Gói thầu: CUNG CẤP VTTB, THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ XỬ LÝ HÀNH LANG TUYẾN

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220325614-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG
Tên gói thầu CUNG CẤP VTTB, THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ XỬ LÝ HÀNH LANG TUYẾN
Số hiệu KHLCNT 20220325551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 15:08:00 đến ngày 2022-03-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,049,598,890 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,743,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu bảy trăm bốn mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2074E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.414879E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020. Các công trình có quy mô như sau:Công trình: Cải tạo và Phát triển lưới điện các khu vực huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang năm 2022:Xây dựng mới đường dây trung thế 3 pha 4xAC50mm2: 0,025 km.Xây dựng mới đường dây trung thế 1 pha 2xAC50mm2: 0,505 km.Nâng cấp đường dây trung thế 1 pha 2xAC50mm2 thành 3 pha 4xAC50mm2: 1,52 km.Xây dựng mới đường dây hạ thế 1 pha hỗn hợp ABC 2x50mm2: 0,152 km.Xây dựng mới đường dây hạ thế 3 pha hỗn hợp ABC 4x95mm2: 0,271 km.Xây dựng mới đường dây hạ thế 1 pha độc lập: 0,673 km (0,32 km cáp ABC 3x50mm2, 0,353 km cáp ABC 3x95mm2).Xây dựng mới đường dây hạ thế 3 pha độc lập: 1,67 km (0,746 km cáp ABC 4x70mm2, 1,18 km cáp ABC 4x95mm2).Cải tạo đường dây hạ thế hỗn hợp 1 pha cáp ABC 2x70mm2: 0,698km.Cải tạo đường dây hạ thế hỗn hợp 3 pha cáp ABC 3x70mm2: 1,05km.Cải tạo đường dây hạ thế độc lập 1 pha cáp ABC 2x70mm2: 0,681km.Cải tạo đường dây hạ thế độc lập 3 pha: 3,39 km (0,253 km cáp ABC3x50mm2, 1,93km cáp ABC3x70mm2, 1,2km cáp ABC3x95mm2).Xây dựng mới trạm 1x25kVA: 01 traṃ.Xây dựng mới trạm 1x37,5kVA: 07 traṃ.Xây dựng mới trạm 1x50kVA: 03 traṃ.Di dời trạm 2x25kVA: 01 traṃ.Nâng cấp từ 1x25kVA thành 2x25kVA: 02 traṃ.Cải tạo từ 2x37,5kVA thành 1x50kVA: 01 traṃ.Cải tạo từ 1x50kVA thành 1x37,5kVA: 01 traṃ.Nâng cấp từ 1x50kVA thành 3x25kVA: 03 traṃ.Nâng cấp từ 2x37,5kVA thành 3x37,5kVA: 01 traṃ.Nâng cấp từ 3x25kVA thành 3x37,5kVA: 03 traṃ.Nâng cấp từ 3x37,5kVA thành 3x50kVA: 01 traṃ.Nâng cấp từ 3x25kVA thành 160kVA: 01 traṃ.Nâng cấp từ 3x25kVA thành 320kVA: 01 traṃ.Nâng cấp từ 3x50kVA thành 250kVA: 01 traṃ.Nâng cấp từ 160kVA thành 250kVA: 01 traṃ.Nâng cấp từ 250kVA thành 320kVA: 02 traṃ.Công trình: Cải tạo và Phát triển lưới điện các khu vực huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang năm 2021:Đường dây trung thế Xây dựng mới: 1,51 km;Đường dây trung thế cải tạo : 1,23 km;Đường dây hạ thế Xây dựng mới: 4,515 km;Đường dây hạ thế cải tạo: 1,89 km;Trạm biến áp XDM: 1x37,5kVA :1 trạm; TBA 1x50kVA : 1 trạm; TBA 160kVA :3 trạm;Trạm biến áp cải tạo, nâng cấp: Tăng công suất TBA từ 1x25kVA lên 1x37,5kVA ;Tăng công suất TBA từ 1x37,5kVA lên 1x50kVA;Tăng công suất TBA từ 3x25kVA lên 3x37,5kVA;Tăng công suất TBA từ 3x37,5kVA lên 3x50kVA;Tăng công suất TBA từ 3x50kVA lên 250kVA;Tăng công suất trạm Tân Điền 1 từ 2x25kVA thành 2x50kVA;Giảm công suất TBA từ 2x37,5kVA thành 1x37,5kVA.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.634.719.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.269.438.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 ;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động - phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động - phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Các tổ (đội) trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động - phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động - phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sòng dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử sụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử sụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ba lăng ≥ 1T
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử sụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử sụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Tời, kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử sụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử sụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Kiên Giang
E-CDNT 1.2 CUNG CẤP VTTB, THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ XỬ LÝ HÀNH LANG TUYẾN
Cải tạo và phát triển lưới điện các khu vực huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang năm 2022; Cải tạo và phát triển lưới điện các khu vực huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và vốn KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.743.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 221100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211100
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA – Lâm Thị Kim Năm - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0913 228817 E - mail: [email protected] Số điện thoại của Báo đấu thầu: 024.37686611 E-mail của Ban QLĐT EVNSPC: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B
C
D *Mô tả công việc mời thầu
E Công trình: CẢI TẠO VÀ PHÁT TRIỂN LƯỚI ĐIỆN CÁC KHU VỰC HUYỆN CHÂU THÀNH, TỈNH KIÊN GIANG NĂM 2022
F PHẦN TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
G PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1LBFCO 27-200-BO3P (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3BỘ
2Chì 10K (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3SỢI
3Móng M14-2b (A CẤP ĐÀ CẢN)Cung cấp vật tư còn lại theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt22Móng
4Móng M14BT-Đ-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Móng
5Móng M16BT-Đ-KVKCung cấp vật tư còn lại theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Móng
6Móng M14BT-GS-KVKThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Móng
7Móng M14BT-GH-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Móng
8Móng M16BT-GH-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Móng
9Móng NL-24b (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Móng
10Trụ 14-Đ-CC (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24Trụ
11Trụ 14-GS-2Đ-TC (A CẤP)Cung cấp vật tư còn lại theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Trụ
12Trụ 16-Đ-2Đ-CC (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Trụ
13Trụ 14-GS-CC (A CẤP)Cung cấp vật tư còn lại theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Trụ
14Trụ 14-GH-CC (A CẤP)Cung cấp vật tư còn lại theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Trụ
15Trụ 16-GH-CC (A CẤP)Cung cấp vật tư còn lại theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Trụ
16Dây NL-CD-GIAP-14Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
17Tiếp địa T14-AC70-95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
18Quai giả BOC-120/240Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
19Cáp CX50-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt13,5Mét
20Dây AC50-dốc10-MCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,84km
21Dây AC120-dốc10-MCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8048km
22Dây ACX150-dốc10-MCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,4144km
23Dây đai CS-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt56Bộ
24Xà COM24K (T20m)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
25Xà XIG-NĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
26Xà XIT1-NĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt22Bộ
27Xà XIG1-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
28Xà XIT24-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
29Xà XIG24-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
30Xà XIN24-NĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
31Xà XIG24-ĐP (T20m)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
32Xà XIN24-NPCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
33Xà XIN24-NĐ-GSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
34Sứ đứng 36-CSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt110Bộ
35CĐ treo PL24-GIAP-AC50-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18Bộ
36CĐ treo PL24-GIAP-ACXH150-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt30Bộ
37CĐ treo PL24-GIAP-AC50-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
38Kẹp ĐS D38/45-ACX150Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt59Bộ
39Giáp đầu sứ ĐON-50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt43Bộ
40Giáp đầu sứ ĐOI-50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
41Đỡ dây TH-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt23Bộ
42Đỡ dây TH-550Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
43Dừng dây TH-UB120-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
44Dừng dây TH-UB35/50-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
45Dừng dây TH-UB35/50-550Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
46Dừng dây TH-5U-500Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
47Bass LL đỡ FCO, LACung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
48Chụp LBFCO-VCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
49Chụp LBFCO-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
50Chụp LBFCO-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
51Băng keo TT-VCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cuộn
52Băng keo TT-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cuộn
53Băng keo TT-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cuộn
54Biển báo và số trụ TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt31Bộ
55Bảng tên phân đoạnCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
56Kẹp WR 279-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
57Kẹp WR 379-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
58Kẹp WR 909-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
