Gói thầu: Gói thầu 06.2022-XL-ĐTXD: “Xây lắp”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220305051-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu 06.2022-XL-ĐTXD: “Xây lắp”
Số hiệu KHLCNT 20220221417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-12 10:59:00 đến ngày 2022-03-22 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,156,893,376 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.235340064E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.847068E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng mới và cải tạo trạm biến áp, đường dây trung thế và hạ thế cấp điện áp đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.309.825.363 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.929.476.089 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật ) phụ trách thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 4 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 2 kỹ sư điện, 2 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị > 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phú Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu 06.2022-XL-ĐTXD: “Xây lắp”
Nâng cao năng lực lưới điện hạ áp trên địa bàn huyện Phú Xuyên năm 2022 (Xã Nam Triều, Nam Phong, Sơn Hà, Văn Nhân, Minh Tân, Bạch Hạ, Tri Thủy, Khai Thái)
120 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Xuyên , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Xuyên- Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, TP.Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần đầu tư Phát triển Điện lực Địa chỉ: Phòng 804 tòa nhà A3B, phố Thanh Nhàn, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Xuyên , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Xuyên- Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, TP.Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đơn dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. - Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp vật tư thiết bị. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Xuyên- Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Vũ Ngọc Lân– Giám đốc Công ty Điện lực Phú Xuyên + Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính - Thị trấn Phú Xuyên – Huyện Phú Xuyên - TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.62940025 Fax: 024.33854104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Phú Xuyên + Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính - Thị trấn Phú Xuyên – Huyện Phú Xuyên – TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.62940025 Fax: 024.33854104 + Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Phú Xuyên + Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính - Thị trấn Phú Xuyên – Huyện Phú Xuyên – TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.62940025 Fax: 024.33854104 + Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN A CẤP, B THỰC HIỆN
B PHẦN HẠ THẾ
C PHẦN VẬT LIỆU
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V97cột
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V537cột
3Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V11,244Km
4Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V10,448Km
5Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V3,638Km
6Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V1,994Km
7Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V0,503Km
D PHẦN B CẤP, B THỰC HIỆN
E PHẦN VẬT LIỆU
F PHẦN HẠ THẾ
G Cáp vặn xoắn
1Biển chỉ dẫn cápChương V458cái
2Xà lánh kép 1,2m cột LT (TL: 36,53 kg/bộ x 32bộ)Chương V1.168,96kg
3Xà lánh kép 1,4m cột 2LT ngang (TL: 37,94 kg/bộ x 7bộ)Chương V265,58kg
4Xà lánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 39,18 kg/bộ x 10bộ)Chương V391,8kg
5Xà đỡ dây sau công tơ côt ly tâm đơn (TL: 4,36 kg/bộ x 353bộ)Chương V1.539,08kg
6Xà đỡ dây sau công tơ côt ly tâm kép ngang (TL: 5,08 kg/bộ x 16bộ)Chương V81,28kg
7Xà đỡ dây sau công tơ côt ly tâm kép dọc (TL: 5,18 kg/bộ x 28bộ)Chương V145,04kg
H Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Móc treo (tấm ốp phi)Chương V1.826cái
2Đai thép không gỉ + khóa đai (cột đơn)Chương V3.701bộ
3Đai thép không gỉ + khóa đai (cột kép)Chương V316bộ
4Móc treo cáp ABC 4x120mm2Chương V13cái
5Móc treo cáp ABC 4x70mm2Chương V5cái
6Móc treo cáp ABC 4x50mm2Chương V7cái
7Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Chương V872cái
8Kẹp ngừng ABC 4 x (50-95)mm2Chương V935cái
9Kẹp ngừng ABC 4 x (11-50)mm2Chương V144cái
10Đầu cốt AM -120mm2Chương V115cái
11Sứ quả bàngChương V2.519quả
12Dây thép D1 (bọc PVC)Chương V1.368m
13Băng dính (keo) hạ thế 10 mChương V135cuộn
I Tiếp địa cột hạ thế
1Tiếp địa lặp lại (TL: 20,182 kg/bộ x 156bộ)Chương V3.148,392kg
2Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V156m
3Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápChương V156cái
4Ống nhựa xoắn HDPE d=35/25Chương V468m
J Tiếp địa cột hạ thế hiện có bắt bổ sung
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V183m
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápChương V183cái
K Công tơ
1Hộp phân dây Composite trọn bộ đủ phụ kiện không bao gồm đầu cốtChương V161hộp
2Đầu cốt AM -70mm2Chương V644cái
3Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-4x16mm2Chương V38m
4Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Chương V1.222m
L PHẦN NHÂN CÔNG
M PHẦN HẠ THẾ
N Cột hạ thế
1Sơn đánh số cột điệnChương V35,82m2
O Cáp vặn xoắn
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V11,510 đầu
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V32bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V7bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V10bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V353bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V16bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chương V28bộ
P Công tơ
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V64,410đầu
Q Tiếp địa cột hạ thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V15,610cọc
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V33,910đầu
3Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V3,3910m
R Công tơ lắp mới
1Lắp hộp phân dây161hộp
2Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện 403m
3Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện 38m
4Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện 1.222m
S PHẦN XÂY DỰNG
T PHẦN HẠ THẾ
U Cột hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 5cmChương V1.481m
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngChương V74,016m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V560,216m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V592,882m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30kmChương V634,232m3
V Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V93,6m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yChương V93,6m3
3Lắp đặt ống HDPE Chương V4,68100m
W PHẦN THÁO DỠ THU HỒI
X PHẦN HẠ THẾ
1Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp Chương V7,488Km
2Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp Chương V1,706Km
3Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp Chương V2,317Km
4Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp Chương V5,62Km
5Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp Chương V8,658Km
6Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp Chương V0,283Km
7Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V492cột
8Tháo hạ xà Chương V22bộ
9Tháo hạ xà Chương V2bộ
10Tháo đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện Chương V78m
11Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V78m
12Tháo đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện Chương V2.145m
13Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V2.145m
Y PHẦN TẬN DỤNG LẮP LẠI
Z PHẦN HẠ THẾ
AA Căng lại dây dẫn
1Tháo cáp vặn xoắn , loại cáp Chương V3,974Km
2Tháo cáp cáp vặn xoắn , loại cáp Chương V0,435Km
3Tháo cáp cáp vặn xoắn , loại cáp Chương V1,127Km
4Tháo cáp cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x50mm2Chương V0,347Km
5Tháo cáp cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x35mm2Chương V0,549Km
6Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V3,974Km
7Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V0,435Km
8Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V1,127Km
9Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V0,347Km
10Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V0,549Km
AB Di chuyển công tơ
1Lắp hộp phân dâyChương V19hộp
2Tháo hộp phân dâyChương V19hộp
3Tháo đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện Chương V48m
4Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V48m
5Lắp hộp công tơ Chương V277hộp
6Tháo hộp công tơ Chương V277hộp
7Lắp hộp công tơ Chương V359hộp
8Tháo hộp công tơ Chương V359hộp
9Lắp hộp công tơ Chương V105hộp
10Tháo hộp công tơ Chương V105hộp
AC PHẦN VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI, NỘI TUYẾN, BỐC DỠ VẬT TƯ A CẤP
AD Phần đường dây hạ áp
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngChương V464,98tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Chương V464,98tấn/km
3Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ côngChương V6,7401tấn
4Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly Chương V6,7401tấn/km
5Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ côngChương V37,8279tấn
6Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly Chương V37,8279tấn/km
AE PHẦN VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
AF PHẦN HẠ THẾ
AG Vật Liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)Chương V13ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột)Chương V93ca
3Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi)Chương V10ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.235340064E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.847068E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng mới và cải tạo trạm biến áp, đường dây trung thế và hạ thế cấp điện áp đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.309.825.363 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.929.476.089 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật ) phụ trách thi công 4 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 4 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 2 kỹ sư điện, 2 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 20 - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 10 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít2
4 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bê tông các loại Hoạt động tốt2
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
7 Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Hoạt động tốt2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Hoạt động tốt2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->