Gói thầu: Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình Xây dựng hệ thống giám sát, điều khiển tại phòng điều độ vận hành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220316982-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình Xây dựng hệ thống giám sát, điều khiển tại phòng điều độ vận hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20220230521 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 16:45:00 đến ngày 2022-03-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,393,783,855 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.590675783E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.318135156E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.075.648.699 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.226.946.097 đồng.Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng các công trình thi công trong đó có hạng mục công nghệ thông tin.Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.075.648.699 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.226.946.097 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành chuyên ngành Điện, điện tử viễn thông, CNTT, xây dựng hoặc tương đương- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Điện hoặc công trình viễn thông và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 3 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư điện tử viễn thông và 1 kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư. Trong có có ít nhất 1 người có chứng chỉ về bảo mật hệ thống do cơ quan có chức năng về đào tạo bảo mật uy tín cung cấp.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật lên: tối thiểu 05 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình Xây dựng hệ thống giám sát, điều khiển tại phòng điều độ vận hành Xây dựng hệ thống giám sát, điều khiển tại phòng điều độ vận hành 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đơn dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Biện pháp thi công của nhà thầu - Cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. - Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp vật tư thiết bị. - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng. - Hợp đồng tương tự chứng minh năng lực nhà thầu và hồ sơ chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Cầu Giấy – Số 169A Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lương Quang Tuấn - Giám đốc Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) Tel: 024-62697868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) Tel: 024-62697868 - Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 169A Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697889 - Hotline 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Mục | |
| B | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| C | A.Phần Thiết bị | |||
| D | 1. Thiết bị màn hình điện tử phòng Điều độ Vận hành | |||
| 1 | Màn chiếu quang học liền mạch kích thước 4085mm*2342mm kèm phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | |
| 2 | Tích hợp hệ thống cảm biến hồng ngoại quanh màn chiếu | 1 | Bộ | |
| 3 | Máy chiếu Laser độ sáng 11.250 ISO lumens, độ phân giải 1920x1200 pixel | 1 | Bộ | |
| 4 | Hệ thống xử lý đồ hoạ chuyên dụng kèm phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | |
| E | 2. Thiết bị nội thất phòng Điều độ Vận hành | |||
| 1 | Bàn nhân viên điều khiển Vernner kết hợp MDF sơn PU KT 1,6m x 1,1m x 0,85m | 2 | Bộ | |
| 2 | Hộc nhân viên điều khiển Vernner kết hợp sơn PU Kết hợp MFC phủ Melamine | 2 | Bộ | |
| 3 | Ghế da chuyên dụng bàn nhân viên điều khiển | 2 | Bộ | |
| 4 | Tủ tài liệu Vernner kết hợp sơn PU Kết hợp MFC phủ Melamine KT 1,0m x 0,4m x 2,6m | 5 | Bộ | |
| 5 | Bàn và hộc làm việc nhân viên tổng hợp Vernner kết hợp sơn PU Kết hợp MFC phủ Melamine, KT 1,8m x 0,9m x 0,85m | 3 | Bộ | |
| 6 | Ghế xoay nhân viên | 3 | Bộ | |
| 7 | Tủ giầy 1,5m x 0,25m x 0,8m đặt ngoài hành lang | 1 | Bộ | |
| 8 | Sofa da chữ L dài 2,8m | 1 | Bộ | |
| 9 | Bàn trà tiếp khách bằng gỗ | 1 | Bộ | |
| 10 | Tủ đồ hành lang 1,0m x 0,3m x 2,6m | 1 | Bộ | |
| 11 | Tủ đựng đồ dụng cụ chân màn hình điều khiển | 2 | Bộ | |
| 12 | Bộ đồng hồ đo tần số | 1 | Bộ | |
| 13 | Bộ đồng hồ GPS | 1 | Bộ | |
| F | B. Phần cải tạo xây dựng | |||
| G | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | 47 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,08 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,88 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện + điều hòa | 1 | trọn gói | |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | 1,008 | 10m2 | |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 6,799 | m3 | |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | 6,799 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,068 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,068 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,068 | 100m3 | |
| H | PHẦN CẢI TẠO KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,44 | m3 | |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 8,864 | m2 | |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 3,6 | m2 | |
| 4 | Vách kính mảng lớn bằng khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện Ral 7022, sơn bột nhẵn, bóng - Kính trắng an toàn 8.38mm (TBG số 264) | 16,12 | m2 | |
| 5 | Cửa đi 1 cánh bằng khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện Ral 7022, sơn bột nhẵn, bóng - Kính trắng an toàn 8.38mm, phụ kiện kinlong đồng bộ (TBG số 267) | 2,6 | m2 | |
| 6 | Dán phim kính dạng cát mờ, cắt CNC nhận diện thương hiệu EVN HANOI - PC CAU GIAY trên bề mặt kính | 19,32 | m2 | |
| 7 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | 0,0913 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | 0,0913 | tấn | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,464 | m2 | |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 54,36 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 54,08 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 54,08 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt sàn nâng kỹ thuật, tấm sàn 600x600 lõi xi măng, mặt phủ vinyl chống tĩnh điện | 47 | m2 | |
| 14 | Thảm trải sàn, tấm thảm KT 500x500 | 47 | m2 | |
| 15 | Ốp gỗ nội thất khu vực màn hình và cột trong phòng điều khiển, gỗ MDF chống ẩm màu sắc theo yêu cầu (bao gồm cả khung xương treo, hoàn thiện) | 30,525 | m2 | |
| 16 | Ốp gỗ nội thất cổ trần phòng điều khiển, gỗ MDF chống ẩm màu sắc theo yêu cầu | 4,96 | m2 | |
| 17 | Sản xuất lắp đặt hệ khung trượt bảng điều hành lưới điện nằm ngàm trong khung gỗ ốp cột, bảng điều hành bằng vật liệu LIE | 5,76 | m2 | |
| 18 | Logo inox dày 50 (viền cạnh bằng inox, mặt cạnh bằng mika) phông chữ theo nhận diện thương hiệu (HANOI= mặt mika màu đỏ);(EVN và PC CAU GIAY = mặt mika màu xanh)-chữ cao 110mm; Logo inox dày 35 phông chữ theo nhận diện thương hiệu của tập đoàn: cao 300mm | 1 | bộ | |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN + ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ thép sơn tĩnh điện và hệ thanh cái KT 600x400x250 | 1 | bộ | |
| 2 | MCCB 3P 40A 15kA | 1 | cái | |
| 3 | MCB 1P 20A 6kA | 2 | cái | |
| 4 | MCB 1P 10A 4.5kA | 2 | cái | |
| 5 | Đèn LED panel 600x600 36W | 4 | bộ | |
| 6 | Đèn downlight ánh sáng vàng 25W | 8 | bộ | |
| 7 | Công tắc 3 hạt 1 chiều 10A | 2 | cái | |
| 8 | Ổ cắm âm sàn legrand 10 modules, ổ điện kết hợp ổ mạng phục vụ phòng điều độ | 4 | cái | |
| 9 | LED dây 5W/m | 5 | m | |
| 10 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm | 100 | m | |
| 11 | Dây điện Cu/PVC 2.5mm | 100 | m | |
| 12 | Dây điện Cu/PVC 2.5mm (E) | 50 | m | |
| 13 | Dây điện Cu/PVC 4mm | 65 | m | |
| 14 | Dây điện Cu/PVC 4mm (E) | 32 | m | |
| 15 | CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | 40 | m | |
| 16 | Dây điện Cu/PVC 10mm (E) | 40 | m | |
| 17 | Dây mạng UTP. Cat6 | 200 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | 100 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D40 | 20 | m | |
| 20 | Máng cáp + nắp 150x75x1,5mm | 10 | m | |
| 21 | Co ngang L máng cáp + nắp 150x75x1,5mm | 2 | cái | |
| 22 | Ba chạc tê máng cáp + nắp 150x75x1,5mm | 2 | cái | |
| 23 | Thang cáp 150x75x1,5mm | 3,5 | m | |
| J | ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 0,1 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | 0,1 | 100m | |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | 0,1 | 100m | |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | 0,1 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D27 | 10 | m | |
| 6 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng PVC D27 | 0,1 | 100m | |
| 7 | Dây điện Cu/PVC 2.5mm | 50 | m | |
| 8 | Dây điện Cu/PVC 2.5mm (E) | 10 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | 10 | m | |
| 10 | Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | 0,5 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt điều hòa cục bộ âm trần 2 chiều, loại 18.000 BTU/h | 4 | máy | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.590675783E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.318135156E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.075.648.699 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.226.946.097 đồng.Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng các công trình thi công trong đó có hạng mục công nghệ thông tin.Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.075.648.699 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.226.946.097 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành chuyên ngành Điện, điện tử viễn thông, CNTT, xây dựng hoặc tương đương- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Điện hoặc công trình viễn thông và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 3 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 3 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư điện tử viễn thông và 1 kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư. Trong có có ít nhất 1 người có chứng chỉ về bảo mật hệ thống do cơ quan có chức năng về đào tạo bảo mật uy tín cung cấp.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 5 | - Số lượng công nhân kỹ thuật lên: tối thiểu 05 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 3 | Xe nâng | Xe nâng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi