Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và mua bảo hiểm công trình thuộc dự án Nâng cấp, cải tạo lưới điện trung hạ thế và trạm biến thế khu vực 05 phường Linh Trung, Linh Chiểu, Linh Đông, Linh Đông, Linh Tây, Linh Xuân Thành phố Thủ Đức năm 2022, Mã công trình: F05F10.LT0C.20020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220325512-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và mua bảo hiểm công trình thuộc dự án Nâng cấp, cải tạo lưới điện trung hạ thế và trạm biến thế khu vực 05 phường Linh Trung, Linh Chiểu, Linh Đông, Linh Đông, Linh Tây, Linh Xuân Thành phố Thủ Đức năm 2022, Mã công trình: F05F10.LT0C.20020
Số hiệu KHLCNT 20220244568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 19:11:00 đến ngày 2022-03-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,118,779,367 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0679E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.135634E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.984.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.968.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện hoặc tương đương
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sào thao tác hoặc sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Thao tác trên lưới điện trung thế điện áp 22kV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Thiết bị kiểm tra (Amper kìm hoặc đầu thử điện, … )
- Đặc điểm thiết bị Thao tác trên lưới điện hạ áp
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 3T trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và mua bảo hiểm công trình thuộc dự án Nâng cấp, cải tạo lưới điện trung hạ thế và trạm biến thế khu vực 05 phường Linh Trung, Linh Chiểu, Linh Đông, Linh Đông, Linh Tây, Linh Xuân Thành phố Thủ Đức năm 2022, Mã công trình: F05F10.LT0C.20020
Nâng cấp, cải tạo lưới điện trung hạ thế và trạm biến thế khu vực 05 phường Linh Trung, Linh Chiểu, Linh Đông, Linh Đông, Linh Tây, Linh Xuân Thành phố Thủ Đức năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức , địa chỉ: 647 Tỉnh lộ 43 KP4 Phường Tam Bình, Quận Thủ Đức
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180211
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng công trình Điện – Thương Mại Bình Minh + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chủ đầu tư tự thực hiện; + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức , địa chỉ: 647 Tỉnh lộ 43 KP4 Phường Tam Bình, Quận Thủ Đức
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180211


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; b) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyết cấp có phạm vi hoạt đổng về "Thi công xây dựng chuyên ngành điện hoặc tương đương" liên quan đến gói thầu Mẫu số 24. Bảng chào chủng loại, xuất xứ, quy cách kỹ thuật vật tư thiết bị do nhà thầu cấp (B cấp) Mẫu số 25: Bảng chào giá trụ thu hồi
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180211
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180319
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, Khu phố 4, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180211.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; điện thoại: 028-22469777.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM
1Ống sắt tráng kẽm d90Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022144Mét
2Giá đỡ đầu cáp trung thếTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202212Cái
3Cáp đồng trần 25mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20226kgs
4Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202224cái
5Kẹp nối rẽ dạng H 95/25-50 mm2 ( WR379)Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202224cái
6Khóa đaiTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202272cái
7Đai thép không rỉ 20*0,7mmTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022144mét
8Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202224cái
9Nắp chụp LATheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202212cái
B CUNG CẤP THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI
1FCO 24KV 100A (thân Polymer)Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202221cái
2LBFCO 24 kV 200ATheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202218cái
3La 18 KV 10KATheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202218cái
C CUNG CẤP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI
1Nước ngọtTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20226.084,5lít
2Sắt tròn d10mmTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022557,75kgs
3Ống sắt trám kẽm d21-2.1mmTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202236mét
4Dây thép mềmTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202212,5kgs
5Thuốc hàn hóa nhiệtTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202212
6Trụ bê tông ly tâm 14m 8,5kN (có tiếp địa đồng)Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202233trụ
7Trụ bê tông ly tâm 14m 2 khúc 8,5kNTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202218trụ
8Xà thép l75*75*8*2m (4 cốc)Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202270cái
9Thanh chống đứng L50*50*5*1,270Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20222cái
10Thanh chống thép l50 2,1mTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202226cái
11Sứ ống chỉTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20228cái
12Sứ đứng 24kv + tyTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022164cái
13Sứ treo 24kv polymerTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022219cái
14Móc treo chữ u 018Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022438cái
15Cáp đồng trần 25mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202230kgs
16Cáp nhôm trần ac 50mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202255,78kgs
17Cáp cu bọc 22kv 25mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022165mét
18Cáp nhôm bọc acv 24kv 95mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022910,74mét
19Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20228cái
20Kẹp nối rẽ dạng H 95/25-50 mm2 ( WR379)Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202272cái
21Kẹp quai cu-al 95-120mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202245cái
22Kẹp quai ép 50-70mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20229cái
23Kẹp quai ép 240-300mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202248cái
24Kẹp hotline 25-70Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202296cái
25Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202229cái
26G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202223cái
27G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202224cái
28Giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202221cái
29Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202218bộ
30Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202290bộ
31Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202260bộ
32Khóa đaiTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202218cái
33Cọc tiếp địa đk 16*2400Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202212bộ
34Dây sắt tiếp địa đk 10mm tráng kẽmTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202260Mét
35UclevisTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20228cái
36Đai thép không rỉ 20*0,7mmTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202218mét
37Fuse link 6kTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202221cái
38Băng keo cách điện trung thếTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202214cuộn
39Đá dăm 1*2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202224,05m3
40Đá 4*6Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20225,64m3
41Cát xây dựngTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202217,56m3
42CIMENT PCB40Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20229.739,73kgs
43QUE HÀN 4 LYTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20221,8kgs
44Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202296cái
45Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202286cái
46Boulon thép mạ có đai ốc 16*600Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202218cái
47Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202265cái
48Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202242cái
49Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202233cái
50Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202277cái
51Nắp chụp kẹp quaiTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202299cái
52Boulon mắt có đai ốc 16*300Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202221cái
53Boulon mắt có đai ốc 16*600Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20223cái
54Ống nhựa pvc đk 27mmTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202236mét
55Nắp chụp trên/dưới FCOTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202221cái
56Nắp chụp LATheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202218cái
57Decal dán số trụ (có lớp polyme chống nước)Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202226Tờ
58Tấm Inox 400x1mmTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202259mét
D CUNG CẤP THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1FCO 24KV 100A (thân Polymer)Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202272cái
2La 18 KV 10KATheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202275cái
3Tủ MCCB trọn bộ loại (1MCCB 600A+4MCCB 250A)Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202229bộ
E CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1Ống sắt trám kẽm d21-2.1mmTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202284mét
2Thuốc hàn hóa nhiệtTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022150
3Xà thép l75*75*8*0,8mTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202234cái
4Thanh chống thép l50-0,72mTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202234cái
5Xà thép u100 - 0,5mTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202250cái
6Xà thép u100 - 0,7mTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202275cái
7Xà thép u100 - 1,1mTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022100cái
8Đà U160 - 0,7m - 9.94kgTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202225cái
9Đà U160 - 1,457m - 20,689kgTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202225cái
10Đà U160 - 1,7m - 24,14kgTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202250cái
11Đà U160 - 2,1m - 29.82kgTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202250cái
12Sứ đứng 24kv + tyTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202278cái
13Cáp đồng trần 25mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022117,8kgs
14Cáp đồng bọc 240mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022522mét
15CÁP NHỊ THỨ 4*2,5mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022350mét
16Cáp cu bọc 22kv 25mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022525mét
17Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022100cái
18Kẹp nối rẽ dạng H 95/25-50 mm2 ( WR379)Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202250cái
19G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202278cái
20Khóa đaiTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022150cái
21Cọc tiếp địa đk 16*2400Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022150bộ
22Dây sắt tiếp địa đk 10mm tráng kẽmTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022200Mét
23Cosses nhị thứ 2.5mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022275cái
24Cosse cu 25mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202296cái
25Cosse ép cu 240-300mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022232cái
26Đai thép không rỉ 20*0,7mmTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022150mét
27Fuse link 6kTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202260cái
28Fuse link 8kTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20226cái
29Fuse link 10kTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20226cái
30Thùng điện kế đt 0,38*0,25*0,16mTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202225cái
31Băng keo hạ thếTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202225cuộn
32Nắp chụp sứ cao MBTTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202275cái
33QUE HÀN 4 LYTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20227,5kgs
34Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022100cái
35Boulon thép mạ có đai ốc 16*50Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022550cái
36BOLT 16*100Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022100cái
37Boulon thép mạ có đai ốc 16*250Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202234cái
38Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202266cái
39Boulon thép mạ có đai ốc 16*600Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202234cái
40Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022100cái
41Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202217cái
42Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022150cái
43Boulon cu 12*40Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202296cái
44Boulon móc cho cáp abc 16*300Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202250cái
45Ống nhựa pvc đk 27mmTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202290mét
46ống nhựa pvc đk 42mmTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022100mét
47ống nhựa pvc đk 114mmTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202287mét
48Co pvc đk 42Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202250cái
49Co pvc đk 114Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202258cái
50Nắp chụp trên/dưới FCOTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202272cái
51Nắp chụp LATheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202275cái
52Nắp chụp LATheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202225cái
53Bảng dừng lại nguy hiểmTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202225tấm
F CUNG CẤP THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI
1Hộp domino đầu trụ 9 cực (6MCBs 40A + 3MCBs 100A)Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202215bộ
2Tụ bù 3P h.thế 20kvarTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202223cái
G CUNG CẤP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI
1Nước ngọtTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022536lít
2Ống sắt trám kẽm d21-2.1mmTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022606mét
3Thuốc hàn hóa nhiệtTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022102
4Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 100A có hộp bảo vệ OD & phụ kiện.Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202223cái
5Trụ BTLT 8,5m 3kN (có tiếp địa đồng)Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20228Trụ
6Xà thép l75*75*8*2m (4 cốc)Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202210cái
7Thanh chống thép l50 2,1mTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202210cái
8Cáp đồng bọc 25mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202292mét
9Cáp đồng trần 25mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022242,8kgs
10Cáp đồng bọc 50mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202260mét
11Cáp đồng duplex 2*10mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202218mét
12Cáp muller 3x10+1x6 mm2 (lõi đồng)Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202246mét
13Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022459cái
14Kẹp treo cáp abc 4*95mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202230cái
15Móc treo dây mắc điệnTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202214cái
16Nối bọc cđ 95-35/cu-alTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022319cái
17Nối bọc cđ 95-95/cu-alTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202280cái
18Kẹp ngừng cáp abcTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022287cái
19Khóa đaiTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022306cái
20Cọc tiếp địa đk 16*2400Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022102bộ
21Dây sắt tiếp địa đk 10mm tráng kẽmTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022714Mét
22Cosse cu 25mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202296cái
23Cosse cu-al cáp abc 95-120mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022468cái
24Đai thép không rỉ 20*0,7mmTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022306mét
25Băng keo hạ thếTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022186cuộn
26Đá dăm 1*2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20222,56m3
27Cát xây dựngTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20221,52m3
28CIMENT PCB40Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022880kgs
29QUE HÀN 4 LYTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202221kgs
30Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202210cái
31Boulon thép mạ có đai ốc 16*250Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20221cái
32Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202235cái
33Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20228cái
34Boulon cu 12*40Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20224cái
35Boulon xoắn 12*250Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20227cái
36Boulon móc cho cáp abc 16*250Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202297cái
37Boulon móc cho cáp abc 16*300Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022220cái
38Ống nhựa pvc đk 27mmTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022606mét
39Biển báo trụ giao liênTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202227cái
40Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D)Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20228Bộ
41Thẻ lộ ra hạ thế (số 1, 2, 3, 4, 5, 6)Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022161cái
H THI CÔNG LẮP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM
1Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*50mm2 luồn trong ốngTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202219,62100m
2Lắp hộp đầu cáp (nhựa) 24kV 3*50mm2 ODTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202224Hộp
3Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202224Vị trí
4Lắp giá đỡ đầu cáp lên trụTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202212Bộ
5Lắp tiếp địa đầu cáp ngầmTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202212Bộ
I THI CÔNG LẮP THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI
1Lắp FCO 24kV -100A thân polymerTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202221Bộ
2Lắp LBFCO 24kV - 200A thân polymerTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202218Bộ
3Lắp mới LA 18kV - 10kATheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202218Bộ
J THI CÔNG LẮP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI
1Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - MTCTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20223Trụ
2Trụ bê tông ly tâm 14m ghép (2 khúc) - thi công livelineTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20225Trụ
3Trụ bê tông ly tâm 14m ghép (2 khúc)Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20224Trụ
4Trụ bê tông ly tâm 14m ghépTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202215Trụ
5Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,7)mTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20223móng
6Đổ bê tông cốt thép móng bê tông ly tâm 14m đôi - (1,4x1,6x0,7)m - móng trụ trạmTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202225móng
7Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m 3 tầng đôi trụ đơn thi công livelineTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20221Bộ
8Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đôi (lắp lệch)Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20224Bộ
9Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đơn trụ đơn ghép với đà hiện hữu thi công livelineTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20224Bộ
10Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn (lắp lệch)Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20224Bộ
11Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đôi thi công livelineTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20222Bộ
12Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đơn trụ đơn ghép với đà hiện hữu thi công livelineTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20222Bộ
13Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đôi thi công livelineTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20224Bộ
14Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn (đà cân)Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202217Bộ
15Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đơn trụ đơn (lắp cân)Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20226Bộ
16Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đôi (lắp cân)Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20223Bộ
17Lắp sứ đứng đơn 24kVTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202296Cái
18Lắp sứ đứng đơn 24kV - thi công livelineTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202268Cái
19Lắp sứ treo Polymer trên đà và phụ kiệnTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202293Bộ
20Lắp sứ treo Polymer trên đà và phụ kiện - thi công livelineTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022123Bộ
21Lắp sứ treo Polymer dọc trụ và phụ kiện thi công livelineTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20223Bộ
22Lắp tiếp địa LA - ngoài thân trụTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20226Bộ
23Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20220,8537km
24Lắp cò thiết bị ACV 95mm2 24kVTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202257mét
25Kéo dây nhôm lõi thép trần 50mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20220,2846km
26Lắp cò đấu thiết bị cáp M25mm2-24kVTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022165m
27Lắp sứ ống chỉ và phụ kiệnTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20228Bộ
28Chặt cây xanh đường kính gốc Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202232Cây
29Nắp chụp LATheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202218Cái
30Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20228Cái
31Kẹp nối rẽ dạng H 95/25-50 mm2 ( WR379)Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202272Cái
32Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/70-95 (WR419)Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202212Cái
33G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202224Cái
34Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202229Cái
35G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202223Cái
36Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202290Cái
37Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202260Cái
38Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202218Cái
39Giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202221Cái
40Boulon mắt 16*300Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202221Cái
41Kẹp hotline 25-70Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202296Cái
42Nắp chụp kẹp quaiTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202299Cái
43Nắp chụp trên/dưới FCOTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202221Cái
44Kẹp quai ép 240-300mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202248Cái
45Kẹp quai cu-al 95-120mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202245Cái
46Kẹp quai ép 50-70mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20229Cái
47Decal dán số trụ (có lớp polyme chống nước)Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202226Tờ
48Fuse link 6kTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202221Cái
49Tấm Inox 400x1mmTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202259Mét
50BĂNG TRUNG THẾ 0,2*15MMTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202214Cuộn
51Thu hồi sứ đứngTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202215Cái
52Lắp sứ treo Polymer trên đà và phụ kiệnTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20229Bộ
53Thu hồi đà 2,4mTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20227Bộ
54Thu hồi đà 2,4m livelineTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20227Bộ
55Thu hồi đà 2m livelineTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20222Bộ
56Thu hồi sứ đứng livelineTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202212Cái
57Thu hồi trụ BTLT 14m livelineTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20222Trụ
58Thu hồi trụ BTLT 12mTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20224Trụ
59Thu hồi trụ BTLT 10mTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20221Trụ
60Thu hồi trụ BTLT 8,4mTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202214Trụ
K THI CÔNG LẮP THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp mới MBT 400kVA_22/0,4kVTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20222Máy
2Lắp mới MBT 250kVA_22/0,4kVTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202216Máy
3Lắp mới MBT 250kVA_22/0,4kV (MBT SDL)Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20225Máy
4Tháo MBT 560kVA_22/0,4kVTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20222Máy
