Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220336736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220318896 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 16:49:00 đến ngày 2022-03-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,032,535,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9548803E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.909E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.123.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên) kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc tương đương): 01 người.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành lien quan.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ép cọc >=150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc >=150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn, cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn, cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >=6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Nhà luyện tập đa năng trường THCS xã Nghĩa Trụ. 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà của thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo mẫu số 05 Chương IV. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 131.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Trụ (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Nghĩa Trụ, xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên);
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Khương Văn Oánh - Chủ tịch UBND xã Nghĩa Trụ (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Nghĩa Trụ, xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Trụ (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Nghĩa Trụ, xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LUYỆN TẬP ĐA NĂNG TRƯỜNG THCS XÃ NGHĨA TRỤ | |||
| 1 | SXLD, ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 10,302 | 100m2 |
| 2 | SXLD, cốt thép cọc, d | Chương V của E-HSMT | 4,823 | tấn |
| 3 | SXLD, cốt thép cọc, d | Chương V của E-HSMT | 13,455 | tấn |
| 4 | SXLD, cốt thép cọc, d >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,351 | tấn |
| 5 | SX bản mã đầu cọc, KL | Chương V của E-HSMT | 3,309 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 3,309 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 123,203 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 390 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 30,801 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 390 | 1 cấu kiện |
| 11 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 20,02 | 100m |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm ( thép nối cọc theo bảng TK 7,536kg/mối nối) | Chương V của E-HSMT | 260 | 1 mối nối |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km | Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m3/1km |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,167 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 56,191 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,687 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 2,341 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 20,296 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,23 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 4,861 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 4,011 | tấn |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (NC*0,9; xe bơm BT*0,8) | Chương V của E-HSMT | 88,321 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,477 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 27 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,696 | m3 |
| 28 | Xây tường móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, VXM75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 28,971 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,263 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,282 | tấn |
| 32 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,894 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 1,529 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,677 | 100m3 |
| 35 | Công tận dụng KL đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 3,746 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,837 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,631 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,493 | tấn |
| 40 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (NC*0,9; xe bơm BT*0,8) | Chương V của E-HSMT | 3,445 | m3 |
| 41 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (NC*0,9; xe bơm BT*0,8) | Chương V của E-HSMT | 27,456 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,226 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,662 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,341 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 7,1 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,775 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 14,655 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (NC*0,9; xe bơm BT*0,8) | Chương V của E-HSMT | 214,539 | m3 |
| 49 | Hộp H20cm, kt 52x52cm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 50 | Hộp H24cm, kt 52x52xm | Chương V của E-HSMT | 991 | cái |
| 51 | Thanh nối giữa các hộp | Chương V của E-HSMT | 1.734 | cái |
| 52 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,655 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,288 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,187 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,824 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V của E-HSMT | 10,631 | m3 |
| 57 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 230,962 | m2 |
| 58 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Chương V của E-HSMT | 3,337 | 100m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, VXM75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 242,475 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1.151,728 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1.137,181 | m2 |
| 62 | Trát trần, VXM100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 665,233 | m2 |
| 63 | Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 96,267 | m2 |
| 64 | Đắp vữa xi măng chi tiết biểu tượng vòng tròn bằng VXM100 | Chương V của E-HSMT | 1 | chi tiết |
| 65 | Đắp vữa xi măng chi tiết biểu tượng thể thao trên trục 8 và trục A bằng VXM100 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 6 | chi tiết |
| 66 | Đắp vữa xi măng chi tiết biểu tượng thể thao trong nhà bằng VXM100 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 15 | chi tiết |
| 67 | Soi chỉ lõm trên tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 269,2 | m |
| 68 | Trát gờ chỉ, VXM75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 56,64 | m |
| 69 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn kt 600x600mm+ khung xương | Chương V của E-HSMT | 124,903 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP Cường Phát Group) | Chương V của E-HSMT | 1.248,261 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP Cường Phát Group) | Chương V của E-HSMT | 1.137,181 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 584,147 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP Cường Phát Group) | Chương V của E-HSMT | 584,147 | m2 |
| 74 | Gia công hệ khung dàn bằng thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 26,918 | tấn |
| 75 | Lắp dựng dàn nút cầu không gian, chiều cao đỉnh dàn >10m | Chương V của E-HSMT | 30,979 | tấn |
| 76 | Đầu côn - D60,3 | Chương V của E-HSMT | 2.502 | cái |
| 77 | Đầu bịt - D42,2 | Chương V của E-HSMT | 7.578 | cái |
| 78 | Ống lồng (giác vặn) bằng thép không gỉ S30-36 | Chương V của E-HSMT | 7.578 | cái |
| 79 | Ống lồng (giác vặn) bằng thép không gỉ S36-46 | Chương V của E-HSMT | 2.502 | cái |
| 80 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2,074 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,074 | tấn |
| 82 | Sơn tĩnh điện màu trắng cho hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 28.992 | kg |
| 83 | Bu lông M12x30; B5,6 | Chương V của E-HSMT | 1.364 | bộ |
| 84 | Bulong M16x65, cấp bền B=5.6 | Chương V của E-HSMT | 682 | bộ |
| 85 | Bu lông M24; B=6,6; L=500mm | Chương V của E-HSMT | 64 | bộ |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 8,985 | 100m2 |
| 87 | Máng thu nước bằng inox 304 | Chương V của E-HSMT | 426,65 | kg |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 57,148 | m2 |
| 89 | Gia công khung mái thép bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 90 | Lắp dựng giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 91 | Bu lông M14 | Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 92 | Ốp tấm Alumininum dày 3mm khung biển trước sân khấu | Chương V của E-HSMT | 130,228 | m2 |
| 93 | Gắn chữ ' KHỎE ĐỂ XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ TỔ QUỐC' - chữ bằng MICA dày 3mm cao 600mm màu đỏ sẫm | Chương V của E-HSMT | 26 | chữ |
| 94 | Gắn chữ ''NHÀ LUYỆN TẬP ĐA NĂNG'' bằng Inox màu vàng gương cao 550, có cốt chữ bằng MICA dày 50mm | Chương V của E-HSMT | 17 | chữ |
| 95 | Gia công hệ khung dàn sân khấu bằng thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,459 | tấn |
| 96 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn sân khấu | Chương V của E-HSMT | 0,459 | tấn |
| 97 | Sơn chống rỉ các mối hàn (tính 10%KL) | Chương V của E-HSMT | 4,647 | 1m2 |
| 98 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,151 | 100m2 |
| 99 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,227 | 100m2 |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V của E-HSMT | 4,23 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,81 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,985 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,768 | tấn |
| 105 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,281 | m3 |
| 106 | Xây tường gạch không nung XMCL 10x6x21cm, VXM75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,634 | m3 |
| 107 | Lát bậc cầu thang bằng tấm granito đúc sẵn, VXM75, PCB30 (tương đương hãng Nam Thắng) | Chương V của E-HSMT | 33,66 | m2 |
| 108 | Quả cầu thép inox kt D114x2mm | Chương V của E-HSMT | 2 | quả |
| 109 | Gia công lan can bằng thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,76 | tấn |
| 110 | Sơn tĩnh điện cho lan can, sơn sần màu trắng ngà | Chương V của E-HSMT | 1.760 | kg |
| 111 | Gia công lan can bằng inox 304 | Chương V của E-HSMT | 0,567 | tấn |
| 112 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 154,784 | m2 |
| 113 | Ván khuôn gỗ sảnh | Chương V của E-HSMT | 0,149 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép sảnh, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép sảnh, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 116 | Bê tông sảnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,634 | m3 |
| 117 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 6,792 | 100m2 |
| 118 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 39,77 | m3 |
| 119 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,371 | m3 |
| 120 | Lớp tôn nền bằng gạch bê tông siêu nhẹ ACC4 (kt 60x20x20) định mức 41 viên/m3 | Chương V của E-HSMT | 486,017 | viên |
| 121 | Xây tường móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, VXM75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 10,366 | m3 |
| 122 | Lát tấm granito đúc sẵn bậc tam cấp, VXM75, PCB30 (tương đương hãng Nam Thắng) | Chương V của E-HSMT | 96,205 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn gạch ceramic kt 500x500mm, VXM75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 318,587 | m2 |
| 124 | Ốp tường bằng gạch granite kt 500x900mm, VXM75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 80,82 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn gạch ceramic kt 600x600 mm men vân gỗ, VXM75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 33,869 | m2 |
| 126 | Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch - Tiết diện gạch ceramic chống trơn kt 300x300mm, VXM75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 87,002 | m2 |
| 127 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch granite kt 300x600mm, VXM75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 191,162 | m2 |
| 128 | Trát lót tường, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 68,498 | m2 |
| 129 | Ốp chân tường bằng đá rối trang trí | Chương V của E-HSMT | 68,498 | m2 |
| 130 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch granite kt 40x80cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 45,08 | m2 |
| 131 | Nhân công mài nhẵn mặt nền, vệ sinh trước khi sơn (NC 3/7 nhóm 1) | Chương V của E-HSMT | 20 | công |
| 132 | Thi công sơn Epoxy mặt nền nhà 1 lớp lót chống ẩm (0,35kg/m2) - sơn Sika Floor 161 (2 thành phần) | Chương V của E-HSMT | 625,692 | m2 |
| 133 | Thi công sơn Epoxy mặt nền nhà 2 lớp phủ (0,3kg/m2) - sơn Sika Floor 2530W (2 thành phần) | Chương V của E-HSMT | 625,692 | m2 |
| 134 | SX cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ độ dày thanh nhôm 2,0mm (tương đương cửa EUROHA, EU-XF55Đ), kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 135 | SX cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ độ dày thanh nhôm 2,0mm (tương đương cửa EUROHA, EU-XF55Đ), kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 51,99 | m2 |
| 136 | SX cửa sổ, khung nhôm hệ (tương đương cửa EUROHA, EU-XF55), độ dày thanh nhôm 1,4mm kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 42,94 | m2 |
| 137 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 99,25 | m2 |
| 138 | SX vách kính khung nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,8mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 153,827 | m2 |
| 139 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 153,827 | m2 |
| 140 | Gia công hoa sắt bằng thép tròn | Chương V của E-HSMT | 1,195 | tấn |
| 141 | Gia công hoa sắt bằng thép hộp | Chương V của E-HSMT | 0,617 | tấn |
| 142 | Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa, sơn sần màu trắng ngà | Chương V của E-HSMT | 1.812 | kg |
| 143 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 133,7 | m2 |
| 144 | SXLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 12ly-Phụ kiện đi kèm | Chương V của E-HSMT | 143,468 | m2 |
| 145 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 14,203 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 6,846 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V của E-HSMT | 20,538 | 100m2 |
| 148 | Lắp đặt đèn led panel KT 300x1200 40W (tương đương NPL30126 30x120/40w-Panasonic) | Chương V của E-HSMT | 66 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W (tương đương D LN08L 30x30-24W - Rạng Đông) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đèn Led High bay 120w (tương đương D HB02L 430/120w-Rạng Đông) | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 151 | Lắp đặt đèn Led sân khấu 180w (tương đương H470R) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 153 | Lắp đặt quạt treo tường 55W (tương đương Toshiba F-WSA20(H)VN) | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 154 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x180mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 155 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x180mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 156 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 6KA/60A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 6kA/40A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 6kA/25A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm | Chương V của E-HSMT | 25 | hộp |
| 160 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 56 | hộp |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x16+1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 337,3 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 89,7 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 182,3 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 488 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn CV 3x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 26,7 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Chương V của E-HSMT | 403,2 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V của E-HSMT | 581,4 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 174 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 175 | Lắp đặt ổ cắm tín hiệu loa (tương đương Panasonic) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt ổ cắm đôi cắm loa | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 178 | Lắp đặt dây loa GB104 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V của E-HSMT | 290 | m |
| 181 | Tủ đựng bình KT 600x500x180 | Chương V của E-HSMT | 4 | tủ |
| 182 | Bình khí chữa cháy CO2 | Chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 183 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 184 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 4 | bảng |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,591 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=110mm | Chương V của E-HSMT | 1,422 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=42mm | Chương V của E-HSMT | 0,186 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=48mm | Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=60mm | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=90mm | Chương V của E-HSMT | 0,294 | 100m |
| 192 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=50-25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=50mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 195 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR d=50mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa đều PPR d=25mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa lệch PPR d=50-25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa đều PPR d=50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 200 | Lắp đặt van khóa, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 202 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 204 | Lắp đặt chếch PVC d=42-42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-42mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-60mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-42mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC D60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC D90-60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa cong PVC D110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt xí bệt (tương đương V38) | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 218 | Lắp đặt vòi xịt (tương đương Vigalcera) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt lô cuốn giấy | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt chậu Lavabo chân lửng (tương đương Inax L-288VFC/L-288VC) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 221 | Lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương LFV-21S) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 222 | Lắp đặt bộ sen tắm lạnh (tương đương vòi sen lạnh Inax BFV-10-2C) | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 223 | Lắp đặt vòi xả (tương đương LF-15G-13JW) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 224 | Lắp đặt gương soi KT 700x1200 (loại tráng bạc, chống mốc) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt gương soi KT 700x900 (loại tráng bạc, chống mốc) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt thoát sàn DN60 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 228 | Nấm hút đáy bể rửa chân D42 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 229 | Cầu chắn rác DN110 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 230 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3-ngang | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 231 | Bơm tăng áp biến tần (tương đương VFP-33) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 232 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 13,835 | 1m3 |
| 233 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,612 | m3 |
| 234 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,968 | m3 |
| 235 | Ván khuôn cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 236 | Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,644 | m3 |
| 237 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,492 | m3 |
| 238 | Trát tường trong, dày 2,0cm, VXM75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 15,868 | m2 |
| 239 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,225 | m2 |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mm | Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100 m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D110mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 242 | SXLD song chắn rác Composite CO-SCR TT105 kt khung 1050x750x120mm, kt nắp 860x650mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 243 | Máy bơm nước Pentax MB300-2,2kw (Q=2,4-12m3/h,H=48,4-25m) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 244 | Van phao điện DN40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 245 | Van phao cơ DN40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100 m |
| 249 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút vuông nhựa HDPE, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 251 | Lắp đặt van khóa HDPE- Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 252 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 3,988 | 100m3 |
| 253 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 170,914 | 1m3 |
| 254 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 1,373 | 100m2 |
| 255 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 27,499 | m3 |
| 256 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,898 | m3 |
| 257 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 2,856 | 100m2 |
| 258 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 259 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 11,943 | tấn |
| 260 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (NC*0,9; xe bơm BT*0,8) | Chương V của E-HSMT | 78,113 | m3 |
| 261 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (NC*0,9; xe bơm BT*0,8) | Chương V của E-HSMT | 32,159 | m3 |
| 262 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, VXM75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 8,801 | m3 |
| 263 | Quét Sika chống thấm 1 lớp lót (định mức 0,3kg/m2), 2 lớp phủ (0,85kg/m2/lớp) - NC nhân 1,2 lần | Chương V của E-HSMT | 420,739 | m2 |
| 264 | Quét Sika Latex làm lớp kết nối 1 lớp lót, 1 lớp phủ (0,16kg/m2/lớp) | Chương V của E-HSMT | 420,739 | m2 |
| 265 | Trát tường trong, dày 2,0cm, VXM75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 49,259 | m2 |
| 266 | Lát nền, sàn bể bơi bằng gạch Cotto kt 300x300mm, VXM75, PCB30 (nhập khẩu) | Chương V của E-HSMT | 268,953 | m2 |
| 267 | Ốp tường bể bằng gạch Cotto kt 300x300mm, VXM75, PCB30 (nhập khẩu) | Chương V của E-HSMT | 134,652 | m2 |
| 268 | Băng cản nước V250 tại mạch ngừng | Chương V của E-HSMT | 71 | m |
| 269 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Chương V của E-HSMT | 1,103 | 100m3 |
| 270 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 3,397 | 100m3 |
| 271 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 6,047 | 100m3 |
| 272 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 6,047 | 100m3/1km |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m | Chương V của E-HSMT | 0,855 | 100 m |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100 m |
| 277 | Lắp đặt Bích nối nhựa HDPE D160mm+vách bích thép | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 278 | Lắp đặt Bích nối nhựa HDPE D110mm+vách bích thép | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 279 | Lắp đặt Bích nối nhựa HDPE D90mm+vách bích thép | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 280 | Lắp đặt nối góc 90 độ nhựa HDPE D160mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 281 | Lắp đặt nối góc 90 độ nhựa HDPE D110mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 282 | Lắp đặt nối góc 90 độ nhựa HDPE D90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 283 | Lắp đặt ba chạc 90 độ nhựa HDPE D160mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 284 | Lắp đặt ba chạc 90 độ nhựa HDPE D110mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 285 | Lắp đặt ba chạc 90 độ nhựa HDPE D90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 286 | Lắp đặt đầu nối chuyển bậc nhựa HDPE D160/110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 287 | Lắp đặt van khóa D110 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 288 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 289 | Lắp đặt van 1 chiều D110 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 290 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 291 | Lắp đặt dây cáp nguồn CXV/DSTA 3x10+1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 292 | Lắp đặt ống luồn dây điện gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 293 | Nắp thu tràn bể bơi Astralpool 00280 (D200) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 294 | Nắp thu nước đáy bể bơi Astralpool 34333 (410x410) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 295 | Đầu trả nước Astralpool 00292 (7m3/h) | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 296 | Ống xuyên tường Astralpool 15660 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 297 | Song chắn rác composite KT 1250x400x50 (đậy nắp rãnh) | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 298 | Thang bể bơi inox 4 bậc, chống trơn trượt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 299 | Thang bể bơi inox 3 bậc, chống trơn trượt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 300 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 35,011 | 1m3 |
| 301 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,072 | m3 |
| 302 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 303 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,324 | tấn |
| 304 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 305 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,843 | m3 |
| 306 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, VXM75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,241 | m3 |
| 307 | Ván khuôn gỗ sàn bể | Chương V của E-HSMT | 0,229 | 100m2 |
| 308 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 309 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 310 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,564 | m3 |
| 311 | Trát tường trong dày 2cm, VXM75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 77,029 | m2 |
| 312 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 14,912 | m2 |
| 313 | Trát trần, VXM75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 14,952 | m2 |
| 314 | Quét Sika chống thấm 1 lớp lót (định mức 0,3kg/m2), 2 lớp phủ (0,85kg/m2/lớp) - NC nhân 1,5 lần | Chương V của E-HSMT | 55,087 | m2 |
| 315 | Quét Sika Latex làm lớp kết nối 1 lớp lót, 1 lớp phủ (0,16kg/m2/lớp) | Chương V của E-HSMT | 55,087 | m2 |
| 316 | Khung thép bịt tôn đậy nắp bể KT 700x700 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 317 | SXLD thang sắt bằng inox 304 | Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 318 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 22,85 | 1m3 |
| 319 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 320 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,907 | m3 |
| 321 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 322 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 323 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 324 | Xây tường gạch không nung XMCL 10x6x21cm, VXM75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,558 | m3 |
| 325 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 326 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 327 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 328 | Trát tường trong dày 2cm, VXM75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 21,95 | m2 |
| 329 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,962 | m2 |
| 330 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 331 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 40,331 | 10 tấn/1km |
| 332 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,52 | 1m3 |
| 333 | Đắp đất chôn cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 334 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng d18 dài 1,0m | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 335 | Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng vàng D16 dài 2,4m | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 336 | Kéo rải dây đồng tiếp địa Fi =10mm | Chương V của E-HSMT | 116 | m |
| 337 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V của E-HSMT | 3 | hệ thống |
| 338 | Chân bật thép dày 3mm + bulong định vị | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 339 | Quả nậm sứ | Chương V của E-HSMT | 4 | quả |
| 340 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Chương V của E-HSMT | 2 | bao |
| 341 | Xi măng PCB30 | Chương V của E-HSMT | 16 | kg |
| 342 | Cát vàng | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 343 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 344 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 1 | cây |
| 345 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Chương V của E-HSMT | 1 | cây |
| 346 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 9,918 | m3 |
| 347 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 9,918 | m3 |
| 348 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 160,785 | m2 |
| 349 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,092 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9548803E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.909E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.123.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên) kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc tương đương): 01 người.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách) | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành lien quan.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 5 | Máy khoan | Máy khoan | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 2 |
| 10 | Máy ép cọc >=150T | Máy ép cọc >=150T | 1 |
| 11 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn, cốt thép | Máy cắt uốn, cốt thép | 1 |
| 13 | Cần cẩu >=6T | Cần cẩu >=6T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi