Gói thầu: Gói thầu số 08.2022 - Mua sắm Cột thép, xà, tủ điện, Aptomat

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220313173-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 08.2022 - Mua sắm Cột thép, xà, tủ điện, Aptomat
Số hiệu KHLCNT 20220300345
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD và vay TM năm 2021 và 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-05 08:53:00 đến ngày 2022-03-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,663,268,668 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.494903002E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có hợp các đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ ngày 01/01/2018 (ngày ký hợp đồng) đến thời điểm đóng thầu. + Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp/gia công các loại cột thép, xà thép mạ kẽm nhúng nóng, aptomat 3 pha mới (mỗi hợp đồng có thể có 1 hoặc nhiều loại hàng hóa nhưng tổng các hợp đồng phải có đầy đủ các loại hàng hóa như yêu cầu nêu trên).+ Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.564.288.067 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.128.576.135 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.564.288.067 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.128.576.134 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Toàn bộ hàng hóa của hợp đồng phải được bảo hành trong vòng 18 tháng kể từ ngày hoàn tất thủ tục giao hàng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08.2022 - Mua sắm Cột thép, xà, tủ điện, Aptomat
Các công trình ĐTXD đợt 1/2022
45 Ngày
E-CDNT 3 ĐTXD và vay TM năm 2021 và 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa , địa chỉ: Số 11 Lý Thánh Tôn, phường Vạn Thạnh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại: 02582. 220220 , Fax: 02583 823828;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Chủ đầu tư tự thực hiện; • Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chủ đầu tư tự thực hiện; • Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tự thực hiện. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: • Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa • Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa , địa chỉ: Số 11 Lý Thánh Tôn, phường Vạn Thạnh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại: 02582. 220220 , Fax: 02583 823828;


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có); - Tuyên bố và cam kết bảo hành hàng hóa chào thầu (*); - Bản cam kết của Nhà thầu về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với các hàng hóa chào thầu; - Bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá VTTB (như phụ lục 1, chương V). - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. Việc thiếu một số nội dung trong tài liệu có dấu (*) có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình xem xét, đánh giá E-HSDT. E-HSDT không nộp kèm tài liệu có dấu (*) tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Bảng vẽ, Biên bản thử nghiệm của đơn vị độc lập; - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương còn hiệu lực của nhà sản xuất hoặc nhà máy chịu trách nhiệm sản xuất thiết bị của nhà sản xuất. - Bảng kê khai hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (theo mẫu của E-HSMT), Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi và Báo cáo kiểm toán độc lập của năm 2019 hoặc 2020 chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu ≥25% (Nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu đề xuất được ưu tiên nội địa). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước. Việc thiếu một số nội dung trong tài liệu có dấu (*) có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình xem xét, đánh giá E-HSDT. E-HSDT không nộp kèm tài liệu có dấu (*) tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, ..., chi phí tham gia chứng kiến thử nghiệm xuất xưởng (cho ít nhất 3 cán bộ của bên A)..., và thuế GTGT. (chi tiết như phụ lục 1 đính kèm theo hồ sơ này) Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Do chưa xác định rõ ràng được mức thuế suất thuế giá trị gia tăng cụ thể trong giai đoạn lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu tạm xác định mức thuế suất GTGT là 10%, nhà thầu được yêu cầu tính toán giá hàng hóa, dịch vụ chưa thuế GTGT và chào thầu với mức thuế suất GTGT 10%. Bên mời thầu sẽ tính toán đơn giá hàng hóa, dịch vụ chưa thuế GTGT tương ứng với mức thuế suất 10% để làm cơ sở đánh giá thầu và ký hợp đồng.
E-CDNT 14.3 15 năm
E-CDNT 15.2
- Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13) kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020); - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10b); - Bản sao có chứng thực của các hợp đồng tương tự theo kê khai của nhà thầu, đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại: 02582. 220220 , Fax: 02583 823828;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 - Người phụ trách phát hành HSMT: Đào Xuân Chinh, điện thoại: 09667.667.68.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected].
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cột thép kín đặt TBA đến 630kVA1CộtDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật(Loại cột trạm kín đặt MBA, có hộp che cực MBA, máng cáp trung hạ áp, có khe thoát nhiệt, có 2 cửa hông, kèm tủ điện và bu lông lắp đặt cột. Tủ điện trong thân cột thép kín trọn bộ theo nhà chế tạo, có không gian lắp 01 ATM tổng, 04 ATM lộ, 03 TI, công tơ, hàng kẹp công tơ, thanh cái hạ thế 1000A-01 lộ tổng-04 lộ ra, phụ kiện cột trạm và tủ điện kèm theo); Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2Cột tháp thép N22-14B3CộtDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3Đoạn đầu cột 5m cột thép N22-14 ĐC-N22-142BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4Cột tháp thép - CS12B-510 N22-11CộtDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5Cột tháp thép - 12M1a-5101CộtDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6Cột tháp thép N22-18CộtDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7Cột thép CT-12B1CộtDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8Thanh ngang (N07) L90x7 dài 840mm6ThanhDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9Bu lông (C4) M24x7024BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10Bu lông neo cho cột thép N22-14B (BLN-42)48BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11Bu lông neo cho cột thép N22-1 (BLN-36)64BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12Bulong neo cho cột thép N22-1 - BLN-3616BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13Buloong neo cho móng cột thép BLN 3664BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14Buloong neo cho móng cột thép 36-42 (BLN-42)16CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15Bu lông móng cột sắt 12 mét (BLN -36)32BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16Xà néo cột thép XN-0.81BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17Xà lắp FCO trụ bê tông ly tâm ghép (XFLK-3-5)4BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18Xà lắp FCO & LA XFL-2-51BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19Xà trạm biến áp trên cột đơn 12m (XBA-12.02)2BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20Xà trạm biến áp trên cột ghép 12m (XBAK-12.02)1BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21Xà TBA trên cột thép CT-12B (XTBA-CT12-1)1BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22Xà TBA trên cột ghép (XTBA-12-01D)2BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23Chụp đỡ thẳng CĐT-0313BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24Chụp đỡ góc CĐG-032BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25Xà TBA trên cột ghép (XTBA-14-01D)15BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26Bộ xà trạm biến áp trên cột đơn 14m XTBA-14.01-21BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27Hệ xà trạm đỡ MBA trên trụ BTLT đôi XTBA-16- 02D1BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28Xà đỡ dây lệch trụ đơn XFCO-3-5A-L1BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29Xà TBA trên cột đơn (XTBA-12-02)1BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30Xà lắp tủ điện cột BTLT 12M (XTĐ-12-01)1BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31Xà lắp FCO và CSV (XFLK-2-5D)2BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32Xà lắp TBA trên cột N22-1 (XTBA-N22-1)7BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33Xà lắp TBA trên cột N22-1 (XTBA-N22-1A)1BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34Tấm lắp néo dây chống sét trên đầu cột thép TLN-DCS-N224BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35Xà ĐGLK-2-81BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36Xà đỡ góc lệch ĐGLLK-2-8A1BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37Xà ĐGL-3-727BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38Xà ĐTL 3-725BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39Xà ĐTL-2-811BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40Xà ĐTL-2-101BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41Xà GBA-12.012BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42Xà GT-3MBA-Đ-011BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43Xà NL-2-82BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44Xà N-3-85BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45Xà néo lệch NL-2-72BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46Xà NL-3-717BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
47Thanh lắp chống sét van (TL-CSV)6BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
48Xà néo NL-ABC38bộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
49Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8)12BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
50Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8D)11BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
51Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8-2)1BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
52Xà đỡ dây lệch trụ thép N22 (XĐDL-2-7-N22-1)2BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
53Xà NLK-3-8D6BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
54Xà néo lệch trụ ghép (NLK-3-7D)4BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
55Xà néo trụ thép NLT-3-8B1BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
56Xà NLT-2-83BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
57Xà NLT-3-83BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
58Xà néo góc trụ thép N22-1 (NLT-2-15)2BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
59Xà néo lệch lắp FCO trụ ghép NRFLK-3-7D4BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
60Xà lắp tủ điện tại trạm XTĐ-TBA2BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
61Xà đỡ đầu cáp và CSV cột thép XCSV-HĐC-N22-21BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
62Xà đỡ chống sét van và hộp đầu cáp cột ghép XCSV-HĐC-KD3BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
63Xà néo NLT-2-123BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
64Xà cầu chì (XFL-3-5)2BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
65Xà cầu chì néo lệch (NRFL-3-7)5BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
66Xà cầu chì cột BTLT đôi (XFK-3-5-L)1BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
67Xà lắp tủ điều khiển trên cột BTLT ghép (XTĐK-14-01)17BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
68Xà lắp tủ điều khiển trên cột BTLT ghép dọc (XTĐK-12-01)7BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
69Xà đỡ dây TBA (XĐD-04)1BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
70Xà đỡ sứ trụ ghép tại trạm XĐSK-2-73BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
71Xà NK-3-81BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
72Xà FCO XF-11BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
73Chi tiết neo mạ kẽm nhúng nóng29KgSPDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
74Xà XNC-T-031BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
75Xà trạm biến áp trên cột ghép 12m XTBA-12D1BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
76Xà XTBA-14.02D5BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
77Cùm lắp tủ điện (CTĐK-12-01)1BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
78Cùm tủ điện (CTĐK-14.01)1BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
79Xà néo rẽ lắp FCO trụ đơn NRF-3-811BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
80Chụp đầu cột ĐC-2LT-2M1BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
81Thanh đồng 25x5mm dài 80mm (Cho đấu cầu Aptomat, khoan lỗ theo thực tế lắp Aptomat)18ThanhDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
82Tủ điện TĐ-01 loại 2 lộ ra trọn bộ1TủDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
83Tủ điện bảo vệ và đo lường trọn bộ TĐ-04 cho MBA đến 630kVA1TủDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
84Tủ điện TĐ-04 dùng cho MBA đến 630kVA 1 lộ tổng 3 lộ ra3TủDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
85Tủ điện bảo vệ và đo lường trọn bộ TĐ-01 cho MBA đến 400kVA7TủDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
86Tủ điện bảo vệ và đo lường trọn bộ TĐ-01 cho MBA đến 400kVA15TủDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
87Tủ điện TĐ-04 loại 4 lộ ra trọn bộ8TủDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
88Tủ điện bảo vệ và đo lường trọn bộ TĐ-01 cho MBA đến 250kVA2TủDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
89Tủ điện TĐ-01 dùng cho MBA đến 400kVA - 03 lộ ra, trọn bộ5TủDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
90Tủ điện TĐ-01 dùng cho MBA đến 400kVA 1 lộ tổng 3 lộ ra2TủDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
91Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 80A2CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
92Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 100A18CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
93Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 125A1CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
94Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 150A9CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
95Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 160A9CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
96Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 200A9CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
97Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A70CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
98Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 300A10CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
99Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A29CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
100Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 600A1CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
101Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 630A8CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
102Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 1000A1CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
103Bản nối đất phần xà 40x4x60234TấmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
104Bản nối đất phần xà 40x4x100205TấmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
105Bản nối đất phần xà 40x4x1209TấmDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
106Bản nối đất 40x4x1502CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
107Cờ tiếp địa phi 8 -0.5mét (có cờ 1 đầu)134BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
108Thép dẹt 50x4100KgDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
109Tia tiếp địa bằng thép mạ phi 16407MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
110Bulon mắc đơn mạ nhúng nóng 16x3504CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
111Bulon mạ nhúng nóng 16x10016CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
112Cọc néo phi 20x27001CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
113Tiếp địa lặp lại kiểu giếng khoan (TĐLL-G1)114BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
114Tiếp địa TBA kiểu giếng khoan (TĐT-G2A)29HệDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
115Hệ tiếp địa đường dây TĐĐZ-G180HệDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
116Chi tiết nối đất CTNĐ-HA39BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.494903002E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có hợp các đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ ngày 01/01/2018 (ngày ký hợp đồng) đến thời điểm đóng thầu. + Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp/gia công các loại cột thép, xà thép mạ kẽm nhúng nóng, aptomat 3 pha mới (mỗi hợp đồng có thể có 1 hoặc nhiều loại hàng hóa nhưng tổng các hợp đồng phải có đầy đủ các loại hàng hóa như yêu cầu nêu trên).+ Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.564.288.067 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.128.576.135 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.564.288.067 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.128.576.134 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Toàn bộ hàng hóa của hợp đồng phải được bảo hành trong vòng 18 tháng kể từ ngày hoàn tất thủ tục giao hàng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->