Gói thầu: Sửa chữa phương tiện vận tải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220332961-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Sửa chữa phương tiện vận tải |
| Số hiệu KHLCNT | 20220233098 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 14:00:00 đến ngày 2022-03-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,536,503,120 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.540.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 760.950.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.540.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách sửa chữa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Cơ khí, kỹ thuật ô tô. Có giấy phép lái xe B2 trở lên. Có hợp đồng lao động.Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm sửa chữa xe ô tôcó tính chất kỹ thuật tương đương và được Chủ đầu tư xác nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Cơ khí, kỹ thuật ô tô. Có giấy phép lái xe B2 trở lên. Có hợp đồng lao động.Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm sửa chữa xe ô tô có tính chất kỹ thuật tương đương và được Chủ đầu tư xác nhận tô |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự sửa chữa |
| - Số lượng | 13 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm sửa chữa ô tô có tính chất kỹ thuật tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa phương tiện vận tải Sửa chữa lớn phương tiện vận tải thuộc 15 (mười lăm) hạng mục sửa chữa lớn phương tiện vận tải năm 2022 của Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Thiết bị và dụng cụ thi công: Khi được mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công nêu ở mẫu số 04B do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như: Hóa đơn mua hàng... đối với các thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh của bên cho thuê. - Hợp đồng tương tự: Khi được mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp Bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng tương tự đã nêu ở mẫu số 10A, 10B. - Nhân sự chủ chốt: Khi được mời vào thương thảo nhà thầu phải nộp các Bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các văn bản đã nêu ở mẫu số 04A |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc- Chi nhánh Tổng công ty điện lực miền Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 2 - Khu VP 1 - BĐ. Linh Đàm P. Hoàng Liệt - Q. Hoàng Mai - TP. Hà Nội; số điện thoại 024.22122268; số Fax: 024.37170418; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 2 - Khu VP 1 - BĐ. Linh Đàm P. Hoàng Liệt - Q. Hoàng Mai - TP. Hà Nội; số điện thoại 024.22122268; số Fax: 024.37170418 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 2 - Khu VP 1 - BĐ. Linh Đàm P. Hoàng Liệt - Q. Hoàng Mai - TP. Hà Nội; số điện thoại 024.22122268; số Fax: 024.37170418. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cao su giằng dọc trái + phải (Nội dung Sửa chữa xe ô tô Toyota Carmy 2.4G BKS 18N-8667) | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 4 | |
| 2 | Má phanh sau- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 3 | Má phanh trước- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 4 | Lốp- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 4 | |
| 5 | Giảm sóc trước trái + phải- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 6 | Giảm sóc sau trái + phải- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 7 | Chân hộp số- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 8 | Rotuyn cân bằng trước trái + phải- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 2 | |
| 9 | Cao su cân bằng trước trái + phải- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 2 | |
| 10 | Cao su giằng giữa trái + phải- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 2 | |
| 11 | Cao su càng A quả to trái + phải- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 2 | |
| 12 | Cao su càng A quả nhỏ trái + phải- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 2 | |
| 13 | Lá côn- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Lá | 1 | |
| 14 | Bàn ép- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 15 | Bi tê- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Vòng | 1 | |
| 16 | Bi bánh đà- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Vòng | 1 | |
| 17 | Tăm bông giảm sóc trước trái + phải- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 18 | Tăm bông giảm sóc sau trái + phải- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 19 | Bộ cuppen tổng phanh - Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 20 | Bộ cuppen tổng côn - Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 21 | Dầu phanh- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 2 | |
| 22 | Dầu trợ lực lái- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 2 | |
| 23 | Dầu số- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 4 | |
| 24 | Cụm tăng tổng- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 25 | Dây đai tổng- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Sợi | 1 | |
| 26 | Bi tỳ tổng- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 27 | Bộ gioăng đại tu- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 28 | Bơm nước động cơ- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 29 | Van hằng nhiệt- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 30 | Xupap nạp- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 8 | |
| 31 | Xupap xả- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 8 | |
| 32 | Con đội- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 16 | |
| 33 | Pitton - Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 34 | Ắc Pitton- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 35 | Xéc măng- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 36 | Bạc biên, balie- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 37 | Bơm dầu động cơ- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 38 | Cảm biến oxy- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 39 | Bugi- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 40 | Nòng xilanh- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 41 | Lọc dầu máy- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 42 | Dầu máy- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 4 | |
| 43 | Nước làm mát- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 4 | |
| 44 | Ắc quy- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 45 | Chổi gạt mưa- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Đôi | 1 | |
| 46 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Thước lái - Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 47 | Dịch vụ sửa chữa Chỉnh lái + chỉnh độ chụm- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 48 | Công thay thế phần gầm- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 49 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Họng hút- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 50 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Kim phun- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 51 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Mặt máy- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 52 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Két nước- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 53 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡngRà xupap- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 54 | Công tháo thay thế đại tu động cơ- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 55 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Máy phát điện- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 56 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Máy khởi động- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 57 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Đèn pha trái + phải- Xe 18N-8667 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 58 | Rotuyn lái trong trái + phải (Sửa chữa xe ô tô bán tải ISUZU 5 chỗ ngồi BKS: 18N-8243) | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 59 | Rotuyn lái ngoài trái + phải- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 60 | Rotuyn cân bằng trái + phải- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 61 | Cao su cân bằng trái + phải- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 2 | |
| 62 | Rotuyn đứng dưới trái + phải- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 63 | Rotuyn đứng trên trái + phải- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 64 | Bi chữ thập các đăng- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 65 | Giảm sóc trước trái + phải- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 66 | Giảm sóc sau trái + phải- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 67 | Cao su càng A trên trái + phải- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 4 | |
| 68 | Cao su càng A dưới + phải- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 4 | |
| 69 | Lá côn - Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Lá | 1 | |
| 70 | Bàn ép- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 71 | Bi tê- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Vòng | 1 | |
| 72 | Bi bánh đà- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Vòng | 1 | |
| 73 | Chuột côn- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 74 | Má phanh trước- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 75 | Má phanh sau- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 76 | Cuppen tổng phanh - Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 77 | Cuppen tổng côn- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 78 | Đồng tốc số 2- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 79 | Đồng tốc số 3- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 80 | Đồng tốc số 5- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 81 | Bộ bi đuôi hộp số- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Vòng | 4 | |
| 82 | Dầu phanh - Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 2 | |
| 83 | Dầu trợ lực lái- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 2 | |
| 84 | Dầu số - Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 4 | |
| 85 | Dầu cầu- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 4 | |
| 86 | Lọc dầu máy- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 87 | Lọc nhiên liệu- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 88 | Phớt đuôi trục cơ- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 89 | Dây curoa máy phát- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 90 | Dây curoa điều hòa- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 91 | Lọc gió động cơ- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 92 | Dầu máy - Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 7 | |
| 93 | Nước làm mát- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 4 | |
| 94 | Cụm mặt hít- côn từ lốc điều hòa- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 95 | Lọc gió điều hòa- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 96 | Van tiết lưu- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 97 | Phin lọc ga- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 98 | Ga điều hòa- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Kg | 0,6 | |
| 99 | Dầu bôi trơn lốc điều hòa- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 0,3 | |
| 100 | Chổi gạt mưa- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Đôi | 1 | |
| 101 | Tay mở cửa ngoài sau phải- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 102 | Đèn hậu sau trái- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 103 | Tay mở ngoài cốp hậu- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 104 | Xi nhan gương trái - Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 105 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Đĩa phanh 4 bánh- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 106 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Thước lái- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 107 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Bánh đà- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 108 | Chỉnh độ chụm + cân bằng động 4 bánh- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 109 | Công thay thế phần gầm- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 110 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Két nước- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 111 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Tubo- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 112 | Công thay thế phần máy- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 113 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Máy phát điện- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 114 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Máy khởi động- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 115 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Dàn nóng- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 116 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡngDàn lạnh- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 117 | Công thay thế phần điều hòa- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 118 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Vỏ xe- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Xe | 1 | |
| 119 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Lazang- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 120 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng gò nắn phục hồi phom xe + xử lý mọt rỉ- Xe 18N-8243 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 121 | Bánh đà (Sửa chữa xe ô tô FORD RANGER, biển kiểm soát 29H 44956 (BKS cũ 21H 5253)) | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 122 | Càng A trên trái + phải- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 123 | Cao su càng A dưới quả to trái + phải- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 2 | |
| 124 | Cao su càng A dưới quả nhỏ trái + phải- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 2 | |
| 125 | Rotuyl đứng dưới trái + phải- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 2 | |
| 126 | Cao su giảm trấn càng A trên trái + phải- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 127 | Cao su giảm trấn càng A dưới trái + phải- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 128 | Giảm sóc trước trái + phải- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 129 | Giảm sóc sau trái + phải- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 130 | Rotuyl lái trong trái + phải- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 131 | Rotuyl lái ngoài trái + phải- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 132 | Bót lái phụ- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 133 | Rotuyl bót lái- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 134 | Cao su đồng tiền cân bằng trước trái + phải- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 8 | |
| 135 | Cao su ốp cân bằng trước trái + phải- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 2 | |
| 136 | Phớt láp cầu trước trái + phải- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 137 | Lá côn - Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Lá | 1 | |
| 138 | Bàn ép- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 139 | Bi tê- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Vòng | 1 | |
| 140 | Bi bánh đà- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Vòng | 1 | |
| 141 | Má phanh trước- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 142 | Má phanh sau- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 143 | Bi các đăng cầu trước- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 144 | Bi các đăng cầu sau- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Vòng | 3 | |
| 145 | Chân hộp số- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 146 | Cupen chuột côn- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 147 | Cupen tổng phanh- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 148 | Cupen tổng côn- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 149 | Lốp - Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 4 | |
| 150 | Dầu phanh - Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 2 | |
| 151 | Dầu trợ lực lái- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 2 | |
| 152 | Dầu số - Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 4 | |
| 153 | Dầu cầu- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 4 | |
| 154 | Tu bô- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 155 | Bugi sấy- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 156 | Van hằng nhiệt- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 157 | Gioăng đại tu- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 158 | Nòng xilanh- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 159 | Quả Pitton + ắc pitton- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 160 | Xéc măng- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 161 | Xupap hút- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 8 | |
| 162 | Xuppap xả- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 8 | |
| 163 | Bạc tay biên- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 164 | Bạc balie- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 165 | Lọc dầu máy- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 166 | Lọc gió động cơ- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 167 | Dây cam- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 168 | Búa tăng cam - Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 169 | Tỳ cam- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 170 | Ống cao su từ tu bô vào giàn làm mát- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Ống | 1 | |
| 171 | Dây culoa máy phát- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 172 | Dây culoa điều hòa- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Sợi | 1 | |
| 173 | Dầu máy - Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 7 | |
| 174 | Nước làm mát- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 4 | |
| 175 | Ắc quy- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 176 | Lọc gió điều hòa- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 177 | Bóng đèn xinhan- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 178 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng bót lái chính - Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 179 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Đĩa phanh 4 bánh- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 180 | Công thay thế phần gầm- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 181 | Chỉnh độ chụm + cân bằng động 4 bánh- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 182 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Két nước- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 183 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Két làm mát Tubo- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 184 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Bình nhiên liệu- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 185 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Kim phun nhiên liệu- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 186 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Bơm cao áp- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 187 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Trục cơ- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 188 | Công thay thế phần máy- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 189 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Máy khởi động- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 190 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Máy phát điện- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 191 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Hệ thống điều hòa- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Xe | 1 | |
| 192 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Đèn pha trái + phải- Xe 21H 5253 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 193 | Phớt láp cầu trước trái + phải (Sửa chữa xe ô tô tải nhẹ cabin kép - FORD (Biển số: 22C- 04926)) | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 194 | Lá côn - Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 195 | Bàn ép- Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 196 | Bi tê- Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Vòng | 1 | |
| 197 | Bi bánh đà- Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Vòng | 1 | |
| 198 | Má phanh trước- Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 199 | Má phanh sau- Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 200 | Bi may ơ- Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 201 | Rotuyl bót lái chính- Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 202 | Bot lái phụ- Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 203 | Càng A trên trái + phải- Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 204 | Rotuyl đứng dưới trái + phải- Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 2 | |
| 205 | Giảm sóc trước trái + phải- Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 206 | Ắc phanh- Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 207 | Dầu phanh - Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 2 | |
| 208 | Dầu trợ lực lái- Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 2 | |
| 209 | Dầu số - Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 4 | |
| 210 | Dầu cầu- Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 4 | |
| 211 | Ruột tubo- Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 212 | Ruột Bơm cao áp- Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 213 | Lõi kim phun- Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 214 | Bugi sấy- Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 215 | Van hằng nhiệt- Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 216 | Bơm nước- Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 217 | Gioăng đại tu- Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 218 | Nòng xilanh- Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 219 | Quả Pitton + ắc pitton- Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 4 | |
| 220 | Xéc măng- Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 221 | Xupap hút- Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 8 | |
| 222 | Xuppap xả- Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 8 | |
| 223 | Bạc tay biên- Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 224 | Bạc balie- Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 225 | Lọc dầu máy- Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 226 | Bơm dầu động cơ- Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 227 | Lọc gió động cơ- Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 228 | Dây cam- Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 229 | Búa tăng cam - Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 230 | Tỳ cam- Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 231 | Dây culoa máy phát- Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Sợi | 2 | |
| 232 | Dây culoa điều hòa- Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Sợi | 1 | |
| 233 | Dầu máy - Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 7 | |
| 234 | Nước làm mát- Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 4 | |
| 235 | Lọc gió điều hòa- Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 236 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Máy khởi động- Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 237 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Đĩa phanh 4 bánh- Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 238 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Bánh đà- Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 239 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Bánh xe- Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 240 | Công thay thế phần gầm- Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 241 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Két nước- Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 242 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Két làm mát Tubo- Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 243 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Trục cơ- Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 244 | Công thay thế phần máy- Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 245 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Máy phát điện- Xe 22C- 04926 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 246 | Cao su càng A dưới quả to trái + phải (Sửa chữa xe ô tô Ford ( PICKUP cabin kép BKS 24C – 011.29 (BKS mới 29H -446.74)) | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 2 | |
| 247 | Cao su càng A dưới quả nhỏ trái + phải- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 2 | |
| 248 | Rotuyn đứng dưới trái + phải- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 249 | Giảm sóc trước trái + phải- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 250 | Giảm sóc sau trái + phải- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 251 | Rotuyn lái trong trái + phải- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 252 | Rotuyn lái ngoài trái + phải- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 253 | Cao su đồng tiền cân bằng trước trái + phải- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 8 | |
| 254 | Cao su ốp cân bằng trước trái + phải- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 2 | |
| 255 | Phớt láp cầu trước trái + phải- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 256 | Lá côn - Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Lá | 1 | |
| 257 | Bàn ép- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 258 | Bi tê- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Vòng | 1 | |
| 259 | Bi bánh đà- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Vòng | 1 | |
| 260 | Má phanh trước- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 261 | Má phanh sau- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 262 | Bi các đăng cầu trước- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 263 | Bi các đăng cầu sau- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Vòng | 3 | |
| 264 | Chân máy trái + phải- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 265 | Chân hộp số- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 266 | Cuppen chuột côn- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 267 | Cuppen tổng phanh- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 268 | Cuppen tổng côn- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 269 | Dầu phanh - Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 2 | |
| 270 | Dầu trợ lực lái- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 2 | |
| 271 | Dầu số - Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 4 | |
| 272 | Dầu cầu- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 4 | |
| 273 | Bơm nhiên liệu (bơm tay)- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 274 | Tu bô- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 275 | Van hằng nhiệt- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 276 | Gioăng đại tu- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 277 | Nòng xilanh- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 278 | Quả Piston + ắc piston- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 279 | Xéc măng- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 280 | Xupap hút- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 8 | |
| 281 | Xupap xả- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 8 | |
| 282 | Bạc tay biên- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 283 | Bạc balie- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 284 | Lọc dầu máy- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 285 | Cút nước vào lốc máy- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 286 | Lọc gió động cơ- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 287 | Dây cam- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Sợi | 1 | |
| 288 | Búa tăng cam - Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 289 | Tỳ cam- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 290 | Ống cao su từ turbo vào giàn làm mát- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Ống | 1 | |
| 291 | Dây curoa máy phát- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Sợi | 1 | |
| 292 | Dây curoa điều hòa- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Sợi | 1 | |
| 293 | Dầu máy - Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 7 | |
| 294 | Nước làm mát- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 4 | |
| 295 | Lọc gió điều hòa- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 296 | Phin lọc ga- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 297 | Van tiết lưu- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 298 | Ga điều hòa- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Kg | 0,6 | |
| 299 | Dầu bôi trơn lốc điều hòa- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 0,3 | |
| 300 | Công tắc tổng lên xuống kính trước trái- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 301 | Cơ cấu khóa cắp carobi- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 302 | Tay mở nắp thùng carobi- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 303 | Kính sau nắp thùng carobi- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Tấm | 1 | |
| 304 | Cơ cấu khóa cốp hậu- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 305 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Láp trước trái + phải- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 306 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Bót lái chính - Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 307 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Đĩa phanh 4 bánh- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 308 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Bánh đà- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 309 | Công thay thế phần gầm- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 310 | Chỉnh độ chụm + cân bằng động 4 bánh- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 311 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Két nước- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 312 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Két làm mát Turbo- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 313 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Bình nhiên liệu- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 314 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Kim phun nhiên liệu- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 315 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Bơm cao áp- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 316 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Trục cơ- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 317 | Công thay thế phần máy- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 318 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Máy phát điện- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 319 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Máy Khởi động- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 320 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Giàn nóng- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 321 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Giàn lạnh- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 322 | Công thay thế phần điều hòa- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 323 | Thông xúc vệ sinh hệ thống điều hòa- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 324 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Vỏ xe- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Xe | 1 | |
| 325 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Lazang- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 326 | Sửa chữa ghế sau hỏng tựa ghế- Xe 24C – 011.29 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 327 | Bi moay ơ trước trái + phải (Xe ô tô tải lắp cẩu 26K – 3608) | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 328 | Phớt moay ơ trái + phải- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 329 | Má phanh trước- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 330 | Má phanh sau- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 331 | Bàn ép- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 332 | Bi tê- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Vòng | 1 | |
| 333 | Bi bánh đà- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Vòng | 1 | |
| 334 | Lá côn- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Lá | 1 | |
| 335 | Mỡ bơm gầm- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Kg | 6 | |
| 336 | Mỡ moay ơ- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Kg | 4 | |
| 337 | Dầu phanh- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 4 | |
| 338 | Dầu côn- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 2 | |
| 339 | Dầu cầu- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 6 | |
| 340 | Dầu số- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 10 | |
| 341 | Quả piston + ắc- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 342 | Nòng xilanh- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 343 | Bạc biên- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 344 | Bạc balie- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 345 | Xéc măng- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 346 | Căn dơ trục cơ- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 347 | Bơm dầu động cơ- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 348 | Xupap nạp- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 8 | |
| 349 | Xupap xả- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 8 | |
| 350 | Dây cam- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 351 | Tăng cam- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 352 | Bộ gioăng đại tu- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 353 | Kim phun- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 354 | Bugi sấy- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 355 | Lọc dầu máy- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 356 | Lọc nhiên liệu tinh- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 357 | Lọc nhiên liệu thô- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 358 | Bơm tay nhiên liệu- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 359 | Dây curoa máy phát- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 360 | Dây curoa điều hòa- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 361 | Dây cu loa bơm trợ lực- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 362 | Đường nước từ két nước vào máy- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 363 | Lọc gió động cơ- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 364 | Mắt nước lốc máy- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 8 | |
| 365 | Dầu máy- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 10 | |
| 366 | Nước làm mát- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 8 | |
| 367 | Giàn nóng- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 368 | Giàn lạnh- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 369 | Van tiết lưu- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 370 | Phin lọc ga- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 371 | Ga điều hòa- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Kg | 0,8 | |
| 372 | Dầu lạnh- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 0,3 | |
| 373 | Dầu thủy lực- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 54 | |
| 374 | Bộ gioăng phớt xilanh chính tay cẩu- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 375 | Lọc dầu hồi thủy lực- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 376 | Đồng hồ áp dầu thủy lực- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 377 | Phớt ty chân chống cẩu trái + phải- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 378 | Bộ gioăng , sim van thủy lực- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 379 | Mỡ chì- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Kg | 2 | |
| 380 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Đĩa phanh + tăng bua- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 381 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Bánh đà- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 382 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Moay ơ 4 bánh- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 383 | Công thay thế hệ thống gầm- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 384 | Bơm mỡ hệ thống gầm- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 385 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Bơm cao áp- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 386 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Mặt máy- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 387 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Trục cơ- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 388 | Công thay thế đại tu máy- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 389 | Công thay thế phần điều hòa- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 390 | Bơm dầu thủy lực cẩu- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 391 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Trục xoay tháp cẩu- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 392 | Công thay thế + bảo dưỡng ty thủy lực chính- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 393 | Công thay thế + bảo dưỡng ty chân chống- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 2 | |
| 394 | Bảo dưỡng, thay giăng phớt bộ van thủy lực ,vệ sinh đường ống thủy lực- Xe 26K – 3608 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 395 | Rotuyn lái trong trái + phải (Sửa chữa xe Ôtô TOYOTA HILUX BKS 29H 00363) | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 396 | Rotuyn lái ngoài trái + phải- Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 397 | Rotuyn đứng dưới trái + phải- Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 2 | |
| 398 | Rotuyn đứng trên trái + phải- Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 2 | |
| 399 | Rotuyn cân bằng trái + phải- Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 400 | Cao su ốp cân bằng trái + phải- Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 2 | |
| 401 | Xi lanh phanh sau trái + phải- Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 402 | Má phanh trước- Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 403 | Má phanh sau- Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 404 | Giảm sóc trước- Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 405 | Giảm sóc sau- Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 406 | Cao su ắc nhíp trên trái + phải- Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 407 | Cao su ắc nhíp dưới trái + phải- Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 408 | Dầu trợ lực lái- Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 2 | |
| 409 | Dầu phanh- Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 2 | |
| 410 | Dầu cầu- Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 4 | |
| 411 | Dầu số- Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 8 | |
| 412 | Lọc dầu số- Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 413 | Dầu máy- Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 6 | |
| 414 | Lọc dầu máy- Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 415 | Lọc nhiên liệu- Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 416 | Nước làm mát- Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 4 | |
| 417 | Dây culoa tổng- Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 418 | Cụm tăng tổng- Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 419 | Bi tỳ dây cu loa tổng- Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 420 | Dây cam- Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 421 | Lọc gió động cơ- Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 422 | Ga điều hòa- Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Kg | 0,6 | |
| 423 | Dầu bôi trơn lốc điều hòa (Dầu lạnh)- Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 0,3 | |
| 424 | Van tiết lưu- Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 425 | Phin lọc ga- Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 426 | Lọc gió điều hòa- Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 427 | Dung dịch vệ sinh thông xúc hệ thống điều hòa- Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Lọ | 4 | |
| 428 | Chổi gạt mưa trái- Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 429 | Chổi gạt mưa phải- Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 430 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Thước lái- Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 431 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Đĩa phanh 4 bánh- Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 432 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Ống xả- Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 433 | Công tháo lắp thay thế phần gầm- Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 434 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Két nước - Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 435 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Van EGR- Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 436 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Kim phun- Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 437 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Bướm ga- Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 438 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Bình nhiên liệu- Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 439 | Công tháo lắp thay thế phần máy- Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 440 | Chỉnh độ chụm + cân bằng động bánh xe- Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 441 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Máy phát điện- Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 442 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Máy khởi động- Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 443 | Thông xúc giàn nóng + giàn lạnh- Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 444 | Quạt gió điều hòa trong xe- Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 445 | Công bảo dưỡng thay thế phần điều hòa- Xe 29H 00363 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 446 | Má phanh trước (Sửa chữa xe ô tô Xe ôtô 16 chỗ TOYOTA BKS 30H – 1150) | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 447 | Má phanh sau- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 448 | Phớt đuôi hộp số- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 449 | Bi chữ thập các đăng- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 450 | Cao su treo hộp số- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 451 | Cao su ắc nhíp- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 4 | |
| 452 | Giảm sóc trước trái + phải- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 453 | Giảm sóc sau trái + phải- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 454 | Cao su chân máy trái + phải- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 2 | |
| 455 | Cao su giằng dọc trái + phải- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 4 | |
| 456 | Cao su càng I trái + phải- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 2 | |
| 457 | Cao su càng A trên quả to trái + phải- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 2 | |
| 458 | Cao su càng A trên quả nhỏ trái + phải- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 2 | |
| 459 | Rotuyn đứng trên trái + phải- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 2 | |
| 460 | Xi lanh phanh sau trái + phải- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 461 | Bộ cuppen phanh trước- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 462 | Quả Piston phanh trước trái + phải- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 2 | |
| 463 | Ắc phanh trước trên trái + phải- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 464 | Ắc phanh dưới trên trái + phải- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 465 | Cuppen tổng phanh- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 466 | Cuppen tổng côn trên- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 467 | Cuppen tổng côn dưới- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 468 | Lá côn- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 469 | Bàn ép- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 470 | Bi tê- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Vòng | 1 | |
| 471 | Bi bánh đà- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Vòng | 1 | |
| 472 | Rotuyn cân bằng trước trái + phải- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 473 | Cao su cân bằng trước trái + phải- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 2 | |
| 474 | Cao su đồng tiền cân bằng trước- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 4 | |
| 475 | Rotuyn lái trong trái + phải- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 476 | Rotuyn lái ngoài trái + phải- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 477 | Các đăng lái- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 478 | Bầu dầu trợ lực lái- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 479 | Tyo dầu trợ lực lái từ bình vào bơm- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 480 | Dầu số- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 4 | |
| 481 | Dầu phanh- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 2 | |
| 482 | Dầu côn- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 2 | |
| 483 | Dầu trợ lực lái- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 2 | |
| 484 | Dầu cầu- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 2 | |
| 485 | Lọc dầu máy- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 486 | Lọc xăng- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 487 | Dây đai tổng- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Sợi | 1 | |
| 488 | Cụm tăng tổng- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 489 | Bi tỳ tổng- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 490 | Bi tỳ điều hòa- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 491 | Lọc gió động cơ- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 492 | Bugi- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 493 | Bộ gioăng phớt đại tu máy- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 494 | Pitton + ắc pitton- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 495 | Xéc măng- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 496 | Bạc biên, bạc balie- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 497 | Nòng xilanh- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 498 | Xupap xả- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 8 | |
| 499 | Xupap hút- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 8 | |
| 500 | Van hằng nhiệt- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 501 | Mắt nước lốc máy- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 8 | |
| 502 | Bộ đường ống cao su nước làm mát- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 503 | Bơm xăng- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 504 | Dầu máy- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 6 | |
| 505 | Nước làm mát- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 4 | |
| 506 | Ắc quy- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 507 | Bi lốc điều hòa- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Vòng | 1 | |
| 508 | Dàn nóng- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 509 | Dàn lạnh- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 510 | Van tiết lưu- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 511 | Phin lọc ga- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 512 | Lọc gió điều hòa- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 513 | Ga điều hòa- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Kg | 0,8 | |
| 514 | Dầu bôi trơn lốc điều hòa- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 0,3 | |
| 515 | Quạt gió điều hòa trong xe- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 516 | Chổi gạt mưa- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Đôi | 1 | |
| 517 | Cửa gió tròn trần xe sau- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 518 | Cửa gió chữ nhật hàng ghế thứ 2- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 3 | |
| 519 | Cửa gió taplo- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 520 | Tay mở cửa ngoài sau phải- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 521 | Ty thủy lực cốp hậu- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 522 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Đĩa phanh 4 bánh- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 523 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Bánh đà- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 524 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Lazang 4 bánh - Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 525 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Thước lái- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 526 | Công thay thế phụ tùng phần gầm- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 527 | Chỉnh độ chụm + cân bằng động 4 bánh - Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 528 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Vệ sinh họng hút- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 529 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Thông xúc kim phun nhiên liệu- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 530 | Công thay thế phụ tùng phần máy- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 531 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Mặt máy - Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 532 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Máy phát điện- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 533 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Máy khởi động- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 534 | Công thay thế phụ tùng + bảo dưỡng hệ thống điều hòa- Xe 30H – 1150 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 535 | Má phanh trước (Sửa chữa xe Ôtô TOYOTA HIACE BKS 30V – 3422) | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 536 | Má phanh sau- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 537 | Phớt đuôi hộp số- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 538 | Bi chữ thập các đăng- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 539 | Cao su treo hộp số- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 540 | Cao su ắc nhíp- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 4 | |
| 541 | Giảm sóc trước trái + phải- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 542 | Giảm sóc sau trái + phải- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 543 | Cao su chân máy trái + phải- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 2 | |
| 544 | Cao su giằng dọc trái + phải- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 4 | |
| 545 | Cao su càng I trái + phải- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 2 | |
| 546 | Rotuyn đứng dưới trái + phải- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 2 | |
| 547 | Cao su giảm trấn càng I trái + phải- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 2 | |
| 548 | Cao su giảm trấn càng A trái + phải- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 2 | |
| 549 | Xi lanh phanh sau trái + phải- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 550 | Bộ cuppen phanh trước- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 551 | Quả Piston phanh trước trái + phải- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 2 | |
| 552 | Ắc phanh trước trên trái + phải- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 553 | Ắc phanh dưới trên trái + phải- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 554 | Cupen tổng phanh- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 555 | Tổng côn trên- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 556 | Tổng côn dưới- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 557 | Lá côn- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 558 | Bàn ép- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 559 | Bi tê- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Vòng | 1 | |
| 560 | Bi bánh đà- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Vòng | 1 | |
| 561 | Rotuyn cân bằng trước trái + phải- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 562 | Cao su cân bằng trước trái + phải- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 2 | |
| 563 | Cao su đồng tiền cân bằng trước- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 4 | |
| 564 | Rotuyn lái trong trái + phải- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 565 | Rotuyn lái ngoài trái + phải- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 566 | Dầu số- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 4 | |
| 567 | Dầu phanh- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 2 | |
| 568 | Dầu côn- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 2 | |
| 569 | Dầu trợ lực lái- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 2 | |
| 570 | Dầu cầu- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 3 | |
| 571 | Dầu máy- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 6 | |
| 572 | Lọc xăng- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 573 | Dây đai tổng- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Sơi | 1 | |
| 574 | Cụm tăng tổng- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 575 | Bi tỳ tổng- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 576 | Lọc gió động cơ- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 577 | Bugi- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 578 | Phớt đầu trục cơ- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 579 | Phớt đuôi trục cơ- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 580 | Gioăng nắp dàn cò- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 581 | Gioăng bugi- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 582 | Bơm xăng- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 583 | Phao xăng- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 584 | Lọc dầu máy- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 585 | Nước làm mát- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 4 | |
| 586 | Ắc quy- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 587 | Bi lốc điều hòa- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Vòng | 1 | |
| 588 | Dàn nóng- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 589 | Dàn lạnh- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 590 | Van tiết lưu- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 591 | Phin lọc ga- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 592 | Lọc gió điều hòa- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 593 | Ga điều hòa- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Kg | 0,8 | |
| 594 | Dầu bôi trơn lốc điều hòa- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 0,3 | |
| 595 | Chổi gạt mưa- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Đôi | 1 | |
| 596 | ốp Lazang- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 597 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Đĩa phanh 4 bánh- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 598 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Bánh đà- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 599 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Lazang 4 bánh - Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 600 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Cầu sau- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 601 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Thước lái- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 602 | Công thay thế phụ tùng phần gầm- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 603 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Đáy caste động cơ- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 604 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Bưởng đầu động cơ- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 605 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Đế bắt lọc dầu máy- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 606 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Họng hút- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 607 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Kim phun nhiên liệu- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 608 | Công thay thế phụ tùng phần máy- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 609 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Máy phát điện- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 610 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Máy khởi động- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 611 | Công thay thế phụ tùng + bảo dưỡng hệ thống điều hòa- Xe 30V – 3422 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 612 | Giảm sóc trước trái + phải (Sửa chữa xe Ôtô MERCEDES-BEN BKS: 30Z – 9813) | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 613 | Giảm sóc sau trái + phải- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 614 | Má phanh trước- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 615 | Cảm biến báo mòn má phanh trước- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 616 | Má phanh sau- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 617 | Cảm biến báo mòn má phanh sau- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 618 | Lá côn- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 619 | Bản ép- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 620 | Bi tê- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 621 | Bi bánh đà- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Vòng | 1 | |
| 622 | Bi chữ thập các đăng- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Vòng | 4 | |
| 623 | Bi quang treo- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Vòng | 1 | |
| 624 | Cao su chụp bụi trung gian các đăng- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 625 | Chân máy trái + phải- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 626 | Chân hộp số- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 627 | Tổng phanh- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 628 | Tổng côn- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 629 | Bộ cupen cụm phanh trước- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 630 | Phớt đuôi hộp số- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 631 | Phớt cần đi số- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 632 | Dầu phanh + dầu côn- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 2 | |
| 633 | Dầu trợ lực lái- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 2 | |
| 634 | Dầu hộp số- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 5 | |
| 635 | Dầu cầu- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 4 | |
| 636 | Lọc nhiên liệu thô- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 637 | Bơm tay nhiên liệu- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 638 | Van kim phun nhiên liệu- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 639 | Rơ le turbo- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 640 | Cảm biến đo gió- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 641 | Phớt đuôi trục cơ- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 642 | Lọc nhiên liệu- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 643 | Dầu máy- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 9 | |
| 644 | Lọc dầu máy- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 645 | Nước làm mát- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 4 | |
| 646 | Lọc gió động cơ- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 647 | Két nước- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 648 | Chuột đề- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 649 | Hộp điều khiển cánh cửa- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 650 | Hộp ECU- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 651 | Hộp SAM (cầu chì)- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 652 | Lọc gió điều hòa- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 653 | Phin lọc ga- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 654 | Van tiết lưu- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 655 | Ga điều hòa- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Kg | 0,8 | |
| 656 | Dầu bôi trơn lốc điều hòa- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 0,3 | |
| 657 | Kính chắn gió- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Tấm | 1 | |
| 658 | Chuột cửa- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 659 | Đèn pha - Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 660 | Bóng đèn Cos H7- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 661 | Dịch vụ sửa chữa Bảo dưỡng căn chỉnh cầu sau- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 662 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Hộp số- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 663 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Hệ thống ABS- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 664 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng May ơ trước trái + phải- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 665 | Công thay thế phụ tùng hệ thống gầm- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 666 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Chỉnh lái + chỉnh góc đặt bánh xe- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 667 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Bánh đà- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 668 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Van EGR - Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 669 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Ống xả- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 670 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Bơm cao áp- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 671 | Công thay thế phụ tùng hệ thống động cơ- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 672 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Động cơ- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Xe | 1 | |
| 673 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Kim phun nhiên liệu- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 674 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Bình nhiên liệu- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 675 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Máy phát điện- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 676 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Hệ thống điện- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 677 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Máy khởi động- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 678 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Sàn xe- Xe 30Z – 9813 | Theo chương V của E-HSMT | Sàn | 1 | |
| 679 | Má phanh trước trái + phải (Sửa chữa xe ô tô Misubishi Triton 37C-32307 (BKS cũ 29C- 202.38)) | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 680 | Má phanh sau trái + phải - Xe 37C-32307 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 681 | Bi chữ thập các đăng cầu trước - Xe 37C-32307 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 682 | Tổng phanh - Xe 37C-32307 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 683 | Dầu số - Xe 37C-32307 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 8 | |
| 684 | Dầu cầu trước + cầu sau - Xe 37C-32307 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 6 | |
| 685 | Dầu phanh - Xe 37C-32307 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 2 | |
| 686 | Dầu trợ lực lái - Xe 37C-32307 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 2 | |
| 687 | Bộ gioăng phớt đại tu - Xe 37C-32307 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 688 | Pitton + ắc pitton - Xe 37C-32307 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 689 | Nòng xilanh - Xe 37C-32307 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 690 | Xéc măng - Xe 37C-32307 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 691 | Bạc biên, balie - Xe 37C-32307 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 692 | Dây cam - Xe 37C-32307 | Theo chương V của E-HSMT | Sợi | 1 | |
| 693 | Bi tỳ cam - Xe 37C-32307 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 694 | Búa tăng cam - Xe 37C-32307 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 695 | Xupap nạp - Xe 37C-32307 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 16 | |
| 696 | Xupap xả - Xe 37C-32307 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 16 | |
| 697 | Dây đai trợ lực lái - Xe 37C-32307 | Theo chương V của E-HSMT | Sợi | 1 | |
| 698 | Dây đai điều hòa - Xe 37C-32307 | Theo chương V của E-HSMT | Sợi | 1 | |
| 699 | Lọc gió động cơ - Xe 37C-32307 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 700 | Lọc dầu máy - Xe 37C-32307 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 701 | Lọc nhiên liệu - Xe 37C-32307 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 702 | Dầu máy - Xe 37C-32307 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 6 | |
| 703 | Nước làm mát - Xe 37C-32307 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 4 | |
| 704 | Ắc quy - Xe 37C-32307 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 705 | Lọc gió điều hòa - Xe 37C-32307 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 706 | Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa Đĩa phanh 4 bánh - Xe 37C-32307 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 707 | Chỉnh lái + chỉnh độ chụm - Xe 37C-32307 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 708 | Công thay thế phụ tùng phần gầm - Xe 37C-32307 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 709 | Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa Két nước làm mát - Xe 37C-32307 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 710 | Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa Bơm cao áp - Xe 37C-32307 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 711 | Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa Kim phun nhiên liệu - Xe 37C-32307 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 712 | Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa Rà xupap - Xe 37C-32307 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 713 | Công tháo hạ đại tu phần máy - Xe 37C-32307 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 714 | Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa Trục cơ - Xe 37C-32307 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 715 | Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa Máy phát điện - Xe 37C-32307 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 716 | Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa Máy khởi động - Xe 37C-32307 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 717 | Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa Thông xúc giàn nóng - Xe 37C-32307 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 718 | Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa Thông xúc giàn lạnh - Xe 37C-32307 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 719 | Lá côn (Sửa chữa xe ô tô BKS 38H-2002) | Theo chương V của E-HSMT | Lá | 1 | |
| 720 | Bàn ép- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 721 | Bi tê- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Vòng | 1 | |
| 722 | Bi bánh đà- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Vòng | 1 | |
| 723 | Tổng côn- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 724 | Chuột côn- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 725 | Má phanh trước- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 726 | Má phanh sau- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 727 | Giảm sóc trước trái + phải- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 728 | Giảm sóc sau trái + phải- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 729 | Cao su chân máy trái + phải- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 730 | Cao su càng A trên quả to trái + phải- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 731 | Cao su càng A trên quả nhỏ trái + phải- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 732 | Rotuyl đứng trên trái + phải- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 733 | Xi lanh phanh sau trái + phải- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 734 | Rotuyl cân bằng trái + phải- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 735 | Cao su cân bằng trái + phải- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 736 | Cao su đồng tiền cân bằng trái + phải- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 737 | Rotuyl lái trong trái + phải- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 738 | Rotuyl lái ngoài trái + phải- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 739 | Dầu phanh- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 2 | |
| 740 | Dầu số- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 4 | |
| 741 | Dầu cầu- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 4 | |
| 742 | Dầu trợ lực lái- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 2 | |
| 743 | Quạt ly tâm- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 744 | Đen cô chia điện- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 745 | Dây cao áp- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 746 | Bơm xăng- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 747 | Lọc xăng- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 748 | Lọc dầu máy- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 749 | Bugi- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 750 | Bộ gioăng phớt đại tu- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 751 | Nòng xi lanh- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 752 | Quả piston + ắc pitton- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 753 | Xéc măng- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 754 | Bạc biên, balie- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 755 | Xupap hút- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 8 | |
| 756 | Xupap xả- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 8 | |
| 757 | Đế Xie- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 16 | |
| 758 | Ống dẫn hướng Xie- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 16 | |
| 759 | Bơm dầu động cơ- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 760 | Bơm nước động cơ- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 761 | Mắt nước lốc máy- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 8 | |
| 762 | Két nước- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 763 | Van hằng nhiệt- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 764 | Dây cam- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Sợi | 1 | |
| 765 | Tỳ cam- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 766 | Tăng cam- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 767 | Dây curoa tổng- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Sợi | 1 | |
| 768 | Dây culoa điều hòa- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Sợi | 1 | |
| 769 | Dây culoa trợ lực lái- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Sợi | 1 | |
| 770 | Nước làm mát- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 4 | |
| 771 | Dầu máy- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 6 | |
| 772 | Ga điều hòa- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Kg | 0,8 | |
| 773 | Dầu lạnh- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 0,3 | |
| 774 | Van tiết lưu- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 775 | Phin lọc ga- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 776 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Đĩa phanh 4 bánh- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 777 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Máy khởi động- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 778 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Bánh đà- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 779 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Bánh xe- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 780 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Thước lái - Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 781 | Công thay thế phụ tùng phần gầm- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 782 | Cứu hộ xe - Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 783 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Họng hút- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 784 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Mặt máy- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 785 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Kim phun nhiên liệu- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 786 | Công thay thế phụ tùng phần máy- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 787 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Rà xupap- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 788 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Máy phát điện- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 789 | Công thay thế phụ tùng + bảo dưỡng hệ thống điều hòa- Xe 38H-2002 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 790 | Càng A trên trái + phải (Sửa chữa xe ô tô Ford Ranger BKS 88H- 4359) | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 791 | Cao su càng A dưới quả to trái + phải- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 792 | Cao su càng A dưới quả nhỏ trái + phải- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 793 | Rotuyn đứng dưới trái + phải- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 794 | Giảm sóc trước trái + phải- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 795 | Giảm sóc sau trái + phải- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 796 | Rotuyn lái trong trái + phải- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 797 | Rotuyn lái ngoài trái + phải- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 798 | Bót lái phụ- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 799 | Rotuyn bót lái phụ- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 800 | Cao su đồng tiền cân bằng trước- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 8 | |
| 801 | Cao su ốp cân bằng trái + phải- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 802 | Má phanh trước- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 803 | Má phanh sau- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 804 | Bi các đăng cầu trước- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 805 | Bi các đăng cầu sau- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 3 | |
| 806 | Bi quang treo các đăng- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 807 | Chân máy trái + phải- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 808 | Chân hộp số- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 809 | Cao su chống ồn cầu sau- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 810 | Cao su ắc nhíp sau- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 8 | |
| 811 | Cao su ắc nhíp trước- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 2 | |
| 812 | Cao su treo bô- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 813 | Chuột côn- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 814 | Dầu số- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 4 | |
| 815 | Dầu cầu- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 4 | |
| 816 | Dầu phanh- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 2 | |
| 817 | Dầu trợ lực lái- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 2 | |
| 818 | Bơm tay nhiên liệu- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 819 | Tu bô- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 820 | Bugi sấy- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 821 | Quạt ly tâm làm mát động cơ- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 822 | Van hằng nhiệt- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 823 | Lọc gió động cơ- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 824 | Dây cam- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 825 | Tăng cam- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 826 | Tỳ cam- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 827 | Ống cao su từ turbo vào giàn làm mát- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 828 | Ống cao su từ két nước vào cổ hút- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 829 | Ống cao su vào két làm mát turbo- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 830 | Ống cao su từ két nước vào lốc máy- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 831 | Bơm nước làm mát- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 832 | Dây curoa máy phát- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 833 | Dây curoa điều hòa- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 834 | Bơm chân không trợ lực phanh- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 835 | Que thăm dầu- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 836 | Bình tiêu âm lọc gió động cơ- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 837 | Cảm biến nhiệt độ nước- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 838 | Ắc quy- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 839 | Lốc điều hòa- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 840 | Van tiết lưu- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 841 | Giàn nóng- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 842 | Giàn lạnh- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 843 | Đường ống cao áp- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 844 | Đường ống thấp áp- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 845 | Ga điều hòa- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Kg | 0,6 | |
| 846 | Dầu lạnh- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 0,3 | |
| 847 | Đèn hậu trái + phải- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 848 | Compa lên xuống kính sau trái- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 849 | Cơ cấu khóa cốp hậu- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 850 | Nở kẹp thanh chống capo- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 851 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Láp trước trái + phải- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 852 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Bót lái chính- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 853 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Đĩa phanh 4 bánh- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 854 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Tổng phanh- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 855 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Tổng côn- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 856 | Chỉnh độ chụm + cân bằng động 4 bánh- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 857 | Công thay thế phần gầm- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 858 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Két nước làm mát- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 859 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Két làm mát turbo- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 860 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Kim phun nhiên liệu- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 861 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Bơm cao áp nhiên liệu- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 862 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Bình nhiên liệu- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 863 | Công thay thế phần máy- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 864 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Máy phát điện - Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 865 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Máy khởi động- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 866 | Công thay thế phần điều hòa- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 867 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Đèn pha trái + phải- Xe 88H- 4359 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 868 | Rotuyn lái trong trái + phải (Sửa chữa Xe ô tô Nissan Navara LE BKS 90C - 028.33) | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 869 | Rotuyn lái ngoài trái + phải- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 870 | Rotuyn cân bằng trái + phải- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 871 | Cao su cân bằng trái + phải- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 2 | |
| 872 | Má phanh trước trái + phải- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 873 | Má phanh sau trái + phải- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 874 | Phớt đuôi hộp số- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 875 | Lá côn- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Lá | 1 | |
| 876 | Bàn ép- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 877 | Bi tê- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Vòng | 1 | |
| 878 | Bi bánh đà- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Vòng | 1 | |
| 879 | Chân hộp số- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 880 | Cuppen chuột côn- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 881 | Lazang sau trái- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 882 | Lốp sau trái- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 1 | |
| 883 | Quả piston phanh trước trái + phải- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Quả | 2 | |
| 884 | Cuppen + chụp bụi Piston phanh trước- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 885 | Dầu số- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 4 | |
| 886 | Dầu phanh - Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 2 | |
| 887 | Dầu trợ lực lái- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 2 | |
| 888 | Dầu cầu- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 3 | |
| 889 | Lọc nhiên liệu- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 890 | Lọc dầu máy- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 891 | Lọc gió động cơ- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 892 | Tu bô- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 893 | Bugi sấy- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 894 | Gioăng đại tu- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 895 | Piton ắc piton- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 896 | Xéc măng- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 897 | Bạc biên- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 898 | Bạc balie- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 899 | Nòng xilanh- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 900 | Dây culoa tổng- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Sợi | 1 | |
| 901 | Dây curoa trợ lực lái- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Sợi | 1 | |
| 902 | Dây curoa điều hòa- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Sợi | 1 | |
| 903 | Bi tỳ- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Vòng | 1 | |
| 904 | Van hằng nhiệt- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 905 | Dầu máy- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 7 | |
| 906 | Giàn nóng- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 907 | Van tiết lưu- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 908 | Ga điều hòa- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Kg | 0,6 | |
| 909 | Dầu bôi trơn lốc điều hòa- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 0,3 | |
| 910 | Lọc gió điều hòa- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 911 | Đèn hậu trái + phải- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 912 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Thước lái- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 913 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Đĩa phanh 4 bánh- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 914 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Hệ thống bánh xe- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 915 | Công tháo lắp thay thế phần gầm- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 916 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Két nước- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 917 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Van EGR- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 918 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Kim phun nhiên liệu- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 919 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Bơm cao áp- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 920 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Trục cơ- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 921 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Mặt máy- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 922 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Bướm ga- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 923 | Công tháo lắp thay thế phần máy- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 924 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Máy phát điện- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 925 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Máy khởi động- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 926 | Công bảo dưỡng thay thế phần điều hòa- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 927 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Ba đờ sốc trước- Xe 90C - 028.33 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 928 | Bi moay ơ trước trái + phải (Sửa chữa xe ô tô tải gắn cẩu BKS 90C - 028.46) | Theo chương V của E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 929 | Phớt moay ơ trái + phải- Xe 90C - 028.46 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 930 | Bi các đăng - Xe 90C - 028.46 | Theo chương V của E-HSMT | Vòng | 5 | |
| 931 | Má phanh trước- Xe 90C - 028.46 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 932 | Má phanh sau- Xe 90C - 028.46 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 933 | Bàn ép- Xe 90C - 028.46 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 934 | Bi tê- Xe 90C - 028.46 | Theo chương V của E-HSMT | Vòng | 1 | |
| 935 | Bi bánh đà- Xe 90C - 028.46 | Theo chương V của E-HSMT | Vòng | 1 | |
| 936 | Lá côn- Xe 90C - 028.46 | Theo chương V của E-HSMT | Lá | 1 | |
| 937 | Dầu phanh- Xe 90C - 028.46 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 2 | |
| 938 | Dầu côn- Xe 90C - 028.46 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 2 | |
| 939 | Dầu trợ lực lái- Xe 90C - 028.46 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 2 | |
| 940 | Mỡ moay ơ- Xe 90C - 028.46 | Theo chương V của E-HSMT | Kg | 4 | |
| 941 | Mỡ bơm gầm- Xe 90C - 028.46 | Theo chương V của E-HSMT | Kg | 6 | |
| 942 | Lọc dầu máy- Xe 90C - 028.46 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 943 | Lọc nhiên liệu tinh- Xe 90C - 028.46 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 944 | Lọc nhiên liệu thô- Xe 90C - 028.46 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 945 | Dây curoa máy phát- Xe 90C - 028.46 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 946 | Dây curoa điều hòa- Xe 90C - 028.46 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 947 | Dây cu loa bơm trợ lực- Xe 90C - 028.46 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 948 | Lọc gió động cơ- Xe 90C - 028.46 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 949 | Dầu máy- Xe 90C - 028.46 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 10 | |
| 950 | Nước làm mát- Xe 90C - 028.46 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 8 | |
| 951 | Giàn nóng- Xe 90C - 028.46 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 952 | Giàn lạnh- Xe 90C - 028.46 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 953 | Van tiết lưu- Xe 90C - 028.46 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 954 | Phin lọc ga- Xe 90C - 028.46 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 955 | Ga điều hòa- Xe 90C - 028.46 | Theo chương V của E-HSMT | Kg | 0,8 | |
| 956 | Dầu bôi trơn lốc điều hòa- Xe 90C - 028.46 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 0,3 | |
| 957 | Dầu thủy lực- Xe 90C - 028.46 | Theo chương V của E-HSMT | Lít | 54 | |
| 958 | Cuộn dây cáp tay cẩu- Xe 90C - 028.46 | Theo chương V của E-HSMT | Cuộn | 1 | |
| 959 | Lọc dầu hồi thủy lực- Xe 90C - 028.46 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 960 | Bộ gioăng, sim van thủy lực- Xe 90C - 028.46 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 961 | Mỡ chì- Xe 90C - 028.46 | Theo chương V của E-HSMT | Kg | 2 | |
| 962 | Hạn chế cửa trước trái- Xe 90C - 028.46 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 963 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Đĩa phanh, tăng bua- Xe 90C - 028.46 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 964 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Bánh đà- Xe 90C - 028.46 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 965 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Moay ơ 4 bánh- Xe 90C - 028.46 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 966 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Khớp nối, trục xoay hệ thống gầm- Xe 90C - 028.46 | Theo chương V của E-HSMT | Xe | 1 | |
| 967 | Công thay thế phần gầm- Xe 90C - 028.46 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 968 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Két nước- Xe 90C - 028.46 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 969 | Công thay thế phần máy- Xe 90C - 028.46 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 970 | Công thay thế phần điều hòa- Xe 90C - 028.46 | Theo chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 971 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Hệ thống van điều khiển thủy lực- Xe 90C - 028.46 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 972 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Bơm dầu thủy lực- Xe 90C - 028.46 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 973 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Cần điều khiển thủy lực- Xe 90C - 028.46 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 974 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng Trục tháp xoay- Xe 90C - 028.46 | Theo chương V của E-HSMT | Cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.54E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 760.950.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.540.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 760.950.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.540.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách sửa chữa | 1 | Có Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Cơ khí, kỹ thuật ô tô. Có giấy phép lái xe B2 trở lên. Có hợp đồng lao động.Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm sửa chữa xe ô tôcó tính chất kỹ thuật tương đương và được Chủ đầu tư xác nhận | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật | 1 | Có Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Cơ khí, kỹ thuật ô tô. Có giấy phép lái xe B2 trở lên. Có hợp đồng lao động.Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm sửa chữa xe ô tô có tính chất kỹ thuật tương đương và được Chủ đầu tư xác nhận tô | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự sửa chữa | 13 | Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm sửa chữa ô tô có tính chất kỹ thuật tương đương | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi