Gói thầu: Mua sắm VTTB phục vụ kế hoạch SCTX quý 2 năm 2022 Công ty Điện lực Cao Bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220316926-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Mua sắm VTTB phục vụ kế hoạch SCTX quý 2 năm 2022 Công ty Điện lực Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220316588 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Giá thành SXKD điện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 15:55:00 đến ngày 2022-03-25 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,181,996,128 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng bán hàng của Nhà thầu cho khách hàng. + Về tính chất: có các loại VTTB tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật với loại hàng hóa trong gói thầu này. Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ gồm hợp đồng+bảng giá chi tiết của hợp đồng+phụ lục hợp đồng(nếu có); Biên bản nghiệm thu bàn giao khối lượng hoàn thành công việc; Hóa đơn GTGT 10% (VAT), Biên bản thanh lý hợp đồng. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành: Tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước - Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải:+ Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;+ Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật trong thời gian 10 ngày kể từ ngày xác nhận được hư hỏng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm VTTB phục vụ kế hoạch SCTX quý 2 năm 2022 Công ty Điện lực Cao Bằng mua sắm vật tư thiết bị phục vụ kế hoạch SCTX quý 2 năm 2022 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Giá thành SXKD điện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 12.2 | giá bán hàng hóa tại địa chỉ bên mua trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Thuế GTGT 10% (VAT) nhà thầu chào tách riêng để thuận tiện trong việc đánh giá và trao thầu. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Cao Bằng-Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, đường Pác Bó, Phường Sông Bằng, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. ĐT 02063 859882; Fax: 02063 853158; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 1. Ông Nguyễn Đức Thiện - Tổng Giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). 2. Ông Vũ Xuân Linh – Giám đốc Công ty Điện lực Cao Bằng (đường Pác Bó, phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. ĐT 02063 859882; Fax: 02063 853158) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 300A | 1 | cái | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 2 | Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 50A | 3 | cái | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 3 | Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 40A | 6 | cái | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 4 | Cáp Cu/PVC 1x2,5 | 340 | m | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 22 | m | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 6 | Cáp ABC (vặn xoắn ) 4x50 | 463 | m | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 7 | Cáp nhôm AC 300 | 15 | m | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 8 | Cáp thép TK50 | 100 | m | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 9 | Đầu cốt nhôm 2 lỗ - 300 mm | 6 | cái | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 10 | Đầu cốt đồng - 120 mm | 8 | cái | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 11 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 36 | cái | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 12 | Kẹp bổ trợ kép 4x25 | 31 | cái | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 13 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | 80 | bộ | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 14 | Kẹp cực DCL lắp dây A400 | 12 | bộ | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 15 | Máng đỡ dây 50-95 (Khóa đỡ cho dây AC) | 30 | bộ | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 16 | Khóa néo dây 120kN Khóa néo cho dây AC | 138 | bộ | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 17 | Khánh đơn 200 (Khánh cho chuỗi kép 120kN) | 61 | cái | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 18 | Khánh đơn 400 (Khánh cho chuỗi kép 120kN) | 218 | cái | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 19 | Vòng treo đầu trong kép (Vòng treo đầu tròn loại U) | 375 | cái | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 20 | Móc treo sứ đơn (Mắc nối đơn) | 9 | cái | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 21 | Móc treo sứ kép (Mắc nối kép) | 316 | cái | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 22 | Móc vòng đơn /Mã ốp vòng treo bổ trợ đơn | 22 | cái | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 23 | Mắt nối trung gian 12T (Mắc nối song song) | 176 | cái | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 24 | Cóc khóa dây chữ U/ Cóc cáp 50 | 8 | cái | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 25 | Đai inox code D14-27/ Dây đai Inox | 24 | cái | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 26 | Đai thép không rỉ + khóa đai | 500 | bộ | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 27 | Móc treo chữ U | 497 | Cái | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 28 | Giáp níu dây trần AC70 | 9 | cái | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 29 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 25 | quả | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 30 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 39 | quả | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 31 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) | 48 | chuỗi | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 32 | Sứ thủy tinh U120 | 373 | bát | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 33 | Ống nhựa xoắn cách điện 50-120 mm2 | 89 | mét | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 34 | Đầu cáp 24kV 3x50 ngoài trời | 1 | bộ | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 35 | Biển báo tên dao nối đất (Biển báo - Đã nối đất KT 240x120) | 3 | cái | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 36 | Biển báo tên dao phụ tải (Biển tên dao) | 7 | cái | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 37 | Biển báo tên MC (Biển tên máy cắt) | 6 | cái | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 38 | Biển báo tên dao cách ly (Biển tên dao cách ly máy cắt) | 46 | cái | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 39 | Biển báo vị trí ĐZ35kV (Biển tên số cột, lộ đường dây) | 289 | cái | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 40 | Biển tên trạm biến áp | 250 | cái | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 41 | Vỏ tủ điện hạ thế 150A+HT thanh cái 3 lộ ra 3x100A | 13 | cái | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 42 | Vỏ tủ điện 500V-300A+HT thanh cái 3 lộ ra | 2 | cái | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 43 | Vỏ tủ điện 500V-400A + HT thanh cái 3 lộ ra | 2 | cái | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 44 | Vỏ tủ điện 500V-500A+HT thanh cái 3 lộ ra | 1 | cái | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 45 | Cầu dao cách ly 24kV - 630A Ngoài trời (Chém ngang) | 4 | bộ | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 46 | Cầu dao cách ly 35kV 630A | 3 | bộ | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 47 | Xà néo dọc cột sứ đứng XNL3T (Xà néo dây) | 1 | bộ | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 48 | Xà néo XN-SD (Xà néo XN2-35) | 5 | bộ | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 49 | Xà đỡ lèo XĐL-3S (Xà đỡ lèo) | 4 | bộ | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 50 | Xà đỡ vượt XĐV -1L.A | 1 | bộ | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 51 | Ghế cách điện DCL/ Ghế thao tác cầu dao | 3 | bộ | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 52 | Giá đỡ ghế thao tác | 3 | bộ | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 53 | Thang sắt TS - 34 | 3 | bộ | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 54 | Giá đỡ DCL | 4 | bộ | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 55 | Cổ dề tay dao | 4 | bộ | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 56 | Cổ dề bắt ống truyền động CDTĐ-1 (Cổ dề chống trượt) | 4 | bộ | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 57 | Ống thép $32/28 | 60 | mét | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 58 | Chụp sắt CH 3500 (Chụp đầu cột đơn 3,5m) | 1 | bộ | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 59 | Chụp sắt CH - 2,5m | 6 | bộ | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 60 | Chụp sắt kép CH - 2,5m (Chụp đầu cột đúp 2,5m) | 1 | bộ | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 61 | Kim thu sét L1 | 13 | cái | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 62 | Kim thu sét L2 | 2 | cái | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 63 | Kim thu sét L3 | 18 | cái | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 64 | Kim thu sét L4 | 16 | cái | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 65 | Thép dẹp mạ kẽm 40x4 | 1 | mét | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 66 | Bulong M16x60 kèm đai ốc (Bu lông 16x60) | 3 | bộ | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 67 | Cột sắt 7,5m (Cột thép 7.5m) | 1 | cột | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 68 | Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3 | 1 | cột | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 69 | Cột BTLT NPC-I-8,5-160-4,3 | 2 | cột | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 70 | Đồng hồ đếm sét - chức năng đo dòng rò | 3 | cái | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể | ||
| 71 | Quạt tản nhiệt Hammer bank T6218 | 2 | cái | Mới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng bán hàng của Nhà thầu cho khách hàng. + Về tính chất: có các loại VTTB tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật với loại hàng hóa trong gói thầu này. Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ gồm hợp đồng+bảng giá chi tiết của hợp đồng+phụ lục hợp đồng(nếu có); Biên bản nghiệm thu bàn giao khối lượng hoàn thành công việc; Hóa đơn GTGT 10% (VAT), Biên bản thanh lý hợp đồng. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành: Tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước - Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải:+ Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;+ Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật trong thời gian 10 ngày kể từ ngày xác nhận được hư hỏng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi