Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220319206-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220244236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 16:32:00 đến ngày 2022-03-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 920,196,330 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.76E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tượng là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp IV trở lên. -Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 644.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp IV trở lên khoảng thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu Số lượng công trình đã tham gia chỉ huy trưởng trong 03 năm có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Trường hợp nhà thầu bố trí cán bộ thuộc chuyên ngành xây dựng, yêu cầu cán bộ có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt ≥ 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Giáo thép (01 bộ gồm 02 chân 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng. Xây dựng mới Tổ trực sửa chữa điện Đại Phước trên nền cũ 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy ủy Quyền (nếu có). + Thảo thuận Liên danh (nếu có). + Các tài liệu liên chứng chứng minh về tư cách hợp lệ; Năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT của E-HSMT. + Chứng chỉ năng lực hoạt đông xây dựng có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT thì yêu cầu nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 01 Đường Nguyễn Ái Quốc, P.Tân Hiệp, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.
+ Bên mời thầu: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Đường nguyễn Hữu Cảnh – xã Phú Hội – huyện Nhơn Trạch- Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 01 Đường Nguyễn Ái Quốc, P.Tân Hiệp, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.. Điện thoại: 0251.2210233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 01 Đường Nguyễn Ái Quốc, P.Tân Hiệp, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. Điện thoại: 0251.2210233. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611. Địa chỉ email của Ban quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 (Bao gồm cả ván khuôn). | Theo hồ sơ thiết kế | 2,352 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bao gồm cả ván khuôn). | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bao gồm cả ván khuôn). | Theo hồ sơ thiết kế | 1,62 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Bao gồm cả ván khuôn). | Theo hồ sơ thiết kế | 1,248 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,371 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,608 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bao gồm cả ván khuôn). | Theo hồ sơ thiết kế | 1,56 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bao gồm cả ván khuôn). | Theo hồ sơ thiết kế | 4,505 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bao gồm cả ván khuôn). | Theo hồ sơ thiết kế | 4,668 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Bao gồm cả ván khuôn). | Theo hồ sơ thiết kế | 0,766 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,503 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,169 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,879 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,134 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,269 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,987 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,384 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,384 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,082 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,323 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,688 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 39,318 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,842 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 284,48 | m2 |
| 31 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 293,014 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,15 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,3 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 2,025 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,42 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,99 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x600mm nhám | Theo hồ sơ thiết kế | 6,33 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 80,28 | m2 |
| 39 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 14,775 | m2 |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 80,28 | m2 |
| 41 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng hòa sika chống thấm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 180,13 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 12,46 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 46,99 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 104,35 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 283,024 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 116,81 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 330,014 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,29 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 30,29 | m2 |
| 51 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (gồm khóa và phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 30,76 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, pano nhôm (gồm khóa và phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,54 | m2 |
| 53 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực 8mm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 12,32 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 44,62 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,868 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp + Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp +Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp + Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp + Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp + Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp + Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp + Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp + Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp + Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp +Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 11 | Cung cấp +Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 12 | Cung cấp +Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 13 | Cung cấp +Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 14 | Cung cấp + Lắp đặt phễu thu 90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp + Phụ kiện nước (co, tê …) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| C | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Bao gồm cả ván khuôn). | Theo hồ sơ thiết kế | 1,016 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Bao gồm cả ván khuôn). | Theo hồ sơ thiết kế | 0,227 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,55 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,84 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,06 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp + Lắp đặt các loại đèn led D200 -18W | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Cung cấp + Lắp đặt các loại đèn led âm trần 18W | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 3 | Cung cấp + Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 4 | Cung cấp + Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 5 | Cung cấp + Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp + Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp + Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp + Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 380 | m |
| 9 | Cung cấp + Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 10 | Cung cấp + Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 11 | Cung cấp + Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 12 | Cung cấp + Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 13 | Cung cấp + Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 14 | Cung cấp + Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 15 | Cung cấp + Lắp đặt MCB 2P-40A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Cung cấp + Lắp đặt MCB 2P-50A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp + Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp + Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 module | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | tủ |
| 20 | Cung cấp + Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 21 | Cung cấp + Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 22 | Cung cấp ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 23 | Cung cấp + Lắp đặt máy điều hoà không khí, máy điều hòa 2 cục, loại treo tường inverter 1,5HP | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| E | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 (Bao gồm cả ván khuôn). | Theo hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bao gồm cả ván khuôn). | Theo hồ sơ thiết kế | 1,008 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bao gồm cả ván khuôn). | Theo hồ sơ thiết kế | 0,408 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bao gồm cả ván khuôn). | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,487 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,398 | m3 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 4,685 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,418 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,48 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 21,898 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 21,898 | m2 |
| 16 | CCLD bộ chữ bằng inox 304 mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Đắp logo điện lực | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Cung cấp cửa cổng bằng sắt, bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 8,46 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 8,46 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,46 | m2 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 5,261 | m3 |
| F | SÂN, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp đất đắp nền | Theo hồ sơ thiết kế | 155,751 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Bao gồm cả ván khuôn). | Theo hồ sơ thiết kế | 1,962 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Bao gồm cả ván khuôn). | Theo hồ sơ thiết kế | 4,924 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Bao gồm cả ván khuôn). | Theo hồ sơ thiết kế | 1,064 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,151 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm H30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Bao gồm cả ván khuôn). | Theo hồ sơ thiết kế | 10,818 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.76E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tượng là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp IV trở lên. -Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 644.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp IV trở lên khoảng thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu Số lượng công trình đã tham gia chỉ huy trưởng trong 03 năm có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Trường hợp nhà thầu bố trí cán bộ thuộc chuyên ngành xây dựng, yêu cầu cán bộ có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt ≥ 250 lít | 1 |
| 2 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt ≥ 5KVA | 1 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Giáo thép (01 bộ gồm 02 chân 02 chéo) | Còn sử dụng tốt | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi