thép Loại 5kW trở lên1
3 Máy đầm đất cầm tay Loại 70kg trở lên2
4 Máy đầm dùi Loại 1,5kW trở lên2
5 Máy đầm bàn Loại 1kW trở lên2
6 Máy hàn nhiệt Loại cầm tay1
7 Máy hàn điện Loại 23kW trở lên1
8 Máy trộn bê tông Loại 250 lít trở lên2
9 Máy trộn vữa Loại 150l trở lên2
10 Máy mài - công suất: Loại 1,0 kW trở lên1
11 Pa lăng xích - sức nâng: Loại 5 T trở lên1
12 Tời điện - sức kéo: Loại 5,0 T trở lên1
13 Máy khoan bê tông cầm tay Loại - công suất: 0,62 kW trở lên1
14 Máy vận thăng Loại - sức nâng: 2 T trở lên1
15 Ô tô tự đổ Loại 7T trở lên3
16 Máy đào dung tích gầu Loại 0,8m3 trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->