Gói thầu: Thi công xây dựng, thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220320496-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Sơn Vi
Tên gói thầu Thi công xây dựng, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220319824
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 14:22:00 đến ngày 2022-03-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,937,422,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9406133E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8812266E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tương tự ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh;Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; + Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành An toàn phòng cháy chữa cháy;+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát về thi công lắp đặt thiết bị;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành Trắc địa+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Vật tư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu xây dựng+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư Bảo hộ lao động+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Trôn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông (Đầm bàn) (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông (Đầm dùi) (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn sắt thép (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thuỷ bình (có tài liệu chứng minh sở hữu; Giấy kiểm nghiệm máy thuỷ chuẩn còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Đo kiểm tra cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Sơn Vi
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, thiết bị
Nhà lớp học và các phòng chức năng trường THCS Sơn Vi
360 Ngày
E-CDNT 3 NSNN và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Vi , địa chỉ: Khu 6, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Vi; Địa chỉ: xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Bách Khoa (Địa chỉ: Tổ 39, khu 14, phường Thanh Miếu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Vi , địa chỉ: Khu 6, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Vi; Địa chỉ: xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Giấy ủy quyền (nếu có) - Thuyết minh biện pháp TCTC - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) - File biểu đồ tiến độ thi công, máy, cung cấp vật tư: Có biểu đồ nhân lực. - Bản scan hợp đồng, phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biện bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng; xác nhận chủ đầu tư (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề các nhân sự theo yêu cầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công, giám sát xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng từ cấp III trở lên. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Phô tô công chứng). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) của nhà thầu trong 3 năm gần đây từ năm 2018 đến hết quý IV/2021. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Vi; Địa chỉ: xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lâm Thao – Địa chỉ: TT Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lâm Thao
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6,9724100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt74,28431m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt9,80121m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt54,2943m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt140,7444m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6,9016m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,9666100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,6152100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,2548tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,8598tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,1111tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,3588tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,894tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,8466tấn
15Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt11,525m3
16Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt23,3447m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt11,1173100m3
18Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt54,2919m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10,4016m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,4938100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,7113tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,2486tấn
23Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt34,9452m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,4468100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,6403tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,5028tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7,7609tấn
28Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt281,2567m3
29Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,1891100m3
30Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km - 3 km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,1891100m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt10,7037100m2
32Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt18,5922100m2
33Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,1536100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,3003tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt8,8462tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt10,9963tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt18,7625tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,7944tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,481tấn
40Gia công xà gồ thép CTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,7654tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,7654tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt526,6891m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7,8371100m2
44Tôn úp nóc úp sốiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt96,8m
45Máng sối inox dày 0,8mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt54,9504kg
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt287,833m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt76,6083m3
48Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt47,8071m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,0555m3
50Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt19,9648m2
51Quét dung dịch chống thấm sê nô, khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt76,714m2
52Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1.503,5968m2
53Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt67,6998m2
54Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt41,0769m2
55Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt84,5008m2
56Ốp chân bục giảng, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt7,968m2
57Ốp gạch thẻ vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt50,679m2
58Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt121,431m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt624,348m2
60Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - Ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt397,792m2
61Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt249,252m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2.764,156m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - Trong nhàTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt269,9808m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - Trong nhàTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1.388,6964m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt139,9716m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt366,2876m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - trong nhàTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt288,084m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt200,8m
69Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt128,8m
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1.528,3992m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4.710,9172m2
72Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt67,6998m2
73Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt67,6998m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt67,6998m2
75Gia công lan can hành lang inoxTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt646,477kg
76Lắp dựng lan canTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt76,0712m2
77Sơn tĩnh điện lan canTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt646,477kg
78Lan can cầu thang inoxTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt421,9451kg
79Trụ đầu lan canTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
80Sơn tĩnh điện lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt421,9451kg
