Gói thầu: Gói thầu số 06 XL. Cải tạo nhà D2 khu B Cơ sở 1 và Khung thép mái tôn che thiết bị sản xuất cá biển Cơ sở 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220333650-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Kinh tế, Kỹ thuật và Thủy sản
Tên gói thầu Gói thầu số 06 XL. Cải tạo nhà D2 khu B Cơ sở 1 và Khung thép mái tôn che thiết bị sản xuất cá biển Cơ sở 2
Số hiệu KHLCNT 20220312996
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đối ứng TW
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-14 16:54:00 đến ngày 2022-03-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,110,824,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.666236E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.533247E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng có kết cấu khung thép + mái tôn và Cải tạo sửa chữa nâng cấp nhà dân dụng; + Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.577.577.000 VND (chứng minh căn cứ theo hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết toán hợp đồng hoặc Hóa đơn GTGT đã xuất theo khối lượng nghiệm thu).- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có);2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.577.577.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.732.731.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên môn được đào tạo thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên có kết cấu thép (sử dụng hệ khung cột – dầm thép tổ hợp) đã đảm nhận ở vị trí công việc chỉ huy trưởng: 01 công trình.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: ≥ 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng, ≥ 01 người chuyên ngành điện; ≥ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước, và ≥ 01 người chuyên ngành cơ khí.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (chứng minh bằng quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng (chứng minh bằng quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng (chứng minh bằng quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. Trong đó: Xây dựng (thuộc một trong các ngành: nề, sắt, bê tông, cốp pha, hoàn thiện, kỹ thuật xây dựng): ≥12 người; điện ≥ 02 người; nước ≥ 01 người; cơ khí hoặc hàn ≥ 05 người.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Kinh tế, Kỹ thuật và Thủy sản
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06 XL. Cải tạo nhà D2 khu B Cơ sở 1 và Khung thép mái tôn che thiết bị sản xuất cá biển Cơ sở 2
Cải tạo nhà D2 khu B Cơ sở 1 để lắp đặt thiết bị công nghệ sinh học, nuôi trồng thủy sản; Khung thép mái tôn che thiết bị sản xuất cá biển Cơ sở 2 thuộc Dự án thành phần 8 - Dự án Chương trình kỹ năng và kiến thức cho tăng trưởng kinh tế toàn diện
75 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đối ứng TW
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Kinh tế, Kỹ thuật và Thủy sản , địa chỉ: Phường Đình Bảng - Thị xã Từ Sơn - Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kinh tế, Kỹ thuật và Thủy sản, địa chỉ: Phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3831632
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Nhân Tài Việt – EAL Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư phát triển khoa học công nghệ MT. + Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH IPC Việt, địa chỉ: Phòng 103, nhà B4 Khu tập thể Nam Thành Công, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng HN72, địa chỉ: Số 20 Phố Hòe Nhai, phường Nguyễn Trung Trực, Quận Ba Đình, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Kinh tế, Kỹ thuật và Thủy sản , địa chỉ: Phường Đình Bảng - Thị xã Từ Sơn - Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kinh tế, Kỹ thuật và Thủy sản, địa chỉ: Phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3831632


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kinh tế, Kỹ thuật và Thủy sản, địa chỉ: Phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3831632
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Cao đẳng Kinh tế, Kỹ thuật và Thủy sản, địa chỉ: Phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3831632.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Cao đẳng Kinh tế, Kỹ thuật và Thủy sản, địa chỉ: Phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3831632; Báo Đấu thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo nhà D2 khu B cơ sở 1 để lắp đặt thiếu bị công nghệ sinh học, nuôi trồng thủy sản
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT84,9365m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT217,4m
3Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT54,7575m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT53,45m2
5Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT47,8625m2
6SX lắp đặt cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm kính gia cường 6.38 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT22,56m2
7SX lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính gia cường 6.38 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT5,145m2
8Phụ kiện cửa đi 2 cánh, 4 cánhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT6bộ
9SX lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính gia cường 6.38 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT9,72m2
10Phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4bộ
11SX lắp đặt cửa sổ 2 cánh nhôm kính mở quay kính gia cường 6.38 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT42,465m2
12Phụ kiện cửa sổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT22bộ
13SX lắp dựng vách nhôm kính cố định, kính gia cường 6.38 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT19,0875m2
14Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 14*14Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,8648tấn
15Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT54,7575m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT31,4779m2
17Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,0352m3
18Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT5,7m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT7,98m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,08911 m3
21Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,0023100kg
22Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,0129100kg
23Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,01291m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT3,208m2
25Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT111m2
26Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT78,861m
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT7,9976m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,08100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,08100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,08100m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,0195100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT2,9336m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,0946100m2
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT2,8379m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT25,7987m2
36Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT7,944m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250*400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT33,7427m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,4338m3
39Tấm đan InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT89tấm
40Thanh V30x3 chạy rọc rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT111,4292kg
41Đục tường để lắp ống thoát nước PVC D200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT5công
42Lắp đặt ống nhựa thoát nước ra rãnh, đường kính ống 200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,03100m
43Mài, vệ sinh bề mặt gạch granitô nền hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT406,71m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300 chống trơn vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT37,81m2
45Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT77,9877m2
46Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT195,9314m2
47Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 600*860 vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT273,91911m2
48Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT660,7047m2
49Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT552,5035m2
50Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT646,25131m2
51Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT740,07941m2
52Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200x2mm, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1hộp
53Aptomat MCB-125A-3P-18kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1cái
54Aptomat MCB-32A-3P-10kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT8cái
55Lắp đặt ổ cắm ba + đế âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT16cái
56Cáp Cu/XPLE/DSAT/PVC 4x50mm2+1x25ETheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT35m
57Cáp Cu/XPLE/PVC/PVC 4x6mm2+1x6ETheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT250m
58Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT55m
59Ống chống cháy luồn dây D25 đi ngầm tường từ máng cáp tới ổ cắm 3 phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT30m
60Đục tường để đi ngầm dây từ máng cáp xuống ổ cắm ba pha + hoàn thiện lạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT3công
61Ống nhựa xoắn chịu lực D50/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,32100m
62Gia công và đóng cọc chống sét l63X63X6, l2.5 mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT3cọc
63Băng đồng tiếp địa 25x3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT7m
B Hạng mục 2: Khung thép mái tôn che thiết bị sản xuất cá biển Cơ sở 2
1Đào móng bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II (90%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1,4054100m3
2Sửa nền, móng đường bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn), bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 (10%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT10,921m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,3493100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,6213100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT5,46m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT2,176m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT35,143m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,676100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,049tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1,9338tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT2,016m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT18,144m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1,2096100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,3778tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1,0762tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,496tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,496tấn
18Gia công giằng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1,5142tấn
19Lắp dựng giằng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1,5142tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT14,0057tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT14,0057tấn
22Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT7,6322tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT7,6322tấn
24Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,7746tấn
25Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,7746tấn
26Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT8,3277tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT8,3277tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1.706,6337m2
29Lợp mái che tường bằng tôn liên danh chiều dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT12,32100m2
30Úp nóc, diềm bo, máng xối dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,9312100m2
31Tủ điện nổi tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1hộp
32Lắp đặt đèn nhà xưởngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT30bộ
33Lắp đặt các loại đèn sự cố Emer 2x2W-3.6V-1.8AHTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT8bộ
34Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A-250VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT7bảng
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4cái
36Lắp đặt các aptomat 2 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT2cái
37Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1cái
38Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1cái
39Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1cái
40Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1cái
41Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1cái
42Lắp đặt công tắc đôi 2x16-250ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1cái
43Lắp đặt công tắc ba 3 x16A-250VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1cái
44Lắp đặt hộp nối dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT100hộp
45Lắp đặt ống nhựa luồn dây đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT500m
46Lắp đặt ống nhựa luồn dây đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT60m
47Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x6+1x2.5mm2-600VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT277,5m
48Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5+1x2.5-600VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT150m
49Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2(1+1.5)-600VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT592m
50Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4+E1x2.5-600VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT55,25m
51Cáp đồng bện 70mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT3m
52Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT6m
53Lắp đặt phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1bộ
54Lắp đặt ống nhựa luồn dây đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT3m
55Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1hộp
56Đóng cọc sắt mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT4cọc
57Băng đồng tiếp đất 300x150x5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1m
58Hóa chất làm giảm điện trở GEMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1m
59Bộ kẹp tiếp đất bằng đồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1bộ
60Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT10cái
61Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT10cái
62Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT73,4m
63Kéo rải dây chống sét dưới mương đất thép 32x4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT8m
64Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT5cọc
65Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT2,43m3
66Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT2,43m3
67Đào nền đường trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,451100m3
68Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT92,316m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT6,5924100m3
70Vật liệu đắp tôn nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT2,567100m3
71Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,804100m3
72Lu lèn nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT3,64100m3
73Nilon dày 0.2mm-2 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT2.696m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT193,092m3
75Thi công khe co mặt nền bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT110m
76Thi công mạch ngừng nền bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT114,8m
77Ty treo ống dẫn khíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT8cái
78Ông nhựa PVC đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,96100m
79Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT2,113100m3
80Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm-PN8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,9100m
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,7043100m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT16,9493m3
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1,5514tấn
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT68,5138m3
85Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT11,44m3
86Trát láng rãnh, hố ga vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT177,34m2
87Mua tấm đan nhựa TĐ1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT194cái
88Mua tấm đan nhựa TG1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT12cái
89Mua tấm đan nhựa TG2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT6cái
90Lắp các loại tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1121 cấu kiện
91Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT6,7099m3
92Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,4394100m2
93Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,185tấn
94Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1821 cấu kiện
95Lắp đặt cầu thu Inox D110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT10cái
96Lắp đặt ống nhựaPVC đường kính ống 110mm PN8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT0,6100m
97Lắp đai giữ ống D110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT50cái
98Lắp đặt cút nhựa D110mm PN8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT10cái
99Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa KT 600x500x180Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT14hộp
100Bình chữa cháy cầm tay bột tổng hợp MFZL4-ABCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT28bình
101Bình chữa cháy cầm tay khí MT3 CO2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT14bình
102Lắp nội qui phòng cháy chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT14cái
103Lắp tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT14cái
104Lắp đèn Exit 2 mặt có chỉ hướngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1bộ
105Lắp đèn Exit 1 mặt không chỉ hướngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1bộ
106Lắp đèn Exit 2 mặt không chỉ hướngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT1bộ
107Cáp chống cháy Cu/PVC/PVC/Fr 2(1x1,5)mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT76,8m
108Ống ghen luôn dây D20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT76,8m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.666236E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.533247E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng có kết cấu khung thép + mái tôn và Cải tạo sửa chữa nâng cấp nhà dân dụng; + Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.577.577.000 VND (chứng minh căn cứ theo hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết toán hợp đồng hoặc Hóa đơn GTGT đã xuất theo khối lượng nghiệm thu).- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có);2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.577.577.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.732.731.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên môn được đào tạo thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên có kết cấu thép (sử dụng hệ khung cột – dầm thép tổ hợp) đã đảm nhận ở vị trí công việc chỉ huy trưởng: 01 công trình.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: ≥ 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng, ≥ 01 người chuyên ngành điện; ≥ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước, và ≥ 01 người chuyên ngành cơ khí.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (chứng minh bằng quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng (chứng minh bằng quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng (chứng minh bằng quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).32
5 Công nhân kỹ thuật 1 - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. Trong đó: Xây dựng (thuộc một trong các ngành: nề, sắt, bê tông, cốp pha, hoàn thiện, kỹ thuật xây dựng): ≥12 người; điện ≥ 02 người; nước ≥ 01 người; cơ khí hoặc hàn ≥ 05 người.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
3 Máy dầm dùi Hoạt động tốt2
4 Máy đào Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt2
7 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
8 Máy hàn Hoạt động tốt2
9 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt2
10 Máy khoan đứng Hoạt động tốt1
11 Máy lu Hoạt động tốt1
12 Máy mài Hoạt động tốt2
13 Máy nén khí diezel Hoạt động tốt1
14 Máy rải Hoạt động tốt1
15 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
16 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
17 Máy ủi Hoạt động tốt1
18 Ô tô tưới nước Hoạt động tốt1
19 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->