Gói thầu: Xây lắp nâng công suất MBA T1 TBA 110kV Hưng Hà.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220333444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp nâng công suất MBA T1 TBA 110kV Hưng Hà. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220331440 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 13:29:00 đến ngày 2022-03-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,630,991,732 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị và xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên;- Loại công trình: Công trình công nghiệp, Cấp công trình: Cấp II.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần Điện ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe Ô tô tải ≥ 7,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe đầu kéo phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe đầu kéo phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kích nâng ≥ 100 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng,.....) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Thiết bị, dụng cụ phục vụ công việc tháo dỡ MBA | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê khoán kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp nâng công suất MBA T1 TBA 110kV Hưng Hà. Nâng công suất MBA T1 TBA 110kV Hưng Hà, tỉnh Thái Bình 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thiết bị 35kV, 22kV: B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Máy cắt ngoài trời 3 pha 38,5kV 1250A-25kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất thiết bị và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly ngoài trời 3 pha 2 tiếp đất 38,5kV 1250A-25kA/1s(bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất thiết bị và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly ngoài trời 3 pha 1 tiếp đất 38,5kV 1250A-25kA/1s(bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất thiết bị và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Biến dòng điện ngoài trời 1 pha 35kV 600-800-1200/1/1/1A(bao gồm cả kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất thiết bị và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | Bộ |
| 5 | Chống sét van 1 pha 24kV (kèm bộ ghi sét, kẹp cực) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Tủ đấu dây ngoài trời (MK) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Tủ |
| 7 | Rơle bảo vệ quá dòng có hướng cho ngăn 376 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| B | Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-300 | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | mét |
| 2 | Dây dẫn nhôm lõi thép AAC-500 | Theo yêu cầu E-HSMT | 334 | mét |
| 3 | Kẹp T rẽ nhánh dây AAC500 với AAC500 | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | bộ |
| 4 | Kẹp T rẽ nhánh dây AAC500 với ACSR300 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | bộ |
| 5 | Kẹp rẽ nhánh song song | Theo yêu cầu E-HSMT | 102 | bộ |
| 6 | Chuỗi néo cách điện CN-35kV (Chuỗi néo dây AAC500) | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Kẹp cực chống sét van 1 pha 35kV với dây AAC500 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Kẹp cực dao cách ly 35kV với dây AAC500 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | bộ |
| 9 | Kẹp cực máy cắt với dây AAC500 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Đầu cốt dây dẫn phù hợp dây AAC500 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Cáp điều khiển bảo vệ 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/SC/Fr-PVC 4x2,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 357 | mét |
| 12 | Cáp nội bộ MBA 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/SC/Fr-PVC 4x2,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 54 | mét |
| 13 | Cáp nội bộ MBA 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/SC/Fr-PVC 4x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 253 | mét |
| 14 | Cáp nội bộ MBA 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/SC/Fr-PVC 7x1,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 54 | mét |
| 15 | Cáp nội bộ MBA 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/SC/Fr-PVC19x1,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 216 | mét |
| 16 | Phụ kiện cáp (chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp, … (cho cáp điều khiển bảo vệ và cáp nội bộ MBA)) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| C | Cải tạo tủ Bảo vệ ngăn 372, 374, 376 (B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Hàng kẹp mạch dòng | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | hàng kẹp |
| 2 | Hàng kẹp mạch tín hiệu | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | hàng kẹp |
| 3 | Dây đấu nối nội bộ tủ Cu/PVC/PVC/SC/Fr-PVC 1x1mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | mét |
| 4 | Dây đấu nối nội bộ tủ Cu/PVC/PVC/SC/Fr-PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | mét |
| 5 | Thiết kế cải tạo, thay thế rơle | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | công |
| 6 | Đấu nối, lắp đặt thay thế rơle | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | công |
| D | Cải tạo tủ Điều khiển ngăn 376 (B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Hàng kẹp mạch tín hiệu | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | hàng kẹp |
| 2 | Dây đấu nối nội bộ tủ Cu/PVC/PVC/SC/Fr-PVC 1x1mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | mét |
| 3 | Thiết kế cải tạo khi thay thế máy cắt, DCL, DNĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | công |
| 4 | Công tơ cấp chính xác 0,5 (Công tơ A cấp, bổ sung cho ngăn 376, lắp đặt vào tủ công tơ hiện có) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| E | Cải tạo tủ bảo vệ ngăn 331 (B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Hàng kẹp mạch dòng | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | hàng kẹp |
| 2 | Hàng kẹp mạch tín hiệu | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | hàng kẹp |
| 3 | Dây đấu nối nội bộ tủ Cu/PVC/PVC/SC/Fr-PVC 1x1mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | mét |
| 4 | Dây đấu nối nội bộ tủ Cu/PVC/PVC/SC/Fr-PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | mét |
| 5 | Thiết kế cải tạo khi thay thế máy cắt, DCL, DNĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | công |
| F | Cải tạo tủ ĐK ngăn 331 (B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Hàng kẹp mạch tín hiệu | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | hàng kẹp |
| 2 | Dây đấu nối nội bộ tủ Cu/PVC/PVC/SC/Fr-PVC 1x1mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | mét |
| 3 | Thiết kế cải tạo khi thay thế máy cắt, DCL, DNĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | công |
| G | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại thiết bị 35kV (B thực hiện) | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Dao cách ly ngoài trời 3 pha 2 tiếp đất 38,5kV 630A-25kA/1s | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Dao cách ly ngoài trời 3 pha 1 tiếp đất 38,5kV 630A-25kA/1s | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ và lắp lại Máy cắt ngoài trời 3 pha 38,5kV 630A-25kA/1s | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt lại TI 35kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt lại trụ DCL và CSV 72kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Trụ |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt lại trụ dao cách ly 35kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ Trụ |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt lại trụ đỡ máy cắt 35kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ Trụ |
| H | Phần xây dựng (B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Cải tạo móng máy biến áp 110kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ dao cách ly trung tính 72kV (MT1) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ dao cách ly 35kV- 1 tiếp đất (MT1) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Móng |
| 4 | Móng trụ dao cách ly 35kV- 2 tiếp đất (MT1) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ máy cắt 35kV (MT1) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Móng |
| 6 | Ghế thao tác máy cắt + móng ghế | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | ghế |
| 7 | Rải đá 2x4 nền trạm dày 100mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 36,6 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | Tấm |
| 9 | Phá dỡ móng trụ đỡ dao cách ly 35kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Móng |
| 10 | Phá dỡ móng trụ đỡ máy cắt 35kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Móng |
| 11 | Tháo dỡ MBA 110kV-40MVA+tủ điều khiển từ xa MBA 40MVA (di chuyển khỏi bệ MBA cũ trong phạm vi | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Máy |
| I | Thu hồi nhập kho PCTB (B thực hiện) | |||
| 1 | Máy biến dòng (TI) 35kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Dây ACSR300 | Theo yêu cầu E-HSMT | 300 | mét |
| 4 | Chuỗi cách điện 35kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | bộ |
| 5 | Cáp nhị thứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 400 | mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị và xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên;- Loại công trình: Công trình công nghiệp, Cấp công trình: Cấp II.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần Điện ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe Ô tô tải ≥ 7,5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe đầu kéo phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. | 1 |
| 2 | Xe cẩu ≥ 10 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe đầu kéo phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. | 1 |
| 3 | Kích nâng ≥ 100 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng,.....) | 4 |
| 4 | Thiết bị, dụng cụ phục vụ công việc tháo dỡ MBA | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê khoán kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi