Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220337884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Sa Thầy |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220337846 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 680 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 10:01:00 đến ngày 2022-03-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,896,728,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng: 02.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Các công trình dân dụng kết cấu khung bê tông cốt thép. Có giá trị công việc xây lắp không thấp hơn 5.520.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Cam kết - chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Cam kết - chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >= 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan giếng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan giếng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Sa Thầy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Trường THCS Phan Đình Phùng. (Hạng mục nhà học 08 phòng và hạng mục phụ trợ) 680 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển Kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025 và nguồn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên do có quan có thẩm quyền cấp. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì E-HSDT của nhà thầu có thể bị loại). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 118.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQLDA Đầu tư Xây dựng huyện Sa Thầy, địa chỉ: Số 74, Hùng Vương, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hà Huy Hải. Chức vụ: Giám đốc. Số điện thoại: 02603.821455. Địa chỉ: Thôn 2, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia do chủ đầu tư thành lập. Số điện thoại: 02603.821455. Địa chỉ: Thôn 2, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Sa Thầy. Địa chỉ: Thôn 2, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy. Số điện thoại: 02603.821103. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà học 08 phòng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 2,241 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | 3,78 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 22,125 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng đá 40*60 vữa XM M75 | 24,316 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 45,983 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,453 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,376 | tấn | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,527 | tấn | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,183 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, mác 200 | 16,492 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | 2,062 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính cốt thép | 0,306 | tấn | |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính cốt thép | 1,524 | tấn | |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 23,933 | m3 | |
| 15 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,699 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,504 | 100m3 | |
| 17 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp II | 0,779 | 100m3 | |
| 18 | Đổ bê tông nền nhà đá 4x6, VMX mác 75 | 43,438 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông nền ram dốc, đá 1x2, mác 150 | 0,864 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây bậc cấp vữa XM mác 75 | 5,515 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông cột, chiều cao | 8,904 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông cột, chiều cao | 10,896 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 3,314 | 100m2 | |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,414 | tấn | |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,481 | tấn | |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,576 | tấn | |
| 27 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,467 | tấn | |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,605 | tấn | |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,451 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 19,674 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 19,707 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 4,095 | 100m2 | |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,505 | tấn | |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,964 | tấn | |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,062 | tấn | |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,769 | tấn | |
| 37 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,029 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 67,024 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn sàn tầng 2, sàn mái | 6,702 | 100m2 | |
| 40 | Đổ bê tông sê nô mái đá 1x2, mác 200 | 9,958 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn sê nô | 1,553 | 100m2 | |
| 42 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 6,278 | tấn | |
| 43 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 16,982 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,803 | 100m2 | |
| 45 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,758 | tấn | |
| 46 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,489 | tấn | |
| 47 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 7,553 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,744 | 100m2 | |
| 49 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,562 | tấn | |
| 50 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,35 | tấn | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày 20cm, tầng 1 vữa XM mác 75 | 51,734 | m3 | |
| 52 | Xây tường tầng 2 bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | 99,487 | m3 | |
| 53 | Xây lan can bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 10,842 | m3 | |
| 54 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây bậc cấp cầu thang, chiều cao | 1,866 | m3 | |
| 55 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây trụ sãnh chiều cao | 0,914 | m3 | |
| 56 | Xây hộp gen bằng gạch không nung 5*10*20 tầng 1vữa XM mác 75 | 10,31 | m3 | |
| 57 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây hộp gen tầng 2, chiều cao | 11,066 | m3 | |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,134 | 100m2 | |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 6,702 | 100m2 | |
| 60 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | 271,912 | m2 | |
| 61 | Xà gồ thép [ 125*45 dày 2.2 | 624,06 | m | |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,484 | tấn | |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 4.5 zem | 5,058 | 100m2 | |
| 64 | Nắp cửa lên mái bằng tôn dày 4,5 zem, khung sắt hộp 30*30*1 | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái đường kính ống 90mm | 3,534 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng đường kính cút 90mm | 76 | cái | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa xả tràn đường kính ống 27mm | 0,036 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm đường kính ống 60*3mm | 0,06 | 100m | |
| 69 | Quả cầu chặn rác bằng Inox D100 | 42 | cái | |
| 70 | Gia công thang sắt lên mái | 0,038 | tấn | |
| 71 | Thi công khe co giãn sê nô mái | 4 | m | |
| 72 | Gia công lan can ram dốc bằng INOX 304, tay vịn D60*1.2, thanh chống D60*1.2, thanh ngang D60(30)*1.2 | 0,153 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng lan can ram dốc Inox | 19,44 | m2 | |
| 74 | Gia công tay vịn lan can Inox D60 và D40 dày 1.2li | 0,186 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng lan can inox chèn VXM mác 75 | 44,478 | m2 | |
| 76 | Gia công ô lưới thép mắt cáo lam gió đầu hồi | 0,81 | m2 | |
| 77 | Vách kính khung nhôm Xingfa kính cường lực 10.38mm | 29,108 | m2 | |
| 78 | Cửa đi nhôm Xingfa AD trong nước phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính cường lực 8,0mm | 53,76 | m2 | |
| 79 | Cửa sổ nhôm Xingfa AD trong nước phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính cường lực 8,0mm | 114,24 | m2 | |
| 80 | Khung hoa sắt hộp 14*14*1.2 | 114,24 | m2 | |
| 81 | Ốp đá 10*20 vào chân móng vữa XM mác 75 | 34,498 | m2 | |
| 82 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, mác 75 | 28,07 | m2 | |
| 83 | Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, mác 75 | 150,464 | m2 | |
| 84 | Trát cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, mác 75 | 76,959 | m2 | |
| 85 | Trát xà dầm ngoài nhà, mác 75 | 81,562 | m2 | |
| 86 | Trát xà dầm trong nhà, mác 75 | 168,52 | m2 | |
| 87 | Trát trần, mác 75 | 670,24 | m2 | |
| 88 | Trát sênô, mác 75 | 115,564 | m2 | |
| 89 | Trát lanh tô, lam, ô văng ngoài nhà, mác 75 | 110,065 | m2 | |
| 90 | Trát lanh tô trong nhà, mác 75 | 38,392 | m2 | |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, mác 75 | 926,552 | m2 | |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 335,927 | m2 | |
| 93 | Trát lan can xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, mác 75 | 166,457 | m2 | |
| 94 | Trát chân trụ sãnh chiều dày trát 1,5cm, mác 75 | 10,165 | m2 | |
| 95 | Trát hộp gen chiều dày trát 1,5cm, mác 75 | 261,776 | m2 | |
| 96 | Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, mác 75 | 78,108 | m2 | |
| 97 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước, mác 75 | 190,61 | m | |
| 98 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 117,81 | m | |
| 99 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | 124,782 | m2 | |
| 100 | Láng sãnh tầng 2, vữa XM mác 75 dày 3cm | 25,92 | m2 | |
| 101 | Quét nước xi măng 2 nước vào sê nô sãnh | 150,702 | m2 | |
| 102 | Quét dung dịch Si kachống thấm mái, tường, sê nô, ô văng 3 lớp | 150,702 | m2 | |
| 103 | Kẻ ron hộp gen kỹ thuật | 261,776 | m2 | |
| 104 | Đắp phù điêu trống đồng | 1 | bộ | |
| 105 | Láng nền ram dốc có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 9,248 | m2 | |
| 106 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 31,906 | m2 | |
| 107 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 58,137 | m2 | |
| 108 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600vữa XM mác 75 | 729,668 | m2 | |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 502,382 | m2 | |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.093,009 | m2 | |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 607,202 | m2 | |
| 112 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 1.182,683 | m2 | |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại | 1.109,584 | m2 | |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại | 2.275,692 | m2 | |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn cáp điện CVV 2*2.5mm2 | 170 | m | |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn cáp điện CVV 1*2.5mm2 | 170 | m | |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn cáp điện xuyên sàn CVV 2*10mm2 | 12 | m | |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn cáp điện xuyên sàn CVV 1*10mm2 | 12 | m | |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | 720 | m | |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2,5mm2 | 90 | m | |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 4mm2 | 40 | m | |
| 122 | Lắp đặt dây đơn CVV 4mm2 | 40 | m | |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2*6mm2 | 75 | m | |
| 124 | Lắp đặt dây đơn CVV 1* 6mm2 | 75 | m | |
| 125 | MCB/1Fa/250V/63A/4,5KA | 1 | cái | |
| 126 | MCB/1Fa/220V/25A/4,5KA | 2 | cái | |
| 127 | MCB/1Fa/220V/32A/4,5KA | 2 | cái | |
| 128 | MCB/1Fa/220V/10A/4,5KA | 18 | cái | |
| 129 | Lắp đặt RCCB /1FA/2P/25A/30MA | 2 | cái | |
| 130 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp 20*80*80/ cả đô mi nô 30A | 60 | hộp | |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm 1fa 3 cực+ mặt nạ+ hộp+ cầu chì | 26 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt Quạt đảo chiều ốp trần 250V/56W | 32 | cái | |
| 133 | Lắp đặt hộp phân dây | 140 | hộp | |
| 134 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 12W/D270*80 | 12 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt đèn Led Tube đơn T5/18w/250V máng tản xạ | 72 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt công tắc 1Fa 2 chiều/10A+ mặt nạ+ hộp | 4 | cái | |
| 137 | Hộp điện ngầm chứa 06 MCB | 2 | hộp | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | 372 | m | |
| 139 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thang bóng led 12w/220V gắn tường | 1 | bộ | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 545 | m | |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV | 40 | m | |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV | 70 | m | |
| 143 | Lắp đặt công tắc Dimer 220v/10A/ mặt nạ+ hộp | 16 | cái | |
| 144 | Lắp đặt dây cáp điện tổng CVV 2*16mm2 | 25 | m | |
| 145 | Lắp đặt đèn Led Tube đơn T5/18w/250V máng tản xạ lắp trên bảng chống lóa | 16 | bộ | |
| 146 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 250v/10A/ mặt nạ+ hộp+ cầu chì | 13 | bảng | |
| 147 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 250v/10A/ mặt nạ+ hộp+ cầu chì | 3 | bảng | |
| 148 | Lắp đặt công tắc 3/250v/10A/ mặt nạ+ hộp+ cầu chì | 8 | bộ | |
| 149 | Tiêu lệnh chữa cháy | 2 | bộ | |
| 150 | Bình bọt chữa cháy Co2 MT5 | 4 | bình | |
| 151 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 200*350*500 | 2 | hộp | |
| 152 | Đào đường cáp, đất cấp III | 2,7 | m3 | |
| 153 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D25mm | 20 | m | |
| 154 | Bu lon chử U4*100 cùm cọc dây | 10 | cái | |
| 155 | Cọc tiếp đất D20 L=3m sơn nhủ đồng | 3 | cọc | |
| 156 | Đắp đất rãnh cáp | 2,997 | m3 | |
| 157 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa, đất cấp III | 0,118 | m3 | |
| 158 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,188 | 100m3 | |
| 159 | Đắp đất mương | 12,954 | m3 | |
| 160 | Lắp đặt Kim thu sét phát xạ Cirprotec CPT-60 (hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 161 | Trụ đỡ kim thu sét bằng ống thép D50 L=5m sơn chống rỉ (bao gồm cả đế+ trụ) | 1 | trụ | |
| 162 | Cáp thoát sét đồng bọc CV50mm2 | 56 | m | |
| 163 | Bộ xử lý đầu dưới. bulon hình chữ U/M10x100 | 4 | bộ | |
| 164 | Hóa chất giảm điện trở | 6 | bao | |
| 165 | Cọc tiếp đất D20 L=3m sơn nhủ đồng | 8 | cọc | |
| 166 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm sơn dẫn điện | 32 | m | |
| 167 | Cáp lụa mềm D4 căng 3 phía | 21 | m | |
| 168 | Tăng đơ D6 | 3 | bộ | |
| 169 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 100*150*200 | 1 | hộp | |
| 170 | Nón chống dột INOX D200 | 1 | cái | |
| B | Nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | 10,396 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 75 | 2,079 | m3 | |
| 3 | Xây móng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 7,251 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,062 | 100m3 | |
| 5 | Xúc đất để đắp, đất cấp II | 0,029 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông nền nhà đá 4*6 vữa XM M75 | 2,715 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 1,173 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 0,08 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính | 0,079 | tấn | |
| 10 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây bệ tiểu nữ, chiều dày | 0,096 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông bệ tiểu, đá 4x6, mác75 | 0,72 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 16,141 | m3 | |
| 13 | Xây vách ngăn tiểu nữ bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9*13*20) chiều cao | 0,68 | m3 | |
| 14 | Vách ngăn tấm Compac dày 12li, phụ kiện inox 304 | 4,5 | m2 | |
| 15 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,354 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,301 | m3 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | 0,267 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,209 | 100m2 | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | 0,171 | tấn | |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,044 | tấn | |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,172 | tấn | |
| 22 | Xà gồ thép C mạ kẽm 45*100*2 | 70,8 | m | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,254 | tấn | |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.45li | 1,016 | 100m2 | |
| 25 | Dầm trần sắt hộp 40*80*1.8 | 93,6 | m | |
| 26 | Lắp dựng dầm trần thép | 0,306 | tấn | |
| 27 | Đóng trần bằng tôn màu sóng vuông dày 3zem | 0,468 | 100m2 | |
| 28 | Nẹp nhôm viền trần tôn | 56,38 | m | |
| 29 | Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). | 12,4 | m2 | |
| 30 | Cửa sổ nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). | 5,04 | m2 | |
| 31 | Chậu rửa tay bằng tấm Inox 304 kích thước 2.4*0.35*0.3 | 1 | cái | |
| 32 | Lắp dựng chậu rửa Inox | 4,56 | m2 | |
| 33 | Tay vịn Inox 304 dài 900 D32 | 1 | cái | |
| 34 | Trát chân móng đḠchiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 10,08 | m2 | |
| 35 | Quét nước ximăng 2 nước vào chân móng | 10,08 | m2 | |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 71,15 | m2 | |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 94,097 | m2 | |
| 38 | Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,398 | m2 | |
| 39 | Trát lanh tô con sơn vữa XM mác 75 | 25,32 | m2 | |
| 40 | Trát xà dầm, mác 75 | 18,515 | m2 | |
| 41 | Láng ô văng dày 1cm, vữa XM mác 75 | 12,6 | m2 | |
| 42 | Trát gờ chỉ, mác 100 | 29,5 | m | |
| 43 | Quét nước ximăng 2 lớp chống thấm vào ô văng | 12,6 | m2 | |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x300mm | 99,414 | m2 | |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300*300mm | 32,231 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại | 114,985 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại | 102,495 | m2 | |
| 48 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | 5,718 | m3 | |
| 49 | Bê tông lót đáy đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,211 | m3 | |
| 50 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 75 | 0,061 | m3 | |
| 51 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | 0,342 | m3 | |
| 52 | Sản xuất bê tông ống buy đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,875 | m2 | |
| 53 | Sản xuất bê tông tấm đan, ... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,254 | m3 | |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | 3 | cái | |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại bi giếng | 0,109 | 100m2 | |
| 56 | Lắp đặt bi giếng bê tông | 6 | cái | |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan, ống buy đúc sẵn đường kính | 0,018 | tấn | |
| 58 | Quét nước ximăng 2 nước vào bể chứa+ lắng | 9,425 | m2 | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đk=114mm | 0,032 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt tê cút nhựa miệng bát đường kính 114mm | 2 | Cái | |
| 61 | Làm lớp đá hộc đệm giếng thấm | 0,668 | m3 | |
| 62 | Làm lớp đá đệm giếng thấm, loại đá dmax | 0,668 | m3 | |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m/18w, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn led đuôi vặn | 6 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 66 | Lắp đặt cầu chì | 8 | cái | |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 68 | Hộp nhựa chìm tường/đế mặt nạ/mặt nạ công tắc | 8 | hộp | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 50 | m | |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 40 | m | |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | 18 | m | |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 80 | m | |
| 73 | Tủ điện kích thước hộp 150* 300x200mm | 1 | hộp | |
| 74 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | 1 | sứ | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 49*3mm | 0,06 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34*3mm | 0,24 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27*3mm | 0,32 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21*3mm | 0,4 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 49mm | 7 | cái | |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 34mm | 48 | cái | |
| 81 | Lắp đặt, cút nhựa, đường kính cút 27mm | 16 | cái | |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính côn, cút 21mm | 38 | cái | |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính 34/27mm | 3 | cái | |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính 27/21mm | 3 | cái | |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 27mm | 24 | cái | |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 21mm | 12 | cái | |
| 87 | Lắp nút bịt nhựa măng sông, đường kính nút bịt 21mm | 2 | cái | |
| 88 | Lắp đặt van bi đồng tay gạt Inox D34 | 1 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt van bi đồng tay gạt Inox D27 | 3 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt van bi đồng tay gạt Inox D21 | 24 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tay gạt D21 | 12 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa di động | 6 | cái | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150*4mm | 0,12 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114*3.2mm | 0,2 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90*3mm | 0,4 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60*3mm | 0,06 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 49*3mm | 0,12 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt thông tam nhựa đường kính 150mm | 6 | cái | |
| 99 | Lắp đặt thông tam nhựa đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 100 | Lắp đặt thông tam nhựa đường kính 90mm | 10 | cái | |
| 101 | Lắp đặt thông tam nhựa , đường kính 60mm | 8 | cái | |
| 102 | Lắp đặt thông tam nhựa đường kính 49mm | 2 | cái | |
| 103 | Lắp đặt lơi nhựa (chử Y) đường kính 150mm | 4 | cái | |
| 104 | Lắp đặt lơi nhựa (chử Y) đường kính 114mm | 12 | cái | |
| 105 | Lắp đặt lơi nhựa (chử Y) đường kính 90mm | 10 | cái | |
| 106 | Lắp đặt lơi nhựa (chử Y) đường kính 49mm | 12 | cái | |
| 107 | Lắp đặt côn chuyển đường kính 150/114mm | 6 | cái | |
| 108 | Lắp đặt côn chuyển đường kính 114/90mm | 2 | cái | |
| 109 | Lắp đặt côn chuyển đường kính 90/60mm | 8 | cái | |
| 110 | Lắp đặt côn chuyển đường kính 60/49mm | 2 | cái | |
| 111 | Chóp thông hơi | 2 | cái | |
| 112 | Lắp đặt phễu thu nhựa 200*200 | 8 | cái | |
| 113 | Lắp đặt xi phong PVC D60 cho ống thoát tiểu nam | 6 | cái | |
| 114 | Lắp quả cầu chặn rác inox D60 cho máng rửa Inox | 2 | cái | |
| 115 | Lắp đặt Bộ cầu 2 khối (cầu nắp rơi êm + chậu) | 6 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ van xả nhấn | 6 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nữ+ van xả nhấn D34 | 8 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt gương soi | 4 | bộ | |
| C | Nhà vệ sinh giáo viên | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | 8,978 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, VXM mác 75 | 2,565 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 19,734 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,057 | 100m3 | |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp II | 0,029 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông lót nền, đá 4x6, VXM mác 75 | 2,715 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 1,173 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 0,08 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính | 0,079 | tấn | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng bệ tiểu nữ, chiều dày | 0,096 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông bệ tiểu nữ, đá 4x6, mác 75 | 0,72 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 16,141 | m3 | |
| 13 | Xây vách ngăn tiểu nữ bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9*13*20) chiều cao | 0,68 | m3 | |
| 14 | Vách ngăn tấm Compac dày 12li, phụ kiện inox 304 | 4,5 | m2 | |
| 15 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,354 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,301 | m3 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | 0,267 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,209 | 100m2 | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | 0,171 | tấn | |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,044 | tấn | |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,172 | tấn | |
| 22 | Xà gồ thép C mạ kẽm 45*100*2 | 70,8 | m | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,254 | tấn | |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.45li | 1,016 | 100m2 | |
| 25 | Dầm trần sắt hộp 40*80*1.8 | 93,6 | m | |
| 26 | Lắp dựng dầm trần thép | 0,306 | tấn | |
| 27 | Đóng trần bằng tôn màu sóng vuông dày 3zem | 0,468 | 100m2 | |
| 28 | Nẹp nhôm viền trần tôn | 56,38 | m | |
| 29 | Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). | 12,4 | m2 | |
| 30 | Cửa sổ nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). | 5,04 | m2 | |
| 31 | Chậu rửa tay bằng tấm Inox 304 kích thước 2.4*0.35*0.3 | 1 | cái | |
| 32 | Lắp dựng chậu rửa Inox | 4,56 | m2 | |
| 33 | Tay vịn Inox 304 dài 900 D32 | 1 | cái | |
| 34 | Trát chân móng đḠchiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 10,08 | m2 | |
| 35 | Quét nước ximăng 2 nước vào chân móng | 10,08 | m2 | |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 71,15 | m2 | |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 94,097 | m2 | |
| 38 | Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,398 | m2 | |
| 39 | Trát lanh tô con sơn vữa XM mác 75 | 25,32 | m2 | |
| 40 | Trát xà dầm, mác 75 | 18,515 | m2 | |
| 41 | Láng ô văng dày 1cm, vữa XM mác 75 | 12,6 | m2 | |
| 42 | Trát gờ chỉ, mác 100 | 29,5 | m | |
| 43 | Quét nước ximăng 2 lớp chống thấm vào ô văng | 12,6 | m2 | |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x300mm | 99,414 | m2 | |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300*300mm | 32,231 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại | 114,985 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại | 102,495 | m2 | |
| 48 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | 5,718 | m3 | |
| 49 | Bê tông lót đáy đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,211 | m3 | |
| 50 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 75 | 0,061 | m3 | |
| 51 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng giếng thấm, chiều dày | 0,342 | m3 | |
| 52 | Sản xuất bê tông ống buy đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,875 | m2 | |
| 53 | Sản xuất bê tông tấm đan, ... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,254 | m3 | |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | 3 | cái | |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại bi giếng | 0,109 | 100m2 | |
| 56 | Lắp đặt bi giếng bê tông | 6 | cái | |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan, ống buy đúc sẵn đường kính | 0,018 | tấn | |
| 58 | Quét nước ximăng 2 nước vào bể chứa+ lắng | 9,425 | m2 | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đk=114mm | 0,032 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt tê cút nhựa miệng bát đường kính 114mm | 2 | Cái | |
| 61 | Làm lớp đá hộc đệm giếng thấm | 0,668 | m3 | |
| 62 | Làm lớp đá đệm giếng thấm, loại đá dmax | 0,668 | m3 | |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m/18w, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn led đuôi vặn | 6 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 66 | Lắp đặt cầu chì | 8 | cái | |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 68 | Hộp nhựa chìm tường/đế mặt nạ/mặt nạ công tắc | 8 | hộp | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 50 | m | |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 40 | m | |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | 18 | m | |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 80 | m | |
| 73 | Tủ điện kích thước hộp 150* 300x200mm | 1 | hộp | |
| 74 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | 1 | sứ | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 49*3mm | 0,06 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34*3mm | 0,24 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27*3mm | 0,32 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21*3mm | 0,4 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 49mm | 7 | cái | |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 34mm | 48 | cái | |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 27mm | 16 | cái | |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính côn, cút 21mm | 38 | cái | |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính 34/27mm | 3 | cái | |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính 27/21mm | 3 | cái | |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 27mm | 24 | cái | |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 21mm | 12 | cái | |
| 87 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 21mm | 2 | cái | |
| 88 | Lắp đặt van bi đồng tay gạt Inox D34 | 1 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt van bi đồng tay gạt Inox D27 | 3 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt van bi đồng tay gạt Inox D21 | 24 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tay gạt D21 | 12 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa di động | 6 | cái | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150*4mm | 0,12 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114*3.2mm | 0,2 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90*3mm | 0,4 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60*3mm | 0,06 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 49*3mm | 0,12 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt thông tam nhựa đường kính 150mm | 6 | cái | |
| 99 | Lắp đặt thông tam nhựa đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 100 | Lắp đặt thông tam nhựa đường kính 90mm | 10 | cái | |
| 101 | Lắp đặt thông tam nhựa , đường kính 60mm | 8 | cái | |
| 102 | Lắp đặt thông tam nhựa đường kính 49mm | 2 | cái | |
| 103 | Lắp đặt lơi nhựa đường kính 150mm | 4 | cái | |
| 104 | Lắp đặt lơi nhựa đường kính 114mm | 12 | cái | |
| 105 | Lắp đặt lơi nhựa đường kính 90mm | 10 | cái | |
| 106 | Lắp đặt lơi nhựa đường kính 49mm | 12 | cái | |
| 107 | Lắp đặt côn chuyển đường kính 150/114mm | 6 | cái | |
| 108 | Lắp đặt côn chuyển đường kính 114/90mm | 2 | cái | |
| 109 | Lắp đặt côn chuyển đường kính 90/60mm | 8 | cái | |
| 110 | Lắp đặt côn chuyển đường kính 60/49mm | 2 | cái | |
| 111 | Chóp thông hơi | 2 | cái | |
| 112 | Lắp đặt phễu thu nhựa 200*200 | 8 | cái | |
| 113 | Lắp đặt xi phong PVC D60 cho ống thoát tiểu nam | 6 | cái | |
| 114 | Lắp quả cầu chặn rác inox D60 cho máng rửa Inox | 2 | cái | |
| 115 | Lắp đặt Bộ cầu 2 khối (cầu nắp rơi êm + chậu) | 6 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ van xả nhấn | 6 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nữ+ van xả nhấn D34 | 8 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt gương soi | 4 | bộ | |
| D | Bể nước nổi | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 15,731 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ móng xây gạch chiều dày tường | 0,783 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông | 18 | cấu kiện | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông không cốt thép | 2,808 | m3 | |
| 5 | Đào móng bể, đất cấp III | 0,021 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng băng, đất cấp III | 0,013 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, VXM mác 75 | 3,713 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền bể | 2,226 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | 15,731 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | 0,018 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | 1,053 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn dầm bể | 0,046 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành bể dày | 0,774 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,009 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,064 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,054 | 100m2 | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | 18 | cấu kiện | |
| 18 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | 1,233 | m3 | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 24,948 | m2 | |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | 42,466 | m2 | |
| 21 | Ngâm nước xi măng chống thấm | 42,466 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt van xả cặn D34 | 1 | bộ | |
| E | Khung bồn nước | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | 1,764 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, VXM mác 75 | 0,196 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 1,296 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,086 | 100m2 | |
| 5 | Gia công hệ cột dàn thép | 0,526 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt khung dàn thép | 0,526 | tấn | |
| 7 | Bu lon D20L=1m | 16 | cái | |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước dung tích bể 1,5m3 | 1 | Bể | |
| 9 | Sơn sắt dẹt 3 nước bằng sơn tổng hợp | 35,314 | m2 | |
| F | Nhà để xe học sinh số 02 | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | 0,012 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | 0,016 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót nền móng, đá 4x6, VXM mác 75 | 5,776 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,768 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,083 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 6,011 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | 0,651 | m3 | |
| 8 | Bulon D16 L= 0.85m | 24 | cái | |
| 9 | Gia công cột kèo bằng thép ống | 0,234 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cột kèo thép các loại | 0,234 | tấn | |
| 11 | Xà gồ thép hộp 40*80*1,8mm | 69 | m | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40*80*1.8mm | 0,225 | tấn | |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 4.5zem | 0,552 | 100m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | 31,524 | m2 | |
| 15 | Trát móng xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,18 | m2 | |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | 4,18 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 58,65 | m2 | |
| G | Nhà để xe giáo viên | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,012 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | 0,014 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót nền móng, đá 4x6,VXM mác 75 | 4,624 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,768 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,083 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 4,739 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | 0,579 | m3 | |
| 8 | Bulon D16 L= 0.85m | 24 | cái | |
| 9 | Gia công cột kèo bằng thép ống | 0,234 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cột kèo thép các loại | 0,234 | tấn | |
| 11 | Xà gồ thép hộp 40*80*1,8mm | 54,6 | m | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40*80*1.8mm | 0,178 | tấn | |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 4.5zem | 0,437 | 100m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | 28,068 | m2 | |
| 15 | Trát tường móng xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,7 | m2 | |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | 3,7 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 46,41 | m2 | |
| H | Nhà để xe học sinh số 01 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,012 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | 0,014 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót nền móng, đá 4x6,VXM mác 75 | 4,624 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,768 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,083 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 4,739 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | 0,579 | m3 | |
| 8 | Bulon D16 L= 0.85m | 24 | cái | |
| 9 | Gia công cột kèo bằng thép ống | 0,234 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cột kèo thép các loại | 0,234 | tấn | |
| 11 | Xà gồ thép hộp 40*80*1,8mm | 54,6 | m | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40*80*1.8mm | 0,178 | tấn | |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 4.5zem | 0,437 | 100m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | 28,068 | m2 | |
| 15 | Trát tường móng xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,7 | m2 | |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | 3,7 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 46,41 | m2 | |
| I | San nền, kè đá | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | 39,426 | 100m3 | |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 21,377 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất ta luy | 0,253 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | 15,634 | 100m3 | |
| 5 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 36,3 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, VXM mác 75 | 7,26 | m3 | |
| 7 | Xây tường kè bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >=30cm, chiều cao | 71,088 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60*3mm thoát nước | 0,214 | 100m | |
| J | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào đất móng bó vỉa, đất cấp III | 14,635 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, VXM mác 75 | 6,363 | m3 | |
| 3 | Xây bó vỉa gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | 14,317 | m3 | |
| 4 | Trát bó vỉa xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, mác 75 | 127,264 | m2 | |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | 127,264 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 75 | 203 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông sân đường đá 1x2, mác 200 | 203 | m3 | |
| 8 | Kẻ ron khe co giãn sân bê tông chèn nẹp gỗ | 1.299 | m | |
| K | Hệ thống điện tổng thể | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,023 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, VXM mác 75 | 0,144 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 0,399 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,048 | 100m2 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,761 | m3 | |
| 6 | Trụ điện BT ly tâm cao 8,4m loại B | 2 | cái | |
| 7 | Lắp MCCB 3pha/150A/600V | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cáp điện vặn xoắn ABC 4 *25mm2 | 100 | m | |
| 9 | Lắp đặt cáp điện vặn xoắn ABC 2 ruột 16mm2 | 18 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CVV 4 ruột 25mm2 | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | 10 | m | |
| 12 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp D50mm2 | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp D16mm2 | 2 | cái | |
| 14 | Ty néo bu lon móc xoắn M16*250 | 8 | cái | |
| 15 | Nắp bịt đầu cáp | 12 | cái | |
| 16 | Lắp đặt kẹp cáp răng hạ thế | 8 | sứ | |
| 17 | Lắp đặt đầu cosse đồng ép D50 | 10 | cái | |
| 18 | Lắp đặt đầu cosse đồng ép D16 | 6 | cái | |
| L | Hệ thống cấp, thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | 1 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34*3mm | 1,6 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 49*3mm | 0,13 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114*3.5mm | 1,58 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa , đường kính 49mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt côn chuyển nhựa , đường kính 49/34mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 34/27mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van khóa PVC D27 | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt van khóa D34 | 3 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt van khóa D49 | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt van khóa D114 | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt rắc co nhựa, đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 34mm | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 49mm | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt vòi gạt D27 | 2 | bộ | |
| 20 | Van phao điện | 2 | cái | |
| 21 | Máy bơm thả chìm 2HP | 3 | cái | |
| 22 | Đào móng cột trụ, hố van, đất cấp III | 0,714 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, VXM mác 75 | 0,149 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | 0,194 | m3 | |
| 25 | Láng hố van dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,8 | m2 | |
| 26 | Đổ bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 | 0,083 | m3 | |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện BT, vữa XM mác 100 | 4 | cái | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,003 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,007 | 100m2 | |
| 30 | Đào kênh mương, đất cấp III | 0,342 | 100m3 | |
| 31 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, VXM mác 75 | 5,194 | m3 | |
| 32 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | 1,452 | m3 | |
| 33 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 7,62 | m3 | |
| 34 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 103,912 | m2 | |
| 35 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | 2,627 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | 0,179 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,361 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông | 104 | cái | |
| M | Giếng khoan | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan giếng | 1 | Lần | |
| 2 | Khoan giếng, độ sâu khoan 100m đến | 80 | m | |
| 3 | Khoan giếng, độ sâu khoan 100m đến | 30 | m | |
| 4 | Khoan giếng, độ sâu khoan 100m đến | 20 | m | |
| 5 | Khoan giếng, độ sâu khoan 100m đến | 20 | m | |
| 6 | Đào móng miệng giếng, đất cấp III | 0,062 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,062 | m3 | |
| 8 | Bích thép bảo vệ ống giếng khoan | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt măng sông nối ren 1 đầu gai trong, đường kính 34*3mm | 38 | cái | |
| 10 | Lắp đặt măng sống nối ren 1 đầu gai ngoài, đường kính 34*3mm | 38 | cái | |
| 11 | Lắp đặt côn chuyển nhựa PVC đường kính 49/34mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d34mm | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=140*6.7mm | 1,2 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa lọc PVC đk=140*6.7mm | 0,2 | 100m | |
| 16 | Gia công khoan lỗ ống lọc. đường kính lỗ khoan D140 | 20 | m ống | |
| 17 | Bọc lưới nhựa 2 lớp quanh ống lọc | 20 | m ống | |
| 18 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 140mm | 1 | Cái | |
| 19 | Máy bơm hỏa tiễn điện chìm công suất 3HP | 1 | cái | |
| 20 | Tủ điện máy bơm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, đk=34*3mm | 1,5 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x6,0 mm2 | 150 | m | |
| 23 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | 20 | m | |
| 24 | Chèn sét | 1,814 | m3 | |
| 25 | Chèn sỏi | 1,814 | m3 | |
| 26 | Cáp INOX 8mm treo máy bơm | 150 | m | |
| 27 | Cùm cáp bằng Inox | 4 | cái | |
| N | Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 236,8 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông | 51 | cấu kiện | |
| 3 | Đào móng trụ rào đất cấp III | 4,08 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 3,621 | m3 | |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông | 51 | 1 cấu kiện | |
| 6 | Tận dụng lắp dựng hàng rào kẽm gai cũ | 0,129 | tấn | |
| 7 | Đào móng trụ rào đất cấp III | 5,294 | m3 | |
| 8 | Đào móng băng đất cấp III | 13,956 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót đá 40*60 vữa XM M75 | 3,85 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 9,18 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,564 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,317 | 100m2 | |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,314 | tấn | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 5,753 | m3 | |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 9x13x20, xây cột, trụ, chiều cao | 7,403 | m3 | |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 88,5 | m2 | |
| 17 | Trát trụ, cột,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 107,45 | m2 | |
| 18 | Đắp VXM đầu trụ, vữa XM mác 100 | 8,75 | m2 | |
| 19 | Trát giằng G2 vữa XM mác 75 | 38,055 | m2 | |
| 20 | Gia công lắp dựng hàng rào song sắt | 147,795 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại | 145,505 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng: 02.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Các công trình dân dụng kết cấu khung bê tông cốt thép. Có giá trị công việc xây lắp không thấp hơn 5.520.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Cam kết - chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Cam kết - chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích >=0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | tải trọng >= 7T | 2 |
| 3 | Máy lu | Máy lu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | công suất >= 250 lít | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi | công suất >= 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | công suất >= 1,7kW | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 9 | Máy khoan giếng | Máy khoan giếng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi