Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Thủy lợi Nậm Có, xã Nậm Có, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220335807-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Thủy lợi Nậm Có, xã Nậm Có, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220335796
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 13:21:00 đến ngày 2022-03-25 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,642,340,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.925E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng Nông nghiệp và PTNT từ cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng Nông nghiệp và PTNT hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ trung cấp thủy lợi trở lên), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc đào ≥ 0,4 – 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Thủy lợi Nậm Có, xã Nậm Có, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Thủy lợi Nậm Có, xã Nậm Có, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn bảo vệ và phát triển đất trồng lúa năm 2022 + Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải. Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Yên Bái ( Đơn vị tư vấn thiết kế). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải. Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT, hạng IV trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải. Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mù Cang Chải; địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mù Cang Chải; Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái..
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1Phí môi trường, thuế tài nguyênChương V. E-HSMT1Khoản
B XÂY LẮP
C KÊNH K
D Đoạn 1
1Đào kênh mương, đất cấp IIIChương V. E-HSMT65,507m3
2Đào phá đá chiều dày Chương V. E-HSMT7,2786m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,3153100m3
4Đắp bờ kênh mương, dung trọng Chương V. E-HSMT31,525m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. E-HSMT35,9255m3
6Bê tông kênh, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT34,3845m3
7Bê tông giằng kênh..., đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,336m3
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT9,35m3
9Ván khuôn kênh mươngChương V. E-HSMT3,0099100m2
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,1008100m2
11Ván khuôn nắp đanChương V. E-HSMT0,544100m2
12Cốt thép giằng kênh D Chương V. E-HSMT0,0764tấn
13Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. E-HSMT0,4522tấn
14Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V. E-HSMT0,7242tấn
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT3,8435m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT170cấu kiện
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmChương V. E-HSMT0,8100m
E Đoạn 2
1Đào hót đất sạtChương V. E-HSMT34,5m3
2Đào kênh mương, đất cấp IIIChương V. E-HSMT110,5245m3
3Đào phá đá chiều dày Chương V. E-HSMT12,2805m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,1416100m3
5Đắp bờ kênh mương, dung trọng Chương V. E-HSMT14,155m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. E-HSMT4,66m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,1016m3
8Bê tông kênh, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,43m3
9Bê tông giằng kênh..., đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,112m3
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT3,06m3
11Bê tông móng, mố, trụ cầu máng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT10,4074m3
12Bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT11,2m3
13Ván khuôn kênh mươngChương V. E-HSMT0,2181100m2
14Ván khuôn xà dầmChương V. E-HSMT0,0336100m2
15Ván khuôn nắp đanChương V. E-HSMT0,1744100m2
16Ván khuôn cầu mángChương V. E-HSMT0,96100m2
17Ván khuôn móng, thân, mố trụ cầuChương V. E-HSMT0,4162100m2
18Cốt thép giằng kênh D Chương V. E-HSMT0,0391tấn
19Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. E-HSMT0,1383tấn
20Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V. E-HSMT0,2359tấn
21Cốt thép trụ máng, đường kính Chương V. E-HSMT0,1008tấn
22Cốt thép trụ máng, đường kính Chương V. E-HSMT0,0688tấn
23Cốt thép cầu máng, đường kính Chương V. E-HSMT0,2554tấn
24Cốt thép cầu máng, đường kính Chương V. E-HSMT0,2513tấn
25Cốt thép cầu máng, đường kính >18 mmChương V. E-HSMT0,6461tấn
26Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT2,49m2
27Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V. E-HSMT12m
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT52cấu kiện
F Đoạn 3
1Đào kênh mương, đất cấp IIIChương V. E-HSMT28,7175m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,1084100m3
3Đắp bờ kênh mương, dung trọng Chương V. E-HSMT10,8438m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. E-HSMT3,004m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,6144m3
6Bê tông kênh, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,43m3
7Bê tông giằng kênh..., đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,072m3
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,86m3
9Bê tông móng, mố, trụ cầu máng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT6,896m3
10Bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT5,6m3
11Ván khuôn kênh mươngChương V. E-HSMT0,2181100m2
12Ván khuôn xà dầmChương V. E-HSMT0,0216100m2
13Ván khuôn nắp đanChương V. E-HSMT0,1064100m2
14Ván khuôn cầu mángChương V. E-HSMT0,48100m2
15Ván khuôn móng, thân, mố trụ cầuChương V. E-HSMT0,2628100m2
16Cốt thép giằng kênh D Chương V. E-HSMT0,0232tấn
17Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. E-HSMT0,0851tấn
18Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V. E-HSMT0,1435tấn
19Cốt thép trụ máng, đường kính Chương V. E-HSMT0,0368tấn
20Cốt thép cầu máng, đường kính Chương V. E-HSMT0,1277tấn
21Cốt thép cầu máng, đường kính Chương V. E-HSMT0,1256tấn
22Cốt thép cầu máng, đường kính >18 mmChương V. E-HSMT0,323tấn
23Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT1,93m2
24Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V. E-HSMT7,2m
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT32cấu kiện
G Đoạn 4
1Đào kênh mương, đất cấp IIIChương V. E-HSMT24,06m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,1635100m3
3Đắp bờ kênh mương, dung trọng Chương V. E-HSMT16,3525m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. E-HSMT15,08m3
5Bê tông kênh, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT11,745m3
6Bê tông giằng kênh..., đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,12m3
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT3,19m3
8Ván khuôn kênh mươngChương V. E-HSMT1,0308100m2
9Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,036100m2
10Ván khuôn nắp đanChương V. E-HSMT0,1856100m2
11Cốt thép giằng kênh D Chương V. E-HSMT0,0273tấn
12Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. E-HSMT0,1543tấn
13Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V. E-HSMT0,2471tấn
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT1,5795m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT58cấu kiện
H Đoạn 5
1Đào kênh mương, đất cấp IIIChương V. E-HSMT63,81m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,2902100m3
3Đắp bờ kênh mương, dung trọng Chương V. E-HSMT29,0175m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. E-HSMT23,575m3
5Bê tông kênh, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT27,54m3
6Bê tông giằng kênh..., đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,272m3
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT7,48m3
8Ván khuôn kênh mươngChương V. E-HSMT2,4116100m2
9Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,0816100m2
10Ván khuôn nắp đanChương V. E-HSMT0,4352100m2
11Cốt thép giằng kênh D Chương V. E-HSMT0,0619tấn
12Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. E-HSMT0,3618tấn
13Cốt thép tấn đan, đường kính > 10mmChương V. E-HSMT0,5794tấn
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT3,159m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT136cấu kiện
I Đoạn 6
1Đào kênh mương, đất cấp IIIChương V. E-HSMT43,1315m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,3723100m3
3Đắp bờ kênh mương, dung trọng Chương V. E-HSMT37,2303m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. E-HSMT6,22m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,46m3
6Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,3912m3
7Bê tông kênh, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT18,074m3
8Bê tông giằng kênh..., đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,26m3
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,575m3
10Ván khuôn móngChương V. E-HSMT0,0126100m2
11Ván khuôn tườngChương V. E-HSMT0,0622100m2
12Ván khuôn kênh mươngChương V. E-HSMT2,3433100m2
13Ván khuôn xà giằngChương V. E-HSMT0,078100m2
14Ván khuôn nắp đanChương V. E-HSMT0,032100m2
15Cốt thép giằng kênh D Chương V. E-HSMT0,0819tấn
16Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. E-HSMT0,0431tấn
17Cốt thép tấn đan, đường kính > 10mmChương V. E-HSMT0,0178tấn
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT1,9474m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT11cấu kiện
J Đoạn 7
1Đào kênh mương, đất cấp IIIChương V. E-HSMT5,015m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,0338100m3
3Đắp bờ kênh mương, dung trọng Chương V. E-HSMT3,3775m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. E-HSMT3,045m3
5Bê tông kênh, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT3,78m3
6Bê tông giằng kênh..., đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,056m3
7Ván khuôn kênh mươngChương V. E-HSMT0,4912100m2
8Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,0168100m2
9Cốt thép giằng kênh D Chương V. E-HSMT0,0176tấn
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT0,518m2
K KÊNH M
L Đoạn 1
1Đào kênh mương, đất cấp IIIChương V. E-HSMT22,712m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,0253100m3
3Đắp bờ kênh mương, dung trọng Chương V. E-HSMT2,5315m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. E-HSMT2,587m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT8,306m3
6Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,043m3
7Bê tông kênh, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,1021m3
8Bê tông giằng kênh..., đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,024m3
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,6288m3
10Ván khuôn móngChương V. E-HSMT0,0857100m2
11Ván khuôn tường thẳngChương V. E-HSMT0,1772100m2
12Ván khuôn kênh mươngChương V. E-HSMT0,1284100m2
13Ván khuôn xà giằngChương V. E-HSMT0,0072100m2
14Ván khuôn nắp đanChương V. E-HSMT0,0324100m2
15Cốt thép giằng kênh D Chương V. E-HSMT0,0064tấn
16Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. E-HSMT0,0644tấn
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT0,379m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT12cấu kiện
M Đoạn 2
1Đào kênh mương, đất cấp IIIChương V. E-HSMT213,765m3
2Vận chuyển bằng đổ thải, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmChương V. E-HSMT19,635m3
3Vận chuyển bằng đổ thải, cự ly vận chuyển 440m tiếp theoChương V. E-HSMT19,635m3
4Vận chuyển đất thừa đổ thải, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmChương V. E-HSMT178,7225m3
5Vận chuyển đất đôt thải, cự ly vận chuyển 440m tiếp theoChương V. E-HSMT178,7225m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,1638100m3
7Đắp bờ kênh mương, dung trọng Chương V. E-HSMT16,375m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. E-HSMT19,635m3
9Bê tông kênh, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT17,6064m3
10Bê tông giằng kênh..., đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,198m3
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT4,4016m3
12Ván khuôn kênh mươngChương V. E-HSMT2,0115100m2
13Ván khuôn giằngChương V. E-HSMT0,0594100m2
14Ván khuôn nắp đanChương V. E-HSMT0,2809100m2
15Cốt thép giằng kênh D Chương V. E-HSMT0,0525tấn
16Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. E-HSMT0,5594tấn
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT2,0294m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT131cấu kiện
N Đoạn 3
1Đào kênh mương, đất cấp IIIChương V. E-HSMT366,99m3
2Vận chuyển đổ thải, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmChương V. E-HSMT39,2575m3
3Vận chuyển đổ thải, cự ly vận chuyển 70m tiếp theoChương V. E-HSMT39,2575m3
4Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmChương V. E-HSMT305,7539m3
5Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 70m tiếp theoChương V. E-HSMT305,7539m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,2862100m3
7Đắp bờ kênh mương, dung trọng Chương V. E-HSMT28,615m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. E-HSMT39,2575m3
9Bê tông kênh, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT35,2674m3
10Bê tông giằng kênh..., đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,429m3
11Ván khuôn kênh mươngChương V. E-HSMT3,8317100m2
12Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,1287100m2
13Cốt thép giằng kênh D Chương V. E-HSMT0,1193tấn
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT3,7535m2
O Đoạn 4
1Đào kênh mương, đất cấp IIIChương V. E-HSMT55,266m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,0824100m3
3Đắp bờ kênh mương, dung trọng Chương V. E-HSMT8,243m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. E-HSMT4,961m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,728m3
6Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT3,7183m3
7Bê tông kênh, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,8352m3
8Bê tông giằng kênh..., đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,02m3
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,992m3
10Ván khuôn móngChương V. E-HSMT0,0348100m2
11Ván khuôn tườngChương V. E-HSMT0,367100m2
12Ván khuôn kênh mươngChương V. E-HSMT0,0925100m2
13Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,006100m2
14Ván khuôn nắp đanChương V. E-HSMT0,0654100m2
15Cốt thép giằng kênh D Chương V. E-HSMT0,0059tấn
16Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. E-HSMT0,0452tấn
17Cốt thép tấn đan, đường kính > 10mmChương V. E-HSMT0,1139tấn
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT0,2923m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT18cấu kiện
20Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mmChương V. E-HSMT0,33100m
21Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 11,9mmChương V. E-HSMT4cái
22Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mmChương V. E-HSMT6cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmChương V. E-HSMT0,01100m
24Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 200mmChương V. E-HSMT2cái
25Khoan lỗ ống nhựaChương V. E-HSMT1công
P Đoạn 5
1Đào kênh mương, đất cấp IIIChương V. E-HSMT44,89m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,1305100m3
3Đắp bờ kênh mương, dung trọng Chương V. E-HSMT13,05m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. E-HSMT2,61m3
5Bê tông kênh, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT13,1544m3
6Bê tông giằng kênh..., đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,16m3
7Ván khuôn kênh mươngChương V. E-HSMT1,4264100m2
8Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,048100m2
9Cốt thép giằng kênh D Chương V. E-HSMT0,047tấn
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT1,5242m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.925E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng Nông nghiệp và PTNT từ cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng Nông nghiệp và PTNT hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 có trình độ từ trung cấp thủy lợi trở lên), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
3 Phụ trách KCS 1 có trình độ đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
2 Máy xúc đào ≥ 0,4 – 0,8m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
4 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
5 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
6 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
7 Máy cắt uốn thép 5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
8 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->