59Ống ép AC 50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
60Ống ép AC 120Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
61Ống ép AC 150Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Cái
H PHẦN THU HỒI
1Trụ 12-Đ-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Trụ
I PHẦN TRUNG THẾ 1 PHA CẢI TẠO
J PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1LBFCO 27-200-BO3P (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
2Chì 15K (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
3Móng M12-ba (A CẤP)Cung cấp vật tư còn lại theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Móng
4Móng M12BT-Đ-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Móng
5Móng M14BT-GH-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Móng
6Móng NL-24a (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Móng
7Trụ 12-Đ-CC (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Trụ
8Trụ 14-GH-CC (A CẤP)Cung cấp vật tư còn lại theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Trụ
9Dây NL-CD-GIAP-12Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
10Tiếp địa T12-AC50/AC50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
11Cầu tiếp địa T12-ABC(35-95)/AC(70-95)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
12Quai giả BOC-120/240Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Mét
13Cáp CX25-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,5Mét
14Dây AC120-dốc10-MCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,23km
15Dây ACX150-dốc10-MCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,69km
16Dây đai CS-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt27Bộ
17Xà COM08-THAPKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
18Xà ghép SAT/COM 24-12GSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
19Xà XIT1-NĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt19Bộ
20Xà XIG1-NĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
21Xà XIT1-THAPKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
22Xà XIN24-NĐ-GSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
23Sứ đứng 36-CSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt106Bộ
24CĐ treo PL24-GIAP-ACXH150-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
25Kẹp ĐS D38/45-ACX150Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt102Bộ
26Đỡ dây TH-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
27Kẹp đỡ ABC50/70-300-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
28Bass LL đỡ FCO, LACung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
29Biển báo và số trụ TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
30Kẹp WR 279-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
31Kẹp WR 909-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
32Ống PVC 27Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2m
33Ống ép AC 50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
K THÁO GỠ VÀ LẮP ĐẶT SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công bao gồm công tháo lắp đây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1LBFCO 27-200-BO3PThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2FCO 27-100-BO1PThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
3Dây AC50-dốc10-MThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,06km
4Cáp CX25-TTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Mét
5CĐ treo PL24-3U-AC50/70-ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
6Đỡ dây TH-300Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
7Đỡ dây TH-550Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
L THU HỒI
1Dây AC50-dốc10-MThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,23km
2Dây C22-dốc10-MThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,23km
3Cáp CX25-TTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,5Mét
4Trụ 7-Đ-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Trụ
5Xà THAP140K-3-NĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
6Xà COM08-12ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
7CĐ treo PL24-3U-AC50/70-ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
8Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
9Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
10Sứ đỉnh thẳng 24-CS-THAPĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
11Dây NXĐ-BOLT-KEP-12Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
12ỐC XIẾT CÁP CU 2/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
13Kẹp quai 4/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
14Kẹp Hotline 2/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
M PHẦN TRUNG THẾ 3 PHA CẢI TẠO
N PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Móng M14BT-GS-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Móng
2Trụ 14-GS-CC (A CẤP)Cung cấp vật tư còn lại theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Trụ
3Xà XIN24-NĐ-GSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1
4Sứ đứng 36-CSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6
5CĐ treo PL24-GIAP-AC50-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6
6Giáp đầu sứ ĐOI-50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3
7Đỡ dây TH-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1
O PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 3 PHA XDM
P PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí nhân công lắp lại dây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng )
1Dây ABC4x95-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,015km
2Kẹp ngừng ABC95-200-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
3Kẹp ngừng ABC95-300-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
4Đỡ dây TH-200Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5Đỡ dây TH-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
6Kẹp WR 279-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
7Băng keo HT-ĐENCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
Q PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP 3 PHA XDM
R PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí nhân công lắp lại dây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng )
1MCB 1 cực 40A (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt369Bộ
2Tiếp địa T14-ABC(35-95)/AC50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
3Dây ABC4x95-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,4389km
4Dây Duplex 2x10-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,204km
5Kẹp đỡ ABC95-300-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt49Bộ
6Kẹp ngừng ABC95-200-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
7Kẹp ngừng ABC95-300-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11Bộ
8Nắp bịt ABC 95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20Cái
9Hộp phân phối 9-3P4DCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt41Bộ
10Kẹp WR 279-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Cái
11Ống nối cáp ABC 95mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
S PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1 PHA XDM
T PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí nhân công lắp lại dây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng )
1MCB 1 cực 40A (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt93BỘ
2Móng M8-a (A CẤP ĐÀ CẢN)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Móng
3Móng M8-aa (A CẤP ĐÀ CẢN)Cung cấp vật tư còn lại theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Móng
4Móng M10-2a (A CẤP ĐÀ CẢN)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Móng
5Móng M8BT-GS-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Móng
6Móng M10BT-GS-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Móng
7Móng M12BT-GS-KVKThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Móng
8Móng NL-24a (A CẤP MÓNG NEO)Cung cấp vật tư còn lại theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Móng
9Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
10Trụ 8-Đ-CC (A CẤP TRỤ)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt21Trụ
11Trụ 10-Đ-CC (A CẤP TRỤ)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Trụ
12Trụ 12-GS-CC (A CẤP TRỤ)Cung cấp vật tư còn lại theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Trụ
13Trụ 8-GS-CC (A CẤP TRỤ)Cung cấp vật tư còn lại theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Trụ
14Trụ 10-GS-CC (A CẤP TRỤ)Cung cấp vật tư còn lại theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Trụ
15Biển số trụ HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt30Bộ
16Dây NL-CD-GIAP-8Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
17Dây ABC3x70-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,26km
18Dây Duplex 2x10-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,28km
19Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20Bộ
20Kẹp đỡ góc ABC50/70-200-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
21Kẹp ngừng ABC50/70-200-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
22Kẹp ngừng ABC50/70-250-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
23Kẹp ngừng ABC50/70-300-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
24Kẹp ngừng ABC50/70-550-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
25Kẹp ngừng ABC95-550-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
26Kẹp ngừng ABC95-300-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
27Kẹp ngừng ABC35-300-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
28Nắp bịt ABC 70Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Cái
29Rack 3-550Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
30Hộp phân phối 6-1P3DCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
31Hộp phân phối 9-1P3DCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
32Kẹp AC35/50-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
33Kẹp WR 259-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
