Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị và xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220331072-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị và xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220326713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 09:38:00 đến ngày 2022-03-25 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,242,056,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9863084E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.972617E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc công trình công nghiệp từ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: Hệ thống chiếu sáng, trạm biếp áp và đường dây trung thế thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (Trường hợp: Hợp đồng tương tự của nhà thầu kê khai không có hạng mục Trạm biếp áp và đường dây trung thế thì nhà thầu được phép kê khai một hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện trong đó có hạng mục Trạm biếp áp và đường dây trung thế thi được xét đáp ứng về quy mô gói thầu, không xét về giá trị của gói thầu);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.800.000.000 VNĐ. Hai công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.800.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây tải điện và trạm biến áp đến 35kV) hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, hoặc 01 công trình công nghiệp cấp III (đường dây và trạm biến áp đến 35kV); hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc 02 (hai) công trình công nghiệp cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (hoặc công trình công nghiệp cấp III), hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (hoặc công trình công nghiệp cấp IV) trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường dây điện áp đến 35kV hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện, điện chiếu sáng phù hợp với gói thầu) cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện, điện chiếu sáng phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường ít nhất 1 (một) công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥14KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,4m3 đến 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 3
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥3T
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250l
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị và xây lắp công trình
Xây dựng hệ thống điện tại các khu dân cư số 1 xã Mỹ Hà, thôn Kép 12 xã Hương Sơn và khu trung tâm xã Hương Lạc
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn Khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 279 Bắc Giang; địa chỉ: Số 320, đường Minh Khai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạng Giang. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E- HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng ... (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;điện thoại: 0204 3 786 808
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 1338_2021BG)
1Đào móng cột điện, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT1,0372100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,544100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,4224tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mục II Chương V trong E-HSMT4,16m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT22,04m3
6Bê tông chèn chân cột điện, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT1,64m3
7Đắp đất móng cột điện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,7348100m3
8Đào đất rãnh tiếp địa máy đào Mục II Chương V trong E-HSMT0,348100m3
9Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,348100m3
10Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp IIIMục II Chương V trong E-HSMT1,0584100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,3751100m3
12Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,6836100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,3456100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan.Mục II Chương V trong E-HSMT0,2432tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT3,84m3
16Mua mốc báo hiệu cápMục II Chương V trong E-HSMT16Cái
17Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT0,064m3
18Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm (Cáp ngầm điện lực)Mục II Chương V trong E-HSMT153,74m
19Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm (Thông tin)Mục II Chương V trong E-HSMT198,4m
20Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm luồn cápMục II Chương V trong E-HSMT3,5214100m
21Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm)Mục II Chương V trong E-HSMT44m
22Lắp đặt Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm)Mục II Chương V trong E-HSMT0,44100m
B DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 767_BG)
1Mua cột bê tông LT16DMục II Chương V trong E-HSMT4Cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục II Chương V trong E-HSMT4cột
3Mua cột bê tông LT18CMục II Chương V trong E-HSMT2Cột
4Mua cột bê tông LT18DMục II Chương V trong E-HSMT6Cột
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục II Chương V trong E-HSMT8cột
6Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMục II Chương V trong E-HSMT121 mối nối
7Mua thép làm tiếp địaMục II Chương V trong E-HSMT352,06kg
8Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMục II Chương V trong E-HSMT1,372100kg
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc 1,5m nhân công nhân hệ số 0,8)Mục II Chương V trong E-HSMT2,410 cọc
10Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cộtMục II Chương V trong E-HSMT9m
11Mua xà mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT2.044,76kg
12Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5)Mục II Chương V trong E-HSMT6bộ
13Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5)Mục II Chương V trong E-HSMT16bộ
14Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mục II Chương V trong E-HSMT14bộ
15Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm:Mục II Chương V trong E-HSMT142,08kg
16Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMục II Chương V trong E-HSMT0,1421tấn
17Mua kim thu sét mạ kẽm nhúng nóngMục II Chương V trong E-HSMT8,06kg
18Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
19Chống sét khe hở phóng điệnMục II Chương V trong E-HSMT11,38kg
20Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
21Mua sứ đứng PI 45kV + ty mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT4Quả
22Mua sứ đứng Line port 35kV + ty mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT16Quả
23Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMục II Chương V trong E-HSMT210 sứ
24Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình)Mục II Chương V trong E-HSMT16cái
25Mua sứ chuỗi PC70E 35kVMục II Chương V trong E-HSMT48bát
26Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 35(24kVMục II Chương V trong E-HSMT12bộ
27Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mục II Chương V trong E-HSMT121 chuỗi sứ
28Mua sứ đứng Line port 24kV + ty mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT24Quả
29Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMục II Chương V trong E-HSMT2,410 sứ
30Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình)Mục II Chương V trong E-HSMT24cái
31Mua sứ chuỗi PC70E 24kVMục II Chương V trong E-HSMT144bát
32Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 24kVMục II Chương V trong E-HSMT24bộ
33Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E 24kVMục II Chương V trong E-HSMT12bộ
34Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mục II Chương V trong E-HSMT241 chuỗi sứ
35Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mục II Chương V trong E-HSMT121 chuỗi sứ
36Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE2.5/HDPE (24)kV 1X95mm2Mục II Chương V trong E-HSMT453,624m
37Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE2.5/HDPE (24)kV 1X95mm2Mục II Chương V trong E-HSMT0,45361 km dây
38Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới cáp nhôm lõi thép AC-70mm2 (Tận dụng)Mục II Chương V trong E-HSMT1,04341 km dây
39Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X95mm2Mục II Chương V trong E-HSMT57m
40Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X95mm2Mục II Chương V trong E-HSMT0,0571 km dây
41Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới cáp nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE2.5/HDPE (24)kV 1X120mm2 (Tận dụng)Mục II Chương V trong E-HSMT0,56191 km dây
42Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao; đo điện trở đầu cápMục II Chương V trong E-HSMT26m
43Lắp đặt dây đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao; đo điện trở đầu cápMục II Chương V trong E-HSMT261 m
44Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Mục II Chương V trong E-HSMT144cái
45Mua đầu cos đồng M50Mục II Chương V trong E-HSMT14cái
46Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT1,410 đầu cốt
47Mua đầu cos đồng nhôm AM70Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
48Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,610 đầu cốt
49Mua đầu cos đồng M95Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
50Mua đầu cos đồng nhôm AM95Mục II Chương V trong E-HSMT36cái
51Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT4,210 đầu cốt
52Mua đầu cos đồng nhôm AM120Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
53Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,610 đầu cốt
54Biển báo an toàn, biển tênMục II Chương V trong E-HSMT7cái
55Mua băng ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mMục II Chương V trong E-HSMT162,4md
56Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục II Chương V trong E-HSMT0,812100m2
57Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgMục II Chương V trong E-HSMT320tấm
58Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2-40,5kVMục II Chương V trong E-HSMT209,4m
59Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT2,094100m
60Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 36kV 3x95mm2Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
61Đầu cáp T.plus 36kV 3x95mm2Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
62Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT41 đầu cáp (3 pha)
63Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mục II Chương V trong E-HSMT11 bộ
64Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMục II Chương V trong E-HSMT11 bộ
65Lắp đặt chống sét van Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
66Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 6-35kV, 1MVAR (Tận dụng lắp lại)Mục II Chương V trong E-HSMT11 Mvar
C THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 1781)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT61 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục II Chương V trong E-HSMT3sợi
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMục II Chương V trong E-HSMT45cái
4Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMục II Chương V trong E-HSMT192bát
5Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
6Thí nghiệm cầu chì tự rơi điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
7Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
8Thí nghiệm cầu chì điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,85)Mục II Chương V trong E-HSMT5bộ
D THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐM 203-2020)
1Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mục II Chương V trong E-HSMT51 cột
2Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mục II Chương V trong E-HSMT31 cột
3Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà Mục II Chương V trong E-HSMT51 bộ
4Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà Mục II Chương V trong E-HSMT191 bộ
5Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà Mục II Chương V trong E-HSMT41 bộ
6Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (Thu hồi)Mục II Chương V trong E-HSMT0,86011km / 1dây
7Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE-120mm2 (Thu hồi)Mục II Chương V trong E-HSMT0,08941km / 1dây
8Tháo hạ sứ đứng 35(24)kV (Hủy tại hiện trường)Mục II Chương V trong E-HSMT1,710 cách điện
9Tháo hạ sứ chuỗi néo 35(24)kV (Hủy tại hiện trường)Mục II Chương V trong E-HSMT361 bộ cách điện
10Tháo hạ sứ chuỗi đỡ 24kV (Hủy tại hiện trường)Mục II Chương V trong E-HSMT31 bộ cách điện
11Tháo hạ chống sét van Mục II Chương V trong E-HSMT11 bộ (3 pha)
12Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV (Hủy tại hiện trường)Mục II Chương V trong E-HSMT11 bộ (3pha)
13Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Mục II Chương V trong E-HSMT11 bộ (3 pha)
14Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (Tận dụng kéo lại)Mục II Chương V trong E-HSMT1,04341km / 1dây
15Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE-120mm2 (Tận dụng kéo lại)Mục II Chương V trong E-HSMT0,56191km / 1dây
16Tháo hạ hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 6-35kV (Tận dụng lắp lại)Mục II Chương V trong E-HSMT11 bộ 3 pha
E DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV (ĐG1338_XD)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,11100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,44100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT1,1m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT9,1m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,174100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,174100m3
F DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV (ĐG 767_BG)
1Cột bê tông ly tâm LT8,5BMục II Chương V trong E-HSMT4cột
2Cột bê tông ly tâm LT8,5CMục II Chương V trong E-HSMT6cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục II Chương V trong E-HSMT10cột
4Xa thép hạ thế mạ kẽm nhúng nóngMục II Chương V trong E-HSMT32,04kg
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mục II Chương V trong E-HSMT6bộ
6Xà đỡ hòm công tơ mạ kẽm nhúng nóngMục II Chương V trong E-HSMT338,8kg
7Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5)Mục II Chương V trong E-HSMT11bộ
8Tiếp địa lặp lại T4L-1,5Mục II Chương V trong E-HSMT147,36kg
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (cọc sử dụng L=1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) - Tiếp địa T4L-1,5Mục II Chương V trong E-HSMT1,210 cọc
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMục II Chương V trong E-HSMT0,3993100kg
11Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cộtMục II Chương V trong E-HSMT4,5m
12Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cộtMục II Chương V trong E-HSMT0,045100m
13Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2Mục II Chương V trong E-HSMT3cái
14Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cộtMục II Chương V trong E-HSMT3m
15Cáp vặn xoắn ABC4x70mm2Mục II Chương V trong E-HSMT212,804m
16Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,2563km/dây
17Cáp vặn xoắn ABC4x95mm2Mục II Chương V trong E-HSMT109,506m
18Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,2589km/dây
19Dây xuống hòm công tơ (H1;2;4) ABC 2x25mm2Mục II Chương V trong E-HSMT78m
20Dây xuống hòm công tơ (H3fa) ABC 4x25mm2Mục II Chương V trong E-HSMT30m
21Dây xuống hòm chia dây (HTG) Cu/xlpe/pvc 4x35mm2Mục II Chương V trong E-HSMT4m
22Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mục II Chương V trong E-HSMT1121 m
23Dây sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 (Bổ sung)Mục II Chương V trong E-HSMT520m
24Dây sau công tơ 3 pha ABC 4x35mm2 (Bổ sung)Mục II Chương V trong E-HSMT60m
25Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây Mục II Chương V trong E-HSMT1,581km/1 dây
26Tủ công tơ Composite chứa 4 công tơ 1 pha, phụ kiện đồng bộ EMIC (Bổ sung)Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
27Hòm trung gian (Bổ sung)Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
28Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mục II Chương V trong E-HSMT111 hộp
29Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mục II Chương V trong E-HSMT131 hộp
30Cổ dề mạ kẽm nhúng nóngMục II Chương V trong E-HSMT42,9kg
31Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mục II Chương V trong E-HSMT131 bộ
32Móc treo (ốp cột) + Vòng treo đầu tròn - Dây sau công tơMục II Chương V trong E-HSMT18cái
33Kẹp hãm néo cáp các loạiMục II Chương V trong E-HSMT23cái
34Kẹp bổ trợ sau công tơ 1 phaMục II Chương V trong E-HSMT30cái
35Kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x25Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
36Khóa đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơMục II Chương V trong E-HSMT36cái
37Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơMục II Chương V trong E-HSMT5,616kg
38Đai + khóa đai hòm CT thép không gỉMục II Chương V trong E-HSMT7,488kg
39Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2)Mục II Chương V trong E-HSMT52cái
40Ghíp đấu 3BL A25-95 (Hãm và nối dây)Mục II Chương V trong E-HSMT16cái
41Đầu cốt đồng nhôm AM-35Mục II Chương V trong E-HSMT8cái
42Đầu cốt đồng nhôm AM-25Mục II Chương V trong E-HSMT52cái
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT5,210 đầu cốt
44Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,810 đầu cốt
45Mua ATM 30A cho hòm công tơ bổ sungMục II Chương V trong E-HSMT24Cái
46Mua mới dây Cu/PVC 1x6mm2 đi trong hòm công tơ bổ sungMục II Chương V trong E-HSMT48m
G THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐG 1781)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT31 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục II Chương V trong E-HSMT2sợi
H THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐM 203_2020)
1Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mục II Chương V trong E-HSMT161 cột
2Tháo hạ xà, chụp hạ thế (Tháo dỡ thu hồi)Mục II Chương V trong E-HSMT111 bộ
3Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Mục II Chương V trong E-HSMT0,07421km/ 1dây (4 sợi)
4Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Mục II Chương V trong E-HSMT0,37191km/ 1dây (4 sợi)
5Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tháo dỡ thu hồi)Mục II Chương V trong E-HSMT0,05481km/ 1dây (4 sợi)
6Tháo hạ dây xuống hòm công tơ (thu hồi)Mục II Chương V trong E-HSMT0,95100m
7Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45Mục II Chương V trong E-HSMT0,04351km/ 1dây (4 sợi)
8Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45Mục II Chương V trong E-HSMT0,14941km/ 1dây (4 sợi)
I XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẤP ĐIỆN CHO CÁC TBA KHU DÂN CƯ (ĐG1338_BG)
1Đào móng cột điện, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,182100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,1168100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,0771tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,7m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT3,92m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT0,16m3
7Đắp đất móng cột điện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,1308100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,3627100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,1297100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,2331100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,1188100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT0,0836tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT1,32m3
14Mua mốc báo hiệu cápMục II Chương V trong E-HSMT6Cái
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,024m3
16Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mmMục II Chương V trong E-HSMT79,825m
17Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm luồn cápMục II Chương V trong E-HSMT0,798100m
18Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm)Mục II Chương V trong E-HSMT15m
19Lắp đặt Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm)Mục II Chương V trong E-HSMT0,15100m
20Đào rãnh tiếp địa, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,116100m3
21Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,116100m3
J XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẤP ĐIỆN CHO CÁC TBA KHU DÂN CƯ (ĐG 767_BG)
1Mua cột bê tông LT14DMục II Chương V trong E-HSMT1Cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục II Chương V trong E-HSMT1cột
3Mua cột bê tông LT16DMục II Chương V trong E-HSMT1Cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục II Chương V trong E-HSMT1cột
5Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMục II Chương V trong E-HSMT21 mối nối
6Mua thép làm tiếp địaMục II Chương V trong E-HSMT129,26kg
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMục II Chương V trong E-HSMT0,5764100kg
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,810 cọc
9Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cộtMục II Chương V trong E-HSMT3m
10Mua xà thép mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT703,71kg
11Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5)Mục II Chương V trong E-HSMT8bộ
12Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5)Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
13Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mục II Chương V trong E-HSMT11bộ
14Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm:Mục II Chương V trong E-HSMT284,16kg
15Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMục II Chương V trong E-HSMT0,2841tấn
16Mua sứ đứng PI 45kV + ty mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT8Quả
17Mua sứ đứng Line port 35kV + ty mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT16Quả
18Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMục II Chương V trong E-HSMT2,410 sứ
19Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình)Mục II Chương V trong E-HSMT16cái
20Mua sứ chuỗi PC70E 35kVMục II Chương V trong E-HSMT33bát
21Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 35(24kVMục II Chương V trong E-HSMT9bộ
22Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mục II Chương V trong E-HSMT91 chuỗi sứ
23Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X70mm2Mục II Chương V trong E-HSMT92,364m
24Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X70mm2Mục II Chương V trong E-HSMT0,06841 km dây
25Lắp đặt dây cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X70mm2Mục II Chương V trong E-HSMT241 m
26Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao; đo điện trở đầu cápMục II Chương V trong E-HSMT26m
27Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mục II Chương V trong E-HSMT261 m
28Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Mục II Chương V trong E-HSMT60cái
29Mua đầu cos đồng M50Mục II Chương V trong E-HSMT14cái
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT1,410 đầu cốt
31Mua đầu cos đồng nhôm AM70Mục II Chương V trong E-HSMT42cái
32Mua đầu cos đồng M70Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT4,810 đầu cốt
34Biển báo an toàn, biển tênMục II Chương V trong E-HSMT3cái
35Mua băng ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mMục II Chương V trong E-HSMT55,825md
36Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục II Chương V trong E-HSMT0,2791100m2
37Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgMục II Chương V trong E-HSMT110tấm
38Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2-40,5kVMục II Chương V trong E-HSMT103,825m
39Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT1,0383100m
40Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 35kV 3x70mm2Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
41Đầu cáp T.plus 35kV 3x70mm2Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
42Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT41 đầu cáp (3 pha)
43Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại Mục II Chương V trong E-HSMT21 bộ
44Lắp đặt chống sét van Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
K THÍ NGHIỆM XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẤP ĐIỆN CHO CÁC TBA KHU DÂN CƯ (ĐG 1781)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT21 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục II Chương V trong E-HSMT2sợi
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMục II Chương V trong E-HSMT24cái
4Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMục II Chương V trong E-HSMT21bát
5Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
6Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
L XÂY DỰNG MỚI CÁC TBA KHU DÂN CƯ (ĐG1338_BG)
1Đào móng TBA, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,1286100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,2234100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,399100m2
4Mua khung móng 8M27x1900x1360x800mmMục II Chương V trong E-HSMT92,8498kg
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V trong E-HSMT0,0928tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT2,16m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT5,04m3
8Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mục II Chương V trong E-HSMT7,66m2
9Đào rãnh tiếp địa chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,9504100m3
10Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,9504100m3
11Đào rãnh tiếp địa chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,4176100m3
12Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,4176100m3
M XÂY DỰNG MỚI CÁC TBA KHU DÂN CƯ (ĐG 767_BG)
1Mua thép làm tiếp địaMục II Chương V trong E-HSMT925,56kg
2Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3-5 tia)Mục II Chương V trong E-HSMT21m
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMục II Chương V trong E-HSMT3,5538100kg
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc 1,5m nhân công nhân hệ số 0,8)Mục II Chương V trong E-HSMT6,410 cọc
5Mua xà thép mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT650,75kg
6Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMục II Chương V trong E-HSMT0,3181tấn
7Lắp đặt giá đỡMục II Chương V trong E-HSMT0,3327tấn
8Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm:Mục II Chương V trong E-HSMT213,68kg
9Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMục II Chương V trong E-HSMT0,2137tấn
10Mua sứ đứng RE-24kV + ty mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT6Quả
11Mua sứ đứng 24kVMục II Chương V trong E-HSMT9Quả
12Mua phụ kiện sứ đứng 24kV dây buộc cổ sứ định hìnhMục II Chương V trong E-HSMT9bộ
13Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVMục II Chương V trong E-HSMT151 cái
14Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE2.5/HDPE (24)kV 1X70mm2Mục II Chương V trong E-HSMT36m
15Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Mục II Chương V trong E-HSMT0,36100m
16Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét vanMục II Chương V trong E-HSMT8m
17Dây cáp đồng Cu/PVC-1x95mm2 nối trung tính máy biến ápMục II Chương V trong E-HSMT6m
18Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mục II Chương V trong E-HSMT141 m
19Dây cáp đồng xuống tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1xM240mm2Mục II Chương V trong E-HSMT49m
20Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mục II Chương V trong E-HSMT491 m
21Dây cáp đồng xuống tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC 1xM185mm2Mục II Chương V trong E-HSMT27m
22Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mục II Chương V trong E-HSMT271 m
23Dây cáp đồng xuống tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (Dây tín hiệu)Mục II Chương V trong E-HSMT9m
24Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mục II Chương V trong E-HSMT91 m
25Ống nhựa HDPE 85/65 luồn cáp mặt máyMục II Chương V trong E-HSMT7m
26Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT0,07100m
27Mua đầu cos đồng M50Mục II Chương V trong E-HSMT5cái
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,510 đầu cốt
29Mua đầu cos đồng M95Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,210 đầu cốt
31Mua đầu cos đồng M185Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,610 đầu cốt
33Mua đầu cos đồng M240Mục II Chương V trong E-HSMT14cái
34Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT1,410 đầu cốt
35Mua đầu cos đồng nhôm AM70Mục II Chương V trong E-HSMT15cái
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT1,510 đầu cốt
37Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Mục II Chương V trong E-HSMT15cái
38Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) MBAMục II Chương V trong E-HSMT3bộ
39Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp chống sét van 35kVMục II Chương V trong E-HSMT3bộ
40Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu trênMục II Chương V trong E-HSMT3bộ
41Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu dướiMục II Chương V trong E-HSMT3bộ
42Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quangMục II Chương V trong E-HSMT13cái
43Khóa đồng Minh KhaiMục II Chương V trong E-HSMT6cái
44Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mục II Chương V trong E-HSMT31 máy
45Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mục II Chương V trong E-HSMT11 bộ
46Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mục II Chương V trong E-HSMT11 bộ
47Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMục II Chương V trong E-HSMT11 bộ
48Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMục II Chương V trong E-HSMT11 tủ
N THÍ NGHIỆM TBA KHU DÂN CƯ (ĐG 1781)
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mục II Chương V trong E-HSMT3máy
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMục II Chương V trong E-HSMT3bộ
4Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMục II Chương V trong E-HSMT6bộ
5Thí nghiệm cầu chì tự rơi điện áp 22- 35kv, 1 phaMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
6Thí nghiệm cầu chì tự rơi điện áp 22- 35kv, 1 pha (Bộ thứ 2 trỏe đi hệ số nhân công 0,85)Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000AMục II Chương V trong E-HSMT3cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMục II Chương V trong E-HSMT16cái
9Thí nghiệm Ampemet loại ACMục II Chương V trong E-HSMT9cái
10Thí nghiệm Vonmet loại ACMục II Chương V trong E-HSMT3cái
11Thí nghiệm biến dòng điện Mục II Chương V trong E-HSMT3cái
12Thí nghiệm biến dòng điện Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
13Thí nghiệm chống sét van điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT3bộ
14Thí nghiệm chống sét van điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT6bộ
15Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục II Chương V trong E-HSMT3sợi
16Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT3sợi
17Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMục II Chương V trong E-HSMT3mẫu
18Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMục II Chương V trong E-HSMT12cái
19Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT4bộ
20Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMục II Chương V trong E-HSMT3mẫu
O CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV (ĐG1338_BG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,084100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT1,632100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT8,4m3
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mục II Chương V trong E-HSMT34,5m2
5Mua khung giá đỡ tủ công tơ chônMục II Chương V trong E-HSMT294,6kg
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V trong E-HSMT0,2679tấn
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT6,3136100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT3,4285100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT2,3691100m3
10Mua mốc báo hiệu cápMục II Chương V trong E-HSMT300cái
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT1,2m3
12Mua ống luồn cáp qua mương xây U.PVC D168 (Dày 7mm2)Mục II Chương V trong E-HSMT173,5m
13Lắp đặt ống luồn cáp qua mương xây U.PVC D168 (Dày 7mm2)Mục II Chương V trong E-HSMT1,735100m
14Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm ống chờ dây sau công tơMục II Chương V trong E-HSMT3.450m
15Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm ống chờ dây sau công tơMục II Chương V trong E-HSMT34,5100m
16Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mục II Chương V trong E-HSMT1.020,2m
17Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mục II Chương V trong E-HSMT10,202100m
18Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mục II Chương V trong E-HSMT673m
19Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mục II Chương V trong E-HSMT6,73100m
20Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mục II Chương V trong E-HSMT608,4m
21Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mục II Chương V trong E-HSMT6,084100m
P CẤP ĐIỆN SINH HOẠT0,4KV (ĐG 767_BG)
1Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ). Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 10 công tơ, KT: 1200x700x450mmMục II Chương V trong E-HSMT30Tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaMục II Chương V trong E-HSMT301 tủ
3Mua thép làm tiếp địa T4C-1,5Mục II Chương V trong E-HSMT1.396,5kg
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMục II Chương V trong E-HSMT1210 cọc
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMục II Chương V trong E-HSMT3,666100kg
6Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoànMục II Chương V trong E-HSMT60m
7Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cmMục II Chương V trong E-HSMT1.669,7515md
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục II Chương V trong E-HSMT8,3488100m2
9Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mmMục II Chương V trong E-HSMT16.002,9viên
10Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMục II Chương V trong E-HSMT16,0031000v
11Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35 mm2-0,6/1kVMục II Chương V trong E-HSMT656,3m
12Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT6,563100m
13Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50 mm2-0,6/1kVMục II Chương V trong E-HSMT451,3m
14Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT4,513100m
15Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70 mm2-0,6/1kVMục II Chương V trong E-HSMT377,6m
16Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT3,776100m
17Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95 m2-0,6/1kVMục II Chương V trong E-HSMT484m
18Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT4,84100m
19Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x150+1x120 m2-0,6/1kVMục II Chương V trong E-HSMT147,6m
20Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT1,476100m
21Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2Mục II Chương V trong E-HSMT24bộ
22Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Mục II Chương V trong E-HSMT14bộ
23Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2Mục II Chương V trong E-HSMT14bộ
24Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2Mục II Chương V trong E-HSMT8bộ
25Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x150+1x120mm2Mục II Chương V trong E-HSMT4bộ
26Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mục II Chương V trong E-HSMT381 đầu cáp (3 pha)
27Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mục II Chương V trong E-HSMT221 đầu cáp (3 pha)
28Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mục II Chương V trong E-HSMT41 đầu cáp (3 pha)
29Mua đầu cốt đồng M35Mục II Chương V trong E-HSMT24cái
30Mua đầu cốt đồng M50Mục II Chương V trong E-HSMT86cái
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT1110 đầu cốt
32Mua đầu cốt đồng M70Mục II Chương V trong E-HSMT56cái
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT5,610 đầu cốt
34Mua đầu cốt đồng M95Mục II Chương V trong E-HSMT50cái
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT510 đầu cốt
36Mua đầu cốt đồng M120Mục II Chương V trong E-HSMT28cái
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT2,810 đầu cốt
38Mua đầu cốt đồng M150Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT1,210 đầu cốt
40Đánh số cộtMục II Chương V trong E-HSMT310 cột
Q THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV (ĐG 1781)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépMục II Chương V trong E-HSMT301 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục II Chương V trong E-HSMT5sợi
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 150AMục II Chương V trong E-HSMT30cái
R CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG1338_BG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,4816100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT2,144100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT48,16m3
4Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675Mục II Chương V trong E-HSMT34bộ
5Mua khung móng cột đèn M24x300x300x750Mục II Chương V trong E-HSMT22bộ
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V trong E-HSMT1,0505tấn
7Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75Mục II Chương V trong E-HSMT92m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT92m
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT5,5614100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT3,1044100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT2,213100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,0203100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,0146100m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,0798100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,882m3
16Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mục II Chương V trong E-HSMT2,85m2
17Mua khung giá đỡ tủ điều khiển chiếu sángMục II Chương V trong E-HSMT19,92kg
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V trong E-HSMT0,0199tấn
19Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75Mục II Chương V trong E-HSMT6m
20Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mmMục II Chương V trong E-HSMT1.790,3m
21Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50mmMục II Chương V trong E-HSMT17,903100m
22Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D114 dày 6,6mmMục II Chương V trong E-HSMT200,5m
23Lắp đặt ống nhựa chịu lực U.PVC D114 dày 6,6mmMục II Chương V trong E-HSMT2,005100m
S CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG1338_BG)
1Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần Cột cao 8m, vươn 1,5m , dày 3,5mmMục II Chương V trong E-HSMT34cột
2Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần Cột cao 10m, vươn 1,5m , dày 3,5mmMục II Chương V trong E-HSMT9cột
3Lắp dựng BG10, TC10 - cao 10m, ngọn D78, dày 4mm -CSVMục II Chương V trong E-HSMT13cột
4Lắp Cần đơn CD04A cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5mMục II Chương V trong E-HSMT9cần đèn
5Lắp Cần đơn CD04B cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5mMục II Chương V trong E-HSMT4cần đèn
6Lắp đặt chóa đèn công suất 100WMục II Chương V trong E-HSMT43bộ
7Lắp đặt chóa đèn công suất 150WMục II Chương V trong E-HSMT13bộ
8Luồn dây từ cáp lên đèn 3x1,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT5,46100m
9Mua + lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng 100AMục II Chương V trong E-HSMT3tủ
10Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x35+1x25) mm2-0,6/1kVMục II Chương V trong E-HSMT95,6m
11Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10) mm2-0,6/1kVMục II Chương V trong E-HSMT1.219,2m
12Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x10+1x6) mm2-0,6/1kVMục II Chương V trong E-HSMT1.019,6m
13Rải cáp ngầmMục II Chương V trong E-HSMT23,344100m
14Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 6AMục II Chương V trong E-HSMT56cái
15Lắp bảng điện cửa cộtMục II Chương V trong E-HSMT56bảng
16Lắp cửa cộtMục II Chương V trong E-HSMT56cửa
17Luồn cáp ngầm cửa cộtMục II Chương V trong E-HSMT112đầu cáp
18Đánh số cộtMục II Chương V trong E-HSMT5,610 cột
T CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG 767_BG)
1Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMục II Chương V trong E-HSMT1.477,23kg
2Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8)Mục II Chương V trong E-HSMT12,410 cọc
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mmMục II Chương V trong E-HSMT4,232100kg
4Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cmMục II Chương V trong E-HSMT1.577,4745m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cápMục II Chương V trong E-HSMT7,8875100m2
6Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60Mục II Chương V trong E-HSMT13.988,7viên
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKNMục II Chương V trong E-HSMT13,9891000v
8Mua đầu cốt đồng M6Mục II Chương V trong E-HSMT50cái
9Mua đầu cốt đồng M10Mục II Chương V trong E-HSMT214cái
10Mua đầu cốt đồng M16Mục II Chương V trong E-HSMT192cái
11Mua đầu cốt đồng M25Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
12Mua đầu cốt đồng M35Mục II Chương V trong E-HSMT18cái
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT46,210 đầu cốt
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT1,810 đầu cốt
U DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cầu dao phụ tải 3 pha 35kVMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
2Chống sét van 48KVMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
3Cầu chì FCO-35kVMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
V XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cầu dao cách ly 1 pha 35kVMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
2Cầu dao cách ly 3 pha 35kV (1 bộ 3 pha)Mục II Chương V trong E-HSMT3bộ
3Chống sét van 48KVMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
W XÂY DỰNG MỚI TBA MỸ HÀ 630kVA-22/0,4kV
1Công suất 630kVA- 22/0,4kVMục II Chương V trong E-HSMT1máy
2Cầu dao cách ly 3 pha 24kV (1 bộ 3 pha)Mục II Chương V trong E-HSMT3bộ
3Tủ hạ thế 1000A - 5 lộ raMục II Chương V trong E-HSMT1Tủ
4Tủ tụ bù 180kVARMục II Chương V trong E-HSMT1Tủ
5Chống sét van 24KVMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
6Cầu chì FCO-24kVMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
X XÂY DỰNG MỚI TBA HƯƠNG LẠC 560kV-35(22)/0,4kV
1Trạm biến áp 1 cột hợp khối Compact (1C3) kiểu kín sứ Elbow; thân trụ thép mạ kẽm dày 3mm sơn tĩnh điện; 01 MBA SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN; 01 tủ hạ thế, 01 tủ RMU ABB hợp bộ kiểu kín cách điện bằng khí SF6 gồm 3 ngăn (02 ngăn CDPT, 01 ngăn máy cắt); vật liệu phụ, thiết bị, dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ Công suất 560kVA- 35(22)/0,4kVMục II Chương V trong E-HSMT1máy
Y XÂY DỰNG MỚI TBA KÉP 12 560kV-35(22)/0,4kV
1Trạm biến áp 1 cột hợp khối Compact (1C3) kiểu kín sứ Elbow; thân trụ thép mạ kẽm dày 3mm sơn tĩnh điện; 01 MBA SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN; 01 tủ hạ thế, 01 tủ RMU ABB hợp bộ kiểu kín cách điện bằng khí SF6 gồm 3 ngăn (02 ngăn CDPT, 01 ngăn máy cắt); vật liệu phụ, thiết bị, dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ Công suất 560kVA- 35(22)/0,4kVMục II Chương V trong E-HSMT1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9863084E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.972617E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc công trình công nghiệp từ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: Hệ thống chiếu sáng, trạm biếp áp và đường dây trung thế thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (Trường hợp: Hợp đồng tương tự của nhà thầu kê khai không có hạng mục Trạm biếp áp và đường dây trung thế thì nhà thầu được phép kê khai một hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện trong đó có hạng mục Trạm biếp áp và đường dây trung thế thi được xét đáp ứng về quy mô gói thầu, không xét về giá trị của gói thầu);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.800.000.000 VNĐ. Hai công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.800.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây tải điện và trạm biến áp đến 35kV) hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, hoặc 01 công trình công nghiệp cấp III (đường dây và trạm biến áp đến 35kV); hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc 02 (hai) công trình công nghiệp cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (hoặc công trình công nghiệp cấp III), hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (hoặc công trình công nghiệp cấp IV) trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường dây điện áp đến 35kV hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện, điện chiếu sáng phù hợp với gói thầu) cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện, điện chiếu sáng phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.31
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường ít nhất 1 (một) công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử Giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy hàn Công suất ≥14KW2
3 Máy đào Dung tích gầu từ 0,4m3 đến 0,8m32
4 Máy đầm cầm tay Lực đầm ≥70kg3
5 Cần cẩu Sức nâng ≥3T3
6 Đầm bàn Công suất ≥1kW2
7 Đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
8 Máy trộn vữa Dung tích ≥250l4
9 Máy khoan bê tông Công suất ≥1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->