81Gia công khung đỡ mái sảnh thép hộpTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,519tấn
82Lắp khung đỡ mái sảnhTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,519tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt26,33411m2
84Mái sảnh ốp AlumiumTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt44,0168m2
85Vách ngăn khu vệ sinh tấm compactTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt61,3948m2
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt15,4815100m2
87Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt93,96m2
88Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt12,99m2
89Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt86,4m2
90Vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt114,576m2
91Hoa sắt cửa inoxTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt944,376kg
92Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt944,376kg
93Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt88,56m2
94Bảng từ các phòng lớp họcTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4bộ
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,40341m3
96Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,84221m3
97Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,4721100m3
98Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt9,3419m3
99Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,181m3
100Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10,934m3
101Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt108,2m2
102Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt44,6m2
103Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt7,8091m3
104Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,5146tấn
105Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,2526100m2
106Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1661cấu kiện
107Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,228100m3
108Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,6m3
109Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt9,2m3
110Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt52,35m3
111Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt157,05m3
112Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,6282100m2
113Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1.047m2
114Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,5941100m3
115Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km - 3 km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,5941100m3
116Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,69121m3
117Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,288m3
118Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,0692m3
119Ốp tường gạch thẻ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,14m2
120Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,15m2
121Lắp đặt đèn Led tuýp đôi 1200, 40wTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt96bộ
122Lắp đặt đèn led 300x300; 24WTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt35bộ
123Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt66cái
124Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt66cái
125Lắp đặt quạt thông gió trên tường 40wTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6cái
126Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
127Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt31máy
128Phụ kiện lắp đặt điều hoà 18000 BTUTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt16bộ
129Phụ kiện lắp đặt điều hoà 24000BTUTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt15bộ
130Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt73cái
131Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt16cái
132Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7cái
133Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6cái
134Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
135Công tắc 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
136Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODULTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt21cái
137Tủ điện 2 lớp cánh 600x400x180 ( tầng 1)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
138Tủ điện 500x350x200 ( Tầng 2,3)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
139Lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
140Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
141Lắp đặt các automat 2 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6cái
142Lắp đặt các automat 2 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5cái
143Lắp đặt các automat 2 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt18cái
144Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt53cái
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1.580m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1.080m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt60m
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt40m
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt22m
150Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt15m
151Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50+1x35mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt120m
152Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2.170m
153Lắp đặt hộp nốiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt12hộp
154Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
155Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
156Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt281m3
157Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,28100m3
158Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt50m
159Bù dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt34,5kg
160Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt280m
161Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt12cọc
162Đo điện trở công trìnhTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1toàn bộ
163Hồ lô sứTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3quả
164Kẹp tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
165Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,3100 m
166Cút góc, cút nối nhựa HDPE fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt16cái
167Tê nhựa HDPE fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
168Rắc co HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
169Lắp đặt van một chiều HDPE, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
170Lắp đặt van khóa HDPE, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
171Van phao tự ngắtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
172Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bể
173Hộp bảo vệ, đồng hồ nước + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1
174Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,5100m
175Tê nhựa PVC fi 110Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt27cái
176Cút góc nhựa PVC fi 110Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt40cái
177Chếch nhựa PVC fi 110Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt18cái
178Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt12cái
179Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
180Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
181Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,42100m
182Tê nhựa PVC fi 90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt18cái
183Cút góc nhựa PVC fi 90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt30cái
184Chếch nhựa PVC fi 90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt15cái
185Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt15cái
186Lắp đặt Y nhựa , ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
187Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
188Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,54100m
189Cút góc nhựa PVC fi 60Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt26cái
190Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,08100m
191Cút góc PVC fi 34Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt15cái
192Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt12cái
193Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,3100m
194Tê nhựa PPR fi 50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6cái
195Cút góc PPR fi 50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt8cái
196Chếch nhựa PPR fi 50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
197Măng sông PPR fi 50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
198Lắp đặt van khóa PPR D50mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
199Rắc co PPR fi 50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
200Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
201Cút góc nhựa đầu 1 ren fi 50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
202Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,6100m
203Tê nhựa PPR fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt56cái
204Cút góc nhựa PPR fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt12cái
205Chếch nhựa PPR fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt12cái
206Măng sông PPR fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6cái
207Lắp đặt van khóa PPR ĐK25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6cái
208Van gạt PPR fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6cái
209Cút góc nhựa 1 đầu ren PPR fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt56cái
210Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt15bộ
211Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt15bộ
212Xifon chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt15bộ
213Dây cấp chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt15bộ
214Lắp đặt gương TấmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt10,455m2
215Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt12bộ
216Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt12cái
217Dây cấp xí bệtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt12bộ
218Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt12bộ
219Van nhấn tiểu namTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt12bộ
220Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,441100m3
221Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,89961m3
222Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,9321m3
223Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,7285m3
224Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0591100m2
225Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0547tấn
226Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0559tấn
227Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0132100m2
228Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0036tấn
229Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0122tấn
230Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,1031m3
231Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,3334m2
232Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt30,096m2
233Đánh màu tường bểTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt30,096m2
234Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt8,5568m2
235Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,6144m3
236Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0832100m2
237Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0348tấn
238Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt41cấu kiện
239Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,3509100m3
240Vận chuyển đất thừa bỏ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,104100m3
B HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY (278m3)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt74,58521m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6,7127100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt14,105m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt54,36m3
5Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt51,9045m3
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt24,904m3
7Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,3314100m3
8Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km - 3 km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,3314100m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,6733tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,7106tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6,018tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,3012tấn
13Ván khuôn thép, tường,Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,6559100m2
14Ván khuôn thép, sàn mái,Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,0414100m2
15Băng cản nước Sika P.V.C Waterbar V32Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt68,25m
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt105,455m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt251,8666m2
18Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt357,3216m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt357,3216m2
20Ống thông khíTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
21Nắp bể InoxTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt26,4069kg
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,4165100m3
23Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,7004100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,7004100m3/1km
25Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,7004100m3/1km
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY BƠM PCCC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7,21m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,9m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,0125m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0306100m3
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0306100m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,04100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0473tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1393tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,1m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,22m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,02100m2
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0154tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0219100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,9566m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0572m3
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0084100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0041tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt21cấu kiện
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,44m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,062100m2
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,012tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0684tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,5318m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,146100m2
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0916tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,0568m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,5757m3
28Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt12,1104m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt12,1104m2
30Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,5344m2
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt42,558m2
32Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt19,44m2
33Trát trần, vữa XM mác 75, PC30Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt11,49m2
34Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,3m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt42,558m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt33,23m2
37Sản xuất cửa khung thép hộpTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,36m2
38Gia công cửa sắt, hoa sắt, sắt vuông đặc 12x12mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0135tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,57311m2
40Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,96m2
41Bản lề goongTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt8cái
42Khóa cửa đi +then nganhTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
43Móc khóa cửa sổTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
44Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bộ
45Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
46Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
47Lắp đặt quạt thông gió KOMASU KM30S1; 110WTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
48Tủ điện 3-5MODULTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
49Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
50Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10m
51Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5m
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt10m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,06100m
54Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
55Lắp đặt chếch nhựa fi 90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
56Lắp đặt cút nhựa fi 90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
57Đai inox giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt8cái
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,01100m
59Cút góc fi 34Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
D HẠNG MỤC HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt31 máy
2Tủ điện máy bơm, dây, phụ kiện trọn bộTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt45m
4Bồn mồi nước 100lTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1chiếc
5Bình tích áp 100 lít 10barTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1chiếc
6Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg/cm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3Chiếc
7Bộ tiêu lệnh nội qui phòng cháy chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt10bộ
8Hộp và bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bộ
9Hộp để họng nước và bình chữa cháy vách tườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6bộ
10Hộp để bình chữa cháy vách tườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3bộ
11Tủ để dây chữa cháy D50, đầu nối, lăng phun ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bộ
12Bình chữa cháy MFZL4Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt20cái
13Bình chữa cháy MT3Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10cái
14Đầu đấu nối, dây chữa cháy, lăng phunTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7bộ
15Lắp đặt trụ cứu hoả 2 cửa ĐK 65mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
16Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa ĐK 65mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7,21m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,648100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,72100m3
20Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,78100m
21Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,78100m
22Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,71100m
23Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,71100m
24Lắp đặt ống thép, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,98100m
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,3100m
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt56,72411m2
27Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt14cái
28Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5cái
29Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
30Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
31Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt12cái
32Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt10cái
33Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt14cái
34Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt10cái
35Rắc co D50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
36Rắc co D25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
37Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6cái
38Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt12cái
39Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
40Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5cái
41Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6cái
42Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
43Lắp đặt kép đúc thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6cái
44Lắp đặt kép đúc nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt12cái
45Lắp đặt kép đúc thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
46Lắp đặt van phao, ĐK50mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
47Lắp đặt van phao, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
48Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
49Lắp đặt van 1 chiều, ĐK50mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
50Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
51Lắp đặt van chặn, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
52Lắp đặt van chặn, ĐK50mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt9cái
53Lắp đặt van chặn, ĐK D25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6cái
54Lắp bích thép, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cặp bích
55Công tắc dòng chảyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1chiếc
56Co gang BB phi 100Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
57BU đực gang BU-BE phi 100Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
58Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
59Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
60Lắp đặt Y lọc D100Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
61Lắp đặt Y lọc D50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
62Lắp đặt rọ hút D100 cho bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2chiếc
63Lắp đặt rọ hút D50 cho bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1chiếc
64Trung tâm báo cháy 10 kênhTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
65Lắp đặt hộp để tổ hợp chuông - đèn - nút ấnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3Chiếc
66Lắp đặt đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt29bộ
67Lắp đặt đèn hướng thoát nạnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4bộ
68Lắp đặt đèn báo phòngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt29bộ
69Lắp đặt đèn sự cố tích điệnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt8bộ
70Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt8cái
71Lắp đặt điện trở cuối tuyếnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6bộ
72Hộp phân dâyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3hộp
73Ống nhựa cứng luồn dây fi 20Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt750m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt40m
75Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt650m
76Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 5x 2x0,5mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt20m
77Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt15m
78Lắp đặt ống nhựa gân xoắn fi 40/32Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt12m
79Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,21m3
80Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,2m3
E HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1Phá dỡ nền gạch đất nungTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt791m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt79,1m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,791100m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt205,66m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt205,66m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt205,66m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt69,96m2
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt236,4552m2
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,9504tấn
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt152,6465m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt82,3437m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt31,7319m3
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt320,0665m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt320,0665m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt320,0665m3
F HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1Máy bơm DIEZEN Q=22,5l/s; H=40mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
2Máy bơm điện Q=22,5l/s; H=40mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
3Máy bơm điện Q=3m3/h; H=42mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
4Điều hoà 1 chiều inverter 18000BTUTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt16bộ
5Điều hoà 1 chiều inverter 24000BTUTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt15bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9406133E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8812266E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tương tự ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh;Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; + Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án51
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 + Kỹ sư chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án51
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước 1 + Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án51
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy 1 + Kỹ sư chuyên ngành An toàn phòng cháy chữa cháy;+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án51
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị 1 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát về thi công lắp đặt thiết bị;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án51
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 + Kỹ sư chuyên ngành Trắc địa+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án51
8 Cán bộ phụ trách Vật tư 1 + Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu xây dựng+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án31
9 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Kỹ sư Bảo hộ lao động+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có tài liệu chứng minh sở hữu) Vận chuyển vật liệu1
2 Máy trộn bê tông (có tài liệu chứng minh sở hữu) Trôn bê tông2
3 Máy trộn vữa (có tài liệu chứng minh sở hữu) Trộn vữa1
4 Máy đầm đất cầm tay (có tài liệu chứng minh sở hữu) Đầm đất1
5 Máy đầm bê tông (Đầm bàn) (có tài liệu chứng minh sở hữu) Đầm bê tông1
6 Máy đầm bê tông (Đầm dùi) (có tài liệu chứng minh sở hữu) Đầm bê tông1
7 Máy hàn sắt thép (có tài liệu chứng minh sở hữu) Hàn sắt thép1
8 Máy thuỷ bình (có tài liệu chứng minh sở hữu; Giấy kiểm nghiệm máy thuỷ chuẩn còn hiệu lực) Đo kiểm tra cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->