Gói thầu: Xây lắp 04 công trình sửa chữa lớn: Sửa chữa lưới hạ áp trụ 1-1 huyện Tân Châu; Sửa chữa đường dây trung áp trụ 140-139 huyện Tân Biên; Sửa chữa lưới hạ áp trụ 128 đến 207 huyện Hòa Thành; Sửa chữa đường dây trung áp, thay trụ, lắp nắp chụp từ trụ 235 đến trụ 342 huyện Bến Cầu năm 2022.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220308117-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Ninh
Tên gói thầu Xây lắp 04 công trình sửa chữa lớn: Sửa chữa lưới hạ áp trụ 1-1 huyện Tân Châu; Sửa chữa đường dây trung áp trụ 140-139 huyện Tân Biên; Sửa chữa lưới hạ áp trụ 128 đến 207 huyện Hòa Thành; Sửa chữa đường dây trung áp, thay trụ, lắp nắp chụp từ trụ 235 đến trụ 342 huyện Bến Cầu năm 2022.
Số hiệu KHLCNT 20220304083
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 15:08:00 đến ngày 2022-03-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,005,783,196 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.508E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.501E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.504.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.008.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 220V trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ thuế với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp.+ Chứng từ chuyển tiền cho các hợp đồng tương tự (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.504.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.008.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (CHT):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (CBKTTC):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu là 20 công nhân lành nghề, liệt kê theo danh sách cụ thể.- Có hồ sơ đội ngũ công nhân kỹ thuật làm việc tại các nơi có liên quan đến an toàn điện đều phải được huấn luyện, sát hạch đạt yêu cầu về trình độ an toàn điện theo quy định và được cấp thẻ an toàn theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải nêu rõ khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và giấy tờ sở hữu của bên cho thuê xe).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải nêu rõ khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và giấy tờ sở hữu của bên cho thuê xe).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Xây lắp 04 công trình sửa chữa lớn: Sửa chữa lưới hạ áp trụ 1-1 huyện Tân Châu; Sửa chữa đường dây trung áp trụ 140-139 huyện Tân Biên; Sửa chữa lưới hạ áp trụ 128 đến 207 huyện Hòa Thành; Sửa chữa đường dây trung áp, thay trụ, lắp nắp chụp từ trụ 235 đến trụ 342 huyện Bến Cầu năm 2022.
04 công trình sửa chữa lớn: Sửa chữa lưới hạ áp trụ 1-1 huyện Tân Châu; Sửa chữa đường dây trung áp trụ 140-139 huyện Tân Biên; Sửa chữa lưới hạ áp trụ 128 đến 207 Thị xã Hòa Thành; Sửa chữa đường dây trung áp, thay trụ, lắp nắp chụp từ trụ 235 đến trụ 342 huyện Bến Cầu năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Ninh , địa chỉ: 607, đường CMT8, KP2, Phường 3, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3611715)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Tây Ninh; Địa chỉ: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Điện lực Tây Ninh; Địa chỉ: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Ninh , địa chỉ: 607, đường CMT8, KP2, Phường 3, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3611715)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3611715)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tấn Hùng - Giám đốc Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276. 360 9999).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3611715).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Ninh. - Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611 - Email Ban Quản lý đấu thầu của EVN: [email protected]. - Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC:607 Đường CMT8, KP2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3611709).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: Sửa chữa đường dây trung áp từ trụ 140/139 đến trụ 140/139/193/29 tuyến 471TBI
B HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
C HẠNG MỤC 2: Sửa chữa đường dây trung áp từ trụ 140/139 đến trụ 140/139/193/29 tuyến 471TBI
D PHẦN TRỤ, MÓNG TRỤ
E Trụ BTLT 12m dựng bằng cơ giới + thủ công thi công (15 trụ)
1Trụ BTLT 12 m - F 540Mô tả kỹ thuật theo chương V15trụ
2Dựng cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V15cột
F Móng bê tông trụ BTLT 12m đơn (15 móng)
1Bê tông M200 đá 1x2 (độ sụt 2-4cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m3
2Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,2x0,018m)Mô tả kỹ thuật theo chương V75tấm
3Đinh 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,5kg
4Gia công ván khuôn móng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V60m2
5Đào đất móng bằng thủ công chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,884m3
G Trụ BTLT 12m ghép dựng bằng cơ giới + thủ công (3 trụ)
1Trụ BTLT 12 m - F 540Mô tả kỹ thuật theo chương V6trụ
2Dựng cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
H Móng trụ BTLT 12m ghép -bê tông (3 móng)
1Bê tông M200 đá 1x2 (độ sụt 2-4cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
2Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,2x0,018m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6tấm
3Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,3x0,018m)Mô tả kỹ thuật theo chương V9tấm
4Gia công ván khuôn móng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
5Đào đất móng bằng thủ công chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
I Bộ neo chằng xuống trung áp (Lắp vào cổ dê) (28 móng)
1Lắp dây néo cột, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
J Cổ dê bổ sung lắp dây neo chằng xuống (14 móng)
1Lắp cô dê, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
K Bộ móng neo chằng xuống trung áp (28 móng)
1Đà cản BTCT - 1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
2Lắp móng đà cản của cột bê tông, khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
3Đào đất móng bằng thủ công chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V60,2m3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,90 (Mô tả kỹ thuật theo chương V89,88m3
L Gia cố nâng cao nền đất để thi công trồng trụ (15 móng)
1Đất đá đỏ san lắp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V225m3
2Bao tải đựng cát 50kg (60x110cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.250cái
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V225m3
M PHẦN XÀ, SỨ LẮP MỚI BỔ SUNG
N Xà dừng 2,4m 4 ốp kép lắp trụ đơn (14 bộ)
1Lắp đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) trên trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
O Lắp cách điện đứng sứ 24kV tại các vị trí dừng bổ sung (102 bộ)
1Lắp cách điện đứng trung áp (trên cột tròn)Mô tả kỹ thuật theo chương V102cách điện
P Xà dừng 2,4m 4 ốp kép lắp trụ ghép (3 bộ)
1Lắp đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) trên trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
Q Chuyển tháp đà U 2m đơn thành tháp đà U 2m kép (154 bộ)
1Tháo đà sắt U120 - 2000MM (Tháp đầu trụ ) trên trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V154bộ
2Lắp đà sắt U120 - 2000MM (Tháp đầu trụ ) trên trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V308bộ
R Lắp cách điện treo Polymer tại các vị trí dừng bổ sung (102 bộ)
1Lắp cách điện polymer (composite, silicon) NÉO ĐƠN dây dẫn trên cột thép điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V102bộ
S Lắp tiếp địa lặp lại trung hòa thân trụ (đấu chung tiếp địa LA) (12 bộ)
1Ép đầu cosse, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V24đầu
2Lắp tiếp địa (phần ngọn) cho cột BTLT độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
T PHẦN THAY THẾ XÀ, SỨ VÀ PHỤ KIỆN HIỆN HỮU
U Thay thế Đà U 2m (Tháo lắp XIT 2m 2 ốp) (1 bộ)
1Lắp đà sắt U120 - 2000MM (Tháp đầu trụ ) trên trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Tháo đà sắt U120 - 2000MM (Tháp đầu trụ ) trên trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tháo đà sắt đỡ thẳng L75x75x8-2000MM (XIT) trên trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đà sắt đỡ thẳng L75x75x8-2000MM (XIT) trên trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
V Thay thế chân sư đỉnh hiện hữu (168 bộ)
1Thay TOPPIN THẲNG 800 trên trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V168bộ
W Thay thế cách điện treo thủy tinh 2 bát hiện hữu thành cách điện treo Polymer (23 bộ)
1Thay cách điện polymer (composite, silicon) NÉO ĐƠN dây dẫn trên cột thép điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
X Thay mới cách điện treo Polymer hiện hữu (73 bộ)
1Thay cách điện polymer (composite, silicon) NÉO ĐƠN dây dẫn trên cột thép điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V73bộ
Y Thay thế cách điện đứng sứ 24kV (593 bộ)
1Thay cách điện đứng trung áp (trên cột tròn)Mô tả kỹ thuật theo chương V593cách điện
Z Thay thế cách điện đứng Polymer thành cách điện sứ 24kV (10 bộ)
1Thay cách điện đứng trung áp (trên cột tròn)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cách điện
AA Thay thế Rack U + sứ ống chỉ đỡ dây trung hòa (182 bộ)
1Thay Uclevis trên trụMô tả kỹ thuật theo chương V182bộ
AB Thay thế Kẹp ngừng dây trung hòa ACSR 3U (29 bộ)
1Thay khoá NÉO cho dây dẫn/ dây chống sét, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
AC Thay thế kẹp quai + hotline hiện hữu (đoạn dây 150mm2) (6 bộ)
1Thay kẹp quai (dùng cho sửa chữa)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
AD THU HỒI PHẦN XÀ, SỨ PHỤ KIỆN HƯ HỎNG
1Cắt gốc, nhổ thu hồi cột bêtông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V18cột
2Tháo gỡ thu hồi xà 2m 2 ốp hiện hữu (Nhân công trong phần thay thế)19Bộ
3Tháo gỡ thu hồi đà tháp đầu trụ U 2m hiện hữu (Nhân công trong phần thay thế)18Bộ
4Tháo gỡ thu hồi cách điện treo thủy tinh 2 bát (Nhân công trong phần thay thế)5Bộ
5Tháo gỡ thu hồi cách điện treo Polymer (Nhân công trong phần thay thế)85Bộ
6Tháo gỡ khóa néo ngừng dây ACSR (5U) thu hồi (Nhân công trong phần thay thế)90Bộ
7Tháo gỡ khóa néo ngừng dây ACSR (3U) thu hồi (Nhân công trong phần thay thế)29Bộ
8Tháo gỡ Chân sứ đỉnh + Cách điện đứng hiện hữu (Nhân công trong phần thay thế)188Bộ
9Tháo gỡ cách điện đứng sứ 24kV + ty sứ (Nhân công trong phần thay thế)387Bộ
10Tháo gỡ thu hồi cách điện đứng Polymer (Nhân công trong phần thay thế)10Bộ
11Tháo gỡ thu hồi Rack U + sứ ống chỉ đỡ dây trung hòa (Nhân công trong phần thay thế)208Bộ
12Tháo gỡ thu hồi kẹp quai 185 + hotline (Nhân công trong phần thay thế)6Bộ
13Tháo dây néo cột, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AE PHẦN DÂY DẪN VÀ PHỤ KIỆN DÂY DẪN
1Băng keo cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V50cuộn
2Sơn xịt đỏ (sử dụng trồng trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Chai
3Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (dùng cáp mồi), loại dây AC, ACSR tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V39,4512km
4Lắp dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (dùng cáp mồi), loại dây bọc ACX, ACXV, ACXH tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V39,4512km
AF PHẦN PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT BẢO VỆ QUÁ ÁP ĐƯỜNG DÂY
1Băng keo cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V12cuộn
2Lắp dây bằng thủ công (loại dây đồng M, C) tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54km
3Khoan tiếp địa sâu (ĐK lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V360mét
AG PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY
AH Lắp bổ sung LA chống qua điện áp đường dây (12 bộ)
1Lắp chống sét van (bằng composite) 3 pha trên cột BTLT, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ 3 pha
AI PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm hệ thống tiếp địa (Đo điện trở tiếp đất của hệ thống và điểm tiếp đất lặp lại) trụ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
AJ PHẦN RÀ PHÁ BOM MÌN
AK Vị trí trụ
1140/139/7100m2
2140/139/12100m2
3140/139/13100m2
4140/139/22100m2
5140/139/139/28100m2
6140/139/42100m2
7140/139/57100m2
8140/139/75100m2
9140/139/83100m2
10140/139/97100m2
11140/139/99100m2
12140/139/118100m2
13140/139/134100m2
14140/139/150100m2
15140/139/167100m2
16140/139/174100m2
17140/139/193/8100m2
18140/139/193/23100m2
AL CÔNG TRÌNH: Sửa chữa đường dây trung áp, thay trụ BTLT, lắp nắp chụp đầu sứ từ trụ 235 đến trụ 342 tuyến 476BC .
AM HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
AN HẠNG MỤC 2: Xây lắp công trình "Sửa chữa đường dây trung áp, thay trụ BTLT, lắp nắp chụp đầu sứ từ trụ 235 đến trụ 342 tuyến 476BC "
AO PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
AP Phần trụ và móng trụ
AQ Trụ BTLT 14m - F650 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (Hotline) (1 bộ)
1Trụ BTLT 14 m - F 650Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
AR Trụ BTLT 12m - F540 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (Hotline) (8 bộ)
1Trụ BTLT 12 m - F 540Mô tả kỹ thuật theo chương V8trụ
AS Trụ BTLT 12m - F540 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (3 bộ)
1Trụ BTLT 12 m - F 540Mô tả kỹ thuật theo chương V3trụ
2Dựng cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
AT Trụ BTLT 14m - F650 ghép PI, dựng bằng cơ giới + thủ công (7 bộ)
1Trụ BTLT 14 m - F 650Mô tả kỹ thuật theo chương V28trụ
2Dựng cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V28cột
AU Trụ BTLT 14m - F650 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (20 bộ)
1Trụ BTLT 14 m - F 650Mô tả kỹ thuật theo chương V40trụ
2Dựng cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V40cột
AV Móng bêtông cho trụ BTLT 14m ghép PI (7 bộ)
1Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4cm) (đổ thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V42M3
2Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,4x0,018m)Mô tả kỹ thuật theo chương V56tấm
3Đinh 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4kg
4Gia công ván khuôn móng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V31,5m2
5Thi công bằng máy kết hợp thủ công, Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V42m3
6Đào đất móng bằng thủ công chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V55,3m3
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84m3
AW Móng bêtông cho trụ BTLT 14m ghép (20 bộ)
1Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4cm) (đổ thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V60M3
2Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,4x0,018m)Mô tả kỹ thuật theo chương V100tấm
3Đinh 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V16kg
4Gia công ván khuôn móng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V45m2
5Thi công bằng máy kết hợp thủ công, Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V60m3
6Đào đất móng bằng thủ công chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V79m3
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
AX Móng đà cản M14-2a (1 bộ)
1Đà cản BTCT - 1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp móng đà cản của cột bê tông, khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Đào đất móng bằng thủ công chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,81m3
AY Móng đà cản M12-2a (11 bộ)
1Đà cản BTCT - 1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
2Lắp móng đà cản của cột bê tông, khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
3Đào đất móng bằng thủ công chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,46m3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,94m3
AZ Tiếp địa bảo vệ chống sét LA + lặp lại (16 bộ)
1Thuốc hàn cablewell 45F-20Mô tả kỹ thuật theo chương V16lọ
2Lắp tiếp địa (phần ngọn) cho cột BTLT độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
3Lắp kẹp cáp, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
4Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V480mét
5Khoan tiếp địa sâu (ĐK lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V480mét
6Đào mương, rãnh đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
7Đắp đất mương, rãnh đường cáp, Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
BA Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép (trụ đơn) (13 bộ)
1Lắp đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) trên trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
BB Bộ xà 2,4m- 4 ốp đơn (trụ đơn) (1 bộ)
1Lắp đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) trên trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BC Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép (trụ ghép) (9 bộ)
1Lắp đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) trên trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
BD Xà 2,0m- 3 ốp đơn (lệch 2/3) (11 bộ)
1Lắp đà sắt V 75x75x8-2000MM (03 ốp) lệch 2/3 trên trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
BE Bộ đà U 2m kép tháp đầu trụ (7 bộ)
1Lắp đà sắt U120 - 2000MM (Tháp đầu trụ ) trên trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
BF Đà kép 2,4m kép (4 ốp) tim trụ 1,4m (8 bộ)
1Lắp đà kép L75x75x8 - 2400MM (4 ốp ) tim trụ 1,4M trên trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
BG Đà composite L75x75x6x2400mm lắp LA trụ ghép PI (6 bộ)
1Lắp đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) (sơn phủ cách điện) trên trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
BH Đà composite L75x75x6x2400mm lắp LA trụ ghép (9 bộ)
1Lắp đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) (sơn phủ cách điện) trên trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
BI Đà composite L75x75x6x2400mm kép (Trạm ghép) (3 bộ)
1Thay đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) (sơn phủ cách điện) trên trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
BJ Đà composite L75x75x6x2400mm (Trạm giàn) ( 2 bộ)
1Thay đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) (sơn phủ cách điện) trên trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
BK Giá đỡ (FCO, LA, sứ đứng) (sơn phủ cách điện) (7 bộ)
1Thay giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
BL Bộ đỡ trung hòa trụ đơn (20 bộ)
1Lắp sứ hạ thế bằng thủ công (sứ các loại)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
BM Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ ghép (11 bộ)
1Lắp sứ hạ thế bằng thủ công (sứ các loại)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
BN Bộ sứ chuỗi polymer (105 bộ)
1Lắp cách điện polymer (composite, silicon), thực hiện trên trụ TRÒN, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V105bộ
2Lắp GIÁP NÍU chuỗi cách điện NÉO dây dẫn, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V105bộ
BO Cách điện đứng 24kV loại sứ + ty sứ (383 bộ)
1Lắp cách điện đứng trung áp (trên cột tròn)Mô tả kỹ thuật theo chương V383cách điện
2Lắp dây buộc cổ cách điện đứng trung áp (trên cột tròn)Mô tả kỹ thuật theo chương V383cách điện
BP Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công (1 bộ)
1Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V5chai
2Băng keo cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V80cuộn
3Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (dùng cáp mồi), loại dây AC, ACSR tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065km
4Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (dùng cáp mồi), loại dây bọc ACX, ACXV, ACXH tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065km
5Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (dùng cáp mồi), loại dây AC, ACSR tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8969km
6Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (dùng cáp mồi), loại dây AC, ACSR tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6907km
7Lắp dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V165mét
8Ép đầu cosse/ống nối, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V12đầu
9Ép đầu cosse/ống nối, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V53đầu
10Lắp kẹp cáp, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V155bộ
11Lắp kẹp quai (dùng cho sửa chữa)Mô tả kỹ thuật theo chương V242bộ
12Lắp kẹp hotline (dùng cho sửa chữa)Mô tả kỹ thuật theo chương V59bộ
13Thay boulon trụ, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V319bộ
14Lắp chụp cách điện cho sứ/đầu thiết bị (dùng cho công tác riêng lẻ)Mô tả kỹ thuật theo chương V360cái
BQ PHẦN THÁO THU HỒI NHẬP KHO (1 bộ)
1Tháo cách điện polymer (composite, silicon) NÉO ĐƠN dây dẫn trên cột thép điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Tháo chuỗi cách điện NÉO ĐƠN, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V77chuỗi
3Tháo khoá NÉO cho dây dẫn/ dây chống sét, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V101bộ
4Tháo cách điện đứng trung áp (trên cột tròn)Mô tả kỹ thuật theo chương V295cách điện
5Tháo kẹp quai (dùng cho sửa chữa)Mô tả kỹ thuật theo chương V242bộ
6Tháo đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) trên trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
7Tháo đà sắt đỡ thẳng L75x75x8-2000MM (XIT) trên trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
8Tháo đà sắt V 75x75x8-2000MM (03 ốp) lệch 2/3 trên trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
9Tháo TOPPIN THẲNG 800Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
10Cắt gốc, nhổ thu hồi cột bêtông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V11cột
11Cắt gốc, nhổ thu hồi cột bêtông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V35cột
BR THIẾT BỊ (1 bộ)
1Lắp chống sét van (bằng composite) 1 pha trên cột BTLT, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
BS Crack 4 sứ (8 bộ)
1Lắp sứ hạ thế bằng thủ công (loại 4 sứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
BT Crack 2 sứ (9 bộ)
1Lắp sứ hạ thế bằng thủ công (loại 2 sứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
BU Uclevis (3 bộ)
1Lắp sứ hạ thế bằng thủ công (sứ các loại)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
BV Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công (1 bộ)
1Băng keo cách điện loại lớnMô tả kỹ thuật theo chương V27Cuộn
2Lắp dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (dùng cáp mồi), loại dây AC, ACSR tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04km
3Lắp dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (dùng cáp mồi), loại dây nhôm bọc AV tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,155km
4Căng lại dây bằng thủ công (loại dây đồng bọc CV, CX, CXV) tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,805km
5Lắp kẹp cáp, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
6Lắp kẹp IPC (dùng cho sửa chữa)Mô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
7Ép đầu cosse/ống nối, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V12đầu
8Lắp ống nhựa nổi vào tường (lắp trên trụ), ĐK ống Mô tả kỹ thuật theo chương V72mét
BW PHẦN THÁO LẮP SỬ DỤNG LẠI (1 bộ)
1Thay sứ hạ thế bằng thủ công (sứ các loại)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Thay sứ hạ thế bằng thủ công (loại 2 sứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
3Thay sứ hạ thế bằng thủ công (loại 3 sứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
4Thay hộp chưa lắp công tơ/hộp đã có sẵn công tơ, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V32hộp
5Thay hộp chưa lắp công tơ/hộp đã có sẵn công tơ, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V45hộp
6Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V462mét
7Thay ống nhựa nổi vào tường (lắp trên trụ), ĐK ống Mô tả kỹ thuật theo chương V128mét
8Thay ống nhựa nổi vào tường (lắp trên trụ), ĐK ống Mô tả kỹ thuật theo chương V180mét
9Căng lại dây bằng thủ công (loại dây đồng bọc CV, CX, CXV) tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V4,96km
BX PHẦN THÁO THU HỒI NHẬP KHO (1 bộ)
1Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (sứ các loại)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
2Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (loại 2 sứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
BY CÔNG TRÌNH: Sửa chữa lưới hạ áp đấu nối trụ 1/1, 144, 154B, 210/12, 242, 247, 260, 263, 270, 276/1, 279, 281, 283/1T, 283/6, 301, 303, 311, 314, 319, 322, 323 tuyến 478TH; trụ 48B, 72B tuyến 480TH; trụ 10 tuyến 476TH; trụ 10B/3/6 tuyến 473TH
BZ HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
CA HẠNG MỤC 2: Sửa chữa lưới hạ áp đấu nối trụ 1/1, 144, 154B, 210/12, 242, 247, 260, 263, 270, 276/1, 279, 281, 283/1T, 283/6, 301, 303, 311, 314, 319, 322, 323 tuyến 478TH; trụ 48B, 72B tuyến 480TH; trụ 10 tuyến 476TH; trụ 10B/3/6 tuyến 473TH
CB PHẦN VẬT TƯ - THIẾT BỊ MỚI
CC Phần trụ và móng trụ
CD Trụ BTLT 7,5 m - F 200 (Trụ ghép) (8 trụ)
1Trụ BTLT 7,5 m - F 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16trụ
2Dựng cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
CE Trụ BTLT 7,5 m - F 200 (45 trụ)
1Trụ BTLT 7,5 m - F 200Mô tả kỹ thuật theo chương V45trụ
2Dựng cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V45cột
CF Trụ BTLT 8,5 m - F 200 (Trụ ghép) (2 trụ)
1Trụ BTLT 8,5 m - F 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4trụ
2Dựng cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
CG Móng trụ bêtông (trụ 7,5m- 8,4m) ghép (10 móng)
1Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4cm) (bê tông tươi)Mô tả kỹ thuật theo chương V8M3
2Ván ép loại 4x0,5x0,018mMô tả kỹ thuật theo chương V15tấm
3Đinh 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
4Thi công bằng máy kết hợp thủ công, Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
5Đào đất móng bằng thủ công chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,61m3
CH Móng đà cản 1,2m trụ 7,5m- M'7a (45 móng)
1Đà cản BTCT - 1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
2Lắp móng đà cản của cột bê tông, khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
3Đào đất móng bằng thủ công chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V48,6m3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,1m3
CI Phần neo, móng neo, tiếp địa
CJ Bộ chằng xuống hạ thế (1 bộ)
1Lắp dây néo cột, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CK Bộ chằng hẹp hạ thế (49 bộ)
1Lắp bộ chằng lệch ĐK 60 - 1,5m trên trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
2Lắp dây néo cột, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
CL Bộ móng neo búp sen chằng xuống (1 bộ)
1Đào đất móng, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
CM Bộ móng neo búp sen chằng hẹp (49 bộ)
1Đào đất móng, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,014m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,415m3
CN Tiếp địa lặp lại trụ đỡ cáp ABC (Tiếp địa ngoài thân trụ) (1 bộ)
1Đóng cọc tiếp địa (đất cấp III)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
2Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V13,3929mét
3Đào mương, rãnh đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
4Đắp đất mương, rãnh đường cáp, Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
CO Tiếp địa lặp lại trụ dừng cáp ABC (Tiếp địa ngoài thân trụ) (35 bộ)
1Đóng cọc tiếp địa (đất cấp III)Mô tả kỹ thuật theo chương V70cọc
2Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V468,75mét
3Đào mương, rãnh đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V44,1m3
4Đắp đất mương, rãnh đường cáp, Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V44,1m3
CP Phần crack và sứ đỡ
CQ Bộ đỡ cáp ABC4x50mm2 lắp đà U 2,0m (5 bộ)
1Lắp đà sắt U120 - 2000MM (Tháp đầu trụ ) trên trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
CR Bộ dừng cáp ABC4x50mm2 lắp đà U kép 2,0m (2 bộ)
1Lắp đà sắt U120 - 2000MM (Tháp đầu trụ ) trên trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
CS Uclevis đỡ hạ áp (30 bộ)
1Lắp Uclevis trên trụMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
CT Uclevis đỡ trung áp (3 bộ)
1Lắp Uclevis trên trụMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
CU Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công
1Lắp CÁP VẶN XOẮN bằng thủ công, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1477km
2Lắp CÁP VẶN XOẮN bằng thủ công, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3534km
3Lắp kẹp cáp, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V213bộ
4Lắp kẹp IPC (dùng cho sửa chữa)Mô tả kỹ thuật theo chương V864bộ
5Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (dùng cáp mồi), loại dây nhôm bọc AV tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4878km
6Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (dùng cáp mồi), loại dây AC, ACSR tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0091km
7Cắt gốc, nhổ thu hổi cột bêtông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V55cột
CV Phần TBA
CW Phần thiết bị
1Thay cầu chì tự rơi bộ 1 pha (FCO, LBFCO), điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
2Thay chống sét van trên đường dây, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
CX Phần vật liệu
1Thay tủ điện hạ áp bằng THỦ CÔNG, loại 1 pha (bao gồm tháo lắp CB, phụ kiện..)Mô tả kỹ thuật theo chương V30tủ
CY Tiếp địa TBA (8 bộ)
1Thuốc hàn cablewell 45F-20Mô tả kỹ thuật theo chương V8lọ
2Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V321,4286mét
3Đào mương, rãnh đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
4Đắp đất mương, rãnh đường cáp, Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
5Khoan tiếp địa sâu (ĐK lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V320mét
CZ CÔNG TRÌNH: Sửa chữa lưới hạ áp từ trụ 128 đến trụ 207 Phạm Hùng, từ trụ 18 đến trụ 97 Trần Phú, từ trụ 28/4 Nguyễn Văn Linh đến trụ 268 Quốc Lộ 22B, Thị xã Hòa Thành
DA HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
DB HẠNG MỤC 2: Sửa chữa lưới hạ áp từ trụ 128 đến trụ 207 Phạm Hùng, từ trụ 18 đến trụ 97 Trần Phú, từ trụ 28/4 Nguyễn Văn Linh đến trụ 268 Quốc Lộ 22B, Thị xã Hòa Thành
DC PHẦN VẬT TƯ - THIẾT BỊ MỚI
DD Phần rack sứ
DE Uclevis (127 bộ)
1Lắp Uclevis trên trụMô tả kỹ thuật theo chương V127bộ
DF Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công
1Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V254Cuộn
2Lắp kẹp cáp, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V463bộ
3Tháo dây bằng thủ công (loại dây nhôm bọc AV) tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V38,9892km
4Tháo dây bằng thủ công (loại dây nhôm bọc AV) tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1359km
5Tháo dây bằng thủ công (loại dây AC, ACSR) tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6727km
6Lắp CÁP VẶN XOẮN bằng thủ công, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9964km
7Lắp CÁP VẶN XOẮN bằng thủ công, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0453km
DG THAY XÀ TRẠM GIÀN
DH A. VẬT LIỆU
DI Đà composite L75x75x6 -2400MM (3 ốp) kép trụ đơn đỡ LA, FCO trạm giàn (3 bộ)
1Thay đà L75x75x8 - 2400MM (3ốp) trên trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
DJ B. THIẾT BỊ (3 bộ)
1Tháo chống sét van, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ 3 pha
2Lắp chống sét van, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ 3 pha
3Tháo cầu chì tự rơi bộ 3 pha (FCO, LBFCO), điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ 3 pha
4Lắp cầu chì tự rơi bộ 3 pha (FCO, LBFCO), điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ 3 pha
DK THAY XÀ TBA 3 PHA
DL A. VẬT LIỆU
DM Đà composite L75x75x6 -2400MM (4 ốp) kép trụ đơn đỡ LA, FCO (16 bộ)
1Thay đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) trên trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
DN B. THIẾT BỊ (16 bộ)
1Tháo chống sét van, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ 3 pha
2Lắp chống sét van, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ 3 pha
3Tháo cầu chì tự rơi bộ 3 pha (FCO, LBFCO), điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ 3 pha
4Lắp cầu chì tự rơi bộ 3 pha (FCO, LBFCO), điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ 3 pha
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.508E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.501E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.504.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.008.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 220V trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ thuế với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp.+ Chứng từ chuyển tiền cho các hợp đồng tương tự (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.504.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.008.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (CHT): 1 - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (CBKTTC): 1 - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV).55
3 Đội ngũ công nhân kỹ thuật: 20 - Có tối thiểu là 20 công nhân lành nghề, liệt kê theo danh sách cụ thể.- Có hồ sơ đội ngũ công nhân kỹ thuật làm việc tại các nơi có liên quan đến an toàn điện đều phải được huấn luyện, sát hạch đạt yêu cầu về trình độ an toàn điện theo quy định và được cấp thẻ an toàn theo quy định.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng tối thiểu 5 tấn Nhà thầu phải kê khai thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải nêu rõ khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và giấy tờ sở hữu của bên cho thuê xe).1
2 Xe cẩu tối thiểu 5 tấn Nhà thầu phải kê khai thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải nêu rõ khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và giấy tờ sở hữu của bên cho thuê xe).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->