Gói thầu: Dịch vụ Kiểm định Hiệu chuẩn thiết bị điện (CD-019 22)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220336711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Dịch vụ Kiểm định Hiệu chuẩn thiết bị điện (CD-019 22) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220336658 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch mua sắm VTTB Thuê DV năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 15:53:00 đến ngày 2022-03-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 168,630,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ Kiểm định Hiệu chuẩn thiết bị điện (CD-019 22) Dịch vụ Kiểm định/ Hiệu chuẩn thiết bị điện (CD-019/22) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kế hoạch mua sắm VTTB Thuê DV năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | bản chào kỹ thuật, bản chào thương mại, theo chỉ dẫn nhà thầu và yêu cầu kỹ thuật |
| E-CDNT 15.2 | Yêu cầu tài liệu chứng minh khác nếu có, tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Số điện thoại: 0254 3838662. Ex: 5854, Fax: 02543616755 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trịnh Hoàng Linh – Giám đốc Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5854. Số fax: 0254 3616755 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TMVT, Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5933. Số fax: 0254 3616755. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm định & Hiệu chuẩn cấp chứng chỉ đồng hồ đo điện trở đất-Fluke 1625 | Theo YCKT kèm theo | Mục | 2 | |
| 2 | Hiệu chuẩn cấp chứng chỉ đồng hồ đo FLUKE 41 0-600V; 1-1000A | Theo YCKT kèm theo | Mục | 3 | |
| 3 | Hiệu chuẩn cấp chứng chỉ đồng hồ đo điện trở -DLRO 600; 0 – 6 Ohm | Theo YCKT kèm theo | Mục | 1 | |
| 4 | Hiệu chuẩn cấp chứng chỉ máy thử rơ le Sverker 750-760-900 | Theo YCKT kèm theo | Mục | 7 | |
| 5 | Hiệu chuẩn cấp chứng chỉ máy thử cao thế HSW-32/ 50KVDC | Theo YCKT kèm theo | Mục | 2 | |
| 6 | Kiểm định và Hiệu chuẩn cấp chứng chỉ đồng hồ đo điện trở cách điện- CA6547-6547/ 50-5000V | Theo YCKT kèm theo | Mục | 5 | |
| 7 | Kiểm định &Hiệu chuẩn cấp chứng chỉ đồng hồ đo điện trở cách điện MIT 510 | Theo YCKT kèm theo | Mục | 1 | |
| 8 | Hiệu chuẩn cấp chứng chỉ máy đo điện trở (Microhmmeter-C.A 6250)/ 0,000mΩ to 2500Ω | Theo YCKT kèm theo | Mục | 5 | |
| 9 | Hiệu chuẩn cấp chứng chỉ máy đo điện trở (Microhmmeter-MI3250)/ 0,000mΩ to 2500Ω | Theo YCKT kèm theo | Mục | 3 | |
| 10 | Hiệu chuẩn cấp chứng chỉ đồng hồ đo vạn năng -FLUKE 83III- 87V/ USA | Theo YCKT kèm theo | Mục | 10 | |
| 11 | Hiệu chuẩn cấp chứng chỉ Máy kiểm tra ắc quy Programma; TORKEL 720 | Theo YCKT kèm theo | Mục | 1 | |
| 12 | Hiệu chuẩn cấp chứng chỉ Máy thử acquy MIDTRONICS CTA 4000 | Theo YCKT kèm theo | Mục | 3 | |
| 13 | Hiệu chuẩn cấp chứng chỉ Máy hiệu chuẩn áp suất Fluke 717 | Theo YCKT kèm theo | Mục | 1 | |
| 14 | Hiệu chuẩn cấp chứng chỉ Máy hiệu chuẩn đa năng Fluke 754 | Theo YCKT kèm theo | Mục | 1 | |
| 15 | Hiệu chuẩn cấp chứng chỉ máy dò cáp lỗi - InterFlex 130C Plus | Theo YCKT kèm theo | Mục | 1 | |
| 16 | Hiệu chuẩn cấp chứng chỉ Máy đo độ rọi - Lux meter Yokogawa Model: 510-01; 02 | Theo YCKT kèm theo | Mục | 3 | |
| 17 | Hiệu chuẩn cấp chứng chỉ Máy tạo dòng Programma -ODEN AT/3S | Theo YCKT kèm theo | Mục | 3 | |
| 18 | Hiệu chuẩn cấp chứng chỉ Máy đo sóng Fluke 199C | Theo YCKT kèm theo | Mục | 1 | |
| 19 | Hiệu chuẩn cấp chứng chỉ Máy tạo dòng Megger; Model: CB832 | Theo YCKT kèm theo | Mục | 2 | |
| 20 | Hiệu chuẩn cấp chứng chỉ bộ nguồn thử máy cắt, role- Power supply Megger; Model B10E | Theo YCKT kèm theo | Mục | 2 | |
| 21 | Hiệu chuẩn cấp chứng chỉ bộ thử áp suất- AMETEK 0-350Bar | Theo YCKT kèm theo | Mục | 1 | |
| 22 | Hiệu chuẩn cấp chứng chỉ bộ gia nhiệt khô AMETEK; Model CTC-650B | Theo YCKT kèm theo | Mục | 1 | |
| 23 | Hiệu chuẩn máy đo tỷ số biến áp, biến dòng 1 pha- AEMC DTR 8500 | Theo YCKT kèm theo | Mục | 1 | |
| 24 | Hiệu chuẩn máy đo và phân tích máy cắt cao áp -Digital Circuit Breaker Analyzer- VANGUARD CT 6500 S2 | Theo YCKT kèm theo | Mục | 1 | |
| 25 | Hiệu chuẩn máy thử RƠ LE-FREJA-300/ SWEDEN | Theo YCKT kèm theo | Mục | 1 | |
| 26 | Hiệu chuẩn AMPPE KÌM-I3000S/ 0-3000A | Theo YCKT kèm theo | Mục | 1 | |
| 27 | Hiệu chuẩn AMPPE KÌM/ FLUKE 0-2000A | Theo YCKT kèm theo | Mục | 5 | |
| 28 | Hiệu chuẩn AMPPE KÌM-DIEN AP/ FLUKE 0-600V; 1-1000A | Theo YCKT kèm theo | Mục | 5 | |
| 29 | Hiệu chuẩn máy đo điện năngPOWER MASTER-MI 2892 | Theo YCKT kèm theo | Mục | 1 | |
| 30 | Hiệu chuẩn đồng hồ đo điện trở -MB10-B/ 0 – 6 Ohm, 0 – 60 Ohm | Theo YCKT kèm theo | Mục | 1 | |
| 31 | Hiệu chuẩn máy thử cao thế DC/ AC- T&R/UK | Theo YCKT kèm theo | Mục | 2 | |
| 32 | Hiệu chuẩn máy thử cao thế HSW-32/ 70KVDC | Theo YCKT kèm theo | Mục | 1 | |
| 33 | Hiệu chuẩn máy thử cao thế-HV Diagnostics/Switzerland | Theo YCKT kèm theo | Mục | 4 | |
| 34 | Hiệu chuẩn đồng hồ đo điện trở -9020 EURO- exprert/ 250–500–1000 V | Theo YCKT kèm theo | Mục | 1 | |
| 35 | Hiệu chuẩn đo tỷ số máy biến áp (Transformer Turn ratio)- TRT30C/ 15X973 | Theo YCKT kèm theo | Mục | 1 | |
| 36 | Hiệu chuẩn đồng hồ đo nhiệt độ và độ ẩm - dải đo/ (0 - +60)oC | Theo YCKT kèm theo | Mục | 5 | |
| 37 | Hiệu chuẩn điện trở mẫu -P33/ 0 - 99999 Ω | Theo YCKT kèm theo | Mục | 1 | |
| 38 | Hiệu chuẩn điện trở mẫu -P327 04-1/0 - 111111 Ω | Theo YCKT kèm theo | Mục | 1 | |
| 39 | Hiệu chuẩn cấp chứng chỉ Máy tạo dòng PI 250 | Theo YCKT kèm theo | Mục | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi