Gói thầu: “Sửa chữa nhỏ các nhà xưởng thuộc XN Cơ điện và Cải tạo hệ thống cấp nước sinh hoạt + Sửa chữa nhỏ một số hạng mục thuộc XN Địa vật lý GK - Vietsovpetro” – DV-054+472+473 22-PXD-NTK

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220338621-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu “Sửa chữa nhỏ các nhà xưởng thuộc XN Cơ điện và Cải tạo hệ thống cấp nước sinh hoạt + Sửa chữa nhỏ một số hạng mục thuộc XN Địa vật lý GK - Vietsovpetro” – DV-054+472+473 22-PXD-NTK
Số hiệu KHLCNT 20220338553
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Lô 09-1, Nguồn tài chính năm 2022 Vietsovpetro
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 11:02:00 đến ngày 2022-04-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 885,083,397 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Sáu trăm năm mươi triệu đồng), hoặc(ii) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, trong đó:- Hợp đồng tương tự thứ 1: có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Sáu trăm năm mươi triệu đồng), và- Hợp đồng tương tự thứ 2: bằng Tổng giá trị các hợp đồng còn lại tiếp theo có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Sáu trăm năm mươi triệu đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có nhân sự làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật xây dựng và phù hợp với gói thầu đáp ứng các điều kiện:­- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu,­- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.­- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.- ­Đã từng đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có ≥ 05 kỹ sư chuyên ngành phù hợp, trong đó có ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Cam kết bố trí cán bộ đầy đủ năng lực chuyên môn tại hiện trường, tại văn phòng như đã nêu trong hồ sơ dự thầu của mình: có cam kết.- ­Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.­- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 01 năm.- ­Đã từng đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng trong 03 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị thi công chủ yếu:Bao gồm: thiết bị thi công công tác đất (máy đào, san ủi, đầm), thiết bị thi công nền, móng (gia cố nền, thi công cọc, móng), thiết bị vận tải (xe tải, xe ben), thiết bị vận tải nâng (cần cẩu, vận thăng), thiết bị định vị, đo đạc công trình (kinh vĩ, thủy bình), thiết bị ch
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải chứng minh có đủ thiết bị thi công chủ yếu để thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình ..... và các thiết bị có liên quan khác ...- Có tài liệu chứng minh (Giấy tờ sở hữu, hợp đồng thuê thiết bị…)Các thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 “Sửa chữa nhỏ các nhà xưởng thuộc XN Cơ điện và Cải tạo hệ thống cấp nước sinh hoạt + Sửa chữa nhỏ một số hạng mục thuộc XN Địa vật lý GK - Vietsovpetro” – DV-054+472+473 22-PXD-NTK
Danh mục các công trình bờ xây dựng, sửa chữa và cải hoán nhỏ năm 2022-2023 Vietsovpetro
120 Ngày
E-CDNT 3 Lô 09-1, Nguồn tài chính năm 2022 Vietsovpetro
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro, Địa chỉ: số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Tel.: (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: i) Công ty cổ phần Tư vấn Kiến trúc Xây dựng Actech (Hạng mục 02, 03): Địa chỉ: số E4-3/34 Khu đô thị Chí Linh, Phường 10, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Tel.: (0254) 3 612222, Fax: (0254) 3 616277 ii) Công ty cổ phần Kiến trúc và Đầu tư ACIA (Hạng mục 01): Địa chỉ: số 10A đường Đồng Khởi, phường 1, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Tel.: (0254) 3 501678, Fax: (0254) 3 525 779 + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro. Địa chỉ: số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu. Tel.: (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857 + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Vietsovpetro tự thực hiện. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Vietsovpetro tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro, Địa chỉ: số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Tel.: (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857,


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Toàn bộ hồ sơ pháp lý: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (yêu cầu bản sao được chứng thực hợp lệ của văn phòng công chứng hợp pháp tại Việt Nam); - Thỏa thuận liên danh theo mẫu (nếu có); - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định; Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định (bao gồm tất cả các thành viên liên danh nếu có); - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định: các Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự và các Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Biên bản thanh quyết toán hợp đồng, Hóa đơn GTGT … - Toàn bộ phần Hồ sơ kỹ thuật: Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu; Danh sách kỹ sư, công nhân, Lý lịch chuyên gia, tất cả các bằng cấp chứng chỉ cần thiết, Thiết bị, vật tư , quy trình biện pháp thi công, an toàn và bảo vệ mội trường, Tiến độ thực hiện công việc … - Các tài liệu có liên quan khác (nếu có) … Tất cả các tài liệu nộp kèm nêu trên phải được Nhà thầu scan theo định dạng “.pdf”, upload và nộp cùng E-HSDT tại phần đính kèm trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro, Địa chỉ: số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Tel.: (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quỳnh Lâm - Tổng Giám đốc VIETSOVPETRO Số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu Tel. (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro, số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu. Điện thoại: (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857 – 3 838 655
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vietsovpetro tự thực hiện. Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro, số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu. Điện thoại: (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857 – 3 838 655.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhỏ các nhà xưởng - XN Cơ điện” - 1. BỂ NƯỚC CỨU HỎA
1Đào rãnh 1m*0.5m, đất cấp III bằng thủ công xung quanh bể cứu hỏa để chặt rể cây cây và kiểm tra vết nứtMô tả kỹ thuật theo chương V15,8m3 đất nguyên thổ
2Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan BTCT của bể cứu hỏa để sửa chữa bên trong bểMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cắt bỏ rẻ cây bên ngoài và bên trong bể nước cứu hỏa bằng thủ công, đường kính kính rể cây Mô tả kỹ thuật theo chương V10cây
4Đục mở rộng vết nứt 5cm, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
5Đục mở rộng vết nứt 0.5cm lớp vữa trát thành bể nước cứu hỏa để sửa chữa ( tạm tính 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,59m2
6Sửa chữa vết nứt 5cm, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
7Xử lý vết nứt 0.5cm lớp vữa trát thành bể nước cứu hỏa bằng bơm sika kết dính chuyên dụng lấp đầy các khe nứt (Sikadur 752 epoxy 2 thành phần). ( tạm tính 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,55m2
8Quét dung dịch chống thấm sànMô tả kỹ thuật theo chương V105,8m2
B Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhỏ các nhà xưởng - XN Cơ điện” - 2. XƯỞNG BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA THIẾT BỊ ĐIỆN
1Phá dỡ tường xây gạch các loại trục 2,5,6, chiều dày tường ≤ 11cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
2Trát cạnh tường vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
3Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V60,8m2
6Gia công, lắp đăt trần thạch cao khung nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V60,8m2
7Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V22,8m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8m2
9Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8m2
10Thay thế quạt hút gắn tường WCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
C Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhỏ các nhà xưởng - XN Cơ điện” - 3. XƯỞNG GIA CÔNG CƠ KHÍ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay không cốt thép/ 77 / 5000Mô tả kỹ thuật theo chương V72,96m3
2Bê tông nền vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V97,28m3
3Cung cấp, lắp đặt vách nhôm kính47,12m2
D Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhỏ các nhà xưởng - XN Cơ điện” - 4 XƯỞNG SỬA CHỮA THIẾT BỊ KHOAN KHAI THÁC
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: lavabo kèm 1 vòi lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: chậu tiểu nam treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: thiết bị cảm ứng tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Lắp đặt chậu rửa treo tường kèm 1 vòi nước lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường kèm xả cảm ứngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
E Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhỏ các nhà xưởng - XN Cơ điện” - 5a. MÁI PHÂN XƯỞNG REN ỐNG, THAY GẠCH VỆ SINH - XƯỞNG CẦN ỐNG
1Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,72100 m2
2Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V9,44100 m2
3Tháo dỡ tấm lợp, tấm tônMô tả kỹ thuật theo chương V4,725100 m2
4Lợp thay thế mái tấm tôn+ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V472,5m2
5Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V24,673m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,673m2
7Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,673m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường kèm xả cảm ứngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
F Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhỏ các nhà xưởng - XN Cơ điện” - 5b. KHU XƯỞNG CẦN ỐNG - KHU ĐẦU GIẾNG
1Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V83,465m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,465m2
3Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,465m2
4Chuyển vị trí cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V2trọn gói
5Phá dỡ tường xây gạch các loại trục a, chiều dày tường ≤ 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
6Trát cạnh tường vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m
7Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m2
G Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhỏ các nhà xưởng - XN Cơ điện” - 5c. THAY THIẾT BỊ VỆ SINH XƯỞNG REN ỐNG - KHU ĐỐI ÁP
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt thay thế chậu rửa kèm 1 vòi nước lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác, vòi tắmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
H Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhỏ các nhà xưởng - XN Cơ điện” - 6. NHÀ HIỆU CHUẨN LƯU LƯỢNG - XƯỞNG TỰ ĐỘNG HÓA
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V55,69m2
2Gia công, lắp đăt trần thạch cao khung nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V55,69m2
I Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhỏ các nhà xưởng - XN Cơ điện” - 7. XƯỞNG THIẾT BỊ NÂNG
1Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V18,4m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4m2
3Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác, vòi tắmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
9Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 11cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
11Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
13Thay thế cửa nhà vệ sinh bằng nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1,54m2
J Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhỏ các nhà xưởng - XN Cơ điện” - 8. TRẠM SẢN XUẤT OXY
1Gia cố thép D6 giằng chống bão mái khu nhà nạp bình trạm khí kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V204m2
K Hạng mục 2 : “Cải tạo hệ thống cấp nước sinh hoạt - XN Địa vật lý GK” - I. Tháo dỡ
1Cắt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m
2Phá dỡ nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11,5m3
3Đào đất để tháo dỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V31,74m3
4Tháo dỡ ống cấp nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V115m
5Đắp đất đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,8m3
6Đắp cát đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,58m3
L Hạng mục 2 : “Cải tạo hệ thống cấp nước sinh hoạt - XN Địa vật lý GK” - II. Lắp đặt
1Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR-D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
2Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR-D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m
3Cung cấp lắp đặt côn PPR-D110/63Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Cung cấp lắp đặt tứ thông PPR-D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Cung cấp lắp đặt nối mềm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Cung cấp lắp đặt cut PPR-D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Cung cấp lắp đặt Bu PPR-D63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Cung cấp lắp đặt đai khởi thủy PPR-D63/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Cung cấp lắp đặt măng sông nối ren ngoài PPR-D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Cung cấp lắp đặt van khóa đồng DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Cung cấp lắp đặt van khóa gang DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Cung cấp lắp đặt bích thép DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cặp
13Cung cấp lắp đặt gối đỡ ống bằng BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Kiềm tra thử áp đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m
M Hạng mục 2 : “Cải tạo hệ thống cấp nước sinh hoạt - XN Địa vật lý GK” - III. Hoàn trả mặt đường sau lắp ống
1Bê tông đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,75m3
2Bê tông đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,75m3
3Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
N Hạng mục 3 : “Sửa chữa nhỏ một số hạng mục - XN Địa vật lý GK” - I. Sửa chữa Phòng số 3 xưởng sửa chữa thiết bị CNC - Phần tháo dỡ
1Tháo dỡ bộ đèn ống dài 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Tháo dỡ ổ cắm công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Tháo dỡ máy điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Tháo dỡ quạt hútMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Tháo dỡ dây dẫn, nẹp bảo vệ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V100m
6Tháo dỡ vách gỗMô tả kỹ thuật theo chương V83,3m2
7Tháo dỡ trần gỗMô tả kỹ thuật theo chương V46,1m2
O Hạng mục 3 : “Sửa chữa nhỏ một số hạng mục - XN Địa vật lý GK” - I. Sửa chữa Phòng số 3 xưởng sửa chữa thiết bị CNC - Phần sửa chữa
1Sản xuất, lắp dựng găng trần thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
2Sản xuất, lắp dựng tăng cường thêm giằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
3Sản xuất, lắp dựng khung vách thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
4Cung cấp lắp đặt trần tole lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m2
5Cung cấp lắp đặt vách trong phòng bằng tấm cemboard dày 12mm ( bê tông nhẹ )Mô tả kỹ thuật theo chương V83,3m2
6Matic và sơn nước 2 lớp tường trong phòng ( tấm cemboard)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,3m2
7Lắp đặt lại bộ đèn ống dài 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
8Lắp đặt lại ổ cắm, công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
9Lắp đặt lại máy điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt lại quạt hútMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt lại dây dẫn, nẹp bảo vệ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V100m
12Vận chuyển di dời các thiết bị, vật dụng có liên quanMô tả kỹ thuật theo chương V3công
P Hạng mục 3 : “Sửa chữa nhỏ một số hạng mục - XN Địa vật lý GK” - II. Xây gờ chắn nước trước nhà xưởng thiết bị điện tử
1Đào đất xây gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
2Bê tông lót đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
3Xây gờ chắn bằng gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
4Tô trát gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
5Bê tông gờ chặn cửa ra vào, Bê tông đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
6Sơn gờ chắn bằng sơn dầu, kẻ sọc vàngMô tả kỹ thuật theo chương V10,36m2
7Trám trét các kết cấu có liên quan khi thi công sửa chữaMô tả kỹ thuật theo chương V1công
8Đắp đất gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
Q Hạng mục 3 : “Sửa chữa nhỏ một số hạng mục - XN Địa vật lý GK” - III. Sửa chữa trần phòng KSCK
1Tháo dỡ trần hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V54m2
2Tháo dỡ đèn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Sửa chữa gia cố khung xương trầnMô tả kỹ thuật theo chương V54m2
4Cung cấp lắp đặt trần thạch cao thảMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
5Lắp đặt lại trần thạch cao thảMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
6Lắp đặt lại đèn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Sáu trăm năm mươi triệu đồng), hoặc(ii) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, trong đó:- Hợp đồng tương tự thứ 1: có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Sáu trăm năm mươi triệu đồng), và- Hợp đồng tương tự thứ 2: bằng Tổng giá trị các hợp đồng còn lại tiếp theo có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Sáu trăm năm mươi triệu đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có nhân sự làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật xây dựng và phù hợp với gói thầu đáp ứng các điều kiện:­- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu,­- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.­- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.- ­Đã từng đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự trong 05 năm gần đây.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 5 Có ≥ 05 kỹ sư chuyên ngành phù hợp, trong đó có ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Cam kết bố trí cán bộ đầy đủ năng lực chuyên môn tại hiện trường, tại văn phòng như đã nêu trong hồ sơ dự thầu của mình: có cam kết.- ­Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.­- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 01 năm.- ­Đã từng đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng trong 03 năm gần đây.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị thi công chủ yếu:Bao gồm: thiết bị thi công công tác đất (máy đào, san ủi, đầm), thiết bị thi công nền, móng (gia cố nền, thi công cọc, móng), thiết bị vận tải (xe tải, xe ben), thiết bị vận tải nâng (cần cẩu, vận thăng), thiết bị định vị, đo đạc công trình (kinh vĩ, thủy bình), thiết bị cho công tác bê tông cốt thép (cốp pha, cắt uốn thép, trộn bê tông, vận chuyển, bơm bê tông, đầm bê tông), giàn giáo, máy hàn, máy bơm, máy phát điện dự phòng, các thiết bị có liên quan khác phù hợp với tính chất công việc của gói thầu ... Đối với mỗi loại thiết bị, nhà thầu cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng cần thiết phục vụ thi công.Nhà thầu phải tự lựa chọn liệt kê thiết bị phù hợp với quy mô và tính chất của gói thầu. - Nhà thầu phải chứng minh có đủ thiết bị thi công chủ yếu để thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình ..... và các thiết bị có liên quan khác ...- Có tài liệu chứng minh (Giấy tờ sở hữu, hợp đồng thuê thiết bị…)Các thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->