Gói thầu: Xây dựng hệ thống quản lý thông tin và tạo lập Cơ sở dữ liệu một số hiện vật tiêu biểu phục vụ công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa cho Bảo tàng tỉnh Ninh Bình năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220336858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Xây dựng hệ thống quản lý thông tin và tạo lập Cơ sở dữ liệu một số hiện vật tiêu biểu phục vụ công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa cho Bảo tàng tỉnh Ninh Bình năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220310803 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 thực hiện chuyên nguồn sang năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 16:25:00 đến ngày 2022-03-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,178,194,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3767291E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng phần mềm nội bộ- Nhà thầu có tối thiểu 01 Hợp đồng tạo lập cơ sở dữ liệu, nhập cơ sở dữ liệu- Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.424.735.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.849.471.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có công ty hoặc chi nhánh Văn phòng đại diện tại khu vực Miền Bắc để nhanh chóng thực hiện công việc bảo hành, bảo trì trong thời gian quy định.Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Mức độ hỗ trợ kỹ thuật:- Cam kết bảo hành, bảo trì trong vòng 12 tháng;-Thời gian hỗ trợ: 24 giờ/ngày, 7 ngày/tuần;- Nhà thầu phải cung cấp số tổng đài hỗ trợ kỹ thuật. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lênCó chứng chỉ dự án PMP hoặc tương đương còn hiệu lựcCó tối thiểu 07 năm liên tục (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia các hợp đồng với vai trò Quản trị dự án (hoặc tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Trưởng nhóm lập trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lênCó chứng chỉ dự án PMP hoặc tương đương còn hiệu lựcCó tối thiểu 05 năm liên tục (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia các hợp đồng với vai trò Quản trị dự án (hoặc tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Trưởng nhóm khảo sát/phân tích/thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương.Có tối thiểu 05 năm liên tục (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia khảo sát/ phân tích/ thiết kế trong các hợp đồng về xây dựng, nâng cấp, chỉnh sửa phần mềm nội bộ trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng với vai trò trưởng nhóm khảo sát/ phân tích/ thiết kế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Trưởng nhóm kiểm thử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương.Có tối thiểu 05 năm liên tục (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia kiểm thử trong các hợp đồng về xây dựng, nâng cấp, chỉnh sửa phần mềm nội bộ trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng với vai trò trưởng nhóm kiểm thử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập trình |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương.Có ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia xây dựng, nâng cấp chỉnh sửa phần mềm nội bộ, cơ sở dữ liệu với vai trò cán bộ lập trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm thử phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương. Có ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia xây dựng, nâng cấp chỉnh sửa phần mềm nội bộ, cơ sở dữ liệu với vai trò Cán bộ kiểm thử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích nghiệp vụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương. Có ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia xây dựng, nâng cấp chỉnh sửa phần mềm nội bộ, cơ sở dữ liệu với vai trò Cán bộ phân tích nghiệp vụ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo nghiệp vụ CNTT |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc tương đương chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương Có ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia xây dựng, nâng cấp chỉnh sửa phần mềm nội bộ, cơ sở dữ liệu với vai trò Cán bộ đào tạo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tạo lập CSDL ban đầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc tương đương chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương Có ≥ 01 năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia xây dựng, nâng cấp chỉnh sửa phần mềm nội bộ, cơ sở dữ liệu với vai trò Cán bộ đào tạo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng hệ thống quản lý thông tin và tạo lập Cơ sở dữ liệu một số hiện vật tiêu biểu phục vụ công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa cho Bảo tàng tỉnh Ninh Bình năm 2021 Xây dựng hệ thống quản lý thông tin và tạo lập Cơ sở dữ liệu một số hiện vật tiêu biểu phục vụ công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa cho Bảo tàng tỉnh Ninh Bình năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2021 thực hiện chuyên nguồn sang năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Hệ thống quản lý an ninh thông tin ISO 27001:2013 (tương đương hoặc cao hơn) (hoạt động công nghệ thông tin) còn hiệu lực và hợp pháp tại Việt Nam. (2) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng thông số kỹ thuật, và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. (3) Bản SCAN (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) thư giảm giá (nếu có) trong đó ghi rõ giảm giá cách thức giảm giá và giá dự thầu sau khi trừ đi giảm giá (đã bao gồm các loại thuế, phí). (4) Bản SCAN (bản gốc) giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có) theo mẫu của E-HSMT; (5) Bản SCAN (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) Giải pháp kỹ thuật do nhà thầu đề xuất để thực hiện gói thầu, các bản vẽ liên quan (nếu có). (6) Các tài liệu khác (nếu có) (7) Các tài liệu phù hợp với yêu cầu tại Chương III (8) Bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy Đăng ký doanh nghiệp (hoặc quyết định thành lập tổ chức đối với nhà thầu là tổ chức nhà nước). (9) Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 05 năm 2016, 2017, 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai thuế GTGT (Tháng hoặc Quý), tờ khai quyết toán thuế (TNDN) cho các năm tài chính năm 2016,2017, 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Giấy xác nhận không nợ thuế hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nộp thuế của từng loại thuế đến năm tài chính 2020 của nhà thầu; + Báo cáo kiểm toán. (10) Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính (Hóa đơn GTGT) về tính chất, quy mô, điều kiện địa lý nhà thầu đã nêu trong E-HSĐXKT; (11). Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự đề xuất; Hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Thực hiện theo Mẫu 18 và Mẫu 19 chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | 01 bản gốc bao gồm toàn bộ E-HSDT đã nộp khi tham dự gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình
Địa chỉ: Số 29, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình - Thành phố Ninh Bình - Tỉnh Ninh Bình.
Điện thoại: 02293.880470 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao - Số 29, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình - Điện thoại: 02293.880470 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình – Số 29, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. - Điện thoại: 02293.880470 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư – Số 15 Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm Cơ sở dữ liệu tạo lập, lưu trữ và Quản lý thông tin Bảo tàng | 1 | Phần mềm | Chi tiết trong bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Phần mềm Cổng thông tin điện tử và khai thác bảo tàng thông minh | 1 | Phần mềm | Chi tiết trong bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Tạo lập CSDL | 1 | Gói | Chi tiết trong bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Tạo lập dữ liệu 3D | 1 | Gói | Chi tiết trong bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Thiết bị Smart Tivi | 1 | Cái | Chi tiết trong bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Interactive touch boards | 2 | Cái | Chi tiết trong bảng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bản quyền phần mềm thương mại công cụ xử lý với các tập tin document, excel, slide, pdf, email | 1 | License | Chi tiết trong bảng yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3767291E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng phần mềm nội bộ- Nhà thầu có tối thiểu 01 Hợp đồng tạo lập cơ sở dữ liệu, nhập cơ sở dữ liệu- Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.424.735.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.849.471.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có công ty hoặc chi nhánh Văn phòng đại diện tại khu vực Miền Bắc để nhanh chóng thực hiện công việc bảo hành, bảo trì trong thời gian quy định.Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Mức độ hỗ trợ kỹ thuật:- Cam kết bảo hành, bảo trì trong vòng 12 tháng;-Thời gian hỗ trợ: 24 giờ/ngày, 7 ngày/tuần;- Nhà thầu phải cung cấp số tổng đài hỗ trợ kỹ thuật. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Quản lý dự án | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lênCó chứng chỉ dự án PMP hoặc tương đương còn hiệu lựcCó tối thiểu 07 năm liên tục (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia các hợp đồng với vai trò Quản trị dự án (hoặc tương đương). | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ Trưởng nhóm lập trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lênCó chứng chỉ dự án PMP hoặc tương đương còn hiệu lựcCó tối thiểu 05 năm liên tục (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia các hợp đồng với vai trò Quản trị dự án (hoặc tương đương). | 10 | 5 |
| 3 | Cán bộ Trưởng nhóm khảo sát/phân tích/thiết kế | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương.Có tối thiểu 05 năm liên tục (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia khảo sát/ phân tích/ thiết kế trong các hợp đồng về xây dựng, nâng cấp, chỉnh sửa phần mềm nội bộ trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng với vai trò trưởng nhóm khảo sát/ phân tích/ thiết kế. | 10 | 5 |
| 4 | Cán bộ Trưởng nhóm kiểm thử | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương.Có tối thiểu 05 năm liên tục (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia kiểm thử trong các hợp đồng về xây dựng, nâng cấp, chỉnh sửa phần mềm nội bộ trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng với vai trò trưởng nhóm kiểm thử | 10 | 5 |
| 5 | Cán bộ lập trình | 5 | Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương.Có ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia xây dựng, nâng cấp chỉnh sửa phần mềm nội bộ, cơ sở dữ liệu với vai trò cán bộ lập trình. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kiểm thử phần mềm | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương. Có ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia xây dựng, nâng cấp chỉnh sửa phần mềm nội bộ, cơ sở dữ liệu với vai trò Cán bộ kiểm thử | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phân tích nghiệp vụ | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương. Có ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia xây dựng, nâng cấp chỉnh sửa phần mềm nội bộ, cơ sở dữ liệu với vai trò Cán bộ phân tích nghiệp vụ | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ đào tạo nghiệp vụ CNTT | 3 | Đại học hoặc tương đương chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương Có ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia xây dựng, nâng cấp chỉnh sửa phần mềm nội bộ, cơ sở dữ liệu với vai trò Cán bộ đào tạo | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ tạo lập CSDL ban đầu | 3 | Đại học hoặc tương đương chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương Có ≥ 01 năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia xây dựng, nâng cấp chỉnh sửa phần mềm nội bộ, cơ sở dữ liệu với vai trò Cán bộ đào tạo | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi