Gói thầu: Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị và hệ thống SCADA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220337720-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị và hệ thống SCADA |
| Số hiệu KHLCNT | 20220331440 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 13:42:00 đến ngày 2022-03-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 330,744,834 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,900,000 VNĐ ((Bốn triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là490.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 99.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.Với: N= 02; V = 230.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Thí nghiệm hiệu chỉnh/Thí nghiệm hiệu chỉnh, kết nối SCADA VTTB trạm hoặc Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 460.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành Điện,+ Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm các công trình điện.+ Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm đối với vị trí chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kĩ sư chuyên ngành điện - lĩnh vực thí nghiệm cao áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp+ Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.+ Tối thiểu 2 năm kinh nghiệm đối với vị trí Kĩ sư chuyên ngành điện - lĩnh vực thí nghiệm cao áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành hóa (hóa dầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp+ Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.+ Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm đối với vị trí Kỹ sư chuyên ngành hóa (hóa dầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành Đo lường Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp+ Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.+ Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm đối với vị trí Kỹ sư chuyên ngành Đo lường Điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện - lĩnh vực thí nghiệm rơ le bảo vệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp+ Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.+ Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm đối với vị trí Kỹ sư chuyên ngành điện - lĩnh vực thí nghiệm rơ le bảo vệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành tự động hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp+ Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.+ Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm đối với vị trí Kỹ sư chuyên ngành tự động hóa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị và hệ thống SCADA Nâng công suất MBA T1 TBA 110kV Hưng Hà, tỉnh Thái Bình 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong Hồ sơ Mời thầu. Bản sao giấy đăng ký kinh doanh phải được cơ quan công chứng xác nhận. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: a. Về năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể, yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính các năm (2018, 2019, 2020) hoặc xác nhận của cơ quan thuế và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Để chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: b. Doanh thu bình quân: Trong 03 năm từ hoạt động thí nghiệm năm 2018, 2019, 2020: Doanh thu phải được thuyết minh trong BCTC hoặc bảng kê, kèm theo hóa đơn GTGT để chứng minh doanh thu. c. Hợp đồng tương tự: Bản chụp được chứng thực các hợp đồng đã thực hiện theo yêu cầu tại chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; + Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận đã thực hiện hợp đồng của chủ đầu tư; d. Năng lực nhân sự: Để chứng minh năng lực nhân sự, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: + Bản kê khai lý lịch chuyên gia tham gia thực hiện gói thầu; + Bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề; + Bản chụp các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia; + Xác nhận nhân sự đã thực hiện hợp đồng của chủ đầu tư Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. Nhà thầu nộp theo yêu cầu tại Chương IV của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc: Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ xét thầu, Tổ thẩm định thầu - Công ty Điện lực Thái Bình, số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình. Điện thoại: 0227 3643 904 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hạng mục thí nghiệm: Cấu hình, kết nối tín hiệu hệ thống điều khiển máy tính và SCADA - TBA 110kV-Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 61850-Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Theo yêu cầu E-HSMT | hàm | 1 | |
| 2 | Hạng mục thí nghiệm: Cấu hình, kết nối tín hiệu hệ thống điều khiển máy tính và SCADA - TBA 110kV-Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 61850-Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Theo yêu cầu E-HSMT | hàm | 1 | |
| 3 | Hạng mục thí nghiệm: Cấu hình, kết nối tín hiệu hệ thống điều khiển máy tính và SCADA - TBA 110kV-Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 61850-Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Theo yêu cầu E-HSMT | hàm | 1 | |
| 4 | Hạng mục thí nghiệm: Cấu hình, kết nối tín hiệu hệ thống điều khiển máy tính và SCADA - TBA 110kV-Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 61850-Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PDIF, PDIS - Nhóm dữ liệu bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cách | Theo yêu cầu E-HSMT | hàm | 1 | |
| 5 | Hạng mục thí nghiệm: Cấu hình, kết nối tín hiệu hệ thống điều khiển máy tính và SCADA - TBA 110kV-Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 61850-Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng | Theo yêu cầu E-HSMT | hàm | 1 | |
| 6 | Hạng mục thí nghiệm: Cấu hình, kết nối tín hiệu hệ thống điều khiển máy tính và SCADA - TBA 110kV-Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 61850-Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt. | Theo yêu cầu E-HSMT | hàm | 1 | |
| 7 | Hạng mục thí nghiệm: Cấu hình, kết nối tín hiệu hệ thống điều khiển máy tính và SCADA - TBA 110kV-Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 61850-Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp. | Theo yêu cầu E-HSMT | hàm | 1 | |
| 8 | Hạng mục thí nghiệm: Cấu hình, kết nối tín hiệu hệ thống điều khiển máy tính và SCADA - TBA 110kV-Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 61850-Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Theo yêu cầu E-HSMT | hàm | 1 | |
| 9 | Hạng mục thí nghiệm: Cấu hình, kết nối tín hiệu hệ thống điều khiển máy tính và SCADA - TBA 110kV-Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 61850-Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Theo yêu cầu E-HSMT | hàm | 1 | |
| 10 | Hạng mục thí nghiệm: Cấu hình, kết nối tín hiệu hệ thống điều khiển máy tính và SCADA - TBA 110kV-Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 61850-Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Theo yêu cầu E-HSMT | hàm | 1 | |
| 11 | Hạng mục thí nghiệm: Cấu hình, kết nối tín hiệu hệ thống điều khiển máy tính và SCADA - TBA 110kV-Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 61850-Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo yêu cầu E-HSMT | hàm | 1 | |
| 12 | Hạng mục thí nghiệm: Cấu hình, kết nối tín hiệu hệ thống điều khiển máy tính và SCADA - TBA 110kV-Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 61850-Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Theo yêu cầu E-HSMT | hàm | 1 | |
| 13 | Hạng mục thí nghiệm: Cấu hình, kết nối tín hiệu hệ thống điều khiển máy tính và SCADA - TBA 110kV-Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 61850-Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Theo yêu cầu E-HSMT | hàm | 1 | |
| 14 | Hạng mục thí nghiệm: Cấu hình, kết nối tín hiệu hệ thống điều khiển máy tính và SCADA - TBA 110kV-Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 61850-Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Theo yêu cầu E-HSMT | hàm | 1 | |
| 15 | Hạng mục thí nghiệm: Cấu hình, kết nối tín hiệu hệ thống điều khiển máy tính và SCADA - TBA 110kV-Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 61850-Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Theo yêu cầu E-HSMT | hàm | 1 | |
| 16 | CHạng mục thí nghiệm: Cấu hình, kết nối tín hiệu hệ thống điều khiển máy tính và SCADA - TBA 110kV-Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị: Ngăn MBA 110kVấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống điều khiển máy tính tại Trạm | Theo yêu cầu E-HSMT | ngăn | 1 | |
| 17 | Hạng mục thí nghiệm: Cấu hình, kết nối tín hiệu hệ thống điều khiển máy tính và SCADA - TBA 110kV-Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị: Ngăn MBA 110kVCấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTGSDL | Theo yêu cầu E-HSMT | ngăn | 1 | |
| 18 | Hạng mục thí nghiệm: Cấu hình, kết nối tín hiệu hệ thống điều khiển máy tính và SCADA - TBA 110kV-Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị: Ngăn MBA 110kVCấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Theo yêu cầu E-HSMT | ngăn | 1 | |
| 19 | Hạng mục thí nghiệm: Cấu hình, kết nối tín hiệu hệ thống điều khiển máy tính và SCADA - TBA 110kV-Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị: Ngăn MBA 110kVCấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển | Theo yêu cầu E-HSMT | ngăn | 1 | |
| 20 | Hạng mục thí nghiệm: Cấu hình, kết nối tín hiệu hệ thống điều khiển máy tính và SCADA - TBA 110kV- Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị: Ngăn lộ tổng/ĐZ 35kV- Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống điều khiển máy tính tại Trạm | Theo yêu cầu E-HSMT | ngăn | 2 | |
| 21 | Hạng mục thí nghiệm: Cấu hình, kết nối tín hiệu hệ thống điều khiển máy tính và SCADA - TBA 110kV- Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị: Ngăn lộ tổng/ĐZ 35kV-Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTGSDL | Theo yêu cầu E-HSMT | ngăn | 2 | |
| 22 | Hạng mục thí nghiệm: Cấu hình, kết nối tín hiệu hệ thống điều khiển máy tính và SCADA - TBA 110kV- Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị: Ngăn lộ tổng/ĐZ 35kVCấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Theo yêu cầu E-HSMT | ngăn | 1 | |
| 23 | Hạng mục thí nghiệm: Cấu hình, kết nối tín hiệu hệ thống điều khiển máy tính và SCADA - TBA 110kV- Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị: Ngăn lộ tổng/ĐZ 35kVCấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển | Theo yêu cầu E-HSMT | ngăn | 2 | |
| 24 | Hạng mục thí nghiệm: Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-PointDòng, áp cho 1 pha: | Theo yêu cầu E-HSMT | Tín hiệu | 15 | |
| 25 | Hạng mục thí nghiệm: Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-PointCông suất | Theo yêu cầu E-HSMT | Tín hiệu | 8 | |
| 26 | Hạng mục thí nghiệm: Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-PointĐo lường khác | Theo yêu cầu E-HSMT | Tín hiệu | 9 | |
| 27 | Hạng mục thí nghiệm: Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-PointKiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Theo yêu cầu E-HSMT | Tín hiệu | 139 | |
| 28 | Hạng mục thí nghiệm: Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-PointKiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Theo yêu cầu E-HSMT | Tín hiệu | 13 | |
| 29 | Hạng mục thí nghiệm: Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-PointKiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | Theo yêu cầu E-HSMT | Tín hiệu | 3 | |
| 30 | Hạng mục thí nghiệm: Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-PointKiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Theo yêu cầu E-HSMT | Tín hiệu | 12 | |
| 31 | Hạng mục thí nghiệm: Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKXDòng, áp cho 1 pha: | Theo yêu cầu E-HSMT | Tín hiệu | 15 | |
| 32 | Hạng mục thí nghiệm: Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKXCông suất | Theo yêu cầu E-HSMT | Tín hiệu | 8 | |
| 33 | Hạng mục thí nghiệm: Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKXĐo lường khác | Theo yêu cầu E-HSMT | Tín hiệu | 9 | |
| 34 | Hạng mục thí nghiệm: Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKXKiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Theo yêu cầu E-HSMT | Tín hiệu | 139 | |
| 35 | Hạng mục thí nghiệm: Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKXKiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Theo yêu cầu E-HSMT | Tín hiệu | 13 | |
| 36 | Hạng mục thí nghiệm: Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKXKiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | Theo yêu cầu E-HSMT | Tín hiệu | 3 | |
| 37 | Hạng mục thí nghiệm: Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKXKiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Theo yêu cầu E-HSMT | Tín hiệu | 12 | |
| 38 | Hạng mục thí nghiệm: Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End -Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End giữa TTĐKX và A1Dòng, áp cho 3 pha: | Theo yêu cầu E-HSMT | Tín hiệu | 1 | |
| 39 | Hạng mục thí nghiệm: Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End -Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End giữa TTĐKX và A1Công suất | Theo yêu cầu E-HSMT | Tín hiệu | 2 | |
| 40 | Hạng mục thí nghiệm: Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End -Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End giữa TTĐKX và A1Đo lường khác | Theo yêu cầu E-HSMT | Tín hiệu | 1 | |
| 41 | Hạng mục thí nghiệm: Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End -Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End giữa TTĐKX và A1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Theo yêu cầu E-HSMT | Tín hiệu | 25 | |
| 42 | Hạng mục thí nghiệm: Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End -Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End giữa TTĐKX và A1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Theo yêu cầu E-HSMT | Tín hiệu | 6 | |
| 43 | Hạng mục thí nghiệm: Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End giữa TTĐKX và TTGSDLDòng, áp cho 1 pha: | Theo yêu cầu E-HSMT | Tín hiệu | 15 | |
| 44 | Hạng mục thí nghiệm: Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End giữa TTĐKX và TTGSDLCông suất | Theo yêu cầu E-HSMT | Tín hiệu | 8 | |
| 45 | Hạng mục thí nghiệm: Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End giữa TTĐKX và TTGSDLĐo lường khác | Theo yêu cầu E-HSMT | Tín hiệu | 9 | |
| 46 | Hạng mục thí nghiệm: Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End giữa TTĐKX và TTGSDLKiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Theo yêu cầu E-HSMT | Tín hiệu | 97 | |
| 47 | Hạng mục thí nghiệm: Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End giữa TTĐKX và TTGSDLKiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Theo yêu cầu E-HSMT | Tín hiệu | 13 | |
| 48 | Hạng mục thí nghiệm: Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End- Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End giữa Trạm và A1-Dòng, áp cho 3 pha: | Theo yêu cầu E-HSMT | Tín hiệu | 1 | |
| 49 | Hạng mục thí nghiệm: Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End- Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End giữa Trạm và A1-Công suất | Theo yêu cầu E-HSMT | Tín hiệu | 2 | |
| 50 | Hạng mục thí nghiệm: Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End- Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End giữa Trạm và A1-Đo lường khác | Theo yêu cầu E-HSMT | Tín hiệu | 1 | |
| 51 | Hạng mục thí nghiệm: Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End- Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End giữa Trạm và A1-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Theo yêu cầu E-HSMT | Tín hiệu | 25 | |
| 52 | Hạng mục thí nghiệm: Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End- Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End giữa Trạm và A1-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Theo yêu cầu E-HSMT | Tín hiệu | 6 | |
| 53 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhất thứ-Phía 110kVMáy biến áp lực 3 pha U≤110kV, 3 cuộn dây, S = 63MVA | Theo yêu cầu E-HSMT | Máy | 1 | |
| 54 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhất thứ-Phía 110kVDao cách ly 72kV | Theo yêu cầu E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 55 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhất thứ-Phía 110kVChống sét van 72kV-10kA kèm bộ đếm sét | Theo yêu cầu E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 56 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhất thứ-Phía 22kVChống sét van 1 pha 24kV kèm bộ đếm sét | Theo yêu cầu E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 57 | THạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhất thứ -Phía 35kVThí nghiệm máy cắt 35kV ngoài trời | Theo yêu cầu E-HSMT | bộ | 2 | |
| 58 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhất thứ -Phía 35kVDao cách ly 3 pha 35kV, 2 tiếp đất điều khiển điện | Theo yêu cầu E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 59 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhất thứ -Phía 35kVDao cách ly 3 pha 35kV, 1 tiếp đất điều khiển điện | Theo yêu cầu E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 60 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhất thứ -Phía 35kVThí nghiệm biến dòng điện 35kV ngoài trời | Theo yêu cầu E-HSMT | bộ | 15 | |
| 61 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhất thứ -Phía 35kVChống sét van 1 pha 35kV kèm bộ đếm sét | Theo yêu cầu E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 62 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhất thứ -Phía 35kVThanh cái (1 pha) 35kV | Theo yêu cầu E-HSMT | Phân đoạn | 2 | |
| 63 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhất thứ-Mẫu hóaThí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Theo yêu cầu E-HSMT | mẫu | 2 | |
| 64 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhất thứ-Mẫu hóaThí nghiệm Điện áp xuyên thủng | Theo yêu cầu E-HSMT | mẫu | 2 | |
| 65 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhất thứ-Mẫu hóaThí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo yêu cầu E-HSMT | mẫu | 2 | |
| 66 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhất thứ-Mẫu hóaThí nghiệm tangδ của dầu cách điện | Theo yêu cầu E-HSMT | mẫu | 2 | |
| 67 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhất thứ-Mẫu hóaThí nghiệm hàm lượng khí hòa tan trong dầu | Theo yêu cầu E-HSMT | mẫu | 2 | |
| 68 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhất thứ-Mẫu hóaThí nghiệm độ ổn định oxy hóa dầu cách điện | Theo yêu cầu E-HSMT | mẫu | 2 | |
| 69 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV - Ngăn MBA 110kV: Rơ le so lệch kỹ thuật số MBA, gồm các chức năngBảo vệ so lệch MBA (F87T) | Theo yêu cầu E-HSMT | Chức năng | 2 | |
| 70 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV - Ngăn MBA 110kV: Rơ le so lệch kỹ thuật số MBA, gồm các chức năng-Bảo vệ chạm đất hạn chế (F87N) | Theo yêu cầu E-HSMT | Chức năng | 2 | |
| 71 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV - Ngăn MBA 110kV: Rơ le so lệch kỹ thuật số MBA, gồm các chức năng-Bảo vệ quá dòng điện pha cắt nhanh và có thời gian (F50/51) | Theo yêu cầu E-HSMT | Chức năng | 2 | |
| 72 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV - Ngăn MBA 110kV: Rơ le so lệch kỹ thuật số MBA, gồm các chức năng-Bảo vệ quá dòng điện chạm đất cắt nhanh và có thời gian (F50N/51N) | Theo yêu cầu E-HSMT | Chức năng | 2 | |
| 73 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV - Ngăn MBA 110kV: Rơ le so lệch kỹ thuật số MBA, gồm các chức năng-Bảo vệ quá tải MBA (F49) | Theo yêu cầu E-HSMT | Chức năng | 2 | |
| 74 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV - Ngăn MBA 110kV: Rơ le so lệch kỹ thuật số MBA, gồm các chức năng-Đo lường | Theo yêu cầu E-HSMT | Chức năng | 2 | |
| 75 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV - Ngăn MBA 110kV: Rơ le so lệch kỹ thuật số MBA, gồm các chức năng-Ghi chụp sự cố | Theo yêu cầu E-HSMT | Chức năng | 2 | |
| 76 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV - Ngăn MBA 110kV: Rơ le so lệch kỹ thuật số MBA, gồm các chức năng-Bảo vệ quá kích thích (F24) | Theo yêu cầu E-HSMT | Chức năng | 2 | |
| 77 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV - Ngăn MBA 110kV: Rơ le so lệch kỹ thuật số MBA, gồm các chức năng-Bảo vệ quá dòng thứ tự nghịch (F46) | Theo yêu cầu E-HSMT | Chức năng | 2 | |
| 78 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV - Ngăn MBA 110kV: Rơ le so lệch kỹ thuật số MBA, gồm các chức năng-Ghi sự kiện | Theo yêu cầu E-HSMT | Chức năng | 2 | |
| 79 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV-Ngăn MBA 110kV: Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)-Bảo vệ quá dòng pha có hướng | Theo yêu cầu E-HSMT | Chức năng | 2 | |
| 80 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV-Ngăn MBA 110kV: Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)-Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | Theo yêu cầu E-HSMT | Chức năng | 2 | |
| 81 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV-Ngăn MBA 110kV: Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)-Bảo vệ quá dòng pha | Theo yêu cầu E-HSMT | Chức năng | 2 | |
| 82 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV-Ngăn MBA 110kV: Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)-Bảo vệ quá dòng chạm đất | Theo yêu cầu E-HSMT | Chức năng | 2 | |
| 83 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV-Ngăn MBA 110kV: Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)-Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | Theo yêu cầu E-HSMT | Chức năng | 2 | |
| 84 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV-Ngăn MBA 110kV: Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)-Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | Theo yêu cầu E-HSMT | Chức năng | 2 | |
| 85 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV-Ngăn MBA 110kV: Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)-Giám sát mạch cắt (74) | Theo yêu cầu E-HSMT | Chức năng | 2 | |
| 86 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV-Ngăn MBA 110kV: Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)-Ghi chụp sự cố | Theo yêu cầu E-HSMT | Chức năng | 2 | |
| 87 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV-Ngăn MBA 110kV: Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)-Ghi sự kiện | Theo yêu cầu E-HSMT | Chức năng | 2 | |
| 88 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV-Ngăn MBA 110kV: Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)-Đo lường (U, I, P, Q…) | Theo yêu cầu E-HSMT | Chức năng | 2 | |
| 89 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV-Ngăn MBA 110kV: Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)-Chức năng điều khiển | Theo yêu cầu E-HSMT | Chức năng | 1 | |
| 90 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV-Ngăn MBA 110kV: Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)-Rơ le hơi (63 Buchholz) | Theo yêu cầu E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 91 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV-Ngăn MBA 110kV: Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)-Rơ le giám sát mạch cắt (F74) | Theo yêu cầu E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 92 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV-Ngăn MBA 110kV: Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)-Rơ le cắt đầu ra (Lock out 86) | Theo yêu cầu E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 93 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV-Ngăn MBA 110kV: Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)-Rơ le thời gian, trung gian điện từ điện tử | Theo yêu cầu E-HSMT | Cái | 5 | |
| 94 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV-Ngăn MBA 110kV: Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)-HT mạch cấp nguồn AC&DC | Theo yêu cầu E-HSMT | HT | 1 | |
| 95 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV-Ngăn MBA 110kV: Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)-HT mạch tín hiệu ngăn 110kV MBA | Theo yêu cầu E-HSMT | HT | 1 | |
| 96 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV-Ngăn MBA 110kV: Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)-HT mạch dòng điện | Theo yêu cầu E-HSMT | HT | 4 | |
| 97 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV-Ngăn MBA 110kV: Hợp bộ Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)-Hệ thống mạch bảo vệ ngăn | Theo yêu cầu E-HSMT | HT | 1 | |
| 98 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV-Ngăn lộ tổng 35kV: Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)-Bảo vệ quá dòng pha | Theo yêu cầu E-HSMT | Chức năng | 1 | |
| 99 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV-Ngăn lộ tổng 35kV: Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)-Bảo vệ quá dòng chạm đất | Theo yêu cầu E-HSMT | Chức năng | 1 | |
| 100 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV-Ngăn lộ tổng 35kV: Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)-Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | Theo yêu cầu E-HSMT | Chức năng | 1 | |
| 101 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV-Ngăn lộ tổng 35kV: Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)-Giám sát mạch cắt (74) | Theo yêu cầu E-HSMT | Chức năng | 1 | |
| 102 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV-Ngăn lộ tổng 35kV: Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)-Ghi chụp sự cố | Theo yêu cầu E-HSMT | Chức năng | 1 | |
| 103 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV-Ngăn lộ tổng 35kV: Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)-Giám sát mạch dòng | Theo yêu cầu E-HSMT | Chức năng | 1 | |
| 104 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV-Ngăn lộ tổng 35kV: Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)-Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Theo yêu cầu E-HSMT | Cái | 1 | |
| 105 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV-Ngăn lộ tổng 35kV: Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)-HT mạch tín hiệu | Theo yêu cầu E-HSMT | HT | 1 | |
| 106 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV-Ngăn lộ tổng 35kV: Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)-HT mạch dòng điện | Theo yêu cầu E-HSMT | HT | 1 | |
| 107 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV-Ngăn lộ tổng 35kV: Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)-Hệ thống mạch bảo vệ ngăn | Theo yêu cầu E-HSMT | HT | 1 | |
| 108 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV-Ngăn lộ tổng 35kV: Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)-Đo lường (U, I, P, Q…) | Theo yêu cầu E-HSMT | Chức năng | 1 | |
| 109 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV-Ngăn lộ tổng 35kV: Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)-Công tơ điện tử 3 pha | Theo yêu cầu E-HSMT | Cái | 1 | |
| 110 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV-Tủ xuất tuyến 35kV: Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)-Bảo vệ quá dòng pha có hướng | Theo yêu cầu E-HSMT | Chức năng | 1 | |
| 111 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV-Tủ xuất tuyến 35kV: Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)-Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | Theo yêu cầu E-HSMT | Chức năng | 1 | |
| 112 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV-Tủ xuất tuyến 35kV: Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)-Bảo vệ quá dòng pha | Theo yêu cầu E-HSMT | Chức năng | 1 | |
| 113 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV-Tủ xuất tuyến 35kV: Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)-Bảo vệ quá dòng chạm đất | Theo yêu cầu E-HSMT | Chức năng | 1 | |
| 114 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV-Tủ xuất tuyến 35kV: Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)-Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | Theo yêu cầu E-HSMT | Chức năng | 1 | |
| 115 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV-Tủ xuất tuyến 35kV: Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)-Giám sát mạch cắt (74) | Theo yêu cầu E-HSMT | Chức năng | 1 | |
| 116 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV-Tủ xuất tuyến 35kV: Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)-Ghi chụp sự cố | Theo yêu cầu E-HSMT | Chức năng | 1 | |
| 117 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV-Tủ xuất tuyến 35kV: Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)-Ghi sự kiện | Theo yêu cầu E-HSMT | Chức năng | 1 | |
| 118 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV-Tủ xuất tuyến 35kV: Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)-Chức năng điều khiển | Theo yêu cầu E-HSMT | Chức năng | 1 | |
| 119 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV-Tủ xuất tuyến 35kV: Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)-Chức năng đo lường | Theo yêu cầu E-HSMT | Chức năng | 1 | |
| 120 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV-Tủ xuất tuyến 35kV: Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)-Chức năng hiển thị trạng thái | Theo yêu cầu E-HSMT | Chức năng | 1 | |
| 121 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV-Tủ xuất tuyến 35kV: Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)-Đo lường (U, I, P, Q…) | Theo yêu cầu E-HSMT | Chức năng | 1 | |
| 122 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV-Tủ xuất tuyến 35kV: Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)-Công tơ điện tử 3 pha | Theo yêu cầu E-HSMT | Cái | 1 | |
| 123 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV-Tủ xuất tuyến 35kV: Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)-Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Theo yêu cầu E-HSMT | Cái | 5 | |
| 124 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV-Tủ xuất tuyến 35kV: Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)-HT mạch tín hiệu | Theo yêu cầu E-HSMT | HT | 1 | |
| 125 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV-Tủ xuất tuyến 35kV: Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)-HT mạch dòng điện | Theo yêu cầu E-HSMT | HT | 3 | |
| 126 | Hạng mục thí nghiệm: Thí nghiệm nhị thứ - Phía 110kV-Tủ xuất tuyến 35kV: Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)-Hệ thống mạch bảo vệ ngăn | Theo yêu cầu E-HSMT | HT | 1 | |
| 127 | Hạng mục thí nghiệm: Phần thí nghiệm tổng hợp toàn trạmThí nghiệm tổng mạch mức trạm | Theo yêu cầu E-HSMT | HT | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.9E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 99.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là490.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 99.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.Với: N= 02; V = 230.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Thí nghiệm hiệu chỉnh/Thí nghiệm hiệu chỉnh, kết nối SCADA VTTB trạm hoặc Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 460.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành Điện,+ Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm các công trình điện.+ Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm đối với vị trí chỉ huy trưởng công trường. | 5 | 2 |
| 2 | Kĩ sư chuyên ngành điện - lĩnh vực thí nghiệm cao áp | 1 | + Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp+ Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.+ Tối thiểu 2 năm kinh nghiệm đối với vị trí Kĩ sư chuyên ngành điện - lĩnh vực thí nghiệm cao áp. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành hóa (hóa dầu) | 1 | + Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp+ Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.+ Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm đối với vị trí Kỹ sư chuyên ngành hóa (hóa dầu). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành Đo lường Điện | 1 | + Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp+ Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.+ Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm đối với vị trí Kỹ sư chuyên ngành Đo lường Điện. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư chuyên ngành điện - lĩnh vực thí nghiệm rơ le bảo vệ | 1 | + Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp+ Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.+ Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm đối với vị trí Kỹ sư chuyên ngành điện - lĩnh vực thí nghiệm rơ le bảo vệ. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư chuyên ngành tự động hóa | 1 | + Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp+ Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.+ Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm đối với vị trí Kỹ sư chuyên ngành tự động hóa. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi