Gói thầu: Gói thầu số 03: Cài đặt thiết bị, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scanda, và chuyển giao công nghệ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220333000-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lai châu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Cài đặt thiết bị, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scanda, và chuyển giao công nghệ
Số hiệu KHLCNT 20220325522
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB và TDTM của NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 08:37:00 đến ngày 2022-03-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,313,101,628 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 390.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Trường hợp 1: Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 900.000.000 VNĐ.- Trường hợp 2: Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 900.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VNĐ).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (gồm các hạng mục: thí nghiệm hiệu chỉnh, khai báo cấu hình, kiểm tra các tín hiệu kết nối các thiết bị về trung tâm điều khiển xa)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa; Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc Đội trưởng ít nhất 02 công trình về thí nghiệm hiệu chỉnh, khai báo cấu hình, kiểm tra các tín hiệu kết nối các thiết bị về trung tâm điều khiển trong 05 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên gia kỹ thuật về tự động hóa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa; Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình về thí nghiệm hiệu chỉnh, khai báo cấu hình, kiểm tra các tín hiệu kết nối các thiết bị về trung tâm điều khiển trong 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên gia kỹ thuật về công nghệ thông tin
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Tự động hóa, đo lường hoặc điều khiển tự động; Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình về cài đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh, cấu hình, …… trong 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Lai châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Cài đặt thiết bị, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scanda, và chuyển giao công nghệ
Công trình: Triển khai tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp năm 2021-2022 tỉnh Lai Châu
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB và TDTM của NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lai châu , địa chỉ: Phường Tân Phong - Thành phố Lai châu- tỉnh Lai châu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - tỉnh Lai Châu ĐT: 0213.3794208 fax: 0213.3876970
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Lai Châu - phường Tân Phong, Thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT Công ty Điện lực Lai Châu - phường Tân Phong, Thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Lai Châu - phường Tân Phong, Thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty Điện lực Lai Châu.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lai châu , địa chỉ: Phường Tân Phong - Thành phố Lai châu- tỉnh Lai châu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - tỉnh Lai Châu ĐT: 0213.3794208 fax: 0213.3876970


E-CDNT 10.7
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật; - Hạch toán kinh tế độc lập. - Không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận về tình hình tài chính không lành mạnh, đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả; đang trong quá trình giải thể.
E-CDNT 15.2
1. Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ năm 2018 ÷ 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau (từ 2018 ÷ 2020): - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán. 2. Tài liệu chứng minh năng lực của tổ chức và cá nhân: nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu chứng minh được sao công chứng trong HSDT đáp ứng theo Mục 2 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm - Chương III - E-HSMT.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - tỉnh Lai Châu ĐT: 0213.3794208 fax: 0213.3876970
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - Tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0213.3794208 Fax: 0213.3876970;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - Tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0213.3794208 Fax: 0213.3876970;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng Theo Chương V-EHSMT ngăn 182
2 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng Theo Chương V-EHSMT ngăn 254
3 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch vòng Theo Chương V-EHSMT ngăn 254
4 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng Theo Chương V-EHSMT ngăn 19
5 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng Theo Chương V-EHSMT ngăn 5
6 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng Theo Chương V-EHSMT ngăn 254
7 Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải Theo Chương V-EHSMT ngăn 254
8 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới Theo Chương V-EHSMT hàm 1
9 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái Theo Chương V-EHSMT hàm 1
10 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố Theo Chương V-EHSMT hàm 19
11 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố Theo Chương V-EHSMT hàm 19
12 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố Theo Chương V-EHSMT hàm 19
13 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố Theo Chương V-EHSMT hàm 19
14 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố Theo Chương V-EHSMT hàm 19
15 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly Theo Chương V-EHSMT hàm 19
16 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố Theo Chương V-EHSMT hàm 19
17 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng Theo Chương V-EHSMT hàm 19
18 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo Theo Chương V-EHSMT hàm 254
19 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực Theo Chương V-EHSMT hàm 254
20 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng Theo Chương V-EHSMT ngăn 74
21 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng Theo Chương V-EHSMT ngăn 135
22 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch vòng Theo Chương V-EHSMT ngăn 135
23 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng Theo Chương V-EHSMT ngăn 18
24 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng Theo Chương V-EHSMT ngăn 9
25 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng Theo Chương V-EHSMT ngăn 135
26 Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải Theo Chương V-EHSMT ngăn 135
27 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới Theo Chương V-EHSMT hàm 1
28 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái Theo Chương V-EHSMT hàm 1
29 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố Theo Chương V-EHSMT hàm 18
30 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố Theo Chương V-EHSMT hàm 18
31 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố Theo Chương V-EHSMT hàm 18
32 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố Theo Chương V-EHSMT hàm 18
33 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố Theo Chương V-EHSMT hàm 18
34 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly Theo Chương V-EHSMT hàm 18
35 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố Theo Chương V-EHSMT hàm 18
36 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng Theo Chương V-EHSMT hàm 18
37 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo Theo Chương V-EHSMT hàm 135
38 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực Theo Chương V-EHSMT hàm 135
39 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng Theo Chương V-EHSMT ngăn 89
40 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng Theo Chương V-EHSMT ngăn 98
41 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch vòng Theo Chương V-EHSMT ngăn 98
42 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng Theo Chương V-EHSMT ngăn 15
43 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng Theo Chương V-EHSMT ngăn 1
44 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng Theo Chương V-EHSMT ngăn 98
45 Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải Theo Chương V-EHSMT ngăn 98
46 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới Theo Chương V-EHSMT hàm 1
47 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái Theo Chương V-EHSMT hàm 1
48 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố Theo Chương V-EHSMT hàm 15
49 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố Theo Chương V-EHSMT hàm 15
50 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố Theo Chương V-EHSMT hàm 15
51 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố Theo Chương V-EHSMT hàm 15
52 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố Theo Chương V-EHSMT hàm 15
53 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly Theo Chương V-EHSMT hàm 15
54 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố Theo Chương V-EHSMT hàm 15
55 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng Theo Chương V-EHSMT hàm 15
56 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo Theo Chương V-EHSMT hàm 98
57 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực Theo Chương V-EHSMT hàm 98
58 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng Theo Chương V-EHSMT ngăn 113
59 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng Theo Chương V-EHSMT ngăn 140
60 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch vòng Theo Chương V-EHSMT ngăn 140
61 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng Theo Chương V-EHSMT ngăn 11
62 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng Theo Chương V-EHSMT ngăn 3
63 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng Theo Chương V-EHSMT ngăn 140
64 Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải Theo Chương V-EHSMT ngăn 140
65 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới Theo Chương V-EHSMT hàm 1
66 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái Theo Chương V-EHSMT hàm 1
67 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố Theo Chương V-EHSMT hàm 11
68 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố Theo Chương V-EHSMT hàm 11
69 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố Theo Chương V-EHSMT hàm 11
70 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố Theo Chương V-EHSMT hàm 11
71 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố Theo Chương V-EHSMT hàm 11
72 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly Theo Chương V-EHSMT hàm 11
73 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố Theo Chương V-EHSMT hàm 11
74 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng Theo Chương V-EHSMT hàm 11
75 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo Theo Chương V-EHSMT hàm 140
76 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực Theo Chương V-EHSMT hàm 140
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.9E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 390.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 390.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Trường hợp 1: Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 900.000.000 VNĐ.- Trường hợp 2: Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 900.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VNĐ).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (gồm các hạng mục: thí nghiệm hiệu chỉnh, khai báo cấu hình, kiểm tra các tín hiệu kết nối các thiết bị về trung tâm điều khiển xa)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa; Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc Đội trưởng ít nhất 02 công trình về thí nghiệm hiệu chỉnh, khai báo cấu hình, kiểm tra các tín hiệu kết nối các thiết bị về trung tâm điều khiển trong 05 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư52
2 Chuyên gia kỹ thuật về tự động hóa 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa; Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình về thí nghiệm hiệu chỉnh, khai báo cấu hình, kiểm tra các tín hiệu kết nối các thiết bị về trung tâm điều khiển trong 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư32
3 Chuyên gia kỹ thuật về công nghệ thông tin 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Tự động hóa, đo lường hoặc điều khiển tự động; Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình về cài đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh, cấu hình, …… trong 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->