Gói thầu: Thi công xây lắp - Nâng cấp line C01 cảng Tân Cảng Cát Lái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220336064-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN
Tên gói thầu Thi công xây lắp - Nâng cấp line C01 cảng Tân Cảng Cát Lái
Số hiệu KHLCNT 20220335971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 15:39:00 đến ngày 2022-03-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,880,658,486 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.782E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý tính từ ngày 01.01.2016 đến thời điểm đóng thầu:a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng thi công (thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp) công trình giao thông đường bộ (đường giao thông, bãi hàng) trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình đường, bãi trong cảng container, cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,8 tỷ đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu là 02 hợp đồng thi công (thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp) công trình giao thông đường bộ (đường giao thông, bãi hàng), trong đó mỗi thành viên phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công đường, bãi trong cảng container, cấp III trở lên; giá trị mỗi hợp đồng ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.- Tổng các thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng và tổng giá trị các hợp đồng của liên danh theo quy định như Mục a.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản có chứng thực).Ghi chú: + Nếu nhà thầu cung cấp số lượng hợp đồng tương tự bằng 02; mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là 8,4 tỷ đồng.+ Nếu số lượng hợp đồng tương tự > 2 phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,8 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có kinh nghiệm tối thiểu là 05 nămCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có chữ ký của cán bộ đề xuất chỉ huy trưởng, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng), Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, có kinh nghiệm tối thiểu là 03 nămCác kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm, đã phụ trách kỹ thuật thi công chuyên môn ít nhất 01 công trình giao thông. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm.Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm; (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, Vệ sinh môi trường, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh, còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải Bê tông nhựa công suất ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh, còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 16 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh, còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm bê tông tự hành - năng suất: 40 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh, còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe bồn vận chuyển bê tông≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh, còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh, còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt uốn cốt thép - công suất≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn xoay chiều - công suất≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tưới nước - dung tích : ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh, còn hạn kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp - Nâng cấp line C01 cảng Tân Cảng Cát Lái
Nâng cấp line C01 cảng Tân Cảng Cát Lái.
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN , địa chỉ: 722 Điện Biên Phủ, Phường 22, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh + Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





•Công ty CP Đầu tư và Tư vấn thiết kế Số Một, 123 Tôn Thất Thuyết, phường 15, quận 4, TP. HCM. •Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thịnh Long, địa chỉ: 54 đường Tân Cảng, phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM. -Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty TNHH MTV Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn, 722 Đường Điện Biên Phủ, phường 22, quận Bình Thạnh, TP.HCM;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN , địa chỉ: 722 Điện Biên Phủ, Phường 22, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh + Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Giấy chứng nhận đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp. -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông. -Báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020. -Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định tại E-CDNT 29.2 thì nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bảng kê khai để bảo đảm quyền lợi của mình Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh + Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc – Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. + Điện thoại: 02838990694 - Fax: 028.38993950; + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG ĐƯỜNG BÃI
1Thí nghiệm đo modun đàn hồiTheo yêu cầu HSTK8điểm TN
2Đào bóc lớp BTN hiện hữu dày 4cmTheo yêu cầu HSTK77,034m2
3Vận chuyển phế thải đi đổTheo yêu cầu HSTK3,081m3
4Lu lèn sau khi dào bóc BTN hiện hữuTheo yêu cầu HSTK0,77100m2
5Cung cấp, thi công Bê tông nhựa BTNC 12.5 dày TB = 6,1cmTheo yêu cầu HSTK4,53100m2
6Cung cấp, thi công Tưới nhựa dính bám TC 0,5 lit/m2Theo yêu cầu HSTK4,537100m2
7Cung cấp, thi công Bê tông nhựa BTNC 12.5 dày TB = 5,7cmTheo yêu cầu HSTK21,677100m2
8Cung cấp, thi công Tưới nhựa dính bám TC 0,5 lit/m2Theo yêu cầu HSTK21,595100m2
9Đào bóc lớp gạch BTTC hiện hữu dày 8cmTheo yêu cầu HSTK3.323,26m2
10Đào đá gia cố xi măng hiện hữuTheo yêu cầu HSTK0,963m3
11Đào bóc lớp BTN hiện hữuTheo yêu cầu HSTK319,966m2
12Vận chuyển phế thải đi đổTheo yêu cầu HSTK222,261m3
13Đào bóc cát hạt thôTheo yêu cầu HSTK99,698m3
14Vận chuyển phế thải đi đổTheo yêu cầu HSTK0,997100m3
15Lu lèn sau khi dào bóc BTN hiện hữuTheo yêu cầu HSTK3,35100m2
16Bốc xếp cấu kiện gờ bê tông hiện hữuTheo yêu cầu HSTK33cấu kiện
17Vận chuyển lưu kho cự ly 2kmTheo yêu cầu HSTK2,88810 tấn
18Bốc xếp cấu kiện gờ bê tông xuống lưu khoTheo yêu cầu HSTK33cấu kiện
19Cung cấp, thi công lát Gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm - gạch thườngTheo yêu cầu HSTK2.554,812m2
20Cung cấp, thi công lát Gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm - gạch màuTheo yêu cầu HSTK142,08m2
21Thi công lát Gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm - gạch thường (gạch tận dụng)Theo yêu cầu HSTK996,978m2
22Cung cấp, thi công Cát hạt mịn trà ronTheo yêu cầu HSTK11,082m3
23Cung cấp, thi công Cát hạt thô dày 3cmTheo yêu cầu HSTK110,816m3
24Cung cấp, thi công Bê tông B12.5 bù cao độ, phụ gia R7Theo yêu cầu HSTK970,813m3
25Cung cấp, thi công Ván khuôn thép (thi công lớp Bê tông B12.5)Theo yêu cầu HSTK3,375100m2
26Đầm nén bằng đầm rung chấn độngTheo yêu cầu HSTK73,877100m2
27Đầm nén bằng đầm lu bánh lốpTheo yêu cầu HSTK36,939100m2
28Cung cấp, thi công Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm (chữ số tên định vị xếp container)Theo yêu cầu HSTK11,663m2
29Đục phá tấm BTXM hiện hữu dày 28cmTheo yêu cầu HSTK770,848m3
30Xúc hỗn hợp bê tông phế thải lên xe vận chuyểnTheo yêu cầu HSTK7,708100m3
31Đục phá lớp BTXM bảo vệ hiện hữu dày 5cmTheo yêu cầu HSTK26,813m3
32Đào bóc BTXM hiện hữuTheo yêu cầu HSTK38,619m3
33Đào bóc lớp BTN hiện hữuTheo yêu cầu HSTK173,275m2
34Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu HSTK851,875m3
35Vệ sinh mặt đường sau khi đục phá tấm BTXM hiện hữuTheo yêu cầu HSTK536,25m2
36Cung cấp, thi công Quét sika liên kết cũ mớiTheo yêu cầu HSTK536,251m2
37Cung cấp, thi công Bê tông cốt thép B30 (M400) đá 1x2, R7Theo yêu cầu HSTK84,617m3
38Cung cấp, thi công Bê tông B12.5 (M150) đá 1x2, R7 bù cao độTheo yêu cầu HSTK411,198m3
39Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu HSTK35,61100m2
40Cung cấp, thi công Bê tông nhựa BTNC 12.5 dày TB 3 cmTheo yêu cầu HSTK34,021100m2
41Cung cấp, thi công Tưới nhựa dính bám TC 0,5 lit/m2Theo yêu cầu HSTK35,61100m2
42Cung cấp, thi công Ván khuôn thép (thi công tấm BTXM dày 28cm)Theo yêu cầu HSTK3,895100m2
43Cung cấp, thi công Ván khuôn thép (phạm vi đục 5cm btxm hiện hữu)Theo yêu cầu HSTK0,351100m2
44Cung cấp, thi công Ván khuôn thép (thi công lớp Bê tông B12.5)Theo yêu cầu HSTK1,062100m2
45Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Ø14 CB400-VTheo yêu cầu HSTK12,881tấn
46Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Ø12 CB400-VTheo yêu cầu HSTK58,91tấn
47Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Ø8 CB240-TTheo yêu cầu HSTK1,187tấn
48Cung cấp, thi công Bê tông B30 (M400) đá 1x2, R7Theo yêu cầu HSTK879,427m3
49Cung cấp, thi công Thép Ø6 CB240-TTheo yêu cầu HSTK774,244kg
50Cung cấp, thi công Thép Ø16 CB300-VTheo yêu cầu HSTK1.657,884kg
51Cung cấp, thi công Mattit chèn kheTheo yêu cầu HSTK0,23m3
52Thi công khe dọcTheo yêu cầu HSTK656,09m
53Cung cấp, thi công Sơn chống gỉTheo yêu cầu HSTK6,6m2
54Cắt khe lớp bê tông dày 7cmTheo yêu cầu HSTK6,561100m
55Cung cấp, thi công Thép Ø6 CB240-TTheo yêu cầu HSTK875,796kg
56Cung cấp, thi công Thép Ø32 CB240-VTheo yêu cầu HSTK5.878,039kg
57Cung cấp, thi công Mattit chèn kheTheo yêu cầu HSTK0,062m3
58Cung cấp, thi công Quét nhựa đườngTheo yêu cầu HSTK72,799m2
59Thi công khe coTheo yêu cầu HSTK620,25m
60Cắt khe lớp bê tông dày 7cmTheo yêu cầu HSTK6,203100m
61Cung cấp, thi công Thép Ø6 CB240-TTheo yêu cầu HSTK155,488kg
62Cung cấp, thi công Thép Ø32 CB240-VTheo yêu cầu HSTK1.045,49kg
63Cung cấp, thi công Mattit chèn kheTheo yêu cầu HSTK0,088m3
64Cung cấp, thi công Quét nhựa đườngTheo yêu cầu HSTK9,804m2
65Cung cấp, thi công Gỗ chèn kheTheo yêu cầu HSTK0,458m3
66Cung cấp, thi công Mùn cưa trộn nhựaTheo yêu cầu HSTK0,014m3
67Cung cấp, thi công Màng ni lông bọc thanh truyền lựcTheo yêu cầu HSTK0,027m2
68Cung cấp, thi công Ống uPVC d40Theo yêu cầu HSTK36,8m
69Thi công khe giãnTheo yêu cầu HSTK110m
70Cung cấp, thi công Matit chèn kheTheo yêu cầu HSTK0,249m3
71Thi công khe dọcTheo yêu cầu HSTK7,102100m
72Cung cấp, thi công Matit chèn kheTheo yêu cầu HSTK0,238m3
73Thi công khe coTheo yêu cầu HSTK6,808100m
74Cung cấp, thi công Matit chèn kheTheo yêu cầu HSTK0,271m3
75Thi công khe giãnTheo yêu cầu HSTK1,2100m
76Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TTheo yêu cầu HSTK0,373tấn
77Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø6 CB240-TTheo yêu cầu HSTK0,157tấn
78Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Theo yêu cầu HSTK11,44m3
79Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu HSTK1,258100m2
80Cung cấp, thi công Sơn phản quang 2 lớp trắng đỏTheo yêu cầu HSTK83,21m2
81Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu HSTK0,208100m2
82Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TTheo yêu cầu HSTK0,321tấn
83Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø6 CB240-TTheo yêu cầu HSTK0,128tấn
84Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Theo yêu cầu HSTK8,04m3
85Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu HSTK0,804100m2
86Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu HSTK0,268100m2
87Cắt tấm BTXM hiện hữu dày 10cmTheo yêu cầu HSTK24,751m
88Đào bóc lớp BTXM hiện hữuTheo yêu cầu HSTK2,772m3
89Vận chuyển phế thải đi đổTheo yêu cầu HSTK2,772m3
90Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TTheo yêu cầu HSTK0,188tấn
91Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø6 CB240-TTheo yêu cầu HSTK0,064tấn
92Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Theo yêu cầu HSTK5,715m3
93Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu HSTK0,279100m2
94Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu HSTK0,18100m2
95Bốc xếp lên, xuống tấm xoay cẩu lên ô tô vận chuyểnTheo yêu cầu HSTK4,6tấn
96Vận chuyển lưu kho 2kmTheo yêu cầu HSTK0,4610 tấn
97Cung cấp, thi công Thép Ø6 CB240-TTheo yêu cầu HSTK70,315kg
98Cung cấp, thi công Thép tấm d10Theo yêu cầu HSTK3.768kg
99Cung cấp, thi công Lắp dựng tấm xoay cẩuTheo yêu cầu HSTK3,838tấn
100Đào bóc lớp gạch BTTC hiện hữu dày 8cmTheo yêu cầu HSTK66,25m2
101Đào đá gia cố xi măng hiện hữuTheo yêu cầu HSTK2,624m3
102Vận chuyển phế thải đi đổTheo yêu cầu HSTK6,334m3
103Đào bóc cát hạt thôTheo yêu cầu HSTK1,988m3
104Vận chuyển phế thải đi đổTheo yêu cầu HSTK0,02100m3
105Cung cấp, thi công Gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm - gạch thườngTheo yêu cầu HSTK23,85m2
106Thi công Gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm - gạch thường (tận dụng lại VL))Theo yêu cầu HSTK19,875m2
107Cung cấp, thi công Cát hạt mịn trà ronTheo yêu cầu HSTK0,131m3
108Cung cấp, thi công Cát hạt thô dày 3cmTheo yêu cầu HSTK1,312m3
109Cung cấp, thi công Bê tông B12.5 (M150) đá 1x2, R7 bù cao độTheo yêu cầu HSTK2,624m3
110Cung cấp, thi công Ván khuôn thép (thi công lớp Bê tông B12.5)Theo yêu cầu HSTK0,018100m2
111Đầm nén bằng đầm rung chấn độngTheo yêu cầu HSTK0,875100m2
112Đầm nén bằng đầm lu bánh lốpTheo yêu cầu HSTK0,437100m2
113Cắt BTN hiện hữu dày trung bình 4cmTheo yêu cầu HSTK0,17100m
114Đào bóc lớp BTN hiện hữuTheo yêu cầu HSTK42,5m2
115Vận chuyển phế thải đi đổTheo yêu cầu HSTK1,7m3
116Lu lèn sau khi dào bóc BTN hiện hữuTheo yêu cầu HSTK0,425100m2
117Cung cấp, thi công Bê tông nhựa BTNC 12.5 dày TB 6cmTheo yêu cầu HSTK0,425100m2
118Cung cấp, thi công Tưới nhựa dính bám TC 0,5 lit/m2Theo yêu cầu HSTK0,425100m2
119Cắt BTN hiện hữu dày trung bình 4cmTheo yêu cầu HSTK0,232100m
120Đào bóc lớp BTN hiện hữuTheo yêu cầu HSTK20,3m2
121Vận chuyển phế thải đi đổTheo yêu cầu HSTK0,812m3
122Lu lèn sau khi dào bóc BTN hiện hữuTheo yêu cầu HSTK0,203100m2
123Cung cấp, thi công Bê tông nhựa BTNC 12.5 dày TB = 5,6cm (vận dụng định mức)Theo yêu cầu HSTK0,29100m2
124Cung cấp, thi công Tưới nhựa dính bám TC 0,5 lit/m2Theo yêu cầu HSTK0,29100m2
125Cắt BTXM hiện hữu dày 4cmTheo yêu cầu HSTK32,3m
126Đào bóc lớp BTXM hiện hữuTheo yêu cầu HSTK0,646m3
127Vận chuyển phế thải đi đổTheo yêu cầu HSTK0,646m3
128Cung cấp, thi công Bê tông nhựa BTNC 12.5 dày TB = 4,7cm (vận dụng định mức)Theo yêu cầu HSTK0,481100m2
129Cung cấp, thi công Tưới nhựa dính bám TC 0,5 lit/m2Theo yêu cầu HSTK0,485100m2
130Cắt BTN hiện hữu dày trung bình 4cmTheo yêu cầu HSTK0,476100m
131Đào bóc lớp BTN hiện hữuTheo yêu cầu HSTK17,865m2
132Vận chuyển phế thải đi đổTheo yêu cầu HSTK0,715m3
133Lu lèn sau khi dào bóc BTN hiện hữuTheo yêu cầu HSTK0,179100m2
134Cung cấp, thi côngTheo yêu cầu HSTK0,357100m2
135Cung cấp, thi công Tưới nhựa dính bám TC 0,5 lit/m2Theo yêu cầu HSTK0,357100m2
136Cắt BTXM hiện hữu dày 4cmTheo yêu cầu HSTK11,1m
137Đào bóc lớp BTXM hiện hữuTheo yêu cầu HSTK0,555m3
138Vận chuyển phế thải đi đổTheo yêu cầu HSTK0,555m3
139Cung cấp, thi công Bê tông nhựa BTNC 12.5 dày TB = 4cm (vận dụng định mức)Theo yêu cầu HSTK0,278100m2
140Cung cấp, thi công Tưới nhựa dính bám TC 0,5 lit/m2Theo yêu cầu HSTK0,278100m2
141Đào bóc lớp đá gia cố XMTheo yêu cầu HSTK1,248m3
142Cắt bê tông sâu 5cm phục vụ đục phá lớp móng BTTheo yêu cầu HSTK10,641m
143Đào bóc lớp đá gia cố XMTheo yêu cầu HSTK1,498m3
144Đào bóc lớp cấp phối đá dămTheo yêu cầu HSTK0,028100m3
145Vận chuyển phế thải đi đổTheo yêu cầu HSTK5,542m3
146Cung cấp, thi công Bê tông B12.5 (M150) đá 1x2, R7 bù cao độTheo yêu cầu HSTK2,592m3
147Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø6 CB240-TTheo yêu cầu HSTK0,016tấn
148Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø10 CB240-TTheo yêu cầu HSTK0,179tấn
149Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø16 CB300-VTheo yêu cầu HSTK0,058tấn
150Cung cấp, thi công lắp đặt cấu kiện thép hình L100x10Theo yêu cầu HSTK0,121tấn
151Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Theo yêu cầu HSTK1,346m3
152Cung cấp, thi công Bê tông lót M100 đá 4x6Theo yêu cầu HSTK0,365m3
153Cung cấp, thi công Ván khuônTheo yêu cầu HSTK0,211100m2
154Cung cấp, thi công Lắp đặt ống uPVC D60Theo yêu cầu HSTK0,007100m
155Cung cấp, thi công Sơn 02 lớp chống gỉTheo yêu cầu HSTK1,6m2
156Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø6 CB240-TTheo yêu cầu HSTK0,007tấn
157Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø10 CB240-TTheo yêu cầu HSTK0,284tấn
158Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Theo yêu cầu HSTK0,324m3
159Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu HSTK0,034100m2
160Cung cấp, thi công Thép tấm d10 kết cấu thép nắp hố gaTheo yêu cầu HSTK121,141kg
161Cung cấp, thi công Thép tấm d15 kết cấu thép nắp hố gaTheo yêu cầu HSTK387,162kg
162Lắp đặt cấu kiện nắp gố gaTheo yêu cầu HSTK2cái
163Cung cấp, thi công Sơn 02 lớp chống gỉTheo yêu cầu HSTK10,987m2
164Đào bóc lớp đá gia cố XMTheo yêu cầu HSTK24,378m3
165Cắt bê tông sâu 5cm phục vụ đục phá lớp móng BTTheo yêu cầu HSTK390,041m
166Đào bóc lớp đá gia cố XMTheo yêu cầu HSTK29,253m3
167Đào bóc lớp cấp phối đá dămTheo yêu cầu HSTK0,234100m3
168Vận chuyển phế thải đi đổTheo yêu cầu HSTK77,033m3
169Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300), R7 đá 1x2 đổ tại chỗTheo yêu cầu HSTK39,004m3
170Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu HSTK0,975100m2
171Cung cấp, thi công Băng báo cápTheo yêu cầu HSTK97,51m
172Cung cấp, thi công Cát hạt mịn lấp hố móng mua mớiTheo yêu cầu HSTK33,153m3
173Cung cấp, thi công Ống HDPE D130/100 luồn cáp cấp điệnTheo yêu cầu HSTK393,2m
174Đào bóc gạch bê tông tự chèn hiện hữu, dày 8cmTheo yêu cầu HSTK22,375m2
175Vận chuyển phế thải đi đổTheo yêu cầu HSTK1,79m3
176Đào bóc cát đệmTheo yêu cầu HSTK0,671m3
177Vận chuyển phế thải đi đổTheo yêu cầu HSTK0,007100m3
178Cắt nền BTCT sâu 5cmTheo yêu cầu HSTK89,51m
179Đào nền BTCT hiện hữuTheo yêu cầu HSTK6,399m3
180Đào nền đá gia cố xi măngTheo yêu cầu HSTK7,16m3
181Đục phá bó vỉa BTCT hiện hữuTheo yêu cầu HSTK4,028m3
182Cắt BTCT thành mương hiện hữuTheo yêu cầu HSTK1,131m
183Đục BTCT tuyến mương hiện hữuTheo yêu cầu HSTK0,022m3
184Vận chuyển phế thải đi đổTheo yêu cầu HSTK17,609m3
185Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø6 CB240-TTheo yêu cầu HSTK0,091tấn
186Cung cấp thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø10 CB300-VTheo yêu cầu HSTK0,578tấn
187Cung cấp thi công lắp dựng cấu kiện thép hình L80x8Theo yêu cầu HSTK0,862tấn
188Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Theo yêu cầu HSTK8,503m3
189Cung cấp, thi côngSơn 02 nước chống gỉTheo yêu cầu HSTK14,32m2
190Cung cấp, thi công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu HSTK0,689100m2
191Cung cấp, thi côngRải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu HSTK0,358100m2
192Cung cấp, thi côngBê tông B12.5 (M150) đá 1x2, R7, tái lậpTheo yêu cầu HSTK2,417m3
193cấp, thi côngĐá 1x2Theo yêu cầu HSTK0,143m3
194Cung cấp, thi côngỐng nhựa uPVC D60, L=20cmTheo yêu cầu HSTK0,018100m
195Cung cấp, thi côngVải địa KT bọc đầu ống (2 lớp)Theo yêu cầu HSTK0,005100m2
196Đào đá gia cố xi măngTheo yêu cầu HSTK0,107m3
197Vận chuyển phế thải đi đổTheo yêu cầu HSTK0,107m3
198Cung cấp thi công kết cấu nắp hố ga Thép tấm d8Theo yêu cầu HSTK1.222,716kg
199Cung cấp thi công kết cấu nắp hố ga Thép tấm d10Theo yêu cầu HSTK3.677,647kg
200Lắp đặt nắp mương thépTheo yêu cầu HSTK45cấu kiện
201Cung cấp thi côngSơn 02 nước chống gỉTheo yêu cầu HSTK145,458m2
202Cung cấp thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø10 CB300-VTheo yêu cầu HSTK0,188tấn
203Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Theo yêu cầu HSTK1,343m3
204Cung cấp, thi cônglắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu HSTK0,134100m2
205Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu HSTK0,067100m2
206Cắt lớp BTN sâu 10cmTheo yêu cầu HSTK1,844100m
207Đào bóc lớp bê tông nhựaTheo yêu cầu HSTK82,98m2
208Cắt nền BTCT sâu 5cmTheo yêu cầu HSTK184,41m
209Đào nền BTCT hiện hữuTheo yêu cầu HSTK21,898m3
210Đào đá gia cố xi măngTheo yêu cầu HSTK9,635m3
211Đục phá bó vỉa BTCT hiện hữuTheo yêu cầu HSTK1,875m3
212Cắt BTCT thành mương hiện hữuTheo yêu cầu HSTK10,981m
213Đục BTCT tuyến mương hiện hữuTheo yêu cầu HSTK0,162m3
214Vận chuyển phế thải đi đổTheo yêu cầu HSTK41,868m3
215Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø10 CB300-VTheo yêu cầu HSTK0,833tấn
216Cung cấp, thi côngBê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Theo yêu cầu HSTK16,734m3
217Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu HSTK1,309100m2
218Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu HSTK0,876100m2
219Cung cấp, thi công Bê tông B12.5 (M150) đá 1x2, R7, tái lậpTheo yêu cầu HSTK12,724m3
220Cung cấp, thi công kết cấu thép nắp mương Thép tấm d5Theo yêu cầu HSTK1.679,869kg
221Cung cấp, thi công kết cấu thép nắp mương Thép tấm d3Theo yêu cầu HSTK455,975kg
222Lắp dựng cấu kiện nắp mươngTheo yêu cầu HSTK97cái
223Cung cấp, thi công Sơn 02 nước chống gỉTheo yêu cầu HSTK140,248m2
224Cung cấp, thi công, lắp dựng cốt thép, đường kính Ø10 CB300-VTheo yêu cầu HSTK0,191tấn
225Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Theo yêu cầu HSTK3m3
226Cung cấp, thi công lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu HSTK0,36100m2
227Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu HSTK0,06100m2
228Cung cấp, thi công Sơn phản quang 02 lớp trắng đỏTheo yêu cầu HSTK12,6m2
229Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø6 CB240-TTheo yêu cầu HSTK0,003tấn
230Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø10 CB300-VTheo yêu cầu HSTK0,046tấn
231Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø16 CB300-VTheo yêu cầu HSTK0,026tấn
232Cung cấp, thi công láp đặt cấu kiện thép hình L100x10Theo yêu cầu HSTK0,055tấn
233Cung cấp, thi công Sơn 02 nước chống gỉTheo yêu cầu HSTK0,732m2
234Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Theo yêu cầu HSTK0,649m3
235Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu HSTK0,023100m2
236Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu HSTK0,023100m2
237Cung cấp, thi công Bê tông B12.5 (M150) đá 1x2, R7, tái lậpTheo yêu cầu HSTK0,48m3
238Đào bóc gạch bê tông tự chèn hiện hữu, dày 8cmTheo yêu cầu HSTK2,025m2
239Đào nền BTCT hiện hữuTheo yêu cầu HSTK0,506m3
240Đào đá gia cố xi măngTheo yêu cầu HSTK0,891m3
241Vận chuyển phế thải đi đổTheo yêu cầu HSTK1,559m3
242Đào bóc cát hạt thôTheo yêu cầu HSTK0,061m3
243Vận chuyển phế thải đi đổTheo yêu cầu HSTK0,001100m3
244Cắt nền BTCT sâu 5cmTheo yêu cầu HSTK5,71m
245Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø6 CB240-TTheo yêu cầu HSTK0,004tấn
246Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø10 CB300-VTheo yêu cầu HSTK0,047tấn
247Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø16 CB300-VTheo yêu cầu HSTK0,029tấn
248Cung cấp, thi công lắp đặt cấu kiện thép hình L100x10Theo yêu cầu HSTK0,06tấn
249Cung cấp, thi công Sơn 02 nước chống gỉTheo yêu cầu HSTK0,8m2
250Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Theo yêu cầu HSTK0,673m3
251Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu HSTK0,022100m2
252Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu HSTK0,023100m2
253Bê tông B12.5 (M150) đá 1x2, R7, tái lậpTheo yêu cầu HSTK0,331m3
254Cắt nền BTCT sâu 5cmTheo yêu cầu HSTK5,71m
255Đào bóc nền BTXMTheo yêu cầu HSTK0,608m3
256Đào đá gia cố xi măngTheo yêu cầu HSTK0,506m3
257Đào bóc lớp đá dămTheo yêu cầu HSTK0,284m3
258Vận chuyển phế thải đi đổTheo yêu cầu HSTK1,397m3
259Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø6 CB240-TTheo yêu cầu HSTK0,004tấn
260Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø10 CB300-VTheo yêu cầu HSTK0,047tấn
261Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø16 CB300-VTheo yêu cầu HSTK0,029tấn
262Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện thép hình L100x10Theo yêu cầu HSTK0,06tấn
263Cung cấp, thi công Sơn 02 nước chống gỉTheo yêu cầu HSTK0,8m2
264Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Theo yêu cầu HSTK0,68m3
265Cung cấp, thi công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu HSTK0,036100m2
266Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu HSTK0,02100m2
267Cung cấp, thi công Bê tông B12.5 (M150) đá 1x2, R7, tái lậpTheo yêu cầu HSTK0,361m3
268Cắt nền BTCT sâu 5cmTheo yêu cầu HSTK5,71m
269Đào bóc nền BTXMTheo yêu cầu HSTK0,608m3
270Đào đá gia cố xi măngTheo yêu cầu HSTK0,506m3
271Đào bóc lớp đá dămTheo yêu cầu HSTK0,284m3
272Vận chuyển phế thải đi đổTheo yêu cầu HSTK1,397m3
273Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø10 CB300-VTheo yêu cầu HSTK0,034tấn
274Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Theo yêu cầu HSTK0,242m3
275Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu HSTK0,032100m2
276Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu HSTK0,012100m2
277Cung cấp, thi công Ống thép D168 dày 5,56mmTheo yêu cầu HSTK0,317100m
278Cung cấp, thi công, lắp dựng Thép tấm 300x150x5mmTheo yêu cầu HSTK14,13kg
279Cắt lớp BTN sâu 10cmTheo yêu cầu HSTK0,232100m
280Cắt nền BTXM sâu 5cmTheo yêu cầu HSTK40,21m
281Đào bóc lớp bê tông nhựaTheo yêu cầu HSTK3,48m2
282Đào nền BTXMTheo yêu cầu HSTK1,005m3
283Đào nền đá gia cố XMTheo yêu cầu HSTK1,595m3
284Vận chuyển phế thải đi đổTheo yêu cầu HSTK2,948m3
285Cung cấp, thi công Bê tông B12.5 (M150) đá 1x2, R7, tái lậpTheo yêu cầu HSTK1,658m3
286Cung cấp, thi công Bê tông nhựa tái lập dày 10cmTheo yêu cầu HSTK0,348m3
287Cung cấp, thi công Bê tông nhựa C12.5, chiều dày 10 cmTheo yêu cầu HSTK0,035100m2
288Cung cấp, thi công Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu HSTK0,035100m2
289Cung cấp, thi công kết cấu thép nắp hố ga Thép tấm d10Theo yêu cầu HSTK181,712kg
290Cung cấp, thi công kết cấu thép nắp hố ga Thép tấm d15Theo yêu cầu HSTK580,743kg
291Lắp đặt nắp hố thuTheo yêu cầu HSTK3cái
292Cung cấp, thi công Sơn 02 nước chống gỉTheo yêu cầu HSTK16,481m2
293Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø6 CB240-TTheo yêu cầu HSTK0,004tấn
294Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø12 CB300-VTheo yêu cầu HSTK0,012tấn
295Cung cấp, thi công, lắp đặt cấu kiện thép hình L100x10Theo yêu cầu HSTK0,03tấn
296Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Theo yêu cầu HSTK0,123m3
297Cung cấp, thi công Bê tông B12.5 (M150) đá 1x2, R7, tái lậpTheo yêu cầu HSTK0,083m3
298Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu HSTK0,012100m2
299Đục bê tông sâu 12cm, tạo nhámTheo yêu cầu HSTK0,067m3
300Cung cấp, thi công Phụ gia liên kết bê tông cũ mớiTheo yêu cầu HSTK0,561m2
301Đục phá bó vỉa BTCT hiện hữuTheo yêu cầu HSTK0,126m3
302Đào đá gia cố xi măngTheo yêu cầu HSTK0,079m3
303Vận chuyển phế thải đi đổTheo yêu cầu HSTK0,205m3
304Cẩu lên, lắp đặt lại cấu kiện nắp mươngTheo yêu cầu HSTK2cấu kiện
305Vệ sinh hố gaTheo yêu cầu HSTK0,192m3
306Vận chuyển phế thải đi đổTheo yêu cầu HSTK0,192m3
307Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø10 CB300-VTheo yêu cầu HSTK0,018tấn
308Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Theo yêu cầu HSTK0,126m3
309Cung cấp, thi công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu HSTK0,017100m2
310Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu HSTK0,006100m2
311Cung cấp, thi công Bê tông B12.5 (M150) đá 1x2, R7, tái lậpTheo yêu cầu HSTK7,038m3
312Tháo dỡ cẩu nắp hố ga cẩu lên xe và bốc xếp xuốngTheo yêu cầu HSTK23cấu kiện
313Vận chuyển nắp mương lưu kho cự ly 2kmTheo yêu cầu HSTK0,6910 tấn
314Cắt BTCT thành hố ga hiện hữuTheo yêu cầu HSTK1,1891m
315Đục phá BTCT thành hố ga hiện hữuTheo yêu cầu HSTK0,022m3
316Cung cấp, thi công Phụ gia liên kết bê tông cũ mớiTheo yêu cầu HSTK0,2381m2
317Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Theo yêu cầu HSTK0,017m3
318Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu HSTK0,002100m2
319Cung cấp, thi công, lắp đặt Thép ống d219.1 dày 6.35mm, L=3.45mTheo yêu cầu HSTK689,517kg
320Cung cấp, thi công, lắp đặt Thép tấm d10 (tấm thép bịt đầu cột D219.1, và tấm thép bịt đáy cột 30x30cm)Theo yêu cầu HSTK60,132kg
321Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Theo yêu cầu HSTK0,6m3
322Cung cấp, thi công Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu HSTK0,015100m2
323Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu HSTK0,06100m2
324Cung cấp, thi công Sơn 02 nước chống gỉTheo yêu cầu HSTK12,61m2
325Cung cấp, thi công Sơn phản quang 2 lớp màu trắng đỏTheo yêu cầu HSTK12,61m2
326Đào bóc BTXM móng cột đầu line hiện hữuTheo yêu cầu HSTK0,75m3
327Vận chuyển phế thải đi đổTheo yêu cầu HSTK0,75m3
328Cung cấp, thi công Bê tông B12.5 (M150) đá 1x2, R7, tái lậpTheo yêu cầu HSTK0,6m3
329Cung cấp, thi công Thép tấm LxB=800x600, dày 5mmTheo yêu cầu HSTK113,04kg
330Cung cấp, thi công Thép tấm LxB=60x60, dày 10mmTheo yêu cầu HSTK5,087kg
331Cung cấp, thi công lắp đặt Bulong M12, L=5cmTheo yêu cầu HSTK18bộ
332Thi công Lắp đặt cấu kiện thépTheo yêu cầu HSTK0,118tấn
333Cung cấp, thi công Sơn 02 lớp chống gỉTheo yêu cầu HSTK5,76m2
334Cung cấp, thi công Sơn phản quang 2 lớp màu trắng xanhTheo yêu cầu HSTK5,76m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.782E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý tính từ ngày 01.01.2016 đến thời điểm đóng thầu:a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng thi công (thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp) công trình giao thông đường bộ (đường giao thông, bãi hàng) trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình đường, bãi trong cảng container, cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,8 tỷ đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu là 02 hợp đồng thi công (thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp) công trình giao thông đường bộ (đường giao thông, bãi hàng), trong đó mỗi thành viên phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công đường, bãi trong cảng container, cấp III trở lên; giá trị mỗi hợp đồng ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.- Tổng các thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng và tổng giá trị các hợp đồng của liên danh theo quy định như Mục a.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản có chứng thực).Ghi chú: + Nếu nhà thầu cung cấp số lượng hợp đồng tương tự bằng 02; mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là 8,4 tỷ đồng.+ Nếu số lượng hợp đồng tương tự > 2 phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,8 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có kinh nghiệm tối thiểu là 05 nămCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có chữ ký của cán bộ đề xuất chỉ huy trưởng, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng), Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này.55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 2 Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, có kinh nghiệm tối thiểu là 03 nămCác kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm, đã phụ trách kỹ thuật thi công chuyên môn ít nhất 01 công trình giao thông. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng)33
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm.Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm; (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, Vệ sinh môi trường, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh, còn hạn kiểm định1
2 Máy rải Bê tông nhựa công suất ≥ 130CV Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh, còn hạn kiểm định1
3 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 16 T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh, còn hạn kiểm định1
4 Máy bơm bê tông tự hành - năng suất: 40 - 60 m3/h Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh, còn hạn kiểm định1
5 Xe bồn vận chuyển bê tông≥ 5m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh, còn hạn kiểm định5
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất≥ 1,0 kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh2
7 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất≥ 1,5 kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh2
8 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh, còn hạn kiểm định3
9 Máy cắt uốn cốt thép - công suất≥ 5 kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh2
10 Máy hàn xoay chiều - công suất≥ 23 kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh2
11 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360m3/h Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh2
12 Ô tô tưới nước - dung tích : ≥ 5 m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh1
13 Máy thủy bình Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê có hồ sơ chứng minh, còn hạn kiểm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->