Gói thầu: Cung cấp thiết bị vận tải, thông gió và cung cấp điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201147865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN- KHOẢNG SẢN VIỆT NAM -CÔNG TY THAN HA LONG TKV |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị vận tải, thông gió và cung cấp điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20201147726 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và các nguồn vốn hợp pháp khác của Công ty than Hạ Long TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 08:38:00 đến ngày 2020-12-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,079,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Băng tải B650x550/55 | 1 | Bộ | - Chiều dài lắp đặt L = 550 mét. - Chiều rộng băng tải B=650mm. - Năng suất vận tải Q=150 tấn/giờ. - Tốc độ băng tải v = 2,0 m/s. - Góc dốc lắp đặt +-16 độ. - Chủng loại: Băng tải vận chuyển than, đất đá. - Động cơ điện phòng nổ, công suất P=55kW, tốc độ n=1480 vòng/ph, điện áp U=660/1140V, cấp phòng nổ ExdI. - Điều kiện lắp đặt: Trong hầm lò có khí bụi nổ, độ ẩm 95%; nhiệt độ môi trường: -10÷60 độ C. | ||
| 2 | Băng tải B650x440/55 | 1 | Bộ | - Chiều dài lắp đặt L = 440 mét. - Chiều rộng băng tải B=650mm. - Năng suất vận tải Q=150 tấn/giờ. - Tốc độ băng tải v = 2,0 m/s. - Góc dốc lắp đặt +- 16 độ. - Chủng loại: Băng tải vận chuyển than, đất đá. - Động cơ điện phòng nổ, công suất P=55kW, tốc độ n=1480 vòng/ph, điện áp U=660/1140V; cấp phòng nổ ExdI. - Điều kiện lắp đặt: Trong hầm lò có khí bụi nổ, độ ẩm 95%; nhiệt độ môi trường: -10÷60 độC. | ||
| 3 | Quạt gió cục bộ phòng nổ P=2x45kW | 4 | Bộ | + Hạ áp (1480 ÷ 6650)Pa. + Lưu lượng gió (820 ÷ 550) m3/ph. + Động cơ điện phòng nổ, công suất P=2x45kW ; tốc độ n=2940 v/ph, điện áp U=660/1140V). + Vật liệu chế tạo cánh quạt: Hợp kim nhôm, không có khả năng phát sinh tia lửa khi va chạm với thân (vỏ) quạt. + Lắp đặt sẵn bộ giảm ồn (đồng bộ theo thiết bị). | ||
| 4 | Tủ phân phối 630A-7,2kV (tủ đầu vào) | 2 | Cái | - Kiểu: Kiểu kín, trong nhà, cách điện bằng khí SF6. Hệ thống tủ hợp bộ, trọn bộ, không cần bảo dưỡng trong suốt tuổi thọ, không chịu ảnh hưởng bởi bụi và khí hậu. Tủ không sử dụng thiết bị bù nhiệt và bù áp suất. - Điệp áp định mức U≥7,2kV. - Điện áp làm việc U=6,3kV. - Tần số: 50/60Hz. - Dòng điện định mức của thanh cái: ≥1250A. - Vật liệu chế tạo thanh cái: Bằng đồng. - Dòng chịu đựng ngắn mạch cho phép: ≥25 kA/3s. - Điện áp chịu đựng ở tần số định mức 50Hz trong 1 phút: ≥20 kV. - Dòng chịu đựng xung đỉnh: ≥63 kA. - Điện áp chịu đựng xung sét 1.2/50µ: ≥60 kV peak. - Cấp bảo vệ phần cao thế: ≥ IP65. - Cấp bảo vệ cho vỏ tủ: ≥IP 3XD. - Kiểu đấu cáp: Phích cắm (Plug-in). - Nhiệt độ môi trường làm việc của tủ: + Nhỏ nhất: -10 độ C. + Lớn nhất: 50 độC. - Độ ẩm: 95%. | ||
| 5 | Tủ phân phối 1250A-7,2kV (tủ đầu ra) | 1 | Cái | - Kiểu: Kiểu kín, trong nhà, cách điện bằng khí SF6. Hệ thống tủ hợp bộ, trọn bộ, không cần bảo dưỡng trong suốt tuổi thọ, không chịu ảnh hưởng bởi bụi và khí hậu. Tủ không sử dụng thiết bị bù nhiệt và bù áp suất. - Điệp áp định mức U≥7,2kV. - Điện áp làm việc U=6,3kV. - Tần số: 50/60Hz. - Dòng điện định mức của thanh cái: ≥1250A. - Vật liệu chế tạo thanh cái: Bằng đồng. - Dòng chịu đựng ngắn mạch cho phép: ≥25 kA/3s. - Điện áp chịu đựng ở tần số định mức 50Hz trong 1 phút: ≥20 kV. - Dòng chịu đựng xung đỉnh: ≥63 kA. - Điện áp chịu đựng xung sét 1.2/50µ: ≥60 kV peak. - Cấp bảo vệ phần cao thế: ≥ IP65. - Cấp bảo vệ cho vỏ tủ: ≥IP 3XD. - Kiểu đấu cáp: Phích cắm (Plug-in). - Nhiệt độ môi trường làm việc của tủ: + Nhỏ nhất: -10 độC. + Lớn nhất: 50 độC. - Độ ẩm: 95%. | ||
| 6 | Tủ đo lường và chống sét 7,2kV | 1 | Cái | - Kiểu: Kiểu kín, trong nhà, cách điện bằng khí SF6. Hệ thống tủ hợp bộ, trọn bộ, không cần bảo dưỡng trong suốt tuổi thọ, không chịu ảnh hưởng bởi bụi và khí hậu. Tủ không sử dụng thiết bị bù nhiệt và bù áp suất. - Điệp áp định mức U≥7,2kV. - Điện áp làm việc U=6,3kV. - Tần số: 50/60Hz. - Dòng điện định mức của thanh cái: ≥1250A. - Vật liệu chế tạo thanh cái: Bằng đồng. - Dòng chịu đựng ngắn mạch cho phép: ≥25 kA/3s. - Điện áp chịu đựng ở tần số định mức 50Hz trong 1 phút: ≥20 kV. - Dòng chịu đựng xung đỉnh: ≥63 kA. - Điện áp chịu đựng xung sét 1.2/50µ: ≥60 kV peak. - Cấp bảo vệ phần cao thế: ≥ IP65. - Cấp bảo vệ cho vỏ tủ: ≥IP 3XD. - Kiểu đấu cáp: Phích cắm (Plug-in). - Nhiệt độ môi trường làm việc của tủ: + Nhỏ nhất: -10độC. + Lớn nhất: 50 độC. - Độ ẩm: 95%. | ||
| 7 | Máng cào 420/22 | 2 | Bộ | - Năng suất vận tải định mức Q = 80tấn/giờ. - Chiều dài theo thiết kế L = 80m. - Vận tốc xích v = 0,74m/s. - Chiều rộng máng 420mm (cầu máng kích thước 1200x420x150, vật liệu bằng thép Mn dầy 6mm). - Bước thanh gạt 1000mm (vật liệu: khóa móc 40X, thanh gạt C45, xích hợp kim 25MnV). - Động cơ điện phòng nổ (công suất P=22kW, - Hộp giảm tốc: Côn trụ 2 cấp, tỷ số truyền đồng bộ theo thiết kế. | ||
| 8 | Xe chở vật liệu nổ công nghiệp | 1 | Cái | - Phạm vi hoạt động: Vận chuyển lò nghiêng. - Khoảng cách giữa 02 trục bánh xe: 1100mm. - Cỡ đường ray: 900mm. - Kích thước phủ bì: 3440x1362x907mm. - Kích thước thùng chứa: 2920x1130x450mm. - Kích thước một ngăn chứa: 536x360x450mm. - Tổng số ngăn chứa: 14 ngăn (lòng thùng các ngăn chứa được lót 01 lớp gỗ dầy 20mm; được bọc cao su). - Đầu đấm: Kiểu đầu đấm xe goòng dạng chốt đứng có cơ cấu giảm chấn (tấm cao su kháng cháy dầy 20mm bao đầu đấm và được định vị bằng vít đầu côn M12x65). Chốt kéo đường kính chốt fi50 (có cơ cấu khóa chốt, chống tự trôi). |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi