Gói thầu: Cung cấp thiết bị thông gió, đo khí, dập bụi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201084150-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN- KHOẢNG SẢN VIỆT NAM -CÔNG TY THAN HA LONG TKV
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị thông gió, đo khí, dập bụi
Số hiệu KHLCNT 20200684630
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại và các nguồn vốn hợp pháp khác của Chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 09:47:00 đến ngày 2020-11-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,357,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,355,000 VNĐ ((Tám mươi triệu ba trăm năm mươi năm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Quạt thông gió cục bộ phòng nổ P=2x45kW và vật tư lắp đặt kèm theo 2 Bộ - Quạt gió có công suất động cơ P=2x45kw (U=380/660V), tốc độ quay động cơ: 2950 vòng/phút; lưu lượng: 550-820 m3/phút; áp suất gió: 1480-6650Pa. + Bộ phận giảm âm (đồng bộ thiết bị quạt): Sử dụng bộ tiêu âm ngoài, có đặc tính tiếng ồn siêu thấp (Tiếng ồn ≤ 20 dB). Ống giảm âm trước và bên trong ống khuếch tán dùng những tấm có nhiều lỗ, bên trong giữa các ống là các vật liệu tiêu âm. + Vật liệu cánh quạt: Hợp kim nhôm. - Khởi động từ phòng nổ có thông số kỹ thuật tương đương loại QJZ2-200/660(380) có Iđm >=200A, U=380/660V; chức năng bảo vệ: quá tải, ngắn mạch, kiểm tra cách điện trước khi khởi động...mạch điều khiển 1 chiều đảm bảo tính năng an toàn tia lửa theo đúng QCVN 01:2011/BCT. - Hộp nút bấm phòng nổ U=36V; I=5A: loại 2 nút: 02 cái - Cáp điện phòng nổ U=1140V, tiết diện 3x50+1x10 mm2: 50 m - Cấp phòng nổ cho các thiết bị điện: cấp ExdI.
2 Quạt thông gió cục bộ phòng nổ P=2x30kW và vật tư lắp đặt kèm theo 2 Bộ - Quạt gió có công suất động cơ P=2x30kw (U=380/660V), tốc độ quay động cơ: 2960 vòng/phút; lưu lượng: 260-630m3/phút; áp suất gió: 460-6300Pa + Bộ phận giảm âm (đồng bộ thiết bị quạt): Sử dụng bộ tiêu âm ngoài, có đặc tính tiếng ồn siêu thấp (Tiếng ồn ≤ 20 dB). Ống giảm âm trước và bên trong ống khuếch tán dùng những tấm có nhiều lỗ, bên trong giữa các ống là các vật liệu tiêu âm. + Vật liệu cánh quạt: Hợp kim nhôm. - Khởi động từ phòng nổ có thông số kỹ thuật tương đương loại QJZ2-200/660(380) có Iđm >=200A, U=380/660V; chức năng bảo vệ: quá tải, ngắn mạch, kiểm tra cách điện trước khi khởi động...mạch điều khiển 1 chiều đảm bảo tính năng an toàn tia lửa theo đúng QCVN 01:2011/BCT. - Hộp nút bấm phòng nổ U=36V; I=5A: loại 2 nút: 02 cái - Cáp điện phòng nổ U=1140V, tiết diện 3x50+1x10 mm2: 50 m - Cấp phòng nổ cho các thiết bị điện: cấp ExdI.
3 Cung cấp máy đo khí đa năng cầm tay 30 Cái - Khả năng đo và hiển thị cùng 1 lúc: 4 khí. - Thành phần đo khí: O2, CO, CO2,CH4. - Phạm vi đo lường và độ phân giải khí: + Cảm biến CO2 (0÷10%Vol±0.01%) hoặc (0÷10000 ppm±20ppm); + Cảm biến CH4 (0÷100%Lel ± 01%Lel); + Cảm biến CO (0÷2000 ppm ± 1ppm); + Cảm biến O2 (0÷40%Vol±0.1%). - Độ ẩm: 0÷95 RH không ngưng tụ (Khi dùng ít). - Thời gian sử dụng pin hoạt động: Thời gian hoạt động liên tục: + 40 giờ (bật chế độ kéo dài thời gian dùng, ở 25°C, không báo động, không đèn); + 25 giờ (ở 25°C, không báo động, không đèn). - Tín hiệu báo động: Báo động nồng độ khí: nháy đèn, còi liên tục, rung và hiển thị nhấp nháy nồng độ khí khi vượt ngưỡng cảnh báo. - Cấp bảo vệ chống bụi và nước: IP66/68. - Tiêu chuẩn phòng nổ: I M1 Ex da ia IMa/II 1G Ex da ia IIC T4 Ga (ATEX/IECEx). - Trọn bộ cung cấp: Trọn bộ máy đo khí bao gồm: Máy đo khí, pin, bộ sạc pin, bao da. Vỏ ngoài của máy bằng nhựa chống va đập.
4 Xe Xitex phun nước rửa đường, tưới cây loại V=12m3 1 Cái I. Xe cơ sở: - Công thức bánh xe 6x4: 1 cầu trước, 2 cầu sau. - Kích thước tổng thể: Dài 9.000mm±10%; Rộng 2490 mm; Cao 3100 ±100mm. - Chiều dài cơ sở: 5650(4.350+1.300)mm±5%. - Khoảng sáng gầm xe: 380±10mm. - Trọng lượng bản thân: 9000 kg ±10%. - Trọng tải cho phép khi tham gia giao thông: >=12.000 kg. - Khả năng vượt dốc: ≥30%. - Động cơ: Loại động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp - lám mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử. - Tiêu chuẩn khí thải: EURO4 (Quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật Quốc Gia QCVN 86:2015/BGTVT). II. Phần chuyên dụng: - Độ dày thùng chứa: Dầy 4mm. - Thể tích thùng chứa: ≥12,5m3. III. Thông số bơm: - Lưu lượng lớn nhất: >=60 m3/h, trục buồng bơm bằng Inox bao gồm ống hút và van xả đáy ống hút. - Công suất bơm: 22,2 kW. - Cột áp Hmax: 90 m.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->