Gói thầu: Gói thầu số 14: Cung cấp vật tư nhỏ lẻ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220334483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Cung cấp vật tư nhỏ lẻ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211211187 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 08:49:00 đến ngày 2022-03-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,229,950,807 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,400,000 VNĐ ((Mười tám triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị hoặc phụ tùng sửa chữa cho lưới điện truyền tải.(Hồ sơ chứng minh: Đính kèm bản sao có chứng thực Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính được sao y công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.720.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thực hiện các thủ tục và chịu tất cả các chi phí liên quan đến việc giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành.- Thời gian khắc phục: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 45 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Cung cấp vật tư nhỏ lẻ Cung cấp vật tư thiết bị và sửa chữa hệ thống điều khiển máy tính thuộc các công trình sửa chữa lớn năm 2022. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | các tài liệu kỹ thuật và biên bản thử nghiệm theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Xuất xứ của hàng hoá: Nếu hàng hoá có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ do phòng Thương mại và công nghiệp hoặc cơ quan chức năng có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp, chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo, tờ khai hàng hoá nhập khẩu trước khi giao hàng và các tài liệu khác yêu cầu trong điều kiện cụ thể của hợp đồng - Các chứng nhận chất lượng của hàng hóa,... |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong sản xuất hàng hóa được cung cấp hoặc tương tự của Nhà sản xuất được đề xuất; - Giấy chứng nhận từ người dùng cuối thực tế cho hàng hóa tương tự; - Các báo cáo thử nghiệm. - Thư ủy quyền của nhà sản xuất hoặc các tài liệu tương đương khác. - Giấy chứng nhận đảm bảo chất lượng ISO-9001 hợp lệ từ Nhà sản xuất đề xuất. - Nhà cung cấp phải có cam kết đảm bảo khả năng sẵn sàng bảo hành hàng hóa theo đúng lịch trình theo yêu cầu trong Phần III: Tiêu chí đánh giá giá thầu của Hồ sơ mời thầu. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu phải được chứng thực. Trong trường hợp Nhà thầu không kèm theo các tài liệu trên trong Hồ sơ dự thầu, Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ và cấp bổ sung trong quá trình đánh giá xét thầu. Các Hồ sơ dự thầu không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 4 – Số 07, Quốc lộ 52, phường Trường Thọ, quận Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh.
- Điện thoại: 028 62747235 - 028 2218 0807
- Fax: 028 3896 1191 - 028 37283179 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: Số 18 Trần Nguyên Hãn – Hoàn Kiếm – Hà Nội Điện thoại : (024) 22204444; Fax: (024) 22204455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309; |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu cosse pin rỗng cỡ dây 16mm2 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế máy cắt 576 hiệu NMG, kiểu: 550MHMe-2Y Trạm biến áp 500kV Nhà Bè | |
| 2 | Đầu cosse pin rỗng cỡ dây 6mm2 | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế máy cắt 576 hiệu NMG, kiểu: 550MHMe-2Y Trạm biến áp 500kV Nhà Bè | |
| 3 | Đầu cosse pin rỗng cỡ dây 1,5mm2 | 124 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế máy cắt 576 hiệu NMG, kiểu: 550MHMe-2Y Trạm biến áp 500kV Nhà Bè | |
| 4 | Đầu cosse pin rỗng cỡ dây 2,5mm2 | 18 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế máy cắt 576 hiệu NMG, kiểu: 550MHMe-2Y Trạm biến áp 500kV Nhà Bè | |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 | 15 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế máy cắt 576 hiệu NMG, kiểu: 550MHMe-2Y Trạm biến áp 500kV Nhà Bè | |
| 6 | Cổ dê inox phù hợp với ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 | 9 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế máy cắt 576 hiệu NMG, kiểu: 550MHMe-2Y Trạm biến áp 500kV Nhà Bè | |
| 7 | Đầu cosse nhị thứ 4mm2 | 16 | Đầu | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 4 DCL 231-1, 231-3 hiệu TAIKAI và DCL 232-2, 232-3 hiệu S&S POWER Trạm 500kV Sông Mây | |
| 8 | Đầu cosse nhị thứ 2.5mm2 | 162 | Đầu | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 4 DCL 231-1, 231-3 hiệu TAIKAI và DCL 232-2, 232-3 hiệu S&S POWER Trạm 500kV Sông Mây | |
| 9 | Dây đồng 120mm2 | 24 | m | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 4 DCL 231-1, 231-3 hiệu TAIKAI và DCL 232-2, 232-3 hiệu S&S POWER Trạm 500kV Sông Mây | |
| 10 | Đầu cosse dây đồng 120mm2 | 24 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 4 DCL 231-1, 231-3 hiệu TAIKAI và DCL 232-2, 232-3 hiệu S&S POWER Trạm 500kV Sông Mây | |
| 11 | Dây đồng trần 120mm2 | 8 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay biến điện áp TUC51 pha A&C, TUC53 pha B, TU572 pha C - Trạm biếp áp 500kV Tân Định | |
| 12 | Sắt U 100 x 50 mạ kẽm | 8 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay biến điện áp TUC51 pha A&C, TUC53 pha B, TU572 pha C - Trạm biếp áp 500kV Tân Định | |
| 13 | Bulon mạ kẽm Φ16x50 | 32 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay biến điện áp TUC51 pha A&C, TUC53 pha B, TU572 pha C - Trạm biếp áp 500kV Tân Định | |
| 14 | Đầu cosse mạch nhị thứ 6mm2 | 80 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 12 biến dòng điện 231, 232, 200 và 212 - Trạm 220kV Cai Lậy | |
| 15 | Sắt U100x50 mạ kẽm | 24 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 12 biến dòng điện 231, 232, 200 và 212 - Trạm 220kV Cai Lậy | |
| 16 | Bu lông M16x50 mạ kẽm | 96 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 12 biến dòng điện 231, 232, 200 và 212 - Trạm 220kV Cai Lậy | |
| 17 | Đầu cosse mạch nhị thứ 6mm2 | 96 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 12 biến dòng điện 132, 133, 134 và 112 - Trạm 220kV Cai Lậy | |
| 18 | Sắt U100x50 mạ kẽm | 24 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 12 biến dòng điện 132, 133, 134 và 112 - Trạm 220kV Cai Lậy | |
| 19 | Bu lông M16x50 mạ kẽm | 96 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 12 biến dòng điện 132, 133, 134 và 112 - Trạm 220kV Cai Lậy | |
| 20 | Dây đồng có vỏ bọc PVC vàng-xanh 120mm2 | 16 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay MC 271, MC 275 hiệu Crompton Greaves không đảm bảo vận hành - Trạm 220kV Vĩnh Long | |
| 21 | Đầu cosse ép dây đồng 120mm2 | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay MC 271, MC 275 hiệu Crompton Greaves không đảm bảo vận hành - Trạm 220kV Vĩnh Long | |
| 22 | Dây đồng có vỏ bọc PVC vàng-xanh 50mm2 | 8 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay MC 271, MC 275 hiệu Crompton Greaves không đảm bảo vận hành - Trạm 220kV Vĩnh Long | |
| 23 | Đầu cosse ép dây đồng 50mm2 | 16 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay MC 271, MC 275 hiệu Crompton Greaves không đảm bảo vận hành - Trạm 220kV Vĩnh Long | |
| 24 | Dây đồng mềm 1.5mm2 | 50 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay MC 271, MC 275 hiệu Crompton Greaves không đảm bảo vận hành - Trạm 220kV Vĩnh Long | |
| 25 | Đầu cosse mạch nhị thứ 1.5mm2 | 108 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay MC 271, MC 275 hiệu Crompton Greaves không đảm bảo vận hành - Trạm 220kV Vĩnh Long | |
| 26 | Đầu cosse mạch nhị thứ 2.5mm2 | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay MC 271, MC 275 hiệu Crompton Greaves không đảm bảo vận hành - Trạm 220kV Vĩnh Long | |
| 27 | Ống nhựa PVC phi 114 | 35 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay MC 271, MC 275 hiệu Crompton Greaves không đảm bảo vận hành - Trạm 220kV Vĩnh Long | |
| 28 | Co 45 ống nhựa PVC phi 114 | 12 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay MC 271, MC 275 hiệu Crompton Greaves không đảm bảo vận hành - Trạm 220kV Vĩnh Long | |
| 29 | Đầu cosse mạch nhị thứ 4mm2 | 100 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 10 biến dòng điện 271 pha C; 272 pha A; 275; 276 pha B, C; 232 pha B, C; 212 pha A hiệu Crompton Greaves - Trạm biến áp 220kV Vĩnh Long | |
| 30 | Sắt U100x50 mạ kẽm | 20 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 10 biến dòng điện 271 pha C; 272 pha A; 275; 276 pha B, C; 232 pha B, C; 212 pha A hiệu Crompton Greaves - Trạm biến áp 220kV Vĩnh Long | |
| 31 | Bu lông M30x50 mạ kẽm | 80 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 10 biến dòng điện 271 pha C; 272 pha A; 275; 276 pha B, C; 232 pha B, C; 212 pha A hiệu Crompton Greaves - Trạm biến áp 220kV Vĩnh Long | |
| 32 | Dây đồng có vỏ bọc PVC 120mm2 | 24 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay máy cắt 171, 172, 173 hiệu ABB - Trạm 220kV Cao Lãnh | |
| 33 | Đầu cosse ép dây đồng 120mm2 | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay máy cắt 171, 172, 173 hiệu ABB - Trạm 220kV Cao Lãnh | |
| 34 | Dây đồng có vỏ bọc PVC vàng-xanh 50mm2 | 12 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay máy cắt 171, 172, 173 hiệu ABB - Trạm 220kV Cao Lãnh | |
| 35 | Đầu cosse ép dây đồng 50mm2 | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay máy cắt 171, 172, 173 hiệu ABB - Trạm 220kV Cao Lãnh | |
| 36 | Dây đồng mềm 1.5mm2 | 75 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay máy cắt 171, 172, 173 hiệu ABB - Trạm 220kV Cao Lãnh | |
| 37 | Đầu cosse mạch nhị thứ 1.5mm2 | 120 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay máy cắt 171, 172, 173 hiệu ABB - Trạm 220kV Cao Lãnh | |
| 38 | Đầu cosse mạch nhị thứ 2.5mm2 | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay máy cắt 171, 172, 173 hiệu ABB - Trạm 220kV Cao Lãnh | |
| 39 | Đầu cosse mạch nhị thứ 4mm2 | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay máy cắt 171, 172, 173 hiệu ABB - Trạm 220kV Cao Lãnh | |
| 40 | Ống nhựa PVC phi 114 | 20 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay máy cắt 171, 172, 173 hiệu ABB - Trạm 220kV Cao Lãnh | |
| 41 | Co 45 ống nhựa PVC phi 114 | 6 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay máy cắt 171, 172, 173 hiệu ABB - Trạm 220kV Cao Lãnh | |
| 42 | Dây đồng trần 120mm2 | 6 | m | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 06 biến điện áp thanh cái C21 và C22 Trạm biến áp 220kV Long Bình | |
| 43 | Đầu cosse Cu 120mm2 | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 06 biến điện áp thanh cái C21 và C22 Trạm biến áp 220kV Long Bình | |
| 44 | Sắt U 100x50 | 12 | m | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 06 biến điện áp thanh cái C21 và C22 Trạm biến áp 220kV Long Bình | |
| 45 | Bu-lông | 48 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 06 biến điện áp thanh cái C21 và C22 Trạm biến áp 220kV Long Bình | |
| 46 | Đầu cosse mạch nhị thứ 2.5mm2 | 24 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 06 biến điện áp thanh cái C21 và C22 Trạm biến áp 220kV Long Bình | |
| 47 | Đầu cosse nhị thứ 4mm2 | 16 | Đầu | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 02 DCL 272-2, 273-1 hiệu COELME Trạm 220kV Long Bình | |
| 48 | Đầu cosse nhị thứ 2.5mm2 | 80 | Đầu | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 02 DCL 272-2, 273-1 hiệu COELME Trạm 220kV Long Bình | |
| 49 | Dây đồng 120mm2 | 6 | m | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 02 DCL 272-2, 273-1 hiệu COELME Trạm 220kV Long Bình | |
| 50 | Đầu cosse dây đồng 120mm2 | 12 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 02 DCL 272-2, 273-1 hiệu COELME Trạm 220kV Long Bình | |
| 51 | Cáp đồng trần 120mm2 | 12 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 12 biến dòng điện 220kV ngăn 233 pha A, B; ngăn 271 pha B; ngăn 2518 pha B, C; ngăn 2526 pha A; ngăn 274 pha A, C; ngăn 2548 pha B, C; ngăn 2558 pha A, C hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn | |
| 52 | Đầu coes đồng 120mm2 | 24 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 12 biến dòng điện 220kV ngăn 233 pha A, B; ngăn 271 pha B; ngăn 2518 pha B, C; ngăn 2526 pha A; ngăn 274 pha A, C; ngăn 2548 pha B, C; ngăn 2558 pha A, C hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn | |
| 53 | Sắt tráng kẽm U 100 | 24 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 12 biến dòng điện 220kV ngăn 233 pha A, B; ngăn 271 pha B; ngăn 2518 pha B, C; ngăn 2526 pha A; ngăn 274 pha A, C; ngăn 2548 pha B, C; ngăn 2558 pha A, C hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn | |
| 54 | Bu-lông mạ kẽm 16x50 | 96 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 12 biến dòng điện 220kV ngăn 233 pha A, B; ngăn 271 pha B; ngăn 2518 pha B, C; ngăn 2526 pha A; ngăn 274 pha A, C; ngăn 2548 pha B, C; ngăn 2558 pha A, C hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn | |
| 55 | Đầu cosse mạch nhị thứ 6mm2 | 240 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 12 biến dòng điện 220kV ngăn 233 pha A, B; ngăn 271 pha B; ngăn 2518 pha B, C; ngăn 2526 pha A; ngăn 274 pha A, C; ngăn 2548 pha B, C; ngăn 2558 pha A, C hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn | |
| 56 | Cáp đồng trần 120mm2 | 8 | m | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế 08 Biến điện áp 220kV ngăn TUC22 pha B; TU231 pha A,B,C; TU283 pha C; TU271 pha C; TU272 pha A,C hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn | |
| 57 | Đầu cosse Cu 120mm2 | 16 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế 08 Biến điện áp 220kV ngăn TUC22 pha B; TU231 pha A,B,C; TU283 pha C; TU271 pha C; TU272 pha A,C hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn | |
| 58 | Đầu cosse 2.5mm2 Loại cosse tròn 2.5mm2 | 32 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế 08 Biến điện áp 220kV ngăn TUC22 pha B; TU231 pha A,B,C; TU283 pha C; TU271 pha C; TU272 pha A,C hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn | |
| 59 | Sắt tráng kẽm U 100x50 | 16 | m | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế 08 Biến điện áp 220kV ngăn TUC22 pha B; TU231 pha A,B,C; TU283 pha C; TU271 pha C; TU272 pha A,C hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn | |
| 60 | Bulong Ø16 x 50 mạ kẽm lắp Adaptor giá đỡ | 64 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế 08 Biến điện áp 220kV ngăn TUC22 pha B; TU231 pha A,B,C; TU283 pha C; TU271 pha C; TU272 pha A,C hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn | |
| 61 | Đầu cosse nhị thứ 4mm2 | 12 | Đầu | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 03 dao cách ly 288-2, 288-6, 288-7 hiệu Crompton Greaves Trạm biến áp 220kV Ô Môn | |
| 62 | Đầu cosse nhị thứ 2.5mm2 | 162 | Đầu | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 03 dao cách ly 288-2, 288-6, 288-7 hiệu Crompton Greaves Trạm biến áp 220kV Ô Môn | |
| 63 | Dây đồng 120mm2 | 27 | m | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 03 dao cách ly 288-2, 288-6, 288-7 hiệu Crompton Greaves Trạm biến áp 220kV Ô Môn | |
| 64 | Đầu cosse dây đồng 120mm2 | 18 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 03 dao cách ly 288-2, 288-6, 288-7 hiệu Crompton Greaves Trạm biến áp 220kV Ô Môn | |
| 65 | Sơn dầu màu trắng Alkyn | 271,48 | kg | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Sơn báo hiệu trắng - đỏ cột cao 80m vị trí trụ 184 Đường dây 500kV Duyên Hải – Mỹ Tho | |
| 66 | Sơn dầu màu đỏ Alkyn | 401,48 | kg | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Sơn báo hiệu trắng - đỏ cột cao 80m vị trí trụ 184 Đường dây 500kV Duyên Hải – Mỹ Tho | |
| 67 | Sơn chống rỉ màu trắng bạc | 395 | kg | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Sơn cột bị rỉ sét vị trí 3040, 3041, 3336, 3337, 3343 Đường dây 500kV Đăk Nông - Cầu Bông | |
| 68 | Sơn dầu màu trắng Alkyn | 277,61 | kg | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Sơn báo hiệu trắng - đỏ cột cao 80m vị trí trụ 97. Đường dây 500kV Mỹ Tho – Ô Môn | |
| 69 | Sơn dầu màu đỏ Alkyn | 187,91 | kg | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Sơn báo hiệu trắng - đỏ cột cao 80m vị trí trụ 97. Đường dây 500kV Mỹ Tho – Ô Môn | |
| 70 | Sơn báo hiệu màu đỏ | 261 | kg | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Sơn báo hiệu cột bị bong tróc vị trí 653; 654; 655 Đường dây 500kV Pleiku 2 - Chơn Thành | |
| 71 | Sơn báo hiệu màu trắng | 167 | kg | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Sơn báo hiệu cột bị bong tróc vị trí 653; 654; 655 Đường dây 500kV Pleiku 2 - Chơn Thành | |
| 72 | Đèn Delta Box | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay đèn báo hiệu loại thanh nhôm và ống kết hợp lắp trên dây dẫn khoảng cột 183 - 184 (vượt sông Hậu) bằng loại đèn khối Delta Box. Đường dây 500kV Mỹ Tho – Ô Môn. | |
| 73 | Đèn báo hiệu lắp trên dây dẫn (phù hợp với đường kính dây dẫn ACCC 545/87 (29mm)). | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay đèn báo hiệu lắp trên dây dẫn khoảng cột 72-73, 75-76 Đường dây 220kV Cao Lãnh - Thốt Nốt | |
| 74 | Cáp đơn 2.5 mm2 | 50 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay máy cắt 171 hiệu AEG Trạm 500kV Phú Lâm | |
| 75 | Đầu cosse dây 2.5mm2 | 42 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay máy cắt 171 hiệu AEG Trạm 500kV Phú Lâm | |
| 76 | Đầu cosse dây 4.0mm2 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay máy cắt 171 hiệu AEG Trạm 500kV Phú Lâm | |
| 77 | Sắt U 100x50x5 (mạ kẽm) | 2 | m | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế 01 biến điện áp TU2AT1 pha C hiệu ALSTOM. Trạm 500kV Cầu Bông | |
| 78 | Bulong Ø16 x 50/40 (mạ kẽm) | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế 01 biến điện áp TU2AT1 pha C hiệu ALSTOM. Trạm 500kV Cầu Bông | |
| 79 | Đầu cosse dây 240mm2 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế 01 biến điện áp TUC51 pha B hiệu ABB Trạm 500kV Nhà Bè | |
| 80 | Đầu cose dây 4.0mm2 (tròn) | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế 01 biến điện áp TUC51 pha B hiệu ABB Trạm 500kV Nhà Bè | |
| 81 | Sắt U 100 x50 (mạ kẽm) | 2 | m | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế 01 biến điện áp TUC51 pha B hiệu ABB Trạm 500kV Nhà Bè | |
| 82 | Bulong Ø16 x 50 (mạ kẽm) | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế 01 biến điện áp TUC51 pha B hiệu ABB Trạm 500kV Nhà Bè | |
| 83 | Đầu cosse dây 4,0mm2 (phù hợp rơle mới) | 8 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế rơle 87L2 (7SD532) hiệu Siemens ngăn 584 Trạm 500kV Duyên Hải | |
| 84 | Đầu cosse dây 2,5mm2 (phù hợp rơle mới) | 4 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế rơle 87L2 (7SD532) hiệu Siemens ngăn 584 Trạm 500kV Duyên Hải | |
| 85 | Đầu cosse dây 1,0mm2 (phù hợp rơle mới) | 32 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế rơle 87L2 (7SD532) hiệu Siemens ngăn 584 Trạm 500kV Duyên Hải | |
| 86 | Bulong M8x40 ngàm tĩnh; (Inox 316L) | 108 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 03 bộ (3 pha) tiếp điểm chính dao cách ly 220kV hiệu COELME Trạm 500kV Duyên Hải | |
| 87 | Bulong M8x85 ngàm động; (Inox 316L) | 72 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 03 bộ (3 pha) tiếp điểm chính dao cách ly 220kV hiệu COELME Trạm 500kV Duyên Hải | |
| 88 | Đầu cosse mạch nhị thứ 95mm2 | 4 | đầu | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay máy nạp số 02-220VDC-100A hiệu BENNING Trạm 500kv Duyên Hải | |
| 89 | Đầu cosse mạch nhị thứ 50mm2 | 4 | đầu | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay máy nạp số 02-220VDC-100A hiệu BENNING Trạm 500kv Duyên Hải | |
| 90 | Đầu cosse dây 4.0 mm2 | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay biến điện áp ngăn MBA AT2 pha B, C Trạm 500kV Sông Mây | |
| 91 | Sắt U 100x50x5 (mạ kẽm) | 3 | m | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay biến điện áp ngăn MBA AT2 pha B, C Trạm 500kV Sông Mây | |
| 92 | Bulong Ø16 x 50/40 (mạ kẽm) | 16 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay biến điện áp ngăn MBA AT2 pha B, C Trạm 500kV Sông Mây | |
| 93 | Dây đồng trần tiếp địa 120mm2 | 8 | m | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay BĐA TUC29 pha b, TU 175 pha B Trạm 500kV Tân Định | |
| 94 | Khí SF6 | 13 | Kg | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Xử lý rò khí máy cắt 571, 572 (pha B, C), 573 hiệu ABB Trạm 500kV Tân Định | |
| 95 | Cáp đơn 4 mm2 | 10 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế rơle F50/51 ngăn 435 hiệu SIEMENS 7SJ531. Trạm 220kV Nhà Bè | |
| 96 | Cáp đơn 2,5mm2 | 20 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế rơle F50/51 ngăn 435 hiệu SIEMENS 7SJ531. Trạm 220kV Nhà Bè | |
| 97 | Đầu Cosse cho cở dây 4 mm2 (loại pin, tròn mỗi loại 4 cái) | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế rơle F50/51 ngăn 435 hiệu SIEMENS 7SJ531. Trạm 220kV Nhà Bè | |
| 98 | Đầu Cosse cho cở dây 2,5 mm2 (loại pin, tròn mỗi loại 6 cái) | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế rơle F50/51 ngăn 435 hiệu SIEMENS 7SJ531. Trạm 220kV Nhà Bè | |
| 99 | Đầu Cosse cho cở dây 1,5 mm2 (loại pin, chẻ mỗi loại 10 cái) | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế rơle F50/51 ngăn 435 hiệu SIEMENS 7SJ531. Trạm 220kV Nhà Bè | |
| 100 | Mỡ bò bôi trơn (loại 450g/hủ) | 1 | Hủ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Sửa chữa bảo dưỡng bộ OLTC MBA T3. Trạm 220kV Tao Đàn | |
| 101 | Mỡ bò bôi trơn (loại 450g/hủ) | 1 | Hủ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Sửa chữa bảo dưỡng bộ OLTC MBA T4. Trạm 220kV Tao Đàn | |
| 102 | Khóa điều khiển 2 vị trí ON/OFF (2NO+2NC) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế hệ thống rơ le so lệch thanh cái (87B) 220kV Siemens Trạm 220kV Tao Đàn | |
| 103 | Cáp đơn mềm 4mm2 đấu nội bộ | 100 | m | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế hệ thống rơ le so lệch thanh cái (87B) 220kV Siemens Trạm 220kV Tao Đàn | |
| 104 | Cáp đơn mềm 2,5mm2 đấu nội bộ | 30 | m | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế hệ thống rơ le so lệch thanh cái (87B) 220kV Siemens Trạm 220kV Tao Đàn | |
| 105 | Cáp đơn mềm 1,5mm2 đấu nội bộ | 100 | m | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế hệ thống rơ le so lệch thanh cái (87B) 220kV Siemens Trạm 220kV Tao Đàn | |
| 106 | Cáp đồng Cu/XLPE, có giáp chống nhiễu 14x1,5mm2 | 30 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế hệ thống rơ le so lệch thanh cái (87B) 220kV Siemens Trạm 220kV Tao Đàn | |
| 107 | Cáp đồng Cu/XLPE, có giáp chống nhiễu 7x1,5mm2 | 30 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế hệ thống rơ le so lệch thanh cái (87B) 220kV Siemens Trạm 220kV Tao Đàn | |
| 108 | Cáp đồng Cu/XLPE, có giáp chống nhiễu 4x2,5mm2 | 30 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế hệ thống rơ le so lệch thanh cái (87B) 220kV Siemens Trạm 220kV Tao Đàn | |
| 109 | Hàng kẹp mạch dòng có con nối 6mm2 | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế hệ thống rơ le so lệch thanh cái (87B) 220kV Siemens Trạm 220kV Tao Đàn | |
| 110 | Nắp che hàng kẹp mạch dòng | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế hệ thống rơ le so lệch thanh cái (87B) 220kV Siemens Trạm 220kV Tao Đàn | |
| 111 | Hàng kẹp tín hiệu | 120 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế hệ thống rơ le so lệch thanh cái (87B) 220kV Siemens Trạm 220kV Tao Đàn | |
| 112 | Nắp che hàng kẹp tín hiệu | 120 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế hệ thống rơ le so lệch thanh cái (87B) 220kV Siemens Trạm 220kV Tao Đàn | |
| 113 | Hàng kẹp áp | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế hệ thống rơ le so lệch thanh cái (87B) 220kV Siemens Trạm 220kV Tao Đàn | |
| 114 | Miếng che hàng kẹp áp | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế hệ thống rơ le so lệch thanh cái (87B) 220kV Siemens Trạm 220kV Tao Đàn | |
| 115 | Chặn cuối hàng kẹp | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế hệ thống rơ le so lệch thanh cái (87B) 220kV Siemens Trạm 220kV Tao Đàn | |
| 116 | Thanh Din rail thép | 3 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế hệ thống rơ le so lệch thanh cái (87B) 220kV Siemens Trạm 220kV Tao Đàn | |
| 117 | Ốc siết cáp cố định ф22 | 14 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế hệ thống rơ le so lệch thanh cái (87B) 220kV Siemens Trạm 220kV Tao Đàn | |
| 118 | Ốc siết cáp cố định ф27 | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế hệ thống rơ le so lệch thanh cái (87B) 220kV Siemens Trạm 220kV Tao Đàn | |
| 119 | Đầu cosse 1,5mm2, loại cosse pin rỗng E -1,5mm2 | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế hệ thống rơ le so lệch thanh cái (87B) 220kV Siemens Trạm 220kV Tao Đàn | |
| 120 | Đầu cosse 1,5mm2, loại cosse chẻ-1,5mm2 | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế hệ thống rơ le so lệch thanh cái (87B) 220kV Siemens Trạm 220kV Tao Đàn | |
| 121 | Đầu cosse 2,5mm2, loại cosse tròn 2,5mm2 lỗ bắt vít 5mm | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế hệ thống rơ le so lệch thanh cái (87B) 220kV Siemens Trạm 220kV Tao Đàn | |
| 122 | Đầu cosse 2,5mm2, loại cosse pin rỗng E -2,5mm2 | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế hệ thống rơ le so lệch thanh cái (87B) 220kV Siemens Trạm 220kV Tao Đàn | |
| 123 | Đầu cosse 4mm2, loại cosse pin rỗng E - 4mm2 | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế hệ thống rơ le so lệch thanh cái (87B) 220kV Siemens Trạm 220kV Tao Đàn | |
| 124 | Đầu cosse 5,5mm2, loại cosse tròn 5,5mm2 lỗ bắt vít 5mm | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế hệ thống rơ le so lệch thanh cái (87B) 220kV Siemens Trạm 220kV Tao Đàn | |
| 125 | Mỡ bò bôi trơn (loại 450g/hủ) | 1 | Hủ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Sửa chữa bảo dưỡng bộ đổi nấc OLTC MBA AT2 Trạm 220kV Hóc Môn | |
| 126 | Mỡ bò bôi trơn (loại 450g/hủ) | 1 | Hủ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Sửa chữa bảo dưỡng bộ đổi nấc OLTC MBA AT3 Trạm 220kV Hóc Môn | |
| 127 | Đầu cosse 1,5mm2 | 828 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 04 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 274, 275, 276, 233 Trạm 220kV Hóc Môn | |
| 128 | Đầu cosse 2,5mm2 | 924 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 04 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 274, 275, 276, 233 Trạm 220kV Hóc Môn | |
| 129 | Đầu cosse 4mm2 | 220 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 04 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 274, 275, 276, 233 Trạm 220kV Hóc Môn | |
| 130 | Đầu cosse 5,5mm2 | 28 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 04 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 274, 275, 276, 233 Trạm 220kV Hóc Môn | |
| 131 | Dây đơn mềm nhiều sợi 2,5mm2 | 400 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 04 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 274, 275, 276, 233 Trạm 220kV Hóc Môn | |
| 132 | Dây đơn mềm nhiều sợi (vàng-xanh) 2,5mm2 | 300 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 04 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 274, 275, 276, 233 Trạm 220kV Hóc Môn | |
| 133 | Cable gland nhựa , phù hợp với cáp hiện hữu | 224 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 04 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 274, 275, 276, 233 Trạm 220kV Hóc Môn | |
| 134 | Cổ dê các loại (phù hợp với cáp nhị thứ) | 224 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 04 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 274, 275, 276, 233 Trạm 220kV Hóc Môn | |
| 135 | Bảng tên cáp | 224 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 04 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 274, 275, 276, 233 Trạm 220kV Hóc Môn | |
| 136 | Nhãn hàng kẹp các loại. | 300 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 04 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 274, 275, 276, 233 Trạm 220kV Hóc Môn | |
| 137 | Mỡ bò bôi trơn (loại 450g/hủ) | 1 | Hủ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Sửa chữa bảo dưỡng bộ OLTC MBA AT2 Trạm 220kV Hóc Môn | |
| 138 | Cáp đồng mềm đơn 4.0 mm2 | 20 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 02 rơ le tự động điều chỉnh điện áp (F90) của MBA AT1 và AT 3 Trạm 220kV Thủ Đức | |
| 139 | Cáp đồng mềm đơn 2.5 mm2 | 40 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 02 rơ le tự động điều chỉnh điện áp (F90) của MBA AT1 và AT 3 Trạm 220kV Thủ Đức | |
| 140 | Cáp đồng mềm đơn 1.5 mm2 | 100 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 02 rơ le tự động điều chỉnh điện áp (F90) của MBA AT1 và AT 3 Trạm 220kV Thủ Đức | |
| 141 | Đầu cosse cho dây 4.0 mm2 (Loại: pin, tròn mỗi loại 08 cái) | 16 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 02 rơ le tự động điều chỉnh điện áp (F90) của MBA AT1 và AT 3 Trạm 220kV Thủ Đức | |
| 142 | Đầu cosse cho dây 2.5 mm2 (Loại: pin, tròn mỗi loại 12 cái) | 24 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 02 rơ le tự động điều chỉnh điện áp (F90) của MBA AT1 và AT 3 Trạm 220kV Thủ Đức | |
| 143 | Đầu cosse cho dây 1.5 mm2 (Loại: pin, tròn mỗi loại 20 cái) | 40 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 02 rơ le tự động điều chỉnh điện áp (F90) của MBA AT1 và AT 3 Trạm 220kV Thủ Đức | |
| 144 | Mỡ bò bôi trơn (loại 450g/hủ) | 1 | Hủ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Sửa chữa bảo dưỡng bộ OLTC MBA T5 Trạm 220kV Thủ Đức | |
| 145 | Cable glands phù hợp với cở dây 4x4mm2 | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế 02 biến điện áp 110kV các ngăn lộ 174, thanh cái C12 pha A hiệu ABB Trạm 220kV Thủ Đức | |
| 146 | Sắt U 100x50x5 (mạ kẽm) | 4 | m | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế 02 biến điện áp 110kV các ngăn lộ 174, thanh cái C12 pha A hiệu ABB Trạm 220kV Thủ Đức | |
| 147 | Bulong Ø16 x 50/40 (mạ kẽm) | 16 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế 02 biến điện áp 110kV các ngăn lộ 174, thanh cái C12 pha A hiệu ABB Trạm 220kV Thủ Đức | |
| 148 | Đầu cosse 1,5mm2 | 600 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 06 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 271, 272, 273, 212, 231, 232. Trạm 220kV Cát Lái | |
| 149 | Đầu cosse 2,5mm2 | 2.800 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 06 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 271, 272, 273, 212, 231, 232. Trạm 220kV Cát Lái | |
| 150 | Đầu cosse 6mm2 | 760 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 06 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 271, 272, 273, 212, 231, 232. Trạm 220kV Cát Lái | |
| 151 | Dây đơn mềm nhiều sợi loại 2,5mm2 | 600 | m | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 06 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 271, 272, 273, 212, 231, 232. Trạm 220kV Cát Lái | |
| 152 | Dây đơn mềm nhiều sợi (vàng-xanh) loại 2,5mm2 | 300 | m | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 06 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 271, 272, 273, 212, 231, 232. Trạm 220kV Cát Lái | |
| 153 | Bushing xuyên đáy tủ Φ42: 79cái; Φ34: 105 cái;Φ27: 236 cái | 420 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 06 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 271, 272, 273, 212, 231, 232. Trạm 220kV Cát Lái | |
| 154 | Cổ dê Các loại (phù hợp với cáp nhị thứ) | 420 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 06 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 271, 272, 273, 212, 231, 232. Trạm 220kV Cát Lái | |
| 155 | Bảng tên cáp | 420 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 06 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 271, 272, 273, 212, 231, 232. Trạm 220kV Cát Lái | |
| 156 | Nhãn hàng kẹp các loại. | 250 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 06 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 271, 272, 273, 212, 231, 232. Trạm 220kV Cát Lái | |
| 157 | Đầu cosse 1,5mm2 | 200 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 07 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 171, 172, 175, 178, 112, 131, 132. Trạm 220kV Cát Lái | |
| 158 | Đầu cosse 2,5mm2 | 3.800 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 07 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 171, 172, 175, 178, 112, 131, 132. Trạm 220kV Cát Lái | |
| 159 | Đầu cosse 6mm2 | 700 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 07 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 171, 172, 175, 178, 112, 131, 132. Trạm 220kV Cát Lái | |
| 160 | Dây đơn mềm nhiều sợi loại 2,5mm2 | 750 | m | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 07 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 171, 172, 175, 178, 112, 131, 132. Trạm 220kV Cát Lái | |
| 161 | Dây đơn mềm nhiều sợi (vàng-xanh) loại 2,5mm2 | 300 | m | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 07 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 171, 172, 175, 178, 112, 131, 132. Trạm 220kV Cát Lái | |
| 162 | Bushing xuyên đáy tủ Φ42: 75cái; Φ34: 122 cái; Φ27: 292 cái | 489 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 07 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 171, 172, 175, 178, 112, 131, 132. Trạm 220kV Cát Lái | |
| 163 | Cổ dê Các loại (phù hợp với cáp nhị thứ) | 489 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 07 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 171, 172, 175, 178, 112, 131, 132. Trạm 220kV Cát Lái | |
| 164 | Bảng tên cáp | 489 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 07 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 171, 172, 175, 178, 112, 131, 132. Trạm 220kV Cát Lái | |
| 165 | Nhãn hàng kẹp các loại. | 250 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 07 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 171, 172, 175, 178, 112, 131, 132. Trạm 220kV Cát Lái | |
| 166 | Sắt U 100x50x5 (mạ kẽm) | 6 | m | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 03 chống sét van 220kV ngăn lộ 275 hiệu Crompton Greaves. Trạm 220kV Bình Chánh | |
| 167 | Bulong Ø16 x 50/40 (mạ kẽm) | 24 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 03 chống sét van 220kV ngăn lộ 275 hiệu Crompton Greaves. Trạm 220kV Bình Chánh | |
| 168 | Sắt U 100x50x5 (mạ kẽm) | 4 | m | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế 02 biến điện áp 220kV các ngăn lộ 273 pha C và TUC21 pha A hiệu CROMPTON GREAVES Trạm 220kV Long An | |
| 169 | Bulong Ø16 x 50/40 (mạ kẽm) | 16 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế 02 biến điện áp 220kV các ngăn lộ 273 pha C và TUC21 pha A hiệu CROMPTON GREAVES Trạm 220kV Long An | |
| 170 | Cable glands phù hợp với cở dây 4x4mm2 | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế 03 biến điện áp 110kV thanh cái C12 Trạm 220kV Long An | |
| 171 | Sắt U 100x50x5 (mạ kẽm) | 6 | m | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế 03 biến điện áp 110kV thanh cái C12 Trạm 220kV Long An | |
| 172 | Bulong Ø16 x 50/40 (mạ kẽm) | 24 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế 03 biến điện áp 110kV thanh cái C12 Trạm 220kV Long An | |
| 173 | Khóa điều khiển 2 vị trí ON/OFF (2NO+2NC) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế rơ le so lệch thanh cái 110kV (F87B) hiệu Micom Trạm 220kV Long An | |
| 174 | Cáp đơn mềm 2,5mm2 đấu nội bộ | 500 | m | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế rơ le so lệch thanh cái 110kV (F87B) hiệu Micom Trạm 220kV Long An | |
| 175 | Cáp đơn mềm 1,5mm2 đấu nội bộ | 2.500 | m | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế rơ le so lệch thanh cái 110kV (F87B) hiệu Micom Trạm 220kV Long An | |
| 176 | Cáp đơn 2.5mm2 vàng xanh (tiếp địa) | 5 | m | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế rơ le so lệch thanh cái 110kV (F87B) hiệu Micom Trạm 220kV Long An | |
| 177 | Máng cáp nhựa 150x100mm | 4 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế rơ le so lệch thanh cái 110kV (F87B) hiệu Micom Trạm 220kV Long An | |
| 178 | Đầu cosse 1.5mm2 (Loại cosse pin rỗng E -1.5mm2) | 500 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế rơ le so lệch thanh cái 110kV (F87B) hiệu Micom Trạm 220kV Long An | |
| 179 | Đầu cosse 1.5mm2 (Loại cosse chẻ -1.5mm2 ) | 500 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế rơ le so lệch thanh cái 110kV (F87B) hiệu Micom Trạm 220kV Long An | |
| 180 | Đầu cosse 2.5mm2 (Loại cosse pin rỗng E -2.5mm2 ) | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế rơ le so lệch thanh cái 110kV (F87B) hiệu Micom Trạm 220kV Long An | |
| 181 | Đầu cosse 2.5mm2 (Loại cosse tròn -2.5mm2 lỗ bắt vít 5mm) | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế rơ le so lệch thanh cái 110kV (F87B) hiệu Micom Trạm 220kV Long An | |
| 182 | Cáp đồng mềm đơn 4 mm2 | 20 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế 01 máy Inverter số 1 hiệu AEG. Trạm 220kV Đức Hòa | |
| 183 | Cáp đồng mềm đơn 2.5 mm2 | 20 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế 01 máy Inverter số 1 hiệu AEG. Trạm 220kV Đức Hòa | |
| 184 | Đầu Cosse pin rỗng cho cỡ dây 4 mm2 | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế 01 máy Inverter số 1 hiệu AEG. Trạm 220kV Đức Hòa | |
| 185 | Đầu Cosse pin rỗng cho cỡ dây 2,5 mm2 | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế 01 máy Inverter số 1 hiệu AEG. Trạm 220kV Đức Hòa | |
| 186 | Đầu cosse mạch nhị thứ 10mm2 | 8 | đầu | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay máy nạp số 02-220VDC-100A hiệu SAFT POWER SYSTEM Trạm 220kV Cao Lãnh | |
| 187 | Đầu cosse mạch nhị thứ 2,5mm2 | 4 | đầu | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay máy nạp số 02-220VDC-100A hiệu SAFT POWER SYSTEM Trạm 220kV Cao Lãnh | |
| 188 | Đầu cosse mạch nhị thứ 4mm2 | 30 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 03 biến dòng điện ngăn 271 Trạm 220kV Mỹ Tho | |
| 189 | Sắt U100x50 mạ kẽm | 6 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 03 biến dòng điện ngăn 271 Trạm 220kV Mỹ Tho | |
| 190 | Bu lông M16x50 mạ kẽm | 72 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 03 biến dòng điện ngăn 271 Trạm 220kV Mỹ Tho | |
| 191 | Dây đồng có vỏ bọc PVC vàng - xanh 120mm2 | 8 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay máy cắt 177 AEG Trạm 220kV Mỹ Tho | |
| 192 | Đầu cosse ép dây đồng 120mm2 | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay máy cắt 177 AEG Trạm 220kV Mỹ Tho | |
| 193 | Dây đồng có vỏ bọc PVC vàng-xanh 50mm2 (tiếp địa vỏ tủ) | 4 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay máy cắt 177 AEG Trạm 220kV Mỹ Tho | |
| 194 | Đầu cosse ép dây đồng 50mm2 | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay máy cắt 177 AEG Trạm 220kV Mỹ Tho | |
| 195 | Dây đồng mềm 1.5mm2 | 20 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay máy cắt 177 AEG Trạm 220kV Mỹ Tho | |
| 196 | Đầu cosse mạch nhị thứ 1.5mm2 | 120 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay máy cắt 177 AEG Trạm 220kV Mỹ Tho | |
| 197 | Đầu cosse mạch nhị thứ 2.5mm2 | 36 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay máy cắt 177 AEG Trạm 220kV Mỹ Tho | |
| 198 | Đầu cosse mạch nhị thứ 4mm2 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay máy cắt 177 AEG Trạm 220kV Mỹ Tho | |
| 199 | Ống nhựa PVC phi 114 | 14 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay máy cắt 177 AEG Trạm 220kV Mỹ Tho | |
| 200 | Co 45 ống nhựa PVC phi 114 | 4 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay máy cắt 177 AEG Trạm 220kV Mỹ Tho | |
| 201 | Mỡ bò bôi trơn (loại 450g/hủ) | 1 | Hủ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Sửa chữa bảo dưỡng bộ OLTC MBA AT2 Trạm 220kV Vĩnh Long | |
| 202 | Đầu cosse mạch nhị thứ 2.5mm2 | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế TU C12 pha C, TU 175 pha C, TU 174 pha A Trạm 220kV Bến Tre | |
| 203 | Sắt U 100x50x5 (mạ kẽm) | 6 | m | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế TU C12 pha C, TU 175 pha C, TU 174 pha A Trạm 220kV Bến Tre | |
| 204 | Bulong Ø16 x 50/40 (mạ kẽm) | 24 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế TU C12 pha C, TU 175 pha C, TU 174 pha A Trạm 220kV Bến Tre | |
| 205 | Đầu cosse dây 4,0mm2 (phù hợp rơle mới) | 14 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế rơle 87L (7SD522) hiệu Siemens ngăn 272 Trạm 220kV Mỏ Cày | |
| 206 | Đầu cosse dây 1,5mm2 (phù hợp rơle mới) | 52 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế rơle 87L (7SD522) hiệu Siemens ngăn 272 Trạm 220kV Mỏ Cày | |
| 207 | Dây đồng trần 120 mm2 | 9 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay DCL 232-2 hiệu MESA Trạm 220kV Rạch Giá 2 | |
| 208 | Đầu cosse ép dây đồng 120 mm2 | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay DCL 232-2 hiệu MESA Trạm 220kV Rạch Giá 2 | |
| 209 | Đầu cosse tròn 1.5mm2 | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay DCL 232-2 hiệu MESA Trạm 220kV Rạch Giá 2 | |
| 210 | Đầu cosse tròn 2.5mm2 | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay DCL 232-2 hiệu MESA Trạm 220kV Rạch Giá 2 | |
| 211 | Dây đồng trần 120 mm2 | 9 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay DCL 232-1 hiệu EGIC kiểu DR220 trạm 220kV Cà Mau 2 | |
| 212 | Đầu cosse ép dây đồng 120 mm2 | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay DCL 232-1 hiệu EGIC kiểu DR220 trạm 220kV Cà Mau 2 | |
| 213 | Đầu cosse 4 mm2 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay DCL 232-1 hiệu EGIC kiểu DR220 trạm 220kV Cà Mau 2 | |
| 214 | Đầu cosse 2.5mm2 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay DCL 232-1 hiệu EGIC kiểu DR220 trạm 220kV Cà Mau 2 | |
| 215 | Đầu cosse 1.5mm2 | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay DCL 232-1 hiệu EGIC kiểu DR220 trạm 220kV Cà Mau 2 | |
| 216 | Đầu cosse ép dây đồng trần 120 mm2 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay biến điện áp TUC21 pha A hiệu: ALSTOM, kiểu: CCV 245, sản xuất năm 2016 không đảm bảo vận hành Trạm 220kV Long Xuyên | |
| 217 | Đầu cosse tròn 2.5mm2 | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay biến điện áp TUC21 pha A hiệu: ALSTOM, kiểu: CCV 245, sản xuất năm 2016 không đảm bảo vận hành Trạm 220kV Long Xuyên | |
| 218 | Đầu cosse tròn 4.0mm2 | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay biến điện áp TUC21 pha A hiệu: ALSTOM, kiểu: CCV 245, sản xuất năm 2016 không đảm bảo vận hành Trạm 220kV Long Xuyên | |
| 219 | Bulong M16x50 | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay biến điện áp TUC21 pha A hiệu: ALSTOM, kiểu: CCV 245, sản xuất năm 2016 không đảm bảo vận hành Trạm 220kV Long Xuyên | |
| 220 | Đầu cosse loại 1.5mm2 | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Sửa chữa tủ bảo vệ ngăn 271, 272 Trạm 220kV Long Bình | |
| 221 | Đầu cosse loại 2.5mm2 | 300 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Sửa chữa tủ bảo vệ ngăn 271, 272 Trạm 220kV Long Bình | |
| 222 | Đầu cosse loại 5.5mm2 | 60 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Sửa chữa tủ bảo vệ ngăn 271, 272 Trạm 220kV Long Bình | |
| 223 | Dây đơn mềm nhiều sợi 2.5mm2 | 50 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Sửa chữa tủ bảo vệ ngăn 271, 272 Trạm 220kV Long Bình | |
| 224 | Dây đơn mềm nhiều sợi 1.5mm2 | 50 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Sửa chữa tủ bảo vệ ngăn 271, 272 Trạm 220kV Long Bình | |
| 225 | Thanh nối tắt hàng kẹp | 10 | Thanh | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Sửa chữa tủ bảo vệ ngăn 271, 272 Trạm 220kV Long Bình | |
| 226 | Bushing xuyên đáy tủ (~50 cái cho 01 tủ) Loại Ø21, Ø25, Ø32 | 35 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Sửa chữa tủ bảo vệ ngăn 271, 272 Trạm 220kV Long Bình | |
| 227 | Bảng tên cáp loại da có đột lỗ | 35 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Sửa chữa tủ bảo vệ ngăn 271, 272 Trạm 220kV Long Bình | |
| 228 | Nhãn hàng kẹp các loại. | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Sửa chữa tủ bảo vệ ngăn 271, 272 Trạm 220kV Long Bình | |
| 229 | Đầu cosse nhị thứ 4mm2 | 10 | Đầu | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay dao cách ly 173-2 hiệu COELME Trạm 220kV Long Bình | |
| 230 | Đầu cosse nhị thứ 2.5mm2 | 50 | Đầu | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay dao cách ly 173-2 hiệu COELME Trạm 220kV Long Bình | |
| 231 | Dây đồng 120mm2 | 3 | m | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay dao cách ly 173-2 hiệu COELME Trạm 220kV Long Bình | |
| 232 | Đầu cosse dây đồng 120mm2 | 6 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay dao cách ly 173-2 hiệu COELME Trạm 220kV Long Bình | |
| 233 | Đầu cosse dây 4.0 mm2 | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay biến điện áp ngăn 175 pha B hiệu Crompton Greaves, kiểu CCV- 145/650/50 bị hư hỏng không đảm bảo vận hành Trạm 220kV Long Bình | |
| 234 | Sắt U 100 x50 (mạ kẽm) | 2 | m | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay biến điện áp ngăn 175 pha B hiệu Crompton Greaves, kiểu CCV- 145/650/50 bị hư hỏng không đảm bảo vận hành Trạm 220kV Long Bình | |
| 235 | Bulong Ø16 x 50 (mạ kẽm) | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay biến điện áp ngăn 175 pha B hiệu Crompton Greaves, kiểu CCV- 145/650/50 bị hư hỏng không đảm bảo vận hành Trạm 220kV Long Bình | |
| 236 | Đầu cosse loại 1.5mm2 | 700 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 07 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 177, 178, 180, 175, 133, T101, T102 Trạm 220kV Long Bình | |
| 237 | Đầu cosse loại 2.5mm2 | 4.200 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 07 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 177, 178, 180, 175, 133, T101, T102 Trạm 220kV Long Bình | |
| 238 | Đầu cosse loại 5.5mm2 | 420 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 07 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 177, 178, 180, 175, 133, T101, T102 Trạm 220kV Long Bình | |
| 239 | Dây đơn mềm nhiều sợi loại 1.5mm2 | 700 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 07 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 177, 178, 180, 175, 133, T101, T102 Trạm 220kV Long Bình | |
| 240 | Dây đơn mềm nhiều sợi loại 2.5mm2 | 700 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 07 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 177, 178, 180, 175, 133, T101, T102 Trạm 220kV Long Bình | |
| 241 | Thanh nối tắt hàng kẹp | 72 | Thanh | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 07 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 177, 178, 180, 175, 133, T101, T102 Trạm 220kV Long Bình | |
| 242 | Bushing xuyên đáy tủ Ø32 : 98, Ø27 : 77 , Ø21 : 175 | 350 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 07 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 177, 178, 180, 175, 133, T101, T102 Trạm 220kV Long Bình | |
| 243 | Bảng tên cáp | 420 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 07 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 177, 178, 180, 175, 133, T101, T102 Trạm 220kV Long Bình | |
| 244 | Nhãn hàng kẹp các loại. | 112 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 07 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 177, 178, 180, 175, 133, T101, T102 Trạm 220kV Long Bình | |
| 245 | Đầu cosse dây 4.0 mm2 | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay biến điện áp ngăn 271 pha C hiệu ALSTOM, kiểu CCV- 245 bị rỉ dầu không đảm bảo vận hành Trạm 220kV Tân Thành | |
| 246 | Sắt U 100 x50 (mạ kẽm) | 2 | m | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay biến điện áp ngăn 271 pha C hiệu ALSTOM, kiểu CCV- 245 bị rỉ dầu không đảm bảo vận hành Trạm 220kV Tân Thành | |
| 247 | Bulong Ø16 x 50 (mạ kẽm) | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay biến điện áp ngăn 271 pha C hiệu ALSTOM, kiểu CCV- 245 bị rỉ dầu không đảm bảo vận hành Trạm 220kV Tân Thành | |
| 248 | Đầu cosse dây 4.0 mm2 | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay biến điện áp ngăn C11 pha A hiệu ALSTOM, kiểu CCV- 145 bị rỉ dầu không đảm bảo vận hành Trạm 220kV Tân Thành | |
| 249 | Sắt U 100 x50 (mạ kẽm) | 2 | m | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay biến điện áp ngăn C11 pha A hiệu ALSTOM, kiểu CCV- 145 bị rỉ dầu không đảm bảo vận hành Trạm 220kV Tân Thành | |
| 250 | Bulong Ø16 x 50 (mạ kẽm) | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay biến điện áp ngăn C11 pha A hiệu ALSTOM, kiểu CCV- 145 bị rỉ dầu không đảm bảo vận hành Trạm 220kV Tân Thành | |
| 251 | Đầu cosse loại 1.5mm2 | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay rơle F21 ngăn lộ 180, 181, 183 Trạm 220kV Long Thành | |
| 252 | Đầu cosse loại 2.5mm2 | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay rơle F21 ngăn lộ 180, 181, 183 Trạm 220kV Long Thành | |
| 253 | Đầu cosse loại 5.5mm2 | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay rơle F21 ngăn lộ 180, 181, 183 Trạm 220kV Long Thành | |
| 254 | Dây đơn mềm nhiều sợi loại 1.5mm2 | 100 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay rơle F21 ngăn lộ 180, 181, 183 Trạm 220kV Long Thành | |
| 255 | Dây đơn mềm nhiều sợi loại 2.5mm2 | 100 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay rơle F21 ngăn lộ 180, 181, 183 Trạm 220kV Long Thành | |
| 256 | Đầu cosse nhị thứ 2.5mm2 | 84 | Đầu | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay dao cách ly 174-7, 175-7 hiệu ABB Trạm 220kV Bình Hòa | |
| 257 | Dây đồng 120mm2 | 12 | m | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay dao cách ly 174-7, 175-7 hiệu ABB Trạm 220kV Bình Hòa | |
| 258 | Đầu cosse dây đồng 120mm2 | 12 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay dao cách ly 174-7, 175-7 hiệu ABB Trạm 220kV Bình Hòa | |
| 259 | Dây đồng trần 120mm2 | 2 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay biến điện áp TU276 pha A Trạm 220kV Bình Long | |
| 260 | Sắt U 100x50 (mạ kẽm) | 2 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay biến điện áp TU276 pha A Trạm 220kV Bình Long | |
| 261 | Bulong Φ16x50 (mạ kẽm) | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay biến điện áp TU276 pha A Trạm 220kV Bình Long | |
| 262 | Dây đồng trần 120mm2 | 2 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay biến điện áp TU271 pha B Trạm 220kV Mỹ Phước | |
| 263 | Sắt U 100x50 (mạ kẽm) | 2 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay biến điện áp TU271 pha B Trạm 220kV Mỹ Phước | |
| 264 | Bulong Φ16x50 (mạ kẽm) | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay biến điện áp TU271 pha B Trạm 220kV Mỹ Phước | |
| 265 | Dây đơn 1.5 mm2 | 100 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay rơle F50/51, F87N ngăn tụ bù T101 Trạm 220kV Trảng Bàng | |
| 266 | Đầu cosse pin cho dây 1.5mm2 | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay rơle F50/51, F87N ngăn tụ bù T101 Trạm 220kV Trảng Bàng | |
| 267 | Đầu cosse chẻ cho dây 1.5mm2 | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay rơle F50/51, F87N ngăn tụ bù T101 Trạm 220kV Trảng Bàng | |
| 268 | Đầu cosse dây đồng 4mm2 | 4 | đầu | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay máy nạp số 2-220VDC-100A hiệu CHLORIDE Trạm 220kV Trảng Bàng | |
| 269 | Đầu cosse dây đồng 2,5mm2 | 2 | đầu | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay máy nạp số 2-220VDC-100A hiệu CHLORIDE Trạm 220kV Trảng Bàng | |
| 270 | Đầu cosse dây đồng 16mm2 | 4 | đầu | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay máy nạp số 2-220VDC-100A hiệu CHLORIDE Trạm 220kV Trảng Bàng | |
| 271 | Sắt U100x50 mạ kẽm | 4 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay biến dòng điện ngăn 200, 212 Trạm 220kV Tây Ninh | |
| 272 | Bu lông M16x50 mạ kẽm | 16 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay biến dòng điện ngăn 200, 212 Trạm 220kV Tây Ninh | |
| 273 | Dây đồng bọc 120mm2 | 20 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 20 đồng hồ chống sét van - TBA 220kV Uyên Hưng | |
| 274 | Đầu cốt ép cho dây đồng 120mm2 | 40 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 20 đồng hồ chống sét van - TBA 220kV Uyên Hưng | |
| 275 | Dây đồng có vỏ bọc PVC vàng - xanh 120mm2 | 4 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay MC 132, hiệu AEG, kiểu: S1-145/F1 Trạm 220kV Trà Nóc | |
| 276 | Đầu cosse ép dây đồng 120mm2 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay MC 132, hiệu AEG, kiểu: S1-145/F1 Trạm 220kV Trà Nóc | |
| 277 | Dây đồng có vỏ bọc PVC vàng-xanh 50mm2 | 2 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay MC 132, hiệu AEG, kiểu: S1-145/F1 Trạm 220kV Trà Nóc | |
| 278 | Đầu cosse ép dây đồng 50mm2 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay MC 132, hiệu AEG, kiểu: S1-145/F1 Trạm 220kV Trà Nóc | |
| 279 | Đầu cosse mạch nhị thứ 2.5mm2 | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay MC 132, hiệu AEG, kiểu: S1-145/F1 Trạm 220kV Trà Nóc | |
| 280 | Ống nhựa PVC phi 114 | 4 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay MC 132, hiệu AEG, kiểu: S1-145/F1 Trạm 220kV Trà Nóc | |
| 281 | Co 114 ống nhựa PVC phi 114 | 4 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay MC 132, hiệu AEG, kiểu: S1-145/F1 Trạm 220kV Trà Nóc | |
| 282 | Sắt U100x50 mạ kẽm | 14 | m | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 07 chống sét van 220kV hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn | |
| 283 | Bulông mạ kẽm (D16*50, đai ốc, vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh) | 56 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 07 chống sét van 220kV hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn | |
| 284 | Dây đồng trần 120mm² | 14 | m | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 07 chống sét van 220kV hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn | |
| 285 | Đầu cosse đồng cho dây 120mm² | 14 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 07 chống sét van 220kV hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn | |
| 286 | Dây đồng trần 120mm2 | 5 | m | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 05 biến điện áp TU172 (pha A, B, C), TU175 (pha A, C) hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn | |
| 287 | Đầu cosse dây đồng 120mm2 | 10 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 05 biến điện áp TU172 (pha A, B, C), TU175 (pha A, C) hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn | |
| 288 | Sắt U 100x50x5 (mạ kẽm) | 15 | m | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 05 biến điện áp TU172 (pha A, B, C), TU175 (pha A, C) hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn | |
| 289 | Bulong Ø16 x 50/40 (mạ kẽm) | 40 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 05 biến điện áp TU172 (pha A, B, C), TU175 (pha A, C) hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn | |
| 290 | Đầu cosse tròn, dây 4,0mm2 | 25 | Đầu | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 05 biến điện áp TU172 (pha A, B, C), TU175 (pha A, C) hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn | |
| 291 | Cáp đồng trần 120mm2 | 6 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 06 chống sét van 110kV hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn | |
| 292 | Đầu coes đồng 120mm2 | 12 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 06 chống sét van 110kV hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn | |
| 293 | Sắt tráng kẽm U100 | 16,8 | mét | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 06 chống sét van 110kV hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn | |
| 294 | Bu-lông mạ kẽm 16x70 | 48 | bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 06 chống sét van 110kV hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn | |
| 295 | Thép U mạ kẽm gia công giá đỡ | 5 | m | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 02 biến dòng điện TI271 pha A, C hiệu CROMPTON GREAVES trạm 220kV Só Trăng | |
| 296 | Bu lông mạ kẽm | 16 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 02 biến dòng điện TI271 pha A, C hiệu CROMPTON GREAVES trạm 220kV Só Trăng | |
| 297 | Đầu cosse nhị thứ | 12 | Đầu | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 02 biến dòng điện TI271 pha A, C hiệu CROMPTON GREAVES trạm 220kV Só Trăng | |
| 298 | Đầu cosse nhị thứ | 12 | Đầu | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 02 biến dòng điện TI271 pha A, C hiệu CROMPTON GREAVES trạm 220kV Só Trăng | |
| 299 | Dây tiếp địa | 2 | m | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 02 biến dòng điện TI271 pha A, C hiệu CROMPTON GREAVES trạm 220kV Só Trăng | |
| 300 | Đầu cosse tiếp địa | 4 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 02 biến dòng điện TI271 pha A, C hiệu CROMPTON GREAVES trạm 220kV Só Trăng | |
| 301 | Thép U mạ kẽm gia công giá đỡ U100x50 | 2 | m | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 01 biến điện áp TU 172 pha B, hiệu AREVA, xuất sứ Ấn Độ, năm sản xuất 2011, bị rịn dầu tại vị trí tiếp giáp sứ và kim loại không đảm bảo vận hành Trạm 220kV Bạc Liêu | |
| 302 | Bu lông mạ kẽm Bu lông D16x50, đai ốc, vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 01 biến điện áp TU 172 pha B, hiệu AREVA, xuất sứ Ấn Độ, năm sản xuất 2011, bị rịn dầu tại vị trí tiếp giáp sứ và kim loại không đảm bảo vận hành Trạm 220kV Bạc Liêu | |
| 303 | Dây đồng trần 120mm2 | 1 | m | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 01 biến điện áp TU 172 pha B, hiệu AREVA, xuất sứ Ấn Độ, năm sản xuất 2011, bị rịn dầu tại vị trí tiếp giáp sứ và kim loại không đảm bảo vận hành Trạm 220kV Bạc Liêu | |
| 304 | Đầu cosse ép dây đồng 120mm2 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 01 biến điện áp TU 172 pha B, hiệu AREVA, xuất sứ Ấn Độ, năm sản xuất 2011, bị rịn dầu tại vị trí tiếp giáp sứ và kim loại không đảm bảo vận hành Trạm 220kV Bạc Liêu | |
| 305 | Đầu cosse nhị thứ Loại cosse tròn, cỡ dây 6,0mm2 | 4 | Đầu | Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật | Thay 01 biến điện áp TU 172 pha B, hiệu AREVA, xuất sứ Ấn Độ, năm sản xuất 2011, bị rịn dầu tại vị trí tiếp giáp sứ và kim loại không đảm bảo vận hành Trạm 220kV Bạc Liêu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị hoặc phụ tùng sửa chữa cho lưới điện truyền tải.(Hồ sơ chứng minh: Đính kèm bản sao có chứng thực Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính được sao y công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.720.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thực hiện các thủ tục và chịu tất cả các chi phí liên quan đến việc giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành.- Thời gian khắc phục: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 45 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi