Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220336736-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220318896
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 16:49:00 đến ngày 2022-03-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,032,535,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9548803E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.909E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.123.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên) kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc tương đương): 01 người.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành lien quan.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ép cọc >=150T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc >=150T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn, cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn, cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu >=6T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=6T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Nhà luyện tập đa năng trường THCS xã Nghĩa Trụ.
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO , địa chỉ: Tổ 10 Thôn Thị, phường Đồng Mai, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Trụ (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Nghĩa Trụ, xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP (Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Thành phố Hưng yên, Tỉnh Hưng Yên) + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần xây dựng NT89 (Địa chỉ: Thôn Sâm Hồng, xã Thắng Lợi, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (Địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Asia (Địa chỉ: Tổ 4, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO , địa chỉ: Tổ 10 Thôn Thị, phường Đồng Mai, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Trụ (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Nghĩa Trụ, xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà của thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo mẫu số 05 Chương IV. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 131.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Trụ (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Nghĩa Trụ, xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Khương Văn Oánh - Chủ tịch UBND xã Nghĩa Trụ (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Nghĩa Trụ, xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Trụ (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Nghĩa Trụ, xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LUYỆN TẬP ĐA NĂNG TRƯỜNG THCS XÃ NGHĨA TRỤ
1SXLD, ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT10,302100m2
2SXLD, cốt thép cọc, d Chương V của E-HSMT4,823tấn
3SXLD, cốt thép cọc, d Chương V của E-HSMT13,455tấn
4SXLD, cốt thép cọc, d >18mmChương V của E-HSMT0,351tấn
5SX bản mã đầu cọc, KL Chương V của E-HSMT3,309tấn
6Lắp đặt bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT3,309tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT123,203m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT3901 cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT30,80110 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT3901 cấu kiện
11Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V của E-HSMT20,02100m
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm ( thép nối cọc theo bảng TK 7,536kg/mối nối)Chương V của E-HSMT2601 mối nối
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V của E-HSMT3,25m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,033100m3
15Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5kmChương V của E-HSMT0,033100m3/1km
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,167100m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT56,1911m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT1,687100m2
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT2,341100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT20,296m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,23tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT4,861tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT4,011tấn
24Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (NC*0,9; xe bơm BT*0,8)Chương V của E-HSMT88,321m3
25Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,477100m2
26Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M350, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,29m3
27Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M350, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,696m3
28Xây tường móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, VXM75, XM PCB30Chương V của E-HSMT28,971m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,263100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,047tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,282tấn
32Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,894m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT1,529100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT2,677100m3
35Công tận dụng KL đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,2100m3
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT3,746100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,837tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT4,631tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,493tấn
40Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (NC*0,9; xe bơm BT*0,8)Chương V của E-HSMT3,445m3
41Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (NC*0,9; xe bơm BT*0,8)Chương V của E-HSMT27,456m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT2,226100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,662tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,341tấn
45Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT7,1100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,775tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT14,655tấn
48Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (NC*0,9; xe bơm BT*0,8)Chương V của E-HSMT214,539m3
49Hộp H20cm, kt 52x52cmChương V của E-HSMT40cái
50Hộp H24cm, kt 52x52xmChương V của E-HSMT991cái
51Thanh nối giữa các hộpChương V của E-HSMT1.734cái
52Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT6,655m3
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT1,288100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,187tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,824tấn
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V của E-HSMT10,631m3
57Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V của E-HSMT230,962m2
58Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmChương V của E-HSMT3,337100m3
59Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, VXM75, XM PCB30Chương V của E-HSMT242,475m3
60Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM75, XM PCB30Chương V của E-HSMT1.151,728m2
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM75, XM PCB30Chương V của E-HSMT1.137,181m2
62Trát trần, VXM100, PCB40Chương V của E-HSMT665,233m2
63Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM75, PCB30Chương V của E-HSMT96,267m2
64Đắp vữa xi măng chi tiết biểu tượng vòng tròn bằng VXM100Chương V của E-HSMT1chi tiết
65Đắp vữa xi măng chi tiết biểu tượng thể thao trên trục 8 và trục A bằng VXM100 dày 20Chương V của E-HSMT6chi tiết
66Đắp vữa xi măng chi tiết biểu tượng thể thao trong nhà bằng VXM100 dày 20Chương V của E-HSMT15chi tiết
67Soi chỉ lõm trên tường ngoài nhàChương V của E-HSMT269,2m
68Trát gờ chỉ, VXM75, PCB30Chương V của E-HSMT56,64m
69Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn kt 600x600mm+ khung xươngChương V của E-HSMT124,903m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP Cường Phát Group)Chương V của E-HSMT1.248,261m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP Cường Phát Group)Chương V của E-HSMT1.137,181m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT584,147m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP Cường Phát Group)Chương V của E-HSMT584,147m2
74Gia công hệ khung dàn bằng thép mạ kẽmChương V của E-HSMT26,918tấn
75Lắp dựng dàn nút cầu không gian, chiều cao đỉnh dàn >10mChương V của E-HSMT30,979tấn
76Đầu côn - D60,3Chương V của E-HSMT2.502cái
77Đầu bịt - D42,2Chương V của E-HSMT7.578cái
78Ống lồng (giác vặn) bằng thép không gỉ S30-36Chương V của E-HSMT7.578cái
79Ống lồng (giác vặn) bằng thép không gỉ S36-46Chương V của E-HSMT2.502cái
80Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT2,074tấn
81Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT2,074tấn
82Sơn tĩnh điện màu trắng cho hệ khung dànChương V của E-HSMT28.992kg
83Bu lông M12x30; B5,6Chương V của E-HSMT1.364bộ
84Bulong M16x65, cấp bền B=5.6Chương V của E-HSMT682bộ
85Bu lông M24; B=6,6; L=500mmChương V của E-HSMT64bộ
86Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ dày 0,42mmChương V của E-HSMT8,985100m2
87Máng thu nước bằng inox 304Chương V của E-HSMT426,65kg
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM75, PCB30Chương V của E-HSMT57,148m2
89Gia công khung mái thép bằng thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT0,263tấn
90Lắp dựng giằng mái thépChương V của E-HSMT0,263tấn
91Bu lông M14Chương V của E-HSMT46cái
92Ốp tấm Alumininum dày 3mm khung biển trước sân khấuChương V của E-HSMT130,228m2
93Gắn chữ ' KHỎE ĐỂ XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ TỔ QUỐC' - chữ bằng MICA dày 3mm cao 600mm màu đỏ sẫmChương V của E-HSMT26chữ
94Gắn chữ ''NHÀ LUYỆN TẬP ĐA NĂNG'' bằng Inox màu vàng gương cao 550, có cốt chữ bằng MICA dày 50mmChương V của E-HSMT17chữ
95Gia công hệ khung dàn sân khấu bằng thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,459tấn
96Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn sân khấuChương V của E-HSMT0,459tấn
97Sơn chống rỉ các mối hàn (tính 10%KL)Chương V của E-HSMT4,6471m2
98Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,151100m2
99Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,134m3
100Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,227100m2
101Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V của E-HSMT4,23m3
102Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,81100m2
103Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,985tấn
104Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,768tấn
105Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT7,281m3
106Xây tường gạch không nung XMCL 10x6x21cm, VXM75, XM PCB30Chương V của E-HSMT1,634m3
107Lát bậc cầu thang bằng tấm granito đúc sẵn, VXM75, PCB30 (tương đương hãng Nam Thắng)Chương V của E-HSMT33,66m2
108Quả cầu thép inox kt D114x2mmChương V của E-HSMT2quả
109Gia công lan can bằng thép mạ kẽmChương V của E-HSMT1,76tấn
110Sơn tĩnh điện cho lan can, sơn sần màu trắng ngàChương V của E-HSMT1.760kg
111Gia công lan can bằng inox 304Chương V của E-HSMT0,567tấn
112Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT154,784m2
113Ván khuôn gỗ sảnhChương V của E-HSMT0,149100m2
114Lắp dựng cốt thép sảnh, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,142tấn
115Lắp dựng cốt thép sảnh, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,089tấn
116Bê tông sảnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT5,634m3
117Lớp nilon chống mất nước xi măngChương V của E-HSMT6,792100m2
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT39,77m3
119Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,371m3
120Lớp tôn nền bằng gạch bê tông siêu nhẹ ACC4 (kt 60x20x20) định mức 41 viên/m3Chương V của E-HSMT486,017viên
121Xây tường móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, VXM75, XM PCB30Chương V của E-HSMT10,366m3
122Lát tấm granito đúc sẵn bậc tam cấp, VXM75, PCB30 (tương đương hãng Nam Thắng)Chương V của E-HSMT96,205m2
123Lát nền, sàn gạch ceramic kt 500x500mm, VXM75, PCB30Chương V của E-HSMT318,587m2
124Ốp tường bằng gạch granite kt 500x900mm, VXM75, PCB30Chương V của E-HSMT80,82m2
125Lát nền, sàn gạch ceramic kt 600x600 mm men vân gỗ, VXM75, PCB30Chương V của E-HSMT33,869m2
126Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch - Tiết diện gạch ceramic chống trơn kt 300x300mm, VXM75, PCB30Chương V của E-HSMT87,002m2
127Ốp tường vệ sinh bằng gạch granite kt 300x600mm, VXM75, PCB30Chương V của E-HSMT191,162m2
128Trát lót tường, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT68,498m2
129Ốp chân tường bằng đá rối trang tríChương V của E-HSMT68,498m2
130Ốp tường trụ, cột bằng gạch granite kt 40x80cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT45,08m2
131Nhân công mài nhẵn mặt nền, vệ sinh trước khi sơn (NC 3/7 nhóm 1)Chương V của E-HSMT20công
132Thi công sơn Epoxy mặt nền nhà 1 lớp lót chống ẩm (0,35kg/m2) - sơn Sika Floor 161 (2 thành phần)Chương V của E-HSMT625,692m2
133Thi công sơn Epoxy mặt nền nhà 2 lớp phủ (0,3kg/m2) - sơn Sika Floor 2530W (2 thành phần)Chương V của E-HSMT625,692m2
134SX cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ độ dày thanh nhôm 2,0mm (tương đương cửa EUROHA, EU-XF55Đ), kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V của E-HSMT4,32m2
135SX cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ độ dày thanh nhôm 2,0mm (tương đương cửa EUROHA, EU-XF55Đ), kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V của E-HSMT51,99m2
136SX cửa sổ, khung nhôm hệ (tương đương cửa EUROHA, EU-XF55), độ dày thanh nhôm 1,4mm kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V của E-HSMT42,94m2
137Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT99,25m2
138SX vách kính khung nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,8mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V của E-HSMT153,827m2
139Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V của E-HSMT153,827m2
140Gia công hoa sắt bằng thép trònChương V của E-HSMT1,195tấn
141Gia công hoa sắt bằng thép hộpChương V của E-HSMT0,617tấn
142Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa, sơn sần màu trắng ngàChương V của E-HSMT1.812kg
143Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT133,7m2
144SXLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 12ly-Phụ kiện đi kèmChương V của E-HSMT143,468m2
145Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT14,203100m2
146Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT6,846100m2
147Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V của E-HSMT20,538100m2
148Lắp đặt đèn led panel KT 300x1200 40W (tương đương NPL30126 30x120/40w-Panasonic)Chương V của E-HSMT66bộ
149Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W (tương đương D LN08L 30x30-24W - Rạng Đông)Chương V của E-HSMT2bộ
150Lắp đặt đèn Led High bay 120w (tương đương D HB02L 430/120w-Rạng Đông)Chương V của E-HSMT18bộ
151Lắp đặt đèn Led sân khấu 180w (tương đương H470R)Chương V của E-HSMT2bộ
152Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT42cái
153Lắp đặt quạt treo tường 55W (tương đương Toshiba F-WSA20(H)VN)Chương V của E-HSMT26cái
154Lắp đặt tủ điện KT 600x400x180mmChương V của E-HSMT1hộp
155Lắp đặt tủ điện KT 400x300x180mmChương V của E-HSMT1hộp
156Lắp đặt Aptomat MCB 3P 6KA/60AChương V của E-HSMT1cái
157Lắp đặt aptomat MCB 2P 6kA/40AChương V của E-HSMT2cái
158Lắp đặt aptomat MCB 2P 6kA/25AChương V của E-HSMT2cái
159Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mmChương V của E-HSMT25hộp
160Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT5cái
161Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT3cái
162Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V của E-HSMT4cái
163Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuChương V của E-HSMT2cái
164Lắp đặt đế âm tườngChương V của E-HSMT56hộp
165Lắp đặt dây dẫn CXV 3x16+1x10mm2Chương V của E-HSMT70m
166Lắp đặt dây dẫn CV 2x6mm2Chương V của E-HSMT337,3m
167Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2Chương V của E-HSMT89,7m
168Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT182,3m
169Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT488m
170Lắp đặt dây dẫn CV 3x1,5mm2Chương V của E-HSMT26,7m
171Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25Chương V của E-HSMT403,2m
172Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Chương V của E-HSMT581,4m
173Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2Chương V của E-HSMT6m
174Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mChương V của E-HSMT1cọc
175Lắp đặt ổ cắm tín hiệu loa (tương đương Panasonic)Chương V của E-HSMT6cái
176Lắp đặt ổ cắm đôi cắm loaChương V của E-HSMT6cái
177Lắp đặt đế âm tườngChương V của E-HSMT12hộp
178Lắp đặt dây loa GB104Chương V của E-HSMT180m
179Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2Chương V của E-HSMT110m
180Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Chương V của E-HSMT290m
181Tủ đựng bình KT 600x500x180Chương V của E-HSMT4tủ
182Bình khí chữa cháy CO2Chương V của E-HSMT8bình
183Bình bột chữa cháy MFZL4Chương V của E-HSMT4bình
184Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyChương V của E-HSMT4bảng
185Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT0,591100m
186Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V của E-HSMT0,64100m
187Lắp đặt ống PVC - C2 d=110mmChương V của E-HSMT1,422100m
188Lắp đặt ống PVC - C2 d=42mmChương V của E-HSMT0,186100m
189Lắp đặt ống PVC - C2 d=48mmChương V của E-HSMT0,036100m
190Lắp đặt ống PVC - C2 d=60mmChương V của E-HSMT0,016100m
191Lắp đặt ống PVC - C2 d=90mmChương V của E-HSMT0,294100m
192Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=50-25mmChương V của E-HSMT2cái
193Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mmChương V của E-HSMT35cái
194Lắp đặt cút nhựa PPR d=50mmChương V của E-HSMT12cái
195Lắp đặt rắc co nhựa PPR d=50mmChương V của E-HSMT3cái
196Lắp đặt tê nhựa đều PPR d=25mmChương V của E-HSMT15cái
197Lắp đặt tê nhựa lệch PPR d=50-25mmChương V của E-HSMT4cái
198Lắp đặt tê nhựa đều PPR d=50mmChương V của E-HSMT1cái
199Lắp đặt van khóa, ĐK 25mmChương V của E-HSMT5cái
200Lắp đặt van khóa, ĐK 50mmChương V của E-HSMT1cái
201Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mmChương V của E-HSMT34cái
202Lắp đặt chếch nhựa PVC D60mmChương V của E-HSMT6cái
203Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT14cái
204Lắp đặt chếch PVC d=42-42mmChương V của E-HSMT2cái
205Lắp đặt côn nhựa PVC D90-42mmChương V của E-HSMT4cái
206Lắp đặt côn nhựa PVC D90-60mmChương V của E-HSMT3cái
207Lắp đặt côn nhựa PVC D110-42mmChương V của E-HSMT1cái
208Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmChương V của E-HSMT17cái
209Lắp đặt cút nhựa PVC D42mmChương V của E-HSMT4cái
210Lắp đặt cút nhựa PVC D48mmChương V của E-HSMT4cái
211Lắp đặt tê cong nhựa PVC D60mmChương V của E-HSMT1cái
212Lắp đặt tê cong nhựa PVC D90-60mmChương V của E-HSMT2cái
213Lắp đặt tê cong nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT1cái
214Lắp đặt tê nhựa cong PVC D110mmChương V của E-HSMT4cái
215Lắp đặt Y nhựa PVC D110mmChương V của E-HSMT1cái
216Lắp đặt Y nhựa PVC D42mmChương V của E-HSMT2cái
217Lắp đặt xí bệt (tương đương V38)Chương V của E-HSMT6bộ
218Lắp đặt vòi xịt (tương đương Vigalcera)Chương V của E-HSMT6cái
219Lắp đặt lô cuốn giấyChương V của E-HSMT6cái
220Lắp đặt chậu Lavabo chân lửng (tương đương Inax L-288VFC/L-288VC)Chương V của E-HSMT4bộ
221Lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương LFV-21S)Chương V của E-HSMT4bộ
222Lắp đặt bộ sen tắm lạnh (tương đương vòi sen lạnh Inax BFV-10-2C)Chương V của E-HSMT8bộ
223Lắp đặt vòi xả (tương đương LF-15G-13JW)Chương V của E-HSMT3bộ
224Lắp đặt gương soi KT 700x1200 (loại tráng bạc, chống mốc)Chương V của E-HSMT2cái
225Lắp đặt gương soi KT 700x900 (loại tráng bạc, chống mốc)Chương V của E-HSMT2cái
226Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V của E-HSMT4cái
227Lắp đặt thoát sàn DN60Chương V của E-HSMT6cái
228Nấm hút đáy bể rửa chân D42Chương V của E-HSMT3cái
229Cầu chắn rác DN110Chương V của E-HSMT8cái
230Lắp đặt bể nước Inox 2m3-ngangChương V của E-HSMT1bể
231Bơm tăng áp biến tần (tương đương VFP-33)Chương V của E-HSMT1cái
232Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT13,8351m3
233Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT4,612m3
234Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,968m3
235Ván khuôn cổ gaChương V của E-HSMT0,115100m2
236Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,644m3
237Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT3,492m3
238Trát tường trong, dày 2,0cm, VXM75, XM PCB30Chương V của E-HSMT15,868m2
239Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM75, PCB30Chương V của E-HSMT4,225m2
240Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mmChương V của E-HSMT0,65100 m
241Lắp đặt ống nhựa PVC - D110mmChương V của E-HSMT0,35100m
242SXLD song chắn rác Composite CO-SCR TT105 kt khung 1050x750x120mm, kt nắp 860x650mm, tải trọng 12,5 tấnChương V của E-HSMT5cái
243Máy bơm nước Pentax MB300-2,2kw (Q=2,4-12m3/h,H=48,4-25m)Chương V của E-HSMT1cái
244Van phao điện DN40Chương V của E-HSMT1cái
245Van phao cơ DN40Chương V của E-HSMT1cái
246Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT110m
247Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Chương V của E-HSMT110m
248Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmChương V của E-HSMT1,2100 m
249Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, ĐK 40mmChương V của E-HSMT2cái
250Lắp đặt cút vuông nhựa HDPE, ĐK 40mmChương V của E-HSMT10cái
251Lắp đặt van khóa HDPE- Đường kính 40mmChương V của E-HSMT5cái
252Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IChương V của E-HSMT3,988100m3
253Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT170,9141m3
254Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT1,373100m2
255Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT27,499m3
256Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,898m3
257Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V của E-HSMT2,856100m2
258Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,1tấn
259Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT11,943tấn
260Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (NC*0,9; xe bơm BT*0,8)Chương V của E-HSMT78,113m3
261Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (NC*0,9; xe bơm BT*0,8)Chương V của E-HSMT32,159m3
262Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, VXM75, XM PCB30Chương V của E-HSMT8,801m3
263Quét Sika chống thấm 1 lớp lót (định mức 0,3kg/m2), 2 lớp phủ (0,85kg/m2/lớp) - NC nhân 1,2 lầnChương V của E-HSMT420,739m2
264Quét Sika Latex làm lớp kết nối 1 lớp lót, 1 lớp phủ (0,16kg/m2/lớp)Chương V của E-HSMT420,739m2
265Trát tường trong, dày 2,0cm, VXM75, XM PCB30Chương V của E-HSMT49,259m2
266Lát nền, sàn bể bơi bằng gạch Cotto kt 300x300mm, VXM75, PCB30 (nhập khẩu)Chương V của E-HSMT268,953m2
267Ốp tường bể bằng gạch Cotto kt 300x300mm, VXM75, PCB30 (nhập khẩu)Chương V của E-HSMT134,652m2
268Băng cản nước V250 tại mạch ngừngChương V của E-HSMT71m
269Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmChương V của E-HSMT1,103100m3
270Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT3,397100m3
271Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT6,047100m3
272Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IChương V của E-HSMT6,047100m3/1km
273Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mmChương V của E-HSMT0,52100m
274Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmChương V của E-HSMT0,54100m
275Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40mChương V của E-HSMT0,855100 m
276Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmChương V của E-HSMT0,04100 m
277Lắp đặt Bích nối nhựa HDPE D160mm+vách bích thépChương V của E-HSMT12cái
278Lắp đặt Bích nối nhựa HDPE D110mm+vách bích thépChương V của E-HSMT12cái
279Lắp đặt Bích nối nhựa HDPE D90mm+vách bích thépChương V của E-HSMT21cái
280Lắp đặt nối góc 90 độ nhựa HDPE D160mmChương V của E-HSMT15cái
281Lắp đặt nối góc 90 độ nhựa HDPE D110mmChương V của E-HSMT10cái
282Lắp đặt nối góc 90 độ nhựa HDPE D90mmChương V của E-HSMT12cái
283Lắp đặt ba chạc 90 độ nhựa HDPE D160mmChương V của E-HSMT2cái
284Lắp đặt ba chạc 90 độ nhựa HDPE D110mmChương V của E-HSMT24cái
285Lắp đặt ba chạc 90 độ nhựa HDPE D90mmChương V của E-HSMT4cái
286Lắp đặt đầu nối chuyển bậc nhựa HDPE D160/110mmChương V của E-HSMT2cái
287Lắp đặt van khóa D110Chương V của E-HSMT8cái
288Lắp đặt van khóa D25Chương V của E-HSMT4cái
289Lắp đặt van 1 chiều D110Chương V của E-HSMT4cái
290Lắp đặt van 1 chiều D25Chương V của E-HSMT4cái
291Lắp đặt dây cáp nguồn CXV/DSTA 3x10+1x6mm2Chương V của E-HSMT25m
292Lắp đặt ống luồn dây điện gân xoắn HDPE D50/40Chương V của E-HSMT25m
293Nắp thu tràn bể bơi Astralpool 00280 (D200)Chương V của E-HSMT6cái
294Nắp thu nước đáy bể bơi Astralpool 34333 (410x410)Chương V của E-HSMT3cái
295Đầu trả nước Astralpool 00292 (7m3/h)Chương V của E-HSMT20cái
296Ống xuyên tường Astralpool 15660Chương V của E-HSMT20cái
297Song chắn rác composite KT 1250x400x50 (đậy nắp rãnh)Chương V của E-HSMT60cái
298Thang bể bơi inox 4 bậc, chống trơn trượtChương V của E-HSMT2cái
299Thang bể bơi inox 3 bậc, chống trơn trượtChương V của E-HSMT2cái
300Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT35,0111m3
301Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT2,072m3
302Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,11100m2
303Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,324tấn
304Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,153tấn
305Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,843m3
306Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, VXM75, XM PCB30Chương V của E-HSMT6,241m3
307Ván khuôn gỗ sàn bểChương V của E-HSMT0,229100m2
308Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,19tấn
309Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,114tấn
310Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,564m3
311Trát tường trong dày 2cm, VXM75, PCB30Chương V của E-HSMT77,029m2
312Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT14,912m2
313Trát trần, VXM75, PCB30Chương V của E-HSMT14,952m2
314Quét Sika chống thấm 1 lớp lót (định mức 0,3kg/m2), 2 lớp phủ (0,85kg/m2/lớp) - NC nhân 1,5 lầnChương V của E-HSMT55,087m2
315Quét Sika Latex làm lớp kết nối 1 lớp lót, 1 lớp phủ (0,16kg/m2/lớp)Chương V của E-HSMT55,087m2
316Khung thép bịt tôn đậy nắp bể KT 700x700Chương V của E-HSMT1cái
317SXLD thang sắt bằng inox 304Chương V của E-HSMT0,007tấn
318Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT22,851m3
319Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,048100m2
320Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,907m3
321Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,44m3
322Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,168tấn
323Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,078tấn
324Xây tường gạch không nung XMCL 10x6x21cm, VXM75, XM PCB30Chương V của E-HSMT3,558m3
325Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,033100m2
326Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT1m3
327Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,061tấn
328Trát tường trong dày 2cm, VXM75, PCB30Chương V của E-HSMT21,95m2
329Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM75, PCB30Chương V của E-HSMT6,962m2
330Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT51cấu kiện
331Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT40,33110 tấn/1km
332Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V của E-HSMT3,521m3
333Đắp đất chôn cọc tiếp địaChương V của E-HSMT3,52m3
334Lắp đặt kim thu sét mạ đồng d18 dài 1,0mChương V của E-HSMT4cái
335Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng vàng D16 dài 2,4mChương V của E-HSMT6cọc
336Kéo rải dây đồng tiếp địa Fi =10mmChương V của E-HSMT116m
337Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương V của E-HSMT3hệ thống
338Chân bật thép dày 3mm + bulong định vịChương V của E-HSMT30bộ
339Quả nậm sứChương V của E-HSMT4quả
340Hoá chất làm giảm điện trở GEMChương V của E-HSMT2bao
341Xi măng PCB30Chương V của E-HSMT16kg
342Cát vàngChương V của E-HSMT0,2m3
343Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V của E-HSMT3cây
344Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V của E-HSMT1cây
345Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cmChương V của E-HSMT1cây
346Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT9,918m3
347Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V của E-HSMT9,918m3
348Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT160,785m2
349Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,092tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9548803E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.909E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.123.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên) kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc tương đương): 01 người.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.31
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách) 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành lien quan.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc)1
2 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
3 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
4 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
5 Máy khoan Máy khoan1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện2
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
8 Máy trộn vữa Máy trộn vữa2
9 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ2
10 Máy ép cọc >=150T Máy ép cọc >=150T1
11 Máy đào Máy đào1
12 Máy cắt uốn, cốt thép Máy cắt uốn, cốt thép1
13 Cần cẩu >=6T Cần cẩu >=6T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->