Gói thầu: Gói thầu 06.2022-XL-ĐTXD: “Xây lắp”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220305051-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu 06.2022-XL-ĐTXD: “Xây lắp” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220221417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-12 10:59:00 đến ngày 2022-03-22 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,156,893,376 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.235340064E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.847068E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng mới và cải tạo trạm biến áp, đường dây trung thế và hạ thế cấp điện áp đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.309.825.363 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.929.476.089 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật ) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 4 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 2 kỹ sư điện, 2 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Phú Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 06.2022-XL-ĐTXD: “Xây lắp” Nâng cao năng lực lưới điện hạ áp trên địa bàn huyện Phú Xuyên năm 2022 (Xã Nam Triều, Nam Phong, Sơn Hà, Văn Nhân, Minh Tân, Bạch Hạ, Tri Thủy, Khai Thái) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đơn dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. - Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp vật tư thiết bị. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Phú Xuyên- Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Vũ Ngọc Lân– Giám đốc Công ty Điện lực Phú Xuyên + Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính - Thị trấn Phú Xuyên – Huyện Phú Xuyên - TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.62940025 Fax: 024.33854104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Phú Xuyên + Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính - Thị trấn Phú Xuyên – Huyện Phú Xuyên – TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.62940025 Fax: 024.33854104 + Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Phú Xuyên + Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính - Thị trấn Phú Xuyên – Huyện Phú Xuyên – TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.62940025 Fax: 024.33854104 + Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN A CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| B | PHẦN HẠ THẾ | |||
| C | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V | 97 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V | 537 | cột |
| 3 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V | 11,244 | Km |
| 4 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V | 10,448 | Km |
| 5 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V | 3,638 | Km |
| 6 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V | 1,994 | Km |
| 7 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V | 0,503 | Km |
| D | PHẦN B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| E | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| F | PHẦN HẠ THẾ | |||
| G | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn cáp | Chương V | 458 | cái |
| 2 | Xà lánh kép 1,2m cột LT (TL: 36,53 kg/bộ x 32bộ) | Chương V | 1.168,96 | kg |
| 3 | Xà lánh kép 1,4m cột 2LT ngang (TL: 37,94 kg/bộ x 7bộ) | Chương V | 265,58 | kg |
| 4 | Xà lánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 39,18 kg/bộ x 10bộ) | Chương V | 391,8 | kg |
| 5 | Xà đỡ dây sau công tơ côt ly tâm đơn (TL: 4,36 kg/bộ x 353bộ) | Chương V | 1.539,08 | kg |
| 6 | Xà đỡ dây sau công tơ côt ly tâm kép ngang (TL: 5,08 kg/bộ x 16bộ) | Chương V | 81,28 | kg |
| 7 | Xà đỡ dây sau công tơ côt ly tâm kép dọc (TL: 5,18 kg/bộ x 28bộ) | Chương V | 145,04 | kg |
| H | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Móc treo (tấm ốp phi) | Chương V | 1.826 | cái |
| 2 | Đai thép không gỉ + khóa đai (cột đơn) | Chương V | 3.701 | bộ |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai (cột kép) | Chương V | 316 | bộ |
| 4 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | Chương V | 13 | cái |
| 5 | Móc treo cáp ABC 4x70mm2 | Chương V | 5 | cái |
| 6 | Móc treo cáp ABC 4x50mm2 | Chương V | 7 | cái |
| 7 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Chương V | 872 | cái |
| 8 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-95)mm2 | Chương V | 935 | cái |
| 9 | Kẹp ngừng ABC 4 x (11-50)mm2 | Chương V | 144 | cái |
| 10 | Đầu cốt AM -120mm2 | Chương V | 115 | cái |
| 11 | Sứ quả bàng | Chương V | 2.519 | quả |
| 12 | Dây thép D1 (bọc PVC) | Chương V | 1.368 | m |
| 13 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | Chương V | 135 | cuộn |
| I | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 20,182 kg/bộ x 156bộ) | Chương V | 3.148,392 | kg |
| 2 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Chương V | 156 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Chương V | 156 | cái |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 | Chương V | 468 | m |
| J | Tiếp địa cột hạ thế hiện có bắt bổ sung | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Chương V | 183 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Chương V | 183 | cái |
| K | Công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây Composite trọn bộ đủ phụ kiện không bao gồm đầu cốt | Chương V | 161 | hộp |
| 2 | Đầu cốt AM -70mm2 | Chương V | 644 | cái |
| 3 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | Chương V | 38 | m |
| 4 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Chương V | 1.222 | m |
| L | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| M | PHẦN HẠ THẾ | |||
| N | Cột hạ thế | |||
| 1 | Sơn đánh số cột điện | Chương V | 35,82 | m2 |
| O | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V | 11,5 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V | 353 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V | 28 | bộ |
| P | Công tơ | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V | 64,4 | 10đầu |
| Q | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V | 15,6 | 10cọc |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V | 33,9 | 10đầu |
| 3 | Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Chương V | 3,39 | 10m |
| R | Công tơ lắp mới | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây | 161 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | 403 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | 38 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | 1.222 | m | |
| S | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| T | PHẦN HẠ THẾ | |||
| U | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Chương V | 1.481 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Chương V | 74,016 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V | 560,216 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V | 592,882 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | Chương V | 634,232 | m3 |
| V | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V | 93,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | Chương V | 93,6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V | 4,68 | 100m |
| W | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI | |||
| X | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp | Chương V | 7,488 | Km |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp | Chương V | 1,706 | Km |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp | Chương V | 2,317 | Km |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp | Chương V | 5,62 | Km |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp | Chương V | 8,658 | Km |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp | Chương V | 0,283 | Km |
| 7 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương V | 492 | cột |
| 8 | Tháo hạ xà | Chương V | 22 | bộ |
| 9 | Tháo hạ xà | Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tháo đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | Chương V | 78 | m |
| 11 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Chương V | 78 | m |
| 12 | Tháo đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | Chương V | 2.145 | m |
| 13 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Chương V | 2.145 | m |
| Y | PHẦN TẬN DỤNG LẮP LẠI | |||
| Z | PHẦN HẠ THẾ | |||
| AA | Căng lại dây dẫn | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn , loại cáp | Chương V | 3,974 | Km |
| 2 | Tháo cáp cáp vặn xoắn , loại cáp | Chương V | 0,435 | Km |
| 3 | Tháo cáp cáp vặn xoắn , loại cáp | Chương V | 1,127 | Km |
| 4 | Tháo cáp cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x50mm2 | Chương V | 0,347 | Km |
| 5 | Tháo cáp cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x35mm2 | Chương V | 0,549 | Km |
| 6 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V | 3,974 | Km |
| 7 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V | 0,435 | Km |
| 8 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V | 1,127 | Km |
| 9 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V | 0,347 | Km |
| 10 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V | 0,549 | Km |
| AB | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây | Chương V | 19 | hộp |
| 2 | Tháo hộp phân dây | Chương V | 19 | hộp |
| 3 | Tháo đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | Chương V | 48 | m |
| 4 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Chương V | 48 | m |
| 5 | Lắp hộp công tơ | Chương V | 277 | hộp |
| 6 | Tháo hộp công tơ | Chương V | 277 | hộp |
| 7 | Lắp hộp công tơ | Chương V | 359 | hộp |
| 8 | Tháo hộp công tơ | Chương V | 359 | hộp |
| 9 | Lắp hộp công tơ | Chương V | 105 | hộp |
| 10 | Tháo hộp công tơ | Chương V | 105 | hộp |
| AC | PHẦN VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI, NỘI TUYẾN, BỐC DỠ VẬT TƯ A CẤP | |||
| AD | Phần đường dây hạ áp | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Chương V | 464,98 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Chương V | 464,98 | tấn/km |
| 3 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | Chương V | 6,7401 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | Chương V | 6,7401 | tấn/km |
| 5 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | Chương V | 37,8279 | tấn |
| 6 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | Chương V | 37,8279 | tấn/km |
| AE | PHẦN VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| AF | PHẦN HẠ THẾ | |||
| AG | Vật Liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | Chương V | 13 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | Chương V | 93 | ca |
| 3 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi) | Chương V | 10 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.235340064E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.847068E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng mới và cải tạo trạm biến áp, đường dây trung thế và hạ thế cấp điện áp đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.309.825.363 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.929.476.089 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật ) phụ trách thi công | 4 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 4 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 2 kỹ sư điện, 2 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 20 | - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | > 10 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô | trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | đến 250 lít | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy phát điện | >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi