Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Đường Lìm Thái, Lìm Mông xã Cao Phạ, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220339126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Đường Lìm Thái, Lìm Mông xã Cao Phạ, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220339094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương năm 2022 huyện Mù Cang Chải (đợt 2) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-16 14:14:00 đến ngày 2022-03-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,651,649,668 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.095E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (Bao gồm các hạng mục: Nền đường, mặt đường bê tông xi măng; công trình thoát nước) từ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư học các chuyên ngành kỹ thuật) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học, thuộc các chuyên ngành kỹ thuật, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học, thuộc các chuyên ngành kỹ thuật, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥ 110 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Đường Lìm Thái, Lìm Mông xã Cao Phạ, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Đường Lìm Thái, Lìm Mông xã Cao Phạ, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương năm 2022 huyện Mù Cang Chải (đợt 2) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng công trình giao thông, hạng IV trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải. Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mù Cang Chải; địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mù Cang Chải; Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí môi trường, thuế tài nguyên | 1 | Khoản | |
| B | XÂY LẮP | |||
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường + đánh cấp đất C3 = TC 3% | Chương V. E-HSMT | 6,8053 | m3 |
| 2 | Đào nền đường + đánh cấp đất C3 = máy 97% | Chương V. E-HSMT | 2,2004 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 20,1768 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi 700m | Chương V. E-HSMT | 1,8981 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá sau phá trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 1,9825 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, K=0,95 50% | Chương V. E-HSMT | 4,5247 | 100m3 |
| 7 | Đào xới đất C3 | Chương V. E-HSMT | 23,7963 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình, K=0,95 50% | Chương V. E-HSMT | 7,1389 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. E-HSMT | 171,2393 | m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất C3 = TC 3% | Chương V. E-HSMT | 20,5872 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường = máy, đất C3 | Chương V. E-HSMT | 6,6565 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng đường M100, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 236,6351 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 420,8213 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu | Chương V. E-HSMT | 23,6635 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Chương V. E-HSMT | 3,0573 | 100m2 |
| 7 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V. E-HSMT | 32,7564 | 10m |
| E | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông viên bó vỉa M250, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 30,179 | m3 |
| 2 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V. E-HSMT | 7,6647 | 100m2 |
| 3 | Vữa đệm, h=2cm, M100 | Chương V. E-HSMT | 222,56 | m2 |
| 4 | Cốt thép bó vỉa d | Chương V. E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 5 | Cốt thép bó vỉa d | Chương V. E-HSMT | 0,1435 | tấn |
| 6 | Lắp đặt viên bó vỉa thẳng | Chương V. E-HSMT | 881 | m |
| F | KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 9,9538 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C3 = máy 95% | Chương V. E-HSMT | 3,2184 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Chương V. E-HSMT | 2,245 | 100m3 |
| 4 | Bê tông kè chắn đất M150, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 169,68 | m3 |
| 5 | Ván khuôn kè | Chương V. E-HSMT | 2,7032 | 100m2 |
| 6 | Bao tải nhét khe phòng lún | Chương V. E-HSMT | 29,22 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm d | Chương V. E-HSMT | 25,02 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D100 | Chương V. E-HSMT | 0,777 | 100m |
| 9 | Đắp đất sét tầng phòng nước thân cống | Chương V. E-HSMT | 15,28 | m3 |
| G | CẢI MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C3 | Chương V. E-HSMT | 132,6474 | m3 |
| 2 | Bê tông mương thủy lợi, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 13,09 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mương thủy lợi | Chương V. E-HSMT | 1,666 | 100m2 |
| 4 | Bê tông ốp mái, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 75,5274 | m3 |
| 5 | Ván khuôn ốp mái | Chương V. E-HSMT | 2,3205 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE (=50%LD) | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt lại ống nhựa HDPE | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| H | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào móng đất C3 =TC 3% | Chương V. E-HSMT | 26,7808 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C3 = máy 97% | Chương V. E-HSMT | 8,6591 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Chương V. E-HSMT | 1,9825 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá sau phá lên phương tiện vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 1,9825 | 100m3 |
| 5 | Đắp rãnh K95 | Chương V. E-HSMT | 4,995 | 100m3 |
| 6 | Bê tông rãnh dọc, M200, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 251,2137 | m3 |
| 7 | Ván khuôn rãnh dọc | Chương V. E-HSMT | 24,6934 | 100m2 |
| 8 | Bê tông hố thu, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,1 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 10 | Ván khuôn hố thu | Chương V. E-HSMT | 0,388 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép móng | Chương V. E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm bản M200 | Chương V. E-HSMT | 50,48 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm bản M250 | Chương V. E-HSMT | 16,74 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm | Chương V. E-HSMT | 30,0602 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm bản d | Chương V. E-HSMT | 2,9816 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm bản d | Chương V. E-HSMT | 5,0031 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm bản | Chương V. E-HSMT | 2,9784 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm bản | Chương V. E-HSMT | 755 | 1 cấu kiện |
| 19 | Tháo dỡ tấm bản cũ (=50%LD) | Chương V. E-HSMT | 60 | 1 cấu kiện |
| 20 | Bê tông xà đỡ M250 | Chương V. E-HSMT | 0,575 | m3 |
| 21 | Cốt thép xà đỡ d | Chương V. E-HSMT | 0,0167 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà đỡ d | Chương V. E-HSMT | 0,1148 | tấn |
| 23 | Ván khuôn xà đỡ | Chương V. E-HSMT | 0,0863 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt xà đỡ | Chương V. E-HSMT | 25 | 1 cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt ghi thu | Chương V. E-HSMT | 25 | 1 cấu kiện |
| 26 | Đắp cát | Chương V. E-HSMT | 0,5775 | m3 |
| 27 | Thép hình (NC 0,01 công) | Chương V. E-HSMT | 242,25 | kg |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. E-HSMT | 18,57 | m3 |
| I | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đất C3 =TC 3% | Chương V. E-HSMT | 2,5662 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C3 = máy 97% | Chương V. E-HSMT | 0,8297 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Chương V. E-HSMT | 0,2765 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 13,65 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 12,128 | m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,5764 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 3,828 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm bản d | Chương V. E-HSMT | 0,6826 | tấn |
| 9 | Đá dăm đệm | Chương V. E-HSMT | 2,9508 | m3 |
| 10 | Đệm bản bằng giấy dầu | Chương V. E-HSMT | 13,23 | m2 |
| 11 | Ván khuôn xà mũ | Chương V. E-HSMT | 0,3841 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm bản | Chương V. E-HSMT | 0,1546 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường cánh, tường đầu | Chương V. E-HSMT | 0,7384 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cống | Chương V. E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm bản TL | Chương V. E-HSMT | 26 | 1 cấu kiện |
| J | HỆ THỐNG PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Đào móng cột đất C3 | Chương V. E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 2 | Bê tông chôn cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển tam giác | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V. E-HSMT | 26 | m |
| 5 | Cột thép D140x4.5x1450 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Đầu cong hộ lan mềm tôn sóng | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Mắt phản quang dầy 2 ly | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Bu lông M16x35 | Chương V. E-HSMT | 160 | cái |
| 9 | Bu lông M20x180 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Tấm đệm 50x70x300mm | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Nắp chụp cột | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.095E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (Bao gồm các hạng mục: Nền đường, mặt đường bê tông xi măng; công trình thoát nước) từ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư học các chuyên ngành kỹ thuật) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Trình độ đại học, thuộc các chuyên ngành kỹ thuật, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách KCS | 1 | Trình độ đại học, thuộc các chuyên ngành kỹ thuật, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5-10T | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 2 | Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110 - 140CV | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 4 | Máy lu | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 6 | Đầm bàn ≥1Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 8 | Máy hàn ≥ 23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép 5KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 11 | Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi