Gói thầu: Gói thầu 16VT.SCL2022: Cung cấp vật tư thiết bị nhất thứ và phụ kiện sửa chữa trạm biến áp các công trình SCL2022 đợt 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220335712-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 16VT.SCL2022: Cung cấp vật tư thiết bị nhất thứ và phụ kiện sửa chữa trạm biến áp các công trình SCL2022 đợt 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220213590 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 13:43:00 đến ngày 2022-04-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,565,664,229 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 520,000,000 VNĐ ((Năm trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.085E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.169E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) vật tư thiết bị nhất thứ cho trạm biến áp 220kV (hoặc cao hơn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: tuân thủ theo yêu cầu tại E-ĐKC 25.2 - Chương VII - Điều khoản cụ thể của hợp đồng.- Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất.- Thời gian khắc phục: + Đối với dây dẫn và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 45 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên+ Đối với các VTTB nhất thứ chính: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 45 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 120 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 16VT.SCL2022: Cung cấp vật tư thiết bị nhất thứ và phụ kiện sửa chữa trạm biến áp các công trình SCL2022 đợt 2 Cung cấp VTTB các công trình Sửa chữa lớn năm 2022 đợt 2 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu; - Bảng kê khai thông số kỹ thuật (gồm đầy đủ thông tin) của nhà thầu thực hiện theo quy định trong E-HSMT; - Các tài liệu kỹ thuật và biên bản thử nghiệm theo yêu cầu tại Chương III và Chương V của E-HSMT. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các thiết bị chính (quy định tại Chương III). - Nhà thầu phải nêu rõ tỷ lệ % thuế giá trị gia tăng dự thầu kèm theo tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. Giấy cam kết của nhà sản xuất khẳng định hàng hoá chào thầu là mới 100%, chưa từng được đưa vào sử dụng hay vận hành thử trước đó. - Xuất xứ của hàng hoá: Nếu hàng hoá có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ do phòng Thương mại và công nghiệp hoặc cơ quan chức năng có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp, chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo, tờ khai hàng hoá nhập khẩu trước khi giao hàng và các tài liệu khác yêu cầu trong điều kiện cụ thể của hợp đồng. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; - Tài liệu về mặt kỹ thuật phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V; - Các Nhà sản xuất bị cấm: Các hàng hóa đang bị EVNNPT/ EVN tạm dừng mua sắm sẽ không được chấp nhận: Dao cách ly của S&S Power (India) và dao cách ly kiểu HCB-123 của Siemens (India) sẽ không được chấp nhận. Biến điện áp WN145 N2 của ABB (India) sẽ không được chấp nhận. Các loại biến dòng điện do GE chế tạo sẽ không được chấp nhận. Phụ kiện của Jiangsu Shanghui Power Development Ltd sẽ không được chấp nhận. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Bảng giá chào của nhà thầu đã bao gồm đầy đủ chi phí các loại để cung cấp hàng hóa, trọn bộ phụ kiện & dịch vụ theo yêu cầu tại Chương V. Phạm vi cung cấp & yêu cầu kỹ thuật; đồng thời bao gồm thực hiện đáp ứng toàn bộ các nội dung công việc theo các yêu cầu kỹ thuật và các điều kiện hợp đồng của E-HSMT. Trường hợp trong các biểu Phạm vi cung cấp (mẫu số 1A), các dịch vụ liên quan (mẫu số 1B), Bảng giá dự thầu của hàng hóa (Mẫu số 18) Bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan (Mẫu số 19) không thể hiện đủ các vật tư phụ kiện dịch vụ được mô tả chi tiết ở Chương V thì được hiểu là nhà thầu có trách nhiệm cung cấp đầy đủ các nội dung này đáp ứng yêu cầu mô tả chi tiết trong Chương V - yêu cầu kỹ thuật và chi phí thực hiện đã bao gồm. Nhà thầu có trách nhiệm nghiên cứu kỹ E-HSMT để cung cấp hàng hóa phụ kiện và dịch vụ đầy đủ, phù hợp. Nhà thầu phải chỉ rõ trong E-HSDT tỷ lệ % thuế GTGT dự thầu (kèm theo tài liệu chứng minh) để Bên mời thầu xem xét đánh giá E-HSDT và làm cơ sở ký kết hợp đồng (nếu trúng thầu). Thực hiện theo Quy định của EVN tại Văn bản số 7748/EVN-QLĐT ngày 17/12/2021: Nhà thầu điền đầy đủ thông tin vào Bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá VTTB theo Phụ lục 1 (ở cuối E-HSMT) làm căn cứ để cập nhật vào Module quản lý giá của EVN. |
| E-CDNT 14.3 | quy định tại Chương V của E-HSMT (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (yêu cầu tại Chương III). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại E-HSMT này. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà sản xuất trong việc sản xuất và cung cấp hàng hóa như yêu cầu tại Chương III; - Giấy chứng nhận từ người sử dụng xác nhận hàng hóa chào trong E-HSDT đã được đưa vào vận hành an toàn phù hợp với yêu cầu tại Chương III; - Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa cung cấp với thời gian theo yêu cầu chương III. - Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 520.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 1, địa chỉ: Hà Nội, điện thoại: 024.22429945; fax: 024.38293173 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: PTC1, địa chỉ: Hà Nội, điện thoại: 024.22429945; fax: 024.38293173 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dao cách ly 220 kV, 1 pha, kèm trụ thép mạ kẽm nhúng nóng & phụ kiện lắp đặt | 3 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế DCL ngăn lộ 275 - Trạm biến áp 220kV Tràng Bạch | |
| 2 | Dao cách ly 220 kV, 3 pha, 02 dao tiếp địa, kèm trụ thép mạ kẽm nhúng nóng & phụ kiện lắp đặt | 1 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế DCL ngăn lộ 275 - Trạm biến áp 220kV Tràng Bạch | |
| 3 | Dao cách ly 220 kV, 3 pha, không có dao tiếp địa, kèm trụ thép mạ kẽm nhúng nóng & phụ kiện lắp đặt | 1 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế DCL ngăn lộ 275 - Trạm biến áp 220kV Tràng Bạch | |
| 4 | Dao cách ly 220 kV, 3 pha, 01 dao tiếp địa, kèm trụ thép mạ kẽm nhúng nóng & phụ kiện lắp đặt | 1 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế DCL ngăn lộ 275 - Trạm biến áp 220kV Tràng Bạch | |
| 5 | Kẹp cực DCL loại 3 đai nằm ngang cho 01 dây ACRS 450mm2 | 21 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế DCL ngăn lộ 275 - Trạm biến áp 220kV Tràng Bạch | |
| 6 | Kẹp cực DCL loại 3 đai nằm thẳng đứng cho 01 dây ACRS 450mm2 | 3 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế DCL ngăn lộ 275 - Trạm biến áp 220kV Tràng Bạch | |
| 7 | Dây đồng tiếp địa tiết diện 120mm2 | 50 | m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế DCL ngăn lộ 275 - Trạm biến áp 220kV Tràng Bạch | |
| 8 | Đầu cốt đồng cho dây Cu 120mm2 | 70 | cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế DCL ngăn lộ 275 - Trạm biến áp 220kV Tràng Bạch | |
| 9 | Cáp PVC 2x4mm2, Cu/PVC/FR-PVC-S 0,6/1kV | 335 | m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế DCL ngăn lộ 275 - Trạm biến áp 220kV Tràng Bạch | |
| 10 | Cáp PVC 24x2,5mm2, Cu/PVC/FR-PVC-S 0,6/1kV | 490 | m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế DCL ngăn lộ 275 - Trạm biến áp 220kV Tràng Bạch | |
| 11 | Cáp PVC 12x2,5mm2, Cu/PVC/FR-PVC-S 0,6/1kV | 50 | m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế DCL ngăn lộ 275 - Trạm biến áp 220kV Tràng Bạch | |
| 12 | Dây nhôm ACSR 450 | 100 | m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế DCL ngăn lộ 275 - Trạm biến áp 220kV Tràng Bạch | |
| 13 | Dao cách ly 145kV-1600A, 3 pha, 1 bộ truyền động, 1 dao tiếp đất, kèm trụ đỡ | 1 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế dao cách ly 171-1, 171-2, 171-7 ngăn 171 - Trạm biến áp 220kV Sơn La | |
| 14 | Kẹp cực dao cách ly 110kV (bắt 1 dây ACSR500/64, dây vào ngang) | 11 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế dao cách ly 171-1, 171-2, 171-7 ngăn 171 - Trạm biến áp 220kV Sơn La | |
| 15 | Kẹp cực dao cách ly 110kV (bắt 1 dây ACSR500/64, dây vào đứng) | 4 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế dao cách ly 171-1, 171-2, 171-7 ngăn 171 - Trạm biến áp 220kV Sơn La | |
| 16 | Kẹp cực dao cách ly 110kV (bắt 1 dây ACSR500/64, dây vào ngang xuyên qua) | 3 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế dao cách ly 171-1, 171-2, 171-7 ngăn 171 - Trạm biến áp 220kV Sơn La | |
| 17 | Dao cách ly 145kV-1600A, 1 pha, 1 bộ truyền động, không dao tiếp đất, kèm trụ đỡ | 3 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế dao cách ly 171-1, 171-2, 171-7 ngăn 171 - Trạm biến áp 220kV Sơn La | |
| 18 | Dao cách ly 145kV-1600A, 3 pha, 1 bộ truyền động, 02 dao tiếp đất, kèm trụ đỡ | 1 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế dao cách ly 171-1, 171-2, 171-7 ngăn 171 - Trạm biến áp 220kV Sơn La | |
| 19 | Dây ACSR 500/64 | 130 | m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế dao cách ly 171-1, 171-2, 171-7 ngăn 171 - Trạm biến áp 220kV Sơn La | |
| 20 | Dây đồng tiếp địa tiết diện 120mm2 | 36 | m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế dao cách ly 171-1, 171-2, 171-7 ngăn 171 - Trạm biến áp 220kV Sơn La | |
| 21 | Đầu cốt đồng cho dây Cu 120mm2 | 42 | cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế dao cách ly 171-1, 171-2, 171-7 ngăn 171 - Trạm biến áp 220kV Sơn La | |
| 22 | Dao cách ly 123kV-1250A, 1 pha, ngoài trời, mở giữa, 1 dao tiếp đất; kèm trụ đỡ, giá đỡ và các phụ kiện (kẹp cực, dây nối đất dao tiếp địa, nối đất trụ đỡ dao…) | 1 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế kháng trung tính KT504, DCL KT504-0 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 23 | Kháng khô, 1 pha, làm mát tự nhiên bằng không khí, Uđm 160kV, Inm: 700A/0,2s; 200A/5s; điện kháng định mức: Núm 0 - 800Ω; núm 1 - 650Ω; núm 2 - 550Ω; kèm phụ kiện (trụ đỡ, kẹp cực, sứ đỡ, dây nối đất từ kháng xuống tiếp địa…) | 1 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế kháng trung tính KT504, DCL KT504-0 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 24 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/Fr 0.6/1kV, có lớp đồng chống nhiễu, tiết diện 4x4mm2 | 128 | m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế kháng trung tính KT504, DCL KT504-0 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 25 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/Fr 0.6/1kV, có lớp đồng chống nhiễu, tiết diện 12x2,5mm2 | 32 | m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế kháng trung tính KT504, DCL KT504-0 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 26 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV, có lớp đồng chống nhiễu, tiết diện 7x2,5mm2 | 32 | m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế kháng trung tính KT504, DCL KT504-0 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 27 | Dây dẫn nhôm AAC 630 | 8 | m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế kháng trung tính KT504, DCL KT504-0 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 28 | Dao cách ly 123kV-1250A, 1 pha, ngoài trời, 1 dao tiếp đất kèm trụ đỡ, giá đỡ và các phụ kiện (kẹp cực, dây nối đất dao tiếp địa, nối đất trụ đỡ dao…) | 1 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế kháng trung tính KT504, dao cách ly KT504-0 - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng | |
| 29 | Kháng khô, 1 pha, làm mát tự nhiên bằng không khí; Uđm: 160kV; Inm: 700A/0,2s; 200A/5s; điện kháng định mức: Núm 0 - 800Ω; núm 1 - 650Ω; núm 2 - 550Ω; kèm phụ kiện (trụ đỡ, kẹp cực, sứ đỡ, dây nối đất từ kháng xuống tiếp địa…) | 1 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế kháng trung tính KT504, dao cách ly KT504-0 - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng | |
| 30 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/Fr 0.6/1kV, có lớp đồng chống nhiễu, tiết diện 4x4mm2 | 128 | m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế kháng trung tính KT504, dao cách ly KT504-0 - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng | |
| 31 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/Fr 0.6/1kV, có lớp đồng chống nhiễu, tiết diện 14x2,5mm2 | 64 | m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế kháng trung tính KT504, dao cách ly KT504-0 - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng | |
| 32 | Dây dẫn nhôm AAC 630 | 8 | m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế kháng trung tính KT504, dao cách ly KT504-0 - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng | |
| 33 | Biến dòng điện Uđm=245kV; Iđm=2000A; Inm ≥ 50kA/1s; tỷ số biến 800-1200-1600-2000/1/1/1/1/1; kèm phụ kiện | 6 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế các TI loại IMB ngăn lộ 271, 272 - Trạm biến áp 500kV Nho Quan | |
| 34 | Kẹp cực TI Kiểu vào ngang, đầu bắt dây AAC885 dạng thông xuyên thẳng từ DCL-7 sang DCL-9, kẹp cực loại 3 đai | 12 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế các TI loại IMB ngăn lộ 271, 272 - Trạm biến áp 500kV Nho Quan | |
| 35 | Dây dẫn AAC 885 | 240 | m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế các TI loại IMB ngăn lộ 271, 272 - Trạm biến áp 500kV Nho Quan | |
| 36 | Cáp nhị thứ Cu/XLPE/PVC S-4x6mm2 | 576 | m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế các TI loại IMB ngăn lộ 271, 272 - Trạm biến áp 500kV Nho Quan | |
| 37 | Dây tiếp địa bằng đồng bọc tiết diện 1x185mm2 | 30 | m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế các TI loại IMB ngăn lộ 271, 272 - Trạm biến áp 500kV Nho Quan | |
| 38 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 185mm2 | 12 | cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế các TI loại IMB ngăn lộ 271, 272 - Trạm biến áp 500kV Nho Quan | |
| 39 | Kẹp bắt dây tiếp địa 185mm2 vào trụ đỡ | 12 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế các TI loại IMB ngăn lộ 271, 272 - Trạm biến áp 500kV Nho Quan | |
| 40 | Biến dòng điện U≥123kV Iđm≥1200A, Inm≥31,5kA, tỷ số biến 400-600-800-1200/5/5/5/5/5A, bao gồm trọn bộ kẹp cực TI với 1 dây AAC500 | 12 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế máy biến dòng ngăn lộ 100, 131, 132, 171, 172 - Trạm biến áp 220kV Vinh | |
| 41 | Biến dòng điện U≥123kV, Iđm≥2000A, Inm≥31,5kA, tỷ số biến 600-1200-1500-2000/5/5/5/5/5A, bao gồm trọn bộ kẹp cực TI cho 2 dây AAC500 | 3 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế máy biến dòng ngăn lộ 100, 131, 132, 171, 172 - Trạm biến áp 220kV Vinh | |
| 42 | Dây dẫn AAC500 | 282 | m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế máy biến dòng ngăn lộ 100, 131, 132, 171, 172 - Trạm biến áp 220kV Vinh | |
| 43 | Cáp kiểm tra chống nhiễu Cu PVC tiết diện 4x6mm2 | 1.008 | m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế máy biến dòng ngăn lộ 100, 131, 132, 171, 172 - Trạm biến áp 220kV Vinh | |
| 44 | Dây đồng mềm Cu PVC tiết diện 1x120mm2 | 60 | m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế máy biến dòng ngăn lộ 100, 131, 132, 171, 172 - Trạm biến áp 220kV Vinh | |
| 45 | Đầu cốt đồng S=120mm2 | 30 | cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế máy biến dòng ngăn lộ 100, 131, 132, 171, 172 - Trạm biến áp 220kV Vinh | |
| 46 | Bulong mạ kẽm M27x100 kèm ecu + long đen | 20 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế máy biến dòng ngăn lộ 100, 131, 132, 171, 172 - Trạm biến áp 220kV Vinh | |
| 47 | Biến điện áp 110kV kèm kẹp cực và phụ kiện | 9 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế TU C11 pha A, C12 pha C, TU171 pha A, C, TU172 pha A, B, TU174 - Trạm biến áp 220kV Nam Định | |
| 48 | Đầu cốt dùng cho dây tiết diện 300mm2 | 2 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế TU C11 pha A, C12 pha C, TU171 pha A, C, TU172 pha A, B, TU174 - Trạm biến áp 220kV Nam Định | |
| 49 | Kẹp chữ T dùng cho 1 dây 300mm2 và 1 dây 240mm2 | 5 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế TU C11 pha A, C12 pha C, TU171 pha A, C, TU172 pha A, B, TU174 - Trạm biến áp 220kV Nam Định | |
| 50 | Kẹp chữ T dùng cho 1 dây 300mm2 và 1 dây 300mm2 | 2 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế TU C11 pha A, C12 pha C, TU171 pha A, C, TU172 pha A, B, TU174 - Trạm biến áp 220kV Nam Định | |
| 51 | Dây nhôm ACSR 330 | 18 | m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế TU C11 pha A, C12 pha C, TU171 pha A, C, TU172 pha A, B, TU174 - Trạm biến áp 220kV Nam Định | |
| 52 | Dây tiếp địa bằng đồng bọc, tiết diện 1x120mm2 | 27 | m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế TU C11 pha A, C12 pha C, TU171 pha A, C, TU172 pha A, B, TU174 - Trạm biến áp 220kV Nam Định | |
| 53 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 120mm2 | 18 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế TU C11 pha A, C12 pha C, TU171 pha A, C, TU172 pha A, B, TU174 - Trạm biến áp 220kV Nam Định | |
| 54 | Kẹp bắt dây tiếp địa vào trụ đỡ 120mm2 | 18 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế TU C11 pha A, C12 pha C, TU171 pha A, C, TU172 pha A, B, TU174 - Trạm biến áp 220kV Nam Định | |
| 55 | Cáp nhị thứ Cu/XLPE/PVC S-4x2,5mm2 | 299 | m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế TU C11 pha A, C12 pha C, TU171 pha A, C, TU172 pha A, B, TU174 - Trạm biến áp 220kV Nam Định | |
| 56 | Bulong mạ kẽm M22x70 kèm ecu + long đen | 70 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế TU C11 pha A, C12 pha C, TU171 pha A, C, TU172 pha A, B, TU174 - Trạm biến áp 220kV Nam Định | |
| 57 | Thép hình mạ kẽm U100 (≈ 135kg) | 1 | lô | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế TU C11 pha A, C12 pha C, TU171 pha A, C, TU172 pha A, B, TU174 - Trạm biến áp 220kV Nam Định | |
| 58 | Dao cách ly 3 pha, chung một bộ truyền động, 1 tiếp địa, kèm theo trụ đỡ DCL | 1 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế DCL 176-1, 176-7, 176-9 - Trạm biến áp 220kV Sóc Sơn | |
| 59 | Dao cách ly 3 pha, chung một bộ truyền động, 2 tiếp địa, kèm theo trụ đỡ DCL | 1 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế DCL 176-1, 176-7, 176-9 - Trạm biến áp 220kV Sóc Sơn | |
| 60 | Dao cách ly 3 pha, chung một bộ truyền động, 0 tiếp địa, kèm theo trụ đỡ DCL | 1 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế DCL 176-1, 176-7, 176-9 - Trạm biến áp 220kV Sóc Sơn | |
| 61 | Dây AAC 500mm2 | 165 | m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế DCL 176-1, 176-7, 176-9 - Trạm biến áp 220kV Sóc Sơn | |
| 62 | Kẹp cực DCL cho dây 1xACSR500mm2 loại kẹp dây đứng | 2 | cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế DCL 176-1, 176-7, 176-9 - Trạm biến áp 220kV Sóc Sơn | |
| 63 | Kẹp cực DCL cho dây 1xACSR500mm2 loại kẹp dây ngang | 16 | cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế DCL 176-1, 176-7, 176-9 - Trạm biến áp 220kV Sóc Sơn | |
| 64 | Cáp đồng nhị thứ Cu/XLPE/PVC/Fr-0,6/1kV tiết diện 27x2,5mm2 | 65 | m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế DCL 176-1, 176-7, 176-9 - Trạm biến áp 220kV Sóc Sơn | |
| 65 | Cáp đồng nhị thứ Cu/XLPE/PVC/Fr-0,6/1kV tiết diện 12x2,5mm2 | 60 | m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế DCL 176-1, 176-7, 176-9 - Trạm biến áp 220kV Sóc Sơn | |
| 66 | Cáp đồng nhị thứ Cu/XLPE/PVC/Fr-0,6/1kV tiết diện 4x4mm2 | 65 | m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế DCL 176-1, 176-7, 176-9 - Trạm biến áp 220kV Sóc Sơn | |
| 67 | Cáp đồng nhị thứ Cu/XLPE/PVC/Fr-0,6/1kV tiết diện 4x6mm2 | 125 | m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế DCL 176-1, 176-7, 176-9 - Trạm biến áp 220kV Sóc Sơn | |
| 68 | Dây đồng mềm nhiều sợi tiết diện 1x120mm2 | 80 | m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế DCL 176-1, 176-7, 176-9 - Trạm biến áp 220kV Sóc Sơn | |
| 69 | Máy cắt 110kV, 3 pha, 1 bộ truyền động, kèm phụ kiện (kẹp cực, trụ đỡ, khí SF6, bộ nạp khí SF6 phù hợp…) và dịch vụ chuyên gia hướng dẫn lắp đặt máy cắt | 5 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế máy cắt các ngăn lộ 131, 133, 134, 172, 173 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 70 | Dây AAC 500mm2 | 276 | m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế máy cắt các ngăn lộ 131, 133, 134, 172, 173 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 71 | Adapter để lắp đặt các máy cắt (sắt U120 mạ kẽm nhúng nóng đã gia công ≈ 24,6kg/m, ≈ 984 kg) | 1 | lô | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế máy cắt các ngăn lộ 131, 133, 134, 172, 173 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 72 | Cáp đồng nhị thứ Cu/XLPE/PVC/Fr-0,6/1kV tiết diện 27x2,5mm2 | 90 | m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế máy cắt các ngăn lộ 131, 133, 134, 172, 173 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 73 | Cáp đồng nhị thứ Cu/XLPE/PVC/Fr-0,6/1kV tiết diện 19x2,5mm2 | 20 | m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế máy cắt các ngăn lộ 131, 133, 134, 172, 173 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 74 | Cáp đồng nhị thứ Cu/XLPE/PVC/Fr-0,6/1kV tiết diện 14x2,5mm2 | 30 | m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế máy cắt các ngăn lộ 131, 133, 134, 172, 173 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 75 | Cáp đồng nhị thứ Cu/XLPE/PVC/Fr-0,6/1kV tiết diện 12x2,5mm2 | 45 | m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế máy cắt các ngăn lộ 131, 133, 134, 172, 173 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 76 | Cáp đồng nhị thứ Cu/XLPE/PVC/Fr-0,6/1kV tiết diện 4x2,5mm2 | 170 | m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế máy cắt các ngăn lộ 131, 133, 134, 172, 173 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 77 | Bulông nhúng kẽm M12x60 (Bắt kẹp cực) | 240 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế máy cắt các ngăn lộ 131, 133, 134, 172, 173 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 78 | Bulông nhúng kẽm M12x40 (Bắt tiếp địa) | 50 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế máy cắt các ngăn lộ 131, 133, 134, 172, 173 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 79 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | 30 | m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế máy cắt các ngăn lộ 131, 133, 134, 172, 173 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 80 | Đầu cốt đồng M120 | 20 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế máy cắt các ngăn lộ 131, 133, 134, 172, 173 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 81 | Gia công lắp đặt bu lông neo M24x250 | 24 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế máy cắt các ngăn lộ 131, 133, 134, 172, 173 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 82 | Máy cắt 145kV-3150A-40kA, 3 pha, 1 bộ truyền động. Bao gồm trụ đỡ, trọn bộ kẹp cực máy cắt cho dây AAC 500, khí SF6, dịch vụ chuyên gia giám sát lắp đặt máy cắt | 1 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế máy cắt 110kV ngăn lộ 131, 136,172 - Trạm biến áp 220kV Hà Đông | |
| 83 | Biến điện áp 40,5kV-1 pha | 6 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế các máy biến điện áp TU3AT1, TU3AT2 ngăn lộ MBA AT1, AT2 - Trạm biến áp 500kV Hòa Bình | |
| 84 | Adapter cải tạo và hoàn thiện trụ đỡ biến điện áp 40,5kV mới | 2 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế các máy biến điện áp TU3AT1, TU3AT2 ngăn lộ MBA AT1, AT2 - Trạm biến áp 500kV Hòa Bình | |
| 85 | Kẹp cực cho dây dẫn AAC 885 mm vào TU 40,5kV | 6 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế các máy biến điện áp TU3AT1, TU3AT2 ngăn lộ MBA AT1, AT2 - Trạm biến áp 500kV Hòa Bình | |
| 86 | Kẹp cực cho dây dẫn AAC 885 mm vào kẹp ɸ=141,3 mm | 6 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế các máy biến điện áp TU3AT1, TU3AT2 ngăn lộ MBA AT1, AT2 - Trạm biến áp 500kV Hòa Bình | |
| 87 | Dây AAC 885 mm | 10 | m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế các máy biến điện áp TU3AT1, TU3AT2 ngăn lộ MBA AT1, AT2 - Trạm biến áp 500kV Hòa Bình | |
| 88 | Cáp nhị thứ Cu/XLPE/PVC/Fr S-4x4mm2 | 264 | m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế các máy biến điện áp TU3AT1, TU3AT2 ngăn lộ MBA AT1, AT2 - Trạm biến áp 500kV Hòa Bình | |
| 89 | Dây đồng M120 | 40 | m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế các máy biến điện áp TU3AT1, TU3AT2 ngăn lộ MBA AT1, AT2 - Trạm biến áp 500kV Hòa Bình | |
| 90 | Đầu cốt đồng M120 | 20 | cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế các máy biến điện áp TU3AT1, TU3AT2 ngăn lộ MBA AT1, AT2 - Trạm biến áp 500kV Hòa Bình | |
| 91 | Ghíp bắt lèo đôi loại bản táp, sử dụng cho dây lèo vào ngang AAC885 về 1 phía (loại 3 đai ốc) | 18 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế kẹp cực TI, DCL 220kV - Trạm biến áp 500kV Hiệp Hòa | |
| 92 | Ghíp bắt lèo đôi loại bản táp, sử dụng cho dây lèo vào đứng 2x AAC885 (loại 3 đai ốc) | 6 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế kẹp cực TI, DCL 220kV - Trạm biến áp 500kV Hiệp Hòa | |
| 93 | Ghíp bắt lèo đôi loại bản táp, sử dụng cho dây lèo vào ngang 2x AAC885 (loại 3 đai ốc) | 39 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế kẹp cực TI, DCL 220kV - Trạm biến áp 500kV Hiệp Hòa | |
| 94 | Ghíp bắt lèo đôi loại bản táp, sử dụng cho dây lèo vào đứng 2x AAC885 (loại 3 đai ốc) | 10 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế kẹp cực TI, DCL 220kV - Trạm biến áp 500kV Hiệp Hòa | |
| 95 | Ghíp bắt bản táp dùng cho ống fi141 | 5 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế kẹp cực TI, DCL 220kV - Trạm biến áp 500kV Hiệp Hòa | |
| 96 | Ghíp bắt lèo đơn loại ti tròn, sử dụng cho dây lèo vào ngang AAC885 (loại 3 đai ốc) | 88 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế kẹp cực TI, DCL 220kV - Trạm biến áp 500kV Hiệp Hòa | |
| 97 | Ghíp bắt lèo đơn loại ti tròn, sử dụng cho dây lèo vào đứng AAC885 (loại 3 đai ốc) | 8 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế kẹp cực TI, DCL 220kV - Trạm biến áp 500kV Hiệp Hòa | |
| 98 | Mỡ chì dẫn điện | 10 | kg | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế kẹp cực TI, DCL 220kV - Trạm biến áp 500kV Hiệp Hòa | |
| 99 | Biến điện áp 110kV, tỷ số: 110.000:√3 / 100:√3 / 100:√3 kèm phụ kiện | 1 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế biến điện áp pha C ngăn 173, pha B ngăn 174 - Trạm biến áp 220kV Đồng Hòa | |
| 100 | Biến điện áp 110kV, tỷ số: 115.000:√3 / 100:√3 / 100:√3 kèm phụ kiện | 1 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế biến điện áp pha C ngăn 173, pha B ngăn 174 - Trạm biến áp 220kV Đồng Hòa | |
| 101 | Biến dòng điện 145kV kèm kẹp cực cho dây AAAC450 | 1 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế biến dòng điện ngăn 173 pha A - Trạm biến áp 220kV Hải Dương | |
| 102 | Ghíp bắt lèo đơn loại bản táp, sử dụng cho dây lèo AC885 vào ngang về 1 phía (loại 3 đai ốc Bu Lông mạ kẽm gồm: 02 phẳng, 1 vênh) cho MC | 30 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế kẹp cực MC và TI phía 220kV - Trạm biến áp 220kV Phú Bình | |
| 103 | Ghíp bắt lèo đôi loại bản táp, sử dụng cho dây lèo vào ngang AAC885 về 1 phía (loại 3 đai ốc Bu Lông mạ kẽm gồm: 02 phẳng, 1 vênh) cho TI | 12 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế kẹp cực MC và TI phía 220kV - Trạm biến áp 220kV Phú Bình | |
| 104 | Ghíp bắt lèo đơn loại bản táp, sử dụng cho dây lèo vào ngang về 1 phía dây AAC885 (loại 3 đai ốc) cho TI. | 30 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế kẹp cực MC và TI phía 220kV - Trạm biến áp 220kV Phú Bình | |
| 105 | Ghíp bắt lèo đôi loại bản táp cho dây lèo vào ngang về 1 phía dây AAC885 (loại 3 đai ốc) | 6 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế kẹp cực MC và TI phía 220kV - Trạm biến áp 220kV Phú Bình | |
| 106 | Ghíp bắt lèo đôi loại chụp đầu cho dây lèo vào ngang về 1 phía dây AAC885 (loại 3 đai ốc) | 6 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế kẹp cực MC và TI phía 220kV - Trạm biến áp 220kV Phú Bình | |
| 107 | Dây dẫn nhất thứ AAC 885 | 541 | m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế kẹp cực MC và TI phía 220kV - Trạm biến áp 220kV Phú Bình | |
| 108 | Mỡ chì dẫn điện | 15 | kg | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa, thay thế kẹp cực MC và TI phía 220kV - Trạm biến áp 220kV Phú Bình | |
| 109 | Ghíp bắt lèo đôi loại bản táp, sử dụng cho dây lèo vào ngang AAC885 về 1 phía (loại 3 đai ốc) | 24 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa kẹp cực MC và TI phía 110kV - Trạm biến áp 220kV Phú Bình | |
| 110 | Ghíp bắt lèo đơn loại bản táp, sử dụng cho dây lèo vào ngang AAC885 về 1 phía (loại 3 đai ốc) | 60 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa kẹp cực MC và TI phía 110kV - Trạm biến áp 220kV Phú Bình | |
| 111 | Ghíp bắt lèo đôi loại bản táp, sử dụng cho dây lèo vào ngang AAC885 về 1 phía (loại 3 đai ốc) | 24 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa kẹp cực MC và TI phía 110kV - Trạm biến áp 220kV Phú Bình | |
| 112 | Ghíp bắt lèo đôi loại bản táp, sử dụng cho dây lèo vào đứng AAC885 về 1 phía (loại 3 đai ốc) | 6 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa kẹp cực MC và TI phía 110kV - Trạm biến áp 220kV Phú Bình | |
| 113 | Ghíp bắt lèo đơn loại bản táp, sử dụng cho dây lèo vào ngang AAC885 về 1 phía (loại 3 đai ốc) | 36 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa kẹp cực MC và TI phía 110kV - Trạm biến áp 220kV Phú Bình | |
| 114 | Ghíp bắt lèo đơn loại bản táp, sử dụng cho dây lèo vào đứng AAC400 về 1 phía (loại 3 đai ốc) | 18 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa kẹp cực MC và TI phía 110kV - Trạm biến áp 220kV Phú Bình | |
| 115 | Ghíp bắt lèo đơn loại chụp đầu, sử dụng cho dây lèo vào ngang AAC885 sang 2 phía (loại 3 đai ốc) | 12 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa kẹp cực MC và TI phía 110kV - Trạm biến áp 220kV Phú Bình | |
| 116 | Ghíp bắt lèo đơn loại chụp đầu, sử dụng cho dây lèo vào ngang sang 1 phía dùng cho dây AAC400 (loại 3 đai ốc) | 12 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa kẹp cực MC và TI phía 110kV - Trạm biến áp 220kV Phú Bình | |
| 117 | Dây lèo nhất thứ AAC 885 | 210 | m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa kẹp cực MC và TI phía 110kV - Trạm biến áp 220kV Phú Bình | |
| 118 | Mỡ chì dẫn điện | 25 | kg | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa kẹp cực MC và TI phía 110kV - Trạm biến áp 220kV Phú Bình | |
| 119 | Biến điện áp 110kV | 2 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế biến điện áp TU1AT2, TU173 - Trạm biến áp 220kV Lào Cai | |
| 120 | Kẹp cực TU với 1 dây ACSR 500/64 | 2 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế biến điện áp TU1AT2, TU173 - Trạm biến áp 220kV Lào Cai | |
| 121 | Dao cách ly 3 pha 2 tiếp địa, Uđm ≥ 123kV, Iđm ≥ 2500A, Inm ≥ 40kA, kèm trụ đỡ và phụ kiện | 1 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế DCL 112-1, 112-2 - Trạm biến áp 220kV Chèm | |
| 122 | Dao cách ly 3 pha 1 tiếp địa, Uđm ≥ 123kV, Iđm ≥ 2500A, Inm ≥ 40kA, kèm trụ đỡ và phụ kiện | 1 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế DCL 112-1, 112-2 - Trạm biến áp 220kV Chèm | |
| 123 | Kẹp cực DCL ngang cho dây 2xACSR 500 | 9 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế DCL 112-1, 112-2 - Trạm biến áp 220kV Chèm | |
| 124 | Kẹp cực DCL đứng cho dây 2xACSR 500 | 3 | bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế DCL 112-1, 112-2 - Trạm biến áp 220kV Chèm | |
| 125 | Dây đồng tiếp địa M95 | 40 | m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế DCL 112-1, 112-2 - Trạm biến áp 220kV Chèm | |
| 126 | Đầu cốt cho dây đồng M95 | 36 | cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế DCL 112-1, 112-2 - Trạm biến áp 220kV Chèm | |
| 127 | Cáp Cu/XLPE/Fr/PVC-S 4x2,5mm2 | 187 | m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế DCL 112-1, 112-2 - Trạm biến áp 220kV Chèm | |
| 128 | Cáp Cu/XLPE/Fr/PVC-S 7x2,5mm2 | 81 | m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế DCL 112-1, 112-2 - Trạm biến áp 220kV Chèm | |
| 129 | Cáp Cu/XLPE/Fr/PVC-S 12x2,5mm2 | 134 | m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế DCL 112-1, 112-2 - Trạm biến áp 220kV Chèm | |
| 130 | Cáp Cu/XLPE/Fr/PVC-S 24x2,5mm2 | 53 | m | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V để làm cơ sở cho các nhà thầu dự thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | Sửa chữa thay thế DCL 112-1, 112-2 - Trạm biến áp 220kV Chèm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.085E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.169E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) vật tư thiết bị nhất thứ cho trạm biến áp 220kV (hoặc cao hơn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: tuân thủ theo yêu cầu tại E-ĐKC 25.2 - Chương VII - Điều khoản cụ thể của hợp đồng.- Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất.- Thời gian khắc phục: + Đối với dây dẫn và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 45 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên+ Đối với các VTTB nhất thứ chính: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 45 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 120 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi