Gói thầu: Trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân của TTĐ Miền Tây 2 năm 2022.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220332822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| Tên gói thầu | Trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân của TTĐ Miền Tây 2 năm 2022. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220323762 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 08:43:00 đến ngày 2022-03-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 138,528,060 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân của TTĐ Miền Tây 2 năm 2022. Trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân của TTĐ Miền Tây 2 năm 2022. 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo mưa (Bộ quần áo mưa) | 171 | bộ | Áo mưa (bộ quần áo mưa):- Loại dầy, vải nylon dù, màu xanh đen, mũ trùm đầu liền thân, có lưỡi trai che mặt và có dây quai buộc rút. - Các vị trí may bằng chỉ (nếu có) phải được trét nhựa chống thấm nước, độ bền các mối nối >=80N và có hàm lượng amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhộm,- Nhà thầu phải cung cấp ký mã hiệu, nhà sản xuất và các hồ sơ liên quan chất lượng hàng hóa hoặc các giấy tờ liên quan khác kèm theo. | ||
| 2 | Giày vải | 394 | đôi | Giày vải :- Chất liệu vải côtông dày bền, loại màu trắng có 3 sọc xanh (hoặc đỏ), đế ca-rết mềm, kiểu cột dây, mũi giầy có bọc da.- Chất lượng tương đương giầy Asia.- Nhà thầu phải cung cấp ký mã hiệu, nhà sản xuất và các hồ sơ liên quan chất lượng hàng hóa hoặc các giấy tờ liên quan khác kèm theo. | ||
| 3 | Khẩu trang | 1.026 | đôi | Khẩu trang:- Chất liệu: Polypropylene- Khẩu trang có 4 lớp, gồm lớp vải bảo vệ bên ngoài, lớp trợ lọc tạo độ cứng cho khẩu trang, lớp vật liệu lọc chính và lõi lọc bằng than hoạt tính ép trong vải.- Khẩu trang có thanh nẹp ôm khít mũi và bao phủ toàn bộ phần miệng, mũi, có dây đeo ở hai bên tai.- Nhà thầu phải cung cấp ký mã hiệu, nhà sản xuất và các hồ sơ liên quan chất lượng hàng hóa hoặc các giấy tờ liên quan khác kèm theo. | ||
| 4 | Đệm lót vai | 152 | chiếc | Đệm lót vai:- Loại đệm lót vai dùng cho người bốc xếp, khuân vác, chất liệu vải bố.- Nhà thầu phải cung cấp ký mã hiệu, nhà sản xuất và các hồ sơ liên quan chất lượng hàng hóa hoặc các giấy tờ liên quan khác kèm theo. | ||
| 5 | Xà cạp chống vắt | 138 | đôi | Xà cạp chống vắt : - Chất liệu vải chống nước, loại chống vắt, côn trùng cắn, gai bụi, và chống nước chảy vào giày khi đi rừng ... Có đai và mấu cố định vào giày. - Nhà thầu phải cung cấp ký mã hiệu, nhà sản xuất và các hồ sơ liên quan chất lượng hàng hóa hoặc các giấy tờ liên quan khác kèm theo. | ||
| 6 | Găng tay vải | 507 | đôi | Găng tay vải (len):- Chất liệu vải kaki hoặc len màu kem có tráng lớp cao su,- Nhà thầu phải cung cấp ký mã hiệu, nhà sản xuất và các hồ sơ liên quan chất lượng hàng hóa hoặc các giấy tờ liên quan khác kèm theo. | ||
| 7 | Kính BHLĐ | 11 | chiếc | Kính trắng BHLĐ 0 độ:- Kính màu trắng 0dp, hai bên có tấm che để chống bụi, chống tia UV-A và UV-B, không gây hoa mắt, chống mặt khi sử dụng trong thời gian dài- Gọng đeo bằng chất liệu polycarbonat màu sậm, gốc xoay và chiều dài của gọng có thể điều chỉnh được.- Nhà thầu phải cung cấp ký mã hiệu, nhà sản xuất và các hồ sơ liên quan chất lượng hàng hóa hoặc các giấy tờ liên quan khác kèm theo. | ||
| 8 | Mũ lưỡi trai mềm | 4 | chiếc | Mũ lưỡi trai mềm:- Loại mũ cát kết bằng vải 100% côtông, màu sậm, có thể điều chỉnh độ rộng ôm đầu.- Có khả năng chống nắng, hút mồ hôi tốt, không gây vướng víu cho người sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp ký mã hiệu, nhà sản xuất và các hồ sơ liên quan chất lượng hàng hóa hoặc các giấy tờ liên quan khác kèm theo. | ||
| 9 | Giày da | 17 | đôi | Giày da :- Giầy da loại công sở bằng da thật, màu đen, kiểu không cột dây, hợp thời trang, đế làm bằng cao su chống trượt.- Nhà thầu phải cung cấp ký mã hiệu, nhà sản xuất và giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc giấy chứng nhận chất lượng hoặc các giấy tờ tương đương kèm theo- Nhà thầu phải cung cấp ký mã hiệu, nhà sản xuất và các hồ sơ liên quan chất lượng hàng hóa hoặc các giấy tờ liên quan khác kèm theo. | ||
| 10 | Xà phòng | 496 | kg | Xà phòng:- Xà phòng bột tổng hợp loại thông thường, không có chất tẩy trắng mạnh, có mùi hương nhẹ như hương chanh, bạc hà...- Quy cách đóng gói 01kg/bịch. Tiêu chuẩn chất lượng đáp ứng TCVN, ISO theo các quy định hiện hành.- Nhà thầu phải cung cấp ký mã hiệu, nhà sản xuất và các hồ sơ liên quan chất lượng hàng hóa hoặc các giấy tờ liên quan khác kèm theo. | ||
| 11 | Giày chống dầu | 7 | đôi | Giày chống dầu:- Chất liệu làm bằng da, đế cao su chống trơn trượt, chống đâm. xuyên, chống dầu.- Kiểu cổ cao có dây buộc.- Nhà thầu phải cung cấp ký mã hiệu, nhà sản xuất và các hồ sơ liên quan chất lượng hàng hóa hoặc các giấy tờ liên quan khác kèm theo. | ||
| 12 | Quần mưa lội ruộng | 69 | chiếc | Quần mưa lội ruộng:- Loại quần liền ủng làm từ nhựa cao su dẻo, chống thấm nước, bảo vệ nửa dưới thân người trong lao động sản xuất.- Kiểu quần phù hợp điều kiện làm việc liên quan đến các khu vực có nước, hóa chất lỏng, rộng rãi và thoải mái sử dụng trong thời gian dài.- Nhà thầu phải cung cấp ký mã hiệu, nhà sản xuất và các hồ sơ liên quan chất lượng hàng hóa hoặc các giấy tờ liên quan khác kèm theo. | ||
| 13 | Ủng cao su đi mưa | 167 | đôi | Ủng cao su đi mưa:- Loại cao su tổng hợp, có lót bố (cao cổ), kiểu dáng công nghiệp. Tiêu chuẩn chất lượng đáp ứng TCVN, ISO theo các quy định hiện hành. - Công dụng: Chịu nước, chống trơn trượt.- Nhà thầu phải cung cấp ký mã hiệu, nhà sản xuất và các hồ sơ liên quan chất lượng hàng hóa hoặc các giấy tờ liên quan khác kèm theo. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi