Gói thầu: “Sửa chữa nhỏ các nhà xưởng thuộc XN Cơ điện và Cải tạo hệ thống cấp nước sinh hoạt + Sửa chữa nhỏ một số hạng mục thuộc XN Địa vật lý GK - Vietsovpetro” – DV-054+472+473 22-PXD-NTK
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220338621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | “Sửa chữa nhỏ các nhà xưởng thuộc XN Cơ điện và Cải tạo hệ thống cấp nước sinh hoạt + Sửa chữa nhỏ một số hạng mục thuộc XN Địa vật lý GK - Vietsovpetro” – DV-054+472+473 22-PXD-NTK |
| Số hiệu KHLCNT | 20220338553 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lô 09-1, Nguồn tài chính năm 2022 Vietsovpetro |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 11:02:00 đến ngày 2022-04-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 885,083,397 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Sáu trăm năm mươi triệu đồng), hoặc(ii) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, trong đó:- Hợp đồng tương tự thứ 1: có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Sáu trăm năm mươi triệu đồng), và- Hợp đồng tương tự thứ 2: bằng Tổng giá trị các hợp đồng còn lại tiếp theo có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Sáu trăm năm mươi triệu đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có nhân sự làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật xây dựng và phù hợp với gói thầu đáp ứng các điều kiện:- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu,- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.- Đã từng đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ≥ 05 kỹ sư chuyên ngành phù hợp, trong đó có ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Cam kết bố trí cán bộ đầy đủ năng lực chuyên môn tại hiện trường, tại văn phòng như đã nêu trong hồ sơ dự thầu của mình: có cam kết.- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 01 năm.- Đã từng đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng trong 03 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị thi công chủ yếu:Bao gồm: thiết bị thi công công tác đất (máy đào, san ủi, đầm), thiết bị thi công nền, móng (gia cố nền, thi công cọc, móng), thiết bị vận tải (xe tải, xe ben), thiết bị vận tải nâng (cần cẩu, vận thăng), thiết bị định vị, đo đạc công trình (kinh vĩ, thủy bình), thiết bị ch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải chứng minh có đủ thiết bị thi công chủ yếu để thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình ..... và các thiết bị có liên quan khác ...- Có tài liệu chứng minh (Giấy tờ sở hữu, hợp đồng thuê thiết bị…)Các thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
“Sửa chữa nhỏ các nhà xưởng thuộc XN Cơ điện và Cải tạo hệ thống cấp nước sinh hoạt + Sửa chữa nhỏ một số hạng mục thuộc XN Địa vật lý GK - Vietsovpetro” – DV-054+472+473 22-PXD-NTK Danh mục các công trình bờ xây dựng, sửa chữa và cải hoán nhỏ năm 2022-2023 Vietsovpetro 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Lô 09-1, Nguồn tài chính năm 2022 Vietsovpetro |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Toàn bộ hồ sơ pháp lý: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (yêu cầu bản sao được chứng thực hợp lệ của văn phòng công chứng hợp pháp tại Việt Nam); - Thỏa thuận liên danh theo mẫu (nếu có); - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định; Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định (bao gồm tất cả các thành viên liên danh nếu có); - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định: các Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự và các Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Biên bản thanh quyết toán hợp đồng, Hóa đơn GTGT … - Toàn bộ phần Hồ sơ kỹ thuật: Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu; Danh sách kỹ sư, công nhân, Lý lịch chuyên gia, tất cả các bằng cấp chứng chỉ cần thiết, Thiết bị, vật tư , quy trình biện pháp thi công, an toàn và bảo vệ mội trường, Tiến độ thực hiện công việc … - Các tài liệu có liên quan khác (nếu có) … Tất cả các tài liệu nộp kèm nêu trên phải được Nhà thầu scan theo định dạng “.pdf”, upload và nộp cùng E-HSDT tại phần đính kèm trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro,
Địa chỉ: số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
Tel.: (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quỳnh Lâm - Tổng Giám đốc VIETSOVPETRO Số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu Tel. (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro, số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu. Điện thoại: (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857 – 3 838 655 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vietsovpetro tự thực hiện. Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro, số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu. Điện thoại: (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857 – 3 838 655. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhỏ các nhà xưởng - XN Cơ điện” - 1. BỂ NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào rãnh 1m*0.5m, đất cấp III bằng thủ công xung quanh bể cứu hỏa để chặt rể cây cây và kiểm tra vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan BTCT của bể cứu hỏa để sửa chữa bên trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cắt bỏ rẻ cây bên ngoài và bên trong bể nước cứu hỏa bằng thủ công, đường kính kính rể cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 4 | Đục mở rộng vết nứt 5cm, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 5 | Đục mở rộng vết nứt 0.5cm lớp vữa trát thành bể nước cứu hỏa để sửa chữa ( tạm tính 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m2 |
| 6 | Sửa chữa vết nứt 5cm, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 7 | Xử lý vết nứt 0.5cm lớp vữa trát thành bể nước cứu hỏa bằng bơm sika kết dính chuyên dụng lấp đầy các khe nứt (Sikadur 752 epoxy 2 thành phần). ( tạm tính 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,8 | m2 |
| B | Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhỏ các nhà xưởng - XN Cơ điện” - 2. XƯỞNG BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch các loại trục 2,5,6, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 2 | Trát cạnh tường vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đăt trần thạch cao khung nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 9 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 10 | Thay thế quạt hút gắn tường WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| C | Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhỏ các nhà xưởng - XN Cơ điện” - 3. XƯỞNG GIA CÔNG CƠ KHÍ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay không cốt thép/ 77 / 5000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,96 | m3 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,28 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt vách nhôm kính | 47,12 | m2 | |
| D | Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhỏ các nhà xưởng - XN Cơ điện” - 4 XƯỞNG SỬA CHỮA THIẾT BỊ KHOAN KHAI THÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: lavabo kèm 1 vòi lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: chậu tiểu nam treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: thiết bị cảm ứng tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa treo tường kèm 1 vòi nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường kèm xả cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| E | Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhỏ các nhà xưởng - XN Cơ điện” - 5a. MÁI PHÂN XƯỞNG REN ỐNG, THAY GẠCH VỆ SINH - XƯỞNG CẦN ỐNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | 100 m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | 100 m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | 100 m2 |
| 4 | Lợp thay thế mái tấm tôn+ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,5 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,673 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,673 | m2 |
| 7 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,673 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường kèm xả cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| F | Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhỏ các nhà xưởng - XN Cơ điện” - 5b. KHU XƯỞNG CẦN ỐNG - KHU ĐẦU GIẾNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,465 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,465 | m2 |
| 3 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,465 | m2 |
| 4 | Chuyển vị trí cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trọn gói |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại trục a, chiều dày tường ≤ 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 6 | Trát cạnh tường vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m |
| 7 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| G | Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhỏ các nhà xưởng - XN Cơ điện” - 5c. THAY THIẾT BỊ VỆ SINH XƯỞNG REN ỐNG - KHU ĐỐI ÁP | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thay thế chậu rửa kèm 1 vòi nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác, vòi tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhỏ các nhà xưởng - XN Cơ điện” - 6. NHÀ HIỆU CHUẨN LƯU LƯỢNG - XƯỞNG TỰ ĐỘNG HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,69 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp đăt trần thạch cao khung nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,69 | m2 |
| I | Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhỏ các nhà xưởng - XN Cơ điện” - 7. XƯỞNG THIẾT BỊ NÂNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m2 |
| 3 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác, vòi tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 11cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 13 | Thay thế cửa nhà vệ sinh bằng nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| J | Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhỏ các nhà xưởng - XN Cơ điện” - 8. TRẠM SẢN XUẤT OXY | |||
| 1 | Gia cố thép D6 giằng chống bão mái khu nhà nạp bình trạm khí kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m2 |
| K | Hạng mục 2 : “Cải tạo hệ thống cấp nước sinh hoạt - XN Địa vật lý GK” - I. Tháo dỡ | |||
| 1 | Cắt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m3 |
| 3 | Đào đất để tháo dỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,74 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ ống cấp nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 5 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m3 |
| 6 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,58 | m3 |
| L | Hạng mục 2 : “Cải tạo hệ thống cấp nước sinh hoạt - XN Địa vật lý GK” - II. Lắp đặt | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR-D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 3 | Cung cấp lắp đặt côn PPR-D110/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt tứ thông PPR-D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt nối mềm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt cut PPR-D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Bu PPR-D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt đai khởi thủy PPR-D63/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt măng sông nối ren ngoài PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt van khóa đồng DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt van khóa gang DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt bích thép DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp |
| 13 | Cung cấp lắp đặt gối đỡ ống bằng BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Kiềm tra thử áp đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| M | Hạng mục 2 : “Cải tạo hệ thống cấp nước sinh hoạt - XN Địa vật lý GK” - III. Hoàn trả mặt đường sau lắp ống | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| N | Hạng mục 3 : “Sửa chữa nhỏ một số hạng mục - XN Địa vật lý GK” - I. Sửa chữa Phòng số 3 xưởng sửa chữa thiết bị CNC - Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ bộ đèn ống dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ ổ cắm công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ quạt hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Tháo dỡ dây dẫn, nẹp bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 6 | Tháo dỡ vách gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,3 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1 | m2 |
| O | Hạng mục 3 : “Sửa chữa nhỏ một số hạng mục - XN Địa vật lý GK” - I. Sửa chữa Phòng số 3 xưởng sửa chữa thiết bị CNC - Phần sửa chữa | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng găng trần thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tăng cường thêm giằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng khung vách thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 4 | Cung cấp lắp đặt trần tole lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt vách trong phòng bằng tấm cemboard dày 12mm ( bê tông nhẹ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,3 | m2 |
| 6 | Matic và sơn nước 2 lớp tường trong phòng ( tấm cemboard) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,3 | m2 |
| 7 | Lắp đặt lại bộ đèn ống dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt lại ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt lại máy điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt lại quạt hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt lại dây dẫn, nẹp bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Vận chuyển di dời các thiết bị, vật dụng có liên quan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| P | Hạng mục 3 : “Sửa chữa nhỏ một số hạng mục - XN Địa vật lý GK” - II. Xây gờ chắn nước trước nhà xưởng thiết bị điện tử | |||
| 1 | Đào đất xây gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 3 | Xây gờ chắn bằng gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 4 | Tô trát gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 5 | Bê tông gờ chặn cửa ra vào, Bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 6 | Sơn gờ chắn bằng sơn dầu, kẻ sọc vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,36 | m2 |
| 7 | Trám trét các kết cấu có liên quan khi thi công sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 8 | Đắp đất gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| Q | Hạng mục 3 : “Sửa chữa nhỏ một số hạng mục - XN Địa vật lý GK” - III. Sửa chữa trần phòng KSCK | |||
| 1 | Tháo dỡ trần hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đèn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Sửa chữa gia cố khung xương trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 5 | Lắp đặt lại trần thạch cao thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 6 | Lắp đặt lại đèn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Sáu trăm năm mươi triệu đồng), hoặc(ii) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, trong đó:- Hợp đồng tương tự thứ 1: có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Sáu trăm năm mươi triệu đồng), và- Hợp đồng tương tự thứ 2: bằng Tổng giá trị các hợp đồng còn lại tiếp theo có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Sáu trăm năm mươi triệu đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có nhân sự làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật xây dựng và phù hợp với gói thầu đáp ứng các điều kiện:- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu,- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.- Đã từng đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự trong 05 năm gần đây. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 5 | Có ≥ 05 kỹ sư chuyên ngành phù hợp, trong đó có ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Cam kết bố trí cán bộ đầy đủ năng lực chuyên môn tại hiện trường, tại văn phòng như đã nêu trong hồ sơ dự thầu của mình: có cam kết.- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 01 năm.- Đã từng đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng trong 03 năm gần đây. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị thi công chủ yếu:Bao gồm: thiết bị thi công công tác đất (máy đào, san ủi, đầm), thiết bị thi công nền, móng (gia cố nền, thi công cọc, móng), thiết bị vận tải (xe tải, xe ben), thiết bị vận tải nâng (cần cẩu, vận thăng), thiết bị định vị, đo đạc công trình (kinh vĩ, thủy bình), thiết bị cho công tác bê tông cốt thép (cốp pha, cắt uốn thép, trộn bê tông, vận chuyển, bơm bê tông, đầm bê tông), giàn giáo, máy hàn, máy bơm, máy phát điện dự phòng, các thiết bị có liên quan khác phù hợp với tính chất công việc của gói thầu ... Đối với mỗi loại thiết bị, nhà thầu cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng cần thiết phục vụ thi công.Nhà thầu phải tự lựa chọn liệt kê thiết bị phù hợp với quy mô và tính chất của gói thầu. | - Nhà thầu phải chứng minh có đủ thiết bị thi công chủ yếu để thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình ..... và các thiết bị có liên quan khác ...- Có tài liệu chứng minh (Giấy tờ sở hữu, hợp đồng thuê thiết bị…)Các thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi