Gói thầu: Thi công xây lắp - Nâng cấp line C01 cảng Tân Cảng Cát Lái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220336064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp - Nâng cấp line C01 cảng Tân Cảng Cát Lái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220335971 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 15:39:00 đến ngày 2022-03-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,880,658,486 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.782E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý tính từ ngày 01.01.2016 đến thời điểm đóng thầu:a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng thi công (thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp) công trình giao thông đường bộ (đường giao thông, bãi hàng) trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình đường, bãi trong cảng container, cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,8 tỷ đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu là 02 hợp đồng thi công (thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp) công trình giao thông đường bộ (đường giao thông, bãi hàng), trong đó mỗi thành viên phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công đường, bãi trong cảng container, cấp III trở lên; giá trị mỗi hợp đồng ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.- Tổng các thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng và tổng giá trị các hợp đồng của liên danh theo quy định như Mục a.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản có chứng thực).Ghi chú: + Nếu nhà thầu cung cấp số lượng hợp đồng tương tự bằng 02; mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là 8,4 tỷ đồng.+ Nếu số lượng hợp đồng tương tự > 2 phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,8 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có kinh nghiệm tối thiểu là 05 nămCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có chữ ký của cán bộ đề xuất chỉ huy trưởng, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng), Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, có kinh nghiệm tối thiểu là 03 nămCác kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm, đã phụ trách kỹ thuật thi công chuyên môn ít nhất 01 công trình giao thông. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm.Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm; (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, Vệ sinh môi trường, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh, còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải Bê tông nhựa công suất ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh, còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh, còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm bê tông tự hành - năng suất: 40 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh, còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe bồn vận chuyển bê tông≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh, còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh, còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép - công suất≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn xoay chiều - công suất≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tưới nước - dung tích : ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh, còn hạn kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp - Nâng cấp line C01 cảng Tân Cảng Cát Lái Nâng cấp line C01 cảng Tân Cảng Cát Lái. 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Giấy chứng nhận đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp. -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông. -Báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020. -Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định tại E-CDNT 29.2 thì nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bảng kê khai để bảo đảm quyền lợi của mình Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn.
+ 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh
+ Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc – Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. + Điện thoại: 02838990694 - Fax: 028.38993950; + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG ĐƯỜNG BÃI | |||
| 1 | Thí nghiệm đo modun đàn hồi | Theo yêu cầu HSTK | 8 | điểm TN |
| 2 | Đào bóc lớp BTN hiện hữu dày 4cm | Theo yêu cầu HSTK | 77,034 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo yêu cầu HSTK | 3,081 | m3 |
| 4 | Lu lèn sau khi dào bóc BTN hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 0,77 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp, thi công Bê tông nhựa BTNC 12.5 dày TB = 6,1cm | Theo yêu cầu HSTK | 4,53 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp, thi công Tưới nhựa dính bám TC 0,5 lit/m2 | Theo yêu cầu HSTK | 4,537 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp, thi công Bê tông nhựa BTNC 12.5 dày TB = 5,7cm | Theo yêu cầu HSTK | 21,677 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp, thi công Tưới nhựa dính bám TC 0,5 lit/m2 | Theo yêu cầu HSTK | 21,595 | 100m2 |
| 9 | Đào bóc lớp gạch BTTC hiện hữu dày 8cm | Theo yêu cầu HSTK | 3.323,26 | m2 |
| 10 | Đào đá gia cố xi măng hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 0,963 | m3 |
| 11 | Đào bóc lớp BTN hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 319,966 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo yêu cầu HSTK | 222,261 | m3 |
| 13 | Đào bóc cát hạt thô | Theo yêu cầu HSTK | 99,698 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo yêu cầu HSTK | 0,997 | 100m3 |
| 15 | Lu lèn sau khi dào bóc BTN hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 3,35 | 100m2 |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện gờ bê tông hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 33 | cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển lưu kho cự ly 2km | Theo yêu cầu HSTK | 2,888 | 10 tấn |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện gờ bê tông xuống lưu kho | Theo yêu cầu HSTK | 33 | cấu kiện |
| 19 | Cung cấp, thi công lát Gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm - gạch thường | Theo yêu cầu HSTK | 2.554,812 | m2 |
| 20 | Cung cấp, thi công lát Gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm - gạch màu | Theo yêu cầu HSTK | 142,08 | m2 |
| 21 | Thi công lát Gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm - gạch thường (gạch tận dụng) | Theo yêu cầu HSTK | 996,978 | m2 |
| 22 | Cung cấp, thi công Cát hạt mịn trà ron | Theo yêu cầu HSTK | 11,082 | m3 |
| 23 | Cung cấp, thi công Cát hạt thô dày 3cm | Theo yêu cầu HSTK | 110,816 | m3 |
| 24 | Cung cấp, thi công Bê tông B12.5 bù cao độ, phụ gia R7 | Theo yêu cầu HSTK | 970,813 | m3 |
| 25 | Cung cấp, thi công Ván khuôn thép (thi công lớp Bê tông B12.5) | Theo yêu cầu HSTK | 3,375 | 100m2 |
| 26 | Đầm nén bằng đầm rung chấn động | Theo yêu cầu HSTK | 73,877 | 100m2 |
| 27 | Đầm nén bằng đầm lu bánh lốp | Theo yêu cầu HSTK | 36,939 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp, thi công Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm (chữ số tên định vị xếp container) | Theo yêu cầu HSTK | 11,663 | m2 |
| 29 | Đục phá tấm BTXM hiện hữu dày 28cm | Theo yêu cầu HSTK | 770,848 | m3 |
| 30 | Xúc hỗn hợp bê tông phế thải lên xe vận chuyển | Theo yêu cầu HSTK | 7,708 | 100m3 |
| 31 | Đục phá lớp BTXM bảo vệ hiện hữu dày 5cm | Theo yêu cầu HSTK | 26,813 | m3 |
| 32 | Đào bóc BTXM hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 38,619 | m3 |
| 33 | Đào bóc lớp BTN hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 173,275 | m2 |
| 34 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu HSTK | 851,875 | m3 |
| 35 | Vệ sinh mặt đường sau khi đục phá tấm BTXM hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 536,25 | m2 |
| 36 | Cung cấp, thi công Quét sika liên kết cũ mới | Theo yêu cầu HSTK | 536,25 | 1m2 |
| 37 | Cung cấp, thi công Bê tông cốt thép B30 (M400) đá 1x2, R7 | Theo yêu cầu HSTK | 84,617 | m3 |
| 38 | Cung cấp, thi công Bê tông B12.5 (M150) đá 1x2, R7 bù cao độ | Theo yêu cầu HSTK | 411,198 | m3 |
| 39 | Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu HSTK | 35,61 | 100m2 |
| 40 | Cung cấp, thi công Bê tông nhựa BTNC 12.5 dày TB 3 cm | Theo yêu cầu HSTK | 34,021 | 100m2 |
| 41 | Cung cấp, thi công Tưới nhựa dính bám TC 0,5 lit/m2 | Theo yêu cầu HSTK | 35,61 | 100m2 |
| 42 | Cung cấp, thi công Ván khuôn thép (thi công tấm BTXM dày 28cm) | Theo yêu cầu HSTK | 3,895 | 100m2 |
| 43 | Cung cấp, thi công Ván khuôn thép (phạm vi đục 5cm btxm hiện hữu) | Theo yêu cầu HSTK | 0,351 | 100m2 |
| 44 | Cung cấp, thi công Ván khuôn thép (thi công lớp Bê tông B12.5) | Theo yêu cầu HSTK | 1,062 | 100m2 |
| 45 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Ø14 CB400-V | Theo yêu cầu HSTK | 12,881 | tấn |
| 46 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Ø12 CB400-V | Theo yêu cầu HSTK | 58,91 | tấn |
| 47 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Ø8 CB240-T | Theo yêu cầu HSTK | 1,187 | tấn |
| 48 | Cung cấp, thi công Bê tông B30 (M400) đá 1x2, R7 | Theo yêu cầu HSTK | 879,427 | m3 |
| 49 | Cung cấp, thi công Thép Ø6 CB240-T | Theo yêu cầu HSTK | 774,244 | kg |
| 50 | Cung cấp, thi công Thép Ø16 CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 1.657,884 | kg |
| 51 | Cung cấp, thi công Mattit chèn khe | Theo yêu cầu HSTK | 0,23 | m3 |
| 52 | Thi công khe dọc | Theo yêu cầu HSTK | 656,09 | m |
| 53 | Cung cấp, thi công Sơn chống gỉ | Theo yêu cầu HSTK | 6,6 | m2 |
| 54 | Cắt khe lớp bê tông dày 7cm | Theo yêu cầu HSTK | 6,561 | 100m |
| 55 | Cung cấp, thi công Thép Ø6 CB240-T | Theo yêu cầu HSTK | 875,796 | kg |
| 56 | Cung cấp, thi công Thép Ø32 CB240-V | Theo yêu cầu HSTK | 5.878,039 | kg |
| 57 | Cung cấp, thi công Mattit chèn khe | Theo yêu cầu HSTK | 0,062 | m3 |
| 58 | Cung cấp, thi công Quét nhựa đường | Theo yêu cầu HSTK | 72,799 | m2 |
| 59 | Thi công khe co | Theo yêu cầu HSTK | 620,25 | m |
| 60 | Cắt khe lớp bê tông dày 7cm | Theo yêu cầu HSTK | 6,203 | 100m |
| 61 | Cung cấp, thi công Thép Ø6 CB240-T | Theo yêu cầu HSTK | 155,488 | kg |
| 62 | Cung cấp, thi công Thép Ø32 CB240-V | Theo yêu cầu HSTK | 1.045,49 | kg |
| 63 | Cung cấp, thi công Mattit chèn khe | Theo yêu cầu HSTK | 0,088 | m3 |
| 64 | Cung cấp, thi công Quét nhựa đường | Theo yêu cầu HSTK | 9,804 | m2 |
| 65 | Cung cấp, thi công Gỗ chèn khe | Theo yêu cầu HSTK | 0,458 | m3 |
| 66 | Cung cấp, thi công Mùn cưa trộn nhựa | Theo yêu cầu HSTK | 0,014 | m3 |
| 67 | Cung cấp, thi công Màng ni lông bọc thanh truyền lực | Theo yêu cầu HSTK | 0,027 | m2 |
| 68 | Cung cấp, thi công Ống uPVC d40 | Theo yêu cầu HSTK | 36,8 | m |
| 69 | Thi công khe giãn | Theo yêu cầu HSTK | 110 | m |
| 70 | Cung cấp, thi công Matit chèn khe | Theo yêu cầu HSTK | 0,249 | m3 |
| 71 | Thi công khe dọc | Theo yêu cầu HSTK | 7,102 | 100m |
| 72 | Cung cấp, thi công Matit chèn khe | Theo yêu cầu HSTK | 0,238 | m3 |
| 73 | Thi công khe co | Theo yêu cầu HSTK | 6,808 | 100m |
| 74 | Cung cấp, thi công Matit chèn khe | Theo yêu cầu HSTK | 0,271 | m3 |
| 75 | Thi công khe giãn | Theo yêu cầu HSTK | 1,2 | 100m |
| 76 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Theo yêu cầu HSTK | 0,373 | tấn |
| 77 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø6 CB240-T | Theo yêu cầu HSTK | 0,157 | tấn |
| 78 | Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Theo yêu cầu HSTK | 11,44 | m3 |
| 79 | Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu HSTK | 1,258 | 100m2 |
| 80 | Cung cấp, thi công Sơn phản quang 2 lớp trắng đỏ | Theo yêu cầu HSTK | 83,2 | 1m2 |
| 81 | Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu HSTK | 0,208 | 100m2 |
| 82 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Theo yêu cầu HSTK | 0,321 | tấn |
| 83 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø6 CB240-T | Theo yêu cầu HSTK | 0,128 | tấn |
| 84 | Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Theo yêu cầu HSTK | 8,04 | m3 |
| 85 | Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu HSTK | 0,804 | 100m2 |
| 86 | Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu HSTK | 0,268 | 100m2 |
| 87 | Cắt tấm BTXM hiện hữu dày 10cm | Theo yêu cầu HSTK | 24,75 | 1m |
| 88 | Đào bóc lớp BTXM hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 2,772 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo yêu cầu HSTK | 2,772 | m3 |
| 90 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Theo yêu cầu HSTK | 0,188 | tấn |
| 91 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø6 CB240-T | Theo yêu cầu HSTK | 0,064 | tấn |
| 92 | Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Theo yêu cầu HSTK | 5,715 | m3 |
| 93 | Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu HSTK | 0,279 | 100m2 |
| 94 | Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu HSTK | 0,18 | 100m2 |
| 95 | Bốc xếp lên, xuống tấm xoay cẩu lên ô tô vận chuyển | Theo yêu cầu HSTK | 4,6 | tấn |
| 96 | Vận chuyển lưu kho 2km | Theo yêu cầu HSTK | 0,46 | 10 tấn |
| 97 | Cung cấp, thi công Thép Ø6 CB240-T | Theo yêu cầu HSTK | 70,315 | kg |
| 98 | Cung cấp, thi công Thép tấm d10 | Theo yêu cầu HSTK | 3.768 | kg |
| 99 | Cung cấp, thi công Lắp dựng tấm xoay cẩu | Theo yêu cầu HSTK | 3,838 | tấn |
| 100 | Đào bóc lớp gạch BTTC hiện hữu dày 8cm | Theo yêu cầu HSTK | 66,25 | m2 |
| 101 | Đào đá gia cố xi măng hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 2,624 | m3 |
| 102 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo yêu cầu HSTK | 6,334 | m3 |
| 103 | Đào bóc cát hạt thô | Theo yêu cầu HSTK | 1,988 | m3 |
| 104 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo yêu cầu HSTK | 0,02 | 100m3 |
| 105 | Cung cấp, thi công Gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm - gạch thường | Theo yêu cầu HSTK | 23,85 | m2 |
| 106 | Thi công Gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm - gạch thường (tận dụng lại VL)) | Theo yêu cầu HSTK | 19,875 | m2 |
| 107 | Cung cấp, thi công Cát hạt mịn trà ron | Theo yêu cầu HSTK | 0,131 | m3 |
| 108 | Cung cấp, thi công Cát hạt thô dày 3cm | Theo yêu cầu HSTK | 1,312 | m3 |
| 109 | Cung cấp, thi công Bê tông B12.5 (M150) đá 1x2, R7 bù cao độ | Theo yêu cầu HSTK | 2,624 | m3 |
| 110 | Cung cấp, thi công Ván khuôn thép (thi công lớp Bê tông B12.5) | Theo yêu cầu HSTK | 0,018 | 100m2 |
| 111 | Đầm nén bằng đầm rung chấn động | Theo yêu cầu HSTK | 0,875 | 100m2 |
| 112 | Đầm nén bằng đầm lu bánh lốp | Theo yêu cầu HSTK | 0,437 | 100m2 |
| 113 | Cắt BTN hiện hữu dày trung bình 4cm | Theo yêu cầu HSTK | 0,17 | 100m |
| 114 | Đào bóc lớp BTN hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 42,5 | m2 |
| 115 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo yêu cầu HSTK | 1,7 | m3 |
| 116 | Lu lèn sau khi dào bóc BTN hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 0,425 | 100m2 |
| 117 | Cung cấp, thi công Bê tông nhựa BTNC 12.5 dày TB 6cm | Theo yêu cầu HSTK | 0,425 | 100m2 |
| 118 | Cung cấp, thi công Tưới nhựa dính bám TC 0,5 lit/m2 | Theo yêu cầu HSTK | 0,425 | 100m2 |
| 119 | Cắt BTN hiện hữu dày trung bình 4cm | Theo yêu cầu HSTK | 0,232 | 100m |
| 120 | Đào bóc lớp BTN hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 20,3 | m2 |
| 121 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo yêu cầu HSTK | 0,812 | m3 |
| 122 | Lu lèn sau khi dào bóc BTN hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 0,203 | 100m2 |
| 123 | Cung cấp, thi công Bê tông nhựa BTNC 12.5 dày TB = 5,6cm (vận dụng định mức) | Theo yêu cầu HSTK | 0,29 | 100m2 |
| 124 | Cung cấp, thi công Tưới nhựa dính bám TC 0,5 lit/m2 | Theo yêu cầu HSTK | 0,29 | 100m2 |
| 125 | Cắt BTXM hiện hữu dày 4cm | Theo yêu cầu HSTK | 32,3 | m |
| 126 | Đào bóc lớp BTXM hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 0,646 | m3 |
| 127 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo yêu cầu HSTK | 0,646 | m3 |
| 128 | Cung cấp, thi công Bê tông nhựa BTNC 12.5 dày TB = 4,7cm (vận dụng định mức) | Theo yêu cầu HSTK | 0,481 | 100m2 |
| 129 | Cung cấp, thi công Tưới nhựa dính bám TC 0,5 lit/m2 | Theo yêu cầu HSTK | 0,485 | 100m2 |
| 130 | Cắt BTN hiện hữu dày trung bình 4cm | Theo yêu cầu HSTK | 0,476 | 100m |
| 131 | Đào bóc lớp BTN hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 17,865 | m2 |
| 132 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo yêu cầu HSTK | 0,715 | m3 |
| 133 | Lu lèn sau khi dào bóc BTN hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 0,179 | 100m2 |
| 134 | Cung cấp, thi công | Theo yêu cầu HSTK | 0,357 | 100m2 |
| 135 | Cung cấp, thi công Tưới nhựa dính bám TC 0,5 lit/m2 | Theo yêu cầu HSTK | 0,357 | 100m2 |
| 136 | Cắt BTXM hiện hữu dày 4cm | Theo yêu cầu HSTK | 11,1 | m |
| 137 | Đào bóc lớp BTXM hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 0,555 | m3 |
| 138 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo yêu cầu HSTK | 0,555 | m3 |
| 139 | Cung cấp, thi công Bê tông nhựa BTNC 12.5 dày TB = 4cm (vận dụng định mức) | Theo yêu cầu HSTK | 0,278 | 100m2 |
| 140 | Cung cấp, thi công Tưới nhựa dính bám TC 0,5 lit/m2 | Theo yêu cầu HSTK | 0,278 | 100m2 |
| 141 | Đào bóc lớp đá gia cố XM | Theo yêu cầu HSTK | 1,248 | m3 |
| 142 | Cắt bê tông sâu 5cm phục vụ đục phá lớp móng BT | Theo yêu cầu HSTK | 10,64 | 1m |
| 143 | Đào bóc lớp đá gia cố XM | Theo yêu cầu HSTK | 1,498 | m3 |
| 144 | Đào bóc lớp cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu HSTK | 0,028 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo yêu cầu HSTK | 5,542 | m3 |
| 146 | Cung cấp, thi công Bê tông B12.5 (M150) đá 1x2, R7 bù cao độ | Theo yêu cầu HSTK | 2,592 | m3 |
| 147 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø6 CB240-T | Theo yêu cầu HSTK | 0,016 | tấn |
| 148 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø10 CB240-T | Theo yêu cầu HSTK | 0,179 | tấn |
| 149 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø16 CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 0,058 | tấn |
| 150 | Cung cấp, thi công lắp đặt cấu kiện thép hình L100x10 | Theo yêu cầu HSTK | 0,121 | tấn |
| 151 | Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Theo yêu cầu HSTK | 1,346 | m3 |
| 152 | Cung cấp, thi công Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu HSTK | 0,365 | m3 |
| 153 | Cung cấp, thi công Ván khuôn | Theo yêu cầu HSTK | 0,211 | 100m2 |
| 154 | Cung cấp, thi công Lắp đặt ống uPVC D60 | Theo yêu cầu HSTK | 0,007 | 100m |
| 155 | Cung cấp, thi công Sơn 02 lớp chống gỉ | Theo yêu cầu HSTK | 1,6 | m2 |
| 156 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø6 CB240-T | Theo yêu cầu HSTK | 0,007 | tấn |
| 157 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø10 CB240-T | Theo yêu cầu HSTK | 0,284 | tấn |
| 158 | Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Theo yêu cầu HSTK | 0,324 | m3 |
| 159 | Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu HSTK | 0,034 | 100m2 |
| 160 | Cung cấp, thi công Thép tấm d10 kết cấu thép nắp hố ga | Theo yêu cầu HSTK | 121,141 | kg |
| 161 | Cung cấp, thi công Thép tấm d15 kết cấu thép nắp hố ga | Theo yêu cầu HSTK | 387,162 | kg |
| 162 | Lắp đặt cấu kiện nắp gố ga | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 163 | Cung cấp, thi công Sơn 02 lớp chống gỉ | Theo yêu cầu HSTK | 10,987 | m2 |
| 164 | Đào bóc lớp đá gia cố XM | Theo yêu cầu HSTK | 24,378 | m3 |
| 165 | Cắt bê tông sâu 5cm phục vụ đục phá lớp móng BT | Theo yêu cầu HSTK | 390,04 | 1m |
| 166 | Đào bóc lớp đá gia cố XM | Theo yêu cầu HSTK | 29,253 | m3 |
| 167 | Đào bóc lớp cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu HSTK | 0,234 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo yêu cầu HSTK | 77,033 | m3 |
| 169 | Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300), R7 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu HSTK | 39,004 | m3 |
| 170 | Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu HSTK | 0,975 | 100m2 |
| 171 | Cung cấp, thi công Băng báo cáp | Theo yêu cầu HSTK | 97,51 | m |
| 172 | Cung cấp, thi công Cát hạt mịn lấp hố móng mua mới | Theo yêu cầu HSTK | 33,153 | m3 |
| 173 | Cung cấp, thi công Ống HDPE D130/100 luồn cáp cấp điện | Theo yêu cầu HSTK | 393,2 | m |
| 174 | Đào bóc gạch bê tông tự chèn hiện hữu, dày 8cm | Theo yêu cầu HSTK | 22,375 | m2 |
| 175 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo yêu cầu HSTK | 1,79 | m3 |
| 176 | Đào bóc cát đệm | Theo yêu cầu HSTK | 0,671 | m3 |
| 177 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo yêu cầu HSTK | 0,007 | 100m3 |
| 178 | Cắt nền BTCT sâu 5cm | Theo yêu cầu HSTK | 89,5 | 1m |
| 179 | Đào nền BTCT hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 6,399 | m3 |
| 180 | Đào nền đá gia cố xi măng | Theo yêu cầu HSTK | 7,16 | m3 |
| 181 | Đục phá bó vỉa BTCT hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 4,028 | m3 |
| 182 | Cắt BTCT thành mương hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 1,13 | 1m |
| 183 | Đục BTCT tuyến mương hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 0,022 | m3 |
| 184 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo yêu cầu HSTK | 17,609 | m3 |
| 185 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø6 CB240-T | Theo yêu cầu HSTK | 0,091 | tấn |
| 186 | Cung cấp thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø10 CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 0,578 | tấn |
| 187 | Cung cấp thi công lắp dựng cấu kiện thép hình L80x8 | Theo yêu cầu HSTK | 0,862 | tấn |
| 188 | Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Theo yêu cầu HSTK | 8,503 | m3 |
| 189 | Cung cấp, thi côngSơn 02 nước chống gỉ | Theo yêu cầu HSTK | 14,32 | m2 |
| 190 | Cung cấp, thi công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu HSTK | 0,689 | 100m2 |
| 191 | Cung cấp, thi côngRải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu HSTK | 0,358 | 100m2 |
| 192 | Cung cấp, thi côngBê tông B12.5 (M150) đá 1x2, R7, tái lập | Theo yêu cầu HSTK | 2,417 | m3 |
| 193 | cấp, thi côngĐá 1x2 | Theo yêu cầu HSTK | 0,143 | m3 |
| 194 | Cung cấp, thi côngỐng nhựa uPVC D60, L=20cm | Theo yêu cầu HSTK | 0,018 | 100m |
| 195 | Cung cấp, thi côngVải địa KT bọc đầu ống (2 lớp) | Theo yêu cầu HSTK | 0,005 | 100m2 |
| 196 | Đào đá gia cố xi măng | Theo yêu cầu HSTK | 0,107 | m3 |
| 197 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo yêu cầu HSTK | 0,107 | m3 |
| 198 | Cung cấp thi công kết cấu nắp hố ga Thép tấm d8 | Theo yêu cầu HSTK | 1.222,716 | kg |
| 199 | Cung cấp thi công kết cấu nắp hố ga Thép tấm d10 | Theo yêu cầu HSTK | 3.677,647 | kg |
| 200 | Lắp đặt nắp mương thép | Theo yêu cầu HSTK | 45 | cấu kiện |
| 201 | Cung cấp thi côngSơn 02 nước chống gỉ | Theo yêu cầu HSTK | 145,458 | m2 |
| 202 | Cung cấp thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø10 CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 0,188 | tấn |
| 203 | Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Theo yêu cầu HSTK | 1,343 | m3 |
| 204 | Cung cấp, thi cônglắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu HSTK | 0,134 | 100m2 |
| 205 | Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu HSTK | 0,067 | 100m2 |
| 206 | Cắt lớp BTN sâu 10cm | Theo yêu cầu HSTK | 1,844 | 100m |
| 207 | Đào bóc lớp bê tông nhựa | Theo yêu cầu HSTK | 82,98 | m2 |
| 208 | Cắt nền BTCT sâu 5cm | Theo yêu cầu HSTK | 184,4 | 1m |
| 209 | Đào nền BTCT hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 21,898 | m3 |
| 210 | Đào đá gia cố xi măng | Theo yêu cầu HSTK | 9,635 | m3 |
| 211 | Đục phá bó vỉa BTCT hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 1,875 | m3 |
| 212 | Cắt BTCT thành mương hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 10,98 | 1m |
| 213 | Đục BTCT tuyến mương hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 0,162 | m3 |
| 214 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo yêu cầu HSTK | 41,868 | m3 |
| 215 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø10 CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 0,833 | tấn |
| 216 | Cung cấp, thi côngBê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Theo yêu cầu HSTK | 16,734 | m3 |
| 217 | Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu HSTK | 1,309 | 100m2 |
| 218 | Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu HSTK | 0,876 | 100m2 |
| 219 | Cung cấp, thi công Bê tông B12.5 (M150) đá 1x2, R7, tái lập | Theo yêu cầu HSTK | 12,724 | m3 |
| 220 | Cung cấp, thi công kết cấu thép nắp mương Thép tấm d5 | Theo yêu cầu HSTK | 1.679,869 | kg |
| 221 | Cung cấp, thi công kết cấu thép nắp mương Thép tấm d3 | Theo yêu cầu HSTK | 455,975 | kg |
| 222 | Lắp dựng cấu kiện nắp mương | Theo yêu cầu HSTK | 97 | cái |
| 223 | Cung cấp, thi công Sơn 02 nước chống gỉ | Theo yêu cầu HSTK | 140,248 | m2 |
| 224 | Cung cấp, thi công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø10 CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 0,191 | tấn |
| 225 | Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Theo yêu cầu HSTK | 3 | m3 |
| 226 | Cung cấp, thi công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu HSTK | 0,36 | 100m2 |
| 227 | Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu HSTK | 0,06 | 100m2 |
| 228 | Cung cấp, thi công Sơn phản quang 02 lớp trắng đỏ | Theo yêu cầu HSTK | 12,6 | m2 |
| 229 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø6 CB240-T | Theo yêu cầu HSTK | 0,003 | tấn |
| 230 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø10 CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 0,046 | tấn |
| 231 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø16 CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 0,026 | tấn |
| 232 | Cung cấp, thi công láp đặt cấu kiện thép hình L100x10 | Theo yêu cầu HSTK | 0,055 | tấn |
| 233 | Cung cấp, thi công Sơn 02 nước chống gỉ | Theo yêu cầu HSTK | 0,732 | m2 |
| 234 | Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Theo yêu cầu HSTK | 0,649 | m3 |
| 235 | Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu HSTK | 0,023 | 100m2 |
| 236 | Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu HSTK | 0,023 | 100m2 |
| 237 | Cung cấp, thi công Bê tông B12.5 (M150) đá 1x2, R7, tái lập | Theo yêu cầu HSTK | 0,48 | m3 |
| 238 | Đào bóc gạch bê tông tự chèn hiện hữu, dày 8cm | Theo yêu cầu HSTK | 2,025 | m2 |
| 239 | Đào nền BTCT hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 0,506 | m3 |
| 240 | Đào đá gia cố xi măng | Theo yêu cầu HSTK | 0,891 | m3 |
| 241 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo yêu cầu HSTK | 1,559 | m3 |
| 242 | Đào bóc cát hạt thô | Theo yêu cầu HSTK | 0,061 | m3 |
| 243 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo yêu cầu HSTK | 0,001 | 100m3 |
| 244 | Cắt nền BTCT sâu 5cm | Theo yêu cầu HSTK | 5,7 | 1m |
| 245 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø6 CB240-T | Theo yêu cầu HSTK | 0,004 | tấn |
| 246 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø10 CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 0,047 | tấn |
| 247 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø16 CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 0,029 | tấn |
| 248 | Cung cấp, thi công lắp đặt cấu kiện thép hình L100x10 | Theo yêu cầu HSTK | 0,06 | tấn |
| 249 | Cung cấp, thi công Sơn 02 nước chống gỉ | Theo yêu cầu HSTK | 0,8 | m2 |
| 250 | Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Theo yêu cầu HSTK | 0,673 | m3 |
| 251 | Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu HSTK | 0,022 | 100m2 |
| 252 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu HSTK | 0,023 | 100m2 |
| 253 | Bê tông B12.5 (M150) đá 1x2, R7, tái lập | Theo yêu cầu HSTK | 0,331 | m3 |
| 254 | Cắt nền BTCT sâu 5cm | Theo yêu cầu HSTK | 5,7 | 1m |
| 255 | Đào bóc nền BTXM | Theo yêu cầu HSTK | 0,608 | m3 |
| 256 | Đào đá gia cố xi măng | Theo yêu cầu HSTK | 0,506 | m3 |
| 257 | Đào bóc lớp đá dăm | Theo yêu cầu HSTK | 0,284 | m3 |
| 258 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo yêu cầu HSTK | 1,397 | m3 |
| 259 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø6 CB240-T | Theo yêu cầu HSTK | 0,004 | tấn |
| 260 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø10 CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 0,047 | tấn |
| 261 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø16 CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 0,029 | tấn |
| 262 | Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện thép hình L100x10 | Theo yêu cầu HSTK | 0,06 | tấn |
| 263 | Cung cấp, thi công Sơn 02 nước chống gỉ | Theo yêu cầu HSTK | 0,8 | m2 |
| 264 | Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Theo yêu cầu HSTK | 0,68 | m3 |
| 265 | Cung cấp, thi công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu HSTK | 0,036 | 100m2 |
| 266 | Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu HSTK | 0,02 | 100m2 |
| 267 | Cung cấp, thi công Bê tông B12.5 (M150) đá 1x2, R7, tái lập | Theo yêu cầu HSTK | 0,361 | m3 |
| 268 | Cắt nền BTCT sâu 5cm | Theo yêu cầu HSTK | 5,7 | 1m |
| 269 | Đào bóc nền BTXM | Theo yêu cầu HSTK | 0,608 | m3 |
| 270 | Đào đá gia cố xi măng | Theo yêu cầu HSTK | 0,506 | m3 |
| 271 | Đào bóc lớp đá dăm | Theo yêu cầu HSTK | 0,284 | m3 |
| 272 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo yêu cầu HSTK | 1,397 | m3 |
| 273 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø10 CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 0,034 | tấn |
| 274 | Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Theo yêu cầu HSTK | 0,242 | m3 |
| 275 | Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 276 | Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu HSTK | 0,012 | 100m2 |
| 277 | Cung cấp, thi công Ống thép D168 dày 5,56mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,317 | 100m |
| 278 | Cung cấp, thi công, lắp dựng Thép tấm 300x150x5mm | Theo yêu cầu HSTK | 14,13 | kg |
| 279 | Cắt lớp BTN sâu 10cm | Theo yêu cầu HSTK | 0,232 | 100m |
| 280 | Cắt nền BTXM sâu 5cm | Theo yêu cầu HSTK | 40,2 | 1m |
| 281 | Đào bóc lớp bê tông nhựa | Theo yêu cầu HSTK | 3,48 | m2 |
| 282 | Đào nền BTXM | Theo yêu cầu HSTK | 1,005 | m3 |
| 283 | Đào nền đá gia cố XM | Theo yêu cầu HSTK | 1,595 | m3 |
| 284 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo yêu cầu HSTK | 2,948 | m3 |
| 285 | Cung cấp, thi công Bê tông B12.5 (M150) đá 1x2, R7, tái lập | Theo yêu cầu HSTK | 1,658 | m3 |
| 286 | Cung cấp, thi công Bê tông nhựa tái lập dày 10cm | Theo yêu cầu HSTK | 0,348 | m3 |
| 287 | Cung cấp, thi công Bê tông nhựa C12.5, chiều dày 10 cm | Theo yêu cầu HSTK | 0,035 | 100m2 |
| 288 | Cung cấp, thi công Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu HSTK | 0,035 | 100m2 |
| 289 | Cung cấp, thi công kết cấu thép nắp hố ga Thép tấm d10 | Theo yêu cầu HSTK | 181,712 | kg |
| 290 | Cung cấp, thi công kết cấu thép nắp hố ga Thép tấm d15 | Theo yêu cầu HSTK | 580,743 | kg |
| 291 | Lắp đặt nắp hố thu | Theo yêu cầu HSTK | 3 | cái |
| 292 | Cung cấp, thi công Sơn 02 nước chống gỉ | Theo yêu cầu HSTK | 16,481 | m2 |
| 293 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø6 CB240-T | Theo yêu cầu HSTK | 0,004 | tấn |
| 294 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø12 CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 0,012 | tấn |
| 295 | Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện thép hình L100x10 | Theo yêu cầu HSTK | 0,03 | tấn |
| 296 | Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Theo yêu cầu HSTK | 0,123 | m3 |
| 297 | Cung cấp, thi công Bê tông B12.5 (M150) đá 1x2, R7, tái lập | Theo yêu cầu HSTK | 0,083 | m3 |
| 298 | Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu HSTK | 0,012 | 100m2 |
| 299 | Đục bê tông sâu 12cm, tạo nhám | Theo yêu cầu HSTK | 0,067 | m3 |
| 300 | Cung cấp, thi công Phụ gia liên kết bê tông cũ mới | Theo yêu cầu HSTK | 0,56 | 1m2 |
| 301 | Đục phá bó vỉa BTCT hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 0,126 | m3 |
| 302 | Đào đá gia cố xi măng | Theo yêu cầu HSTK | 0,079 | m3 |
| 303 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo yêu cầu HSTK | 0,205 | m3 |
| 304 | Cẩu lên, lắp đặt lại cấu kiện nắp mương | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cấu kiện |
| 305 | Vệ sinh hố ga | Theo yêu cầu HSTK | 0,192 | m3 |
| 306 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo yêu cầu HSTK | 0,192 | m3 |
| 307 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø10 CB300-V | Theo yêu cầu HSTK | 0,018 | tấn |
| 308 | Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Theo yêu cầu HSTK | 0,126 | m3 |
| 309 | Cung cấp, thi công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu HSTK | 0,017 | 100m2 |
| 310 | Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu HSTK | 0,006 | 100m2 |
| 311 | Cung cấp, thi công Bê tông B12.5 (M150) đá 1x2, R7, tái lập | Theo yêu cầu HSTK | 7,038 | m3 |
| 312 | Tháo dỡ cẩu nắp hố ga cẩu lên xe và bốc xếp xuống | Theo yêu cầu HSTK | 23 | cấu kiện |
| 313 | Vận chuyển nắp mương lưu kho cự ly 2km | Theo yêu cầu HSTK | 0,69 | 10 tấn |
| 314 | Cắt BTCT thành hố ga hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 1,189 | 1m |
| 315 | Đục phá BTCT thành hố ga hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 0,022 | m3 |
| 316 | Cung cấp, thi công Phụ gia liên kết bê tông cũ mới | Theo yêu cầu HSTK | 0,238 | 1m2 |
| 317 | Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Theo yêu cầu HSTK | 0,017 | m3 |
| 318 | Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu HSTK | 0,002 | 100m2 |
| 319 | Cung cấp, thi công, lắp đặt Thép ống d219.1 dày 6.35mm, L=3.45m | Theo yêu cầu HSTK | 689,517 | kg |
| 320 | Cung cấp, thi công, lắp đặt Thép tấm d10 (tấm thép bịt đầu cột D219.1, và tấm thép bịt đáy cột 30x30cm) | Theo yêu cầu HSTK | 60,132 | kg |
| 321 | Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7 | Theo yêu cầu HSTK | 0,6 | m3 |
| 322 | Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu HSTK | 0,015 | 100m2 |
| 323 | Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu HSTK | 0,06 | 100m2 |
| 324 | Cung cấp, thi công Sơn 02 nước chống gỉ | Theo yêu cầu HSTK | 12,61 | m2 |
| 325 | Cung cấp, thi công Sơn phản quang 2 lớp màu trắng đỏ | Theo yêu cầu HSTK | 12,61 | m2 |
| 326 | Đào bóc BTXM móng cột đầu line hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 0,75 | m3 |
| 327 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo yêu cầu HSTK | 0,75 | m3 |
| 328 | Cung cấp, thi công Bê tông B12.5 (M150) đá 1x2, R7, tái lập | Theo yêu cầu HSTK | 0,6 | m3 |
| 329 | Cung cấp, thi công Thép tấm LxB=800x600, dày 5mm | Theo yêu cầu HSTK | 113,04 | kg |
| 330 | Cung cấp, thi công Thép tấm LxB=60x60, dày 10mm | Theo yêu cầu HSTK | 5,087 | kg |
| 331 | Cung cấp, thi công lắp đặt Bulong M12, L=5cm | Theo yêu cầu HSTK | 18 | bộ |
| 332 | Thi công Lắp đặt cấu kiện thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,118 | tấn |
| 333 | Cung cấp, thi công Sơn 02 lớp chống gỉ | Theo yêu cầu HSTK | 5,76 | m2 |
| 334 | Cung cấp, thi công Sơn phản quang 2 lớp màu trắng xanh | Theo yêu cầu HSTK | 5,76 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.782E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý tính từ ngày 01.01.2016 đến thời điểm đóng thầu:a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng thi công (thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp) công trình giao thông đường bộ (đường giao thông, bãi hàng) trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình đường, bãi trong cảng container, cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,8 tỷ đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu là 02 hợp đồng thi công (thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp) công trình giao thông đường bộ (đường giao thông, bãi hàng), trong đó mỗi thành viên phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công đường, bãi trong cảng container, cấp III trở lên; giá trị mỗi hợp đồng ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.- Tổng các thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng và tổng giá trị các hợp đồng của liên danh theo quy định như Mục a.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản có chứng thực).Ghi chú: + Nếu nhà thầu cung cấp số lượng hợp đồng tương tự bằng 02; mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là 8,4 tỷ đồng.+ Nếu số lượng hợp đồng tương tự > 2 phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,8 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có kinh nghiệm tối thiểu là 05 nămCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có chữ ký của cán bộ đề xuất chỉ huy trưởng, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng), Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, có kinh nghiệm tối thiểu là 03 nămCác kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm, đã phụ trách kỹ thuật thi công chuyên môn ít nhất 01 công trình giao thông. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm.Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm; (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, Vệ sinh môi trường, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh, còn hạn kiểm định | 1 |
| 2 | Máy rải Bê tông nhựa công suất ≥ 130CV | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh, còn hạn kiểm định | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 16 T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh, còn hạn kiểm định | 1 |
| 4 | Máy bơm bê tông tự hành - năng suất: 40 - 60 m3/h | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh, còn hạn kiểm định | 1 |
| 5 | Xe bồn vận chuyển bê tông≥ 5m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh, còn hạn kiểm định | 5 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất≥ 1,0 kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất≥ 1,5 kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh, còn hạn kiểm định | 3 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất≥ 5 kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh | 2 |
| 10 | Máy hàn xoay chiều - công suất≥ 23 kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh | 2 |
| 11 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360m3/h | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh | 2 |
| 12 | Ô tô tưới nước - dung tích : ≥ 5 m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh, còn hạn kiểm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi