Gói thầu: Gói thầu số 14: Cung cấp vật tư nhỏ lẻ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220334483-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Truyền Tải Điện 4
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Cung cấp vật tư nhỏ lẻ
Số hiệu KHLCNT 20211211187
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 08:49:00 đến ngày 2022-03-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,229,950,807 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,400,000 VNĐ ((Mười tám triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị hoặc phụ tùng sửa chữa cho lưới điện truyền tải.(Hồ sơ chứng minh: Đính kèm bản sao có chứng thực Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính được sao y công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.720.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thực hiện các thủ tục và chịu tất cả các chi phí liên quan đến việc giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành.- Thời gian khắc phục: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 45 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Truyền Tải Điện 4
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Cung cấp vật tư nhỏ lẻ
Cung cấp vật tư thiết bị và sửa chữa hệ thống điều khiển máy tính thuộc các công trình sửa chữa lớn năm 2022.
90 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 4 – Số 07, Quốc lộ 52, phường Trường Thọ, quận Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh. - Điện thoại: 028 62747235 - 028 2218 0807 - Fax: 028 3896 1191 - 028 37283179
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Truyền tải điện 4 – Số 07, Quốc lộ 52, phường Trường Thọ, quận Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh. - Điện thoại: 028 62747235 - 028 2218 0807 - Fax: 028 3896 1191 - 028 37283179


- Bên mời thầu: Công ty Truyền Tải Điện 4 , địa chỉ: Số7, Quốc lộ 52, P. Trường Thọ, Q. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 4 – Số 07, Quốc lộ 52, phường Trường Thọ, quận Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh. - Điện thoại: 028 62747235 - 028 2218 0807 - Fax: 028 3896 1191 - 028 37283179


E-CDNT 10.1(g)
các tài liệu kỹ thuật và biên bản thử nghiệm theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Xuất xứ của hàng hoá: Nếu hàng hoá có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ do phòng Thương mại và công nghiệp hoặc cơ quan chức năng có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp, chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo, tờ khai hàng hoá nhập khẩu trước khi giao hàng và các tài liệu khác yêu cầu trong điều kiện cụ thể của hợp đồng - Các chứng nhận chất lượng của hàng hóa,...
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong sản xuất hàng hóa được cung cấp hoặc tương tự của Nhà sản xuất được đề xuất; - Giấy chứng nhận từ người dùng cuối thực tế cho hàng hóa tương tự; - Các báo cáo thử nghiệm. - Thư ủy quyền của nhà sản xuất hoặc các tài liệu tương đương khác. - Giấy chứng nhận đảm bảo chất lượng ISO-9001 hợp lệ từ Nhà sản xuất đề xuất. - Nhà cung cấp phải có cam kết đảm bảo khả năng sẵn sàng bảo hành hàng hóa theo đúng lịch trình theo yêu cầu trong Phần III: Tiêu chí đánh giá giá thầu của Hồ sơ mời thầu. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu phải được chứng thực. Trong trường hợp Nhà thầu không kèm theo các tài liệu trên trong Hồ sơ dự thầu, Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ và cấp bổ sung trong quá trình đánh giá xét thầu. Các Hồ sơ dự thầu không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 4 – Số 07, Quốc lộ 52, phường Trường Thọ, quận Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh. - Điện thoại: 028 62747235 - 028 2218 0807 - Fax: 028 3896 1191 - 028 37283179
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: Số 18 Trần Nguyên Hãn – Hoàn Kiếm – Hà Nội Điện thoại : (024) 22204444; Fax: (024) 22204455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309;
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đầu cosse pin rỗng cỡ dây 16mm24CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế máy cắt 576 hiệu NMG, kiểu: 550MHMe-2Y Trạm biến áp 500kV Nhà Bè
2Đầu cosse pin rỗng cỡ dây 6mm212CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế máy cắt 576 hiệu NMG, kiểu: 550MHMe-2Y Trạm biến áp 500kV Nhà Bè
3Đầu cosse pin rỗng cỡ dây 1,5mm2124CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế máy cắt 576 hiệu NMG, kiểu: 550MHMe-2Y Trạm biến áp 500kV Nhà Bè
4Đầu cosse pin rỗng cỡ dây 2,5mm218CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế máy cắt 576 hiệu NMG, kiểu: 550MHMe-2Y Trạm biến áp 500kV Nhà Bè
5Ống nhựa gân xoắn HDPE 130/10015MétDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế máy cắt 576 hiệu NMG, kiểu: 550MHMe-2Y Trạm biến áp 500kV Nhà Bè
6Cổ dê inox phù hợp với ống nhựa gân xoắn HDPE 130/1009CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế máy cắt 576 hiệu NMG, kiểu: 550MHMe-2Y Trạm biến áp 500kV Nhà Bè
7Đầu cosse nhị thứ 4mm216ĐầuDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 4 DCL 231-1, 231-3 hiệu TAIKAI và DCL 232-2, 232-3 hiệu S&S POWER Trạm 500kV Sông Mây
8Đầu cosse nhị thứ 2.5mm2162ĐầuDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 4 DCL 231-1, 231-3 hiệu TAIKAI và DCL 232-2, 232-3 hiệu S&S POWER Trạm 500kV Sông Mây
9Dây đồng 120mm224mDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 4 DCL 231-1, 231-3 hiệu TAIKAI và DCL 232-2, 232-3 hiệu S&S POWER Trạm 500kV Sông Mây
10Đầu cosse dây đồng 120mm224cáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 4 DCL 231-1, 231-3 hiệu TAIKAI và DCL 232-2, 232-3 hiệu S&S POWER Trạm 500kV Sông Mây
11Dây đồng trần 120mm28MétDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay biến điện áp TUC51 pha A&C, TUC53 pha B, TU572 pha C - Trạm biếp áp 500kV Tân Định
12Sắt U 100 x 50 mạ kẽm8MétDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay biến điện áp TUC51 pha A&C, TUC53 pha B, TU572 pha C - Trạm biếp áp 500kV Tân Định
13Bulon mạ kẽm Φ16x5032BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay biến điện áp TUC51 pha A&C, TUC53 pha B, TU572 pha C - Trạm biếp áp 500kV Tân Định
14Đầu cosse mạch nhị thứ 6mm280cáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 12 biến dòng điện 231, 232, 200 và 212 - Trạm 220kV Cai Lậy
15Sắt U100x50 mạ kẽm24métDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 12 biến dòng điện 231, 232, 200 và 212 - Trạm 220kV Cai Lậy
16Bu lông M16x50 mạ kẽm96bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 12 biến dòng điện 231, 232, 200 và 212 - Trạm 220kV Cai Lậy
17Đầu cosse mạch nhị thứ 6mm296cáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 12 biến dòng điện 132, 133, 134 và 112 - Trạm 220kV Cai Lậy
18Sắt U100x50 mạ kẽm24métDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 12 biến dòng điện 132, 133, 134 và 112 - Trạm 220kV Cai Lậy
19Bu lông M16x50 mạ kẽm96bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 12 biến dòng điện 132, 133, 134 và 112 - Trạm 220kV Cai Lậy
20Dây đồng có vỏ bọc PVC vàng-xanh 120mm216MétDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay MC 271, MC 275 hiệu Crompton Greaves không đảm bảo vận hành - Trạm 220kV Vĩnh Long
21Đầu cosse ép dây đồng 120mm212CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay MC 271, MC 275 hiệu Crompton Greaves không đảm bảo vận hành - Trạm 220kV Vĩnh Long
22Dây đồng có vỏ bọc PVC vàng-xanh 50mm28MétDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay MC 271, MC 275 hiệu Crompton Greaves không đảm bảo vận hành - Trạm 220kV Vĩnh Long
23Đầu cosse ép dây đồng 50mm216CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay MC 271, MC 275 hiệu Crompton Greaves không đảm bảo vận hành - Trạm 220kV Vĩnh Long
24Dây đồng mềm 1.5mm250MétDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay MC 271, MC 275 hiệu Crompton Greaves không đảm bảo vận hành - Trạm 220kV Vĩnh Long
25Đầu cosse mạch nhị thứ 1.5mm2108CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay MC 271, MC 275 hiệu Crompton Greaves không đảm bảo vận hành - Trạm 220kV Vĩnh Long
26Đầu cosse mạch nhị thứ 2.5mm28CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay MC 271, MC 275 hiệu Crompton Greaves không đảm bảo vận hành - Trạm 220kV Vĩnh Long
27Ống nhựa PVC phi 11435MétDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay MC 271, MC 275 hiệu Crompton Greaves không đảm bảo vận hành - Trạm 220kV Vĩnh Long
28Co 45 ống nhựa PVC phi 11412cáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay MC 271, MC 275 hiệu Crompton Greaves không đảm bảo vận hành - Trạm 220kV Vĩnh Long
29Đầu cosse mạch nhị thứ 4mm2100cáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 10 biến dòng điện 271 pha C; 272 pha A; 275; 276 pha B, C; 232 pha B, C; 212 pha A hiệu Crompton Greaves - Trạm biến áp 220kV Vĩnh Long
30Sắt U100x50 mạ kẽm20métDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 10 biến dòng điện 271 pha C; 272 pha A; 275; 276 pha B, C; 232 pha B, C; 212 pha A hiệu Crompton Greaves - Trạm biến áp 220kV Vĩnh Long
31Bu lông M30x50 mạ kẽm80bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 10 biến dòng điện 271 pha C; 272 pha A; 275; 276 pha B, C; 232 pha B, C; 212 pha A hiệu Crompton Greaves - Trạm biến áp 220kV Vĩnh Long
32Dây đồng có vỏ bọc PVC 120mm224MétDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay máy cắt 171, 172, 173 hiệu ABB - Trạm 220kV Cao Lãnh
33Đầu cosse ép dây đồng 120mm212CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay máy cắt 171, 172, 173 hiệu ABB - Trạm 220kV Cao Lãnh
34Dây đồng có vỏ bọc PVC vàng-xanh 50mm212MétDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay máy cắt 171, 172, 173 hiệu ABB - Trạm 220kV Cao Lãnh
35Đầu cosse ép dây đồng 50mm26CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay máy cắt 171, 172, 173 hiệu ABB - Trạm 220kV Cao Lãnh
36Dây đồng mềm 1.5mm275MétDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay máy cắt 171, 172, 173 hiệu ABB - Trạm 220kV Cao Lãnh
37Đầu cosse mạch nhị thứ 1.5mm2120CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay máy cắt 171, 172, 173 hiệu ABB - Trạm 220kV Cao Lãnh
38Đầu cosse mạch nhị thứ 2.5mm26CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay máy cắt 171, 172, 173 hiệu ABB - Trạm 220kV Cao Lãnh
39Đầu cosse mạch nhị thứ 4mm26CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay máy cắt 171, 172, 173 hiệu ABB - Trạm 220kV Cao Lãnh
40Ống nhựa PVC phi 11420MétDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay máy cắt 171, 172, 173 hiệu ABB - Trạm 220kV Cao Lãnh
41Co 45 ống nhựa PVC phi 1146cáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay máy cắt 171, 172, 173 hiệu ABB - Trạm 220kV Cao Lãnh
42Dây đồng trần 120mm26mDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 06 biến điện áp thanh cái C21 và C22 Trạm biến áp 220kV Long Bình
43Đầu cosse Cu 120mm212CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 06 biến điện áp thanh cái C21 và C22 Trạm biến áp 220kV Long Bình
44Sắt U 100x5012mDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 06 biến điện áp thanh cái C21 và C22 Trạm biến áp 220kV Long Bình
45Bu-lông48BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 06 biến điện áp thanh cái C21 và C22 Trạm biến áp 220kV Long Bình
46Đầu cosse mạch nhị thứ 2.5mm224CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 06 biến điện áp thanh cái C21 và C22 Trạm biến áp 220kV Long Bình
47Đầu cosse nhị thứ 4mm216ĐầuDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 02 DCL 272-2, 273-1 hiệu COELME Trạm 220kV Long Bình
48Đầu cosse nhị thứ 2.5mm280ĐầuDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 02 DCL 272-2, 273-1 hiệu COELME Trạm 220kV Long Bình
49Dây đồng 120mm26mDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 02 DCL 272-2, 273-1 hiệu COELME Trạm 220kV Long Bình
50Đầu cosse dây đồng 120mm212cáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 02 DCL 272-2, 273-1 hiệu COELME Trạm 220kV Long Bình
51Cáp đồng trần 120mm212métDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 12 biến dòng điện 220kV ngăn 233 pha A, B; ngăn 271 pha B; ngăn 2518 pha B, C; ngăn 2526 pha A; ngăn 274 pha A, C; ngăn 2548 pha B, C; ngăn 2558 pha A, C hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn
52Đầu coes đồng 120mm224cáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 12 biến dòng điện 220kV ngăn 233 pha A, B; ngăn 271 pha B; ngăn 2518 pha B, C; ngăn 2526 pha A; ngăn 274 pha A, C; ngăn 2548 pha B, C; ngăn 2558 pha A, C hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn
53Sắt tráng kẽm U 10024métDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 12 biến dòng điện 220kV ngăn 233 pha A, B; ngăn 271 pha B; ngăn 2518 pha B, C; ngăn 2526 pha A; ngăn 274 pha A, C; ngăn 2548 pha B, C; ngăn 2558 pha A, C hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn
54Bu-lông mạ kẽm 16x5096bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 12 biến dòng điện 220kV ngăn 233 pha A, B; ngăn 271 pha B; ngăn 2518 pha B, C; ngăn 2526 pha A; ngăn 274 pha A, C; ngăn 2548 pha B, C; ngăn 2558 pha A, C hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn
55Đầu cosse mạch nhị thứ 6mm2240cáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 12 biến dòng điện 220kV ngăn 233 pha A, B; ngăn 271 pha B; ngăn 2518 pha B, C; ngăn 2526 pha A; ngăn 274 pha A, C; ngăn 2548 pha B, C; ngăn 2558 pha A, C hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn
56Cáp đồng trần 120mm28mDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế 08 Biến điện áp 220kV ngăn TUC22 pha B; TU231 pha A,B,C; TU283 pha C; TU271 pha C; TU272 pha A,C hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn
57Đầu cosse Cu 120mm216cáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế 08 Biến điện áp 220kV ngăn TUC22 pha B; TU231 pha A,B,C; TU283 pha C; TU271 pha C; TU272 pha A,C hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn
58Đầu cosse 2.5mm2 Loại cosse tròn 2.5mm232cáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế 08 Biến điện áp 220kV ngăn TUC22 pha B; TU231 pha A,B,C; TU283 pha C; TU271 pha C; TU272 pha A,C hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn
59Sắt tráng kẽm U 100x5016mDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế 08 Biến điện áp 220kV ngăn TUC22 pha B; TU231 pha A,B,C; TU283 pha C; TU271 pha C; TU272 pha A,C hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn
60Bulong Ø16 x 50 mạ kẽm lắp Adaptor giá đỡ64bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế 08 Biến điện áp 220kV ngăn TUC22 pha B; TU231 pha A,B,C; TU283 pha C; TU271 pha C; TU272 pha A,C hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn
61Đầu cosse nhị thứ 4mm212ĐầuDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 03 dao cách ly 288-2, 288-6, 288-7 hiệu Crompton Greaves Trạm biến áp 220kV Ô Môn
62Đầu cosse nhị thứ 2.5mm2162ĐầuDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 03 dao cách ly 288-2, 288-6, 288-7 hiệu Crompton Greaves Trạm biến áp 220kV Ô Môn
63Dây đồng 120mm227mDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 03 dao cách ly 288-2, 288-6, 288-7 hiệu Crompton Greaves Trạm biến áp 220kV Ô Môn
64Đầu cosse dây đồng 120mm218cáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 03 dao cách ly 288-2, 288-6, 288-7 hiệu Crompton Greaves Trạm biến áp 220kV Ô Môn
65Sơn dầu màu trắng Alkyn271,48kgDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtSơn báo hiệu trắng - đỏ cột cao 80m vị trí trụ 184 Đường dây 500kV Duyên Hải – Mỹ Tho
66Sơn dầu màu đỏ Alkyn401,48kgDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtSơn báo hiệu trắng - đỏ cột cao 80m vị trí trụ 184 Đường dây 500kV Duyên Hải – Mỹ Tho
67Sơn chống rỉ màu trắng bạc395kgDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtSơn cột bị rỉ sét vị trí 3040, 3041, 3336, 3337, 3343 Đường dây 500kV Đăk Nông - Cầu Bông
68Sơn dầu màu trắng Alkyn277,61kgDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtSơn báo hiệu trắng - đỏ cột cao 80m vị trí trụ 97. Đường dây 500kV Mỹ Tho – Ô Môn
69Sơn dầu màu đỏ Alkyn187,91kgDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtSơn báo hiệu trắng - đỏ cột cao 80m vị trí trụ 97. Đường dây 500kV Mỹ Tho – Ô Môn
70Sơn báo hiệu màu đỏ261kgDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtSơn báo hiệu cột bị bong tróc vị trí 653; 654; 655 Đường dây 500kV Pleiku 2 - Chơn Thành
71Sơn báo hiệu màu trắng167kgDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtSơn báo hiệu cột bị bong tróc vị trí 653; 654; 655 Đường dây 500kV Pleiku 2 - Chơn Thành
72Đèn Delta Box3BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay đèn báo hiệu loại thanh nhôm và ống kết hợp lắp trên dây dẫn khoảng cột 183 - 184 (vượt sông Hậu) bằng loại đèn khối Delta Box. Đường dây 500kV Mỹ Tho – Ô Môn.
73Đèn báo hiệu lắp trên dây dẫn (phù hợp với đường kính dây dẫn ACCC 545/87 (29mm)).12BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay đèn báo hiệu lắp trên dây dẫn khoảng cột 72-73, 75-76 Đường dây 220kV Cao Lãnh - Thốt Nốt
74Cáp đơn 2.5 mm250MétDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay máy cắt 171 hiệu AEG Trạm 500kV Phú Lâm
75Đầu cosse dây 2.5mm242CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay máy cắt 171 hiệu AEG Trạm 500kV Phú Lâm
76Đầu cosse dây 4.0mm24CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay máy cắt 171 hiệu AEG Trạm 500kV Phú Lâm
77Sắt U 100x50x5 (mạ kẽm)2mDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế 01 biến điện áp TU2AT1 pha C hiệu ALSTOM. Trạm 500kV Cầu Bông
78Bulong Ø16 x 50/40 (mạ kẽm)8BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế 01 biến điện áp TU2AT1 pha C hiệu ALSTOM. Trạm 500kV Cầu Bông
79Đầu cosse dây 240mm21CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế 01 biến điện áp TUC51 pha B hiệu ABB Trạm 500kV Nhà Bè
80Đầu cose dây 4.0mm2 (tròn)30CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế 01 biến điện áp TUC51 pha B hiệu ABB Trạm 500kV Nhà Bè
81Sắt U 100 x50 (mạ kẽm)2mDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế 01 biến điện áp TUC51 pha B hiệu ABB Trạm 500kV Nhà Bè
82Bulong Ø16 x 50 (mạ kẽm)8BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế 01 biến điện áp TUC51 pha B hiệu ABB Trạm 500kV Nhà Bè
83Đầu cosse dây 4,0mm2 (phù hợp rơle mới)8cáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế rơle 87L2 (7SD532) hiệu Siemens ngăn 584 Trạm 500kV Duyên Hải
84Đầu cosse dây 2,5mm2 (phù hợp rơle mới)4cáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế rơle 87L2 (7SD532) hiệu Siemens ngăn 584 Trạm 500kV Duyên Hải
85Đầu cosse dây 1,0mm2 (phù hợp rơle mới)32cáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế rơle 87L2 (7SD532) hiệu Siemens ngăn 584 Trạm 500kV Duyên Hải
86Bulong M8x40 ngàm tĩnh; (Inox 316L)108bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 03 bộ (3 pha) tiếp điểm chính dao cách ly 220kV hiệu COELME Trạm 500kV Duyên Hải
87Bulong M8x85 ngàm động; (Inox 316L)72bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 03 bộ (3 pha) tiếp điểm chính dao cách ly 220kV hiệu COELME Trạm 500kV Duyên Hải
88Đầu cosse mạch nhị thứ 95mm24đầuDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay máy nạp số 02-220VDC-100A hiệu BENNING Trạm 500kv Duyên Hải
89Đầu cosse mạch nhị thứ 50mm24đầuDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay máy nạp số 02-220VDC-100A hiệu BENNING Trạm 500kv Duyên Hải
90Đầu cosse dây 4.0 mm220CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay biến điện áp ngăn MBA AT2 pha B, C Trạm 500kV Sông Mây
91Sắt U 100x50x5 (mạ kẽm)3mDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay biến điện áp ngăn MBA AT2 pha B, C Trạm 500kV Sông Mây
92Bulong Ø16 x 50/40 (mạ kẽm)16BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay biến điện áp ngăn MBA AT2 pha B, C Trạm 500kV Sông Mây
93Dây đồng trần tiếp địa 120mm28mDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay BĐA TUC29 pha b, TU 175 pha B Trạm 500kV Tân Định
94Khí SF613KgDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtXử lý rò khí máy cắt 571, 572 (pha B, C), 573 hiệu ABB Trạm 500kV Tân Định
95Cáp đơn 4 mm210MétDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế rơle F50/51 ngăn 435 hiệu SIEMENS 7SJ531. Trạm 220kV Nhà Bè
96Cáp đơn 2,5mm220MétDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế rơle F50/51 ngăn 435 hiệu SIEMENS 7SJ531. Trạm 220kV Nhà Bè
97Đầu Cosse cho cở dây 4 mm2 (loại pin, tròn mỗi loại 4 cái)8CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế rơle F50/51 ngăn 435 hiệu SIEMENS 7SJ531. Trạm 220kV Nhà Bè
98Đầu Cosse cho cở dây 2,5 mm2 (loại pin, tròn mỗi loại 6 cái)12CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế rơle F50/51 ngăn 435 hiệu SIEMENS 7SJ531. Trạm 220kV Nhà Bè
99Đầu Cosse cho cở dây 1,5 mm2 (loại pin, chẻ mỗi loại 10 cái)20CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế rơle F50/51 ngăn 435 hiệu SIEMENS 7SJ531. Trạm 220kV Nhà Bè
100Mỡ bò bôi trơn (loại 450g/hủ)1HủDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtSửa chữa bảo dưỡng bộ OLTC MBA T3. Trạm 220kV Tao Đàn
101Mỡ bò bôi trơn (loại 450g/hủ)1HủDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtSửa chữa bảo dưỡng bộ OLTC MBA T4. Trạm 220kV Tao Đàn
102Khóa điều khiển 2 vị trí ON/OFF (2NO+2NC)1CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế hệ thống rơ le so lệch thanh cái (87B) 220kV Siemens Trạm 220kV Tao Đàn
103Cáp đơn mềm 4mm2 đấu nội bộ100mDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế hệ thống rơ le so lệch thanh cái (87B) 220kV Siemens Trạm 220kV Tao Đàn
104Cáp đơn mềm 2,5mm2 đấu nội bộ30mDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế hệ thống rơ le so lệch thanh cái (87B) 220kV Siemens Trạm 220kV Tao Đàn
105Cáp đơn mềm 1,5mm2 đấu nội bộ100mDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế hệ thống rơ le so lệch thanh cái (87B) 220kV Siemens Trạm 220kV Tao Đàn
106Cáp đồng Cu/XLPE, có giáp chống nhiễu 14x1,5mm230MétDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế hệ thống rơ le so lệch thanh cái (87B) 220kV Siemens Trạm 220kV Tao Đàn
107Cáp đồng Cu/XLPE, có giáp chống nhiễu 7x1,5mm230MétDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế hệ thống rơ le so lệch thanh cái (87B) 220kV Siemens Trạm 220kV Tao Đàn
108Cáp đồng Cu/XLPE, có giáp chống nhiễu 4x2,5mm230MétDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế hệ thống rơ le so lệch thanh cái (87B) 220kV Siemens Trạm 220kV Tao Đàn
109Hàng kẹp mạch dòng có con nối 6mm220CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế hệ thống rơ le so lệch thanh cái (87B) 220kV Siemens Trạm 220kV Tao Đàn
110Nắp che hàng kẹp mạch dòng20CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế hệ thống rơ le so lệch thanh cái (87B) 220kV Siemens Trạm 220kV Tao Đàn
111Hàng kẹp tín hiệu120CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế hệ thống rơ le so lệch thanh cái (87B) 220kV Siemens Trạm 220kV Tao Đàn
112Nắp che hàng kẹp tín hiệu120CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế hệ thống rơ le so lệch thanh cái (87B) 220kV Siemens Trạm 220kV Tao Đàn
113Hàng kẹp áp10CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế hệ thống rơ le so lệch thanh cái (87B) 220kV Siemens Trạm 220kV Tao Đàn
114Miếng che hàng kẹp áp10CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế hệ thống rơ le so lệch thanh cái (87B) 220kV Siemens Trạm 220kV Tao Đàn
115Chặn cuối hàng kẹp30CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế hệ thống rơ le so lệch thanh cái (87B) 220kV Siemens Trạm 220kV Tao Đàn
116Thanh Din rail thép3MétDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế hệ thống rơ le so lệch thanh cái (87B) 220kV Siemens Trạm 220kV Tao Đàn
117Ốc siết cáp cố định ф2214CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế hệ thống rơ le so lệch thanh cái (87B) 220kV Siemens Trạm 220kV Tao Đàn
118Ốc siết cáp cố định ф2710CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế hệ thống rơ le so lệch thanh cái (87B) 220kV Siemens Trạm 220kV Tao Đàn
119Đầu cosse 1,5mm2, loại cosse pin rỗng E -1,5mm2100CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế hệ thống rơ le so lệch thanh cái (87B) 220kV Siemens Trạm 220kV Tao Đàn
120Đầu cosse 1,5mm2, loại cosse chẻ-1,5mm2100CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế hệ thống rơ le so lệch thanh cái (87B) 220kV Siemens Trạm 220kV Tao Đàn
121Đầu cosse 2,5mm2, loại cosse tròn 2,5mm2 lỗ bắt vít 5mm20CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế hệ thống rơ le so lệch thanh cái (87B) 220kV Siemens Trạm 220kV Tao Đàn
122Đầu cosse 2,5mm2, loại cosse pin rỗng E -2,5mm220CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế hệ thống rơ le so lệch thanh cái (87B) 220kV Siemens Trạm 220kV Tao Đàn
123Đầu cosse 4mm2, loại cosse pin rỗng E - 4mm250CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế hệ thống rơ le so lệch thanh cái (87B) 220kV Siemens Trạm 220kV Tao Đàn
124Đầu cosse 5,5mm2, loại cosse tròn 5,5mm2 lỗ bắt vít 5mm50CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế hệ thống rơ le so lệch thanh cái (87B) 220kV Siemens Trạm 220kV Tao Đàn
125Mỡ bò bôi trơn (loại 450g/hủ)1HủDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtSửa chữa bảo dưỡng bộ đổi nấc OLTC MBA AT2 Trạm 220kV Hóc Môn
126Mỡ bò bôi trơn (loại 450g/hủ)1HủDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtSửa chữa bảo dưỡng bộ đổi nấc OLTC MBA AT3 Trạm 220kV Hóc Môn
127Đầu cosse 1,5mm2828CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 04 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 274, 275, 276, 233 Trạm 220kV Hóc Môn
128Đầu cosse 2,5mm2924CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 04 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 274, 275, 276, 233 Trạm 220kV Hóc Môn
129Đầu cosse 4mm2220CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 04 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 274, 275, 276, 233 Trạm 220kV Hóc Môn
130Đầu cosse 5,5mm228CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 04 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 274, 275, 276, 233 Trạm 220kV Hóc Môn
131Dây đơn mềm nhiều sợi 2,5mm2400MétDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 04 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 274, 275, 276, 233 Trạm 220kV Hóc Môn
132Dây đơn mềm nhiều sợi (vàng-xanh) 2,5mm2300MétDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 04 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 274, 275, 276, 233 Trạm 220kV Hóc Môn
133Cable gland nhựa , phù hợp với cáp hiện hữu224CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 04 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 274, 275, 276, 233 Trạm 220kV Hóc Môn
134Cổ dê các loại (phù hợp với cáp nhị thứ)224CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 04 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 274, 275, 276, 233 Trạm 220kV Hóc Môn
135Bảng tên cáp224CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 04 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 274, 275, 276, 233 Trạm 220kV Hóc Môn
136Nhãn hàng kẹp các loại.300CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 04 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 274, 275, 276, 233 Trạm 220kV Hóc Môn
137Mỡ bò bôi trơn (loại 450g/hủ)1HủDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtSửa chữa bảo dưỡng bộ OLTC MBA AT2 Trạm 220kV Hóc Môn
138Cáp đồng mềm đơn 4.0 mm­220MétDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 02 rơ le tự động điều chỉnh điện áp (F90) của MBA AT1 và AT 3 Trạm 220kV Thủ Đức
139Cáp đồng mềm đơn 2.5 mm­240MétDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 02 rơ le tự động điều chỉnh điện áp (F90) của MBA AT1 và AT 3 Trạm 220kV Thủ Đức
140Cáp đồng mềm đơn 1.5 mm­2100MétDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 02 rơ le tự động điều chỉnh điện áp (F90) của MBA AT1 và AT 3 Trạm 220kV Thủ Đức
141Đầu cosse cho dây 4.0 mm­2 (Loại: pin, tròn mỗi loại 08 cái)16CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 02 rơ le tự động điều chỉnh điện áp (F90) của MBA AT1 và AT 3 Trạm 220kV Thủ Đức
142Đầu cosse cho dây 2.5 mm­2 (Loại: pin, tròn mỗi loại 12 cái)24CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 02 rơ le tự động điều chỉnh điện áp (F90) của MBA AT1 và AT 3 Trạm 220kV Thủ Đức
143Đầu cosse cho dây 1.5 mm­2 (Loại: pin, tròn mỗi loại 20 cái)40CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 02 rơ le tự động điều chỉnh điện áp (F90) của MBA AT1 và AT 3 Trạm 220kV Thủ Đức
144Mỡ bò bôi trơn (loại 450g/hủ)1HủDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtSửa chữa bảo dưỡng bộ OLTC MBA T5 Trạm 220kV Thủ Đức
145Cable glands phù hợp với cở dây 4x4mm23CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế 02 biến điện áp 110kV các ngăn lộ 174, thanh cái C12 pha A hiệu ABB Trạm 220kV Thủ Đức
146Sắt U 100x50x5 (mạ kẽm)4mDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế 02 biến điện áp 110kV các ngăn lộ 174, thanh cái C12 pha A hiệu ABB Trạm 220kV Thủ Đức
147Bulong Ø16 x 50/40 (mạ kẽm)16BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế 02 biến điện áp 110kV các ngăn lộ 174, thanh cái C12 pha A hiệu ABB Trạm 220kV Thủ Đức
148Đầu cosse 1,5mm2600CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 06 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 271, 272, 273, 212, 231, 232. Trạm 220kV Cát Lái
149Đầu cosse 2,5mm22.800CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 06 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 271, 272, 273, 212, 231, 232. Trạm 220kV Cát Lái
150Đầu cosse 6mm2760CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 06 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 271, 272, 273, 212, 231, 232. Trạm 220kV Cát Lái
151Dây đơn mềm nhiều sợi loại 2,5mm2600mDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 06 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 271, 272, 273, 212, 231, 232. Trạm 220kV Cát Lái
152Dây đơn mềm nhiều sợi (vàng-xanh) loại 2,5mm2300mDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 06 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 271, 272, 273, 212, 231, 232. Trạm 220kV Cát Lái
153Bushing xuyên đáy tủ Φ42: 79cái; Φ34: 105 cái;Φ27: 236 cái420CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 06 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 271, 272, 273, 212, 231, 232. Trạm 220kV Cát Lái
154Cổ dê Các loại (phù hợp với cáp nhị thứ)420CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 06 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 271, 272, 273, 212, 231, 232. Trạm 220kV Cát Lái
155Bảng tên cáp420CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 06 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 271, 272, 273, 212, 231, 232. Trạm 220kV Cát Lái
156Nhãn hàng kẹp các loại.250CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 06 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 271, 272, 273, 212, 231, 232. Trạm 220kV Cát Lái
157Đầu cosse 1,5mm2200CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 07 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 171, 172, 175, 178, 112, 131, 132. Trạm 220kV Cát Lái
158Đầu cosse 2,5mm23.800CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 07 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 171, 172, 175, 178, 112, 131, 132. Trạm 220kV Cát Lái
159Đầu cosse 6mm2700CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 07 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 171, 172, 175, 178, 112, 131, 132. Trạm 220kV Cát Lái
160Dây đơn mềm nhiều sợi loại 2,5mm2750mDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 07 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 171, 172, 175, 178, 112, 131, 132. Trạm 220kV Cát Lái
161Dây đơn mềm nhiều sợi (vàng-xanh) loại 2,5mm2300mDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 07 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 171, 172, 175, 178, 112, 131, 132. Trạm 220kV Cát Lái
162Bushing xuyên đáy tủ Φ42: 75cái; Φ34: 122 cái; Φ27: 292 cái489CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 07 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 171, 172, 175, 178, 112, 131, 132. Trạm 220kV Cát Lái
163Cổ dê Các loại (phù hợp với cáp nhị thứ)489CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 07 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 171, 172, 175, 178, 112, 131, 132. Trạm 220kV Cát Lái
164Bảng tên cáp489CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 07 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 171, 172, 175, 178, 112, 131, 132. Trạm 220kV Cát Lái
165Nhãn hàng kẹp các loại.250CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 07 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 171, 172, 175, 178, 112, 131, 132. Trạm 220kV Cát Lái
166Sắt U 100x50x5 (mạ kẽm)6mDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 03 chống sét van 220kV ngăn lộ 275 hiệu Crompton Greaves. Trạm 220kV Bình Chánh
167Bulong Ø16 x 50/40 (mạ kẽm)24BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 03 chống sét van 220kV ngăn lộ 275 hiệu Crompton Greaves. Trạm 220kV Bình Chánh
168Sắt U 100x50x5 (mạ kẽm)4mDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế 02 biến điện áp 220kV các ngăn lộ 273 pha C và TUC21 pha A hiệu CROMPTON GREAVES Trạm 220kV Long An
169Bulong Ø16 x 50/40 (mạ kẽm)16BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế 02 biến điện áp 220kV các ngăn lộ 273 pha C và TUC21 pha A hiệu CROMPTON GREAVES Trạm 220kV Long An
170Cable glands phù hợp với cở dây 4x4mm23CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế 03 biến điện áp 110kV thanh cái C12 Trạm 220kV Long An
171Sắt U 100x50x5 (mạ kẽm)6mDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế 03 biến điện áp 110kV thanh cái C12 Trạm 220kV Long An
172Bulong Ø16 x 50/40 (mạ kẽm)24BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế 03 biến điện áp 110kV thanh cái C12 Trạm 220kV Long An
173Khóa điều khiển 2 vị trí ON/OFF (2NO+2NC)1CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế rơ le so lệch thanh cái 110kV (F87B) hiệu Micom Trạm 220kV Long An
174Cáp đơn mềm 2,5mm2 đấu nội bộ500mDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế rơ le so lệch thanh cái 110kV (F87B) hiệu Micom Trạm 220kV Long An
175Cáp đơn mềm 1,5mm2 đấu nội bộ2.500mDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế rơ le so lệch thanh cái 110kV (F87B) hiệu Micom Trạm 220kV Long An
176Cáp đơn 2.5mm2 vàng xanh (tiếp địa)5mDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế rơ le so lệch thanh cái 110kV (F87B) hiệu Micom Trạm 220kV Long An
177Máng cáp nhựa 150x100mm4MétDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế rơ le so lệch thanh cái 110kV (F87B) hiệu Micom Trạm 220kV Long An
178Đầu cosse 1.5mm2 (Loại cosse pin rỗng E -1.5mm2)500CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế rơ le so lệch thanh cái 110kV (F87B) hiệu Micom Trạm 220kV Long An
179Đầu cosse 1.5mm2 (Loại cosse chẻ -1.5mm2 )500CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế rơ le so lệch thanh cái 110kV (F87B) hiệu Micom Trạm 220kV Long An
180Đầu cosse 2.5mm2 (Loại cosse pin rỗng E -2.5mm2 )100CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế rơ le so lệch thanh cái 110kV (F87B) hiệu Micom Trạm 220kV Long An
181Đầu cosse 2.5mm2 (Loại cosse tròn -2.5mm2 lỗ bắt vít 5mm)100CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế rơ le so lệch thanh cái 110kV (F87B) hiệu Micom Trạm 220kV Long An
182Cáp đồng mềm đơn 4 mm­220MétDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế 01 máy Inverter số 1 hiệu AEG. Trạm 220kV Đức Hòa
183Cáp đồng mềm đơn 2.5 mm­220MétDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế 01 máy Inverter số 1 hiệu AEG. Trạm 220kV Đức Hòa
184Đầu Cosse pin rỗng cho cỡ dây 4 mm28CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế 01 máy Inverter số 1 hiệu AEG. Trạm 220kV Đức Hòa
185Đầu Cosse pin rỗng cho cỡ dây 2,5 mm212CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế 01 máy Inverter số 1 hiệu AEG. Trạm 220kV Đức Hòa
186Đầu cosse mạch nhị thứ 10mm28đầuDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay máy nạp số 02-220VDC-100A hiệu SAFT POWER SYSTEM Trạm 220kV Cao Lãnh
187Đầu cosse mạch nhị thứ 2,5mm24đầuDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay máy nạp số 02-220VDC-100A hiệu SAFT POWER SYSTEM Trạm 220kV Cao Lãnh
188Đầu cosse mạch nhị thứ 4mm230cáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 03 biến dòng điện ngăn 271 Trạm 220kV Mỹ Tho
189Sắt U100x50 mạ kẽm6métDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 03 biến dòng điện ngăn 271 Trạm 220kV Mỹ Tho
190Bu lông M16x50 mạ kẽm72bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 03 biến dòng điện ngăn 271 Trạm 220kV Mỹ Tho
191Dây đồng có vỏ bọc PVC vàng - xanh 120mm28MétDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay máy cắt 177 AEG Trạm 220kV Mỹ Tho
192Đầu cosse ép dây đồng 120mm26CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay máy cắt 177 AEG Trạm 220kV Mỹ Tho
193Dây đồng có vỏ bọc PVC vàng-xanh 50mm2 (tiếp địa vỏ tủ)4MétDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay máy cắt 177 AEG Trạm 220kV Mỹ Tho
194Đầu cosse ép dây đồng 50mm28CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay máy cắt 177 AEG Trạm 220kV Mỹ Tho
195Dây đồng mềm 1.5mm220MétDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay máy cắt 177 AEG Trạm 220kV Mỹ Tho
196Đầu cosse mạch nhị thứ 1.5mm2120CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay máy cắt 177 AEG Trạm 220kV Mỹ Tho
197Đầu cosse mạch nhị thứ 2.5mm236CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay máy cắt 177 AEG Trạm 220kV Mỹ Tho
198Đầu cosse mạch nhị thứ 4mm22CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay máy cắt 177 AEG Trạm 220kV Mỹ Tho
199Ống nhựa PVC phi 11414MétDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay máy cắt 177 AEG Trạm 220kV Mỹ Tho
200Co 45 ống nhựa PVC phi 1144cáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay máy cắt 177 AEG Trạm 220kV Mỹ Tho
201Mỡ bò bôi trơn (loại 450g/hủ)1HủDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtSửa chữa bảo dưỡng bộ OLTC MBA AT2 Trạm 220kV Vĩnh Long
202Đầu cosse mạch nhị thứ 2.5mm212CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế TU C12 pha C, TU 175 pha C, TU 174 pha A Trạm 220kV Bến Tre
203Sắt U 100x50x5 (mạ kẽm)6mDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế TU C12 pha C, TU 175 pha C, TU 174 pha A Trạm 220kV Bến Tre
204Bulong Ø16 x 50/40 (mạ kẽm)24BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế TU C12 pha C, TU 175 pha C, TU 174 pha A Trạm 220kV Bến Tre
205Đầu cosse dây 4,0mm2 (phù hợp rơle mới)14cáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế rơle 87L (7SD522) hiệu Siemens ngăn 272 Trạm 220kV Mỏ Cày
206Đầu cosse dây 1,5mm2 (phù hợp rơle mới)52cáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay thế rơle 87L (7SD522) hiệu Siemens ngăn 272 Trạm 220kV Mỏ Cày
207Dây đồng trần 120 mm29MétDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay DCL 232-2 hiệu MESA Trạm 220kV Rạch Giá 2
208Đầu cosse ép dây đồng 120 mm26CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay DCL 232-2 hiệu MESA Trạm 220kV Rạch Giá 2
209Đầu cosse tròn 1.5mm250CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay DCL 232-2 hiệu MESA Trạm 220kV Rạch Giá 2
210Đầu cosse tròn 2.5mm250CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay DCL 232-2 hiệu MESA Trạm 220kV Rạch Giá 2
211Dây đồng trần 120 mm29MétDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay DCL 232-1 hiệu EGIC kiểu DR220 trạm 220kV Cà Mau 2
212Đầu cosse ép dây đồng 120 mm26CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay DCL 232-1 hiệu EGIC kiểu DR220 trạm 220kV Cà Mau 2
213Đầu cosse 4 mm24CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay DCL 232-1 hiệu EGIC kiểu DR220 trạm 220kV Cà Mau 2
214Đầu cosse 2.5mm24CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay DCL 232-1 hiệu EGIC kiểu DR220 trạm 220kV Cà Mau 2
215Đầu cosse 1.5mm250CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay DCL 232-1 hiệu EGIC kiểu DR220 trạm 220kV Cà Mau 2
216Đầu cosse ép dây đồng trần 120 mm22CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay biến điện áp TUC21 pha A hiệu: ALSTOM, kiểu: CCV 245, sản xuất năm 2016 không đảm bảo vận hành Trạm 220kV Long Xuyên
217Đầu cosse tròn 2.5mm220CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay biến điện áp TUC21 pha A hiệu: ALSTOM, kiểu: CCV 245, sản xuất năm 2016 không đảm bảo vận hành Trạm 220kV Long Xuyên
218Đầu cosse tròn 4.0mm220CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay biến điện áp TUC21 pha A hiệu: ALSTOM, kiểu: CCV 245, sản xuất năm 2016 không đảm bảo vận hành Trạm 220kV Long Xuyên
219Bulong M16x5012BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay biến điện áp TUC21 pha A hiệu: ALSTOM, kiểu: CCV 245, sản xuất năm 2016 không đảm bảo vận hành Trạm 220kV Long Xuyên
220Đầu cosse loại 1.5mm2100CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtSửa chữa tủ bảo vệ ngăn 271, 272 Trạm 220kV Long Bình
221Đầu cosse loại 2.5mm2300CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtSửa chữa tủ bảo vệ ngăn 271, 272 Trạm 220kV Long Bình
222Đầu cosse loại 5.5mm260CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtSửa chữa tủ bảo vệ ngăn 271, 272 Trạm 220kV Long Bình
223Dây đơn mềm nhiều sợi 2.5mm250MétDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtSửa chữa tủ bảo vệ ngăn 271, 272 Trạm 220kV Long Bình
224Dây đơn mềm nhiều sợi 1.5mm250MétDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtSửa chữa tủ bảo vệ ngăn 271, 272 Trạm 220kV Long Bình
225Thanh nối tắt hàng kẹp10ThanhDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtSửa chữa tủ bảo vệ ngăn 271, 272 Trạm 220kV Long Bình
226Bushing xuyên đáy tủ (~50 cái cho 01 tủ) Loại Ø21, Ø25, Ø3235CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtSửa chữa tủ bảo vệ ngăn 271, 272 Trạm 220kV Long Bình
227Bảng tên cáp loại da có đột lỗ35CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtSửa chữa tủ bảo vệ ngăn 271, 272 Trạm 220kV Long Bình
228Nhãn hàng kẹp các loại.30CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtSửa chữa tủ bảo vệ ngăn 271, 272 Trạm 220kV Long Bình
229Đầu cosse nhị thứ 4mm210ĐầuDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay dao cách ly 173-2 hiệu COELME Trạm 220kV Long Bình
230Đầu cosse nhị thứ 2.5mm250ĐầuDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay dao cách ly 173-2 hiệu COELME Trạm 220kV Long Bình
231Dây đồng 120mm23mDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay dao cách ly 173-2 hiệu COELME Trạm 220kV Long Bình
232Đầu cosse dây đồng 120mm26cáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay dao cách ly 173-2 hiệu COELME Trạm 220kV Long Bình
233Đầu cosse dây 4.0 mm210CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay biến điện áp ngăn 175 pha B hiệu Crompton Greaves, kiểu CCV- 145/650/50 bị hư hỏng không đảm bảo vận hành Trạm 220kV Long Bình
234Sắt U 100 x50 (mạ kẽm)2mDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay biến điện áp ngăn 175 pha B hiệu Crompton Greaves, kiểu CCV- 145/650/50 bị hư hỏng không đảm bảo vận hành Trạm 220kV Long Bình
235Bulong Ø16 x 50 (mạ kẽm)8BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay biến điện áp ngăn 175 pha B hiệu Crompton Greaves, kiểu CCV- 145/650/50 bị hư hỏng không đảm bảo vận hành Trạm 220kV Long Bình
236Đầu cosse loại 1.5mm2700CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 07 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 177, 178, 180, 175, 133, T101, T102 Trạm 220kV Long Bình
237Đầu cosse loại 2.5mm24.200CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 07 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 177, 178, 180, 175, 133, T101, T102 Trạm 220kV Long Bình
238Đầu cosse loại 5.5mm2420CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 07 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 177, 178, 180, 175, 133, T101, T102 Trạm 220kV Long Bình
239Dây đơn mềm nhiều sợi loại 1.5mm2700MétDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 07 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 177, 178, 180, 175, 133, T101, T102 Trạm 220kV Long Bình
240Dây đơn mềm nhiều sợi loại 2.5mm2700MétDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 07 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 177, 178, 180, 175, 133, T101, T102 Trạm 220kV Long Bình
241Thanh nối tắt hàng kẹp72ThanhDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 07 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 177, 178, 180, 175, 133, T101, T102 Trạm 220kV Long Bình
242Bushing xuyên đáy tủ Ø32 : 98, Ø27 : 77 , Ø21 : 175350CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 07 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 177, 178, 180, 175, 133, T101, T102 Trạm 220kV Long Bình
243Bảng tên cáp420CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 07 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 177, 178, 180, 175, 133, T101, T102 Trạm 220kV Long Bình
244Nhãn hàng kẹp các loại.112CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 07 tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 177, 178, 180, 175, 133, T101, T102 Trạm 220kV Long Bình
245Đầu cosse dây 4.0 mm210CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay biến điện áp ngăn 271 pha C hiệu ALSTOM, kiểu CCV- 245 bị rỉ dầu không đảm bảo vận hành Trạm 220kV Tân Thành
246Sắt U 100 x50 (mạ kẽm)2mDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay biến điện áp ngăn 271 pha C hiệu ALSTOM, kiểu CCV- 245 bị rỉ dầu không đảm bảo vận hành Trạm 220kV Tân Thành
247Bulong Ø16 x 50 (mạ kẽm)8BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay biến điện áp ngăn 271 pha C hiệu ALSTOM, kiểu CCV- 245 bị rỉ dầu không đảm bảo vận hành Trạm 220kV Tân Thành
248Đầu cosse dây 4.0 mm210CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay biến điện áp ngăn C11 pha A hiệu ALSTOM, kiểu CCV- 145 bị rỉ dầu không đảm bảo vận hành Trạm 220kV Tân Thành
249Sắt U 100 x50 (mạ kẽm)2mDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay biến điện áp ngăn C11 pha A hiệu ALSTOM, kiểu CCV- 145 bị rỉ dầu không đảm bảo vận hành Trạm 220kV Tân Thành
250Bulong Ø16 x 50 (mạ kẽm)8BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay biến điện áp ngăn C11 pha A hiệu ALSTOM, kiểu CCV- 145 bị rỉ dầu không đảm bảo vận hành Trạm 220kV Tân Thành
251Đầu cosse loại 1.5mm2100CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay rơle F21 ngăn lộ 180, 181, 183 Trạm 220kV Long Thành
252Đầu cosse loại 2.5mm2100CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay rơle F21 ngăn lộ 180, 181, 183 Trạm 220kV Long Thành
253Đầu cosse loại 5.5mm250CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay rơle F21 ngăn lộ 180, 181, 183 Trạm 220kV Long Thành
254Dây đơn mềm nhiều sợi loại 1.5mm2100MétDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay rơle F21 ngăn lộ 180, 181, 183 Trạm 220kV Long Thành
255Dây đơn mềm nhiều sợi loại 2.5mm2100MétDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay rơle F21 ngăn lộ 180, 181, 183 Trạm 220kV Long Thành
256Đầu cosse nhị thứ 2.5mm284ĐầuDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay dao cách ly 174-7, 175-7 hiệu ABB Trạm 220kV Bình Hòa
257Dây đồng 120mm212mDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay dao cách ly 174-7, 175-7 hiệu ABB Trạm 220kV Bình Hòa
258Đầu cosse dây đồng 120mm212cáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay dao cách ly 174-7, 175-7 hiệu ABB Trạm 220kV Bình Hòa
259Dây đồng trần 120mm22MétDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay biến điện áp TU276 pha A Trạm 220kV Bình Long
260Sắt U 100x50 (mạ kẽm)2MétDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay biến điện áp TU276 pha A Trạm 220kV Bình Long
261Bulong Φ16x50 (mạ kẽm)8BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay biến điện áp TU276 pha A Trạm 220kV Bình Long
262Dây đồng trần 120mm22MétDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay biến điện áp TU271 pha B Trạm 220kV Mỹ Phước
263Sắt U 100x50 (mạ kẽm)2MétDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay biến điện áp TU271 pha B Trạm 220kV Mỹ Phước
264Bulong Φ16x50 (mạ kẽm)8BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay biến điện áp TU271 pha B Trạm 220kV Mỹ Phước
265Dây đơn 1.5 mm2100métDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay rơle F50/51, F87N ngăn tụ bù T101 Trạm 220kV Trảng Bàng
266Đầu cosse pin cho dây 1.5mm250CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay rơle F50/51, F87N ngăn tụ bù T101 Trạm 220kV Trảng Bàng
267Đầu cosse chẻ cho dây 1.5mm250CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay rơle F50/51, F87N ngăn tụ bù T101 Trạm 220kV Trảng Bàng
268Đầu cosse dây đồng 4mm24đầuDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay máy nạp số 2-220VDC-100A hiệu CHLORIDE Trạm 220kV Trảng Bàng
269Đầu cosse dây đồng 2,5mm22đầuDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay máy nạp số 2-220VDC-100A hiệu CHLORIDE Trạm 220kV Trảng Bàng
270Đầu cosse dây đồng 16mm24đầuDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay máy nạp số 2-220VDC-100A hiệu CHLORIDE Trạm 220kV Trảng Bàng
271Sắt U100x50 mạ kẽm4métDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay biến dòng điện ngăn 200, 212 Trạm 220kV Tây Ninh
272Bu lông M16x50 mạ kẽm16bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay biến dòng điện ngăn 200, 212 Trạm 220kV Tây Ninh
273Dây đồng bọc 120mm220MétDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 20 đồng hồ chống sét van - TBA 220kV Uyên Hưng
274Đầu cốt ép cho dây đồng 120mm240CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 20 đồng hồ chống sét van - TBA 220kV Uyên Hưng
275Dây đồng có vỏ bọc PVC vàng - xanh 120mm24MétDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay MC 132, hiệu AEG, kiểu: S1-145/F1 Trạm 220kV Trà Nóc
276Đầu cosse ép dây đồng 120mm24CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay MC 132, hiệu AEG, kiểu: S1-145/F1 Trạm 220kV Trà Nóc
277Dây đồng có vỏ bọc PVC vàng-xanh 50mm22MétDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay MC 132, hiệu AEG, kiểu: S1-145/F1 Trạm 220kV Trà Nóc
278Đầu cosse ép dây đồng 50mm22CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay MC 132, hiệu AEG, kiểu: S1-145/F1 Trạm 220kV Trà Nóc
279Đầu cosse mạch nhị thứ 2.5mm230CáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay MC 132, hiệu AEG, kiểu: S1-145/F1 Trạm 220kV Trà Nóc
280Ống nhựa PVC phi 1144MétDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay MC 132, hiệu AEG, kiểu: S1-145/F1 Trạm 220kV Trà Nóc
281Co 114 ống nhựa PVC phi 1144cáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay MC 132, hiệu AEG, kiểu: S1-145/F1 Trạm 220kV Trà Nóc
282Sắt U100x50 mạ kẽm14mDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 07 chống sét van 220kV hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn
283Bulông mạ kẽm (D16*50, đai ốc, vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh)56bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 07 chống sét van 220kV hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn
284Dây đồng trần 120mm²14mDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 07 chống sét van 220kV hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn
285Đầu cosse đồng cho dây 120mm²14cáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 07 chống sét van 220kV hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn
286Dây đồng trần 120mm25mDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 05 biến điện áp TU172 (pha A, B, C), TU175 (pha A, C) hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn
287Đầu cosse dây đồng 120mm210cáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 05 biến điện áp TU172 (pha A, B, C), TU175 (pha A, C) hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn
288Sắt U 100x50x5 (mạ kẽm)15mDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 05 biến điện áp TU172 (pha A, B, C), TU175 (pha A, C) hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn
289Bulong Ø16 x 50/40 (mạ kẽm)40BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 05 biến điện áp TU172 (pha A, B, C), TU175 (pha A, C) hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn
290Đầu cosse tròn, dây 4,0mm225ĐầuDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 05 biến điện áp TU172 (pha A, B, C), TU175 (pha A, C) hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn
291Cáp đồng trần 120mm26métDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 06 chống sét van 110kV hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn
292Đầu coes đồng 120mm212cáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 06 chống sét van 110kV hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn
293Sắt tráng kẽm U10016,8métDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 06 chống sét van 110kV hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn
294Bu-lông mạ kẽm 16x7048bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 06 chống sét van 110kV hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn
295Thép U mạ kẽm gia công giá đỡ5mDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 02 biến dòng điện TI271 pha A, C hiệu CROMPTON GREAVES trạm 220kV Só Trăng
296Bu lông mạ kẽm16BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 02 biến dòng điện TI271 pha A, C hiệu CROMPTON GREAVES trạm 220kV Só Trăng
297Đầu cosse nhị thứ12ĐầuDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 02 biến dòng điện TI271 pha A, C hiệu CROMPTON GREAVES trạm 220kV Só Trăng
298Đầu cosse nhị thứ12ĐầuDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 02 biến dòng điện TI271 pha A, C hiệu CROMPTON GREAVES trạm 220kV Só Trăng
299Dây tiếp địa2mDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 02 biến dòng điện TI271 pha A, C hiệu CROMPTON GREAVES trạm 220kV Só Trăng
300Đầu cosse tiếp địa4cáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 02 biến dòng điện TI271 pha A, C hiệu CROMPTON GREAVES trạm 220kV Só Trăng
301Thép U mạ kẽm gia công giá đỡ U100x502mDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 01 biến điện áp TU 172 pha B, hiệu AREVA, xuất sứ Ấn Độ, năm sản xuất 2011, bị rịn dầu tại vị trí tiếp giáp sứ và kim loại không đảm bảo vận hành Trạm 220kV Bạc Liêu
302Bu lông mạ kẽm Bu lông D16x50, đai ốc, vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh6BộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 01 biến điện áp TU 172 pha B, hiệu AREVA, xuất sứ Ấn Độ, năm sản xuất 2011, bị rịn dầu tại vị trí tiếp giáp sứ và kim loại không đảm bảo vận hành Trạm 220kV Bạc Liêu
303Dây đồng trần 120mm21mDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 01 biến điện áp TU 172 pha B, hiệu AREVA, xuất sứ Ấn Độ, năm sản xuất 2011, bị rịn dầu tại vị trí tiếp giáp sứ và kim loại không đảm bảo vận hành Trạm 220kV Bạc Liêu
304Đầu cosse ép dây đồng 120mm22cáiDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 01 biến điện áp TU 172 pha B, hiệu AREVA, xuất sứ Ấn Độ, năm sản xuất 2011, bị rịn dầu tại vị trí tiếp giáp sứ và kim loại không đảm bảo vận hành Trạm 220kV Bạc Liêu
305Đầu cosse nhị thứ Loại cosse tròn, cỡ dây 6,0mm24ĐầuDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtThay 01 biến điện áp TU 172 pha B, hiệu AREVA, xuất sứ Ấn Độ, năm sản xuất 2011, bị rịn dầu tại vị trí tiếp giáp sứ và kim loại không đảm bảo vận hành Trạm 220kV Bạc Liêu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị hoặc phụ tùng sửa chữa cho lưới điện truyền tải.(Hồ sơ chứng minh: Đính kèm bản sao có chứng thực Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính được sao y công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.720.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thực hiện các thủ tục và chịu tất cả các chi phí liên quan đến việc giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành.- Thời gian khắc phục: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 45 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->