Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng hạng mục Di dời hệ thống điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220320141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng hạng mục Di dời hệ thống điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220238190 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 11:04:00 đến ngày 2022-03-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,416,035,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.124053E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6248105E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.791.225.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.582.450.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình công nghiệp cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp điện hoặc có chứng chỉ đào tạo nghề điện trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu từ 6 tấn đến dưới 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tời căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Bộ hàn xì (gió đá) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Búa dùng cho máy đào (phá bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào dung tích gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Kèm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Pa lăng xích 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bắn bu lông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Xe ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng hạng mục Di dời hệ thống điện Ni đường và khu dân cư tuyến đường Thái Lợi; Hạng mục di dời hệ thống điện 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định;
Địa chỉ: Số 06 đường 28/3 phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, Bình Định.
Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094.
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn.
Địa chỉ: Số 06 đường 28/3 phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, Bình Định.
Số điện thoại: (0256)3961.942.; Số fax: (056)3861.095. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3824509 - Fax: 0256.3824509 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn (địa chỉ: số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m; PC.I-12-190-10 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m; PC.I-14-190-13 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 34 | Cột |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm MT-4 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | Móng |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm MT-4G | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | Móng |
| 5 | Tiếp địa cột R-6C | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24 | Hệ |
| 6 | Cổ dề ghép cột CDGC-2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | Bộ |
| 7 | Giá thao tác FCO; GTT-2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ lệch trụ đơn XĐL-1B | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | Bộ |
| 9 | Xà néo lệch trụ ghép ngang XNL-2N | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | Bộ |
| 10 | Xà néo tam giác NTG-3C | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Bộ |
| 11 | Xà rẽ nhánh XRN-2D | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 12 | Chi tiết tiếp địa NĐX-1 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24 | Bộ |
| 13 | Chi tiết tiếp địa NĐX-2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa chờ sau FCO; TĐC-ĐZ | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Bộ |
| 15 | Phụ kiện đường dây 22kV | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Hệ |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| D | PHẦN LẮP ĐẶT ĐZ | |||
| 1 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 12m; PC.I-12-190-10 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cột |
| 2 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 14m; PC.I-14-190-13 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 34 | Cột |
| 3 | Lắp đặt Tiếp địa cột R-6C | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24 | Hệ |
| 4 | Lắp đặt Cổ dề ghép cột CDGC-2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Giá thao tác FCO; GTT-2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ lệch trụ đơn XĐL-1B | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà néo lệch trụ ghép ngang XNL-2N | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà néo tam giác NTG-3C | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà rẽ nhánh XRN-2D | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Phụ kiện đường dây 22kV | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Hệ |
| E | PHẦN THÁO DỠ SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ SDL phụ kiện đường dây 22kV | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Hệ |
| F | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Cắt gốc nhổ thu hồi cột BTLT-10,5m | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | Cột |
| 2 | Cắt gốc nhổ thu hồi cột BTLT-12m | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Cột |
| 3 | Đào chân cột để cắt thu hồi | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24 | Cột |
| 4 | Phụ kiện đường dây 22kV thu hồi | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Hệ |
| G | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| H | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10m; PC.I-10-190-5.0 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 88 | Cột |
| 2 | Móng cột MT-2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 38 | Móng |
| 3 | Móng cột MT-3G | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 25 | Móng |
| 4 | Tiếp địa cột R-6C | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 36 | Hệ |
| 5 | Cổ dề ghép cột CDGC-2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 25 | Bộ |
| 6 | Cùm PA(PS) cột ly tâm; PA-1 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 43 | Bộ |
| 7 | Cùm PA(PS) cột ly tâm; PA-1C | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | Bộ |
| 8 | Cùm PA(PS) cột ly tâm; PA-2D | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | Bộ |
| 9 | Cùm PA(PS) cột ly tâm; PA-2N | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | Bộ |
| 10 | Cùm PA(PS) cột ly tâm; PA-2NC | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | Bộ |
| 11 | Cùm PA(PS) cột ly tâm; PA-2DC | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Bộ |
| 12 | Xà néo lệch hạ áp XN-2D | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 13 | Xà răck 4 sứ | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ hạ áp 4 sứ XĐ4-1 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ hạ áp 4 sứ XĐ4-1C | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ hạ áp 8 sứ XĐ-4N | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ hạ áp 8 sứ XĐ8-1 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ hạ áp 8 sứ XĐ8-1C | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 19 | Xà néo nạnh hạ áp 8 sứ XNN-4D | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Bộ |
| 20 | Nối đất xà NĐX-1 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 47 | Bộ |
| 21 | Nối đất xà NĐX-2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 38 | Bộ |
| 22 | Nối không NK-1 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 147 | Bộ |
| 23 | Phụ kiện đường dây 0,4kV | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Hệ |
| I | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| J | PHẦN LẮP ĐẶT ĐZ | |||
| 1 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 10m; PC.I-10-190-5.0 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 88 | Cột |
| 2 | Lắp đặt Tiếp địa cột R-6C | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 36 | Hệ |
| 3 | Lắp đặt Cổ dề ghép cột CDGC-2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 25 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Cùm PA(PS) cột ly tâm; PA-1 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 43 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Cùm PA(PS) cột ly tâm; PA-1C | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Cùm PA(PS) cột ly tâm; PA-2D | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Cùm PA(PS) cột ly tâm; PA-2N | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Cùm PA(PS) cột ly tâm; PA-2NC | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Cùm PA(PS) cột ly tâm; PA-2DC | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Xà néo lệch hạ áp XN-2D | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Xà răck 4 sứ | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Xà đỡ hạ áp 4 sứ XĐ4-1 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Xà đỡ hạ áp 4 sứ XĐ4-1C | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt Xà đỡ hạ áp 8 sứ XĐ-4N | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ hạ áp 8 sứ XĐ8-1 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt Xà đỡ hạ áp 8 sứ XĐ8-1C | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt Xà néo nạnh hạ áp 8 sứ XNN-4D | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt Phụ kiện đường dây 0,4kV | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Hệ |
| K | PHẦN THÁO DỠ SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ SDL phụ kiện đường dây 0,4kV | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Hệ |
| L | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Cắt gốc nhổ thu hồi cột BT-7m | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 23 | Cột |
| 2 | Cắt gốc nhổ thu hồi cột BT-8,4 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 23 | Cột |
| 3 | Đào chân cột để cắt thu hồi | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 46 | Cột |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi PK đường dây 0,4kV | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Hệ |
| M | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| N | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van 21kV | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| O | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tiếp địa trạm R-30C | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Hệ |
| 2 | Nối đất trạm phần nổi NĐT-2D | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Hệ |
| 3 | Hệ xà trạm HXT-7 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 4 | Đai đỡ xà và lắp tăng đơ ĐX-2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa chờ TBA | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 6 | Phụ kiện trạm biến áp | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Hệ |
| P | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| Q | PHẦN LẮP ĐẶT TBA | |||
| 1 | Lắp đặt Tiếp địa trạm R-30C | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Hệ |
| 2 | Lắp đặt Nối đất trạm phần nổi NĐT-2D | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Hệ |
| 3 | Lắp đặt Hệ xà trạm HXT-7 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Đai đỡ xà và lắp tăng đơ ĐX-2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Phụ kiện trạm biến áp | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Hệ |
| R | PHẦN THÁO DỠ SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ SDL phụ kiện TBA | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Hệ |
| S | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi PK trạm biến áp | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Hệ |
| T | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| U | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 126 | Cái |
| 2 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 72 | Chuỗi |
| 3 | Cầu chì tự rơi 24kV | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Bộ |
| 4 | Dây dẫn | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Sợi |
| 5 | Tiếp địa đường dây (hs=1,1) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24 | Hệ |
| V | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Chống sét van 21kV | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| 2 | Cầu chì tự rơi 24kV | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Hệ |
| W | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây (hs=1,1) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 36 | Hệ |
| 2 | Dây dẫn | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Sợi |
| X | CHI PHÍ NGƯNG VÀ CẤP ĐIỆN TRỞ LẠI | |||
| 1 | Chi phí ngưng và cấp điện trở lại | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.124053E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6248105E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.791.225.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.582.450.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình công nghiệp cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng); | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp điện hoặc có chứng chỉ đào tạo nghề điện trở lên. | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật điện | 20 | Có chứng chỉ đào tạo nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu từ 6 tấn đến dưới 10 Tấn | Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | 1 |
| 2 | Tời căng dây | Sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Bộ hàn xì (gió đá) | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Búa dùng cho máy đào (phá bê tông) | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đào dung tích gàu | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Kèm ép thủy lực | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Pa lăng xích 5T | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy bắn bu lông | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy khoan | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Xe ben tự đổ | Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi