Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị và xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220331072-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị và xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220326713 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 09:38:00 đến ngày 2022-03-25 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,242,056,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9863084E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.972617E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc công trình công nghiệp từ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: Hệ thống chiếu sáng, trạm biếp áp và đường dây trung thế thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (Trường hợp: Hợp đồng tương tự của nhà thầu kê khai không có hạng mục Trạm biếp áp và đường dây trung thế thì nhà thầu được phép kê khai một hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện trong đó có hạng mục Trạm biếp áp và đường dây trung thế thi được xét đáp ứng về quy mô gói thầu, không xét về giá trị của gói thầu);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.800.000.000 VNĐ. Hai công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.800.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây tải điện và trạm biến áp đến 35kV) hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, hoặc 01 công trình công nghiệp cấp III (đường dây và trạm biến áp đến 35kV); hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc 02 (hai) công trình công nghiệp cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (hoặc công trình công nghiệp cấp III), hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (hoặc công trình công nghiệp cấp IV) trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường dây điện áp đến 35kV hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện, điện chiếu sáng phù hợp với gói thầu) cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện, điện chiếu sáng phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường ít nhất 1 (một) công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,4m3 đến 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥3T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị và xây lắp công trình Xây dựng hệ thống điện tại các khu dân cư số 1 xã Mỹ Hà, thôn Kép 12 xã Hương Sơn và khu trung tâm xã Hương Lạc 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng ... (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;điện thoại: 0204 3 786 808 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 1338_2021BG) | |||
| 1 | Đào móng cột điện, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0372 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,544 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4224 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22,04 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn chân cột điện, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng cột điện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7348 | 100m3 |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa máy đào | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,348 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,348 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0584 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3751 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6836 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3456 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2432 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 16 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | Cái |
| 17 | Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 18 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm (Cáp ngầm điện lực) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 153,74 | m |
| 19 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm (Thông tin) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 198,4 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm luồn cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,5214 | 100m |
| 21 | Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44 | m |
| 22 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,44 | 100m |
| B | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Mua cột bê tông LT16D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cột |
| 3 | Mua cột bê tông LT18C | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Mua cột bê tông LT18D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | Cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cột |
| 6 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | 1 mối nối |
| 7 | Mua thép làm tiếp địa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 352,06 | kg |
| 8 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,372 | 100kg |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc 1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,4 | 10 cọc |
| 10 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | m |
| 11 | Mua xà mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.044,76 | kg |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | bộ |
| 15 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 142,08 | kg |
| 16 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1421 | tấn |
| 17 | Mua kim thu sét mạ kẽm nhúng nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,06 | kg |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Chống sét khe hở phóng điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,38 | kg |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Mua sứ đứng PI 45kV + ty mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | Quả |
| 22 | Mua sứ đứng Line port 35kV + ty mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | Quả |
| 23 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 10 sứ |
| 24 | Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 25 | Mua sứ chuỗi PC70E 35kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | bát |
| 26 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 35(24kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 28 | Mua sứ đứng Line port 24kV + ty mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | Quả |
| 29 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,4 | 10 sứ |
| 30 | Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 31 | Mua sứ chuỗi PC70E 24kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 144 | bát |
| 32 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 24kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 33 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E 24kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | 1 chuỗi sứ |
| 35 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 36 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE2.5/HDPE (24)kV 1X95mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 453,624 | m |
| 37 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE2.5/HDPE (24)kV 1X95mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4536 | 1 km dây |
| 38 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới cáp nhôm lõi thép AC-70mm2 (Tận dụng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0434 | 1 km dây |
| 39 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X95mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 57 | m |
| 40 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X95mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,057 | 1 km dây |
| 41 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới cáp nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE2.5/HDPE (24)kV 1X120mm2 (Tận dụng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5619 | 1 km dây |
| 42 | Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao; đo điện trở đầu cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao; đo điện trở đầu cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26 | 1 m |
| 44 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 144 | cái |
| 45 | Mua đầu cos đồng M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 47 | Mua đầu cos đồng nhôm AM70 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 49 | Mua đầu cos đồng M95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Mua đầu cos đồng nhôm AM95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 51 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,2 | 10 đầu cốt |
| 52 | Mua đầu cos đồng nhôm AM120 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 54 | Biển báo an toàn, biển tên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 55 | Mua băng ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 162,4 | md |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,812 | 100m2 |
| 57 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 320 | tấm |
| 58 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2-40,5kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 209,4 | m |
| 59 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,094 | 100m |
| 60 | Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 36kV 3x95mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Đầu cáp T.plus 36kV 3x95mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 63 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 64 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 65 | Lắp đặt chống sét van | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 6-35kV, 1MVAR (Tận dụng lắp lại) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 Mvar |
| C | THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 1781) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mục II Chương V trong E-HSMT | 45 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 192 | bát |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi điện áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm cầu chì điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,85) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| D | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐM 203-2020) | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 2 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 3 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 4 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19 | 1 bộ |
| 5 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 6 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (Thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8601 | 1km / 1dây |
| 7 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE-120mm2 (Thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0894 | 1km / 1dây |
| 8 | Tháo hạ sứ đứng 35(24)kV (Hủy tại hiện trường) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7 | 10 cách điện |
| 9 | Tháo hạ sứ chuỗi néo 35(24)kV (Hủy tại hiện trường) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | 1 bộ cách điện |
| 10 | Tháo hạ sứ chuỗi đỡ 24kV (Hủy tại hiện trường) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | 1 bộ cách điện |
| 11 | Tháo hạ chống sét van | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 12 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV (Hủy tại hiện trường) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 13 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 14 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (Tận dụng kéo lại) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0434 | 1km / 1dây |
| 15 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE-120mm2 (Tận dụng kéo lại) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5619 | 1km / 1dây |
| 16 | Tháo hạ hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 6-35kV (Tận dụng lắp lại) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ 3 pha |
| E | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV (ĐG1338_XD) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,1 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| F | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT8,5B | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT8,5C | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cột |
| 4 | Xa thép hạ thế mạ kẽm nhúng nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32,04 | kg |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ mạ kẽm nhúng nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 338,8 | kg |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại T4L-1,5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 147,36 | kg |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (cọc sử dụng L=1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) - Tiếp địa T4L-1,5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3993 | 100kg |
| 11 | Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,5 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 13 | Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | m |
| 15 | Cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 212,804 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2563 | km/dây |
| 17 | Cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 109,506 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2589 | km/dây |
| 19 | Dây xuống hòm công tơ (H1;2;4) ABC 2x25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 78 | m |
| 20 | Dây xuống hòm công tơ (H3fa) ABC 4x25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 21 | Dây xuống hòm chia dây (HTG) Cu/xlpe/pvc 4x35mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | m |
| 22 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mục II Chương V trong E-HSMT | 112 | 1 m |
| 23 | Dây sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 (Bổ sung) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 520 | m |
| 24 | Dây sau công tơ 3 pha ABC 4x35mm2 (Bổ sung) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60 | m |
| 25 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,58 | 1km/1 dây |
| 26 | Tủ công tơ Composite chứa 4 công tơ 1 pha, phụ kiện đồng bộ EMIC (Bổ sung) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Hòm trung gian (Bổ sung) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | 1 hộp |
| 29 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | 1 hộp |
| 30 | Cổ dề mạ kẽm nhúng nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42,9 | kg |
| 31 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | 1 bộ |
| 32 | Móc treo (ốp cột) + Vòng treo đầu tròn - Dây sau công tơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 33 | Kẹp hãm néo cáp các loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23 | cái |
| 34 | Kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 35 | Kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Khóa đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 37 | Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,616 | kg |
| 38 | Đai + khóa đai hòm CT thép không gỉ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,488 | kg |
| 39 | Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 52 | cái |
| 40 | Ghíp đấu 3BL A25-95 (Hãm và nối dây) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng nhôm AM-35 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng nhôm AM-25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 52 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,2 | 10 đầu cốt |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 45 | Mua ATM 30A cho hòm công tơ bổ sung | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | Cái |
| 46 | Mua mới dây Cu/PVC 1x6mm2 đi trong hòm công tơ bổ sung | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | m |
| G | THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐG 1781) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | sợi |
| H | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐM 203_2020) | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ xà, chụp hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | 1 bộ |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0742 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3719 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0548 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 6 | Tháo hạ dây xuống hòm công tơ (thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 7 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0435 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 8 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1494 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| I | XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẤP ĐIỆN CHO CÁC TBA KHU DÂN CƯ (ĐG1338_BG) | |||
| 1 | Đào móng cột điện, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,182 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1168 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0771 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng cột điện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1308 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3627 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1297 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2331 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1188 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0836 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 14 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | Cái |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 16 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 79,825 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm luồn cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,798 | 100m |
| 18 | Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 20 | Đào rãnh tiếp địa, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| J | XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẤP ĐIỆN CHO CÁC TBA KHU DÂN CƯ (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Mua cột bê tông LT14D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Mua cột bê tông LT16D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 mối nối |
| 6 | Mua thép làm tiếp địa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 129,26 | kg |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5764 | 100kg |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 9 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | m |
| 10 | Mua xà thép mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 703,71 | kg |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | bộ |
| 14 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 284,16 | kg |
| 15 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2841 | tấn |
| 16 | Mua sứ đứng PI 45kV + ty mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | Quả |
| 17 | Mua sứ đứng Line port 35kV + ty mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | Quả |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,4 | 10 sứ |
| 19 | Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 20 | Mua sứ chuỗi PC70E 35kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33 | bát |
| 21 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 35(24kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | 1 chuỗi sứ |
| 23 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 92,364 | m |
| 24 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0684 | 1 km dây |
| 25 | Lắp đặt dây cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | 1 m |
| 26 | Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao; đo điện trở đầu cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26 | 1 m |
| 28 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60 | cái |
| 29 | Mua đầu cos đồng M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 31 | Mua đầu cos đồng nhôm AM70 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42 | cái |
| 32 | Mua đầu cos đồng M70 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 34 | Biển báo an toàn, biển tên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Mua băng ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 55,825 | md |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2791 | 100m2 |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 110 | tấm |
| 38 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2-40,5kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 103,825 | m |
| 39 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0383 | 100m |
| 40 | Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 35kV 3x70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Đầu cáp T.plus 35kV 3x70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 43 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 44 | Lắp đặt chống sét van | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| K | THÍ NGHIỆM XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẤP ĐIỆN CHO CÁC TBA KHU DÂN CƯ (ĐG 1781) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21 | bát |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| L | XÂY DỰNG MỚI CÁC TBA KHU DÂN CƯ (ĐG1338_BG) | |||
| 1 | Đào móng TBA, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1286 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2234 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,399 | 100m2 |
| 4 | Mua khung móng 8M27x1900x1360x800mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 92,8498 | kg |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0928 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,66 | m2 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9504 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9504 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh tiếp địa chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4176 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4176 | 100m3 |
| M | XÂY DỰNG MỚI CÁC TBA KHU DÂN CƯ (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Mua thép làm tiếp địa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 925,56 | kg |
| 2 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3-5 tia) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21 | m |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,5538 | 100kg |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc 1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,4 | 10 cọc |
| 5 | Mua xà thép mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 650,75 | kg |
| 6 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3181 | tấn |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3327 | tấn |
| 8 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 213,68 | kg |
| 9 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2137 | tấn |
| 10 | Mua sứ đứng RE-24kV + ty mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | Quả |
| 11 | Mua sứ đứng 24kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | Quả |
| 12 | Mua phụ kiện sứ đứng 24kV dây buộc cổ sứ định hình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | 1 cái |
| 14 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE2.5/HDPE (24)kV 1X70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | m |
| 15 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 16 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | m |
| 17 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x95mm2 nối trung tính máy biến áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | 1 m |
| 19 | Dây cáp đồng xuống tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1xM240mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49 | 1 m |
| 21 | Dây cáp đồng xuống tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC 1xM185mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27 | 1 m |
| 23 | Dây cáp đồng xuống tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (Dây tín hiệu) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | 1 m |
| 25 | Ống nhựa HDPE 85/65 luồn cáp mặt máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 27 | Mua đầu cos đồng M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5 | 10 đầu cốt |
| 29 | Mua đầu cos đồng M95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 31 | Mua đầu cos đồng M185 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 33 | Mua đầu cos đồng M240 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 35 | Mua đầu cos đồng nhôm AM70 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 37 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 38 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) MBA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp chống sét van 35kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu trên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 41 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu dưới | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 43 | Khóa đồng Minh Khai | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | 1 máy |
| 45 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 46 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 47 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 48 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| N | THÍ NGHIỆM TBA KHU DÂN CƯ (ĐG 1781) | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi điện áp 22- 35kv, 1 pha (Bộ thứ 2 trỏe đi hệ số nhân công 0,85) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | sợi |
| 16 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | sợi |
| 17 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | mẫu |
| 18 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | mẫu |
| O | CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV (ĐG1338_BG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,632 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34,5 | m2 |
| 5 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 294,6 | kg |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2679 | tấn |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,3136 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,4285 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,3691 | 100m3 |
| 10 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 300 | cái |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 12 | Mua ống luồn cáp qua mương xây U.PVC D168 (Dày 7mm2) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 173,5 | m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn cáp qua mương xây U.PVC D168 (Dày 7mm2) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,735 | 100m |
| 14 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm ống chờ dây sau công tơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3.450 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm ống chờ dây sau công tơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34,5 | 100m |
| 16 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.020,2 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,202 | 100m |
| 18 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 673 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,73 | 100m |
| 20 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 608,4 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,084 | 100m |
| P | CẤP ĐIỆN SINH HOẠT0,4KV (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ). Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 10 công tơ, KT: 1200x700x450mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | 1 tủ |
| 3 | Mua thép làm tiếp địa T4C-1,5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.396,5 | kg |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | 10 cọc |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,666 | 100kg |
| 6 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60 | m |
| 7 | Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.669,7515 | md |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,3488 | 100m2 |
| 9 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16.002,9 | viên |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,003 | 1000v |
| 11 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35 mm2-0,6/1kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 656,3 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,563 | 100m |
| 13 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50 mm2-0,6/1kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 451,3 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,513 | 100m |
| 15 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70 mm2-0,6/1kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 377,6 | m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,776 | 100m |
| 17 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95 m2-0,6/1kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 484 | m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,84 | 100m |
| 19 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x150+1x120 m2-0,6/1kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 147,6 | m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,476 | 100m |
| 21 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 22 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | bộ |
| 23 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | bộ |
| 24 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 25 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x150+1x120mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 27 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 28 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 29 | Mua đầu cốt đồng M35 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 30 | Mua đầu cốt đồng M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 86 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | 10 đầu cốt |
| 32 | Mua đầu cốt đồng M70 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 56 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,6 | 10 đầu cốt |
| 34 | Mua đầu cốt đồng M95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | 10 đầu cốt |
| 36 | Mua đầu cốt đồng M120 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 38 | Mua đầu cốt đồng M150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 40 | Đánh số cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | 10 cột |
| Q | THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV (ĐG 1781) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 150A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| R | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG1338_BG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4816 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,144 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48,16 | m3 |
| 4 | Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34 | bộ |
| 5 | Mua khung móng cột đèn M24x300x300x750 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0505 | tấn |
| 7 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 92 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 92 | m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,5614 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,1044 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,213 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0203 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0146 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0798 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,882 | m3 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,85 | m2 |
| 17 | Mua khung giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,92 | kg |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0199 | tấn |
| 19 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | m |
| 20 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.790,3 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,903 | 100m |
| 22 | Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D114 dày 6,6mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 200,5 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực U.PVC D114 dày 6,6mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,005 | 100m |
| S | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG1338_BG) | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần Cột cao 8m, vươn 1,5m , dày 3,5mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần Cột cao 10m, vươn 1,5m , dày 3,5mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cột |
| 3 | Lắp dựng BG10, TC10 - cao 10m, ngọn D78, dày 4mm -CSV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | cột |
| 4 | Lắp Cần đơn CD04A cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cần đèn |
| 5 | Lắp Cần đơn CD04B cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cần đèn |
| 6 | Lắp đặt chóa đèn công suất 100W | Mục II Chương V trong E-HSMT | 43 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chóa đèn công suất 150W | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | bộ |
| 8 | Luồn dây từ cáp lên đèn 3x1,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,46 | 100m |
| 9 | Mua + lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | tủ |
| 10 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x35+1x25) mm2-0,6/1kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 95,6 | m |
| 11 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10) mm2-0,6/1kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.219,2 | m |
| 12 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x10+1x6) mm2-0,6/1kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.019,6 | m |
| 13 | Rải cáp ngầm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,344 | 100m |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 6A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 56 | cái |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 56 | bảng |
| 16 | Lắp cửa cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 56 | cửa |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 112 | đầu cáp |
| 18 | Đánh số cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,6 | 10 cột |
| T | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.477,23 | kg |
| 2 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,4 | 10 cọc |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,232 | 100kg |
| 4 | Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.577,4745 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,8875 | 100m2 |
| 6 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13.988,7 | viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,989 | 1000v |
| 8 | Mua đầu cốt đồng M6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50 | cái |
| 9 | Mua đầu cốt đồng M10 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 214 | cái |
| 10 | Mua đầu cốt đồng M16 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 192 | cái |
| 11 | Mua đầu cốt đồng M25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Mua đầu cốt đồng M35 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 46,2 | 10 đầu cốt |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| U | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 48KV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cầu chì FCO-35kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| V | XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 1 pha 35kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 3 pha 35kV (1 bộ 3 pha) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Chống sét van 48KV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| W | XÂY DỰNG MỚI TBA MỸ HÀ 630kVA-22/0,4kV | |||
| 1 | Công suất 630kVA- 22/0,4kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Cầu dao cách ly 3 pha 24kV (1 bộ 3 pha) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tủ hạ thế 1000A - 5 lộ ra | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ tụ bù 180kVAR | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Chống sét van 24KV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cầu chì FCO-24kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| X | XÂY DỰNG MỚI TBA HƯƠNG LẠC 560kV-35(22)/0,4kV | |||
| 1 | Trạm biến áp 1 cột hợp khối Compact (1C3) kiểu kín sứ Elbow; thân trụ thép mạ kẽm dày 3mm sơn tĩnh điện; 01 MBA SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN; 01 tủ hạ thế, 01 tủ RMU ABB hợp bộ kiểu kín cách điện bằng khí SF6 gồm 3 ngăn (02 ngăn CDPT, 01 ngăn máy cắt); vật liệu phụ, thiết bị, dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ Công suất 560kVA- 35(22)/0,4kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | máy |
| Y | XÂY DỰNG MỚI TBA KÉP 12 560kV-35(22)/0,4kV | |||
| 1 | Trạm biến áp 1 cột hợp khối Compact (1C3) kiểu kín sứ Elbow; thân trụ thép mạ kẽm dày 3mm sơn tĩnh điện; 01 MBA SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN; 01 tủ hạ thế, 01 tủ RMU ABB hợp bộ kiểu kín cách điện bằng khí SF6 gồm 3 ngăn (02 ngăn CDPT, 01 ngăn máy cắt); vật liệu phụ, thiết bị, dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ Công suất 560kVA- 35(22)/0,4kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9863084E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.972617E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc công trình công nghiệp từ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: Hệ thống chiếu sáng, trạm biếp áp và đường dây trung thế thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (Trường hợp: Hợp đồng tương tự của nhà thầu kê khai không có hạng mục Trạm biếp áp và đường dây trung thế thì nhà thầu được phép kê khai một hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện trong đó có hạng mục Trạm biếp áp và đường dây trung thế thi được xét đáp ứng về quy mô gói thầu, không xét về giá trị của gói thầu);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.800.000.000 VNĐ. Hai công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.800.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây tải điện và trạm biến áp đến 35kV) hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, hoặc 01 công trình công nghiệp cấp III (đường dây và trạm biến áp đến 35kV); hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc 02 (hai) công trình công nghiệp cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (hoặc công trình công nghiệp cấp III), hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (hoặc công trình công nghiệp cấp IV) trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường dây điện áp đến 35kV hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện, điện chiếu sáng phù hợp với gói thầu) cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện, điện chiếu sáng phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường ít nhất 1 (một) công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy hàn | Công suất ≥14KW | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0,4m3 đến 0,8m3 | 2 |
| 4 | Máy đầm cầm tay | Lực đầm ≥70kg | 3 |
| 5 | Cần cẩu | Sức nâng ≥3T | 3 |
| 6 | Đầm bàn | Công suất ≥1kW | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥250l | 4 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥1,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi