Gói thầu: Gói 18 2022 TB-AL Cung cấp VTTB thi công nhà xưởng cơ khí và sửa chữa thường xuyên - Nhà máy thủy điện A Lưới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220336656-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung
Tên gói thầu Gói 18 2022 TB-AL Cung cấp VTTB thi công nhà xưởng cơ khí và sửa chữa thường xuyên - Nhà máy thủy điện A Lưới
Số hiệu KHLCNT 20220336586
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Công ty Cổ phần thủy điện Miền Trung
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 15:41:00 đến ngày 2022-03-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 93,838,910 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung
E-CDNT 1.2 Gói 18 2022 TB-AL Cung cấp VTTB thi công nhà xưởng cơ khí và sửa chữa thường xuyên - Nhà máy thủy điện A Lưới
Cung cấp VTTB thi công nhà xưởng cơ khí và sửa chữa thường xuyên - Nhà máy thủy điện A Lưới
15 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của Công ty Cổ phần thủy điện Miền Trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung , địa chỉ: Khu Công Nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, TP. Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đầu cos mạng,100cái- Loại: Tenda (hoặc tương đương)- Mã sản phẩm: TEH60510- Đầu RJ45 CAT5,6
2Cáp mạng Cat5e FTP chính hãng AMP/CommScope 219413-2,3ThùngThỏa tất cả các yêu cầu của Gigabit Ethernet (IEEE 802.3ab). Thẩm tra độc lập bởi ETL SEMKO.– Cáp mạng cat5e AMP FTP băng thông hỗ trợ tới 200 MHz.– Độ dày lõi 24 AWG, solid, có vỏ bọc chống nhiễu bao bọc tất cả các lõi.– Dây dẫn bằng đồng dạng cứng – solid, 24 AWG.– Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.008in. Vỏ bọc: 0.015in, PVC.– Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C. Điện dung: 5.6 nF/100m.– Trở kháng: 100 ohms /-15%, 1 MHz to 200 MHz.– Điện trở dây dẫn: 9.38 ohms max/100m.– Độ trễ truyền: 538 ns/100 m max. @ 100 MHz. Độ uốn cong: 4 lần đường kính cáp.
3Rơ le giám sát thứ tự pha và mất pha hệ thống quạt làm mát MBA chính,1cáiLoại: APR-3 (hoặc tương đương)Điện áp: 380VACContact rating: 5A, 250VChức năng: giám sát thứ tự pha và mất phaLoại 8 chân trònTần số 50Hz
4Đèn chớp sáng cảnh báo,3cáiĐèn chớp tín hiệu 05 Vỏ đèn bằng nhựa ABS cao cấp, Bền màu, Hạn chế nứt vỡ trong quá trình sử dụng ngoài trời.Đèn chớp cảnh báo thu hút người nhìn với ánh sáng đỏ chớp nháy liên tụcTần số nhấp nháy: 90 lần/ phútĐiện áp 220V ACMàu sắc: Đỏ, Kích thước: đường kính: 73mm x cao: 45 mm
5SLM2048T-EU Switch Cisco 48 Ports 10/100/1000, 2x1GE Uplink,1bộ- Model SG200, hoặc SG250-50-K9-EU -Thương hiệu CISCO (hoặc tương đương)-Loại bảo hành: Bảo hành chính hãng CiscoTHÔNG SỐ THIẾT BỊ-Enclosure Type Desktop, rack-mountable 1U-Loại Gigabit Ethernet-Cổng kết nối 2 x Combo Gigabit SFP, 48 x 10/100/1000Mbps-Số cổng hỗ trợ POE+ 0-Giao diện 2 x SFP (mini-GBIC), 50 x 10Base-T/100Base-TX/1000Base-T (RJ-45)-Bộ nhớ flash 16MB hoặc 256MB, -RAM 128MB hoặc 512MB (Dòng SG250)- CPU: 800 MHz ARM-Forwarding Rate 100 Gbps-Switching Capacity 74.41 Mpps-MAC Address Table Size 8K entries-Jumbo Frame: Có-Routing Protocol Static IPv4 Routing-Đèn báo trạng thái Hệ thống, Link/Act, Speed-Quạt 2 pcs-Authentication Method RADIUS-Encryption Algorithm MD5CỔNG KẾT NỐI-Loại 10/100/1000Mbps, Số cổng: 48CHI TIẾT CÁP-Loại: Cáp nối tiếp; Số lượng: 01; Form Factor Gắn ngoài-ĐÓNG GÓI: Bao gồm Switch, Cáp nguồn, Mounting Kit, Hướng dẫn nhanhTHÔNG SỐ HỆ THỐNG-Nhiệt độ hoạt động 0°C đến 40°C; -Nhiệt độ lưu trữ -20°C đến 70°CCÔNG SUẤT & VẬN HÀNH-Nguồn~ 240V, 50Hz ~ 60Hz, Điện năng 61.8W-Kích thước Ngang 44cm x Cao 4.4cm x Sâu 25.7cm. Trọng lượng 3.96kg hoặc 2.94kg (SG250)- Định tuyến tĩnh lớp 3- Cấp nguồn qua Ethernet Plus (PoE +), Bảo mật mạng, Hỗ trợ IPv6
6Va li nhựa chống sốc,2CáiVa li nhựa chống sốc BUFFCASE 4247H (hoặc tương đương)– KT trong: 410x360x190 (mm)– KT ngoài: 470x420x203 (mm)- Kèm mút bên trong– Chiều cao nắp: 40 mm– Vật liệu: polypropylene– Tay cầm rất êm– Khóa mở dễ dàng, chốt nhanh tại chỗ– Chống nước/Chống bụi : IP67– Có van xả áp suất– Có padlock holes– Trọng lượng: 2.9 kgs– Màu sắc: đen
7Túi đựng thiết bị,3CáiTúi đựng thiết bị DAIKIN (hoặc tương đương)-Kích thước: -Dài : 60 cm -Cao: 40cm -Ngang: 30cm-Thiết kế túi 7 ngăn đựng được rất nhiều đồ- Đáy túi còn được gia cố thêm các đường may vải đan nhau giúp tăng độ bền, chắc.- Màu sắc: xanh lính- CHẤT LIỆU : VẢI BỐ DÙ 1980D SIÊU BỀN Phù hợp đựng đồ nghề, dụng cụ sửa chữa, đồ dùng cá nhân.- Túi đựng thiết kế đặc biệt, tiện sử dụng cho thợ điện lạnh, thợ điện, thợ bảo trì sửa chữa, thợ cơ khí,
8Ống nhựa uPVC D90,21mdỐng nhựa uPVC D90 dày 2mmXuất xứ: Việt Nam
9Co nhựa 45 độ D90,9cáiCo nhựa 45 độ D90Xuất xứ: Việt Nam
10Co nhựa 90 độ D90,4cáiCo nhựa 90 độ D90Xuất xứ: Việt Nam
11Ống nước uPVC D140,0mdỐng nước uPVC D140 dày 3mmXuất xứ: Việt Nam
12Co nhựa 90 độ D140,8cáiCo nhựa 90 độ D140Xuất xứ: Việt Nam
13Hộp keo dán ống nhựa,1hộpHộp keo dán ống nhựa uPVC, loại 0,5 kgXuất xứ: Việt Nam
14E tô mâm xoay,1cáiÊtô có mâm xoay loại 81-604, kích thước 8 inch.Độ mở ê tô tối đa: 8''Kích thước: 8 inchHọng sâu: 3-1/2 inchLực ê tô: 4500kgsXuất xư: Ngoại.Hình ảnh tương đương
15Ê tô bàn khoan,1cáiÊ tô bằng thép loại 1357-50-PCIKích thước kẹp 5 inch Tay quay mạ crom.Dùng lắp trên bàn máy khoan cần bán tự độngXuât xứ: NgoạiHình ảnh tương đương
16Ván ép công nghiệp,10tấmGỗ ghép, kich thước tấm ghép rộng 10cm.Kích thước tấm 1220x2440mmChiều dày tấm gỗ là 20mmBề mặt gỗ đã được sơn phủ PU trong.Xuất xứ: Việt Nam
17Máy mài 2 đá,1máyMáy mài 2 đá Kiểu: GB602 hoặc tương đươngKích thước 6"Có khung bảo vệ chống văng đáCó gương bảo vệ khi màiXuất xứ: NgoạiHình ảnh tương đương
18Cung cấp và lắp đặt mái che mưa tạt nhà xưởng,180m2Sử dụng bạt có chiều dày 0,62mmBạt màu lamKích thước thực tế theo tùng ô tại nhà xưởng.Có cơ cấu chuyển động quay bạt lên xuống hướng thẳng đứng.Xuât xứ Việt Nam
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->