Gói thầu: Xây lắp 04 công trình sửa chữa lớn: Sửa chữa lưới hạ áp trụ 1-1 huyện Tân Châu; Sửa chữa đường dây trung áp trụ 140-139 huyện Tân Biên; Sửa chữa lưới hạ áp trụ 128 đến 207 huyện Hòa Thành; Sửa chữa đường dây trung áp, thay trụ, lắp nắp chụp từ trụ 235 đến trụ 342 huyện Bến Cầu năm 2022.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220308117-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Xây lắp 04 công trình sửa chữa lớn: Sửa chữa lưới hạ áp trụ 1-1 huyện Tân Châu; Sửa chữa đường dây trung áp trụ 140-139 huyện Tân Biên; Sửa chữa lưới hạ áp trụ 128 đến 207 huyện Hòa Thành; Sửa chữa đường dây trung áp, thay trụ, lắp nắp chụp từ trụ 235 đến trụ 342 huyện Bến Cầu năm 2022. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220304083 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 15:08:00 đến ngày 2022-03-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,005,783,196 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.508E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.501E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.504.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.008.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 220V trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ thuế với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp.+ Chứng từ chuyển tiền cho các hợp đồng tương tự (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.504.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.008.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (CHT): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (CBKTTC): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu là 20 công nhân lành nghề, liệt kê theo danh sách cụ thể.- Có hồ sơ đội ngũ công nhân kỹ thuật làm việc tại các nơi có liên quan đến an toàn điện đều phải được huấn luyện, sát hạch đạt yêu cầu về trình độ an toàn điện theo quy định và được cấp thẻ an toàn theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải nêu rõ khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và giấy tờ sở hữu của bên cho thuê xe). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải nêu rõ khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và giấy tờ sở hữu của bên cho thuê xe). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tây Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp 04 công trình sửa chữa lớn: Sửa chữa lưới hạ áp trụ 1-1 huyện Tân Châu; Sửa chữa đường dây trung áp trụ 140-139 huyện Tân Biên; Sửa chữa lưới hạ áp trụ 128 đến 207 huyện Hòa Thành; Sửa chữa đường dây trung áp, thay trụ, lắp nắp chụp từ trụ 235 đến trụ 342 huyện Bến Cầu năm 2022. 04 công trình sửa chữa lớn: Sửa chữa lưới hạ áp trụ 1-1 huyện Tân Châu; Sửa chữa đường dây trung áp trụ 140-139 huyện Tân Biên; Sửa chữa lưới hạ áp trụ 128 đến 207 Thị xã Hòa Thành; Sửa chữa đường dây trung áp, thay trụ, lắp nắp chụp từ trụ 235 đến trụ 342 huyện Bến Cầu năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3611715) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tấn Hùng - Giám đốc Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276. 360 9999). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3611715). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Ninh. - Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611 - Email Ban Quản lý đấu thầu của EVN: [email protected]. - Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC:607 Đường CMT8, KP2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3611709). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH: Sửa chữa đường dây trung áp từ trụ 140/139 đến trụ 140/139/193/29 tuyến 471TBI | |||
| B | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| C | HẠNG MỤC 2: Sửa chữa đường dây trung áp từ trụ 140/139 đến trụ 140/139/193/29 tuyến 471TBI | |||
| D | PHẦN TRỤ, MÓNG TRỤ | |||
| E | Trụ BTLT 12m dựng bằng cơ giới + thủ công thi công (15 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12 m - F 540 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | trụ |
| 2 | Dựng cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| F | Móng bê tông trụ BTLT 12m đơn (15 móng) | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 (độ sụt 2-4cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 2 | Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,2x0,018m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | tấm |
| 3 | Đinh 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | kg |
| 4 | Gia công ván khuôn móng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 5 | Đào đất móng bằng thủ công chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,884 | m3 |
| G | Trụ BTLT 12m ghép dựng bằng cơ giới + thủ công (3 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12 m - F 540 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 2 | Dựng cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| H | Móng trụ BTLT 12m ghép -bê tông (3 móng) | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 (độ sụt 2-4cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 2 | Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,2x0,018m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấm |
| 3 | Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,3x0,018m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tấm |
| 4 | Gia công ván khuôn móng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 5 | Đào đất móng bằng thủ công chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| I | Bộ neo chằng xuống trung áp (Lắp vào cổ dê) (28 móng) | |||
| 1 | Lắp dây néo cột, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| J | Cổ dê bổ sung lắp dây neo chằng xuống (14 móng) | |||
| 1 | Lắp cô dê, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| K | Bộ móng neo chằng xuống trung áp (28 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 2 | Lắp móng đà cản của cột bê tông, khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 3 | Đào đất móng bằng thủ công chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,90 ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,88 | m3 |
| L | Gia cố nâng cao nền đất để thi công trồng trụ (15 móng) | |||
| 1 | Đất đá đỏ san lắp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m3 |
| 2 | Bao tải đựng cát 50kg (60x110cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.250 | cái |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m3 |
| M | PHẦN XÀ, SỨ LẮP MỚI BỔ SUNG | |||
| N | Xà dừng 2,4m 4 ốp kép lắp trụ đơn (14 bộ) | |||
| 1 | Lắp đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) trên trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| O | Lắp cách điện đứng sứ 24kV tại các vị trí dừng bổ sung (102 bộ) | |||
| 1 | Lắp cách điện đứng trung áp (trên cột tròn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cách điện |
| P | Xà dừng 2,4m 4 ốp kép lắp trụ ghép (3 bộ) | |||
| 1 | Lắp đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) trên trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| Q | Chuyển tháp đà U 2m đơn thành tháp đà U 2m kép (154 bộ) | |||
| 1 | Tháo đà sắt U120 - 2000MM (Tháp đầu trụ ) trên trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | bộ |
| 2 | Lắp đà sắt U120 - 2000MM (Tháp đầu trụ ) trên trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | bộ |
| R | Lắp cách điện treo Polymer tại các vị trí dừng bổ sung (102 bộ) | |||
| 1 | Lắp cách điện polymer (composite, silicon) NÉO ĐƠN dây dẫn trên cột thép điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | bộ |
| S | Lắp tiếp địa lặp lại trung hòa thân trụ (đấu chung tiếp địa LA) (12 bộ) | |||
| 1 | Ép đầu cosse, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đầu |
| 2 | Lắp tiếp địa (phần ngọn) cho cột BTLT độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| T | PHẦN THAY THẾ XÀ, SỨ VÀ PHỤ KIỆN HIỆN HỮU | |||
| U | Thay thế Đà U 2m (Tháo lắp XIT 2m 2 ốp) (1 bộ) | |||
| 1 | Lắp đà sắt U120 - 2000MM (Tháp đầu trụ ) trên trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo đà sắt U120 - 2000MM (Tháp đầu trụ ) trên trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo đà sắt đỡ thẳng L75x75x8-2000MM (XIT) trên trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đà sắt đỡ thẳng L75x75x8-2000MM (XIT) trên trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| V | Thay thế chân sư đỉnh hiện hữu (168 bộ) | |||
| 1 | Thay TOPPIN THẲNG 800 trên trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | bộ |
| W | Thay thế cách điện treo thủy tinh 2 bát hiện hữu thành cách điện treo Polymer (23 bộ) | |||
| 1 | Thay cách điện polymer (composite, silicon) NÉO ĐƠN dây dẫn trên cột thép điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| X | Thay mới cách điện treo Polymer hiện hữu (73 bộ) | |||
| 1 | Thay cách điện polymer (composite, silicon) NÉO ĐƠN dây dẫn trên cột thép điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | bộ |
| Y | Thay thế cách điện đứng sứ 24kV (593 bộ) | |||
| 1 | Thay cách điện đứng trung áp (trên cột tròn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 593 | cách điện |
| Z | Thay thế cách điện đứng Polymer thành cách điện sứ 24kV (10 bộ) | |||
| 1 | Thay cách điện đứng trung áp (trên cột tròn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cách điện |
| AA | Thay thế Rack U + sứ ống chỉ đỡ dây trung hòa (182 bộ) | |||
| 1 | Thay Uclevis trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | bộ |
| AB | Thay thế Kẹp ngừng dây trung hòa ACSR 3U (29 bộ) | |||
| 1 | Thay khoá NÉO cho dây dẫn/ dây chống sét, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| AC | Thay thế kẹp quai + hotline hiện hữu (đoạn dây 150mm2) (6 bộ) | |||
| 1 | Thay kẹp quai (dùng cho sửa chữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| AD | THU HỒI PHẦN XÀ, SỨ PHỤ KIỆN HƯ HỎNG | |||
| 1 | Cắt gốc, nhổ thu hồi cột bêtông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 2 | Tháo gỡ thu hồi xà 2m 2 ốp hiện hữu (Nhân công trong phần thay thế) | 19 | Bộ | |
| 3 | Tháo gỡ thu hồi đà tháp đầu trụ U 2m hiện hữu (Nhân công trong phần thay thế) | 18 | Bộ | |
| 4 | Tháo gỡ thu hồi cách điện treo thủy tinh 2 bát (Nhân công trong phần thay thế) | 5 | Bộ | |
| 5 | Tháo gỡ thu hồi cách điện treo Polymer (Nhân công trong phần thay thế) | 85 | Bộ | |
| 6 | Tháo gỡ khóa néo ngừng dây ACSR (5U) thu hồi (Nhân công trong phần thay thế) | 90 | Bộ | |
| 7 | Tháo gỡ khóa néo ngừng dây ACSR (3U) thu hồi (Nhân công trong phần thay thế) | 29 | Bộ | |
| 8 | Tháo gỡ Chân sứ đỉnh + Cách điện đứng hiện hữu (Nhân công trong phần thay thế) | 188 | Bộ | |
| 9 | Tháo gỡ cách điện đứng sứ 24kV + ty sứ (Nhân công trong phần thay thế) | 387 | Bộ | |
| 10 | Tháo gỡ thu hồi cách điện đứng Polymer (Nhân công trong phần thay thế) | 10 | Bộ | |
| 11 | Tháo gỡ thu hồi Rack U + sứ ống chỉ đỡ dây trung hòa (Nhân công trong phần thay thế) | 208 | Bộ | |
| 12 | Tháo gỡ thu hồi kẹp quai 185 + hotline (Nhân công trong phần thay thế) | 6 | Bộ | |
| 13 | Tháo dây néo cột, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AE | PHẦN DÂY DẪN VÀ PHỤ KIỆN DÂY DẪN | |||
| 1 | Băng keo cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 2 | Sơn xịt đỏ (sử dụng trồng trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Chai |
| 3 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (dùng cáp mồi), loại dây AC, ACSR tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4512 | km |
| 4 | Lắp dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (dùng cáp mồi), loại dây bọc ACX, ACXV, ACXH tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4512 | km |
| AF | PHẦN PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT BẢO VỆ QUÁ ÁP ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Băng keo cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cuộn |
| 2 | Lắp dây bằng thủ công (loại dây đồng M, C) tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | km |
| 3 | Khoan tiếp địa sâu (ĐK lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | mét |
| AG | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY | |||
| AH | Lắp bổ sung LA chống qua điện áp đường dây (12 bộ) | |||
| 1 | Lắp chống sét van (bằng composite) 3 pha trên cột BTLT, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ 3 pha |
| AI | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm hệ thống tiếp địa (Đo điện trở tiếp đất của hệ thống và điểm tiếp đất lặp lại) trụ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| AJ | PHẦN RÀ PHÁ BOM MÌN | |||
| AK | Vị trí trụ | |||
| 1 | 140/139/7 | 100 | m2 | |
| 2 | 140/139/12 | 100 | m2 | |
| 3 | 140/139/13 | 100 | m2 | |
| 4 | 140/139/22 | 100 | m2 | |
| 5 | 140/139/139/28 | 100 | m2 | |
| 6 | 140/139/42 | 100 | m2 | |
| 7 | 140/139/57 | 100 | m2 | |
| 8 | 140/139/75 | 100 | m2 | |
| 9 | 140/139/83 | 100 | m2 | |
| 10 | 140/139/97 | 100 | m2 | |
| 11 | 140/139/99 | 100 | m2 | |
| 12 | 140/139/118 | 100 | m2 | |
| 13 | 140/139/134 | 100 | m2 | |
| 14 | 140/139/150 | 100 | m2 | |
| 15 | 140/139/167 | 100 | m2 | |
| 16 | 140/139/174 | 100 | m2 | |
| 17 | 140/139/193/8 | 100 | m2 | |
| 18 | 140/139/193/23 | 100 | m2 | |
| AL | CÔNG TRÌNH: Sửa chữa đường dây trung áp, thay trụ BTLT, lắp nắp chụp đầu sứ từ trụ 235 đến trụ 342 tuyến 476BC . | |||
| AM | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| AN | HẠNG MỤC 2: Xây lắp công trình "Sửa chữa đường dây trung áp, thay trụ BTLT, lắp nắp chụp đầu sứ từ trụ 235 đến trụ 342 tuyến 476BC " | |||
| AO | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| AP | Phần trụ và móng trụ | |||
| AQ | Trụ BTLT 14m - F650 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (Hotline) (1 bộ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14 m - F 650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| AR | Trụ BTLT 12m - F540 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (Hotline) (8 bộ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12 m - F 540 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | trụ |
| AS | Trụ BTLT 12m - F540 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (3 bộ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12 m - F 540 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 2 | Dựng cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| AT | Trụ BTLT 14m - F650 ghép PI, dựng bằng cơ giới + thủ công (7 bộ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14 m - F 650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | trụ |
| 2 | Dựng cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cột |
| AU | Trụ BTLT 14m - F650 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (20 bộ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14 m - F 650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | trụ |
| 2 | Dựng cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cột |
| AV | Móng bêtông cho trụ BTLT 14m ghép PI (7 bộ) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4cm) (đổ thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | M3 |
| 2 | Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,4x0,018m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | tấm |
| 3 | Đinh 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | kg |
| 4 | Gia công ván khuôn móng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 5 | Thi công bằng máy kết hợp thủ công, Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m3 |
| 6 | Đào đất móng bằng thủ công chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m3 |
| AW | Móng bêtông cho trụ BTLT 14m ghép (20 bộ) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4cm) (đổ thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | M3 |
| 2 | Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,4x0,018m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | tấm |
| 3 | Đinh 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | kg |
| 4 | Gia công ván khuôn móng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 5 | Thi công bằng máy kết hợp thủ công, Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m3 |
| 6 | Đào đất móng bằng thủ công chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| AX | Móng đà cản M14-2a (1 bộ) | |||
| 1 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp móng đà cản của cột bê tông, khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Đào đất móng bằng thủ công chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| AY | Móng đà cản M12-2a (11 bộ) | |||
| 1 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 2 | Lắp móng đà cản của cột bê tông, khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 3 | Đào đất móng bằng thủ công chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,46 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,94 | m3 |
| AZ | Tiếp địa bảo vệ chống sét LA + lặp lại (16 bộ) | |||
| 1 | Thuốc hàn cablewell 45F-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | lọ |
| 2 | Lắp tiếp địa (phần ngọn) cho cột BTLT độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp kẹp cáp, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | mét |
| 5 | Khoan tiếp địa sâu (ĐK lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | mét |
| 6 | Đào mương, rãnh đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 7 | Đắp đất mương, rãnh đường cáp, Độ chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| BA | Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép (trụ đơn) (13 bộ) | |||
| 1 | Lắp đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) trên trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| BB | Bộ xà 2,4m- 4 ốp đơn (trụ đơn) (1 bộ) | |||
| 1 | Lắp đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) trên trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BC | Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép (trụ ghép) (9 bộ) | |||
| 1 | Lắp đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) trên trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| BD | Xà 2,0m- 3 ốp đơn (lệch 2/3) (11 bộ) | |||
| 1 | Lắp đà sắt V 75x75x8-2000MM (03 ốp) lệch 2/3 trên trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| BE | Bộ đà U 2m kép tháp đầu trụ (7 bộ) | |||
| 1 | Lắp đà sắt U120 - 2000MM (Tháp đầu trụ ) trên trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| BF | Đà kép 2,4m kép (4 ốp) tim trụ 1,4m (8 bộ) | |||
| 1 | Lắp đà kép L75x75x8 - 2400MM (4 ốp ) tim trụ 1,4M trên trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| BG | Đà composite L75x75x6x2400mm lắp LA trụ ghép PI (6 bộ) | |||
| 1 | Lắp đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) (sơn phủ cách điện) trên trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| BH | Đà composite L75x75x6x2400mm lắp LA trụ ghép (9 bộ) | |||
| 1 | Lắp đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) (sơn phủ cách điện) trên trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| BI | Đà composite L75x75x6x2400mm kép (Trạm ghép) (3 bộ) | |||
| 1 | Thay đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) (sơn phủ cách điện) trên trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| BJ | Đà composite L75x75x6x2400mm (Trạm giàn) ( 2 bộ) | |||
| 1 | Thay đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) (sơn phủ cách điện) trên trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| BK | Giá đỡ (FCO, LA, sứ đứng) (sơn phủ cách điện) (7 bộ) | |||
| 1 | Thay giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| BL | Bộ đỡ trung hòa trụ đơn (20 bộ) | |||
| 1 | Lắp sứ hạ thế bằng thủ công (sứ các loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| BM | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ ghép (11 bộ) | |||
| 1 | Lắp sứ hạ thế bằng thủ công (sứ các loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| BN | Bộ sứ chuỗi polymer (105 bộ) | |||
| 1 | Lắp cách điện polymer (composite, silicon), thực hiện trên trụ TRÒN, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | bộ |
| 2 | Lắp GIÁP NÍU chuỗi cách điện NÉO dây dẫn, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | bộ |
| BO | Cách điện đứng 24kV loại sứ + ty sứ (383 bộ) | |||
| 1 | Lắp cách điện đứng trung áp (trên cột tròn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383 | cách điện |
| 2 | Lắp dây buộc cổ cách điện đứng trung áp (trên cột tròn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383 | cách điện |
| BP | Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công (1 bộ) | |||
| 1 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chai |
| 2 | Băng keo cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cuộn |
| 3 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (dùng cáp mồi), loại dây AC, ACSR tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | km |
| 4 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (dùng cáp mồi), loại dây bọc ACX, ACXV, ACXH tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | km |
| 5 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (dùng cáp mồi), loại dây AC, ACSR tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8969 | km |
| 6 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (dùng cáp mồi), loại dây AC, ACSR tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6907 | km |
| 7 | Lắp dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | mét |
| 8 | Ép đầu cosse/ống nối, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 9 | Ép đầu cosse/ống nối, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | đầu |
| 10 | Lắp kẹp cáp, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | bộ |
| 11 | Lắp kẹp quai (dùng cho sửa chữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | bộ |
| 12 | Lắp kẹp hotline (dùng cho sửa chữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | bộ |
| 13 | Thay boulon trụ, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319 | bộ |
| 14 | Lắp chụp cách điện cho sứ/đầu thiết bị (dùng cho công tác riêng lẻ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cái |
| BQ | PHẦN THÁO THU HỒI NHẬP KHO (1 bộ) | |||
| 1 | Tháo cách điện polymer (composite, silicon) NÉO ĐƠN dây dẫn trên cột thép điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo chuỗi cách điện NÉO ĐƠN, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | chuỗi |
| 3 | Tháo khoá NÉO cho dây dẫn/ dây chống sét, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | bộ |
| 4 | Tháo cách điện đứng trung áp (trên cột tròn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | cách điện |
| 5 | Tháo kẹp quai (dùng cho sửa chữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | bộ |
| 6 | Tháo đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) trên trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 7 | Tháo đà sắt đỡ thẳng L75x75x8-2000MM (XIT) trên trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 8 | Tháo đà sắt V 75x75x8-2000MM (03 ốp) lệch 2/3 trên trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Tháo TOPPIN THẲNG 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 10 | Cắt gốc, nhổ thu hồi cột bêtông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 11 | Cắt gốc, nhổ thu hồi cột bêtông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cột |
| BR | THIẾT BỊ (1 bộ) | |||
| 1 | Lắp chống sét van (bằng composite) 1 pha trên cột BTLT, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| BS | Crack 4 sứ (8 bộ) | |||
| 1 | Lắp sứ hạ thế bằng thủ công (loại 4 sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| BT | Crack 2 sứ (9 bộ) | |||
| 1 | Lắp sứ hạ thế bằng thủ công (loại 2 sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| BU | Uclevis (3 bộ) | |||
| 1 | Lắp sứ hạ thế bằng thủ công (sứ các loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| BV | Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công (1 bộ) | |||
| 1 | Băng keo cách điện loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cuộn |
| 2 | Lắp dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (dùng cáp mồi), loại dây AC, ACSR tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | km |
| 3 | Lắp dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (dùng cáp mồi), loại dây nhôm bọc AV tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | km |
| 4 | Căng lại dây bằng thủ công (loại dây đồng bọc CV, CX, CXV) tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | km |
| 5 | Lắp kẹp cáp, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 6 | Lắp kẹp IPC (dùng cho sửa chữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 7 | Ép đầu cosse/ống nối, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 8 | Lắp ống nhựa nổi vào tường (lắp trên trụ), ĐK ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | mét |
| BW | PHẦN THÁO LẮP SỬ DỤNG LẠI (1 bộ) | |||
| 1 | Thay sứ hạ thế bằng thủ công (sứ các loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Thay sứ hạ thế bằng thủ công (loại 2 sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 3 | Thay sứ hạ thế bằng thủ công (loại 3 sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Thay hộp chưa lắp công tơ/hộp đã có sẵn công tơ, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 5 | Thay hộp chưa lắp công tơ/hộp đã có sẵn công tơ, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | hộp |
| 6 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462 | mét |
| 7 | Thay ống nhựa nổi vào tường (lắp trên trụ), ĐK ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | mét |
| 8 | Thay ống nhựa nổi vào tường (lắp trên trụ), ĐK ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | mét |
| 9 | Căng lại dây bằng thủ công (loại dây đồng bọc CV, CX, CXV) tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | km |
| BX | PHẦN THÁO THU HỒI NHẬP KHO (1 bộ) | |||
| 1 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (sứ các loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 2 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (loại 2 sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| BY | CÔNG TRÌNH: Sửa chữa lưới hạ áp đấu nối trụ 1/1, 144, 154B, 210/12, 242, 247, 260, 263, 270, 276/1, 279, 281, 283/1T, 283/6, 301, 303, 311, 314, 319, 322, 323 tuyến 478TH; trụ 48B, 72B tuyến 480TH; trụ 10 tuyến 476TH; trụ 10B/3/6 tuyến 473TH | |||
| BZ | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| CA | HẠNG MỤC 2: Sửa chữa lưới hạ áp đấu nối trụ 1/1, 144, 154B, 210/12, 242, 247, 260, 263, 270, 276/1, 279, 281, 283/1T, 283/6, 301, 303, 311, 314, 319, 322, 323 tuyến 478TH; trụ 48B, 72B tuyến 480TH; trụ 10 tuyến 476TH; trụ 10B/3/6 tuyến 473TH | |||
| CB | PHẦN VẬT TƯ - THIẾT BỊ MỚI | |||
| CC | Phần trụ và móng trụ | |||
| CD | Trụ BTLT 7,5 m - F 200 (Trụ ghép) (8 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5 m - F 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | trụ |
| 2 | Dựng cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| CE | Trụ BTLT 7,5 m - F 200 (45 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5 m - F 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | trụ |
| 2 | Dựng cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cột |
| CF | Trụ BTLT 8,5 m - F 200 (Trụ ghép) (2 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5 m - F 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 2 | Dựng cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| CG | Móng trụ bêtông (trụ 7,5m- 8,4m) ghép (10 móng) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4cm) (bê tông tươi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | M3 |
| 2 | Ván ép loại 4x0,5x0,018m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | tấm |
| 3 | Đinh 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 4 | Thi công bằng máy kết hợp thủ công, Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 5 | Đào đất móng bằng thủ công chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,61 | m3 |
| CH | Móng đà cản 1,2m trụ 7,5m- M'7a (45 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 2 | Lắp móng đà cản của cột bê tông, khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 3 | Đào đất móng bằng thủ công chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1 | m3 |
| CI | Phần neo, móng neo, tiếp địa | |||
| CJ | Bộ chằng xuống hạ thế (1 bộ) | |||
| 1 | Lắp dây néo cột, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| CK | Bộ chằng hẹp hạ thế (49 bộ) | |||
| 1 | Lắp bộ chằng lệch ĐK 60 - 1,5m trên trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 2 | Lắp dây néo cột, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| CL | Bộ móng neo búp sen chằng xuống (1 bộ) | |||
| 1 | Đào đất móng, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| CM | Bộ móng neo búp sen chằng hẹp (49 bộ) | |||
| 1 | Đào đất móng, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,014 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,415 | m3 |
| CN | Tiếp địa lặp lại trụ đỡ cáp ABC (Tiếp địa ngoài thân trụ) (1 bộ) | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa (đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 2 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3929 | mét |
| 3 | Đào mương, rãnh đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 4 | Đắp đất mương, rãnh đường cáp, Độ chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| CO | Tiếp địa lặp lại trụ dừng cáp ABC (Tiếp địa ngoài thân trụ) (35 bộ) | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa (đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cọc |
| 2 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,75 | mét |
| 3 | Đào mương, rãnh đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1 | m3 |
| 4 | Đắp đất mương, rãnh đường cáp, Độ chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1 | m3 |
| CP | Phần crack và sứ đỡ | |||
| CQ | Bộ đỡ cáp ABC4x50mm2 lắp đà U 2,0m (5 bộ) | |||
| 1 | Lắp đà sắt U120 - 2000MM (Tháp đầu trụ ) trên trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| CR | Bộ dừng cáp ABC4x50mm2 lắp đà U kép 2,0m (2 bộ) | |||
| 1 | Lắp đà sắt U120 - 2000MM (Tháp đầu trụ ) trên trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| CS | Uclevis đỡ hạ áp (30 bộ) | |||
| 1 | Lắp Uclevis trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| CT | Uclevis đỡ trung áp (3 bộ) | |||
| 1 | Lắp Uclevis trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| CU | Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công | |||
| 1 | Lắp CÁP VẶN XOẮN bằng thủ công, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1477 | km |
| 2 | Lắp CÁP VẶN XOẮN bằng thủ công, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3534 | km |
| 3 | Lắp kẹp cáp, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | bộ |
| 4 | Lắp kẹp IPC (dùng cho sửa chữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864 | bộ |
| 5 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (dùng cáp mồi), loại dây nhôm bọc AV tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4878 | km |
| 6 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (dùng cáp mồi), loại dây AC, ACSR tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0091 | km |
| 7 | Cắt gốc, nhổ thu hổi cột bêtông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cột |
| CV | Phần TBA | |||
| CW | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi bộ 1 pha (FCO, LBFCO), điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 2 | Thay chống sét van trên đường dây, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| CX | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp bằng THỦ CÔNG, loại 1 pha (bao gồm tháo lắp CB, phụ kiện..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | tủ |
| CY | Tiếp địa TBA (8 bộ) | |||
| 1 | Thuốc hàn cablewell 45F-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | lọ |
| 2 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,4286 | mét |
| 3 | Đào mương, rãnh đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 4 | Đắp đất mương, rãnh đường cáp, Độ chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 5 | Khoan tiếp địa sâu (ĐK lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | mét |
| CZ | CÔNG TRÌNH: Sửa chữa lưới hạ áp từ trụ 128 đến trụ 207 Phạm Hùng, từ trụ 18 đến trụ 97 Trần Phú, từ trụ 28/4 Nguyễn Văn Linh đến trụ 268 Quốc Lộ 22B, Thị xã Hòa Thành | |||
| DA | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| DB | HẠNG MỤC 2: Sửa chữa lưới hạ áp từ trụ 128 đến trụ 207 Phạm Hùng, từ trụ 18 đến trụ 97 Trần Phú, từ trụ 28/4 Nguyễn Văn Linh đến trụ 268 Quốc Lộ 22B, Thị xã Hòa Thành | |||
| DC | PHẦN VẬT TƯ - THIẾT BỊ MỚI | |||
| DD | Phần rack sứ | |||
| DE | Uclevis (127 bộ) | |||
| 1 | Lắp Uclevis trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | bộ |
| DF | Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công | |||
| 1 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | Cuộn |
| 2 | Lắp kẹp cáp, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463 | bộ |
| 3 | Tháo dây bằng thủ công (loại dây nhôm bọc AV) tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9892 | km |
| 4 | Tháo dây bằng thủ công (loại dây nhôm bọc AV) tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1359 | km |
| 5 | Tháo dây bằng thủ công (loại dây AC, ACSR) tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6727 | km |
| 6 | Lắp CÁP VẶN XOẮN bằng thủ công, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9964 | km |
| 7 | Lắp CÁP VẶN XOẮN bằng thủ công, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0453 | km |
| DG | THAY XÀ TRẠM GIÀN | |||
| DH | A. VẬT LIỆU | |||
| DI | Đà composite L75x75x6 -2400MM (3 ốp) kép trụ đơn đỡ LA, FCO trạm giàn (3 bộ) | |||
| 1 | Thay đà L75x75x8 - 2400MM (3ốp) trên trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| DJ | B. THIẾT BỊ (3 bộ) | |||
| 1 | Tháo chống sét van, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ 3 pha |
| 2 | Lắp chống sét van, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ 3 pha |
| 3 | Tháo cầu chì tự rơi bộ 3 pha (FCO, LBFCO), điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ 3 pha |
| 4 | Lắp cầu chì tự rơi bộ 3 pha (FCO, LBFCO), điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ 3 pha |
| DK | THAY XÀ TBA 3 PHA | |||
| DL | A. VẬT LIỆU | |||
| DM | Đà composite L75x75x6 -2400MM (4 ốp) kép trụ đơn đỡ LA, FCO (16 bộ) | |||
| 1 | Thay đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) trên trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| DN | B. THIẾT BỊ (16 bộ) | |||
| 1 | Tháo chống sét van, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ 3 pha |
| 2 | Lắp chống sét van, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ 3 pha |
| 3 | Tháo cầu chì tự rơi bộ 3 pha (FCO, LBFCO), điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ 3 pha |
| 4 | Lắp cầu chì tự rơi bộ 3 pha (FCO, LBFCO), điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ 3 pha |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.508E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.501E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.504.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.008.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 220V trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ thuế với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp.+ Chứng từ chuyển tiền cho các hợp đồng tương tự (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.504.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.008.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (CHT): | 1 | - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (CBKTTC): | 1 | - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV). | 5 | 5 |
| 3 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật: | 20 | - Có tối thiểu là 20 công nhân lành nghề, liệt kê theo danh sách cụ thể.- Có hồ sơ đội ngũ công nhân kỹ thuật làm việc tại các nơi có liên quan đến an toàn điện đều phải được huấn luyện, sát hạch đạt yêu cầu về trình độ an toàn điện theo quy định và được cấp thẻ an toàn theo quy định. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng tối thiểu 5 tấn | Nhà thầu phải kê khai thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải nêu rõ khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và giấy tờ sở hữu của bên cho thuê xe). | 1 |
| 2 | Xe cẩu tối thiểu 5 tấn | Nhà thầu phải kê khai thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải nêu rõ khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và giấy tờ sở hữu của bên cho thuê xe). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi