Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220337024-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220336444
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 17:23:00 đến ngày 2022-03-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,620,056,715 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách xây dựng (Kết cấu, kiến trúc
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn) - m2
- Đặc điểm thiết bị Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn)
- Số lượng tối thiểu 500
3-Dàn giáo, cây chống thép - chân
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo, cây chống thép
- Số lượng tối thiểu 300
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kinh vĩ, thủy hoặc các loại máy tương đương
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ, thủy hoặc các loại máy tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 30 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + thiết bị
Nhà truyền nhiễm Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Giang
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối NSĐP và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng MT Tản Viên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Xây dựng 129 Hà Giang + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRUYỀN NHIỄM - KẾT CẤU
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,515100m2
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,536m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,099tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,164tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,734tấn
6Gia công thép bản đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,757tấn
7Lắp dựng thép bản đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,757tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,589100m
9Ép ÂM cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,952100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,356m3
11Vận chuyển phế thải BT đầu cọc bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,861100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,08100m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,212100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,329100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,868m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,178100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,978100m2
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,748m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,85m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,455tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,976tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,031tấn
24Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,368m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,804m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,674m3
27Ván khuôn thép,cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,516100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,271tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,948tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,054tấn
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,411100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào móng nhà, bể phốt, bể PCCC)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,823100m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,84100m2
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,317m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,235tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,149tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,969tấn
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,074100m2
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,982m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,541tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,727tấn
42Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,082100m2
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật233,24m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,387tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,924tấn
47Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,924tấn
48Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,685tấn
49Lắp dựng cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,685tấn
50Bu lông neo M18Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64cái
51Bu lông siết M18Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64cái
52Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,954tấn
53Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,954tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật241,296m2
55Gia công dầm máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,663tấn
56Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,663tấn
57Bu lông neo M18Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,488m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,411m3
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,401100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,131tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,479tấn
63Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,529tấn
64Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,529tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,813m2
66Ôp nhôm nhựa ALU mái sảnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,376m2
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,402100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,289m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,036tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,274tấn
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,616100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,249tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,187tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,915m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,14m3
76Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,42m3
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,043tấn
80Đổ bù lớp sikagrout chân cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,026m3
81Gia công thang sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,409tấn
82Lắp sàn thao tácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,409tấn
83Gia công lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,607tấn
84Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,5m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật305,985m2
86Bu lông M30x700Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
87Bu lông M20x500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
88Bu lông M18x70Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật426cái
89Bu lông M12*50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật430cái
90Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,61100m3
91Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,204100m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,597m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m2
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,589m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,285m3
96Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
97Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,082100m2
98Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,14tấn
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,517100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,306tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,101tấn
102Xây gạch đặc 5,5x10x21, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,291m3
103Xây gạch đặc 5,5x10x21, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,319m3
104Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,984m2
105Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,484m2
106Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,064m2
107Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,064m2
108Ống nhựa UPVC CLASS 2 D140Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
109Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
110Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
111Tê nhựa UPVC 90 D140Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
112Tê nhựa UPVC 90 D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
B NHÀ TRUYỀN NHIỄM - KIẾN TRÚC
1Xây tường bao gạch block không nung kt 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật184,7999m3
2Xây tường trong nhà gạch block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật282,9626m3
3Xây tường ngăn gạch block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,2305m3
4Xây bổ trụ gạch block không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,1561m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật962,197m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.485,707m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật910,653m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250,558m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật590,6868m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật727,885m
11Đắp đấu trang trí đầu cột ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44cái
12Ốp đá xanh 300x600x20mm vào tường vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật238,661m2
13Ốp đá xanh 300x600x20mm vào cột vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,6768m2
14Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.237,6048m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.485,707m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật962,197m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.751,8978m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật161,5236m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật374,6976m2
20Lát lá nem 300x300, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật213,174m2
21Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6598100m2
22Tấm úp nóc mái tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,82m
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,8273m3
24Lát nền, sàn gạch granite, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.459m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.459m2
26Ốp chân tường, cột gạch granite kích thước120x600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật157,2m2
27Thi công trần thạch cao khung xương nổi 600x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.164m2
28Lát đá granít tự nhiên bậu cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,526m2
29Xây gạch đặc 5,5x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,816m3
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,1984m2
31Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,1984m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,1984m2
33Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật174,7104m2
34Tay vịn inox 304 D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,41m
35Lan can inox 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,692m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,116m2
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,116m2
38Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,8m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật462,516m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật157,686m2
41Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật157,686m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật530,26m2
43Trần thạch cao chịu nước khung xương nổi 600x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật157,686m2
44Sản xuất, lắp dựng vách compact dày 12mm chịu nước đã bao gồm cánh cửa và phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,98m2
45Cửa kính cường lực dày 12mm + phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,072
46Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh, kính an toàn dày 6.38 kèm phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật172,776m2
47Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh kính an toàn dày 6.38 kèm phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,29m2
48Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1, 2 cánh kính an toàn dày 6.38 kèm phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,44m2
49Vách kính cố định, vách nhựa lõi thép kính dày 8.38 kèm phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật180,708m2
50Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,44m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1407tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,84m2
53Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,18m2
54Gia công lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9421tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật119,992m2
56Lan chắn nắng 132SChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,4m2
57Xây gạch block không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8857m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,557m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,907m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7699m3
61Xây gạch đặc 5,5x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1508m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,5067m3
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,254m2
64Khía rãnh đường dốcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2dốc
65Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8238100m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,408100m2
67Bảng hiệu tên khoa khám chữa bệnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
C ĐIỆN - CHỐNG SÉT
1Đèn LED panel âm trần 600x600 - 48WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật108bộ
2Đèn LED tuýp đơn 1.2M - 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
3Đèn LED downlight 7WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật143bộ
4Đèn LED ốp trần 12WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45bộ
5Quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường 10A/250VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Công tắc đảo chiều 2 hạt âm tường 10A/250VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
8Công tắc 1 hạt âm tường 10A/250VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61cái
9Công tắc 2 hạt âm tường 10A/250VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41cái
10Công tắc 3 hạt âm tường 10A/250VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Ổ cắm đơn âm tường 10A/250VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Ổ cắm đôi âm tường 20A/250VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật147cái
13Quạt gió gắn tường 300x300, Q= 500M3/HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
14Vỏ tủ điện tổng 1000x800x600- tôn sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
15Vỏ tụ điện tổng 600x400x150 - tôn sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
16Vỏ tủ điện phòng chứa 6 MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30hộp
17MCCB 250A-3P,25KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18MCCB 60A-3P,25KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
19MCB 25A-3P,10KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20MCB 50A-2P,10KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
21MCB 40A-2P,10KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
22MCB 32A-2P,10KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
23MCB 25A-2P,10KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
24MCB 20A-2P,10KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
25MCB 20A-1P,6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64cái
26MCB 10A-1P,6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34cái
27Cầu chì 2AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
28Đèn báo phaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
29Vôn kế 0-500VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Chuyển mạch Vôn kếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Cáp CU/XLPE/PVC (4x16mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật67m
32Cáp CU/XLPE/PVC (4x10mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32m
33Cáp CU/XLPE/PVC (4x4mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
34Cáp CU/XLPE/PVC (2x10mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật141m
35Cáp CU/XLPE/PVC (2x6mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật356m
36Cáp CU/XLPE/PVC (2x4mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật445m
37Cáp CU/PVC (1Cx2,5mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.575m
38Cáp CU/PVC (1Cx1,5mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.675m
39Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx16mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật67m
40Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx10mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật173m
41Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx6mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật356m
42Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx4mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật475m
43Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.788m
44Ống nhựa luồn dây điện PVC D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật67m
45Ống nhựa luồn dây điện PVC D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật173m
46Ống nhựa luồn dây điện PVC D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật356m
47Ống nhựa luồn dây điện PVC D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật475m
48Ống nhựa luồn dây điện PVC D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.251m
49Ống nhựa luồn dây điện PVC D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.986m
50Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 (Ống đi nổi tính 30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật537m
51Ống nhựa luồn dây điện PVC D16 (Ống đi nổi tính 30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật852m
52Ống gió mềm không bảo ôn D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46M
53Ống nhựa PVC D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8m
54Kim thu sét D10, L=0,8mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
55Dây dẫn sét sắt D10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật247m
56Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,26m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,26m3
58Sắt dẹt 40x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39m
59Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cọc
60Kẹp kiểm tra điện trởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
61Cáp đồng M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8m
62Rải cáp ngầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
63Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
64Cáp CU/XPLE/PVC-FR 3x10+1x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16m
65Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
66Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m
67Ống thép luồn cáp D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1435100m3
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0574100m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0861100m3
71Gạch đặcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật820viên
72Băng báo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật82m
D CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ MỞ RỘNG
1Lavabo + vòi kèm phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
2Chậu xí bệt + két nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
3Vòi xịt nềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
4Gương soi 900x800Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
5Móc giấy vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
6Bình nóng lạnh 20LChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
7Bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 bồn đứngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bể
8Van phao điện D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Van phao cơChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Vòi nước gạt tay D15Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
11Phễu thu nước D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
12Ống nhựa PPR D75 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,29100m
13Ống nhựa PPR D50 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,96100m
14Ống nhựa PPR D40 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
15Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
16Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,12100m
17Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,29100m
18Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,76100m
19Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,29100m
20Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,96100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
22Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
23Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,12100m
24Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,29100m
25Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,76100m
26Van chặn D50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Van chặn D32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Van chặn D25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44cái
29Van chặn D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
30Tê đều nhựa PPR D75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Tê đều nhựa PPR D50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
32Tê đều nhựa PPR D25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
33Tê đều nhựa PPR D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29cái
34Tê đều nhựa 1đầu ren trong PPR D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
35Tê thu nhựa PPR D75*50*75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
36Tê thu nhựa PPR D75*40*75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Tê thu nhựa PPR D75*32*75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Tê thu nhựa PPR D50*25*50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
39Tê thu nhựa PPR D40*25*40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Tê thu nhựa PPR D32*20*32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
41Tê thu nhựa PPR D25*20*25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68cái
42Tê đều nhựa 1đầu ren trong PPR D25*1/2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
43Côn thu nhựa PPR D75*50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Côn thu nhựa PPR D50*25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
45Côn thu nhựa PPR D40*25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Côn thu nhựa PPR D32*20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Côn thu nhựa PPR D25*20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45cái
48Cút nhựa 90 PPR D50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
49Cút nhựa 90 PPR D40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Cút nhựa 90 PPR D32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Cút nhựa 90 PPR D25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59cái
52Cút nhựa 90 PPR D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật132cái
53Cút nhựa 90 ren trong PPR D25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Cút nhựa 90 ren trong PPR D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật181cái
55Cút nhựa 45 PPR D50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
56Măng sông nhựa một đầu ren trong PPR D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
57Kép 2 đầu ren ngoài inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật130cái
58Măng sông ống PPR D75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
59Măng sông ống PPR D50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49cái
60Măng sông ống PPR D40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
61Măng sông ống PPR D32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
62Măng sông ống PPR D25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
63Măng sông ống PPR D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76cái
64Ống nhựa UPVC CLASS 2 D140Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
65Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,72100m
66Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,58100m
67Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,99100m
68Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,79100m
69Tê nhựa cong UPVC D110*110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
70Tê nhựa cong UPVC D90*90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
71Tê nhựa UPVC 45 D140*110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
72Tê nhựa UPVC 45 D140*90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
73Tê nhựa UPVC 45 D110*110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
74Tê nhựa UPVC 45 D110*90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
75Tê nhựa UPVC 45 D90*90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
76Tê nhựa UPVC 45 D90*60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
77Tê nhựa UPVC 45 D90*42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
78Tê nhựa UPVC 45 D60*60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44cái
79Tê nhựa UPVC 45 D60*42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23cái
80Tứ chạc cong UPVC 90 D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Cút nhựa UPVC 45 D140mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
82Cút nhựa UPVC 45 D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34cái
83Cút nhựa UPVC 45 D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
84Cút nhựa UPVC 45 D60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật126cái
85Cút nhựa UPVC 45 D42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
86Cút nhựa UPVC 90 D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
87Cút nhựa UPVC 90 D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
88Cút nhựa UPVC 90 D60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
89Cút nhựa UPVC 90 D42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật160cái
90Côn thu nhựa UPVC D110*60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
91Côn thu nhựa UPVC D90*60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
92Côn thu nhựa UPVC D90*42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
93Côn thu nhựa UPVC D60*42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
94Bịt xả nhựa UPVC D140mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
95Bịt xả nhựa UPVC D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
96Bịt xả nhựa UPVC D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
97Bịt xả nhựa UPVC D60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
98Nắp đậy thông hơi D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
99Con thỏ D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35cái
100Măng sông ống D140mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
101Măng sông ống D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29cái
102Măng sông ống D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
103Măng sông ống D60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33cái
104Măng sông ống D42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
105Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,59100m
106Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
107Tê nhựa UPVC 45 D90*60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
108Cút nhựa UPVC 45 D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
109Cút nhựa UPVC 45 D60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
110Cút nhựa UPVC 90 D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
111Cút nhựa UPVC 90 D60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
112Cầu chắn rác D80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
113Măng sông ống D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cái
114Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,766m3
115Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,922m3
116Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0384100m3
117Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7688m3
118Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1532m3
119Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0372100m2
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,492m3
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0776100m2
122Xây gạch đặc 5,5x10x21, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4432m3
123Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6923m2
124Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
125Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,32m3
126Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
127Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0276tấn
128Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
E ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều treo tường 9000 BTU/HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2máy
2Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều treo tường 12000 BTU/HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4máy
3Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều treo tường 18000 BTU/HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8máy
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
5Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
6Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,04100m
7Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,04100m
8Cuốn bảo ôn ống đồng D=6,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
9Cuốn bảo ôn ống đồng D=9,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
10Cuốn bảo ôn ống đồng D=12.7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,04100m
11Cuốn bảo ôn ống đồng D=15.9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,04100m
12Ống thoát nước ngưng PVC D27Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
13Dây CU/PVC (1Cx2,5)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật328m
14Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật164m
15Dây điều khiển CU/PVC (1x1,5)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật328m
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Trung tâm báo cháy tự động 8 kênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 12V-7.5AHChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Đầu báo cháy khói quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,210 đầu
4Đế đầu báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,210 đầu
5Nút ấn báo cháy thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,85 nút
6Đèn báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,85 đèn
7Lắp đặt chuông báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,85 chuông
8Hộp đựng chuông, đèn, nút nhấnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9chiếc
9Lđ đèn báo cháy cửa phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,25 đèn
10Hộp kỹ thuật bằng nhựa PVCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
11Điện trở cuối kênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
12Lđ atomat 220Vac/10A cho trung tâm báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
13Cáp tín hiệu cu/pvc(2x0.75)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật543m
14Dây tín hiệu 2x0.75mm2 cho hệ thống báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật612m
15Dây tín hiệu 2x0.75mm2 cho hệ thống chuông, đènChương V - Yêu cầu về kỹ thuật109m
16Ống ghen cứng PVC D16 bảo vệ dây tín hiệuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật722m
17Ống ghen D16 bảo vệ dây tín hiệuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72m
18Ghen HDPE D40/32 đi ngầm bảo vệ cáp tín hiệuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật111m
19Hộp chia ngảChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81hộp
20Măng sông nối ống ghen PVC D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật247cái
21Càng cua kẹp ống ghen PVC D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật481cái
22Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=9m3/h; H=40MChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
23Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điezel Q=9m3/h; H=40MChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
24Hộp chữa cháy trong nhà kt 1200x700x180 mm (lắp âm tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9chiếc
25Lđ bình chữa cháy MFZ4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27bình
26Lđ bình chữa cháy MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bình
27Lđ nội quy tiêu lệnh CCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
28Van góc chuyên dụng cho họng nước CC D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9chiếc
29Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cuộn
30Lđ khớp nối 2 đầu cuộn vòi D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9chiếc
31Lđ lăng phun CC ngoài nhà D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9chiếc
32Hộp chữa cháy ngoài nhà kt 1000x800x240mm, chân cao 400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
33Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cuộn
34Lđ khớp nối 2 đầu cuộn vòi D65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4chiếc
35Lđ lăng phun CC ngoài nhà D65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
36Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 thân D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 thân D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Van một chiều D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Van chặn D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Van chặn D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
41Đồng hồ đo ápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Lđ y lọc D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
43Lđ khớp nối mềm chống dung D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
44Lđ Rọ hút D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
45Ống thép hàn D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
46Ống thép tráng kẽm D65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
47Ống thép tráng kẽm D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
48Tê hàn D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
49Tê thép D65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Tê thép D65*50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
51Cút hàn D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
52Cút thép 90 D65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
53Cút thép 90 D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
54Côn thép hàn D100*65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Cút nhựa PPR 90 độ D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
56Lđ kép thép tráng kẽm D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
57Lắp bích thép, đường kính ống d=100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cặp bích
58Lđ bu lông M16x10 + ecuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84bộ
59Lđ zoăng cao suChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14chiếc
60Tấm thép dày 5mm (đục lỗ D100) D300x300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
61Sơn chống gỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8kg
62sơn đỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8kg
63Tủ điều khiển 2 bơm chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
64Đổ bệ đỡ 2 máy bơm chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bệ
65Lđ atomat 220Vac/10A cho đèn exit, sự cốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5chiếc
66Đèn exit hai mặt không hướngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25 đèn
67Đèn exit hai mặt chỉ một hướngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,85 đèn
68Đèn sự cốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật205 đèn
69Hộp chia ngả D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31hộp
70Dây tín hiệu 2x0.75mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật221m
71Ghen cứng PVC D16 bảo vệ dây tín hiệuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật221m
72Măng sông nối ống ghen PVC D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76cái
73Càng cua kẹp ống ghen PVC D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật147cái
G ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt tủ thiết bị mạng RACK 10UChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
2Swich 24 cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1thiết bị
3Kiểm tra và hiệu chỉnh thiết bị bộ chuyển mạch (Switch)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1thiết bị
4Lắp đặt thiết bị mạng giá 24 cổng (patch panel Cat 6) 19" loại 1U CommscopeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1thiết bị
5Kiểm tra và hiệu chỉnh thiết bị giá 24 cổng (patch panel Cat 6) 19" loại 1UChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1thiết bị
6Ổ cắm 1 hạt mạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật111 ổ cắm
7Ổ cắm 1 hạt mạng + 1 hạt cắm điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81 ổ cắm
8Thiết bị phát wifiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81 thiết bị
9Cáp mạng CAT6EChương V - Yêu cầu về kỹ thuật668m
10Dây nhảy CAT6E dài 2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,610 m
11Ống nhựa PVC D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật570m
12Ổ cắm điện kéo dài chia 5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Camera IP Full HD dạng thânChương V - Yêu cầu về kỹ thuật101 thiết bị
14Lắp đặt đầu ghi hình (NVR) 8 kênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21 thiết bị
15Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 4TB (thiết bị)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
16Lắp đặt màn hình chuyên dụng HD LED Tivi 32 inch (thiết bị)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21 bộ
17Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
18Kéo rải cáp tín hiệu UTP CAT6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật618m
19Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật618m
20Hộp kỹ thuật đấu nối thiết bị 20x20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
21Jack mạng, đế treo Tivi, ổ cắm điện, vật tư phụ lắp đặtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Nhân công hiệu chỉnh, hướng dẫn sử dụng hệ thống , Chi phí bảo hành, bảo trì thiết bị tận nơi lắp đặt.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
23Ống nhựa D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật515m
24Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật103m
H PHÒNG CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,5m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,772m3
3Phòng mối nền công trình xây mới , nền có bê tông cốt thép dày >=10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật374,96m2
4Xử lý tường, phần móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật125,685m2
I PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7128m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,8372m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,6452m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,7424m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,7246m3
6Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,467tấn
7Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật284,696m2
8Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật134,524m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,96m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật165,017m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật165,017m3
J
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5804100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,728m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,101100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,706m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,4902m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8571100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,894tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0076tấn
9Sản xuất thép gócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0084tấn
10Sản xuất thang sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0138tấn
11Lắp dựng thang sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0138tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1507m2
13Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (TRÁT 2 LẦN)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,22m2
14Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,2m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21m2
16Quét sơn chống thấm gốc bitum nóng đáy bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21m2
18Quét sơn chống thấm gốc bitum vào trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21m2
20Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,6m
21Quét sơn chống thấm gốc bitum vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,11m2
22Ống nhựa PPR D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
23Ống nhựa UPVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
24Van phao cơ D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Cút nhựa PPR 90 D32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Cút nhựa UPVC 90 D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Nối thẳng một đầu ren trong D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Nắp lưới chống côn trùng D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
K THIẾT BỊ
1Máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều treo tường 9000 BTU/HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2máy
2Máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều treo tường 12000 BTU/HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4máy
3Máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều treo tường 18000 BTU/HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8máy
4Tủ Rack 10UChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Thiết bị
5Switch 24 cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Thiết bị
6Patch panel Cat 6 24 cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Thiết bị
7Thiết bị phát không dây (WIFI).Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Thiết bị
8Camera IP Full HD dạng thânChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
9Đầu ghi hình IP (NVR) 8 kênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Gigabit Switch 16 portsChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Ổ cứng lưu trữ 4TBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Màn hình Tivi HD LED 32 inchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Thang máy hành khách tải trọng 750kg, 4 điểm dừng, tốc độ 60m/pChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Thang máy chuyên dụng tải trọng 1350kg, 4 điểm dừng, tốc độ 60m/pChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.73
2 Kỹ thuật phụ trách xây dựng (Kết cấu, kiến trúc 2 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.32
3 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.32
4 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.32
5 Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại.32
6 Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt) 1 Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn1
2 Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn) - m2 Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn)500
3 Dàn giáo, cây chống thép - chân Dàn giáo, cây chống thép300
4 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn1
5 Máy kinh vĩ, thủy hoặc các loại máy tương đương Máy kinh vĩ, thủy hoặc các loại máy tương đương1
6 Máy xúc ≥ 0,8 m31
7 Máy ép cọc ≥ 30 tấn1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->