34Kẹp WR 279-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20Cái
35Ống ép AC 50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
36Ống nối cáp ABC 70mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
37Kẹp NRKH - 1PCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt51Bộ
38Băng keo HT-ĐENCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Cuộn
39PK lắp ĐK ngoài trụ 12-1Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
U THÁO GỠ SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại bao gồm công tháo dây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1Đỡ dây TH-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2PK lắp ĐK ngoài trụ 8-1Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
V THU HỒI
1Trụ 8-Đ-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Trụ
2Kẹp ngừng ABC35-300-NCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
3Rack 3-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
4Kẹp AC70/95-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
W PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỔN HỢP 1 PHA XDM
X PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí nhân công lắp lại dây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng )
1MCB 40A (A cấp)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt45Bộ
2Tiếp địa T14-ABC(35-95)/AC50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
3Dây ABC3x70-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,657km
4Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11Bộ
5Kẹp ngừng ABC50/70-300-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
6Nắp bịt ABC 70Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
7Hộp phân phối 9-1P3DCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
8Kẹp WR 379-NCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
9Ống nối cáp ABC 70mm2Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
10Kẹp NRKH - 1PCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt21Bộ
11Băng keo HT-ĐENCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cuộn
Y PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP 1 PHA CẢI TẠO
Z PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí nhân công lắp lại dây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng )
1MCB 40A (A cấp)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt60Bộ
2Dây Duplex 2x10-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,055km
3Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
4Kẹp đỡ góc ABC50/70-300-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5Hộp phân phối 6-1P3DCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
6Hộp phân phối 9-1P3DCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
7Băng keo HT-ĐENCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cuộn
AA PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1 PHA CẢI TẠO
AB PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí nhân công lắp lại dây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng )
1MCB 40A (A cấp)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
2Tiếp địa T8-AC50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
3Biển số trụ HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt50Bộ
4Dây AC50-dốc10-MCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,8823km
5Dây AV50-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,016km
6Dây Duplex 2x10-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,242km
7Kẹp ngừng ABC50/70-200-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
8Kẹp ngừng ABC50/70-300-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
9Kẹp ngừng ABC50/70-550-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
10Nắp bịt ABC 50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
11Rack 2-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
12Đỡ dây TH-200Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt44Bộ
13Dừng dây TH-UB35/50-200Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
14Dừng dây TH-UB35/50-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
15Hộp phân phối 6-1P3DCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
16Kẹp U Bolt 35-50mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt32Cái
17Kẹp WR 279-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18Cái
18Ống ép AC 50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Cái
19Kẹp NRKH - 1PCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt137Bộ
20Băng keo HT-ĐENCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cuộn
AC THÁO GỠ SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại bao gồm công tháo đây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1Rack 3-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
2PK lắp ĐK ngoài trụ 8-1Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
AD PHẦN THU HỒI
1Dây AV50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,265km
2Dây AC50-dốc10-MThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6134kg
3Dây AC50-dốc10-MThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,122km
4Trụ 8-Đ-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Trụ
5Đỡ dây TH-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
6Rack 3-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
7Kẹp AC70/95-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
8Kẹp U Bolt 35-50mm2Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11Cái
9Trụ 10-Đ-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
AE PHẦN TRẠM BIẾN ÁP CẢI TẠO
AF PHẦN LẮP MỚI
AG THIẾT BỊ
1MBA-1P-50-SG-TCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Máy
2MBA-3P-250-SG-TCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Máy
3FCO 27-100-BO1P (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1B ộ
4LA 18-10-COMCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1B ộ
5Chì 6K (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt13Sợi
6Chì 10K (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Sợi
7MCCB-3P-100 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
8MCCB-3P-160 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
9MCCB-3P-250 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
10MCCB-3P-320 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
11MCCB-3P-500 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
12TI HT-100 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
13TI HT-150 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
14TI HT-200 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
15TI HT-250 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
16TI HT-400 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
17Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Cái
AH VẬT LIỆU
1Xà COM08-12ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2Xà COM08-THAPKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
3Xà XIT24-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
4Giá treo 150-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
5Giá treo 350-NĐ-GSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
6Xà Ngoi160-ĐĐ-GSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
7Bass LL đỡ FCO, LACung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
8Tăng đơ F22Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
9Quai giả TRAN-50/70Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
10Sứ đứng 24-CSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
11Kẹp CS-D38/58Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
12Dây đai CS-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
13Băng keo HT-ĐENCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cuộn
14Băng keo HT-VCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cuộn
15Băng keo HT-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cuộn
16Băng keo HT-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Cuộn
17Băng keo PVCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cuộn
18Chụp LA-VCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
19Chụp LA-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
20Chụp FCO-VCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
21Chụp FCO-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
22Chụp MBA-ĐUNG-VCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Cái
23Chụp MBA-ĐUNG-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
24Chụp MBA-ĐUNG-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
25Cáp CX25-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt42Mét
26Cáp CV50-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt49Mét
27Cáp CV70-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt78Mét
28Cáp CV95-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt44Mét
29Cáp CV120-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt67Mét
30Cáp CV240-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt30Mét
31Cáp ABC3x70-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20Mét
32Cáp tín hiệu ĐĐHTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
33Cosse Cu 120-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
34Cosse Cu 240-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
35Cosse Cu 35-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
36Cosse Cu 50-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Cái
37Cosse Cu 70-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
38Cosse Cu 95-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
39Cosse Cu/Al 70-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
40Kẹp đầu cái ABCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
41Kẹp WR 279-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt28Cái
42Kẹp WR 379-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
43Ống PVC 27Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Mét
44Ống PVC 90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt48Mét
45Co L PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt13Cái
46Co 45 PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Cái
47Nắp chụp ống PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Cái
48Ống PVC 114Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Mét
49Co L PVC114Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
50Co 45 PVC114Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
51Nắp chụp ống PVC114Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
52Đai thép 20Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt41Bộ
53Hợp chất compoundCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Tuýp
54Thùng CD1N-COM-1050Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
55Thùng CD1N-COM-760Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
56Thùng CD2N-COM-990Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
57Tiếp địa Treo≤100-14-ĐNCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
58Tiếp địa Treo>100-14-ĐNCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
59Tiếp địa Ngoi>100-14-ĐNCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
60Tiếp địa HTĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
61Boulon 16x350Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
62Keo dán ống nhựaCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
63Bảng tên trạmCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
AI THÁO GỠ SDL
AJ THIẾT BỊ
1MBA-1P-37-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Máy
2MBA-1P-50-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Máy
3FCO 27-100-BO1PThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1B ộ
4FCO 27-100-BO3PThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3B ộ
5LA 18-10-COMThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4B ộ
AK VẬT LIỆU
1Xà COM24Đ-12ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2Bass LL đỡ FCO, LAThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
3Cáp CX25-TTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt52Mét
4Cáp CV50-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt50Mét
5Cáp CV70-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt25Mét
6Cáp CV120-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Mét
7Cáp ABC4x95-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt36Mét
8Cáp AV95-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt27Mét
9Ống PVC 90Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Mét
10Thùng CD2N-COM-990Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
AL LẮP ĐẶT SDL
AM THIẾT BỊ
1MBA-1P-37-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Máy
2MBA-1P-50-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Máy
3FCO 27-100-BO1PThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1B ộ
4FCO 27-100-BO3PThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3B ộ
5LA 18-10-COMThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4B ộ
AN VẬT LIỆU
1Xà COM24Đ-12ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2Bass LL đỡ FCO, LAThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
3Cáp CX25-TTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt52Mét
4Cáp CV50-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt50Mét
5Cáp CV70-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt25Mét
6Cáp CV120-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Mét
7Cáp ABC4x95-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt36Mét
8Cáp AV95-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt27Mét
9Ống PVC 90Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Mét
10Thùng CD2N-COM-990Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
AO THU HỒI
AP THIẾT BỊ
1MBA-1P-25-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Máy
2MBA-1P-37-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Máy
3MCCB-3P-75Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
4MCCB-3P-125Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
5MCCB-3P-160Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
6MCCB-3P-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
7MCCB-3P-250Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
8TI HT-100Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
9TI HT-125Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
10TI HT-150Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Cái
11TI HT-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
12TI HT-250Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
13Điện kế 1P-ĐT-GT-5Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
14Điện kế 3P-ĐT-GT-5Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Cái
AQ VẬT LIỆU
1Giá T-FCOThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2Giá treo 325-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
3Giá treo 350-NĐ-GSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
4Kẹp hotline 2/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
5Cáp CX25-TTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt31,5Mét
6Cáp CV25-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt51Mét
7Cáp CV50-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt34Mét
8Cáp CV70-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Mét
9Cáp CV95-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt69Mét
10Cáp CV120-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24Mét
11Cáp AV50-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Mét
12Ống PVC 90Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Mét
13Ống PVC 114Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Mét
14Thùng CD2N-SAT-1000Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
15Boulon 16x350Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
AR PHẦN TRẠM BIẾN XÂY DỰNG MỚI
AS PHẦN LẮP MỚI
AT THIẾT BỊ
1MBA-1P-50-SG-TCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Máy
2MBA-3P-160-SG-TCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Máy
3FCO 27-100-BO1P (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1B ộ
4FCO 27-100-BO3P (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10B ộ
5LA 18-10-COMCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11B ộ
6Chì 6K (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11Sợi
7MCCB-3P-100 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
8MCCB-3P-160 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
9MCCB-3P-320 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
10TI HT-100 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
11TI HT-150 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
12TI HT-250 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Cái
13Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Cái
AU VẬT LIỆU
1Xà COM08-12ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
2Xà COM24Đ-12ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
3Xà XIT24-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
4Giá treo 150-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
5Xà Ngoi160-ĐĐ-GSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
6Xà Ngoi160-ĐĐ-ĐONCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
7Bass LL đỡ FCO, LACung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11Bộ
8Tăng đơ F22Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
9Quai giả BOC-50/70Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
10Quai giả BOC-95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
11Quai giả BOC-120/240Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
12Quai giả TRAN-50/70Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
13Sứ đứng 24-CSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
14Dây đai CS-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
15Băng keo HT-ĐENCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cuộn
16Băng keo HT-VCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cuộn
17Băng keo HT-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cuộn
18Băng keo HT-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cuộn
19Băng keo TT-VCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cuộn
20Băng keo PVCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Cuộn
21Chụp LA-VCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
22Chụp LA-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
23Chụp LA-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
24Chụp FCO-VCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
25Chụp FCO-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
26Chụp FCO-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
27Chụp MBA-ĐUNG-VCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
28Chụp MBA-ĐUNG-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
29Chụp MBA-ĐUNG-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
30Cáp CX25-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt80Mét
31Cáp CV50-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt50Mét
32Cáp CV70-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt46Mét
33Cáp CV120-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt84Mét
34Cáp ABC3x70-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt27Mét
35Cáp ABC4x95-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt56Mét
36Cáp tín hiệu ĐĐHTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
37Cosse Cu 120-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18Cái
38Cosse Cu 50-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Cái
39Cosse Cu 70-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Cái
40Cosse Cu/Al 70-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Cái
41Cosse Cu/Al 95-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24Cái
42Kẹp đầu cái ABCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt33Cái
43Kẹp WR 279-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Cái
44Kẹp WR 399-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
45Kẹp WR 835-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
46Ống PVC 27Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,5Mét
47Ống PVC 90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Mét
48Co L PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
49Co 45 PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
50Nắp chụp ống PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
51Ống PVC 114Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt48Mét
52Co L PVC114Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Cái
53Co 45 PVC114Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Cái
54Nối ống PVC114Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
55Cổ dê PVC114Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
56Nắp chụp ống PVC114Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
57Đai thép 20Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24Bộ
58Hợp chất compoundCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Tuýp
59Thùng CD2N-COM-1050Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
60Thùng CD2N-COM-990Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
61Tiếp địa Treo≤100-14-ĐNCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
62Tiếp địa Ngoi>100-14-ĐNCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
63Tiếp địa HTĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
64Keo dán ống nhựaCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
65Bảng tên trạmCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
AV Phần lắp đặt sử dụng lại
AW THIẾT BỊ
1MBA-1P-37-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Máy
AX Công trình: CẢI TẠO VÀ PHÁT TRIỂN LƯỚI ĐIỆN CÁC KHU VỰC HUYỆN HÒN ĐẤT, TỈNH KIÊN GIANG NĂM 2022
AY PHẦN TRUNG THẾ 1 PHA CẢI TẠO
AZ PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Xà THAP140K-3-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
2Chụp SU24-ĐONT-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
BA Phần Tháo gỡ và lắp đặt sử dụng lại
1Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
BB PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA CẢI TẠO
BC PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1FCO 27-100-BO1P (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
2Móng M14-2b (A CẤP)Cung cấp vật tư còn lại theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
3Móng M14BT-GS-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
4Móng M20BT-GH-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5Trụ 14-GS-CC (A CẤP)Cung cấp vật tư còn lại theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
6Trụ 20-GH-CC (A CẤP)Cung cấp vật tư còn lại theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
7Trụ 14-Đ-CC (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
8Biển báo và số trụ TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
9Dây NXĐ-BOLT-GIAP-14Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
10Xà XIT-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Bộ
11Xà XIT24-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
12Xà XIN24-NĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
13Xà ghép SAT/COM 24-12ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
14Xà THAP140K-3-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
15CĐ treo PL24-GIAP-AC50-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt34Bộ
16Sứ đứng 24-CSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt59Bộ
17Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt15Bộ
18Kẹp ĐS D65/80-ACX95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt23Cái
19Kẹp ĐS D65/80-ACX240Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
20Chụp SU24-ĐONT-VCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt25Cái
21Chụp SU24-ĐONT-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt27Cái
22Chụp SU24-ĐONT-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt25Cái
23Cáp CX25-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11Mét
24Cáp ACX50-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt36Mét
25Dây AC50-dốc10-MCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,043Km
26Đỡ dây TH-THAPĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
27Đỡ dây TH-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
28Dừng dây TH-3U-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
29Dây đai CS-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt53Bộ
30Dây đai CS-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
31Quai giả BOC-50/70Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
32Kẹp WR 379-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
33Ống ép AC 50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Cái
34Cosse Cu/Al 50-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
35Chì 6K (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Sợi
36Bass LL đỡ FCO, LACung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
BD THÁO GỠ VÀ LẮP ĐẶT SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại bao gồm công tháo dây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1FCO 27-100-BO1PThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2Xà XIT-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
3Xà XIT1-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
4Xà COM08-12ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5Sứ đứng 24-CSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt23Bộ
6Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
7Cáp CX25-TTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Mét
8Rack 2-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
9Bass LL đỡ FCO, LAThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
BE Phần Thu hồi
1Trụ 8-Đ-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Trụ
2Xà COM08-12ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
3CĐ treo TT24-3U-AC50/70-XThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
4Sứ đứng 24-CSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
6Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
BF PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA XDM
BG PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1FCO 27-100-BO1P (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
2Móng M12BT-GH-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
3Móng M12-b (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
4Móng M14-bb (A CẤP)Cung cấp vật tư còn lại theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
5Móng M14-2b (A CẤP)Cung cấp vật tư còn lại theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
6Móng M20BT-GH-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
7Móng NX-30b (A CẤP)Cung cấp vật tư còn lại theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
8Trụ 20-GH-CC (A CẤP)Cung cấp vật tư còn lại theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
9Trụ 12-GH-CC (A CẤP)Cung cấp vật tư còn lại theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
10Trụ 14-Đ-CC (A CẤP)Cung cấp vật tư còn lại theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
11Trụ 12-Đ-CCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
12Tiếp địa T12-AC70-95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
13Biển báo và số trụ TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
14Dây NXĐ-BOLT-GIAP-14Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
15Xà XIT24-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
16Xà XIN24-NĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
17Xà COM08-12ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
18Xà THAP140K-3-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
19CĐ treo PL24-GIAP-AC50-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
20CĐ treo PL24-GIAP-AC50-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
21Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
22Chụp SU24-ĐONT-VCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
23Chụp SU24-ĐONT-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
24Chụp SU24-ĐONT-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
25Cáp CX25-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Mét
26Cáp ACX50-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Mét
27Dây AC50-dốc10-MCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,512Km
28Dây AC50-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,506Km
29Đỡ dây TH-THAPĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
30Đỡ dây TH-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt17Bộ
31Rack 3-200Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
32Dừng dây TH-3U-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
33Dây đai CS-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
34Dây đai CS-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
35Quai giả BOC-50/70Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
36Kẹp WR 379-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Cái
37Kẹp U Bolt 35-50mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24Cái
38Ống ép AC 50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
39Cosse Cu/Al 50-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
40Chì 6K (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Sợi
41Bass LL đỡ FCO, LACung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
BH THÁO GỠ VÀ LẮP ĐẶT SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại bao gồm công tháo dây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1Xà XIT-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2Sứ đứng 24-CSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
3Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
BI PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XDM
BJ PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Móng M14BT-GS-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2Trụ 14-GS-CC (A CẤP)Cung cấp vật tư còn lại theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
3Biển báo và số trụ TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
4Xà XIN24-NĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5CĐ treo PL24-GIAP-AC50-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
6Sứ đứng 24-CSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
7Dây AC50-dốc10-MCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,075km
8Dây AC50-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,025km
9Đỡ dây TH-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
10Kẹp WR 379-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
11Kẹp U Bolt 35-50mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
12Ống ép AC 50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
BK PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỔN HỢP 1 PHA CẢI TẠO
BL PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1MCB-1P-40 (A CẤp)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt114Cái
2Tiếp địa T8-AC50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
3Dây ABC2x70-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,698Km
4Kẹp ngừng ABC50/70-code-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
5Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
6Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
7Đỡ dây TH-200Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
8Hộp phân phối 6-1P3DCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt19Bộ
9Kẹp WR 379-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
BM Phần Tháo gỡ sử dụng lại
1Dây AV50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,033KM
BN Phần Thu hồi
1Dây AV50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,665Km
2Đỡ dây TH-300Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
3Rack 2-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
4Kẹp quai 2/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt38Cái
5Kẹp AC70/95-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
BO PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP 3 PHA CẢI TẠO
BP PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1MCB-1P-40 (A cấp)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt96Cái
2Tiếp địa T8-AC50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
3Dây ABC3x70-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,053Km
4Kẹp ngừng ABC50/70-code-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
5Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
6Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
7Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
8Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
9Đỡ dây TH-200Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
10Hộp phân phối 6-3P4DCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11Bộ
11Cáp CV25-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18mét
12Kẹp IPC 95/35Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt150Cái
13Kẹp WR 379-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
14Kẹp U Bolt 35-50mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
BQ Phần Thu hồi
1Dây AV70-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,66KM
2Dây AV50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,393KM
3Đỡ dây TH-300Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt23Bộ
4Rack 2-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
5Kẹp IPC 95/35 (KNC)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt120Cái
6Kẹp quai 2/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt22Cái
7Kẹp AC70/95-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18Cái
BR PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1 PHA CẢI TẠO
BS PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Tiếp địa T8-AC50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
2Dây ABC2x70-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,681KM
3Dây ABC2x50-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,012KM
4Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
5Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
6Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Bộ
7Đỡ dây TH-200Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt45Bộ
8Đỡ dây TH-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
9Rack 2-200Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
10Rack 2-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
11Kẹp NRKH - 1PCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt21Bộ
12Ống ép AC 50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
13Kẹp U Bolt 35-50mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt68Cái
BT Phần Tháo gỡ sử dụng lại
1Dây AV50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,681KM
2Rack 2-300Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
3Rack 3-300Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
4Rack 3-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
BU Phần lắp đặt sử dụng lại
1Dây AV50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,714KM
BV Phần Thu hồi
1Trụ 8-Đ-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2Dây AV50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,15Km
3Dây AC50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,075Km
4Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
5Rack 2-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt22Bộ
6Rack 2-300Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
7Rack 3-300Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
8Rack 3-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
9Kẹp AC70/95-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt28Cái
BW PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 3 PHA CẢI TẠO
BX PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1MCB-1P-40 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt552Cái
2Tiếp địa T8-AC50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt17Bộ
3Dây ABC3x95-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,209Km
4Dây ABC3x70-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,934Km
5Dây ABC3x50-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,253Km
6Kẹp ngừng ABC50/70-code-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
7Kẹp ngừng ABC95-200-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt15Bộ
8Kẹp ngừng ABC95-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
9Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt13Bộ
10Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt50Bộ
11Kẹp đỡ ABC95-200-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt22Bộ
12Đỡ dây TH-200Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt57Bộ
13Đỡ dây TH-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
14Hộp phân phối 6-3P4DCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt92Bộ
15Kẹp IPC 95/35Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Cái
16Kẹp WR 379-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt48Cái
17Kẹp U Bolt 35-50mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt52Cái
BY Phần Thu hồi
1Dây AV50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,007KM
2Rack 2-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt54Bộ
3Rack 2-300Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
4Rack 3-300Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
5Rack 3-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt41Bộ
6Rack 4-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
7Kẹp IPC 95/35 (KNC)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt149Cái
8Kẹp quai 2/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt141Cái
9Kẹp AC70/95-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt92Cái
BZ PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỔN HỢP 1 PHA XDM
CA PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Dây ABC2x50-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,152KM
2Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
3Kẹp WR 379-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Cái
CB PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỔN HỢP 3 PHA XDM
CC PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1MCB-1P-40 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt48Cái
2Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
3Dây ABC4x95-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,271km
4Kẹp ngừng ABC95-200-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
5Kẹp ngừng ABC95-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
6Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
7Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
8Kẹp đỡ ABC95-200-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
9Kẹp đỡ ABC95-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
10Hộp phân phối 6-3P4DCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
11Ống ép AC 70Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
12Kẹp WR 379-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Cái
CD Phần Thu hồi
1Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
2Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
CE PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1 PHA XDM
CF PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Móng M8BT-Đ-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2Móng M10BT-Đ-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
3Móng M10BT-GH-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
4Móng M8-a (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
5Móng M10-a (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
6Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
7Trụ 10-Đ-CC (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
8Trụ 10-GH-CC (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
9Biển số trụ HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11Bộ
10Dây ABC3x95-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,353Km
11Dây ABC3x50-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,32Km
12Dây ABC2x50-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,048Km
13Kẹp ngừng ABC95-200-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
14Kẹp ngừng ABC95-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
15Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
16Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
17Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
18Kẹp đỡ ABC95-200-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
19Đỡ dây TH-200Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Bộ
20Đỡ dây TH-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
21Rack 2-200Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Bộ
22Rack 2-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
23Ống ép AC 50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24Cái
24Kẹp WR 379-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt66Cái
25Kẹp U Bolt 35-50mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt184Cái
CG Phần Tháo gỡ và lắp đặt sử dụng lại
1Rack 2-300Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
2Rack 3-300Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
3Rack 3-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Bộ
CH PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 3 PHA XDM
CI PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1MCB-1P-40 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt228Cái
2MCCB-3P-100 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Cái
3Móng M10BT-Đ-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
4Móng M8-a (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11Bộ
5Móng M12-a (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
6Móng NX-24a (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
7Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
8Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt15Bộ
9Trụ 8-Đ-CC (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11Bộ
10Trụ 10-Đ-CC (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
11Trụ 12-Đ-CC (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
12Biển số trụ HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt33Bộ
13Dây ABC4x95-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,184Km
14Dây ABC4x70-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,746Km
15Kẹp ngừng ABC50/70-code-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
16Kẹp ngừng ABC95-200-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt17Bộ
17Kẹp ngừng ABC95-250-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
18Kẹp ngừng ABC95-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
19Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt15Bộ
20Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
21Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt15Bộ
22Kẹp đỡ ABC95-200-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
23Kẹp đỡ ABC95-250-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
24Kẹp đỡ ABC95-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
25Hộp phân phối 6-3P4DCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt38Bộ
26Thùng CD2N-COM-760Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
27Cáp Muller 3x25Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt75,5Mét
28Kẹp IPC 95/95 (NC)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt30Cái
29Kẹp IPC 95/35Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt36Cái
30Ống ép AC 95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
31Kẹp WR 379-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt40Cái
CJ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP CẢI TẠO
CK PHẦN CẤP MỚI
CL THIẾT BỊ
1MBA-1P-37-SG-CCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt13Máy
2MBA-3P-320-CCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Máy
3FCO 27-100-BO1P (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt19Cái
4LA 18-10-COMCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt19Cái
5MCCB-3P-400 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
6MCB-3P-100 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
7MCCB-3P-250 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Cái
8MCCB-3P-320 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Cái
9MCCB-3P-160 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
10MCB-3P-80 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
11TI HT-400 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
12TI HT-150(A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Cái
13TI HT-100 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt39Cái
14TI HT-250(A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt15Cái
15TI HT-200 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Cái
16Điện kế 3P-ĐT-TT-5 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt31Cái
CM VẬT LIỆU
1Cáp tín hiệu ĐĐHTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt75Bộ
2Bass LL đỡ FCO, LACung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt21Cái
3Chì 3K (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Sợi
4Chì 10K (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt15Sợi
5Chì 6K (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt29Sợi
6Giá treo 150-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
7Xà Ngoi160-ĐĐ-GSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
8Sứ đứng 24-CSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
9Xà COM24Đ-12ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
10Xà ghép SAT/COM 24-12GSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
11Giá treo 350-NĐ-GSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
12Giá treo 325-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
13Giá treo 125-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
14Xà XIT24-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
15Xà COM08-12ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11Cái
16Kẹp ĐS D65/80-ACX50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
17Cáp CX25-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt184Mét
18Cáp ACX50-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt31,5Mét
19Quai giả BOC-120/240Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
20Quai giả TRAN-120/240Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
21Quai giả TRAN-50/70Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt13Bộ
22Cáp CV185-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt27Mét
23Cáp CV120-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt173Mét
24Cáp CV95-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt32Mét
25Cáp CV70-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt236Mét
26Cáp CV50-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt251Mét
27Cáp M25-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24,6Kg
28Cáp CV25-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18Mét
29Cáp ABC4x95-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt99Mét
30Cáp ABC3x95-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Mét
31Cáp ABC3x70-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt74Mét
32Cáp ABC2x70-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt144Mét
33Thùng CD2N-COM-1050Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
34Thùng CD2N-COM-990Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24Bộ
35Đai thép 20Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt175Bộ
36Ống PVC 114Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt48Mét
37Co 45 PVC114Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Cái
38Co L PVC114Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Cái
39Nắp chụp ống PVC114Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
40Ống PVC 90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt420Mét
41Co 45 PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt135Cái
42Co L PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt159Cái
43Nắp chụp ống PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt69Cái
44Cosse Cu 185-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
45Cosse Cu 120-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt50Cái
46Cosse Cu 95-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
47Cosse Cu 70-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt28Cái
48Cosse Cu 50-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt48Cái
49Cosse Cu 35-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt80Cái
50Cosse Cu/Al 95-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt44Cái
51Cosse Cu/Al 70-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt74Cái
52Cosse Cu/Al 50-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Cái
53Kẹp đầu cái ABCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt133Cái
54Ống ép AC 70Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
55Kẹp WR 379-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt104Cái
56Kẹp quai 4/0Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
57Kẹp hotline 2/0Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
58Tăng đơ F22Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
59Cổ dê 210Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
60Bolt 1ĐR14-150Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
61Bolt 1ĐR16-50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Cái
62Bolt 1ĐR16-100Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
63Bolt 1ĐR16-400Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
64Bolt 1ĐR16-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
65Băng keo HT-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Bộ
66Tiếp địa Ngoi>100-12-ĐNCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
67Tiếp địa Treo≤100-14-ĐNCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
68Tiếp địa HTĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt15Bộ
69Băng keo HT-ĐENCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt19Cuộn
70Chụp LA-VCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Cái
71Chụp LA-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Cái
72Chụp LA-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
73Chụp MBA-ĐUNG-VCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Cái
74Chụp MBA-ĐUNG-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Cái
75Chụp MBA-ĐUNG-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
CN Phần Tháo gỡ sử dụng lại
CO THIẾT BỊ
1MBA-1P-50-SG-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Máy
2MBA-3P-250-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Máy
3MBA-1P-25-SG-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Máy
4MBA-1P-37-SG-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Máy
5MBA-3P-160-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Máy
6FCO 27-100-BO1PThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt26Cái
7LA 18-10-COMThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt26Cái
8MCB-3P-100Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
9MCCB-3P-160Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
10TI HT-100Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
11Điện kế 3P-ĐT-TT-5Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
CP VẬT LIỆU
1Bass LL đỡ FCO, LAThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20Cái
2Chì 6KThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Sợi
3Xà COM24Đ-12ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
4Xà COM08-12ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
5Cáp CX25-TTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Mét
6Cáp CV95-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt45Mét
7Cáp CV70-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt84Mét
8Cáp CV50-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt39Mét
9Cáp ABC3x70-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt34Mét
10Cáp ABC3x50-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18Mét
11Kẹp quai 4/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
12Kẹp hotline 2/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
CQ Phần lắp đặt sử dụng lại
CR THIẾT BỊ
1MBA-1P-50-SG-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Máy
2MBA-3P-250-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Máy
3MBA-1P-25-SG-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Máy
4MBA-1P-37-SG-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Máy
5MBA-3P-160-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Máy
6FCO 27-100-BO1PThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt26Cái
7LA 18-10-COMThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt26Cái
8MCB-3P-100Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
9MCCB-3P-160Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
10TI HT-100Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
11Điện kế 3P-ĐT-TT-5Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
CS VẬT LIỆU
1Bass LL đỡ FCO, LAThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20Cái
2Chì 6KThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Sợi
3Xà COM24Đ-12ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
4Xà COM08-12ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
5Cáp CX25-TTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Mét
6Cáp CV95-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt45Mét
7Cáp CV70-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt84Mét
8Cáp CV50-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt39Mét
9Cáp ABC3x70-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt34Mét
10Cáp ABC3x50-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18Mét
11Kẹp quai 4/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
12Kẹp hotline 2/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
CT Phần Thu hồi
CU THIẾT BỊ
1MBA-1P-25-SG-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Máy
2MCCB-3P-125Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Cái
3MCB-3P-100Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
4MCCB-3P-250Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
5MCCB-3P-320Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
6MCCB-3P-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
7MCCB-3P-160Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
8TI HT-150Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Cái
9TI HT-100Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt17Cái
10TI HT-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Cái
11Điện kế 1P-ĐT-GT-5Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
12Điện kế 3P-ĐT-TT-5Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Cái
CV VẬT LIỆU
1Cáp tín hiệu ĐĐHTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Bộ
2Bass LL đỡ FCO, LAThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Cái
3Chì 3KThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt19Sợi
4Chì 6KThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Sợi
5Xà COM24Đ-12ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
6Giá treo 350-NĐ-GSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
7Giá treo 325-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
8Xà COM08-12ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Cái
9Xà XIG-NĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
10Cáp CX25-TTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt66,5Mét
11Cáp CV95-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt72Mét
12Cáp CV70-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt94Mét
13Cáp CV50-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt81Mét
14Cáp ABC4x95-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Mét
15Cáp ABC3x95-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Mét
16Cáp ABC2x70-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Mét
17Cáp AV50-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Mét
18Thùng CD2N-COM-990Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Bộ
19Ống PVC 90Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt156Mét
20Kẹp quai 4/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
21Kẹp hotline 2/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
22Bolt 1ĐR16-300Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2074E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.414879E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020. Các công trình có quy mô như sau:Công trình: Cải tạo và Phát triển lưới điện các khu vực huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang năm 2022:Xây dựng mới đường dây trung thế 3 pha 4xAC50mm2: 0,025 km.Xây dựng mới đường dây trung thế 1 pha 2xAC50mm2: 0,505 km.Nâng cấp đường dây trung thế 1 pha 2xAC50mm2 thành 3 pha 4xAC50mm2: 1,52 km.Xây dựng mới đường dây hạ thế 1 pha hỗn hợp ABC 2x50mm2: 0,152 km.Xây dựng mới đường dây hạ thế 3 pha hỗn hợp ABC 4x95mm2: 0,271 km.Xây dựng mới đường dây hạ thế 1 pha độc lập: 0,673 km (0,32 km cáp ABC 3x50mm2, 0,353 km cáp ABC 3x95mm2).Xây dựng mới đường dây hạ thế 3 pha độc lập: 1,67 km (0,746 km cáp ABC 4x70mm2, 1,18 km cáp ABC 4x95mm2).Cải tạo đường dây hạ thế hỗn hợp 1 pha cáp ABC 2x70mm2: 0,698km.Cải tạo đường dây hạ thế hỗn hợp 3 pha cáp ABC 3x70mm2: 1,05km.Cải tạo đường dây hạ thế độc lập 1 pha cáp ABC 2x70mm2: 0,681km.Cải tạo đường dây hạ thế độc lập 3 pha: 3,39 km (0,253 km cáp ABC3x50mm2, 1,93km cáp ABC3x70mm2, 1,2km cáp ABC3x95mm2).Xây dựng mới trạm 1x25kVA: 01 traṃ.Xây dựng mới trạm 1x37,5kVA: 07 traṃ.Xây dựng mới trạm 1x50kVA: 03 traṃ.Di dời trạm 2x25kVA: 01 traṃ.Nâng cấp từ 1x25kVA thành 2x25kVA: 02 traṃ.Cải tạo từ 2x37,5kVA thành 1x50kVA: 01 traṃ.Cải tạo từ 1x50kVA thành 1x37,5kVA: 01 traṃ.Nâng cấp từ 1x50kVA thành 3x25kVA: 03 traṃ.Nâng cấp từ 2x37,5kVA thành 3x37,5kVA: 01 traṃ.Nâng cấp từ 3x25kVA thành 3x37,5kVA: 03 traṃ.Nâng cấp từ 3x37,5kVA thành 3x50kVA: 01 traṃ.Nâng cấp từ 3x25kVA thành 160kVA: 01 traṃ.Nâng cấp từ 3x25kVA thành 320kVA: 01 traṃ.Nâng cấp từ 3x50kVA thành 250kVA: 01 traṃ.Nâng cấp từ 160kVA thành 250kVA: 01 traṃ.Nâng cấp từ 250kVA thành 320kVA: 02 traṃ.Công trình: Cải tạo và Phát triển lưới điện các khu vực huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang năm 2021:Đường dây trung thế Xây dựng mới: 1,51 km;Đường dây trung thế cải tạo : 1,23 km;Đường dây hạ thế Xây dựng mới: 4,515 km;Đường dây hạ thế cải tạo: 1,89 km;Trạm biến áp XDM: 1x37,5kVA :1 trạm; TBA 1x50kVA : 1 trạm; TBA 160kVA :3 trạm;Trạm biến áp cải tạo, nâng cấp: Tăng công suất TBA từ 1x25kVA lên 1x37,5kVA ;Tăng công suất TBA từ 1x37,5kVA lên 1x50kVA;Tăng công suất TBA từ 3x25kVA lên 3x37,5kVA;Tăng công suất TBA từ 3x37,5kVA lên 3x50kVA;Tăng công suất TBA từ 3x50kVA lên 250kVA;Tăng công suất trạm Tân Điền 1 từ 2x25kVA thành 2x50kVA;Giảm công suất TBA từ 2x37,5kVA thành 1x37,5kVA.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.634.719.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.269.438.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 2 - Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.33
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện 2 - Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 ;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động - phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng 2 - Kỹ sư chuyên ngành xây;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động - phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.31
4 Các tổ (đội) trưởng thi công 2 - Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động - phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.11
5 Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương 12 - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động - phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sòng dựng trụ Còn đang sử sụng tốt4
2 Kiềm ép thủy lực Còn đang sử sụng tốt2
3 Ba lăng ≥ 1T Còn đang sử sụng tốt4
4 Máy đo điện trở cách điện Còn đang sử sụng tốt4
5 Tời, kích căng dây Còn đang sử sụng tốt4
6 Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T Còn đang sử sụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->