5Lắp SDL MBT 560kVA_22/0,4kVTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20222Máy
6Lắp mới FCO 24kV - 100ATheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202272Bộ
7Lắp mới LA 18kV - 10kATheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202275Bộ
8Thu hồi FCO 24kV - 100ATheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20226Bộ
9Thu hồi LA 18kV - 10kATheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20226Bộ
10Thu hồi MCCB 250ATheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202214Bộ
11Lắp mới tủ MCCB trọn bộ loại 1 (1MCCB 600A + 4MCCB 250A)Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202229Máy
L THI CÔNG LẮP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đơn trụ đơnTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202233Bộ
2Lắp đà sắt L75*75*8 dài 0,8m đôi trụ đôi + đà 2,4m đơn không thanh chốngTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202217Bộ
3Lắp giá đỡ MBT trụ ghépTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202225Bộ
4Lắp sứ đứng đơn 24kVTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202278Cái
5Lắp TI hạ thế 600/5ATheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20226Bộ
6Lắp TI hạ thế 400/5ATheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202263Bộ
7Đấu cò thiết bị M25mm2-24kVTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022525Mét
8Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380VTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202225Bộ
9Lắp mới cosse 240mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022232Cái
10Lắp mới cáp xuất hạ thế 240mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022522Mét
11Lắp ống nhựa PVC d114 bảo vệ cáp xuấtTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202229Bộ
12Lắp đặt cáp nhị thứ cho trạm giàn trụ ghépTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202225Bộ
13Lắp tiếp địa trạm (1 bộ LA, 1 bộ tiếp địa làm việc) trụ trồng mớiTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202224Bộ
14Lắp tiếp địa trạm (1 bộ LA ngoài thân trụ, 1 bộ tiếp địa làm việc ngoài thân trụ, 1 bộ vỏ thiết bị ngoài thân trụ) trụ hiện hữuTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20221Bộ
15Thu hồi đà L75*75 dài 3,2mTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20228Bộ
16Thu hồi đà U160 dài 3,4mTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20224Bộ
17Thu hồi đà U100 dài 1,1mTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20224Bộ
18Thu hồi đà U100 dài 0,5mTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20228Bộ
19Thu hồi sứ đứngTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20226Bộ
20Thu hồi cò đấu M25mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202230Mét
M THI CÔNG LẮP THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI
1Lắp mới domino loại 9 cựcTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202215Hộp
2Lắp mới tụ bù hạ thế 20kVArTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202223Bộ
3Tháo hộp domino hiện hữuTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20221cái
4Lắp sdl hộp domino hiện hữuTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20221cái
N THI CÔNG LẮP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI
1Trụ bê tông ly tâm 8,5m đơnTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20228Trụ
2Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 8,5m đơn (0,8x0,8x0,6)mTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20228móng
3Lắp đà sắt L75*75*8 lệch dài 2,0m đơn trụ đơn đỡ lộ ra hạ thếTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202210Bộ
4Kéo Cáp mắc điện 2x10mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20220,018Km
5Cáp nhôm bọc hạ thế ABC4x95mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20221,2046Km
6Cò lèo cáp ABC4x95mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202233Mét
7Lộ ra hạ thế cáp ABC4x95mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022560Mét
8Phụ kiện hộp tụ bù lắp mớiTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202223Bộ
9Phụ kiện hộp domino lắp mớiTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202215Bộ
10Phụ kiện hộp domino + tụ bù SDLTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20221Bộ
11Lắp tiếp địa hạ thế trên trụ hiện hữuTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202254Bộ
12Lắp tiếp địa hạ thế trên trụ trồng mớiTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20222Bộ
13Lắp tiếp địa tụ bù hạ thế trụ hiện hữuTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202246Bộ
14Tháo cáp vặn xoắn ≤4x16mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20220,129km
15Tháo hạ cáp vặn xoắn ≤4x95mm2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20220,09km
16Thu hồi trụ 8,4mTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20226cột
O CUNG CẤP VẬT LIỆU ĐÀO MƯƠNG CÁP
1Đá cắtTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20220,436viên
2Đá màiTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20221,068viên
3Lưỡi cắt D356Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202282,92cái
4Răng càoTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20221,213Bộ
P CUNG CẤP VẬT LIỆU TÁI LẬP MƯƠNG CÁP
1Băng báo hiệu cáp ngầmTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20221.850,2m
2Bêtông nhựa chặt C12,5Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202246,056Tấn
3Bêtông nhựa chặt C19Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022252,624Tấn
4Bêtông nhựa chặt C9,5Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022113,08Tấn
5Cấp phối đá dăm 0x4 loại ITheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022127,3m3
6Cấp phối đá dăm 0x4 loại IITheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022167,366m3
7Cát bê tôngTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20222,86m3
8Cát dùng tái lập mương cápTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022204,612m3
9Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng gang)Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202235Cái
10Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng sứ)Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20227Cái
11Đá 1x2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20224,6422m3
12Dầu dieselTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20220,007lít
13Gạch con sâuTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202222,776m2
14Gạch không nung 40x80x180mmTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202213.624,2Viên
15GasTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20220,028kg
16Keo BituminuosTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20223,5kg
17Keo MegapoxyTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20220,7kg
18Nhựa nhũ tươngTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20221.451,913kg
19NướcTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20221.005,525lít
20Ống HDPE d130/100Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20221.690,41m
21Vải địa kỹ thuậtTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20221.299,9m2
22Xi măngTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20221.882,566kg
Q THI CÔNG ĐÀO MƯƠNG CÁP
1Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cmTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202221,8m
2Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022138,2100m
3Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022138,2100m
4Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cmTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20229,33100m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022594,53m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20222,26m3
7Đào lớp cấp phối đá dăm bằng máy đào 1,25m3Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20222,09100m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20221,25100m3
9Đào lớp cấp phối đá dămTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202210,9m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202254,6m3
11Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20229,9629100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20229,9629100m3
R THI CÔNG TÁI LẬP MƯƠNG CÁP
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20221,6771100m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202216,82100 m
3Lát gạch thẻ, vữa lót M75Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022302,76m2
4Lắp băng cảnh báo cáp ngầmTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20221.682m
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202212,38100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20220,95100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20221,249100m3
8Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20223,8100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202215,2100m2
10Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,5kg/m2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20223,8100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (tái lập tạm)Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20223,8100m2
12Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20229,33100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20229,33100m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20225,45m3
15Lát gạch con sâuTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202222,55m2
16Lắp cọc định vị cáp ngầm gangTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202235cọc
17Lắp cọc định vị cáp ngầm sứTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20227cọc
S CHI PHÍ CHẠY MÁY PHÁT ĐIỆN
1Chi phí chạy máy phát điện 560 kVATheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20222lần
T THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT TƯ THIẾT BỊ
1Thí nghiệm cáp ngầm 3M240mm2 24kVTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202212Sợi
2Thử PD cáp ngầm trung thế (Pha thứ nhất)Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202212Pha
3Thử PD cáp ngầm trung thế (từ pha thứ 2)Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202224Pha
4Thí nghiệm Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha (FCO, LBFCO)Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20227Bộ 3 pha
5Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ nhất) - trung thếTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20221bộ
6Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ 2 trờ đi) - trung thếTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202217bộ
7Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kVTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202268Cái
8Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022126Bát
9Thí nghiệm cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20226Vị trí
10Thí nghiệm Máy biến áp 3 pha ≤500kVATheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022231 máy
11Thí nghiệm Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha (FCO)Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202224Bộ 3 pha
12Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ nhất) - TBATheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/20221bộ
13Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ 2 trờ đi) - TBATheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202274bộ
14Thí nghiệm Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤300ATheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022116Cái
15Thí nghiệm Aptômát và khởi động từ, dòng điện 500-Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202229Cái
16Thí nghiệm điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kVTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202223hệ thống
17Thí nghiệm Tụ điện, điện áp ≤1000 VTheo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/202223Tụ
18Thí nghiệm cột điện, cột thu lôi bằng bê tông (hạ thế)Theo BCKTKT số 138/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022102Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0679E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.135634E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.984.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.968.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện hoặc tương đương 1 Có trình độ từ đại học trở lên33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sào thao tác hoặc sào tiếp địa Thao tác trên lưới điện trung thế điện áp 22kV2
2 Thiết bị kiểm tra (Amper kìm hoặc đầu thử điện, … ) Thao tác trên lưới điện hạ áp2
3 Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng dựng trụ Tải trọng từ 3T trở lên2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->