Gói thầu: Văn phòng phẩm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220331527-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Chất lượng Nông Lâm Thủy sản vùng 6
Tên gói thầu Văn phòng phẩm
Số hiệu KHLCNT 20220331518
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 15:45:00 đến ngày 2022-03-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 144,566,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Chất lượng Nông Lâm Thủy sản vùng 6
E-CDNT 1.2 Văn phòng phẩm
Mua sắm sửa chữa thường xuyên năm 2022
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trung tâm Chất lượng Nông Lâm Thủy sản vùng 6 , địa chỉ: 386 C Cách Mạng Tháng 8, Bình Thủy, Cần Thơ
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy A4 màu (For 180)100Xấp100 tờ/xấpĐịnh lượng 180g/m2 (Paper Coin hoặc tương đương)
2Giấy A4 màu (For 80)30ream500 tờ/ream Định lượng 80g/m2
3Giấy A4 trắng (For 70)1.350ream500 tờ/ream Định lượng 70g/m2 (IK Natural hoặc tương đương)
4Giấy A4 trắng (For 80) Định lượng 80g/m2 Paper One hoặc tương đương100ream500 tờ/ream Định lượng 80g/m2 (Paper One hoặc tương đương)
5Giấy A5 trắng (For 70)10ream500 tờ/ream Định lượng 70g/m2
6Giấy Stick loại nhỏ nhất nhiều màu15XấpLoại 5 màu riêng biệt
7Băng keo 2 mặt 3f5Cuộn3f
8Băng keo đóng sách 5 f10CuộnMàu xanh, 5F, sần
9Băng keo trong 5f - 80y50Cuộn5f - 80y
10Hồ dán giấy (nước)15ChaiChai
11Viết bảng - Màu Đen5CâyLoại lớn
12Viết bảng - Màu Đỏ5CâyLoại lớn
13Viết bảng - Màu Xanh20CâyLoại lớn
14Viết bic TL027 - Xanh500CâyHoặc chất lượng tương đương
15Viết bic Xanh TL 081.000CâyHoặc chất lượng tương đương
16Viết cắm bàn6CâyViết bis đôi dán bàn
17Viết chì thân gỗ50CâyLoại 2B
18Viết dạ quang30CâyLoại lớn 02 đầu (Toyo hoặc tương đương
19Viết ký xanh90CâyĐường kính b =0.5mm. Nét mực = 0.2mm. Mực nước màu xanh.Đầu móc viết bằng Inox(Uni ball 150 loại tốt nhất nhập khẩu Nhật bản hoặc tương đương)
20Viết lông60HộpLoại chuyên dụng viết trên thủy tinhLoại có 02 đầu: đầu 1.0mm và đầu 0.4mm(PM04 hoặc tương đương)
21Viết xóa kéo5CâyLoại kéo
22Viết xoá TLCP0210CâyLoại nước
23Bìa kiếng A480Xấp100 cái/xấpLoại dày
24Cây bấm giấy40CâyLoại kim số 10
25Cây Đục lổ giấy lớn5CâyLoại đục được trên 50 tờ A4 for 70 trở lên(Trio 978 hoặc tương đương)
26Clearbook 100 trang- Khổ A45QuyểnQuyển
27Dao cắt giấy5CáiLoại lớn
28Decal A410XấpLoại sử dụng để in
29Giấy Tomy các loại500XấpLoại 109 và 107
30Đồ chuốt chì10CâyCây
31Đồ gỡ ghim5CáiCái
32File 1 mặt kiếng - 1 mặt nhựa40CáiKhổ A4 (Tramy hoặc tương đương)
33File để hồ sơ đứng (kệ rổ)20CáiCái
34File lưu hồ sơ gáy 7f40CáiCái
35File nhựa trong50CáiA4 và F4
36File trình ký5CáiLoại simili dày
37Ghim bấm giấy650Hộp nhỏLoại cứng số 10
38Gôm tẩy20CụcCục
39Kệ để giấy A45CáiKệ tầng 03 ngăn
40Kéo cắt giấy15CâyLoại lớn
41Kẹp 2 lỗ80HộpLoại kim loại bọc nhựa (unicorn hoặc tương đương)
42Kẹp bướm 11110hộphộp
43Kẹp bướm 15510hộphộp
44Kẹp bướm 20010hộphộp
45Kẹp bướm 26010hộphộp
46Máy tính casio HL-122/12 số5CáiHoặc chất lượng tương đương
47Mực dấu đỏ15HộpShiny S-62 hoặc chất lượng tương đương
48Mực dấu xanh25HộpShiny S-63 hoặc chất lượng tương đương
49Phân trang có số (12M)10XấpLoại 12 số nhiều màu
50Sáp đếm tiền50HộpHộp
51Sơ mi 1 nút cài50CáiCái
52Sơ mi 2 nút cài10CáiCái
53Tampons đỏ10HộpHorse EN-71/3 No2 hoặc chất lượng tương đương
54Tampons xanh10HộpHorse EN-71/3 No2 hoặc chất lượng tương đương
55Tập 200 trang BB20QuyểnQuyển
56Tập100 trang BB10QuyểnQuyển
57Thước kẻ5CâyLoại 30cm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->