Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng hạng mục Di dời hệ thống điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220320141-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng hạng mục Di dời hệ thống điện
Số hiệu KHLCNT 20220238190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 11:04:00 đến ngày 2022-03-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,416,035,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.124053E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6248105E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.791.225.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.582.450.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình công nghiệp cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp điện hoặc có chứng chỉ đào tạo nghề điện trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật điện
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu từ 6 tấn đến dưới 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tời căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Bộ hàn xì (gió đá)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Búa dùng cho máy đào (phá bê tông)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào dung tích gàu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Kèm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Pa lăng xích 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bắn bu lông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Xe ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng hạng mục Di dời hệ thống điện
Ni đường và khu dân cư tuyến đường Thái Lợi; Hạng mục di dời hệ thống điện
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn , địa chỉ: Số 06 - đường 28/3, thị trấn Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Số 06 đường 28/3 phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, Bình Định. Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn. Địa chỉ: Số 06 đường 28/3 phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, Bình Định. Số điện thoại: (0256)3961.942.; Số fax: (056)3861.095.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập hồ sơ TK BVTC-DT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Điện An Trung. - Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC-DT: Công ty TNHH Kiểu Việt - Thẩm định Thiết kế BVTC-DT: Phòng Quản lý đô thị thị xã Hoài Nhơn. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Hoài Nhơn. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: theo Quyết định thành lập tổ chuyên gia đánh giá hồ sơ dự thầu của gói thầu trên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn , địa chỉ: Số 06 - đường 28/3, thị trấn Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Số 06 đường 28/3 phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, Bình Định. Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn. Địa chỉ: Số 06 đường 28/3 phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, Bình Định. Số điện thoại: (0256)3961.942.; Số fax: (056)3861.095.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Số 06 đường 28/3 phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, Bình Định. Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn. Địa chỉ: Số 06 đường 28/3 phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, Bình Định. Số điện thoại: (0256)3961.942.; Số fax: (056)3861.095.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3824509 - Fax: 0256.3824509
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn (địa chỉ: số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY 22KV
B PHẦN XÂY DỰNG
1Cột bê tông ly tâm 12m; PC.I-12-190-10Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2Cột
2Cột bê tông ly tâm 14m; PC.I-14-190-13Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành34Cột
3Móng cột bê tông ly tâm MT-4Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16Móng
4Móng cột bê tông ly tâm MT-4GTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10Móng
5Tiếp địa cột R-6CTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành24Hệ
6Cổ dề ghép cột CDGC-2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10Bộ
7Giá thao tác FCO; GTT-2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
8Xà đỡ lệch trụ đơn XĐL-1BTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16Bộ
9Xà néo lệch trụ ghép ngang XNL-2NTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8Bộ
10Xà néo tam giác NTG-3CTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2Bộ
11Xà rẽ nhánh XRN-2DTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
12Chi tiết tiếp địa NĐX-1Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành24Bộ
13Chi tiết tiếp địa NĐX-2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
14Tiếp địa chờ sau FCO; TĐC-ĐZTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2Bộ
15Phụ kiện đường dây 22kVTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Hệ
C PHẦN LẮP ĐẶT
D PHẦN LẮP ĐẶT ĐZ
1Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 12m; PC.I-12-190-10Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2Cột
2Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 14m; PC.I-14-190-13Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành34Cột
3Lắp đặt Tiếp địa cột R-6CTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành24Hệ
4Lắp đặt Cổ dề ghép cột CDGC-2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10Bộ
5Lắp đặt Giá thao tác FCO; GTT-2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
6Lắp đặt Xà đỡ lệch trụ đơn XĐL-1BTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16Bộ
7Lắp đặt Xà néo lệch trụ ghép ngang XNL-2NTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8Bộ
8Lắp đặt Xà néo tam giác NTG-3CTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2Bộ
9Lắp đặt Xà rẽ nhánh XRN-2DTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
10Lắp đặt Phụ kiện đường dây 22kVTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Hệ
E PHẦN THÁO DỠ SỬ DỤNG LẠI
1Tháo dỡ SDL phụ kiện đường dây 22kVTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Hệ
F PHẦN THÁO DỠ THU HỒI
1Cắt gốc nhổ thu hồi cột BTLT-10,5mTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành20Cột
2Cắt gốc nhổ thu hồi cột BTLT-12mTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4Cột
3Đào chân cột để cắt thu hồiTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành24Cột
4Phụ kiện đường dây 22kV thu hồiTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Hệ
G ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
H PHẦN XÂY DỰNG
1Cột bê tông ly tâm 10m; PC.I-10-190-5.0Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành88Cột
2Móng cột MT-2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành38Móng
3Móng cột MT-3GTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành25Móng
4Tiếp địa cột R-6CTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành36Hệ
5Cổ dề ghép cột CDGC-2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành25Bộ
6Cùm PA(PS) cột ly tâm; PA-1Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành43Bộ
7Cùm PA(PS) cột ly tâm; PA-1CTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12Bộ
8Cùm PA(PS) cột ly tâm; PA-2DTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9Bộ
9Cùm PA(PS) cột ly tâm; PA-2NTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16Bộ
10Cùm PA(PS) cột ly tâm; PA-2NCTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10Bộ
11Cùm PA(PS) cột ly tâm; PA-2DCTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4Bộ
12Xà néo lệch hạ áp XN-2DTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
13Xà răck 4 sứTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
14Xà đỡ hạ áp 4 sứ XĐ4-1Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2Bộ
15Xà đỡ hạ áp 4 sứ XĐ4-1CTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
16Xà đỡ hạ áp 8 sứ XĐ-4NTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
17Xà đỡ hạ áp 8 sứ XĐ8-1Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
18Xà đỡ hạ áp 8 sứ XĐ8-1CTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
19Xà néo nạnh hạ áp 8 sứ XNN-4DTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3Bộ
20Nối đất xà NĐX-1Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành47Bộ
21Nối đất xà NĐX-2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành38Bộ
22Nối không NK-1Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành147Bộ
23Phụ kiện đường dây 0,4kVTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Hệ
I PHẦN LẮP ĐẶT
J PHẦN LẮP ĐẶT ĐZ
1Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 10m; PC.I-10-190-5.0Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành88Cột
2Lắp đặt Tiếp địa cột R-6CTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành36Hệ
3Lắp đặt Cổ dề ghép cột CDGC-2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành25Bộ
4Lắp đặt Cùm PA(PS) cột ly tâm; PA-1Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành43Bộ
5Lắp đặt Cùm PA(PS) cột ly tâm; PA-1CTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12Bộ
6Lắp đặt Cùm PA(PS) cột ly tâm; PA-2DTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9Bộ
7Lắp đặt Cùm PA(PS) cột ly tâm; PA-2NTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16Bộ
8Lắp đặt Cùm PA(PS) cột ly tâm; PA-2NCTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10Bộ
9Lắp đặt Cùm PA(PS) cột ly tâm; PA-2DCTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4Bộ
10Lắp đặt Xà néo lệch hạ áp XN-2DTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
11Lắp đặt Xà răck 4 sứTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
12Lắp đặt Xà đỡ hạ áp 4 sứ XĐ4-1Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2Bộ
13Lắp đặt Xà đỡ hạ áp 4 sứ XĐ4-1CTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
14Lắp đặt Xà đỡ hạ áp 8 sứ XĐ-4NTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
15Lắp đặt Xà đỡ hạ áp 8 sứ XĐ8-1Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
16Lắp đặt Xà đỡ hạ áp 8 sứ XĐ8-1CTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
17Lắp đặt Xà néo nạnh hạ áp 8 sứ XNN-4DTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3Bộ
18Lắp đặt Phụ kiện đường dây 0,4kVTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Hệ
K PHẦN THÁO DỠ SỬ DỤNG LẠI
1Tháo dỡ SDL phụ kiện đường dây 0,4kVTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Hệ
L PHẦN THÁO DỠ THU HỒI
1Cắt gốc nhổ thu hồi cột BT-7mTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành23Cột
2Cắt gốc nhổ thu hồi cột BT-8,4Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành23Cột
3Đào chân cột để cắt thu hồiTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành46Cột
4Tháo dỡ thu hồi PK đường dây 0,4kVTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Hệ
M PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
N PHẦN THIẾT BỊ
1Chống sét van 21kVTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3Cái
O PHẦN XÂY DỰNG
1Tiếp địa trạm R-30CTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Hệ
2Nối đất trạm phần nổi NĐT-2DTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Hệ
3Hệ xà trạm HXT-7Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
4Đai đỡ xà và lắp tăng đơ ĐX-2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
5Tiếp địa chờ TBATheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
6Phụ kiện trạm biến ápTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Hệ
P PHẦN LẮP ĐẶT
Q PHẦN LẮP ĐẶT TBA
1Lắp đặt Tiếp địa trạm R-30CTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Hệ
2Lắp đặt Nối đất trạm phần nổi NĐT-2DTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Hệ
3Lắp đặt Hệ xà trạm HXT-7Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
4Lắp đặt Đai đỡ xà và lắp tăng đơ ĐX-2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
5Lắp đặt Phụ kiện trạm biến ápTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Hệ
R PHẦN THÁO DỠ SỬ DỤNG LẠI
1Tháo dỡ SDL phụ kiện TBATheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Hệ
S PHẦN THÁO DỠ THU HỒI
1Tháo dỡ thu hồi PK trạm biến ápTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Hệ
T PHẦN THÍ NGHIỆM
U PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Sứ đứng 24kVTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành126Cái
2Sứ treo polymer 24 KVTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành72Chuỗi
3Cầu chì tự rơi 24kVTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6Bộ
4Dây dẫnTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Sợi
5Tiếp địa đường dây (hs=1,1)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành24Hệ
V PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Chống sét van 21kVTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3Cái
2Cầu chì tự rơi 24kVTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3Bộ
3Tiếp địa trạm biến ápTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Hệ
W PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Tiếp địa đường dây (hs=1,1)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành36Hệ
2Dây dẫnTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Sợi
X CHI PHÍ NGƯNG VÀ CẤP ĐIỆN TRỞ LẠI
1Chi phí ngưng và cấp điện trở lạiTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2Lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.124053E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6248105E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.791.225.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.582.450.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình công nghiệp cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng);53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).32
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp Trung cấp điện hoặc có chứng chỉ đào tạo nghề điện trở lên.21
4 Công nhân kỹ thuật điện 20 Có chứng chỉ đào tạo nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu từ 6 tấn đến dưới 10 Tấn Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu)1
2 Tời căng dây Sử dụng tốt3
3 Máy hàn điện Sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Sử dụng tốt1
5 Bộ hàn xì (gió đá) Sử dụng tốt1
6 Búa dùng cho máy đào (phá bê tông) Sử dụng tốt1
7 Máy đào dung tích gàu Sử dụng tốt1
8 Kèm ép thủy lực Sử dụng tốt2
9 Pa lăng xích 5T Sử dụng tốt2
10 Máy bắn bu lông Sử dụng tốt2
11 Máy đầm cóc Sử dụng tốt2
12 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
13 Máy khoan Sử dụng tốt2
14 Xe ben tự đổ Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->