Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thử tĩnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220331360-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thử tĩnh
Số hiệu KHLCNT 20220303886
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 16:33:00 đến ngày 2022-03-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,530,488,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.796E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.772.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.772.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.772.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dung- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dung- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dung- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động;- Bằng tốt nghiệp;- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: Máy.- Có Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng- Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: Xe- Có Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng- Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: Máy- Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: Máy- Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: Máy- Có Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng- Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thử tĩnh cọc
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: Máy- Có Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng- - Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: Máy- Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: Máy- Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: Máy- Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: Máy- Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: Máy- Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: Máy- Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: Máy- Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: Máy- Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: Máy- Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: M2- Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 100
17-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: Bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo).- Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu- Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thử tĩnh
Cải tạo, sửa chữa di tích lịch sử cách mạng Đình Phước Hưng
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: - Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08, đường số 20, khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Chủ đầu tư: - Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08, đường số 20, khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Điện thoại: 02963.853801
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc Xây dựng AB&C, địa chỉ: Số 165/2, đường Nguyễn Thái Học, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.954591 + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng An Giang, địa chỉ: Số 06, Đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.955277 + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Tỉnh An Giang; Địa chỉ:Số 14, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; số điện thoại: 0296.3.952.920 - Fax: 0296.3.952.755 + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08, đường số 20, khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang - Điện thoại: 02963.853801 + Tư thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng TBT; địa chỉ số 203, tổ 9, ấp Trung, xã Mỹ Hiệp, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: - Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08, đường số 20, khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Chủ đầu tư: - Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08, đường số 20, khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Điện thoại: 02963.853801


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm 2021 (năm trước liền kề) (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: - Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08, đường số 20, khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Chủ đầu tư: - Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08, đường số 20, khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Điện thoại: 02963.853801
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang, số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 856 580.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI ĐẠI ĐÌNH
B CẢI TẠO
1Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT22,6989m3
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mChương V-E-HSMT319,3041m2
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mChương V-E-HSMT214,1527m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT9,999m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-E-HSMT124,7765m2
6Tháo dỡ trầnChương V-E-HSMT9,6m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-E-HSMT52,0345m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-E-HSMT24,4787m3
9Hạ giải tranh vẽ hiện trạngChương V-E-HSMT0,279m3
10Hạ giải linh vật trang tríChương V-E-HSMT12con
11Hạ giải tượng hoa văn mái thượngChương V-E-HSMT20con
12Vệ sinh công trình , di dời nội thấtChương V-E-HSMT20công
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6mChương V-E-HSMT1,086100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,724100m3
15Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V-E-HSMT2,5369100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,6765100m3
17Thử tĩnh cọc (theo nhiệm vụ được duyệt)Nhà thầu thuê tư vấn độc lập có chưa năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh theo nhiệm vụ được duyệt2vị trí
18Ép cọc BTDƯL 120x120x3000mmChương V-E-HSMT19,98100m
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT10,2012m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT33,154m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT29,1622m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT11,6125m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT14,0276m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT8,2694m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT3,8482m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT7,9506m3
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V-E-HSMT1,851m3
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,7296tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT0,8023tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,3205tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT1,9054tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT1,5302tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT3,7939tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,616tấn
35Ván khuôn móng cộtChương V-E-HSMT1,1265100m2
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,7362100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,8679100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,5692100m2
39Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,0014100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,6832100m2
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,3357100m2
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,0611100m2
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V-E-HSMT14cái
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT2,2163m3
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT10,6996m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT3,5564m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT2,5535m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT17,082m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT12,2486m3
50Xây tường thẳng lam BTCT thông gió, vữa XM M75Chương V-E-HSMT10,977m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT320,6172m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT150,32m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT292,3622m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT97,8396m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT206,2207m2
56Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V-E-HSMT78,228m
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V-E-HSMT16,8m
58Đắp vữa hoa văn trang trí (gồm vật tư + nhân công trọn bộ)Chương V-E-HSMT6bộ
59Đắp chỉ tạo hoa văn + chữ trên tường, cột (gồm vật tư + nhân công trọn bộ)Chương V-E-HSMT20bộ
60Lắp dựng hoa văn đỉnh mái (bao gồm vật tư phụ)Chương V-E-HSMT20con
61Lắp dựng linh vật hiện trạng trên mái (bao gồm vật tư phụ)Chương V-E-HSMT12con
62Lắp tường cổ hiện trạng bằng máy theo quy trình (gồm cả vật tư)Chương V-E-HSMT14cái
63Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V-E-HSMT18,605m2
64Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT18,605m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT684,7057m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT470,9372m2
67Sản xuất và lắp dựng cửa song sắt thép đặc, khung thép V (cửa làm mới)Chương V-E-HSMT9,23m2
68Lắp dựng cửa vào khuôn (cửa hiện trạng lắp lại)Chương V-E-HSMT48,7391m2
69Lắp dựng cửa khung gỗ lá chớp gỗ căm xe (cửa làm mới) sơn pu màu nâu sẫmChương V-E-HSMT15,41m2
70Gia công rui , xà gồ mái bằng gỗ căm seChương V-E-HSMT8,34551m3
71Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V-E-HSMT12,2409m3
72Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V-E-HSMT9,5726m3
73Lợp mái ngói âm dương 32 cặp/m2, chiều cao Chương V-E-HSMT3,2808100m2
74Lợp mái ngói âm dương 32 cặp/m2, chiều cao Chương V-E-HSMT2,1755100m2
75Lợp ngói diềm tráng men (công đã tính trong công tác lớp ngói)Chương V-E-HSMT141,04M
76Lắp dựng máng xối tole phẳng mạ màu dày 0.45mmChương V-E-HSMT0,0655100m2
77Lợp tole phẳng dày 0.42mm vị trí giao máiChương V-E-HSMT0,068100m2
78Gia công thép la STK đỡ mái toleChương V-E-HSMT0,0057tấn
79Lắp dựng thép la STK đỡ mái toleChương V-E-HSMT0,3535tấn
80Thi công trần bằng tấm nhựa B250 + khung chuyên dụngChương V-E-HSMT9,6m2
81Quét dầu điều vào gỗChương V-E-HSMT1.202,4764m2
82Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT94,248m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT9,231m2
84Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 : Kết cấu gỗ đã lắp vào công trìnhChương V-E-HSMT1.313,3444m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V-E-HSMT326,4m
86Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụChương V-E-HSMT28,933m2
87Lát gạch đất nung gạch tàu 300x300x25Chương V-E-HSMT283,255m2
88Lát mặt bệ gạch hoàn thiệnChương V-E-HSMT15,36m2
89Lát gạch đất nung gạch tàu 400x300x13Chương V-E-HSMT41,16m2
C ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn Led LOWBAY bóng 1x30W + chóa nhômChương V-E-HSMT3bộ
2Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnChương V-E-HSMT15bộ
3Lắp đặt đèn Led BULB bóng 1x5WChương V-E-HSMT20bộ
4Lắp đặt đèn LED BULB công suất 1x50WChương V-E-HSMT1bộ
5Lắp đặt quạt trần + hộp sốChương V-E-HSMT8cái
6Lắp đặt MCB-2P-40A, dòng cắt Icu = 6KAChương V-E-HSMT1cái
7Lắp đặt MCB-2P-16A, dòng cắt Icu = 6KAChương V-E-HSMT6cái
8Lắp đặt MCB-2P-10A, dòng cắt Icu = 6KAChương V-E-HSMT4cái
9Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặtChương V-E-HSMT1cái
10Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặtChương V-E-HSMT1cái
11Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặtChương V-E-HSMT4cái
12Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 10a, loại hộp 4 công tắc + hộp và mặtChương V-E-HSMT1cái
13Lắp đặt ổ cắm điện đôi loại 2 cực 16a + hộp và mặtChương V-E-HSMT17cái
14Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - CV 10mm², 0.6/1kvChương V-E-HSMT60m
15Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - CV 3.5mm², 0.6/1kvChương V-E-HSMT110m
16Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - CV 2.5mm², 0.6/1kvChương V-E-HSMT410m
17Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - CV 1.5mm², 0.6/1kvChương V-E-HSMT545m
18Lắp đặt ống luồn dây điện loại đàn hồi Þ16Chương V-E-HSMT235m
19Lắp đặt ống luồn dây điện loại đàn hồi Þ25Chương V-E-HSMT45m
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1Bình chữa cháy khí CO2 3kgChương V-E-HSMT9bình
2Bình chữa cháy bột MFZ4 8kgChương V-E-HSMT9bình
3Bảng tiêu lệnhChương V-E-HSMT9bộ
E CHỐNG MỐI:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1mChương V-E-HSMT65,92691m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,6593100m3
3Xử lý 1m3 hào phòng mốiChương V-E-HSMT24,6825m3
4Phòng mối nền công trìnhChương V-E-HSMT274,96251m2
F * Giá thầu chào phải bao gồm tất cả các CP: thuế, phí, lệ phí, CP cho các yếu tố rủi ro và trượt giá có nếu xảy ra trong quá trình thực hiện HĐ. Công tác LD dàn giáo trong và ngoài + công tác BX, VC, TC vật liệu các HM công việc phục vụ công tác thi công cải tạo, xây mới; công tác bốc xếp – vận chuyển vật tư tháo dỡ ra khỏi CT: Nhà thầu cơ cấu vào đơn giá dự thầu.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.796E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.772.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.772.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.772.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dung- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dung- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.53
3 Đội trưởng thi công: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dung- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động: 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động;- Bằng tốt nghiệp;- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Đơn vị tính: Máy.- Có Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng- Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị1
2 Ô tô tải Đơn vị tính: Xe- Có Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng- Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị1
3 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Đơn vị tính: Máy- Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị1
4 Máy thủy bình Đơn vị tính: Máy- Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị1
5 Máy ép cọc Đơn vị tính: Máy- Có Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng- Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị1
6 Máy thử tĩnh cọc Đơn vị tính: Máy- Có Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng- - Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị1
7 Máy trộn bê tông Đơn vị tính: Máy- Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị2
8 Máy phát điện Đơn vị tính: Máy- Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị1
9 Máy bơm nước Đơn vị tính: Máy- Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị2
10 Máy đầm cóc Đơn vị tính: Máy- Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị1
11 Máy đầm bàn Đơn vị tính: Máy- Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị1
12 Máy đầm dùi Đơn vị tính: Máy- Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị2
13 Máy hàn Đơn vị tính: Máy- Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị2
14 Máy cắt thép Đơn vị tính: Máy- Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị1
15 Máy uốn thép Đơn vị tính: Máy- Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị2
16 Ván khuôn Đơn vị tính: M2- Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị100
17 Giàn giáo thép Đơn vị tính: Bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo).- Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu- Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->