Gói thầu: Hiệu chuẩn, kiểm định phương tiện đo cơ khí (CD-012 22)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220336503-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Hiệu chuẩn, kiểm định phương tiện đo cơ khí (CD-012 22)
Số hiệu KHLCNT 20220336471
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn kế hoạch mua sắm VTTB thuê dịch vụ năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 15:23:00 đến ngày 2022-03-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 197,120,102 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,900,000 VNĐ ((Hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 0năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 Hiệu chuẩn, kiểm định phương tiện đo cơ khí (CD-012 22)
Hiệu chuẩn, kiểm định phương tiện đo cơ khí (CD-012/22)
30 Ngày
E-CDNT 3 kế hoạch mua sắm VTTB thuê dịch vụ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Số điện thoại: 0254 3838662. Ex: 5854, Fax: 02543616755
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Số điện thoại: 0254 3838662. Ex: 5854, Fax: 02543616755


E-CDNT 10.7
bản chào kỹ thuật, bản chào thương mại, theo chỉ dẫn nhà thầu và yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 15.2
Yêu cầu tài liệu chứng minh khác nếu có, tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Số điện thoại: 0254 3838662. Ex: 5854, Fax: 02543616755
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trịnh Hoàng Linh – Giám đốc Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5854. Số fax: 0254 3616755
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TMVT, Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5933. Số fax: 0254 3616755.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Hiệu chuẩn Thiết bị đo tải trọng, Q = 250 tấn (Trạm thử cáp)/Калибровка Loadcell 250T; 250-2500 KN Theo YCKT kèm theo pce 1
2 Hiệu chuẩn Thiết bị đo tải trọng, Q = 150 tấn của Máy Thử Kéo 150 Tấn/Калибровка Loadcell 150T; 15 - 150 KN Theo YCKT kèm theo pce 1
3 Hiệu chuẩn Thiết bị đo tải trọng, Q = 100 tấn, hiển thị Remote, IP67/Калибровка Loadcell 100T; 100-1000 KN Theo YCKT kèm theo pce 1
4 Hiệu chuẩn Thiết bị đo tải trọng, Q = 50 tấn, hiển thị Remote, IP65/Калибровка Loadcell 50T; 50-500KN Theo YCKT kèm theo pce 1
5 Hiệu chuẩn Thiết bị đo tải trọng, Q = 50 tấn, hiển thị Remote, IP65/Калибровка Loadcell 50T; 50-500KN Theo YCKT kèm theo pce 1
6 Hiệu chuẩn Thiết bị đo tải trọng, Q = 50 tấn, hiển thị Remote, IP67/Калибровка Loadcell 50T; 50-500KN Theo YCKT kèm theo pce 1
7 Hiệu chuẩn Thiết bị đo tải trọng, Q = 50 tấn/Калибровка Loadcell 50T; 26612 Theo YCKT kèm theo pce 1
8 Hiệu chuẩn Thiết bị đo tải trọng, Q = 50 tấn/Калибровка Loadcell 50T ; DEDX2800281 Theo YCKT kèm theo pce 1
9 Hiệu chuẩn Thiết bị đo tải trọng, Q = 35 tấn, hiển thị Remote, IP65/Калибровка Loadcell 35T; 35-350KN Theo YCKT kèm theo pce 1
10 Hiệu chuẩn Thiết bị đo tải trọng, Q = 30 tấn, hiển thị Remote, IP65/Калибровка Loadcell 30T; 30-300KN Theo YCKT kèm theo pce 1
11 Hiệu chuẩn Thiết bị đo tải trọng, Q = 20 tấn, hiển thị Remote, IP67/Калибровка Loadcell 20T ; 20-200KN Theo YCKT kèm theo pce 1
12 Hiệu chuẩn Thiết bị đo tải trọng, Q = 20 tấn, hiển thị Remote, IP65/Калибровка Loadcell 20T;20-200KN Theo YCKT kèm theo pce 2
13 Hiệu chuẩn Thiết bị đo tải trọng, Q = 10 tấn, hiển thị Remote, IP65/Калибровка Loadcell 10T ;10-100KN Theo YCKT kèm theo pce 2
14 Hiệu chuẩn Thiết bị đo tải trọng Q = 10 tấn, hiển thị Remote/Калибровка Loadcell 10T;10-100KN Theo YCKT kèm theo pce 1
15 Hiệu chuẩn Hệ 04 Loadcell và bộ chỉ thị của Trạm thử tải container/Калибровка Bending Loadcell (4 set) + Indicator; 50-500KN Theo YCKT kèm theo set 1
16 Hiệu chuẩn BỘ CĂN MẪU (87 MIẾNG)/Калибровка SET OF GAGE BLOCKS;0-999.9 mm Theo YCKT kèm theo set 1
17 Hiệu chuẩn Bộ kiểm tra hiệu chỉnh Cle lực/Калибровка TORQUE METER ; 1500 N.m Theo YCKT kèm theo pce 1
18 Hiệu chuẩn Máy đo tốc độ/Калибровка DIGITAL TACHOMETER; 5 r/min-99 9999 r/min Theo YCKT kèm theo pce 1
19 Hiệu chuẩn Máy đo tốc độ/Калибровка DIGITAL TACHOMETER;5 r/min-99 9999 r/min Theo YCKT kèm theo pce 4
20 "Hiệu chuẩn Máy đo tốc độ/Калибровка DIGITAL TACHOMETER;± (0.05%+1 digit) Theo YCKT kèm theo pce 1
21 Hiệu chuẩn Máy đo tốc độ/Калибровка DIGITAL TACHOMETER UNITEST; ± (0.05%+1 digit) Theo YCKT kèm theo pce 1
22 Hiệu chuẩn Máy đo nhiệt độ/Калибровка IR THERMOMETER;-40° -650°C Theo YCKT kèm theo pce 1
23 Hiệu chuẩn Máy đo nhiệt độ/Калибровка IR THERMOMETER; -30° -650°C Theo YCKT kèm theo pce 1
24 Hiệu chuẩn Máy đo nhiệt độ/Калибровка IR THERMOMETER;-32 to 550oC Theo YCKT kèm theo pce 1
25 Hiệu chuẩn Máy đo nhiệt độ/Калибровка IR THERMOMETER;-32 to 550oC Theo YCKT kèm theo pce 1
26 Hiệu chuẩn Máy đo nhiệt độ/Калибровка IR THERMOMETER ;(-40 - +310) OC Theo YCKT kèm theo pce 1
27 Hiệu chuẩn Máy đo nhiệt độ/Калибровка IR THERMOMETER; (-20 - +450) OC Theo YCKT kèm theo pce 2
28 Hiệu chuẩn Máy đo độ cứng kim loại/Калибровка Metal hardness tester; Theo YCKT kèm theo pce 1
29 Hiệu chuẩn Máy đo độ nhám/Калибровка Surface Roughness Tester;0.01 µm Theo YCKT kèm theo pce 2
30 Hiệu chuẩn Máy đo độ nhám cầm tay/Калибровка Portable roughness measuring device ; Theo YCKT kèm theo pce 1
31 Hiệu chuẩn Máy siêu âm kiểm tra khuyết tật kim loại/Калибровка Ultrasonic flaw Detector;0.5-9999 Theo YCKT kèm theo pce 4
32 Hiệu chuẩn Máy kiềm tra khuyết tật bằng dòng điện xoáy/Калибровка Eddy Curent Testing ; 0-5 Theo YCKT kèm theo pce 2
33 Hiệu chuẩn Máy dò khuyết tật kim loại/Калибровка Ultrasonic flaw Detector;0.5-9999 Theo YCKT kèm theo pce 1
34 Hiệu chuẩn Thiết bị đo chiều dày kim loại/Калибровка Ultrasonic thickness gauge ;0-508 Theo YCKT kèm theo pce 6
35 Hiệu chuẩn Thiết bị đo chiều dày kim loại/Калибровка Ultrasonic thickness gauge;0-508 Theo YCKT kèm theo pce 1
36 Hiệu chuẩn Thiết bị đo chiều dày kim loại MiniTest 440/Калибровка Ultrasonic thickness gauge ;0-500 Theo YCKT kèm theo pce 2
37 Hiệu chuẩn Máy siêu âm chiều dày kim loại đa năng/Калибровка Ultrasonic thickness gauge;0-500 Theo YCKT kèm theo pce 2
38 Hiệu chuẩn Hiệu chuẩn Máy tạo từ trường Yoke/Калибровка Yoke Megnatic ; Theo YCKT kèm theo pce 10
39 Hiệu chuẩn Thiết bị cân tâm EASY-LASER/Калибровка EASY LASER ALIGNMENT;0,01mm/m Theo YCKT kèm theo set 2
40 Kiểm định Máy đo độ rung/Поверка VIBRATION METER;10HZ-1KHZ (LO)1KHZ-15KHZ (HI) Theo YCKT kèm theo pce 2
41 Kiểm định Máy đo độ rung/Поверка VIBRATION METER; 5HZ-10000HZ 300-60000 RPM VIB-10mm/s; 0-99,9m/s Theo YCKT kèm theo pce 1
42 Kiểm định Máy đo độ rung/Поверка VIBRATION METER ; Theo YCKT kèm theo pce 1
43 Kiểm định MÁY PHÂN TÍCH PHỔ RUNG/ - Поверка VIBRATION METER;2hz to 20khz/200rpm to12000rpm/500g peak Theo YCKT kèm theo pce 1
44 Kiểm định Thiết bi đo và phân tích rung động/Поверка Vibration Spectrum Analyzer; Theo YCKT kèm theo pce 1
45 Kiểm định Máy phân tích rung động/Поверка Vibration Spectrum Analyzer;0-50mm/s(RMS) Theo YCKT kèm theo pce 1
46 Kiểm định Máy đo độ ồn/Поверка SOUND LEVEL METER;±1.7dB Theo YCKT kèm theo pce 1
47 Kiểm định Máy đo độ ồn/Поверка SOUND LEVEL METER ;±1.4dB Theo YCKT kèm theo pce 1
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 0năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->