Gói thầu: Gói thầu số 06 XL. Cải tạo nhà D2 khu B Cơ sở 1 và Khung thép mái tôn che thiết bị sản xuất cá biển Cơ sở 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220333650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Kinh tế, Kỹ thuật và Thủy sản |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 XL. Cải tạo nhà D2 khu B Cơ sở 1 và Khung thép mái tôn che thiết bị sản xuất cá biển Cơ sở 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220312996 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đối ứng TW |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 16:54:00 đến ngày 2022-03-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,110,824,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.666236E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.533247E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng có kết cấu khung thép + mái tôn và Cải tạo sửa chữa nâng cấp nhà dân dụng; + Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.577.577.000 VND (chứng minh căn cứ theo hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết toán hợp đồng hoặc Hóa đơn GTGT đã xuất theo khối lượng nghiệm thu).- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có);2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.577.577.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.732.731.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên môn được đào tạo thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên có kết cấu thép (sử dụng hệ khung cột – dầm thép tổ hợp) đã đảm nhận ở vị trí công việc chỉ huy trưởng: 01 công trình.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: ≥ 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng, ≥ 01 người chuyên ngành điện; ≥ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước, và ≥ 01 người chuyên ngành cơ khí.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (chứng minh bằng quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng (chứng minh bằng quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng (chứng minh bằng quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. Trong đó: Xây dựng (thuộc một trong các ngành: nề, sắt, bê tông, cốp pha, hoàn thiện, kỹ thuật xây dựng): ≥12 người; điện ≥ 02 người; nước ≥ 01 người; cơ khí hoặc hàn ≥ 05 người.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Kinh tế, Kỹ thuật và Thủy sản |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06 XL. Cải tạo nhà D2 khu B Cơ sở 1 và Khung thép mái tôn che thiết bị sản xuất cá biển Cơ sở 2 Cải tạo nhà D2 khu B Cơ sở 1 để lắp đặt thiết bị công nghệ sinh học, nuôi trồng thủy sản; Khung thép mái tôn che thiết bị sản xuất cá biển Cơ sở 2 thuộc Dự án thành phần 8 - Dự án Chương trình kỹ năng và kiến thức cho tăng trưởng kinh tế toàn diện 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đối ứng TW |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Kinh tế, Kỹ thuật và Thủy sản, địa chỉ: Phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3831632 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Cao đẳng Kinh tế, Kỹ thuật và Thủy sản, địa chỉ: Phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3831632. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng Kinh tế, Kỹ thuật và Thủy sản, địa chỉ: Phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3831632; Báo Đấu thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo nhà D2 khu B cơ sở 1 để lắp đặt thiếu bị công nghệ sinh học, nuôi trồng thủy sản | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 84,9365 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 217,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 54,7575 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 53,45 | m2 |
| 5 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 47,8625 | m2 |
| 6 | SX lắp đặt cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm kính gia cường 6.38 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 22,56 | m2 |
| 7 | SX lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính gia cường 6.38 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5,145 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh, 4 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | SX lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính gia cường 6.38 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 9,72 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | SX lắp đặt cửa sổ 2 cánh nhôm kính mở quay kính gia cường 6.38 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 42,465 | m2 |
| 12 | Phụ kiện cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 22 | bộ |
| 13 | SX lắp dựng vách nhôm kính cố định, kính gia cường 6.38 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 19,0875 | m2 |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 14*14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,8648 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 54,7575 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 31,4779 | m2 |
| 17 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0352 | m3 |
| 18 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5,7 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7,98 | m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0891 | 1 m3 |
| 21 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0023 | 100kg |
| 22 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0129 | 100kg |
| 23 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0129 | 1m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,208 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 11 | 1m2 |
| 26 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 78,86 | 1m |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7,9976 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0195 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,9336 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0946 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,8379 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 25,7987 | m2 |
| 36 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7,944 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250*400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 33,7427 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,4338 | m3 |
| 39 | Tấm đan Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 89 | tấm |
| 40 | Thanh V30x3 chạy rọc rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 111,4292 | kg |
| 41 | Đục tường để lắp ống thoát nước PVC D200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | công |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ra rãnh, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,03 | 100m |
| 43 | Mài, vệ sinh bề mặt gạch granitô nền hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 406,7 | 1m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300 chống trơn vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 37,8 | 1m2 |
| 45 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 77,9877 | m2 |
| 46 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 195,9314 | m2 |
| 47 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 600*860 vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 273,9191 | 1m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 660,7047 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 552,5035 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 646,2513 | 1m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 740,0794 | 1m2 |
| 52 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200x2mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 53 | Aptomat MCB-125A-3P-18kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Aptomat MCB-32A-3P-10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm ba + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 56 | Cáp Cu/XPLE/DSAT/PVC 4x50mm2+1x25E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 35 | m |
| 57 | Cáp Cu/XPLE/PVC/PVC 4x6mm2+1x6E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 250 | m |
| 58 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 55 | m |
| 59 | Ống chống cháy luồn dây D25 đi ngầm tường từ máng cáp tới ổ cắm 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 30 | m |
| 60 | Đục tường để đi ngầm dây từ máng cáp xuống ổ cắm ba pha + hoàn thiện lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | công |
| 61 | Ống nhựa xoắn chịu lực D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,32 | 100m |
| 62 | Gia công và đóng cọc chống sét l63X63X6, l2.5 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cọc |
| 63 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7 | m |
| B | Hạng mục 2: Khung thép mái tôn che thiết bị sản xuất cá biển Cơ sở 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II (90%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,4054 | 100m3 |
| 2 | Sửa nền, móng đường bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn), bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 (10%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10,92 | 1m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,3493 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,6213 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5,46 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,176 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 35,143 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,676 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,049 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,9338 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,016 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 18,144 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,2096 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,3778 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,0762 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,496 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,496 | tấn |
| 18 | Gia công giằng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,5142 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,5142 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 14,0057 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 14,0057 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7,6322 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7,6322 | tấn |
| 24 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,7746 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,7746 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8,3277 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8,3277 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1.706,6337 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn liên danh chiều dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12,32 | 100m2 |
| 30 | Úp nóc, diềm bo, máng xối dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,9312 | 100m2 |
| 31 | Tủ điện nổi tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt đèn nhà xưởng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 30 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn sự cố Emer 2x2W-3.6V-1.8AH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A-250V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7 | bảng |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc đôi 2x16-250A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc ba 3 x16A-250V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 100 | hộp |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 500 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 60 | m |
| 47 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x6+1x2.5mm2-600V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 277,5 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5+1x2.5-600V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 150 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2(1+1.5)-600V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 592 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4+E1x2.5-600V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 55,25 | m |
| 51 | Cáp đồng bện 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | m |
| 52 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | m |
| 53 | Lắp đặt phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | m |
| 55 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 56 | Đóng cọc sắt mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cọc |
| 57 | Băng đồng tiếp đất 300x150x5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | m |
| 58 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | m |
| 59 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 62 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 73,4 | m |
| 63 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất thép 32x4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | m |
| 64 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | cọc |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,43 | m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,43 | m3 |
| 67 | Đào nền đường trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,451 | 100m3 |
| 68 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 92,316 | m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6,5924 | 100m3 |
| 70 | Vật liệu đắp tôn nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,567 | 100m3 |
| 71 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,804 | 100m3 |
| 72 | Lu lèn nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,64 | 100m3 |
| 73 | Nilon dày 0.2mm-2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2.696 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 193,092 | m3 |
| 75 | Thi công khe co mặt nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 110 | m |
| 76 | Thi công mạch ngừng nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 114,8 | m |
| 77 | Ty treo ống dẫn khí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Ông nhựa PVC đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,96 | 100m |
| 79 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,113 | 100m3 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,9 | 100m |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,7043 | 100m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 16,9493 | m3 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,5514 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 68,5138 | m3 |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 11,44 | m3 |
| 86 | Trát láng rãnh, hố ga vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 177,34 | m2 |
| 87 | Mua tấm đan nhựa TĐ1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 194 | cái |
| 88 | Mua tấm đan nhựa TG1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 89 | Mua tấm đan nhựa TG2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 90 | Lắp các loại tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 112 | 1 cấu kiện |
| 91 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6,7099 | m3 |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,4394 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,185 | tấn |
| 94 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 182 | 1 cấu kiện |
| 95 | Lắp đặt cầu thu Inox D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựaPVC đường kính ống 110mm PN8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,6 | 100m |
| 97 | Lắp đai giữ ống D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 50 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa D110mm PN8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa KT 600x500x180 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 14 | hộp |
| 100 | Bình chữa cháy cầm tay bột tổng hợp MFZL4-ABC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 28 | bình |
| 101 | Bình chữa cháy cầm tay khí MT3 CO2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 14 | bình |
| 102 | Lắp nội qui phòng cháy chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 14 | cái |
| 103 | Lắp tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 14 | cái |
| 104 | Lắp đèn Exit 2 mặt có chỉ hướng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đèn Exit 1 mặt không chỉ hướng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đèn Exit 2 mặt không chỉ hướng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Cáp chống cháy Cu/PVC/PVC/Fr 2(1x1,5)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 76,8 | m |
| 108 | Ống ghen luôn dây D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 76,8 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.666236E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.533247E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng có kết cấu khung thép + mái tôn và Cải tạo sửa chữa nâng cấp nhà dân dụng; + Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.577.577.000 VND (chứng minh căn cứ theo hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết toán hợp đồng hoặc Hóa đơn GTGT đã xuất theo khối lượng nghiệm thu).- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có);2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.577.577.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.732.731.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên môn được đào tạo thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên có kết cấu thép (sử dụng hệ khung cột – dầm thép tổ hợp) đã đảm nhận ở vị trí công việc chỉ huy trưởng: 01 công trình.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: ≥ 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng, ≥ 01 người chuyên ngành điện; ≥ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước, và ≥ 01 người chuyên ngành cơ khí.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (chứng minh bằng quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng (chứng minh bằng quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng (chứng minh bằng quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 1 | - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. Trong đó: Xây dựng (thuộc một trong các ngành: nề, sắt, bê tông, cốp pha, hoàn thiện, kỹ thuật xây dựng): ≥12 người; điện ≥ 02 người; nước ≥ 01 người; cơ khí hoặc hàn ≥ 05 người.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy dầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan đứng | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy lu | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy mài | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy nén khí diezel | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy rải | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Ô tô tưới nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi