Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220337884-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Sa Thầy
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220337846
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 680 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 10:01:00 đến ngày 2022-03-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,896,728,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng: 02.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Các công trình dân dụng kết cấu khung bê tông cốt thép. Có giá trị công việc xây lắp không thấp hơn 5.520.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Cam kết - chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Cam kết - chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >= 7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan giếng
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan giếng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Sa Thầy
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Trường THCS Phan Đình Phùng. (Hạng mục nhà học 08 phòng và hạng mục phụ trợ)
680 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển Kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025 và nguồn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Sa Thầy , địa chỉ: 74 Hùng Vương - Thị trấn Sa Thầy - huyện Sa Thầy - tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: BQLDA Đầu tư Xây dựng huyện Sa Thầy, địa chỉ: Số 74, Hùng Vương, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Kon Tum. Địa chỉ: 119 Lê Hồng Phong, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Huynh Đệ Kon Tum. 33, Nguyễn Trung Trực, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Sa Thầy; Địa chỉ: Thôn 2, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH Huynh Đệ Kon Tum. 33, Nguyễn Trung Trực, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Sa Thầy; Địa chỉ: Thôn 2, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia do chủ đầu tư tự lập. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Sa Thầy. Địa chỉ: Thôn 2, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Sa Thầy , địa chỉ: 74 Hùng Vương - Thị trấn Sa Thầy - huyện Sa Thầy - tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: BQLDA Đầu tư Xây dựng huyện Sa Thầy, địa chỉ: Số 74, Hùng Vương, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên do có quan có thẩm quyền cấp. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì E-HSDT của nhà thầu có thể bị loại).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 118.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQLDA Đầu tư Xây dựng huyện Sa Thầy, địa chỉ: Số 74, Hùng Vương, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hà Huy Hải. Chức vụ: Giám đốc. Số điện thoại: 02603.821455. Địa chỉ: Thôn 2, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia do chủ đầu tư thành lập. Số điện thoại: 02603.821455. Địa chỉ: Thôn 2, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Sa Thầy. Địa chỉ: Thôn 2, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy. Số điện thoại: 02603.821103.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà học 08 phòng
1Đào móng công trình, đất cấp III2,241100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III3,78m3
3Đào đất móng băng, đất cấp III22,125m3
4Bê tông lót móng đá 40*60 vữa XM M7524,316m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 20045,983m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,453100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,376tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,527tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm1,183tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, mác 20016,492m3
11Ván khuôn xà dầm, giằng móng2,062100m2
12Cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính cốt thép 0,306tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính cốt thép 1,524tấn
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7523,933m3
15Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,851,699100m3
16Đắp đất nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,901,504100m3
17Đào xúc đất để đắp, đất cấp II0,779100m3
18Đổ bê tông nền nhà đá 4x6, VMX mác 7543,438m3
19Đổ bê tông nền ram dốc, đá 1x2, mác 1500,864m3
20Xây gạch không nung 5x10x20, xây bậc cấp vữa XM mác 755,515m3
21Đổ bê tông cột, chiều cao 8,904m3
22Đổ bê tông cột, chiều cao 10,896m3
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật3,314100m2
24Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,414tấn
25Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,481tấn
26Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,576tấn
27Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,467tấn
28Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,605tấn
29Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,451tấn
30Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 19,674m3
31Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 19,707m3
32Ván khuôn xà dầm, giằng4,095100m2
33Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,505tấn
34Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,964tấn
35Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,062tấn
36Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,769tấn
37Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,029tấn
38Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20067,024m3
39Ván khuôn sàn tầng 2, sàn mái6,702100m2
40Đổ bê tông sê nô mái đá 1x2, mác 2009,958m3
41Ván khuôn sê nô1,553100m2
42Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6,278tấn
43Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 20016,982m3
44Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,803100m2
45Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,758tấn
46Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,489tấn
47Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2007,553m3
48Ván khuôn cầu thang thường0,744100m2
49Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,562tấn
50Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,35tấn
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày 20cm, tầng 1 vữa XM mác 7551,734m3
52Xây tường tầng 2 bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày 20cm, vữa XM mác 7599,487m3
53Xây lan can bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 10,842m3
54Xây gạch không nung 5x10x20, xây bậc cấp cầu thang, chiều cao 1,866m3
55Xây gạch không nung 5x10x20, xây trụ sãnh chiều cao 0,914m3
56Xây hộp gen bằng gạch không nung 5*10*20 tầng 1vữa XM mác 7510,31m3
57Xây gạch không nung 5x10x20, xây hộp gen tầng 2, chiều cao 11,066m3
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,134100m2
59Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m6,702100m2
60Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung271,912m2
61Xà gồ thép [ 125*45 dày 2.2624,06m
62Lắp dựng xà gồ thép2,484tấn
63Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 4.5 zem5,058100m2
64Nắp cửa lên mái bằng tôn dày 4,5 zem, khung sắt hộp 30*30*11cái
65Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái đường kính ống 90mm3,534100m
66Lắp đặt cút nhựa miệng đường kính cút 90mm76cái
67Lắp đặt ống nhựa xả tràn đường kính ống 27mm0,036100m
68Lắp đặt ống nhựa thông dầm đường kính ống 60*3mm0,06100m
69Quả cầu chặn rác bằng Inox D10042cái
70Gia công thang sắt lên mái0,038tấn
71Thi công khe co giãn sê nô mái4m
72Gia công lan can ram dốc bằng INOX 304, tay vịn D60*1.2, thanh chống D60*1.2, thanh ngang D60(30)*1.20,153tấn
73Lắp dựng lan can ram dốc Inox19,44m2
74Gia công tay vịn lan can Inox D60 và D40 dày 1.2li0,186tấn
75Lắp dựng lan can inox chèn VXM mác 7544,478m2
76Gia công ô lưới thép mắt cáo lam gió đầu hồi0,81m2
77Vách kính khung nhôm Xingfa kính cường lực 10.38mm29,108m2
78Cửa đi nhôm Xingfa AD trong nước phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính cường lực 8,0mm53,76m2
79Cửa sổ nhôm Xingfa AD trong nước phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính cường lực 8,0mm114,24m2
80Khung hoa sắt hộp 14*14*1.2114,24m2
81Ốp đá 10*20 vào chân móng vữa XM mác 7534,498m2
82Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, mác 7528,07m2
83Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, mác 75150,464m2
84Trát cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, mác 7576,959m2
85Trát xà dầm ngoài nhà, mác 7581,562m2
86Trát xà dầm trong nhà, mác 75168,52m2
87Trát trần, mác 75670,24m2
88Trát sênô, mác 75115,564m2
89Trát lanh tô, lam, ô văng ngoài nhà, mác 75110,065m2
90Trát lanh tô trong nhà, mác 7538,392m2
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, mác 75926,552m2
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75335,927m2
93Trát lan can xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, mác 75166,457m2
94Trát chân trụ sãnh chiều dày trát 1,5cm, mác 7510,165m2
95Trát hộp gen chiều dày trát 1,5cm, mác 75261,776m2
96Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, mác 7578,108m2
97Trát gờ chỉ, gờ móc nước, mác 75190,61m
98Đắp phào đơn, vữa XM mác 75117,81m
99Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75124,782m2
100Láng sãnh tầng 2, vữa XM mác 75 dày 3cm25,92m2
101Quét nước xi măng 2 nước vào sê nô sãnh150,702m2
102Quét dung dịch Si kachống thấm mái, tường, sê nô, ô văng 3 lớp150,702m2
103Kẻ ron hộp gen kỹ thuật261,776m2
104Đắp phù điêu trống đồng1bộ
105Láng nền ram dốc có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 1009,248m2
106Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 7531,906m2
107Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 7558,137m2
108Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600vữa XM mác 75729,668m2
109Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà502,382m2
110Bả bằng bột bả vào tường trong nhà1.093,009m2
111Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà607,202m2
112Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà1.182,683m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại1.109,584m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại2.275,692m2
115Lắp đặt dây dẫn cáp điện CVV 2*2.5mm2170m
116Lắp đặt dây dẫn cáp điện CVV 1*2.5mm2170m
117Lắp đặt dây dẫn cáp điện xuyên sàn CVV 2*10mm212m
118Lắp đặt dây dẫn cáp điện xuyên sàn CVV 1*10mm212m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2720m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2,5mm290m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 4mm240m
122Lắp đặt dây đơn CVV 4mm240m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2*6mm275m
124Lắp đặt dây đơn CVV 1* 6mm275m
125MCB/1Fa/250V/63A/4,5KA1cái
126MCB/1Fa/220V/25A/4,5KA2cái
127MCB/1Fa/220V/32A/4,5KA2cái
128MCB/1Fa/220V/10A/4,5KA18cái
129Lắp đặt RCCB /1FA/2P/25A/30MA2cái
130Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp 20*80*80/ cả đô mi nô 30A60hộp
131Lắp đặt ổ cắm 1fa 3 cực+ mặt nạ+ hộp+ cầu chì26bộ
132Lắp đặt Quạt đảo chiều ốp trần 250V/56W32cái
133Lắp đặt hộp phân dây140hộp
134Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 12W/D270*8012bộ
135Lắp đặt đèn Led Tube đơn T5/18w/250V máng tản xạ72bộ
136Lắp đặt công tắc 1Fa 2 chiều/10A+ mặt nạ+ hộp4cái
137Hộp điện ngầm chứa 06 MCB2hộp
138Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm372m
139Lắp đặt đèn chiếu sáng thang bóng led 12w/220V gắn tường1bộ
140Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm545m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 40m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 70m
143Lắp đặt công tắc Dimer 220v/10A/ mặt nạ+ hộp16cái
144Lắp đặt dây cáp điện tổng CVV 2*16mm225m
145Lắp đặt đèn Led Tube đơn T5/18w/250V máng tản xạ lắp trên bảng chống lóa16bộ
146Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 250v/10A/ mặt nạ+ hộp+ cầu chì13bảng
147Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 250v/10A/ mặt nạ+ hộp+ cầu chì3bảng
148Lắp đặt công tắc 3/250v/10A/ mặt nạ+ hộp+ cầu chì8bộ
149Tiêu lệnh chữa cháy2bộ
150Bình bọt chữa cháy Co2 MT54bình
151Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 200*350*5002hộp
152Đào đường cáp, đất cấp III2,7m3
153Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D25mm20m
154Bu lon chử U4*100 cùm cọc dây10cái
155Cọc tiếp đất D20 L=3m sơn nhủ đồng3cọc
156Đắp đất rãnh cáp2,997m3
157Đào rãnh đặt dây tiếp địa, đất cấp III0,118m3
158Đào móng công trình, đất cấp III0,188100m3
159Đắp đất mương12,954m3
160Lắp đặt Kim thu sét phát xạ Cirprotec CPT-60 (hoặc tương đương)1cái
161Trụ đỡ kim thu sét bằng ống thép D50 L=5m sơn chống rỉ (bao gồm cả đế+ trụ)1trụ
162Cáp thoát sét đồng bọc CV50mm256m
163Bộ xử lý đầu dưới. bulon hình chữ U/M10x1004bộ
164Hóa chất giảm điện trở6bao
165Cọc tiếp đất D20 L=3m sơn nhủ đồng8cọc
166Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm sơn dẫn điện32m
167Cáp lụa mềm D4 căng 3 phía21m
168Tăng đơ D63bộ
169Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 100*150*2001hộp
170Nón chống dột INOX D2001cái
B Nhà vệ sinh học sinh
1Đào móng băng, đất cấp III10,396m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 752,079m3
3Xây móng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 757,251m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,062100m3
5Xúc đất để đắp, đất cấp II0,029100m3
6Bê tông nền nhà đá 4*6 vữa XM M752,715m3
7Đổ bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 2001,173m3
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng0,08100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính 0,079tấn
10Xây gạch không nung 5x10x20, xây bệ tiểu nữ, chiều dày 0,096m3
11Đổ bê tông bệ tiểu, đá 4x6, mác750,72m3
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 16,141m3
13Xây vách ngăn tiểu nữ bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9*13*20) chiều cao 0,68m3
14Vách ngăn tấm Compac dày 12li, phụ kiện inox 3044,5m2
15Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,354m3
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,301m3
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan0,267100m2
18Ván khuôn xà dầm, giằng0,209100m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính 0,171tấn
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,044tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,172tấn
22Xà gồ thép C mạ kẽm 45*100*270,8m
23Lắp dựng xà gồ thép0,254tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.45li1,016100m2
25Dầm trần sắt hộp 40*80*1.893,6m
26Lắp dựng dầm trần thép0,306tấn
27Đóng trần bằng tôn màu sóng vuông dày 3zem0,468100m2
28Nẹp nhôm viền trần tôn56,38m
29Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …).12,4m2
30Cửa sổ nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …).5,04m2
31Chậu rửa tay bằng tấm Inox 304 kích thước 2.4*0.35*0.31cái
32Lắp dựng chậu rửa Inox4,56m2
33Tay vịn Inox 304 dài 900 D321cái
34Trát chân móng đḠchiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7510,08m2
35Quét nước ximăng 2 nước vào chân móng10,08m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7571,15m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7594,097m2
38Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,398m2
39Trát lanh tô con sơn vữa XM mác 7525,32m2
40Trát xà dầm, mác 7518,515m2
41Láng ô văng dày 1cm, vữa XM mác 7512,6m2
42Trát gờ chỉ, mác 10029,5m
43Quét nước ximăng 2 lớp chống thấm vào ô văng12,6m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x300mm99,414m2
45Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300*300mm32,231m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại114,985m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại102,495m2
48Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp III5,718m3
49Bê tông lót đáy đá 1x2, vữa BT mác 2000,211m3
50Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 750,061m3
51Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày 0,342m3
52Sản xuất bê tông ống buy đá 1x2, vữa BT mác 2000,875m2
53Sản xuất bê tông tấm đan, ... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 2000,254m3
54Lắp đặt cấu kiện bê tông3cái
55Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại bi giếng0,109100m2
56Lắp đặt bi giếng bê tông6cái
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan, ống buy đúc sẵn đường kính 0,018tấn
58Quét nước ximăng 2 nước vào bể chứa+ lắng9,425m2
59Lắp đặt ống nhựa thoát nước đk=114mm0,032100m
60Lắp đặt tê cút nhựa miệng bát đường kính 114mm2Cái
61Làm lớp đá hộc đệm giếng thấm0,668m3
62Làm lớp đá đệm giếng thấm, loại đá dmax 0,668m3
63Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m/18w, loại hộp đèn 1 bóng2bộ
64Lắp đặt các loại đèn led đuôi vặn6bộ
65Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc8cái
66Lắp đặt cầu chì8cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
68Hộp nhựa chìm tường/đế mặt nạ/mặt nạ công tắc8hộp
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm50m
70Lắp đặt dây đơn 4mm240m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm218m
72Lắp đặt dây đơn 1,5mm280m
73Tủ điện kích thước hộp 150* 300x200mm1hộp
74Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ1sứ
75Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 49*3mm0,06100m
76Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34*3mm0,24100m
77Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27*3mm0,32100m
78Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21*3mm0,4100m
79Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 49mm7cái
80Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 34mm48cái
81Lắp đặt, cút nhựa, đường kính cút 27mm16cái
82Lắp đặt cút nhựa, đường kính côn, cút 21mm38cái
83Lắp đặt côn nhựa, đường kính 34/27mm3cái
84Lắp đặt côn nhựa, đường kính 27/21mm3cái
85Lắp đặt tê nhựa, đường kính 27mm24cái
86Lắp đặt tê nhựa, đường kính 21mm12cái
87Lắp nút bịt nhựa măng sông, đường kính nút bịt 21mm2cái
88Lắp đặt van bi đồng tay gạt Inox D341bộ
89Lắp đặt van bi đồng tay gạt Inox D273bộ
90Lắp đặt van bi đồng tay gạt Inox D2124bộ
91Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tay gạt D2112bộ
92Lắp đặt vòi rửa di động6cái
93Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150*4mm0,12100m
94Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114*3.2mm0,2100m
95Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90*3mm0,4100m
96Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60*3mm0,06100m
97Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 49*3mm0,12100m
98Lắp đặt thông tam nhựa đường kính 150mm6cái
99Lắp đặt thông tam nhựa đường kính 114mm4cái
100Lắp đặt thông tam nhựa đường kính 90mm10cái
101Lắp đặt thông tam nhựa , đường kính 60mm8cái
102Lắp đặt thông tam nhựa đường kính 49mm2cái
103Lắp đặt lơi nhựa (chử Y) đường kính 150mm4cái
104Lắp đặt lơi nhựa (chử Y) đường kính 114mm12cái
105Lắp đặt lơi nhựa (chử Y) đường kính 90mm10cái
106Lắp đặt lơi nhựa (chử Y) đường kính 49mm12cái
107Lắp đặt côn chuyển đường kính 150/114mm6cái
108Lắp đặt côn chuyển đường kính 114/90mm2cái
109Lắp đặt côn chuyển đường kính 90/60mm8cái
110Lắp đặt côn chuyển đường kính 60/49mm2cái
111Chóp thông hơi2cái
112Lắp đặt phễu thu nhựa 200*2008cái
113Lắp đặt xi phong PVC D60 cho ống thoát tiểu nam6cái
114Lắp quả cầu chặn rác inox D60 cho máng rửa Inox2cái
115Lắp đặt Bộ cầu 2 khối (cầu nắp rơi êm + chậu)6bộ
116Lắp đặt chậu tiểu nam+ van xả nhấn6bộ
117Lắp đặt chậu tiểu nữ+ van xả nhấn D348bộ
118Lắp đặt gương soi4bộ
C Nhà vệ sinh giáo viên
1Đào móng băng, đất cấp III8,978m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, VXM mác 752,565m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7519,734m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,057100m3
5Đào xúc đất, đất cấp II0,029100m3
6Đổ bê tông lót nền, đá 4x6, VXM mác 752,715m3
7Đổ bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 2001,173m3
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng0,08100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính 0,079tấn
10Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng bệ tiểu nữ, chiều dày 0,096m3
11Đổ bê tông bệ tiểu nữ, đá 4x6, mác 750,72m3
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 16,141m3
13Xây vách ngăn tiểu nữ bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9*13*20) chiều cao 0,68m3
14Vách ngăn tấm Compac dày 12li, phụ kiện inox 3044,5m2
15Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,354m3
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,301m3
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan0,267100m2
18Ván khuôn xà dầm, giằng0,209100m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính 0,171tấn
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,044tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,172tấn
22Xà gồ thép C mạ kẽm 45*100*270,8m
23Lắp dựng xà gồ thép0,254tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.45li1,016100m2
25Dầm trần sắt hộp 40*80*1.893,6m
26Lắp dựng dầm trần thép0,306tấn
27Đóng trần bằng tôn màu sóng vuông dày 3zem0,468100m2
28Nẹp nhôm viền trần tôn56,38m
29Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …).12,4m2
30Cửa sổ nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …).5,04m2
31Chậu rửa tay bằng tấm Inox 304 kích thước 2.4*0.35*0.31cái
32Lắp dựng chậu rửa Inox4,56m2
33Tay vịn Inox 304 dài 900 D321cái
34Trát chân móng đḠchiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7510,08m2
35Quét nước ximăng 2 nước vào chân móng10,08m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7571,15m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7594,097m2
38Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,398m2
39Trát lanh tô con sơn vữa XM mác 7525,32m2
40Trát xà dầm, mác 7518,515m2
41Láng ô văng dày 1cm, vữa XM mác 7512,6m2
42Trát gờ chỉ, mác 10029,5m
43Quét nước ximăng 2 lớp chống thấm vào ô văng12,6m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x300mm99,414m2
45Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300*300mm32,231m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại114,985m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại102,495m2
48Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp III5,718m3
49Bê tông lót đáy đá 1x2, vữa BT mác 2000,211m3
50Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 750,061m3
51Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng giếng thấm, chiều dày 0,342m3
52Sản xuất bê tông ống buy đá 1x2, vữa BT mác 2000,875m2
53Sản xuất bê tông tấm đan, ... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 2000,254m3
54Lắp đặt cấu kiện bê tông3cái
55Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại bi giếng0,109100m2
56Lắp đặt bi giếng bê tông6cái
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan, ống buy đúc sẵn đường kính 0,018tấn
58Quét nước ximăng 2 nước vào bể chứa+ lắng9,425m2
59Lắp đặt ống nhựa thoát nước đk=114mm0,032100m
60Lắp đặt tê cút nhựa miệng bát đường kính 114mm2Cái
61Làm lớp đá hộc đệm giếng thấm0,668m3
62Làm lớp đá đệm giếng thấm, loại đá dmax 0,668m3
63Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m/18w, loại hộp đèn 1 bóng2bộ
64Lắp đặt các loại đèn led đuôi vặn6bộ
65Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc8cái
66Lắp đặt cầu chì8cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
68Hộp nhựa chìm tường/đế mặt nạ/mặt nạ công tắc8hộp
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm50m
70Lắp đặt dây đơn 4mm240m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm218m
72Lắp đặt dây đơn 1,5mm280m
73Tủ điện kích thước hộp 150* 300x200mm1hộp
74Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ1sứ
75Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 49*3mm0,06100m
76Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34*3mm0,24100m
77Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27*3mm0,32100m
78Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21*3mm0,4100m
79Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 49mm7cái
80Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 34mm48cái
81Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 27mm16cái
82Lắp đặt cút nhựa, đường kính côn, cút 21mm38cái
83Lắp đặt côn nhựa, đường kính 34/27mm3cái
84Lắp đặt côn nhựa, đường kính 27/21mm3cái
85Lắp đặt tê nhựa, đường kính 27mm24cái
86Lắp đặt tê nhựa, đường kính 21mm12cái
87Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 21mm2cái
88Lắp đặt van bi đồng tay gạt Inox D341bộ
89Lắp đặt van bi đồng tay gạt Inox D273bộ
90Lắp đặt van bi đồng tay gạt Inox D2124bộ
91Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tay gạt D2112bộ
92Lắp đặt vòi rửa di động6cái
93Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150*4mm0,12100m
94Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114*3.2mm0,2100m
95Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90*3mm0,4100m
96Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60*3mm0,06100m
97Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 49*3mm0,12100m
98Lắp đặt thông tam nhựa đường kính 150mm6cái
99Lắp đặt thông tam nhựa đường kính 114mm4cái
100Lắp đặt thông tam nhựa đường kính 90mm10cái
101Lắp đặt thông tam nhựa , đường kính 60mm8cái
102Lắp đặt thông tam nhựa đường kính 49mm2cái
103Lắp đặt lơi nhựa đường kính 150mm4cái
104Lắp đặt lơi nhựa đường kính 114mm12cái
105Lắp đặt lơi nhựa đường kính 90mm10cái
106Lắp đặt lơi nhựa đường kính 49mm12cái
107Lắp đặt côn chuyển đường kính 150/114mm6cái
108Lắp đặt côn chuyển đường kính 114/90mm2cái
109Lắp đặt côn chuyển đường kính 90/60mm8cái
110Lắp đặt côn chuyển đường kính 60/49mm2cái
111Chóp thông hơi2cái
112Lắp đặt phễu thu nhựa 200*2008cái
113Lắp đặt xi phong PVC D60 cho ống thoát tiểu nam6cái
114Lắp quả cầu chặn rác inox D60 cho máng rửa Inox2cái
115Lắp đặt Bộ cầu 2 khối (cầu nắp rơi êm + chậu)6bộ
116Lắp đặt chậu tiểu nam+ van xả nhấn6bộ
117Lắp đặt chậu tiểu nữ+ van xả nhấn D348bộ
118Lắp đặt gương soi4bộ
D Bể nước nổi
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép15,731m3
2Phá dỡ móng xây gạch chiều dày tường 0,783m3
3Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông18cấu kiện
4Phá dỡ kết cấu nền bê tông không cốt thép2,808m3
5Đào móng bể, đất cấp III0,021100m3
6Đào móng băng, đất cấp III0,013100m3
7Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, VXM mác 753,713m3
8Đắp đất nền bể2,226m3
9Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 20015,731m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính 0,018tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính 1,053tấn
12Ván khuôn dầm bể0,046100m2
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành bể dày 0,774100m2
14Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2001,009m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,064tấn
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,054100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông18cấu kiện
18Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày 1,233m3
19Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7524,948m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 10042,466m2
21Ngâm nước xi măng chống thấm42,466m2
22Lắp đặt van xả cặn D341bộ
E Khung bồn nước
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp III1,764m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, VXM mác 750,196m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2001,296m3
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật0,086100m2
5Gia công hệ cột dàn thép0,526tấn
6Lắp đặt khung dàn thép0,526tấn
7Bu lon D20L=1m16cái
8Lắp đặt bể chứa nước dung tích bể 1,5m31Bể
9Sơn sắt dẹt 3 nước bằng sơn tổng hợp35,314m2
F Nhà để xe học sinh số 02
1Đào móng cột, đất cấp III0,012100m3
2Đào móng băng, đất cấp III0,016100m3
3Đổ bê tông lót nền móng, đá 4x6, VXM mác 755,776m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,768m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,083100m2
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2006,011m3
7Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày 0,651m3
8Bulon D16 L= 0.85m24cái
9Gia công cột kèo bằng thép ống0,234tấn
10Lắp dựng cột kèo thép các loại0,234tấn
11Xà gồ thép hộp 40*80*1,8mm69m
12Lắp dựng xà gồ thép hộp 40*80*1.8mm0,225tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 4.5zem0,552100m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại31,524m2
15Trát móng xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754,18m2
16Quét nước xi măng 2 nước chân móng4,18m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 7558,65m2
G Nhà để xe giáo viên
1Đào móng công trình, đất cấp III0,012100m3
2Đào móng băng, đất cấp III0,014100m3
3Đổ bê tông lót nền móng, đá 4x6,VXM mác 754,624m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,768m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,083100m2
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2004,739m3
7Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày 0,579m3
8Bulon D16 L= 0.85m24cái
9Gia công cột kèo bằng thép ống0,234tấn
10Lắp dựng cột kèo thép các loại0,234tấn
11Xà gồ thép hộp 40*80*1,8mm54,6m
12Lắp dựng xà gồ thép hộp 40*80*1.8mm0,178tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 4.5zem0,437100m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại28,068m2
15Trát tường móng xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,7m2
16Quét nước xi măng 2 nước chân móng3,7m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 7546,41m2
H Nhà để xe học sinh số 01
1Đào móng công trình, đất cấp III0,012100m3
2Đào móng băng, đất cấp III0,014100m3
3Đổ bê tông lót nền móng, đá 4x6,VXM mác 754,624m3
4Đổ bê tông bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,768m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,083100m2
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2004,739m3
7Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày 0,579m3
8Bulon D16 L= 0.85m24cái
9Gia công cột kèo bằng thép ống0,234tấn
10Lắp dựng cột kèo thép các loại0,234tấn
11Xà gồ thép hộp 40*80*1,8mm54,6m
12Lắp dựng xà gồ thép hộp 40*80*1.8mm0,178tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 4.5zem0,437100m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại28,068m2
15Trát tường móng xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,7m2
16Quét nước xi măng 2 nước chân móng3,7m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 7546,41m2
I San nền, kè đá
1Đào san đất, đất cấp III39,426100m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,9021,377100m3
3Đắp đất ta luy0,253100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III15,634100m3
5Đào đất móng băng, đất cấp III36,3m3
6Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, VXM mác 757,26m3
7Xây tường kè bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >=30cm, chiều cao 71,088m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC D60*3mm thoát nước0,214100m
J Sân bê tông
1Đào đất móng bó vỉa, đất cấp III14,635m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, VXM mác 756,363m3
3Xây bó vỉa gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày 14,317m3
4Trát bó vỉa xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, mác 75127,264m2
5Quét nước xi măng 2 nước127,264m2
6Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 75203m3
7Đổ bê tông sân đường đá 1x2, mác 200203m3
8Kẻ ron khe co giãn sân bê tông chèn nẹp gỗ1.299m
K Hệ thống điện tổng thể
1Đào móng công trình, đất cấp III0,023100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, VXM mác 750,144m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 1500,399m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,048100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,761m3
6Trụ điện BT ly tâm cao 8,4m loại B2cái
7Lắp MCCB 3pha/150A/600V1cái
8Lắp đặt cáp điện vặn xoắn ABC 4 *25mm2100m
9Lắp đặt cáp điện vặn xoắn ABC 2 ruột 16mm218m
10Lắp đặt dây dẫn CVV 4 ruột 25mm210m
11Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm10m
12Lắp đặt kẹp ngừng cáp D50mm26cái
13Lắp đặt kẹp ngừng cáp D16mm22cái
14Ty néo bu lon móc xoắn M16*2508cái
15Nắp bịt đầu cáp12cái
16Lắp đặt kẹp cáp răng hạ thế8sứ
17Lắp đặt đầu cosse đồng ép D5010cái
18Lắp đặt đầu cosse đồng ép D166cái
L Hệ thống cấp, thoát nước tổng thể
1Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm1100m
2Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34*3mm1,6100m
3Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 49*3mm0,13100m
4Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114*3.5mm1,58100m
5Lắp đặt tê nhựa, đường kính 27mm1cái
6Lắp đặt tê nhựa , đường kính 49mm2cái
7Lắp đặt côn chuyển nhựa , đường kính 49/34mm2cái
8Lắp đặt côn nhựa đường kính 34/27mm1cái
9Lắp đặt van khóa PVC D271bộ
10Lắp đặt van khóa D343bộ
11Lắp đặt van khóa D492bộ
12Lắp đặt van khóa D1141bộ
13Lắp đặt van 1 chiều D342bộ
14Lắp đặt rắc co nhựa, đường kính 34mm2cái
15Lắp đặt cút nhựa, đường kính 27mm4cái
16Lắp đặt cút nhựa, đường kính 34mm8cái
17Lắp đặt cút nhựa, đường kính 49mm4cái
18Lắp đặt cút nhựa, đường kính 114mm4cái
19Lắp đặt vòi gạt D272bộ
20Van phao điện2cái
21Máy bơm thả chìm 2HP3cái
22Đào móng cột trụ, hố van, đất cấp III0,714m3
23Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, VXM mác 750,149m3
24Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 750,194m3
25Láng hố van dày 2cm, vữa XM mác 751,8m2
26Đổ bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 2000,083m3
27Lắp các loại cấu kiện BT, vữa XM mác 1004cái
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn0,003tấn
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,007100m2
30Đào kênh mương, đất cấp III0,342100m3
31Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, VXM mác 755,194m3
32Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 751,452m3
33Xây gạch không nung 5x10x20, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 757,62m3
34Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75103,912m2
35Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 2002,627m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,0,179100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,361tấn
38Lắp dựng cấu kiện bê tông104cái
M Giếng khoan
1Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan giếng1Lần
2Khoan giếng, độ sâu khoan 100m đến 80m
3Khoan giếng, độ sâu khoan 100m đến 30m
4Khoan giếng, độ sâu khoan 100m đến 20m
5Khoan giếng, độ sâu khoan 100m đến 20m
6Đào móng miệng giếng, đất cấp III0,062m3
7Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 2000,062m3
8Bích thép bảo vệ ống giếng khoan1cái
9Lắp đặt măng sông nối ren 1 đầu gai trong, đường kính 34*3mm38cái
10Lắp đặt măng sống nối ren 1 đầu gai ngoài, đường kính 34*3mm38cái
11Lắp đặt côn chuyển nhựa PVC đường kính 49/34mm1cái
12Lắp đặt rắc co nhựa PVC đường kính 34mm1cái
13Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d34mm3cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC đk=140*6.7mm1,2100m
15Lắp đặt ống nhựa lọc PVC đk=140*6.7mm0,2100m
16Gia công khoan lỗ ống lọc. đường kính lỗ khoan D14020m ống
17Bọc lưới nhựa 2 lớp quanh ống lọc20m ống
18Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 140mm1Cái
19Máy bơm hỏa tiễn điện chìm công suất 3HP1cái
20Tủ điện máy bơm1cái
21Lắp đặt ống nhựa, đk=34*3mm1,5100m
22Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x6,0 mm2150m
23Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng 20m
24Chèn sét1,814m3
25Chèn sỏi1,814m3
26Cáp INOX 8mm treo máy bơm150m
27Cùm cáp bằng Inox4cái
N Tường rào
1Phá dỡ hàng rào dây thép gai236,8m2
2Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông51cấu kiện
3Đào móng trụ rào đất cấp III4,08m3
4Đổ bê tông bê tông móng, đá 1x2, mác 1503,621m3
5Lắp các loại cấu kiện bê tông511 cấu kiện
6Tận dụng lắp dựng hàng rào kẽm gai cũ0,129tấn
7Đào móng trụ rào đất cấp III5,294m3
8Đào móng băng đất cấp III13,956m3
9Bê tông lót đá 40*60 vữa XM M753,85m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 759,18m3
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,564m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,317100m2
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,314tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 5,753m3
15Xây gạch đất sét nung 9x13x20, xây cột, trụ, chiều cao 7,403m3
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 88,5m2
17Trát trụ, cột,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75107,45m2
18Đắp VXM đầu trụ, vữa XM mác 1008,75m2
19Trát giằng G2 vữa XM mác 7538,055m2
20Gia công lắp dựng hàng rào song sắt147,795m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại145,505m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng: 02.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Các công trình dân dụng kết cấu khung bê tông cốt thép. Có giá trị công việc xây lắp không thấp hơn 5.520.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Cam kết - chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Cam kết - chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích >=0,8m31
2 Ô tô tự đổ tải trọng >= 7T2
3 Máy lu Máy lu1
4 Máy trộn bê tông công suất >= 250 lít3
5 Máy đầm dùi công suất >= 1,5kW2
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
7 Máy cắt gạch, đá công suất >= 1,7kW2
8 Máy thủy bình Máy thủy bình1
9 Máy khoan giếng Máy khoan giếng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->