Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220337128-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220304387
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 17:24:00 đến ngày 2022-03-23 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,159,789,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.739E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.47E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự trong 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu là hợp đồng có công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: Thi công mặt đường láng nhựa trên lớp đá 4x6 chèn dăm, móng cấp phối đá dăm + Cống tròn BTCT + Cống hộp BTCT.- Có giá trị xây lắp phần công việc tương tự ≥ 811.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 811.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.622.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông (Đường bộ).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc chuyên ngành Cầu, đường.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông (Đường bộ).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc chuyên ngành Cầu, đường.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,0 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25,0 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn); Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16,0 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn); Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10,0 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn); Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn); Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25,0 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn); Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 m3/h. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥ 190CV. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500 lít. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng 02 Cống trên tuyến đường GTNT Ấp Nhất - Phụng Sa - Te Te, xã Tân Hùng
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần , địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần (Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 02943.614.418)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, lập dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tân Tây Nam; Đ/C: Khóm 1, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh. * Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 719 (Địa chỉ: Khóm 1, phường 7, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh). * Đơn vị thẩm định thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiểu Cần (Đ/C: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh). * Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV thương mại dịch vụ xây dựng Ý Nguyên (Địa chỉ: Số 283, đường Sơn Thông, khóm 9, phường 9, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh). * Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Trung Minh (Địa chỉ: Số 128, đường Thạch Ngọc Biên, khóm 9, phường 9, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần , địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần (Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 02943.614.418)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần (Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 02943.614.418)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tiểu Cần (Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.862.289).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiểu Cần (Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cống số 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,574m3
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,144tấn
3Đất dínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53,207m3
4Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,484100m3
5Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,6100m
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,484100m3
7Đất dínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,202m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,089100m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,147100m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,346tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02tấn
14Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,404m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,278100m2
16Lắp đặt ống bọng bằng cần cẩu, đoạn ống dài 12m - Đường kính 1500mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 đoạn ống
17Đinh 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt130cái
18Thép tròn Fi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,894kg
19Ống nhựa D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6m
20Bu lông D14, L=15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28bộ
21Thép dẹtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,937kg
22Gia công, lắp dựng gỗ cửa cống nhóm IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2561m3
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,852100m3
24Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,965100m
25Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,843m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,934m3
27Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,621100m2
28Ni lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,498m2
29Bê tông ốp mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,05m3
30Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m
31Vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,516m2
32Đá dămTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,524m3
B Hạng mục: Đường vào cống 1
1Đào nền đường bằng máy ủi 110CV - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,625100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,178100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,524100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Dmax=37,5mm, loại 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,242100m3
5Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 12cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,615100m2
6Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,615100m2
7Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05210 tấn/1km
8Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,46710 tấn/1km
9Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,19210 tấn/1km
10Tường hộ lan mềmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,16m
11Tiêu phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
C Hạng mục: Cống số 2
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,574m3
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,144tấn
3Đất dínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68,671m3
4Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,624100m3
5Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,95100m
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,71100m3
7Đất dínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,669m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,041100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,044100m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,534100m3
12Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,7m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt46,398100m
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,035m3
14Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,993100m2
15Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,079100m2
16Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,102tấn
17Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,768tấn
18Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,24m3
19Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,666m3
20Ván khuôn gỗ khungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,11100m2
21Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024tấn
22Lắp dựng cốt thép ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,209tấn
23Bê tông bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,691m3
24Gia công cấu kiện thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,276tấn
25Gia công cấu kiện thép tấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,427tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép tấm, thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,703tấn
27Cáp 12,7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2m
28Bu lông D10, L=12cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
29Pa lăng xích kéo tay 2TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
30Ni lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,44m2
31Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,023tấn
32Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,948tấn
33Ván khuôn thép dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,069100m2
34Ván khuôn gỗ bản quá độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,102100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,776m3
36Bê tông bản quá độ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,5m3
37Bao tảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,38m2
38Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064tấn
39Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,037100m2
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,42m3
41Sơn 02 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,82m2
42Lan can mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt221,713kg
43Lắp dựng lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,48m2
44Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,31100m3
45Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,113100m3
46Ni lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,51m2
47Bê tông mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,851m3
48Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,912100m
49Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,608m3
50Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,577100m2
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,104m3
52Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32100m
53Vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,516m2
54Đá dămTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,524m3
D Hạng mục: Đường vào cống 2
1Đào nền đường bằng máy ủi 110CV - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,729100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,626100m3
3Đất dínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,451m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,643100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Dmax=37,5mm, loại 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,308100m3
6Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 12cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,052100m2
7Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,052100m2
8Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06610 tấn/1km
9Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,59310 tấn/1km
10Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,51510 tấn/1km
11Lắp đặt cột và biển báo trònTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,161m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16m3
14Tường hộ lan mềmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,32m
15Tiêu phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.739E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.47E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự trong 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu là hợp đồng có công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: Thi công mặt đường láng nhựa trên lớp đá 4x6 chèn dăm, móng cấp phối đá dăm + Cống tròn BTCT + Cống hộp BTCT.- Có giá trị xây lắp phần công việc tương tự ≥ 811.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 811.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.622.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông (Đường bộ).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc chuyên ngành Cầu, đường.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông (Đường bộ).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).42
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).42
4 Đội trưởng thi công 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc chuyên ngành Cầu, đường.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥ 7,0 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).2
2 Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích ≥ 25,0 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn); Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
3 Máy lu bánh hơi ≥ 16,0 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn); Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
4 Máy lu bánh thép ≥ 10,0 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn); Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
5 Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn); Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
6 Máy lu rung ≥ 25,0 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn); Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
7 Máy đào ≥ 0,5m3. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
8 Máy ủi ≥ 110CV. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
9 Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50 m3/h. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
10 Máy phun nhựa đường ≥ 190CV. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
11 Thiết bị nấu nhựa ≥ 500 lít. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
12 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
13 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
14 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
15 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->