Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220334336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220313370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế (Kinh phí bảo trì công trình đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 14:39:00 đến ngày 2022-03-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,627,140,668 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 127,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8945E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Giám đốc điều hành) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải thuộc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh).- Có bằng đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu phải có trình độ cao đẳng nghề có chuyên ngành về ATLĐ hoặc có bằng đại học trở lên và có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ phù hợp với công việc đảm nhận (hoặc Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông.- Phải có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc giấy chứng nhận đào tạo về thí nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 8-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải CPĐD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị nấu và phun tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, công trình thoát nước đoạn từ Km0+00-Km2+00; Km13+351,08-Km15+00, ĐT.150 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế (Kinh phí bảo trì công trình đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Danh sách Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng:15 người có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 127.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên (địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên (địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên, số 851 - Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Mường Thanh - Thành phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3829 939 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Điện Biên. Đường Võ Nguyên Giáp – Phường Mường Thanh - Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3825409; 0215.3824031 Fax: 0215.3825944 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Điện Biên. Đường Võ Nguyên Giáp – Phường Mường Thanh - Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3825409; 0215.3824031 Fax: 0215.3825944 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1. Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đất C2 | Chương V - E-HSMT | 109,03 | m3 |
| 2 | Đào nền đất C3 | nt | 1.591,87 | m3 |
| 3 | Đào nền đất C4 | nt | 2.120,01 | m3 |
| 4 | Đào nền đá C4 | nt | 183,85 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất C3 | nt | 685,8 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất C4 | nt | 291,67 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đá C4 | nt | 42,27 | m3 |
| 8 | Đánh cấp | nt | 16,85 | m3 |
| 9 | Đắp nền K95 | nt | 2.269,53 | m3 |
| B | HM2. Mặt đường | |||
| 1 | Cày xới MĐ cũ | Chương V - E-HSMT | 651,82 | m3 |
| 2 | Đào KC cũ | nt | 199,76 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất C3 | nt | 1.233,92 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất C4 | nt | 1.190,9 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đá C4 | nt | 88,19 | m3 |
| C | Mặt đường láng nhựa | |||
| 1 | Bù vênh ĐDN lớp dưới | Chương V - E-HSMT | 168,78 | m3 |
| 2 | Mặt đường ĐDN lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | nt | 3.198,66 | m2 |
| 3 | Mặt đường ĐDN lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | nt | 6.520,82 | m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | nt | 6.520,82 | m2 |
| D | Mặt đường bê tông | |||
| 1 | Lót bạt dứa | Chương V - E-HSMT | 10.021,35 | m2 |
| 2 | Móng CPĐD gia cố 5% xi măng | nt | 734,99 | m3 |
| 3 | Móng CPĐD | nt | 964,59 | m3 |
| 4 | Mặt đường BTXM M250 | nt | 1.490,43 | m3 |
| 5 | Mặt đường BTXM M350 | nt | 734,99 | m3 |
| 6 | Khe co giãn | nt | 2.352,24 | m |
| 7 | Gia cố taluy BTXM M250 | nt | 12,84 | m3 |
| E | HM3. Rãnh dọc | |||
| F | Rãnh hình thang lắp ghép | |||
| 1 | BTXM M200 | Chương V - E-HSMT | 247,32 | m3 |
| 2 | VXM M100 | nt | 7,27 | m3 |
| G | Rãnh hình thang đổ tại chỗ | |||
| 1 | BTXM M150 | Chương V - E-HSMT | 50,56 | m3 |
| 2 | Lót bạt dứa đáy rãnh | nt | 146,15 | m2 |
| 3 | Đệm dăm sạn | nt | 12,24 | m3 |
| H | Rãnh tam giác | |||
| 1 | BTXM M150 | Chương V - E-HSMT | 160,19 | m3 |
| 2 | Lót bạt dứa đáy rãnh | nt | 899,16 | m2 |
| I | Rãnh hộp KT(40x60)cm | |||
| 1 | Bê tông rãnh M250 | Chương V - E-HSMT | 146,55 | m3 |
| 2 | Cốt thép rãnh D | nt | 6.033,2 | kg |
| 3 | Cốt thép rãnh D>10mm | nt | 8.924,9 | kg |
| 4 | Bê tông M100 | nt | 38,68 | m3 |
| J | Sửa chữa rãnh | |||
| 1 | BTXM M150 | Chương V - E-HSMT | 3,62 | m3 |
| 2 | Lót bạt dứa đáy rãnh | nt | 25,4 | m2 |
| K | HM4. Công trình thoát nước | |||
| L | Cống tròn | |||
| 1 | Nối ống cống D100 | Chương V - E-HSMT | 6 | mối nối |
| 2 | Nối ống cống D150 | nt | 8 | mối nối |
| 3 | Cốt thép cống D | nt | 882,15 | Kg |
| 4 | Bê tông ống cống M300 | nt | 8,58 | m3 |
| 5 | Bê tông cống M200 | nt | 90,63 | m3 |
| 6 | Lót bạt dứa | nt | 6,33 | m2 |
| 7 | Rọ đá bọc nhựa kích thước (2x1x1)m | nt | 5 | Rọ |
| 8 | Đệm dăm sạn | nt | 10,42 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu cũ | nt | 52,04 | m3 |
| 10 | Đào đất C2 | nt | 6,3 | m3 |
| 11 | Đào đất C3 | nt | 275,66 | m3 |
| 12 | Đào đất C4 | nt | 12,45 | m3 |
| 13 | Đắp đất K95 | nt | 140,93 | m3 |
| M | Dốc nước, ốp mái | |||
| 1 | Bê tông M200 | Chương V - E-HSMT | 8,25 | m3 |
| 2 | Cốt thép ốp mái +thép chờ D=8mm | nt | 100,61 | kg |
| 3 | Đệm dăm sạn | nt | 2,96 | m3 |
| 4 | Lót bạt dứa | nt | 8,41 | m2 |
| N | Tấm đan qua rãnh | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan D | Chương V - E-HSMT | 1.926 | kg |
| 2 | BTXM M250 | nt | 10,8 | m3 |
| O | HM5. An toàn giao thông | |||
| 1 | Di chuyển, lắp đặt cọc tiêu tận dụng | Chương V - E-HSMT | 10 | cọc |
| 2 | Sản suất, lắp đặt cọc tiên mới (toàn bộ các hạng mục theo thiết kế) | nt | 46 | cọc |
| P | HM6. Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đèn xoay cảnh báo | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Cọc tiêu, chóp nón | nt | 20 | cái |
| 3 | Băng rào công trình | nt | 100 | m |
| 4 | Bộ biển báo tam giác - công trường đang thi công - đi chậm - đường hẹp | nt | 2 | bộ |
| 5 | Biển báo chữ nhật công trường đang thi công | nt | 2 | cái |
| 6 | Biển báo chữ nhật đoạn đường đang thi công | nt | 2 | cái |
| 7 | Nhân công đảm bảo giao thông | nt | 150 | công |
| Q | Chi phí dự phòng (*): Q = tỷ lệ % x (A+B+...+P) | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 1,25 | % | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8945E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Giám đốc điều hành) | 1 | - Phải thuộc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh).- Có bằng đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 7 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tối thiểu phải có trình độ cao đẳng nghề có chuyên ngành về ATLĐ hoặc có bằng đại học trở lên và có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ phù hợp với công việc đảm nhận (hoặc Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông.- Phải có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc giấy chứng nhận đào tạo về thí nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thể tích gầu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Tải trọng 8-12T | 3 |
| 3 | Đầm rung tự hành | Tải trọng 25T | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥110CV | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy rải CPĐD | Năng suất ≥ 50m3/h | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 10T | 2 |
| 8 | Ô tô tưới nước | Thể tích thùng ≥ 5m3 | 1 |
| 9 | Thiết bị nấu và phun tưới nhựa | Đảm bảo kỹ thuật | 1 |
| 10 | Máy nén khí | Công suất ≥ 600m3/h | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm | Đạt chuẩn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi